Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
bert
feature-extraction
dense
Generated from Trainer
dataset_size:4485
loss:MultipleNegativesRankingLoss
Eval Results (legacy)
text-embeddings-inference
Instructions to use ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2") sentences = [ "Hồ sơ đăng ký cấp xét học bổng tài trợ bao gồm những gì ?", "Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nĐiều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng\n3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;\nb) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại\nhọc kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;\nc) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại\nhọc kỳ cấp học bổng;\nd) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;\nđ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt\nnghiệp duy nhất;\nĐiều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng\n1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng\nloại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin\nsinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.\n", "Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 19. Tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh viên\n1. Tổ chức các hoạt động tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe để phòng ngừa và hỗ\ntrợ kịp thời khi sinh viên gặp phải các vấn đề ảnh hưởng đến thể chất và tinh thần.\n2. Tư vấn và hỗ trợ sinh viên mới nhập học hòa nhập với môi trường học tập\nmới.\n3. Tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên mới nhập học và khám sức khỏe định kỳ\ncho sinh viên; tư vấn, tổ chức cho sinh viên thực hiện Luật bảo hiểm y tế; tổ chức sơ,\ncấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu cho sinh viên.\nĐiều 20. Tổ chức các dịch vụ thiết yếu cho sinh viên\nTổ chức và hướng dẫn sinh viên sử dụng các dịch vụ thiết yếu phục vụ đời sống,\nhọc tập và rèn luyện trong quá trình học tập như: internet, nhà ăn, căng tin, trông giữ\nxe, sân chơi, bãi tập, thiết chế văn hóa…\nĐiều 21. Hỗ trợ tài chính cho sinh viên\n1. Hướng dẫn và hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn làm thủ tục vay vốn\nngân hàng chính sách xã hội.\n2. Tăng cường khai thác, quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn tài trợ nhằm\nkhuyến khích sinh viên có kết quả học tập tốt, động viên, hỗ trợ sinh viên có hoàn\ncảnh khó khăn.\n3. Quan tâm, hỗ trợ kịp thời những sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về\nkinh tế, sinh viên mồ côi không nơi nương tựa, sinh viên là người khuyết tật, sinh viên\ngặp khó khăn rủi ro đột xuất.\n4. Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên tham gia các hoạt động nghiên cứu sáng tạo và\nkhởi nghiệp, hoạt động trao đổi sinh viên quốc tế, hoạt động học tập nâng cao trình độ\nngoại ngữ.\n", "Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 3. Nguồn Học bổng Trần Đại Nghĩa\nHọc bổng Trần Đại Nghĩa được hình thành từ các nguồn sau:\n1. Trích từ nguồn kinh phí hợp pháp của ĐHBK Hà Nội do Giám đốc Đại học\nquyết định.\n2. Sự đóng góp của các cán bộ, viên chức, người lao động của ĐHBK Hà Nội.\n3. Sự đóng góp của các thế hệ sinh viên và cựu sinh viên ĐHBK Hà Nội.\n4. Tài trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp và các nhà hảo tâm khác.\nĐiều 4. Nguyên tắc hoạt động của Học bổng Trần Đại Nghĩa\nHọc bổng Trần Đại Nghĩa hoạt động trên các nguyên tắc sau:\n1. Các kho ản đóng góp cho Học b ổng Tr ần Đại Nghĩa là tự nguyện, không vì\nmục đích lợi nhuận.\n2. Hoạt động xét, cấp học bổng được thực hiện công khai, minh mạch và tuân thủ\ntheo các quy định hiện hành về quản lý tài chính của Nhà nước và của ĐHBK Hà Nội.\n" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
File size: 58,424 Bytes
c649e1b | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634 635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655 656 657 658 659 660 661 662 663 664 665 666 667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683 684 685 686 687 688 689 690 691 692 693 694 695 696 697 698 699 700 701 702 703 704 705 706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 719 720 721 722 723 724 725 726 727 728 729 730 731 732 733 734 735 736 737 738 739 740 741 742 743 744 745 746 747 748 749 750 751 752 753 754 755 756 757 758 759 760 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 771 772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 794 795 796 797 798 799 800 801 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 814 815 816 817 818 819 820 821 822 823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 834 835 836 837 838 839 840 841 842 843 844 845 846 847 848 849 850 851 852 853 854 855 856 857 858 859 860 861 862 863 864 865 866 867 868 869 870 871 872 873 874 875 876 877 878 879 880 881 882 883 884 885 886 887 888 889 890 891 892 893 894 895 896 897 898 899 900 901 902 903 904 905 906 907 908 909 910 911 912 913 914 915 916 917 918 919 920 921 922 923 924 925 926 927 928 929 930 931 932 933 934 935 936 937 938 939 940 941 942 943 944 945 946 947 948 949 950 951 952 953 954 955 956 957 958 959 960 961 962 963 964 965 966 967 968 969 970 971 972 973 974 975 976 977 978 979 980 981 982 983 984 985 986 987 988 989 990 991 992 993 994 995 996 997 998 999 1000 1001 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1010 1011 1012 1013 1014 1015 1016 1017 1018 1019 1020 1021 1022 1023 1024 1025 1026 1027 1028 1029 1030 1031 1032 1033 1034 1035 1036 1037 1038 1039 1040 1041 1042 1043 1044 1045 1046 1047 1048 1049 1050 1051 1052 1053 1054 1055 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1064 1065 1066 1067 1068 1069 1070 1071 1072 1073 1074 1075 1076 1077 1078 1079 1080 1081 1082 1083 1084 1085 1086 1087 1088 1089 1090 1091 1092 1093 1094 1095 1096 1097 1098 1099 1100 1101 1102 1103 1104 1105 1106 1107 1108 1109 1110 1111 1112 1113 1114 1115 1116 1117 1118 1119 1120 1121 1122 1123 1124 1125 1126 1127 1128 1129 1130 1131 1132 1133 1134 1135 1136 1137 1138 1139 1140 1141 1142 1143 1144 1145 1146 1147 1148 1149 1150 1151 1152 1153 1154 1155 1156 1157 1158 1159 1160 1161 1162 1163 1164 1165 1166 1167 1168 1169 1170 1171 1172 1173 1174 1175 1176 1177 1178 1179 1180 1181 1182 1183 1184 1185 1186 1187 1188 1189 1190 1191 1192 1193 1194 1195 1196 1197 1198 1199 1200 1201 1202 1203 | ---
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:4485
- loss:MultipleNegativesRankingLoss
base_model: sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
widget:
- source_sentence: Hồ sơ đăng ký cấp xét học bổng tài trợ bao gồm những gì ?
