---
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:4485
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
widget:
- source_sentence: Hồ sơ đăng ký cấp xét học bổng tài trợ bao gồm những gì ?
sentences:
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ cấp học bổng;
d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
nghiệp duy nhất;
Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông
tin
sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
'
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
Điều 19. Tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh viên
1. Tổ chức các hoạt động tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe để phòng ngừa và hỗ
trợ kịp thời khi sinh viên gặp phải các vấn đề ảnh hưởng đến thể chất và tinh
thần.
2. Tư vấn và hỗ trợ sinh viên mới nhập học hòa nhập với môi trường học tập
mới.
3. Tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên mới nhập học và khám sức khỏe định kỳ
cho sinh viên; tư vấn, tổ chức cho sinh viên thực hiện Luật bảo hiểm y tế; tổ
chức sơ,
cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu cho sinh viên.
Điều 20. Tổ chức các dịch vụ thiết yếu cho sinh viên
Tổ chức và hướng dẫn sinh viên sử dụng các dịch vụ thiết yếu phục vụ đời sống,
học tập và rèn luyện trong quá trình học tập như: internet, nhà ăn, căng tin,
trông giữ
xe, sân chơi, bãi tập, thiết chế văn hóa…
Điều 21. Hỗ trợ tài chính cho sinh viên
1. Hướng dẫn và hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn làm thủ tục vay vốn
ngân hàng chính sách xã hội.
2. Tăng cường khai thác, quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn tài trợ nhằm
khuyến khích sinh viên có kết quả học tập tốt, động viên, hỗ trợ sinh viên có
hoàn
cảnh khó khăn.
3. Quan tâm, hỗ trợ kịp thời những sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về
kinh tế, sinh viên mồ côi không nơi nương tựa, sinh viên là người khuyết tật,
sinh viên
gặp khó khăn rủi ro đột xuất.
4. Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên tham gia các hoạt động nghiên cứu sáng tạo và
khởi nghiệp, hoạt động trao đổi sinh viên quốc tế, hoạt động học tập nâng cao
trình độ
ngoại ngữ.
'
- 'Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Nguồn Học bổng Trần Đại Nghĩa
Học bổng Trần Đại Nghĩa được hình thành từ các nguồn sau:
1. Trích từ nguồn kinh phí hợp pháp của ĐHBK Hà Nội do Giám đốc Đại học
quyết định.
2. Sự đóng góp của các cán bộ, viên chức, người lao động của ĐHBK Hà Nội.
3. Sự đóng góp của các thế hệ sinh viên và cựu sinh viên ĐHBK Hà Nội.
4. Tài trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp và các nhà hảo tâm khác.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Học bổng Trần Đại Nghĩa
Học bổng Trần Đại Nghĩa hoạt động trên các nguyên tắc sau:
1. Các kho ản đóng góp cho Học b ổng Tr ần Đại Nghĩa là tự nguyện, không vì
mục đích lợi nhuận.
2. Hoạt động xét, cấp học bổng được thực hiện công khai, minh mạch và tuân thủ
theo các quy định hiện hành về quản lý tài chính của Nhà nước và của ĐHBK Hà Nội.
'
- source_sentence: Sinh viên có cần phải đăng ký để xét duyệt học bổng KKHT (khuyến
khích học tập) không ?
sentences:
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 51. Trách nhiệm của Trung tâm Dịch vụ và Hỗ trợ Bách khoa
1. Tiếp nhận, quản lý và phục vụ sinh viên nội trú trong ký túc xá theo quy định.
2. Cung cấp các dịch vụ nâng cao đời sống, chăm sóc sức khỏe, hỗ trợ học tập
cho sinh viên.
3. Cung cấp các dịch vụ trông, giữ xe đạp, xe máy cho sinh viên được thuận tiện,
an toàn.
4. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài Đại học đảm bảo an
ninh, trật tự học đường và an ninh, trật tự cho sinh viên nội trú trong ký túc
xá.
5. Phối hợp với công an địa phương làm thủ tục đăng ký tạm trú trong ký túc xá
cho sinh viên.
