text
stringlengths
1
7.22k
words
list
gonolobus sandersii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được w d stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "gonolobus", "sandersii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "w", "d", "stevens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
có tầm nhìn trong ánh sáng yếu và khả năng nghe dưới nước tốt chúng thậm chí có thể bơi với vận tốc 40 km h và lặn nhiều lần tới độ sâu 300 mét hải quân mỹ từng sử dụng những con sư tử biển california để tìm kiếm các thiết bị đã bị mất và xác định những kẻ xâm nhập bất thường vào khu vực sư tử biển là những chiến binh ...
[ "có", "tầm", "nhìn", "trong", "ánh", "sáng", "yếu", "và", "khả", "năng", "nghe", "dưới", "nước", "tốt", "chúng", "thậm", "chí", "có", "thể", "bơi", "với", "vận", "tốc", "40", "km", "h", "và", "lặn", "nhiều", "lần", "tới", "độ", "sâu", "300", "mét",...
các tổ chức về daitō-ryū aiki-jūjutsu của riêng mình == aiki-jūjutsu == aiki-jūjutsu có thể được chia ra làm ba phong cách jujutsu cương aiki no jutsu nhu và aikijujutsu kết hợp cương nhu jujutsu và aikido nhật bản hiện đại đều có nguồn gốc từ aikijujutsu trong đó nhấn mạnh sự trung hòa sớm một cuộc tấn công giống như ...
[ "các", "tổ", "chức", "về", "daitō-ryū", "aiki-jūjutsu", "của", "riêng", "mình", "==", "aiki-jūjutsu", "==", "aiki-jūjutsu", "có", "thể", "được", "chia", "ra", "làm", "ba", "phong", "cách", "jujutsu", "cương", "aiki", "no", "jutsu", "nhu", "và", "aikijujutsu"...
lý thuyết tác giả không phải là « người kể » đây vốn là đặc tính mà pierre bayard vận dụng từ văn chương bởi lẽ trong tác phẩm văn học nhà văn không phải là người tự sự cho dù người tự sự trong tác phẩm ấy có viết ở ngôi thứ nhất số ít là « tôi » hài hước là yếu tố nền tảng ẩn sau giọng điệu nghiêm túc của một nhà phê ...
[ "lý", "thuyết", "tác", "giả", "không", "phải", "là", "«", "người", "kể", "»", "đây", "vốn", "là", "đặc", "tính", "mà", "pierre", "bayard", "vận", "dụng", "từ", "văn", "chương", "bởi", "lẽ", "trong", "tác", "phẩm", "văn", "học", "nhà", "văn", "không",...
anoplischius conicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1900
[ "anoplischius", "conicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
calamus samian là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "calamus", "samian", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
Chiều ngày 25/9/2015 , Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Đắk Nông lần thứ XI , nhiệm kỳ 2015 – 2020 đã bầu ông Nguyễn Bốn tái đắc cử chức vụ Phó Bí thư Tỉnh uỷ Đắk Nông .
[ "Chiều", "ngày", "25/9/2015", ",", "Đại", "hội", "đại", "biểu", "Đảng", "bộ", "tỉnh", "Đắk", "Nông", "lần", "thứ", "XI", ",", "nhiệm", "kỳ", "2015", "–", "2020", "đã", "bầu", "ông", "Nguyễn", "Bốn", "tái", "đắc", "cử", "chức", "vụ", "Phó", "Bí", "t...
kết án và những tội ác trong các cuộc thanh lọc tuy nhiên với tầm nhìn xa của mình stalin đã tố cáo những vấn đề về sự lạm quyền của các cán bộ địa phương khi cuộc thanh lọc chỉ mới diễn ra trong 6 tháng hội nghị ủy ban trung ương trung ương tháng 1 1938 đã ra nghị quyết yêu cầu chấm dứt việc kết án vội vã dẫn tới oan ...
[ "kết", "án", "và", "những", "tội", "ác", "trong", "các", "cuộc", "thanh", "lọc", "tuy", "nhiên", "với", "tầm", "nhìn", "xa", "của", "mình", "stalin", "đã", "tố", "cáo", "những", "vấn", "đề", "về", "sự", "lạm", "quyền", "của", "các", "cán", "bộ", "đ...
aeschynanthus longiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được blume a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "aeschynanthus", "longiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "blume", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
gọi ông là người đàn ông quyền lực thứ 30 trên thế giới vào năm 2014 tại lễ trao giải asian awards được tổ chức năm 2015 ông được coi là giải thưởng ‘doanh nhân của năm’ == liên kết ngoài == bullet biography at alibaba tập đoàn bullet biography at the nature conservancy board of directors bullet 7 tháng 5 năm 2006 busi...
[ "gọi", "ông", "là", "người", "đàn", "ông", "quyền", "lực", "thứ", "30", "trên", "thế", "giới", "vào", "năm", "2014", "tại", "lễ", "trao", "giải", "asian", "awards", "được", "tổ", "chức", "năm", "2015", "ông", "được", "coi", "là", "giải", "thưởng", "‘...
con người đem gà này về thuần hóa thành các loại gà dạng malay finsterbusch tác giả của cuốn sách cockfighting all over the world 1928 sau đó đưa ra các quan sát để cũng cố thuyết gà malay do tổ tiên khác với gà bankiva rất thuyết phục dựa trên các đặc điểm cơ thể và tập tính sinh sống == đặc điểm == giống gà mã lai to...