sentences:
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ cấp học bổng;
d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
nghiệp duy nhất;
Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông
tin
sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
'
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
Điều 19. Tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe sinh viên
1. Tổ chức các hoạt động tư vấn tâm lý, chăm sóc sức khỏe để phòng ngừa và hỗ
trợ kịp thời khi sinh viên gặp phải các vấn đề ảnh hưởng đến thể chất và tinh
thần.
2. Tư vấn và hỗ trợ sinh viên mới nhập học hòa nhập với môi trường học tập
mới.
3. Tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên mới nhập học và khám sức khỏe định kỳ
cho sinh viên; tư vấn, tổ chức cho sinh viên thực hiện Luật bảo hiểm y tế; tổ
chức sơ,
cấp cứu, khám chữa bệnh ban đầu cho sinh viên.
Điều 20. Tổ chức các dịch vụ thiết yếu cho sinh viên
Tổ chức và hướng dẫn sinh viên sử dụng các dịch vụ thiết yếu phục vụ đời sống,
học tập và rèn luyện trong quá trình học tập như: internet, nhà ăn, căng tin,
trông giữ
xe, sân chơi, bãi tập, thiết chế văn hóa…
Điều 21. Hỗ trợ tài chính cho sinh viên
1. Hướng dẫn và hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn làm thủ tục vay vốn
ngân hàng chính sách xã hội.
2. Tăng cường khai thác, quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn tài trợ nhằm
khuyến khích sinh viên có kết quả học tập tốt, động viên, hỗ trợ sinh viên có
hoàn
cảnh khó khăn.
3. Quan tâm, hỗ trợ kịp thời những sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về
kinh tế, sinh viên mồ côi không nơi nương tựa, sinh viên là người khuyết tật,
sinh viên
gặp khó khăn rủi ro đột xuất.
4. Hỗ trợ kinh phí cho sinh viên tham gia các hoạt động nghiên cứu sáng tạo và
khởi nghiệp, hoạt động trao đổi sinh viên quốc tế, hoạt động học tập nâng cao
trình độ
ngoại ngữ.
'
- 'Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Nguồn Học bổng Trần Đại Nghĩa
Học bổng Trần Đại Nghĩa được hình thành từ các nguồn sau:
1. Trích từ nguồn kinh phí hợp pháp của ĐHBK Hà Nội do Giám đốc Đại học
quyết định.
2. Sự đóng góp của các cán bộ, viên chức, người lao động của ĐHBK Hà Nội.
3. Sự đóng góp của các thế hệ sinh viên và cựu sinh viên ĐHBK Hà Nội.
4. Tài trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp và các nhà hảo tâm khác.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Học bổng Trần Đại Nghĩa
Học bổng Trần Đại Nghĩa hoạt động trên các nguyên tắc sau:
1. Các kho ản đóng góp cho Học b ổng Tr ần Đại Nghĩa là tự nguyện, không vì
mục đích lợi nhuận.
2. Hoạt động xét, cấp học bổng được thực hiện công khai, minh mạch và tuân thủ
theo các quy định hiện hành về quản lý tài chính của Nhà nước và của ĐHBK Hà Nội.
'
- source_sentence: Sinh viên có cần phải đăng ký để xét duyệt học bổng KKHT (khuyến
khích học tập) không ?
sentences:
- 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 51. Trách nhiệm của Trung tâm Dịch vụ và Hỗ trợ Bách khoa
1. Tiếp nhận, quản lý và phục vụ sinh viên nội trú trong ký túc xá theo quy định.
2. Cung cấp các dịch vụ nâng cao đời sống, chăm sóc sức khỏe, hỗ trợ học tập
cho sinh viên.
3. Cung cấp các dịch vụ trông, giữ xe đạp, xe máy cho sinh viên được thuận tiện,
an toàn.
4. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài Đại học đảm bảo an
ninh, trật tự học đường và an ninh, trật tự cho sinh viên nội trú trong ký túc
xá.
5. Phối hợp với công an địa phương làm thủ tục đăng ký tạm trú trong ký túc xá
cho sinh viên.
Điều 52. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế Bách khoa
1. Chịu trách nhiệm về công tác y tế và chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho sinh viên.
2. Tổ chức hoặc phối hợp tổ chức các hoạt động tư vấn, chăm sóc sức khỏe,
khám chữa bệnh cho sinh viên.
3. Lập kế hoạch và tổ chức khám sức khỏe ban đầu và khám sức khỏe định kỳ
cho sinh viên.
