ntAnh-dev's picture
Add new SentenceTransformer model
c649e1b verified
metadata
tags:
  - sentence-transformers
  - sentence-similarity
  - feature-extraction
  - dense
  - generated_from_trainer
  - dataset_size:4485
  - loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
widget:
  - source_sentence: Hồ  đăng  cấp xét học bổng tài trợ bao gồm những  ?
    sentences:
      - >
        Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà
        Nội

        Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng

        3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường
        hợp sau:

        a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét
        học bổng;

        b) Đăng  học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm
        GPA)  tại

        học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;

        c) Đăng  học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA)
        tại

        học kỳ cấp học bổng;

        d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào
        tạo;

        đ) Học chương trình đào tạo  do trường đối tác nước ngoài cấp một văn
        bằng tốt

        nghiệp duy nhất;

        Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt  cấp học bổng

        1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng  mức đ iểm chuẩn để đạt học
        bổng

        loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng  sẽ được công bố trên
        cổng thông tin

        sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp
        học bổng.
      - >
        Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội

        Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN

        Điều 19.  vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh viên

        1. Tổ chức các hoạt động  vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe để phòng ngừa
         hỗ

        trợ kịp thời khi sinh viên gặp phải các vấn đề ảnh hưởng đến thể chất 
        tinh thần.

        2.  vấn  hỗ trợ sinh viên mới nhập học hòa nhập với môi trường học
        tập

        mới.

        3. Tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên mới nhập học  khám sức khỏe
        định kỳ

        cho sinh viên;  vấn, tổ chức cho sinh viên thực hiện Luật bảo hiểm y
        tế; tổ chức sơ,

        cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu cho sinh viên.

        Điều 20. Tổ chức các dịch vụ thiết yếu cho sinh viên

        Tổ chức  hướng dẫn sinh viên sử dụng các dịch vụ thiết yếu phục vụ đời
        sống,

        học tập  rèn luyện trong quá trình học tập như: internet, nhà ăn, căng
        tin, trông giữ

        xe, sân chơi, bãi tập, thiết chế văn hóa…

        Điều 21. Hỗ trợ tài chính cho sinh viên

        1. Hướng dẫn  hỗ trợ sinh viên  hoàn cảnh khó khăn làm thủ tục vay
        vốn

        ngân hàng chính sách  hội.

        2. Tăng cường khai thác, quản   sử dụng hiệu quả các nguồn tài trợ
        nhằm

        khuyến khích sinh viên  kết quả học tập tốt, động viên, hỗ trợ sinh
        viên  hoàn

        cảnh khó khăn.

        3. Quan tâm, hỗ trợ kịp thời những sinh viên  hoàn cảnh đặc biệt khó
        khăn về

        kinh tế, sinh viên mồ côi không nơi nương tựa, sinh viên  người khuyết
        tật, sinh viên

        gặp khó khăn rủi ro đột xuất.

        4. Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên tham gia các hoạt động nghiên cứu sáng
        tạo 

        khởi nghiệp, hoạt động trao đổi sinh viên quốc tế, hoạt động học tập
        nâng cao trình độ

        ngoại ngữ.
      - >
        Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa

        Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

        Điều 3. Nguồn Học bổng Trần Đại Nghĩa

        Học bổng Trần Đại Nghĩa được hình thành từ các nguồn sau:

        1. Trích từ nguồn kinh phí hợp pháp của ĐHBK  Nội do Giám đốc Đại học

        quyết định.

        2. Sự đóng góp của các cán bộ, viên chức, người lao động của ĐHBK 
        Nội.

        3. Sự đóng góp của các thế hệ sinh viên  cựu sinh viên ĐHBK  Nội.

        4. Tài trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp  các nhà hảo tâm khác.

        Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Học bổng Trần Đại Nghĩa

        Học bổng Trần Đại Nghĩa hoạt động trên các nguyên tắc sau:

        1. Các kho ản đóng góp  cho Học b ổng Tr ần Đại Nghĩa  tự nguyện,
        không 

        mục đích lợi nhuận.