[ "con", "người", "đem", "gà", "này", "về", "thuần", "hóa", "thành", "các", "loại", "gà", "dạng", "malay", "finsterbusch", "tác", "giả", "của", "cuốn", "sách", "cockfighting", "all", "over", "the", "world", "1928", "sau", "đó", "đưa", "ra", "các", "quan", ...
trang người pháp hubert de givenchy người lần đầu được thuê thiết kế trang phục trên màn ảnh cho bà trong bộ phim hollywood thứ hai sabrina 1954 khi hepburn vẫn còn là một diễn viên vô danh và ông chỉ là một thợ may trẻ tuổi bắt đầu xây dựng sự nghiệp dù ban đầu thất vọng khi biết quý cô hepburn không phải là katharine...
[ "trang", "người", "pháp", "hubert", "de", "givenchy", "người", "lần", "đầu", "được", "thuê", "thiết", "kế", "trang", "phục", "trên", "màn", "ảnh", "cho", "bà", "trong", "bộ", "phim", "hollywood", "thứ", "hai", "sabrina", "1954", "khi", "hepburn", "vẫn", ...
một ngày lễ giết cừu sống những vị khách đó thỉnh thoảng được yêu cầu cắt tiết cừu và xin linh hồn của nó cho phép tham dự bữa tiệc bằng thịt của nó bên cạnh cừu nhiều loại thực phẩm truyền thống khác vẫn giữ giá trị biểu tượng trong văn hoá kazakh trong ẩm thực quốc gia thịt gia súc có thể được nấu theo nhiều cách và ...
[ "một", "ngày", "lễ", "giết", "cừu", "sống", "những", "vị", "khách", "đó", "thỉnh", "thoảng", "được", "yêu", "cầu", "cắt", "tiết", "cừu", "và", "xin", "linh", "hồn", "của", "nó", "cho", "phép", "tham", "dự", "bữa", "tiệc", "bằng", "thịt", "của", "nó",...
đủ tầm xử lý nhiều thách thức mang tính toàn cầu ngày nay từ đó nảy sinh thách thức cần thiết lập một toàn cầu hoá dân chủ thể chế nào đó kiểu toàn cầu hoá này dựa trên khái niệm công dân thế giới bằng cách kêu gọi mọi người sống trên hành tinh này tham gia vào quá trình quyết định những việc liên quan đến họ mà không ...
[ "đủ", "tầm", "xử", "lý", "nhiều", "thách", "thức", "mang", "tính", "toàn", "cầu", "ngày", "nay", "từ", "đó", "nảy", "sinh", "thách", "thức", "cần", "thiết", "lập", "một", "toàn", "cầu", "hoá", "dân", "chủ", "thể", "chế", "nào", "đó", "kiểu", "toàn", ...
án lệ 46 2021 al là án lệ công bố thứ 46 của tòa án nhân dân tối cao tại việt nam được hội đồng thẩm phán thông qua chánh án nguyễn hòa bình ra quyết định công bố ngày 31 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực cho tòa án các cấp trong cả nước nghiên cứu áp dụng trong xét xử từ ngày 1 tháng 2 năm 2022 án lệ 46 dựa trên nguồn ...
[ "án", "lệ", "46", "2021", "al", "là", "án", "lệ", "công", "bố", "thứ", "46", "của", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "tại", "việt", "nam", "được", "hội", "đồng", "thẩm", "phán", "thông", "qua", "chánh", "án", "nguyễn", "hòa", "bình", "ra",...
três pontas là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 689 421 km² dân số năm 2007 là 52121 người mật độ 79 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "três", "pontas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "689", "421", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "52121", "người", "mật", "độ", "79", "6", "người", "km²", "==",...
ứng phải thực hiện trong lò hồ quang với các thanh điện cực bằng than chì sản phẩm của phản ứng có khoảng 80% về khối lượng là calci carbide có dạng hạt kích thước từ vài mm đến 50 mm những tạp chất chủ yếu nằm ở các hạt có kích thước nhỏ hàm lượng cac trong sản phẩm được xác định bằng lượng acetylen tạo ra khi tác dụn...
[ "ứng", "phải", "thực", "hiện", "trong", "lò", "hồ", "quang", "với", "các", "thanh", "điện", "cực", "bằng", "than", "chì", "sản", "phẩm", "của", "phản", "ứng", "có", "khoảng", "80%", "về", "khối", "lượng", "là", "calci", "carbide", "có", "dạng", "hạt", ...
melanotus suzukii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2007
[ "melanotus", "suzukii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
crypteria basistylata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "crypteria", "basistylata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
sultaniye soma sultaniye là một xã thuộc huyện soma tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 65 người
[ "sultaniye", "soma", "sultaniye", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "soma", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "65", "người" ]
cleisomeria pilosula là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gagnep seidenf garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "cleisomeria", "pilosula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "gagnep", "seidenf", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
nướng nhưng vì nhà nghèo không đủ tiền nên hai vợ chồng chỉ mua nửa con gà và sau đó còn giữ lại xương để hầm súp bà là người ít khi nổi giận và luôn gây ấn tượng với mọi người xung quanh bởi tính cách nhiệt tình thân thiện và ấm áp cha của anh sinh 1962 là thợ hàn và thường xuyên phải làm việc xa nhà vì vậy gia đình s...