'
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho
sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau
đây
viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số
84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại
học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày
16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.
2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy
văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.
Điều 2. Các quy định chung
1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn
bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học
,
căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền
trước
đó.
'
- 'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2020-2021
Tiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)
Điểm ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng (tối đa 20 điểm)
Các hoạt động liên quan đến trách nhiệm công dân (tối đa 16 điểm):
Hiểu biết và chấp hành pháp luật của Nhà nước, quy định của nhà trường và nơi
cư trú; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 8
Khai báo thông tin liên lạc và nơi cư trú theo yêu cầu của Nhà trường; minh chứng:
dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4
Tham gia tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước,
quy định của nơi cư trú,
quy định và quy chế của Nhà trường được địa phương, Nhà trường công nhận; minh
chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Tham gia giữ gìn an ninh – trật tự, bảo vệ sinh cảnh quan - môi trường, nếp sống
văn minh nơi công cộng,
quảng bá hình ảnh đẹp của Nhà trường được địa phương, Nhà trường công nhận; minh
chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Có các thành tích trong học tập, NCKH và rèn luyện (tối đa 4 điểm):
Đạt giải trong các cuộc thi SV NCKH, Olympic, thi khoa học kỹ thuật; minh chứng:
được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Nhận bằng khen, huy chương tương đương cấp Bộ trở lên; minh chứng: được cấp khi
tham gia hoạt động; điểm: 4
Có chứng nhận tham gia lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng từ mức Khá trở lên; minh
chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 4
Được kết nạp Đảng Cộng sản Việt Nam; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động;
điểm: 4
Đạt danh hiệu Sinh viên năm tốt cấp Trường trở lên, Giấy khen Cán bộ đoàn học
tốt, Giấy khen Sinh viên
tích cực đóng cho hoạt động của Nhà trường; minh chứng: được cấp khi tham gia
hoạt động; điểm: 4
Được khen thưởng khi tham gia tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách pháp
luật của Nhà nước,
quy định của nơi cư trú, giữ gìn an ninh – trật tự, bảo vệ sinh cảnh quan - môi
trường, nếp sống văn minh
nơi công cộng, hoạt động xã hội.; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động;
điểm: 4'
- source_sentence: Về vấn đề giám sát thực hiện các quy chế, quy định về người học
của trường sẽ do phòng ban nào phụ trách?
sentences:
- 'Quy định về Học bổng Trần Đại Nghĩa
Chương II TIÊU CHUẨN, NGUYÊN TẮC VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP HỌC BỔNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
Điều 5. Tiêu chuẩn được đăng ký xét Học bổng Trần Đại Nghĩa
Sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình đặc biệt khó khăn (hộ nghèo, hộ cận
nghèo hoặc hộ có hoàn cảnh kinh tế đặc biệt khó khăn khác), sinh viên gặp các
tai nạn,
rủi ro đột xuất thuộc các đối tượng sau được đăng ký xét Học bổng Trần Đại Nghĩa:
1. Sinh viên mới trúng tuy ển vào ĐHBK Hà Nội (đang trong th ời gian học kỳ
một năm thứ nhất) đạt một trong các điều kiện sau:
a) Là thành viên đ ội tuyển dự thi Olympic qu ốc tế hoặc đạt giải kỳ thi học sinh
giỏi quốc gia các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển vào ĐHBK Hà Nội đúng ngành học;
b) Đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển, xét tuyển vào ĐHBK Hà Nội (căn cứ vào
điểm chuẩn trúng tuyển hàng năm, Đại học sẽ công bố mức điểm đạt điều kiện xét
học
bổng).
2. Sinh viên khác (từ học kỳ 2 trở đi) đạt đủ các điều kiện sau:
a) Sinh viên đang trong thời gian học tập theo chương trình đào tạo chuẩn;
b) Điểm học tập trung bình tích lũy (CPA) ≥ 2,0;
c) Tích lũy đủ số tín chỉ theo qui định xếp hạng trình độ năm học;
d) Điểm rèn luyện trung bình tích lũy ≥ 65.
3. Sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn do gặp các tai nạn, rủi ro
đột
xuất, gồm:
a) Sinh viên mắc bệnh hiểm nghèo;
b) Sinh viên gặp tai nạn ở mức độ nặng và phải điều trị dài ngày trong bệnh viện;
c) Gia đình sinh viên gặp thiên tai, dịch bệnh hoặc hỏa hoạn.
4. Các trường hợp đặc biệt khác do Giám đốc Đại học quyết định.
'
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ cấp học bổng;
d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
nghiệp duy nhất;
Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông
tin
sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
'
- 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà
Nội
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Điều 13. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên
1. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ LHS học tập tại ĐHBK Hà Nội từ Phòng/Ban chức
năng Tuyển sinh, Hợp tác đối ngoại như quy định tại Điều 2.
2. Chủ trì tổ chức phổ biến các quy định, quy chế, nội quy của ĐHBK Hà Nội
cho LHS.
3. Hỗ trợ LHS các thủ tục hành chính, chế độ bảo hiểm theo quy định.
4. Hỗ trợ LHS các thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh theo quy định
của pháp luật.
5. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức các sự
kiện, hoạt động giao lưu văn hóa, thể thao nhằm tăng cường tình đoàn kết hữu
nghị
giữa LHS các nước và sinh viên Việt Nam.