Điều 52. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế Bách khoa
1. Chịu trách nhiệm về công tác y tế và chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho sinh viên.
2. Tổ chức hoặc phối hợp tổ chức các hoạt động tư vấn, chăm sóc sức khỏe,
khám chữa bệnh cho sinh viên.
3. Lập kế hoạch và tổ chức khám sức khỏe ban đầu và khám sức khỏe định kỳ
cho sinh viên.
'
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho
sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau
đây
viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số
84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại
học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày
16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.
2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy
văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.
Điều 2. Các quy định chung
1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn
bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học
,
căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền
trước
đó.
'
- 'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2020-2021
Tiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)
Điểm ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng (tối đa 20 điểm)
Các hoạt động liên quan đến trách nhiệm công dân (tối đa 16 điểm):
Hiểu biết và chấp hành pháp luật của Nhà nước, quy định của nhà trường và nơi
cư trú; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 8
Khai báo thông tin liên lạc và nơi cư trú theo yêu cầu của Nhà trường; minh chứng:
dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4
Tham gia tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước,
quy định của nơi cư trú,
quy định và quy chế của Nhà trường được địa phương, Nhà trường công nhận; minh
chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Tham gia giữ gìn an ninh – trật tự, bảo vệ sinh cảnh quan - môi trường, nếp sống
văn minh nơi công cộng,
quảng bá hình ảnh đẹp của Nhà trường được địa phương, Nhà trường công nhận; minh
chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Có các thành tích trong học tập, NCKH và rèn luyện (tối đa 4 điểm):
Đạt giải trong các cuộc thi SV NCKH, Olympic, thi khoa học kỹ thuật; minh chứng:
được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Nhận bằng khen, huy chương tương đương cấp Bộ trở lên; minh chứng: được cấp khi
tham gia hoạt động; điểm: 4
Có chứng nhận tham gia lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng từ mức Khá trở lên; minh
chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Được kết nạp Đảng Cộng sản Việt Nam; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động;
điểm: 4
Đạt danh hiệu Sinh viên năm tốt cấp Trường trở lên, Giấy khen Cán bộ đoàn học
tốt, Giấy khen Sinh viên
tích cực đóng cho hoạt động của Nhà trường; minh chứng: được cấp khi tham gia
hoạt động; điểm: 4
Được khen thưởng khi tham gia tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách pháp
luật của Nhà nước,
quy định của nơi cư trú, giữ gìn an ninh – trật tự, bảo vệ sinh cảnh quan - môi
trường, nếp sống văn minh
nơi công cộng, hoạt động xã hội.; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động;
điểm: 4'
- source_sentence: Về vấn đề giám sát thực hiện các quy chế, quy định về người học
của trường sẽ do phòng ban nào phụ trách?
sentences:
- 'Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa
Chương II TIÊU CHUẨN, NGUYÊN TẮC VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP HỌC BỔNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
Điều 5. Tiêu chuẩn được đăng ký xét Học bổng Trần Đại Nghĩa
Sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn (hộ nghèo, hộ cận
nghèo hoặc hộ có hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn khác), sinh viên gặp các
tai nạn,
rủi ro đột xuất thuộc các đối tượng sau được đăng ký xét Học bổng Trần Đại Nghĩa:
1. Sinh viên mới trúng tuy ển vào ĐHBK Hà Nội (đang trong th ời gian học kỳ
một năm thứ nhất) đạt một trong các điều kiện sau:
a) Là thành viên đ ội tuyển dự thi Olympic qu ốc tế hoặc đạt giải kỳ thi học sinh
giỏi quốc gia các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển vào ĐHBK Hà Nội đúng ngành học;
b) Đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển, xét tuyển vào ĐHBK Hà Nội (căn cứ vào
điểm chuẩn trúng tuyển hàng năm, Đại học sẽ công bố mức điểm đạt điều kiện xét
học
bổng).
2. Sinh viên khác (từ học kỳ 2 trở đi) đạt đủ các điều kiện sau:
a) Sinh viên đang trong thời gian học tập theo chương trình đào tạo chuẩn;
b) Điểm học tập trung bình tích lũy (CPA) ≥ 2,0;
c) Tích lũy đủ số tín chỉ theo qui định xếp hạng trình độ năm học;
d) Điểm rèn luyện trung bình tích lũy ≥ 65.
3. Sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn do gặp các tai nạn, rủi ro
đột
xuất, gồm:
a) Sinh viên mắc bệnh hiểm nghèo;
b) Sinh viên gặp tai nạn ở mức độ nặng và phải điều trị dài ngày trong bệnh viện;
c) Gia đình sinh viên gặp thiên tai, dịch bệnh hoặc hỏa hoạn.
4. Các trường hợp đặc biệt khác do Giám đốc Đại học quyết định.
'
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ cấp học bổng;
d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
nghiệp duy nhất;
Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông
tin
sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
'
- 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà
Nội
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Điều 13. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên
1. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ LHS học tập tại ĐHBK Hà Nội từ Phòng/Ban chức
năng Tuyển sinh, Hợp tác đối ngoại như quy định tại Điều 2.
2. Chủ trì tổ chức phổ biến các quy định, quy chế, nội quy của ĐHBK Hà Nội
cho LHS.
3. Hỗ trợ LHS các thủ tục hành chính, chế độ bảo hiểm theo quy định.
4. Hỗ trợ LHS các thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh theo quy định
của pháp luật.
5. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức các sự
kiện, hoạt động giao lưu văn hóa, thể thao nhằm tăng cường tình đoàn kết hữu
nghị
giữa LHS các nước và sinh viên Việt Nam.
6. Phối hợp với các đơn vị liên quan hỗ trợ LHS theo nhiệm vụ được giao.
7. Cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử quản lý LHS của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
8. Là đầu mối, p hối hợp với Phòng /Ban chức năng thực hiện công tác thống kê,
tổng hợp, báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và Bộ Giáo dục và Đào tạo định kỳ và đột
xuất theo yêu cầu.
9. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội
cung cấp thông tin và giải quyết các vấn đề liên quan tới LHS Hiệp định và LHS
ngoài Hiệp định .
'
- source_sentence: Đạt danh hiệu Sinh viên 5 tốt thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?
sentences:
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
CHƯƠNG II
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập
6. Sinh viên được xếp loại học lực theo học kỳ căn cứ điểm trung bình học kỳ và
xếp
loại học lực từ đầu khóa căn cứ điểm trung bình tích lũy như sau:
GPA hoặc CPA: < 1,0, Xếp loại: Kém
GPA hoặc CPA: 1,0-1,99, Xếp loại: Yếu
GPA hoặc CPA: 2,0-2,49, Xếp loại: Trung bình
GPA hoặc CPA: 2,5-3,19, Xếp loại: Khá
GPA hoặc CPA: 3,2-3,59, Xếp loại: Giỏi
GPA hoặc CPA: 3,6-4,0, Xếp loại: Xuất sắc
7. Trong trường hợp cần thiết, điểm trung bình học kỳ và điểm trung bình tích
lũy đạt
từ loại trung bình trở lên có thể được quy đổi tương đương sang thang điểm 10
theo quy
tắc như sau:
Dải điểm thang 4: 2,0 đến cận 2,5, Dải điểm thang 10 tương đương: 5,5 đến cận
7,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 3,00; b = −0,5
Dải điểm thang 4: 2,5 đến cận 3,2, Dải điểm thang 10 tương đương: 7,0 đến cận
8,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 1,42; b = 3,45
Dải điểm thang 4: 3,2 đến cận 3,6, Dải điểm thang 10 tương đương: 8,0 đến cận
9,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 2,50; b = 0.00
Dải điểm thang 4: 3,6 đến tròn 4,0, Dải điểm thang 10 tương đương: 9,0 đến tròn
10, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 2,50; b = 0.00
'
- 'QUY ĐỊNH Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội 2023
Điều 5. Thời gian đánh giá
1. Việc đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên được tiến hành định kỳ theo học
kỳ,
năm học và toàn khóa học.
2. Điểm rèn luyện của học kỳ là tổng điểm đạt được của các nội dung đánh giá chi
tiết.
3. Điểm rèn luyện của năm học là trung bình cộng của điểm rèn luyện các học kỳ
của
năm học đó.