        2. Hoạt động xét, cấp học bổng được thực hiện công khai, minh mạch 
        tuân thủ

        theo các quy định hiện hành về quản  tài chính của Nhà nước  của
        ĐHBK  Nội.
  - source_sentence: >-
      Sinh viên có cần phải đăng ký để xét duyệt học bổng KKHT (khuyến khích học
      tập) không ?
    sentences:
      - >
        Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội

        Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

        Điều 51. Trách nhiệm của Trung tâm Dịch vụ  Hỗ trợ Bách khoa

        1. Tiếp nhận, quản   phục vụ sinh viên nội trú trong  túc  theo
        quy định.

        2. Cung cấp các dịch vụ nâng cao đời sống, chăm sóc sức khỏe, hỗ trợ học
        tập

        cho sinh viên.

        3. Cung cấp các dịch vụ trông, giữ xe đạp, xe máy cho sinh viên được
        thuận tiện,

        an toàn.

        4. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong  ngoài Đại học đảm
        bảo an

        ninh, trật tự học đường  an ninh, trật tự cho sinh viên nội trú trong
         túc xá.

        5. Phối hợp với công an địa phương làm thủ tục đăng  tạm trú trong 
        túc 

        cho sinh viên.

        Điều 52. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế Bách khoa

        1. Chịu trách nhiệm về công tác y tế  chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho
        sinh viên.

        2. Tổ chức hoặc phối hợp tổ chức các hoạt động  vấn, chăm sóc sức
        khỏe,

        khám chữa bệnh cho sinh viên.

        3. Lập kế hoạch  tổ chức khám sức khỏe ban đầu  khám sức khỏe định
        kỳ

        cho sinh viên.
      - >
        Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà
        Nội

        Điều 1. Phạm vi điều chỉnh  đối tượng áp dụng

        1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt  cấp học
        bổng cho

        sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa 
        Nội  (sau đây

        viết tắt  ĐHBK  N ội), căn cứ  các quy định liên quan tại  Nghị định
        số

        84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ  Quy chế Quản  tài chính
        của Đại

        học Bách khoa  Nội  được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày

        16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa  Nội.

        2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên  đại học hình thức đào tạo
        chính quy

        văn bằng thứ nhất của ĐHBK  Nội.

        Điều 2. Các quy định chung

        1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT)  cấp cho các sinh viên được lựa
        chọn

        bởi Hội đồng xét cấp học bổng  ĐHBK  Nội  theo từng học kỳ chính của
        năm học ,

        căn cứ vào thành tích học tập  rèn luyện của sinh viên trong học kỳ
        chính liền trước

        đó.
      - >-
        KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2020-2021

        Tiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)

        Điểm ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng (tối đa 20 điểm)

        Các hoạt động liên quan đến trách nhiệm công dân (tối đa 16 điểm):

        Hiểu biết  chấp hành pháp luật của Nhà nước, quy định của nhà trường
         nơi  trú; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 8

        Khai báo thông tin liên lạc  nơi  trú theo yêu cầu của Nhà trường;
        minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4

        Tham gia tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
        nước, quy định của nơi  trú,

        quy định  quy chế của Nhà trường được địa phương, Nhà trường công
        nhận; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4

        Tham gia giữ gìn an ninh  trật tự, bảo vệ sinh cảnh quan - môi trường,
        nếp sống văn minh nơi công cộng,

        quảng  hình ảnh đẹp của Nhà trường được địa phương, Nhà trường công
        nhận; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4

         các thành tích trong học tập, NCKH  rèn luyện (tối đa 4 điểm):

        Đạt giải trong các cuộc thi SV NCKH, Olympic, thi khoa học kỹ thuật;
        minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4

        Nhận bằng khen, huy chương tương đương cấp Bộ trở lên; minh chứng: được
        cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4

         chứng nhận tham gia lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng từ mức Khá trở
        lên; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4

        Được kết nạp Đảng Cộng sản Việt Nam; minh chứng: được cấp khi tham gia
        hoạt động; điểm: 4

        Đạt danh hiệu Sinh viên năm tốt cấp Trường trở lên, Giấy khen Cán bộ
        đoàn học tốt, Giấy khen Sinh viên

        tích cực đóng cho hoạt động của Nhà trường; minh chứng: được cấp khi
        tham gia hoạt động; điểm: 4

        Được khen thưởng khi tham gia tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính
        sách pháp luật của Nhà nước,

        quy định của nơi  trú, giữ gìn an ninh  trật tự, bảo vệ sinh cảnh
        quan - môi trường, nếp sống văn minh

        nơi công cộng, hoạt động  hội.; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt
        động; điểm: 4
  - source_sentence: >-
      Về vấn đề giám sát thực hiện các quy chế, quy định về người học của trường
      sẽ do phòng ban nào phụ trách?
    sentences:
      - >
        Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa

        Chương II TIÊU CHUẨN, NGUYÊN TẮC  HỒ  ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP HỌC BỔNG TRẦN
        ĐẠI NGHĨA

        Điều 5. Tiêu chuẩn được đăng  xét Học bổng Trần Đại Nghĩa

        Sinh viên  hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn (hộ nghèo, hộ
        cận

        nghèo hoặc hộ  hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn khác), sinh viên
        gặp các tai nạn,

        rủi ro đột xuất thuộc các đối tượng sau được đăng  xét Học bổng Trần
        Đại Nghĩa:

        1. Sinh viên mới trúng tuy ển vào ĐHBK  Nội (đang trong th ời gian học
        kỳ

        một năm thứ nhất) đạt một trong các điều kiện sau:

        a)  thành viên đ ội tuyển dự thi Olympic qu ốc tế hoặc đạt giải kỳ thi
        học sinh

        giỏi quốc gia các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển vào ĐHBK  Nội đúng
        ngành học;

        b) Đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển, xét tuyển vào ĐHBK  Nội (căn cứ
        vào

        điểm chuẩn trúng tuyển hàng năm, Đại học sẽ công bố mức điểm đạt điều
        kiện xét học

        bổng).

        2. Sinh viên khác (từ học kỳ 2 trở đi) đạt đủ các điều kiện sau:

        a) Sinh viên đang trong thời gian học tập theo chương trình đào tạo
        chuẩn;

        b) Điểm học tập trung bình tích lũy (CPA)  2,0;

        c) Tích lũy đủ số tín chỉ theo qui định xếp hạng trình độ năm học;

        d) Điểm rèn luyện trung bình tích lũy  65.

        3. Sinh viên  hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn do gặp các tai nạn,
        rủi ro đột

        xuất, gồm:

        a) Sinh viên mắc bệnh hiểm nghèo;

        b) Sinh viên gặp tai nạn  mức độ nặng  phải điều trị dài ngày trong
        bệnh viện;

        c) Gia đình sinh viên gặp thiên tai, dịch bệnh hoặc hỏa hoạn.

        4. Các trường hợp đặc biệt khác do Giám đốc Đại học quyết định.
      - >
        Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà
        Nội

        Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng

        3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường
        hợp sau:

        a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét
        học bổng;

        b) Đăng  học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm
        GPA)  tại

        học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;

        c) Đăng  học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA)
        tại

        học kỳ cấp học bổng;

        d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào
        tạo;

        đ) Học chương trình đào tạo  do trường đối tác nước ngoài cấp một văn
        bằng tốt

        nghiệp duy nhất;

        Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt  cấp học bổng

        1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng  mức đ iểm chuẩn để đạt học
        bổng

        loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng  sẽ được công bố trên
        cổng thông tin

        sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp
        học bổng.
      - >
        Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách
        khoa Hà Nội

        Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

        Điều 13. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên

        1. Tiếp nhận  quản  hồ  LHS học tập tại ĐHBK  Nội từ Phòng/Ban
        chức

        năng Tuyển sinh, Hợp tác đối ngoại như quy định tại Điều 2.

        2. Chủ trì tổ chức phổ biến các quy định, quy chế, nội quy  của ĐHBK 
        Nội

        cho LHS.

        3. Hỗ trợ LHS các thủ tục hành chính, chế độ bảo hiểm theo quy định.

        4. Hỗ trợ LHS các thủ tục  cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh theo
        quy định

        của pháp luật.

        5. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK  Nội tổ chức
        các sự

        kiện, hoạt động giao lưu văn hóa, thể thao nhằm tăng cường tình đoàn
        kết  hữu nghị

        giữa LHS các nước  sinh viên Việt Nam.

        6. Phối hợp với các đơn vị liên quan hỗ trợ LHS theo nhiệm vụ được giao.

        7. Cập nhật vào hệ thống  sở dữ liệu điện tử quản  LHS của Bộ Giáo
        dục 

        Đào tạo.

        8.  đầu mối, p hối hợp với Phòng /Ban chức năng thực hiện công tác
        thống kê,

        tổng hợp, báo cáo lãnh đạo ĐHBK  Nội  Bộ Giáo dục  Đào tạo định kỳ
         đột

        xuất theo yêu cầu.