6. Phối hợp với các đơn vị liên quan hỗ trợ LHS theo nhiệm vụ được giao.
7. Cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử quản lý LHS của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
8. Là đầu mối, p hối hợp với Phòng /Ban chức năng thực hiện công tác thống kê,
tổng hợp, báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và Bộ Giáo dục và Đào tạo định kỳ và đột
xuất theo yêu cầu.
9. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội
cung cấp thông tin và giải quyết các vấn đề liên quan tới LHS Hiệp định và LHS
ngoài Hiệp định .
'
- source_sentence: Đạt danh hiệu Sinh viên 5 tốt thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?
sentences:
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
CHƯƠNG II
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Điều 12. Ý kiến phản hồi của người học, đánh giá kết quả học tập
6. Sinh viên được xếp loại học lực theo học kỳ căn cứ điểm trung bình học kỳ và
xếp
loại học lực từ đầu khóa căn cứ điểm trung bình tích lũy như sau:
GPA hoặc CPA: < 1,0, Xếp loại: Kém
GPA hoặc CPA: 1,0-1,99, Xếp loại: Yếu
GPA hoặc CPA: 2,0-2,49, Xếp loại: Trung bình
GPA hoặc CPA: 2,5-3,19, Xếp loại: Khá
GPA hoặc CPA: 3,2-3,59, Xếp loại: Giỏi
GPA hoặc CPA: 3,6-4,0, Xếp loại: Xuất sắc
7. Trong trường hợp cần thiết, điểm trung bình học kỳ và điểm trung bình tích
lũy đạt
từ loại trung bình trở lên có thể được quy đổi tương đương sang thang điểm 10
theo quy
tắc như sau:
Dải điểm thang 4: 2,0 đến cận 2,5, Dải điểm thang 10 tương đương: 5,5 đến cận
7,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 3,00; b = −0,5
Dải điểm thang 4: 2,5 đến cận 3,2, Dải điểm thang 10 tương đương: 7,0 đến cận
8,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 1,42; b = 3,45
Dải điểm thang 4: 3,2 đến cận 3,6, Dải điểm thang 10 tương đương: 8,0 đến cận
9,0, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 2,50; b = 0.00
Dải điểm thang 4: 3,6 đến tròn 4,0, Dải điểm thang 10 tương đương: 9,0 đến tròn
10, Công thức quy đổi Điểm thang 10 = Điểm thang 4 × a + b: a = 2,50; b = 0.00
'
- 'QUY ĐỊNH Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội 2023
Điều 5. Thời gian đánh giá
1. Việc đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên được tiến hành định kỳ theo học
kỳ,
năm học và toàn khóa học.
2. Điểm rèn luyện của học kỳ là tổng điểm đạt được của các nội dung đánh giá chi
tiết.
3. Điểm rèn luyện của năm học là trung bình cộng của điểm rèn luyện các học kỳ
của
năm học đó.
4. Điểm rèn luyện toàn khóa là trung bình c ộng của điểm rèn luyện của tối thiểu
07
học kỳ. Trong trường hợp đặc biệt, điểm rèn luyện toàn khóa do Ban Giám đốc quyết
định.
Điều 6. Sử dụng kết quả đánh giá
1. Kết quả đánh giá rèn luy ện của sinh viên được sử dụng trong việc xét duyệt
học
bổng, xét khen thưởng - kỷ luật, xét thôi học, ngừng học, xét lưu trú ký túc xá.
2. Kết quả đánh giá rèn luyện toàn khóa học được ghi chung vào bảng điểm kết quả
học tập và lưu trong hồ sơ của người học khi tốt nghiệp.
3. Sinh viên có kết quả rèn luyện xuất sắc được Trường/Đại học xem xét biểu dương,
khen thưởng.
4. Sinh viên bị xếp loại rèn luyện Yếu/Kém trong hai học kỳ liên tiếp bị hạn chế
đăng
ký học tập tương đương cảnh báo học tập mức 2.
'
- 'Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
học kỳ cấp học bổng;
d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
nghiệp duy nhất;
Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông
tin
sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
'
- source_sentence: Khi tham gia chương trình sinh hoạt công dân do trường ,viện tổ
chức thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?
sentences:
- 'Quy chế đào tạo đại học bách khoa Hà Nội 2025
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Ngành đào tạo, chương trình đào tạo
6. Thời gian và khối lượng học tập chuẩn đối với các CTĐT theo hình thức chính
quy
không kể các học phần bổ sung kiến thức được quy định như sau:
Chương trình: Người học, Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, Kỹ sư: Tốt nghiệp cử nhân theo
chương trình tích hợp, Thạc sĩ: Tốt nghiệp cử nhân, Tiến sĩ: Tốt nghiệp thạc sĩ
Chương trình: Thời gian, Cử nhân: 4 năm, Kỹ sư: 1,5 năm, Thạc sĩ: 2 năm, Tiến
sĩ: 3 năm
Chương trình: Khối lượng tối thiểu, Cử nhân: 132 tín chỉ, Kỹ sư: 48 tín chỉ, Thạc
sĩ: 60 tín chỉ, Tiến sĩ: 106 tín chỉ
7. Thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn toàn khoá đối với hình thức đào tạo vừa
làm vừa học dài hơn tối thiểu 20% so với hình thức đào tạo chính quy của cùng
CTĐT.
'
- 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà
Nội
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Điều 11. Phòng/Ban chức năng Hợp tác đối ngoại
1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS học tích lũy tín chỉ như quy định tại khoản
1,
Điều 2 và bàn giao cho Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.
2. Lập và quản lý hồ sơ LHS trao đổi như quy định tại khoản 2, Điều 2.
3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội cung cấp
thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan trong và sau quá trình thực hiện các
hoạt
động trao đổi tới LHS .