[ "nướng", "nhưng", "vì", "nhà", "nghèo", "không", "đủ", "tiền", "nên", "hai", "vợ", "chồng", "chỉ", "mua", "nửa", "con", "gà", "và", "sau", "đó", "còn", "giữ", "lại", "xương", "để", "hầm", "súp", "bà", "là", "người", "ít", "khi", "nổi", "giận", "và"...
neotroponiscus vedadoensis là một loài chân đều trong họ bathytropidae loài này được boone miêu tả khoa học năm 1918
[ "neotroponiscus", "vedadoensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "bathytropidae", "loài", "này", "được", "boone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918" ]
luận chẳng hạn như các nền tảng chia sẻ thực phẩm bỏ qua các quy định mà nhà hàng thương mại phải tuân thủ hoặc việc một phòng airbnb nhỏ hơn tiêu chuẩn phòng khách sạn theo pháp lệnh xây dựng mã y tế ranchordas 2015 vấn đề lớn hơn là sự thiếu rõ ràng đối với câu hỏi liệu một nền tảng có chịu trách nhiệm khi một chiếc ...
[ "luận", "chẳng", "hạn", "như", "các", "nền", "tảng", "chia", "sẻ", "thực", "phẩm", "bỏ", "qua", "các", "quy", "định", "mà", "nhà", "hàng", "thương", "mại", "phải", "tuân", "thủ", "hoặc", "việc", "một", "phòng", "airbnb", "nhỏ", "hơn", "tiêu", "chuẩn", ...
thúc với một thỏa thuận ngừng bắn đơn phương trung quốc sẽ thu hồi các vị trí trước chiến tranh tiếp theo là quay trở lại bàn thương lượng ấn độ là lãnh đạo phong trào không liên kết nehru với uy tín quốc tế lớn hơn khiến trung quốc với một quân đội lớn hơn có thể sẽ được miêu tả như là một kẻ xâm lược tuy nhiên mao tr...
[ "thúc", "với", "một", "thỏa", "thuận", "ngừng", "bắn", "đơn", "phương", "trung", "quốc", "sẽ", "thu", "hồi", "các", "vị", "trí", "trước", "chiến", "tranh", "tiếp", "theo", "là", "quay", "trở", "lại", "bàn", "thương", "lượng", "ấn", "độ", "là", "lãnh", ...
poecilmitis pyramus pyramus opal poecilmitis pyramus là một loài bướm ngày in the lycaenidae family it is endemic to south africa ở đó nó is found on the northern slopes of the swartberg the kammanassie mountains and the langeberg in the west cape the wingspan is 32–36 mm for males and 32–38 mm for females adults are o...
[ "poecilmitis", "pyramus", "pyramus", "opal", "poecilmitis", "pyramus", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "in", "the", "lycaenidae", "family", "it", "is", "endemic", "to", "south", "africa", "ở", "đó", "nó", "is", "found", "on", "the", "northern", "slopes"...
lerista rochfordensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được amey couper mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "lerista", "rochfordensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "amey", "couper", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
bếp năng lượng mặt trời là một thiết bị giữ các tia nắng và dùng năng lượng này để đun nấu các loại thực phẩm hoặc đun nước sôi một trong các thiết kế là gồm một cái thau bằng nhôm được cách ly tốt đặt trong một hộp gỗ một tấm kiếng đậy trên miệng thau có gắn với một tấm phản chiếu ở phía sau các thiết kế dùng gương ha...
[ "bếp", "năng", "lượng", "mặt", "trời", "là", "một", "thiết", "bị", "giữ", "các", "tia", "nắng", "và", "dùng", "năng", "lượng", "này", "để", "đun", "nấu", "các", "loại", "thực", "phẩm", "hoặc", "đun", "nước", "sôi", "một", "trong", "các", "thiết", "kế...
acacia cardiophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "cardiophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
telcagepant inn tên mã mk-0974 là một chất đối kháng thụ thể peptide liên quan đến gen calcitonin một loại thuốc điều trị trong điều trị cấp tính và phòng ngừa chứng đau nửa đầu được phát triển bởi merck &amp co trong điều trị cấp tính của chứng đau nửa đầu nó đã được tìm thấy có tiềm năng tương đương với rizatriptan v...
[ "telcagepant", "inn", "tên", "mã", "mk-0974", "là", "một", "chất", "đối", "kháng", "thụ", "thể", "peptide", "liên", "quan", "đến", "gen", "calcitonin", "một", "loại", "thuốc", "điều", "trị", "trong", "điều", "trị", "cấp", "tính", "và", "phòng", "ngừa", "...
fairey fulmar là một loại máy bay tiêm kích trên tàu sân bay nó được trang bị cho không quân hải quân hoàng gia faa anh trong chiến tranh thế giới ii tổng cộng có 600 chiếc fairey aviation được chế tạo tại nhà máy stockport giai đoạn 1940-1942 thiết kế của fulmar dựa trên mẫu máy bay fairey p 4 34 được phát triển từ nă...