        9. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong  ngoài ĐHBK  Nội

        cung cấp thông tin  giải quyết các vấn đề liên quan tới  LHS Hiệp định
         LHS

        ngoài Hiệp định .
  - source_sentence: Đạt danh hiệu Sinh viên 5 tốt thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?
    sentences:
      - >+
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025

        CHƯƠNG II

        ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

        Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập

        6. Sinh viên được xếp loại học lực theo học kỳ căn cứ điểm trung bình
        học kỳ  xếp

        loại học lực từ đầu khóa căn cứ điểm trung bình tích lũy như sau:

        GPA hoặc CPA: < 1,0, Xếp loại: Kém

        GPA hoặc CPA: 1,0-1,99, Xếp loại: Yếu

        GPA hoặc CPA: 2,0-2,49, Xếp loại: Trung bình

        GPA hoặc CPA: 2,5-3,19, Xếp loại: Khá

        GPA hoặc CPA: 3,2-3,59, Xếp loại: Giỏi

        GPA hoặc CPA: 3,6-4,0, Xếp loại: Xuất sắc

        7. Trong trường hợp cần thiết, điểm trung bình học kỳ  điểm trung bình
        tích lũy đạt

        từ loại trung bình trở lên  thể được quy đổi tương đương sang thang
        điểm 10 theo quy

        tắc như sau:

        Dải điểm thang 4: 2,0 đến cận 2,5, Dải điểm thang 10 tương đương: 5,5
        đến cận 7,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a =
        3,00; b = −0,5

        Dải điểm thang 4: 2,5 đến cận 3,2, Dải điểm thang 10 tương đương: 7,0
        đến cận 8,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a =
        1,42; b = 3,45

        Dải điểm thang 4: 3,2 đến cận 3,6, Dải điểm thang 10 tương đương: 8,0
        đến cận 9,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a =
        2,50; b = 0.00

        Dải điểm thang 4: 3,6 đến tròn 4,0, Dải điểm thang 10 tương đương: 9,0
        đến tròn 10, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a =
        2,50; b = 0.00

      - >
        QUY ĐỊNH Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên Đại học Bách khoa Hà
        Nội 2023

        Điều 5. Thời gian đánh giá

        1. Việc đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên được tiến hành định kỳ
        theo học kỳ,

        năm học  toàn khóa học.

        2. Điểm rèn luyện của học kỳ  tổng điểm đạt được của các nội dung đánh
        giá chi

        tiết.

        3. Điểm rèn luyện của năm học  trung bình cộng của điểm rèn luyện các
        học kỳ của

        năm học đó.

        4. Điểm rèn luyện toàn khóa  trung bình c ộng của điểm rèn luyện của
        tối thiểu 07

        học kỳ. Trong trường hợp đặc biệt, điểm rèn luyện toàn khóa do Ban Giám
        đốc quyết định.


        Điều 6. Sử dụng kết quả đánh giá

        1. Kết quả đánh giá rèn luy ện của sinh viên được sử dụng trong việc xét
        duyệt học

        bổng, xét khen thưởng - kỷ luật, xét thôi học, ngừng học, xét lưu trú 
        túc xá.

        2. Kết quả đánh giá rèn luyện toàn khóa học được ghi chung vào bảng điểm
        kết quả

        học tập  lưu trong hồ  của người học khi tốt nghiệp.

        3. Sinh viên  kết quả rèn luyện xuất sắc được Trường/Đại học xem xét
        biểu dương,

        khen thưởng.

        4. Sinh viên bị xếp loại rèn luyện Yếu/Kém trong hai học kỳ liên tiếp bị
        hạn chế đăng

         học tập tương đương cảnh báo học tập mức 2.
      - >
        Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà
        Nội

        Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng

        3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường
        hợp sau:

        a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét
        học bổng;

        b) Đăng  học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm
        GPA)  tại

        học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;

        c) Đăng  học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA)
        tại

        học kỳ cấp học bổng;

        d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào
        tạo;

        đ) Học chương trình đào tạo  do trường đối tác nước ngoài cấp một văn
        bằng tốt

        nghiệp duy nhất;

        Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt  cấp học bổng

        1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng  mức đ iểm chuẩn để đạt học
        bổng

        loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng  sẽ được công bố trên
        cổng thông tin

        sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp
        học bổng.
  - source_sentence: >-
      Khi tham gia chương trình sinh hoạt công dân do trường ,viện tổ chức thì
      đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?
    sentences:
      - >
        Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025