4. Tổ chức và hỗ trợ các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình giao lưu, trao
đổi văn hóa cho LHS ; thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh phục vụ
cho
việc học tập của LHS.
5. Tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và các cơ quan chức năng định kỳ
và đột xuất theo yêu cầu.
Điều 12. Đơn vị chức năng Hỗ trợ trao đổi học thuật
Phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội tổ chức các
chương trình giao lưu, trao đổi văn hóa cho LHS.
'
- 'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2022-2023
Tiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)
Điểm học tập (Tối đa 30 điểm)
Kết quả học tập có điểm trung bình học kỳ (tối đa 24 điểm):
Có kết quả học tập ở mức GPA ≥ 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm:
20
Có kết quả học tập ở mức: 3.2 ≤ GPA < 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 18
Có kết quả học tập ở mức: 2.5 ≤ GPA < 3.2; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 16
Có kết quả học tập ở mức: 2.0 ≤ GPA < 2.5;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 14
Có kết quả học tập ở mức: 1.5 ≤ GPA < 2.0;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 12
Có nỗ lực trong học tập (GPA kỳ đánh giá cao hơn kỳ trước, giảm mức cảnh
cáo học tập, hoặc duy trì điểm GPA trên 3.6 ); minh chứng: dựa trên hệ thống quản
lý; điểm: 8
Trình độ ngoại ngữ (tối đa 6 điểm):
Đạt trình độ ngoại ngữ theo tiến độ của chương trình đào tạo; minh chứng: dựa
trên hệ thống quản lý; điểm: 4
Đạt chứng chỉ ngoại ngữ tương đương TOEIC 600 điểm trở lên; minh chứng: được cấp
khi tham gia hoạt động; điểm: 2
Tham gia các hoạt động học thuật (tối đa 9 điểm):
Tham gia hoạt động, sự kiệnliên quan đến NCKH, học thuật, chuyên môn; minh chứng:
được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 3
Tham gia khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng bổ trợ chuyên môn; minh chứng:
được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6
Thành viên CLB học thuật, Lab nghiên cứu, Nhóm nghiên cứu, nhóm Khởi
nghiệp; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6
Tham gia công bố khoa học tại Hội nghị hoặc tạp chí khoa học chuyên
ngành; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6
Tham gia các cuộc thi Olympic cấp trường, cấp quốc gia, quốc tế; minh chứng: được
cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6'
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy@1
- cosine_accuracy@3
- cosine_accuracy@5
- cosine_accuracy@10
- cosine_precision@1
- cosine_precision@3
- cosine_precision@5
- cosine_precision@10
- cosine_recall@1
- cosine_recall@3
- cosine_recall@5
- cosine_recall@10
- cosine_ndcg@10
- cosine_mrr@10
- cosine_map@100
model-index:
- name: SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
results:
- task:
type: information-retrieval
name: Information Retrieval
dataset:
name: paraphrase multilingual MiniLM L12 v2 251218
type: paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218
metrics:
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.8243243243243243
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.918918918918919
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.972972972972973
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.9864864864864865
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.8243243243243243
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.6936936936936936
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.6216216216216216
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.4864864864864865
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.2535975660975661
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.4425328800328801
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.5839746777246777
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.762303406053406
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.8174578592944561
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.8800675675675675
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.7600296418090827
name: Cosine Map@100
- type: cosine_accuracy@1
value: 0.8899082568807339
name: Cosine Accuracy@1
- type: cosine_accuracy@3
value: 0.9357798165137615
name: Cosine Accuracy@3
- type: cosine_accuracy@5
value: 0.9541284403669725
name: Cosine Accuracy@5
- type: cosine_accuracy@10
value: 0.9724770642201835
name: Cosine Accuracy@10
- type: cosine_precision@1
value: 0.8899082568807339
name: Cosine Precision@1
- type: cosine_precision@3
value: 0.7431192660550459
name: Cosine Precision@3
- type: cosine_precision@5
value: 0.6458715596330274
name: Cosine Precision@5
- type: cosine_precision@10
value: 0.49449541284403675
name: Cosine Precision@10
- type: cosine_recall@1
value: 0.22506810922608916
name: Cosine Recall@1
- type: cosine_recall@3
value: 0.42528260057764133
name: Cosine Recall@3
- type: cosine_recall@5
value: 0.5414471931261917
name: Cosine Recall@5
- type: cosine_recall@10
value: 0.7115573861714545
name: Cosine Recall@10
- type: cosine_ndcg@10
value: 0.8042578105472734
name: Cosine Ndcg@10
- type: cosine_mrr@10
value: 0.9163608562691131
name: Cosine Mrr@10
- type: cosine_map@100
value: 0.7564244075096153
name: Cosine Map@100
---
# SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2). It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
## Model Details
### Model Description
- **Model Type:** Sentence Transformer
- **Base model:** [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2) <!-- at revision 86741b4e3f5cb7765a600d3a3d55a0f6a6cb443d -->
- **Maximum Sequence Length:** 128 tokens
- **Output Dimensionality:** 384 dimensions
- **Similarity Function:** Cosine Similarity
<!-- - **Training Dataset:** Unknown -->
<!-- - **Language:** Unknown -->
<!-- - **License:** Unknown -->
### Model Sources
- **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net)
- **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers)
- **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers)
### Full Model Architecture
```
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
```
## Usage
### Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
```bash
pip install -U sentence-transformers
```
Then you can load this model and run inference.