[ "fairey", "fulmar", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "trên", "tàu", "sân", "bay", "nó", "được", "trang", "bị", "cho", "không", "quân", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "faa", "anh", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "tổng"...
new jersey 173 lộ quận warren 614 cũng nằm ngoài lối ra lối ra 12 chiều hướng tây lần nữa dành cho nj 173 tuy nhiên lối ra 12 chiều hướng đông dành cho con lộ chạy cặp song song với xa lộ liên tiểu bang 78 lối ra 13 chỉ dành cho chiều hướng tây và là lối ra khác của nj 173 gần lối ra này đi chiều hướng đông lộ chạy cặp...
[ "new", "jersey", "173", "lộ", "quận", "warren", "614", "cũng", "nằm", "ngoài", "lối", "ra", "lối", "ra", "12", "chiều", "hướng", "tây", "lần", "nữa", "dành", "cho", "nj", "173", "tuy", "nhiên", "lối", "ra", "12", "chiều", "hướng", "đông", "dành", "ch...
bài hát ru mùa đông và sao chẳng về với em sau này đều được thanh lam hát lại sao chẳng về với em ngoài ra còn được được uyên linh thể hiện trong album đầu tay giấc mơ tôi 2012 do nhạc sĩ quốc trung sản xuất phố mùa đông được bằng kiều mỹ linh trình bày lại trong các sản phẩm cá nhân ca khúc họa mi hót trong mưa là một...
[ "bài", "hát", "ru", "mùa", "đông", "và", "sao", "chẳng", "về", "với", "em", "sau", "này", "đều", "được", "thanh", "lam", "hát", "lại", "sao", "chẳng", "về", "với", "em", "ngoài", "ra", "còn", "được", "được", "uyên", "linh", "thể", "hiện", "trong", ...
trọng của câu lạc bộ với sự đóng góp công đào tạo nên các cầu thủ trẻ cho đội hình 1 của milan của trung tâm thể thao milanello slogan khẩu hiệu slogan mà ac milan đang sử dụng là sempre milan tiếng việt mãi mãi là milan ac milan luôn sử dụng hashtag #sempremilan trên các bài viết trên các trang mạng xã hội của họ bài ...
[ "trọng", "của", "câu", "lạc", "bộ", "với", "sự", "đóng", "góp", "công", "đào", "tạo", "nên", "các", "cầu", "thủ", "trẻ", "cho", "đội", "hình", "1", "của", "milan", "của", "trung", "tâm", "thể", "thao", "milanello", "slogan", "khẩu", "hiệu", "slogan", ...
thời gian này phe liên minh thuyết phục áo tham gia chiến tranh với 2 đạo quân gồm 300 000 người tổng cộng phe liên minh có khoảng 800 000 quân tại đức và một đội quân trừ bị chiến lược khoảng 350 000 napoléon cũng tập hợp được 650 000 quân sau thời hạn đình chiến liên quân nga phổ thắng quân pháp tại trận katzbach phổ...
[ "thời", "gian", "này", "phe", "liên", "minh", "thuyết", "phục", "áo", "tham", "gia", "chiến", "tranh", "với", "2", "đạo", "quân", "gồm", "300", "000", "người", "tổng", "cộng", "phe", "liên", "minh", "có", "khoảng", "800", "000", "quân", "tại", "đức", ...
triepeolus vicinus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1865
[ "triepeolus", "vicinus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
agrotis llanoi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "llanoi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tione degli abruzzi là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo của ý ý đô thị này có diện tích 40 km² dân số 380 người các làng trực thuộc goriano valli santa maria del ponte các đô thị giáp ranh gồm acciano caporciano fontecchio rocca di mezzo secinaro
[ "tione", "degli", "abruzzi", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "l", "aquila", "trong", "vùng", "abruzzo", "của", "ý", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "40", "km²", "dân", "số", "380", "người", "các", "làng", "trực", "thuộc", "g...
macrodorcas mochizukii là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1937
[ "macrodorcas", "mochizukii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
9734 1986 cb2 9734 1986 cb là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 12 tháng 2 năm 1986
[ "9734", "1986", "cb2", "9734", "1986", "cb", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henri", "debehogne", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "chile", "ngày", "12", "tháng", "2", ...
phương tây thuộc khoa ngữ văn đại học sư phạm hà nội ông qua đời năm 2022 tại hà nội == một số công trình chính == giáo sư phùng văn tửu đã hướng dẫn thành công 2 luận án tiến sĩ 10 luận văn thạc sĩ công bố khoảng 70 bài báo trên các tạp chí trong nước xuất bản trên 10 cuốn sách giáo trình và sách chuyên khảo phục vụ c...
[ "phương", "tây", "thuộc", "khoa", "ngữ", "văn", "đại", "học", "sư", "phạm", "hà", "nội", "ông", "qua", "đời", "năm", "2022", "tại", "hà", "nội", "==", "một", "số", "công", "trình", "chính", "==", "giáo", "sư", "phùng", "văn", "tửu", "đã", "hướng", ...
theoderic lại phái tufa cùng với đội quân của ông này tiến đánh odoacer tuy nhiên tufa nhanh chóng phản bội lại ông và đứng về phía odoacer sang năm 490 odoacer đã có thể tiến hành phản công lại theoderic ông ta đã tái chiếm milan cùng cremona và bao vây căn cứ chính của người goth ở ticinum pavia tuy nhiên vào lúc này...