4. Điểm rèn luyện toàn khóa là trung bình c ộng của điểm rèn luyện của tối thiểu
07
học kỳ. Trong trường hợp đặc biệt, điểm rèn luyện toàn khóa do Ban Giám đốc quyết
định.
Điều 6. Sử dụng kết quả đánh giá
1. Kết quả đánh giá rèn luy ện của sinh viên được sử dụng trong việc xét duyệt
học
bổng, xét khen thưởng - kỷ luật, xét thôi học, ngừng học, xét lưu trú ký túc xá.
2. Kết quả đánh giá rèn luyện toàn khóa học được ghi chung vào bảng điểm kết quả
học tập và lưu trong hồ sơ của người học khi tốt nghiệp.
3. Sinh viên có kết quả rèn luyện xuất sắc được Trường/Đại học xem xét biểu dương,
khen thưởng.
4. Sinh viên bị xếp loại rèn luyện Yếu/Kém trong hai học kỳ liên tiếp bị hạn chế
đăng
ký học tập tương đương cảnh báo học tập mức 2.
'
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ cấp học bổng;
d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
nghiệp duy nhất;
Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông
tin
sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
'
- source_sentence: Khi tham gia chương trình sinh hoạt công dân do trường ,viện tổ
chức thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?
sentences:
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Ngành đào tạo, chương trình đào tạo
6. Thời gian và khối lượng học tập chuẩn đối với các CTĐT theo hình thức chính
quy
không kể các học phần bổ sung kiến thức được quy định như sau:
Chương trình: Người học, Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, Kỹ sư: Tốt nghiệp cử nhân theo
chương trình tích hợp, Thạc sĩ: Tốt nghiệp cử nhân, Tiến sĩ: Tốt nghiệp thạc sĩ
Chương trình: Thời gian, Cử nhân: 4 năm, Kỹ sư: 1,5 năm, Thạc sĩ: 2 năm, Tiến
sĩ: 3 năm
Chương trình: Khối lượng tối thiểu, Cử nhân: 132 tín chỉ, Kỹ sư: 48 tín chỉ, Thạc
sĩ: 60 tín chỉ, Tiến sĩ: 106 tín chỉ
7. Thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn toàn khoá đối với hình thức đào tạo vừa
làm vừa học dài hơn tối thiểu 20% so với hình thức đào tạo chính quy của cùng
CTĐT.
'
- 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà
Nội
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Điều 11. Phòng/Ban chức năng Hợp tác đối ngoại
1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS học tích lũy tín chỉ như quy định tại khoản
1,
Điều 2 và bàn giao cho Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.
2. Lập và quản lý hồ sơ LHS trao đổi như quy định tại khoản 2, Điều 2.
3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội cung cấp
thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan trong và sau quá trình thực hiện các
hoạt
động trao đổi tới LHS .
4. Tổ chức và hỗ trợ các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình giao lưu, trao
đổi văn hóa cho LHS ; thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh phục vụ
cho
việc học tập của LHS.
5. Tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và các cơ quan chức năng định kỳ
và đột xuất theo yêu cầu.
Điều 12. Đơn vị chức năng Hỗ trợ trao đổi học thuật
Phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội tổ chức các
chương trình giao lưu, trao đổi văn hóa cho LHS.