```python
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2")
# Run inference
sentences = [
'Khi tham gia chương trình sinh hoạt công dân do trường ,viện tổ chức thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?',
'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2022-2023\nTiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)\nĐiểm học tập (Tối đa 30 điểm)\nKết quả học tập có điểm trung bình học kỳ (tối đa 24 điểm):\nCó kết quả học tập ở mức GPA ≥ 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 20\nCó kết quả học tập ở mức: 3.2 ≤ GPA < 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 18\nCó kết quả học tập ở mức: 2.5 ≤ GPA < 3.2; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 16\nCó kết quả học tập ở mức: 2.0 ≤ GPA < 2.5;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 14\nCó kết quả học tập ở mức: 1.5 ≤ GPA < 2.0;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 12\nCó nỗ lực trong học tập (GPA kỳ đánh giá cao hơn kỳ trước, giảm mức cảnh\ncáo học tập, hoặc duy trì điểm GPA trên 3.6 ); minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 8\nTrình độ ngoại ngữ (tối đa 6 điểm):\nĐạt trình độ ngoại ngữ theo tiến độ của chương trình đào tạo; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4\nĐạt chứng chỉ ngoại ngữ tương đương TOEIC 600 điểm trở lên; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 2\nTham gia các hoạt động học thuật (tối đa 9 điểm):\nTham gia hoạt động, sự kiệnliên quan đến NCKH, học thuật, chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 3\nTham gia khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng bổ trợ chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nThành viên CLB học thuật, Lab nghiên cứu, Nhóm nghiên cứu, nhóm Khởi\nnghiệp; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia công bố khoa học tại Hội nghị hoặc tạp chí khoa học chuyên\nngành; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia các cuộc thi Olympic cấp trường, cấp quốc gia, quốc tế; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6',
'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN\nĐiều 11. Phòng/Ban chức năng Hợp tác đối ngoại\n1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS học tích lũy tín chỉ như quy định tại khoản 1,\nĐiều 2 và bàn giao cho Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.\n2. Lập và quản lý hồ sơ LHS trao đổi như quy định tại khoản 2, Điều 2.\n3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội cung cấp\nthông tin, giải quyết các vấn đề liên quan trong và sau quá trình thực hiện các hoạt\nđộng trao đổi tới LHS .\n4. Tổ chức và hỗ trợ các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình giao lưu, trao\nđổi văn hóa cho LHS ; thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh phục vụ cho\nviệc học tập của LHS.\n5. Tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và các cơ quan chức năng định kỳ\nvà đột xuất theo yêu cầu.\nĐiều 12. Đơn vị chức năng Hỗ trợ trao đổi học thuật\nPhối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội tổ chức các\nchương trình giao lưu, trao đổi văn hóa cho LHS.\n',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 384]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.7406, 0.2134],
# [0.7406, 1.0000, 0.0214],
# [0.2134, 0.0214, 1.0000]])
```
<!--
### Direct Usage (Transformers)
<details><summary>Click to see the direct usage in Transformers</summary>
</details>
-->
<!--
### Downstream Usage (Sentence Transformers)
You can finetune this model on your own dataset.
<details><summary>Click to expand</summary>
</details>
-->
<!--
### Out-of-Scope Use
*List how the model may foreseeably be misused and address what users ought not to do with the model.*
-->
## Evaluation
### Metrics
#### Information Retrieval
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
* Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.8243 |
| cosine_accuracy@3 | 0.9189 |
| cosine_accuracy@5 | 0.973 |
| cosine_accuracy@10 | 0.9865 |
| cosine_precision@1 | 0.8243 |
| cosine_precision@3 | 0.6937 |
| cosine_precision@5 | 0.6216 |
| cosine_precision@10 | 0.4865 |
| cosine_recall@1 | 0.2536 |
| cosine_recall@3 | 0.4425 |
| cosine_recall@5 | 0.584 |
| cosine_recall@10 | 0.7623 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.8175** |
| cosine_mrr@10 | 0.8801 |
| cosine_map@100 | 0.76 |
#### Information Retrieval
* Dataset: `paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218`
* Evaluated with [<code>InformationRetrievalEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.InformationRetrievalEvaluator)
| Metric | Value |
|:--------------------|:-----------|
| cosine_accuracy@1 | 0.8899 |
| cosine_accuracy@3 | 0.9358 |
| cosine_accuracy@5 | 0.9541 |
| cosine_accuracy@10 | 0.9725 |
| cosine_precision@1 | 0.8899 |
| cosine_precision@3 | 0.7431 |
| cosine_precision@5 | 0.6459 |
| cosine_precision@10 | 0.4945 |
| cosine_recall@1 | 0.2251 |
| cosine_recall@3 | 0.4253 |
| cosine_recall@5 | 0.5414 |
| cosine_recall@10 | 0.7116 |
| **cosine_ndcg@10** | **0.8043** |
| cosine_mrr@10 | 0.9164 |
| cosine_map@100 | 0.7564 |
<!--
## Bias, Risks and Limitations
*What are the known or foreseeable issues stemming from this model? You could also flag here known failure cases or weaknesses of the model.*
-->
<!--
### Recommendations
*What are recommendations with respect to the foreseeable issues? For example, filtering explicit content.*