[ "theoderic", "lại", "phái", "tufa", "cùng", "với", "đội", "quân", "của", "ông", "này", "tiến", "đánh", "odoacer", "tuy", "nhiên", "tufa", "nhanh", "chóng", "phản", "bội", "lại", "ông", "và", "đứng", "về", "phía", "odoacer", "sang", "năm", "490", "odoacer...
đó mà tìm nơi trú ẩn một tuần sau hiko đi tìm shinta ở làng đó nhưng ông khá bất ngờ khi biết rằng shinta chưa đến đó cho rằng shinta đã tự sát hiko trở lại nơi thảm sát và thấy shinta đã chôn cất tất cả các thi thể cả của những tên cướp bằng chính bàn tay mình bị chinh phục bởi sức mạnh nơi trái tim của cậu bé ông nhậ...
[ "đó", "mà", "tìm", "nơi", "trú", "ẩn", "một", "tuần", "sau", "hiko", "đi", "tìm", "shinta", "ở", "làng", "đó", "nhưng", "ông", "khá", "bất", "ngờ", "khi", "biết", "rằng", "shinta", "chưa", "đến", "đó", "cho", "rằng", "shinta", "đã", "tự", "sát", "h...
xuất hiện trong manga anime và video game
[ "xuất", "hiện", "trong", "manga", "anime", "và", "video", "game" ]
duy tân định hướng duy tân có thể là bullet duy tân vua nhà nguyễn trong lịch sử việt nam bullet duy tân hội == địa danh == bullet phường duy tân thành phố kon tum tỉnh kon tum bullet phường duy tân thị xã kinh môn tỉnh hải dương bullet xã duy tân huyện duy xuyên tỉnh quảng nam
[ "duy", "tân", "định", "hướng", "duy", "tân", "có", "thể", "là", "bullet", "duy", "tân", "vua", "nhà", "nguyễn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "bullet", "duy", "tân", "hội", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "phường", "duy", "tân", "thành", ...
một biên giới tự nhiên ngăn chặn quân seleucid xâm lược lãnh thổ levant của vương quốc ptolemaic ở levant trong chiến tranh liban 2006 quân israel đã đánh sập các kênh thủy lợi cung cấp nước sông litani cho hơn 10 000 mẫu đất nông nghiệp và 23 ngôi làng ở miền nam liban và thung lũng bekaa khiến cho liban cáo buộc isra...
[ "một", "biên", "giới", "tự", "nhiên", "ngăn", "chặn", "quân", "seleucid", "xâm", "lược", "lãnh", "thổ", "levant", "của", "vương", "quốc", "ptolemaic", "ở", "levant", "trong", "chiến", "tranh", "liban", "2006", "quân", "israel", "đã", "đánh", "sập", "các", ...
eurynassa australis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eurynassa", "australis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
322 phaeo là một tiểu hành tinh cỡ lớn thuộc kiểu m ở vành đai chính nó được a borrelly phát hiện ngày 27 11 1891 ở marseilles pháp và được đặt theo tên phaeo một nữ thần thuộc nhóm hyades trong thần thoại hy lạp == liên kết ngoài == bullet 322 phaeo baneparametre hos jpl solar system dynamics
[ "322", "phaeo", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "cỡ", "lớn", "thuộc", "kiểu", "m", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "a", "borrelly", "phát", "hiện", "ngày", "27", "11", "1891", "ở", "marseilles", "pháp", "và", "được", "đặt", "theo", "t...
với giờ huấn luyện thể chất các võ sư đại hàn đảm trách hướng dẫn từ năm 1965 đến năm 1971 tính đến thời điểm năm 1967 đã có 20 học viên đậu huyền đai đệ nhất đẳng các học viên này giúp các võ sư đại hàn trong chương trình huấn luyện thường nhật == sinh hoạt == trường thiếu sinh quân là một trong những quân trường đẹp ...
[ "với", "giờ", "huấn", "luyện", "thể", "chất", "các", "võ", "sư", "đại", "hàn", "đảm", "trách", "hướng", "dẫn", "từ", "năm", "1965", "đến", "năm", "1971", "tính", "đến", "thời", "điểm", "năm", "1967", "đã", "có", "20", "học", "viên", "đậu", "huyền", ...
i̇ğdeli pazarcık i̇ğdeli là một xã thuộc huyện pazarcık tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 530 người
[ "i̇ğdeli", "pazarcık", "i̇ğdeli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pazarcık", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "530", "người" ]
lễ hội nhảy lửa người pà thẻn lễ hội nhảy lửa là một lễ hội của đồng bào dân tộc pà thẻn một sinh hoạt văn hóa mang tính tâm linh có sức mạnh phi thường dám đương đầu với nguy hiểm xua đuổi tà ma bệnh tật == thời gian == lễ nhảy lửa thường được tổ chức vào cuối năm khi thời tiết đang bước vào thời kỳ khắc nghiệt nhất c...