        CHƯƠNG I

        NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

        Điều 2. Ngành đào tạo, chương trình đào tạo

        6. Thời gian  khối lượng học tập chuẩn đối với các CTĐT theo hình thức
        chính quy

        không kể các học phần bổ sung kiến thức được quy định như sau:

        Chương trình: Người học, Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, Kỹ sư: Tốt nghiệp cử
        nhân theo chương trình tích hợp, Thạc sĩ: Tốt nghiệp cử nhân, Tiến sĩ:
        Tốt nghiệp thạc 

        Chương trình: Thời gian, Cử nhân: 4 năm, Kỹ sư: 1,5 năm, Thạc sĩ: 2 năm,
        Tiến sĩ: 3 năm

        Chương trình: Khối lượng tối thiểu, Cử nhân: 132 tín chỉ, Kỹ sư: 48 tín
        chỉ, Thạc sĩ: 60 tín chỉ, Tiến sĩ: 106 tín chỉ

        7. Thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn toàn khoá đối với hình thức đào
        tạo vừa

        làm vừa học dài hơn tối thiểu 20% so với hình thức đào tạo chính quy của
        cùng CTĐT.
      - >
        Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách
        khoa Hà Nội

        Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

        Điều 11. Phòng/Ban chức năng Hợp tác đối ngoại

        1. Hoàn thành hồ  quản   LHS học tích lũy tín chỉ như quy định tại 
        khoản 1,

        Điều 2  bàn giao cho Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.

        2. Lập  quản  hồ  LHS trao đổi như quy định tại khoản 2, Điều 2.

        3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK  Nội  cung
        cấp

        thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan trong  sau quá trình thực
        hiện các hoạt

        động trao đổi tới LHS .

        4. Tổ chức  hỗ trợ các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình giao
        lưu, trao

        đổi văn hóa cho LHS ; thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh 
        phục vụ cho

        việc học tập của LHS.

        5. Tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK  Nội  các  quan chức năng định
        kỳ

         đột xuất theo yêu cầu.

        Điều 12. Đơn vị chức năng Hỗ trợ trao đổi học thuật

        Phối hợp  với các đơn vị liên quan trong   ngoài ĐHBK  Nội  tổ chức
        các

        chương trình giao lưu, trao đổi văn hóa cho LHS.
      - >-
        KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2022-2023

        Tiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)

        Điểm học tập (Tối đa 30 điểm)

        Kết quả học tập  điểm trung bình học kỳ (tối đa 24 điểm):

         kết quả học tập  mức GPA  3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
        lý; điểm: 20

         kết quả học tập  mức: 3.2  GPA < 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống
        quản lý; điểm: 18

         kết quả học tập  mức: 2.5  GPA < 3.2; minh chứng: dựa trên hệ thống
        quản lý; điểm: 16

         kết quả học tập  mức: 2.0  GPA < 2.5;; minh chứng: dựa trên hệ
        thống quản lý; điểm: 14

         kết quả học tập  mức: 1.5  GPA < 2.0;; minh chứng: dựa trên hệ
        thống quản lý; điểm: 12

         nỗ lực trong học tập (GPA kỳ đánh giá cao hơn kỳ trước, giảm mức cảnh

        cáo học tập, hoặc duy trì điểm GPA trên 3.6 ); minh chứng: dựa trên hệ
        thống quản lý; điểm: 8

        Trình độ ngoại ngữ (tối đa 6 điểm):

        Đạt trình độ ngoại ngữ theo tiến độ của chương trình đào tạo; minh
        chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4

        Đạt chứng chỉ ngoại ngữ tương đương TOEIC 600 điểm trở lên; minh chứng:
        được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 2

        Tham gia các hoạt động học thuật (tối đa 9 điểm):

        Tham gia hoạt động, sự kiệnliên quan đến NCKH, học thuật, chuyên môn;
        minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 3

        Tham gia khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng bổ trợ chuyên môn;
        minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6