-->
## Training Details
### Training Dataset
#### Unnamed Dataset
* Size: 4,485 training samples
* Columns: <code>anchor</code> and <code>positive</code>
* Approximate statistics based on the first 1000 samples:
| | anchor | positive |
|:--------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|
| type | string | string |
| details | <ul><li>min: 11 tokens</li><li>mean: 22.66 tokens</li><li>max: 46 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> |
* Samples:
| anchor | positive |
|:-------------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
| <code>Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 2. Các quy định chung<br>2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và<br>rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.<br>3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần<br>trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.<br>4. Học bổng KKHT có 3 mức:<br>a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính<br>điểm trung bình học kỳ (GPA).<br>b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.<br>c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.<br>Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng<br>1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.<br>2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.<br>3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.<br>Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng<br>1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học<br>bổng cho học kỳ sau.<br>2. Học bổng được xét theo ...</code> |
| <code>Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng<br>1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho<br>sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây<br>viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số<br>84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại<br>học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày<br>16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.<br>2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy<br>văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.<br>Điều 2. Các quy định chung<br>1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn<br>bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,<br>căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước<br>đó.<br></code> |
| <code>trường gồm mấy loại học bổng khuyến khích học tập ?</code> | <code>Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng<br>3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:<br>a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;<br>b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại<br>học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;<br>c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại<br>học kỳ cấp học bổng;<br>d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;<br>đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt<br>nghiệp duy nhất;<br>Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng<br>1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng<br>loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin<br>sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.<br></code> |
* Loss: [<code>MultipleNegativesRankingLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#multiplenegativesrankingloss) with these parameters:
```json
{
"scale": 20.0,
"similarity_fct": "cos_sim",
"gather_across_devices": false
}
```
### Training Hyperparameters
#### Non-Default Hyperparameters
- `eval_strategy`: steps
- `per_device_train_batch_size`: 16
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `learning_rate`: 2e-05
- `num_train_epochs`: 20
- `warmup_ratio`: 0.1
- `fp16`: True
- `batch_sampler`: no_duplicates
#### All Hyperparameters
<details><summary>Click to expand</summary>
- `overwrite_output_dir`: False
- `do_predict`: False
- `eval_strategy`: steps
- `prediction_loss_only`: True
- `per_device_train_batch_size`: 16
- `per_device_eval_batch_size`: 16
- `per_gpu_train_batch_size`: None
- `per_gpu_eval_batch_size`: None
- `gradient_accumulation_steps`: 1
- `eval_accumulation_steps`: None
- `torch_empty_cache_steps`: None
- `learning_rate`: 2e-05
- `weight_decay`: 0.0
- `adam_beta1`: 0.9
- `adam_beta2`: 0.999
- `adam_epsilon`: 1e-08
- `max_grad_norm`: 1.0
- `num_train_epochs`: 20
- `max_steps`: -1
- `lr_scheduler_type`: linear
- `lr_scheduler_kwargs`: {}
- `warmup_ratio`: 0.1
- `warmup_steps`: 0
- `log_level`: passive
- `log_level_replica`: warning
- `log_on_each_node`: True
- `logging_nan_inf_filter`: True
- `save_safetensors`: True
- `save_on_each_node`: False
- `save_only_model`: False
- `restore_callback_states_from_checkpoint`: False
- `no_cuda`: False
- `use_cpu`: False
- `use_mps_device`: False
- `seed`: 42
- `data_seed`: None
- `jit_mode_eval`: False
- `bf16`: False
- `fp16`: True
- `fp16_opt_level`: O1
- `half_precision_backend`: auto
- `bf16_full_eval`: False
- `fp16_full_eval`: False
- `tf32`: None
- `local_rank`: 0
- `ddp_backend`: None
- `tpu_num_cores`: None
- `tpu_metrics_debug`: False
- `debug`: []
- `dataloader_drop_last`: False
- `dataloader_num_workers`: 0
- `dataloader_prefetch_factor`: None
- `past_index`: -1
- `disable_tqdm`: False
- `remove_unused_columns`: True
- `label_names`: None
- `load_best_model_at_end`: False