[ "lễ", "hội", "nhảy", "lửa", "người", "pà", "thẻn", "lễ", "hội", "nhảy", "lửa", "là", "một", "lễ", "hội", "của", "đồng", "bào", "dân", "tộc", "pà", "thẻn", "một", "sinh", "hoạt", "văn", "hóa", "mang", "tính", "tâm", "linh", "có", "sức", "mạnh", "phi...
merry christmas album của mariah carey merry christmas là album nhạc giáng sinh đầu tiên và cũng là album phòng thu thứ 4 của ca sĩ người mỹ mariah carey phát hành bởi columbia records vào ngày 1 tháng 11 năm 1994 kế hoạch phát hành album này chỉ được cống bố vào tháng 10 một tháng trước khi nó được phát hành album bao...
[ "merry", "christmas", "album", "của", "mariah", "carey", "merry", "christmas", "là", "album", "nhạc", "giáng", "sinh", "đầu", "tiên", "và", "cũng", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "4", "của", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "mariah", "carey", "phát", "h...
micrechites serpyllifolius là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được blume kosterm mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "micrechites", "serpyllifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "blume", "kosterm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
vanadi iii bromide còn được gọi là vanadi tribromide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học vbr nó là một polyme với ion bát diện bát giác vanadi iii được bao quanh bởi sáu phối tử bromide == điều chế == vbr được điều chế bằng cách xử lý vanadi iv chloride bằng hydro bromide phản ứng cũng tạo vbr là tiến hành phân ...
[ "vanadi", "iii", "bromide", "còn", "được", "gọi", "là", "vanadi", "tribromide", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "vbr", "nó", "là", "một", "polyme", "với", "ion", "bát", "diện", "bát", "giác", "vanadi", "iii",...
hypoxystis pallidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypoxystis", "pallidaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nesydrion pallidum là một loài côn trùng trong họ nymphidae thuộc bộ neuroptera loài này được banks miêu tả năm 1913
[ "nesydrion", "pallidum", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "nymphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
horii gakuya gakuya horii sinh ngày 3 tháng 7 năm 1975 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == gakuya horii đã từng chơi cho ventforet kofu montedio yamagata và consadole sapporo
[ "horii", "gakuya", "gakuya", "horii", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "7", "năm", "1975", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "gakuya", "horii", "đã", "từng", "chơi", "cho", "...
lhünzhub hán việt lâm chu huyện là một huyện của địa cấp thị lhasa khu tự trị tây tạng trung quốc năm 2000 dân số của huyện là 50 895 người == địa lý == lhünzhub nằm ở miền trung tây tạng và thuộc thung lũng peng po cách 65 km về phía đông bắc nội thành lhasa huyện có diện tích 4512 km² vào năm 2003 lhünzhub được thành...
[ "lhünzhub", "hán", "việt", "lâm", "chu", "huyện", "là", "một", "huyện", "của", "địa", "cấp", "thị", "lhasa", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "trung", "quốc", "năm", "2000", "dân", "số", "của", "huyện", "là", "50", "895", "người", "==", "địa", "lý"...
gagea pampaninii là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được a terracc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "gagea", "pampaninii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "a", "terracc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
18398 bregenz 1992 sq23 là một thiên thạch xuyên sao hỏa được phát hiện vào ngày 23 tháng 09 năm 1992 bởi f borngen tại tautenburg == link ngoài == bullet jpl small-body database browser on 18398 bregenz
[ "18398", "bregenz", "1992", "sq23", "là", "một", "thiên", "thạch", "xuyên", "sao", "hỏa", "được", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "23", "tháng", "09", "năm", "1992", "bởi", "f", "borngen", "tại", "tautenburg", "==", "link", "ngoài", "==", "bullet", "jpl",...
mở rộng sân bay trong nhiều thập kỷ tiếp theo === nhận diện thương hiệu === phông chữ frutiger được sử dụng trên toàn bộ bảng hiệu của sân bay từ năm 1975 mẫu chữ này ban đầu có tên gọi là roissy sau này được đổi tên theo nhà thiết kế adrian frutiger trước năm 2005 mọi thông báo phát qua hệ thống loa phóng thay ở ga 1 ...
[ "mở", "rộng", "sân", "bay", "trong", "nhiều", "thập", "kỷ", "tiếp", "theo", "===", "nhận", "diện", "thương", "hiệu", "===", "phông", "chữ", "frutiger", "được", "sử", "dụng", "trên", "toàn", "bộ", "bảng", "hiệu", "của", "sân", "bay", "từ", "năm", "1975"...
vào năm 1532 dương lịch sau khi công trình bằng gỗ và lợp lá ấy hoàn thành ông tác lại tổ chức hội nghị để chọn nhà sư trụ trì của chùa kết quả là nhà sư thạch sóc 61 tuổi thọ giới đã 40 năm lúc đó đang tu tại chùa luông bassac thuộc phạm vi huyện mỹ xuyên tỉnh sóc trăng ngày nay được chọn làm trụ trì đồng thời còn kiê...
[ "vào", "năm", "1532", "dương", "lịch", "sau", "khi", "công", "trình", "bằng", "gỗ", "và", "lợp", "lá", "ấy", "hoàn", "thành", "ông", "tác", "lại", "tổ", "chức", "hội", "nghị", "để", "chọn", "nhà", "sư", "trụ", "trì", "của", "chùa", "kết", "quả", "l...
chưởng – thanh hương của bà bầu kiêm nghệ sĩ kim chưởng tại đây dũng thanh lâm được nữ nghệ sĩ bậc thầy kim chưởng chỉ dạy tận tình dũng thanh lâm được hát vai kép chánh đóng tuồng cặp với nữ nghệ sĩ phượng liên thời ấy cặp dũng thanh lâm – phượng liên được xem là đôi nghệ sĩ thinh sắc lưỡng toàn của sân khấu cải lương...