        Thành viên CLB học thuật, Lab nghiên cứu, Nhóm nghiên cứu, nhóm Khởi

        nghiệp; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6

        Tham gia công bố khoa học tại Hội nghị hoặc tạp chí khoa học chuyên

        ngành; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6

        Tham gia các cuộc thi Olympic cấp trường, cấp quốc gia, quốc tế; minh
        chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
  - cosine_accuracy@1
  - cosine_accuracy@3
  - cosine_accuracy@5
  - cosine_accuracy@10
  - cosine_precision@1
  - cosine_precision@3
  - cosine_precision@5
  - cosine_precision@10
  - cosine_recall@1
  - cosine_recall@3
  - cosine_recall@5
  - cosine_recall@10
  - cosine_ndcg@10
  - cosine_mrr@10
  - cosine_map@100
model-index:
  - name: >-
      SentenceTransformer based on
      sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
    results:
      - task:
          type: information-retrieval
          name: Information Retrieval
        dataset:
          name: paraphrase multilingual MiniLM L12 v2 251218
          type: paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218
        metrics:
          - type: cosine_accuracy@1
            value: 0.8243243243243243
            name: Cosine Accuracy@1
          - type: cosine_accuracy@3
            value: 0.918918918918919
            name: Cosine Accuracy@3
          - type: cosine_accuracy@5
            value: 0.972972972972973
            name: Cosine Accuracy@5
          - type: cosine_accuracy@10
            value: 0.9864864864864865
            name: Cosine Accuracy@10
          - type: cosine_precision@1
            value: 0.8243243243243243
            name: Cosine Precision@1
          - type: cosine_precision@3
            value: 0.6936936936936936
            name: Cosine Precision@3
          - type: cosine_precision@5
            value: 0.6216216216216216
            name: Cosine Precision@5
          - type: cosine_precision@10
            value: 0.4864864864864865
            name: Cosine Precision@10
          - type: cosine_recall@1
            value: 0.2535975660975661
            name: Cosine Recall@1
          - type: cosine_recall@3
            value: 0.4425328800328801
            name: Cosine Recall@3
          - type: cosine_recall@5
            value: 0.5839746777246777
            name: Cosine Recall@5
          - type: cosine_recall@10
            value: 0.762303406053406
            name: Cosine Recall@10
          - type: cosine_ndcg@10
            value: 0.8174578592944561
            name: Cosine Ndcg@10
          - type: cosine_mrr@10
            value: 0.8800675675675675
            name: Cosine Mrr@10
          - type: cosine_map@100
            value: 0.7600296418090827
            name: Cosine Map@100
          - type: cosine_accuracy@1
            value: 0.8899082568807339
            name: Cosine Accuracy@1
          - type: cosine_accuracy@3
            value: 0.9357798165137615
            name: Cosine Accuracy@3
          - type: cosine_accuracy@5
            value: 0.9541284403669725
            name: Cosine Accuracy@5
          - type: cosine_accuracy@10
            value: 0.9724770642201835
            name: Cosine Accuracy@10
          - type: cosine_precision@1
            value: 0.8899082568807339
            name: Cosine Precision@1
          - type: cosine_precision@3
            value: 0.7431192660550459
            name: Cosine Precision@3
          - type: cosine_precision@5
            value: 0.6458715596330274
            name: Cosine Precision@5
          - type: cosine_precision@10
            value: 0.49449541284403675
            name: Cosine Precision@10
          - type: cosine_recall@1
            value: 0.22506810922608916
            name: Cosine Recall@1
          - type: cosine_recall@3
            value: 0.42528260057764133
            name: Cosine Recall@3
          - type: cosine_recall@5
            value: 0.5414471931261917
            name: Cosine Recall@5
          - type: cosine_recall@10
            value: 0.7115573861714545
            name: Cosine Recall@10
          - type: cosine_ndcg@10
            value: 0.8042578105472734
            name: Cosine Ndcg@10
          - type: cosine_mrr@10
            value: 0.9163608562691131
            name: Cosine Mrr@10
          - type: cosine_map@100
            value: 0.7564244075096153
            name: Cosine Map@100

SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2

This is a sentence-transformers model finetuned from sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2. It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'})
  (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2")
# Run inference
sentences = [
    'Khi tham gia chương trình sinh hoạt công dân do trường ,viện tổ chức thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?',
    'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2022-2023\nTiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)\nĐiểm học tập (Tối đa 30 điểm)\nKết quả học tập có điểm trung bình học kỳ (tối đa 24 điểm):\nCó kết quả học tập ở mức GPA ≥ 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 20\nCó kết quả học tập ở mức: 3.2 ≤ GPA < 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 18\nCó kết quả học tập ở mức: 2.5 ≤ GPA < 3.2; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 16\nCó kết quả học tập ở mức: 2.0 ≤ GPA < 2.5;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 14\nCó kết quả học tập ở mức: 1.5 ≤ GPA < 2.0;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 12\nCó nỗ lực trong học tập (GPA kỳ đánh giá cao hơn kỳ trước, giảm mức cảnh\ncáo học tập, hoặc duy trì điểm GPA trên 3.6 ); minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 8\nTrình độ ngoại ngữ (tối đa 6 điểm):\nĐạt trình độ ngoại ngữ theo tiến độ của chương trình đào tạo; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4\nĐạt chứng chỉ ngoại ngữ tương đương TOEIC 600 điểm trở lên; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 2\nTham gia các hoạt động học thuật (tối đa 9 điểm):\nTham gia hoạt động, sự kiệnliên quan đến NCKH, học thuật, chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 3\nTham gia khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng bổ trợ chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nThành viên CLB học thuật, Lab nghiên cứu, Nhóm nghiên cứu, nhóm Khởi\nnghiệp; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia công bố khoa học tại Hội nghị hoặc tạp chí khoa học chuyên\nngành; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia các cuộc thi Olympic cấp trường, cấp quốc gia, quốc tế; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6',
    'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN\nĐiều 11. Phòng/Ban chức năng Hợp tác đối ngoại\n1. Hoàn thành hồ sơ quản lý  LHS học tích lũy tín chỉ như quy định tại  khoản 1,\nĐiều 2 và bàn giao cho Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.\n2. Lập và quản lý hồ sơ LHS trao đổi như quy định tại khoản 2, Điều 2.\n3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội  cung cấp\nthông tin, giải quyết các vấn đề liên quan trong và sau quá trình thực hiện các hoạt\nđộng trao đổi tới LHS .\n4. Tổ chức và hỗ trợ các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình giao lưu, trao\nđổi văn hóa cho LHS ; thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh  phục vụ cho\nviệc học tập của LHS.\n5. Tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và các cơ quan chức năng định kỳ\nvà đột xuất theo yêu cầu.\nĐiều 12. Đơn vị chức năng Hỗ trợ trao đổi học thuật\nPhối hợp  với các đơn vị liên quan trong  và ngoài ĐHBK Hà Nội  tổ chức các\nchương trình giao lưu, trao đổi văn hóa cho LHS.\n',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 384]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.7406, 0.2134],
#         [0.7406, 1.0000, 0.0214],
#         [0.2134, 0.0214, 1.0000]])

Evaluation

Metrics

Information Retrieval

Metric Value
cosine_accuracy@1 0.8243
cosine_accuracy@3 0.9189
cosine_accuracy@5 0.973
cosine_accuracy@10 0.9865
cosine_precision@1 0.8243
cosine_precision@3 0.6937
cosine_precision@5 0.6216
cosine_precision@10 0.4865
cosine_recall@1 0.2536
cosine_recall@3 0.4425
cosine_recall@5 0.584
cosine_recall@10 0.7623
cosine_ndcg@10 0.8175
cosine_mrr@10 0.8801
cosine_map@100 0.76

Information Retrieval

Metric Value
cosine_accuracy@1 0.8899
cosine_accuracy@3 0.9358
cosine_accuracy@5 0.9541
cosine_accuracy@10 0.9725
cosine_precision@1 0.8899
cosine_precision@3 0.7431
cosine_precision@5 0.6459
cosine_precision@10 0.4945
cosine_recall@1 0.2251
cosine_recall@3 0.4253
cosine_recall@5 0.5414
cosine_recall@10 0.7116
cosine_ndcg@10 0.8043
cosine_mrr@10 0.9164
cosine_map@100 0.7564

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 4,485 training samples
  • Columns: anchor and positive
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    anchor positive
    type string string
    details
    • min: 11 tokens
    • mean: 22.66 tokens
    • max: 46 tokens
    • min: 128 tokens
    • mean: 128.0 tokens
    • max: 128 tokens
  • Samples:
    anchor positive
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 2. Các quy định chung
    2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và
    rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.
    3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần
    trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.
    4. Học bổng KKHT có 3 mức:
    a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính
    điểm trung bình học kỳ (GPA).
    b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.
    c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.
    Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng
    1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.
    2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.
    3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học
    bổng cho học kỳ sau.
    2. Học bổng được xét theo ...
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho
    sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây
    viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số
    84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại
    học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày
    16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.
    2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy
    văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.
    Điều 2. Các quy định chung
    1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn
    bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,
    căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước
    đó.
    trường gồm mấy loại học bổng khuyến khích học tập ? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
    a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
    b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
    c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ cấp học bổng;
    d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
    đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
    nghiệp duy nhất;
    Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
    1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
    loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin
    sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • eval_strategy: steps
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • learning_rate: 2e-05
  • num_train_epochs: 20
  • warmup_ratio: 0.1
  • fp16: True
  • batch_sampler: no_duplicates