- `ignore_data_skip`: False
- `fsdp`: []
- `fsdp_min_num_params`: 0
- `fsdp_config`: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
- `fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap`: None
- `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
- `parallelism_config`: None
- `deepspeed`: None
- `label_smoothing_factor`: 0.0
- `optim`: adamw_torch_fused
- `optim_args`: None
- `adafactor`: False
- `group_by_length`: False
- `length_column_name`: length
- `project`: huggingface
- `trackio_space_id`: trackio
- `ddp_find_unused_parameters`: None
- `ddp_bucket_cap_mb`: None
- `ddp_broadcast_buffers`: False
- `dataloader_pin_memory`: True
- `dataloader_persistent_workers`: False
- `skip_memory_metrics`: True
- `use_legacy_prediction_loop`: False
- `push_to_hub`: False
- `resume_from_checkpoint`: None
- `hub_model_id`: None
- `hub_strategy`: every_save
- `hub_private_repo`: None
- `hub_always_push`: False
- `hub_revision`: None
- `gradient_checkpointing`: False
- `gradient_checkpointing_kwargs`: None
- `include_inputs_for_metrics`: False
- `include_for_metrics`: []
- `eval_do_concat_batches`: True
- `fp16_backend`: auto
- `push_to_hub_model_id`: None
- `push_to_hub_organization`: None
- `mp_parameters`:
- `auto_find_batch_size`: False
- `full_determinism`: False
- `torchdynamo`: None
- `ray_scope`: last
- `ddp_timeout`: 1800
- `torch_compile`: False
- `torch_compile_backend`: None
- `torch_compile_mode`: None
- `include_tokens_per_second`: False
- `include_num_input_tokens_seen`: no
- `neftune_noise_alpha`: None
- `optim_target_modules`: None
- `batch_eval_metrics`: False
- `eval_on_start`: False
- `use_liger_kernel`: False
- `liger_kernel_config`: None
- `eval_use_gather_object`: False
- `average_tokens_across_devices`: True
- `prompts`: None
- `batch_sampler`: no_duplicates
- `multi_dataset_batch_sampler`: proportional
- `router_mapping`: {}
- `learning_rate_mapping`: {}
</details>
### Training Logs
| Epoch | Step | Training Loss | paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218_cosine_ndcg@10 |
|:-------:|:----:|:-------------:|:-----------------------------------------------------------:|
| -1 | -1 | - | 0.5888 |
| 0.3559 | 100 | 1.925 | 0.6625 |
| 0.7117 | 200 | 1.4605 | 0.7110 |
| 1.0676 | 300 | 1.2876 | 0.7686 |
| 1.4235 | 400 | 1.1927 | 0.7686 |
| 1.7794 | 500 | 1.1368 | 0.7893 |
| 2.1352 | 600 | 1.071 | 0.7679 |
| 2.4911 | 700 | 1.0243 | 0.7707 |
| 2.8470 | 800 | 1.0508 | 0.8115 |
| 3.2028 | 900 | 0.9448 | 0.7878 |
| 3.5587 | 1000 | 0.94 | 0.8023 |
| 3.9146 | 1100 | 0.9675 | 0.7720 |
| 4.2705 | 1200 | 0.9115 | 0.7966 |
| 4.6263 | 1300 | 0.9163 | 0.7736 |
| 4.9822 | 1400 | 0.9329 | 0.8026 |
| 5.3381 | 1500 | 0.8309 | 0.8353 |
| 5.6940 | 1600 | 0.881 | 0.7829 |
| 6.0498 | 1700 | 0.8884 | 0.7911 |
| 6.4057 | 1800 | 0.8497 | 0.7651 |
| 6.7616 | 1900 | 0.8296 | 0.7948 |
| 7.1174 | 2000 | 0.861 | 0.8055 |
| 7.4733 | 2100 | 0.7921 | 0.7637 |
| 7.8292 | 2200 | 0.8836 | 0.7924 |
| 8.1851 | 2300 | 0.8131 | 0.7708 |
| 8.5409 | 2400 | 0.787 | 0.7963 |
| 8.8968 | 2500 | 0.8267 | 0.7975 |
| 9.2527 | 2600 | 0.7634 | 0.8076 |
| 9.6085 | 2700 | 0.7568 | 0.8160 |
| 9.9644 | 2800 | 0.8086 | 0.8168 |
| 10.3203 | 2900 | 0.7768 | 0.8118 |
| 10.6762 | 3000 | 0.7877 | 0.7986 |
| 11.0320 | 3100 | 0.7883 | 0.8038 |
| 11.3879 | 3200 | 0.7316 | 0.8206 |
| 11.7438 | 3300 | 0.7812 | 0.8090 |
| 12.0996 | 3400 | 0.7441 | 0.8181 |
| 12.4555 | 3500 | 0.8073 | 0.8135 |
| 12.8114 | 3600 | 0.7424 | 0.8177 |
| 13.1673 | 3700 | 0.7188 | 0.8132 |
| 13.5231 | 3800 | 0.7206 | 0.8207 |
| 13.8790 | 3900 | 0.7316 | 0.8050 |
| 14.2349 | 4000 | 0.7378 | 0.8158 |
| 14.5907 | 4100 | 0.7391 | 0.8098 |
| 14.9466 | 4200 | 0.6781 | 0.7936 |
| 15.3025 | 4300 | 0.6939 | 0.8076 |
| 15.6584 | 4400 | 0.6879 | 0.8137 |
| 16.0142 | 4500 | 0.7265 | 0.8146 |
| 16.3701 | 4600 | 0.6854 | 0.8184 |
| 16.7260 | 4700 | 0.7273 | 0.8145 |
| 17.0819 | 4800 | 0.6828 | 0.8179 |
| 17.4377 | 4900 | 0.6444 | 0.8204 |
| 17.7936 | 5000 | 0.6865 | 0.8180 |
| 18.1495 | 5100 | 0.6517 | 0.8039 |
| 18.5053 | 5200 | 0.6502 | 0.8220 |
| 18.8612 | 5300 | 0.6719 | 0.8114 |
| 19.2171 | 5400 | 0.6409 | 0.8127 |
| 19.5730 | 5500 | 0.6966 | 0.8119 |
| 19.9288 | 5600 | 0.6707 | 0.8175 |
| -1 | -1 | - | 0.8043 |
### Framework Versions
- Python: 3.12.12
- Sentence Transformers: 5.1.2
- Transformers: 4.57.3
- PyTorch: 2.9.0+cu126
- Accelerate: 1.12.0
- Datasets: 4.0.0
- Tokenizers: 0.22.1
## Citation
### BibTeX
#### Sentence Transformers
```bibtex
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
month = "11",
year = "2019",
publisher = "Association for Computational Linguistics",
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
```
#### MultipleNegativesRankingLoss
```bibtex
@misc{henderson2017efficient,
title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
year={2017},
eprint={1705.00652},
archivePrefix={arXiv},
primaryClass={cs.CL}
}
```
<!--
## Glossary
*Clearly define terms in order to be accessible across audiences.*
-->
<!--
## Model Card Authors
*Lists the people who create the model card, providing recognition and accountability for the detailed work that goes into its construction.*
-->
<!--
## Model Card Contact
*Provides a way for people who have updates to the Model Card, suggestions, or questions, to contact the Model Card authors.*
--> |