[ "chưởng", "–", "thanh", "hương", "của", "bà", "bầu", "kiêm", "nghệ", "sĩ", "kim", "chưởng", "tại", "đây", "dũng", "thanh", "lâm", "được", "nữ", "nghệ", "sĩ", "bậc", "thầy", "kim", "chưởng", "chỉ", "dạy", "tận", "tình", "dũng", "thanh", "lâm", "được", ...
== bullet giáo xứ chính tòa nha trang
[ "==", "bullet", "giáo", "xứ", "chính", "tòa", "nha", "trang" ]
tên lửa diệt hạm rất hạn chế với tầm bắn hiệu quả chỉ khoảng 4-6km hệ thống tên lửa chống hạm loại yj-81 c801a với 8 tên lửa được bố trí trong các ống phóng giữa thân tàu yj-81 là một tên lửa chống hạm sao chép loại exocet của pháp loại tên lửa này chỉ có tầm bắn khoảng 42km lần hiện đại hóa năm 2004 tàu này được tái t...
[ "tên", "lửa", "diệt", "hạm", "rất", "hạn", "chế", "với", "tầm", "bắn", "hiệu", "quả", "chỉ", "khoảng", "4-6km", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "chống", "hạm", "loại", "yj-81", "c801a", "với", "8", "tên", "lửa", "được", "bố", "trí", "trong", "các", "ống...
gồm ba người hoàng văn thụ hoàng đình roong và hoàng vĩnh tuy đã được thành lập hoàng đình roong làm bí thư chi bộ từ chi bộ ba người đã trở thành ban liên tỉnh ủy cao lạng hoàng văn thụ được phân công phụ trách lạng sơn ông rời xưởng nam hưng về long châu gây dựng cơ sở ở lũng nghìu làm nơi liên lạc với những người cá...
[ "gồm", "ba", "người", "hoàng", "văn", "thụ", "hoàng", "đình", "roong", "và", "hoàng", "vĩnh", "tuy", "đã", "được", "thành", "lập", "hoàng", "đình", "roong", "làm", "bí", "thư", "chi", "bộ", "từ", "chi", "bộ", "ba", "người", "đã", "trở", "thành", "ban...
coilochilus là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford u...
[ "coilochilus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j...
sphaerocoryne gracilis là loài thực vật có hoa thuộc họ na == lịch sử phân loại == loài này được adolf engler friedrich ludwig diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 dưới danh pháp popowia gracilis trong monographien afrikanischer pflanzen-familien und -gattungen 6 48 mục từ số 11 năm 1971 bernard verdcourt chuyển nó s...
[ "sphaerocoryne", "gracilis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "==", "lịch", "sử", "phân", "loại", "==", "loài", "này", "được", "adolf", "engler", "friedrich", "ludwig", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm...
polymitia eximipalpella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở cộng hòa síp thổ nhĩ kỳ israel jordan afghanistan iran iraq ả rập xê út syria tajikistan turkmenistan và uzbekistan
[ "polymitia", "eximipalpella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "cộng", "hòa", "síp", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "israel", "jordan", "afghanistan", "iran", "iraq", "ả", "rập", "xê", "út", "syria...
60 tcn năm 60 tcn là một năm trong lịch julius
[ "60", "tcn", "năm", "60", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
kai miyagusuku là anh trai nuôi của saya là một học sinh nổi tiếng ở trường và là vận động viên anh chơi bóng chày trước khi saya xuất hiện do cha anh qua đời nên khi lớn lên anh đã cố gắng hết mình để giữ cho gia đình hoà thuận anh gặp rất nhiều đau khổ trong cuộc đấu tranh với saya và sau đó là riku đau khổ lớn nhất ...
[ "kai", "miyagusuku", "là", "anh", "trai", "nuôi", "của", "saya", "là", "một", "học", "sinh", "nổi", "tiếng", "ở", "trường", "và", "là", "vận", "động", "viên", "anh", "chơi", "bóng", "chày", "trước", "khi", "saya", "xuất", "hiện", "do", "cha", "anh", ...
năm 1919 triều đình huế từ đó không dùng khoa cử làm cách tuyển chọn nhân sự nữa khoa thi hương năm quý mão 1903 có hơn 10 000 sĩ tử dự thí đến năm bính ngọ triều thành thái 1906 thì hơn sáu nghìn khóa sinh dự thí ở nam định đến năm nhâm tý triều duy tân 1912 thì chỉ còn 1 330 người đi thi phản ảnh sự tàn lụi của nho h...
[ "năm", "1919", "triều", "đình", "huế", "từ", "đó", "không", "dùng", "khoa", "cử", "làm", "cách", "tuyển", "chọn", "nhân", "sự", "nữa", "khoa", "thi", "hương", "năm", "quý", "mão", "1903", "có", "hơn", "10", "000", "sĩ", "tử", "dự", "thí", "đến", "n...
cách chính trị thâm nhập vào tâm hồn và ý thức của chúng ta nhưng khi những bài thơ chiến thắng nỗi đau khổ chúng ta có thể bám trụ lại cuộc sống hành trình đọc những dòng chữ này cũng là một cuộc hành trình phổ quát tập hợp các quan niệm về đức tin tình yêu gia đình chủ nghĩa thực dân-định cư bạo lực kỳ quặc và tìm ki...