'
- 'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2022-2023
Tiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)
Điểm học tập (Tối đa 30 điểm)
Kết quả học tập có điểm trung bình học kỳ (tối đa 24 điểm):
Có kết quả học tập ở mức GPA ≥ 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm:
20
Có kết quả học tập ở mức: 3.2 ≤ GPA < 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 18
Có kết quả học tập ở mức: 2.5 ≤ GPA < 3.2; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 16
Có kết quả học tập ở mức: 2.0 ≤ GPA < 2.5;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 14
Có kết quả học tập ở mức: 1.5 ≤ GPA < 2.0;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 12
Có nỗ lực trong học tập (GPA kỳ đánh giá cao hơn kỳ trước, giảm mức cảnh
cáo học tập, hoặc duy trì điểm GPA trên 3.6 ); minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 8
Trình độ ngoại ngữ (tối đa 6 điểm):
Đạt trình độ ngoại ngữ theo tiến độ của chương trình đào tạo; minh chứng: dựa
trên hệ thống quản lý; điểm: 4
Đạt chứng chỉ ngoại ngữ tương đương TOEIC 600 điểm trở lên; minh chứng: được cấp
khi tham gia hoạt động; điểm: 2
Tham gia các hoạt động học thuật (tối đa 9 điểm):
Tham gia hoạt động, sự kiệnliên quan đến NCKH, học thuật, chuyên môn; minh chứng:
được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 3
Tham gia khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng bổ trợ chuyên môn; minh chứng:
được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6
Thành viên CLB học thuật, Lab nghiên cứu, Nhóm nghiên cứu, nhóm Khởi
nghiệp; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6
Tham gia công bố khoa học tại Hội nghị hoặc tạp chí khoa học chuyên
ngành; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6
Tham gia các cuộc thi Olympic cấp trường, cấp quốc gia, quốc tế; minh chứng: được
cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6'
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy@1
- cosine_accuracy@3
- cosine_accuracy@5
- cosine_accuracy@10
- cosine_precision@1
- cosine_precision@3
- cosine_precision@5
- cosine_precision@10
- cosine_recall@1
- cosine_recall@3
- cosine_recall@5
- cosine_recall@10
- cosine_ndcg@10
- cosine_mrr@10
- cosine_map@100
model-index:
- name: SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
results:
- task:
type: information-retrieval
name: Information Retrieval
dataset:
name: paraphrase multilingual MiniLM L12 v2 251218
type: paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218
metrics:
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.8243243243243243
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.918918918918919
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.972972972972973
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.9864864864864865
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.8243243243243243
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.6936936936936936
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.6216216216216216
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.4864864864864865
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.2535975660975661
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.4425328800328801
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.5839746777246777
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.762303406053406
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.8174578592944561
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.8800675675675675
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.7600296418090827
name: Cosine Map@100
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.8899082568807339
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.9357798165137615
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.9541284403669725
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.9724770642201835
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.8899082568807339
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.7431192660550459
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.6458715596330274
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.49449541284403675
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.22506810922608916
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.42528260057764133
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.5414471931261917
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.7115573861714545
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.8042578105472734
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.9163608562691131
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.7564244075096153
name: Cosine Map@100
---
# SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2). It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
## Model Details
### Model Description
- **Model Type:** Sentence Transformer
- **Base model:** [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2)
- **Maximum Sequence Length:** 128 tokens
- **Output Dimensionality:** 384 dimensions
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
### Model Sources
- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)
### Full Model Architecture
```
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
```
## Usage
### Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
```bash
pip install -U sentence-transformers
```
Then you can load this model and run inference.
```python
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2")
# Run inference
sentences = [
'Khi tham gia chương trình sinh hoạt công dân do trường ,viện tổ chức thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?',