All Hyperparameters

Click to expand
  • overwrite_output_dir: False
  • do_predict: False
  • eval_strategy: steps
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • per_gpu_train_batch_size: None
  • per_gpu_eval_batch_size: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 2e-05
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1.0
  • num_train_epochs: 20
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: {}
  • warmup_ratio: 0.1
  • warmup_steps: 0
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • save_safetensors: True
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • no_cuda: False
  • use_cpu: False
  • use_mps_device: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • jit_mode_eval: False
  • bf16: False
  • fp16: True
  • fp16_opt_level: O1
  • half_precision_backend: auto
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: 0
  • ddp_backend: None
  • tpu_num_cores: None
  • tpu_metrics_debug: False
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • past_index: -1
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_min_num_params: 0
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • adafactor: False
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • use_legacy_prediction_loop: False
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_inputs_for_metrics: False
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • fp16_backend: auto
  • push_to_hub_model_id: None
  • push_to_hub_organization: None
  • mp_parameters:
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • torchdynamo: None
  • ray_scope: last
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_tokens_per_second: False
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • prompts: None
  • batch_sampler: no_duplicates
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

Epoch Step Training Loss paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218_cosine_ndcg@10
-1 -1 - 0.5888
0.3559 100 1.925 0.6625
0.7117 200 1.4605 0.7110
1.0676 300 1.2876 0.7686
1.4235 400 1.1927 0.7686
1.7794 500 1.1368 0.7893
2.1352 600 1.071 0.7679
2.4911 700 1.0243 0.7707
2.8470 800 1.0508 0.8115
3.2028 900 0.9448 0.7878
3.5587 1000 0.94 0.8023
3.9146 1100 0.9675 0.7720
4.2705 1200 0.9115 0.7966
4.6263 1300 0.9163 0.7736
4.9822 1400 0.9329 0.8026
5.3381 1500 0.8309 0.8353
5.6940 1600 0.881 0.7829
6.0498 1700 0.8884 0.7911
6.4057 1800 0.8497 0.7651
6.7616 1900 0.8296 0.7948
7.1174 2000 0.861 0.8055
7.4733 2100 0.7921 0.7637
7.8292 2200 0.8836 0.7924
8.1851 2300 0.8131 0.7708
8.5409 2400 0.787 0.7963
8.8968 2500 0.8267 0.7975
9.2527 2600 0.7634 0.8076
9.6085 2700 0.7568 0.8160
9.9644 2800 0.8086 0.8168
10.3203 2900 0.7768 0.8118
10.6762 3000 0.7877 0.7986
11.0320 3100 0.7883 0.8038
11.3879 3200 0.7316 0.8206
11.7438 3300 0.7812 0.8090
12.0996 3400 0.7441 0.8181
12.4555 3500 0.8073 0.8135
12.8114 3600 0.7424 0.8177
13.1673 3700 0.7188 0.8132
13.5231 3800 0.7206 0.8207
13.8790 3900 0.7316 0.8050
14.2349 4000 0.7378 0.8158
14.5907 4100 0.7391 0.8098
14.9466 4200 0.6781 0.7936
15.3025 4300 0.6939 0.8076
15.6584 4400 0.6879 0.8137
16.0142 4500 0.7265 0.8146
16.3701 4600 0.6854 0.8184
16.7260 4700 0.7273 0.8145
17.0819 4800 0.6828 0.8179
17.4377 4900 0.6444 0.8204
17.7936 5000 0.6865 0.8180
18.1495 5100 0.6517 0.8039
18.5053 5200 0.6502 0.8220
18.8612 5300 0.6719 0.8114
19.2171 5400 0.6409 0.8127
19.5730 5500 0.6966 0.8119
19.9288 5600 0.6707 0.8175
-1 -1 - 0.8043

Framework Versions

  • Python: 3.12.12
  • Sentence Transformers: 5.1.2
  • Transformers: 4.57.3
  • PyTorch: 2.9.0+cu126
  • Accelerate: 1.12.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.1

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{henderson2017efficient,
    title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
    author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
    year={2017},
    eprint={1705.00652},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.CL}
}