'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2022-2023\nTiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)\nĐiểm học tập (Tối đa 30 điểm)\nKết quả học tập có điểm trung bình học kỳ (tối đa 24 điểm):\nCó kết quả học tập ở mức GPA ≥ 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 20\nCó kết quả học tập ở mức: 3.2 ≤ GPA < 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 18\nCó kết quả học tập ở mức: 2.5 ≤ GPA < 3.2; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 16\nCó kết quả học tập ở mức: 2.0 ≤ GPA < 2.5;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 14\nCó kết quả học tập ở mức: 1.5 ≤ GPA < 2.0;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 12\nCó nỗ lực trong học tập (GPA kỳ đánh giá cao hơn kỳ trước, giảm mức cảnh\ncáo học tập, hoặc duy trì điểm GPA trên 3.6 ); minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 8\nTrình độ ngoại ngữ (tối đa 6 điểm):\nĐạt trình độ ngoại ngữ theo tiến độ của chương trình đào tạo; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4\nĐạt chứng chỉ ngoại ngữ tương đương TOEIC 600 điểm trở lên; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 2\nTham gia các hoạt động học thuật (tối đa 9 điểm):\nTham gia hoạt động, sự kiệnliên quan đến NCKH, học thuật, chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 3\nTham gia khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng bổ trợ chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nThành viên CLB học thuật, Lab nghiên cứu, Nhóm nghiên cứu, nhóm Khởi\nnghiệp; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia công bố khoa học tại Hội nghị hoặc tạp chí khoa học chuyên\nngành; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia các cuộc thi Olympic cấp trường, cấp quốc gia, quốc tế; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6',
'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN\nĐiều 11. Phòng/Ban chức năng Hợp tác đối ngoại\n1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS học tích lũy tín chỉ như quy định tại khoản 1,\nĐiều 2 và bàn giao cho Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.\n2. Lập và quản lý hồ sơ LHS trao đổi như quy định tại khoản 2, Điều 2.\n3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội cung cấp\nthông tin, giải quyết các vấn đề liên quan trong và sau quá trình thực hiện các hoạt\nđộng trao đổi tới LHS .\n4. Tổ chức và hỗ trợ các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình giao lưu, trao\nđổi văn hóa cho LHS ; thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh phục vụ cho\nviệc học tập của LHS.\n5. Tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và các cơ quan chức năng định kỳ\nvà đột xuất theo yêu cầu.\nĐiều 12. Đơn vị chức năng Hỗ trợ trao đổi học thuật\nPhối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội tổ chức các\nchương trình giao lưu, trao đổi văn hóa cho LHS.\n',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 384]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.7406, 0.2134],
# [0.7406, 1.0000, 0.0214],
# [0.2134, 0.0214, 1.0000]])
```
## Evaluation
### Metrics
#### Information Retrieval
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
* Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.8243 |
| cosine_accuracy@3 | 0.9189 |
| cosine_accuracy@5 | 0.973 |
| cosine_accuracy@10 | 0.9865 |
| cosine_precision@1 | 0.8243 |
| cosine_precision@3 | 0.6937 |
| cosine_precision@5 | 0.6216 |
| cosine_precision@10 | 0.4865 |
| cosine_recall@1 | 0.2536 |
| cosine_recall@3 | 0.4425 |
| cosine_recall@5 | 0.584 |
| cosine_recall@10 | 0.7623 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.8175** |
| cosine_mrr@10 | 0.8801 |
| cosine_map@100 | 0.76 |
#### Information Retrieval
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
* Evaluated with [InformationRetrievalEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.8899 |
| cosine_accuracy@3 | 0.9358 |
| cosine_accuracy@5 | 0.9541 |
| cosine_accuracy@10 | 0.9725 |
| cosine_precision@1 | 0.8899 |
| cosine_precision@3 | 0.7431 |
| cosine_precision@5 | 0.6459 |
| cosine_precision@10 | 0.4945 |
| cosine_recall@1 | 0.2251 |
| cosine_recall@3 | 0.4253 |
| cosine_recall@5 | 0.5414 |
| cosine_recall@10 | 0.7116 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.8043** |
| cosine_mrr@10 | 0.9164 |
| cosine_map@100 | 0.7564 |
## Training Details
### Training Dataset
#### Unnamed Dataset
* Size: 4,485 training samples
* Columns: anchor and positive
* Approximate statistics based on the first 1000 samples:
| | anchor | positive |
|:--------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
| type | string | string |
| details |
Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? | Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 2. Các quy định chung
2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và
rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.
3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần
trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.
4. Học bổng KKHT có 3 mức:
a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính
điểm trung bình học kỳ (GPA).
b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.
c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.
Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng
1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.
2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.
3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học
bổng cho học kỳ sau.
2. Học bổng được xét theo ... |
| Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? | Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho
sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây
viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số
84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại
học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày
16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.
2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy
văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.
Điều 2. Các quy định chung
1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn
bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,
căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước
đó.
|
| trường gồm mấy loại học bổng khuyến khích học tập ? | Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ cấp học bổng;
d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
nghiệp duy nhất;
Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin
sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
|
* Loss: [MultipleNegativesRankingLoss](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
```json
{
"scale": 20.0,
"similarity_fct": "cos_sim",
"gather_across_devices": false
}
```
### Training Hyperparameters
#### Non-Default Hyperparameters
- `eval_strategy`: steps
- `per_device_train_batch_size`: 16
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `learning_rate`: 2e-05
- `num_train_epochs`: 20
- `warmup_ratio`: 0.1
- `fp16`: True
- `batch_sampler`: no_duplicates
#### All Hyperparameters