[ "cách", "chính", "trị", "thâm", "nhập", "vào", "tâm", "hồn", "và", "ý", "thức", "của", "chúng", "ta", "nhưng", "khi", "những", "bài", "thơ", "chiến", "thắng", "nỗi", "đau", "khổ", "chúng", "ta", "có", "thể", "bám", "trụ", "lại", "cuộc", "sống", "hành...
scorzonera raddeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c winkl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "scorzonera", "raddeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "winkl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
coccyzus lansbergi là một loài chim trong họ cuculidae
[ "coccyzus", "lansbergi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "cuculidae" ]
hoffmannseggia oxycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên
[ "hoffmannseggia", "oxycarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
takagi toshiya bố của anh takuya là một cựu cầu thủ bóng đá và hiện tại là huấn luyện viên của đội bóng j1 league v-varen nagasaki == sự nghiệp == === montedio yamagata === takagi ra mắt chính thức cho montedio yamagata ở j1 league ngày 18 tháng 3 năm 2015 trước shimizu s-pulse ở nd soft stadium yamagata ở tendō nhật b...
[ "takagi", "toshiya", "bố", "của", "anh", "takuya", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "và", "hiện", "tại", "là", "huấn", "luyện", "viên", "của", "đội", "bóng", "j1", "league", "v-varen", "nagasaki", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "mont...
vịnh méxico và đại tây dương xung đột nhau trên bầu trời miền trung florida chúng thường mang đến những trận sét đẹp mắt cũng như mưa lớn đôi khi lên tới vài inch một giờ và gió mạnh đôi khi cả mưa đá vào mùa khô độ ẩm thấp hơn nhiệt độ mát mẻ hơn nhưng cũng có thể dao động thất thường nhiệt độ trung bình một ngày tron...
[ "vịnh", "méxico", "và", "đại", "tây", "dương", "xung", "đột", "nhau", "trên", "bầu", "trời", "miền", "trung", "florida", "chúng", "thường", "mang", "đến", "những", "trận", "sét", "đẹp", "mắt", "cũng", "như", "mưa", "lớn", "đôi", "khi", "lên", "tới", "v...
el dorado tỉnh tỉnh el dorado là một tỉnh thuộc vùng san martín của peru tỉnh el dorado có diện tích 1298 kilômét vuông dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày 11 tháng 7 năm 1993 là 23409 người tỉnh lỵ đóng ở san josé de sisa
[ "el", "dorado", "tỉnh", "tỉnh", "el", "dorado", "là", "một", "tỉnh", "thuộc", "vùng", "san", "martín", "của", "peru", "tỉnh", "el", "dorado", "có", "diện", "tích", "1298", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "theo", "điều", "tra", "dân", "...
dương thị việt anh sinh ngày 30 tháng 12 năm 1989 tại bạc liêu là vận động viên điền kinh người việt nam chuyên về nhảy cao và các môn phối hợp == sự nghiệp == dương thị việt anh bắt đầu thi đấu điền kinh từ khi học lớp 7 cô thi đấu tại giải đấu dành cho học sinh ở huyện vĩnh lợi và giành giải sau đó được chọn vào đội ...
[ "dương", "thị", "việt", "anh", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "12", "năm", "1989", "tại", "bạc", "liêu", "là", "vận", "động", "viên", "điền", "kinh", "người", "việt", "nam", "chuyên", "về", "nhảy", "cao", "và", "các", "môn", "phối", "hợp", "==", "sự"...
orocrambus lindsayi là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "orocrambus", "lindsayi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
shorea argentifolia bullet shorea asahii bullet shorea assamica bullet shorea astylosa bullet shorea atrinervosa bullet shorea bakoensis bullet shorea balanocarpoides bullet shorea beccariana bullet shorea bentongensis bullet shorea biawak bullet shorea blumutensis bullet shorea bracteolata bullet shorea brunnescens bu...
[ "shorea", "argentifolia", "bullet", "shorea", "asahii", "bullet", "shorea", "assamica", "bullet", "shorea", "astylosa", "bullet", "shorea", "atrinervosa", "bullet", "shorea", "bakoensis", "bullet", "shorea", "balanocarpoides", "bullet", "shorea", "beccariana", "bullet",...
consolidated p-30 pb-2 là một loại máy bay tiêm kích của hoa kỳ trong thập niên 1930 một phiên bản cường kích cũng được chế tạo có tên gọi a-11 == biến thể == bullet y1p-25 bullet y1a-11 bullet yp-27 bullet y1p-28 bullet p-30 bullet a-11 bullet p-30a bullet xp-33 bullet xa-11a == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài ...
[ "consolidated", "p-30", "pb-2", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "của", "hoa", "kỳ", "trong", "thập", "niên", "1930", "một", "phiên", "bản", "cường", "kích", "cũng", "được", "chế", "tạo", "có", "tên", "gọi", "a-11", "==", "biến", "thể...
shonia là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích == loài == chi này gồm các loài sau
[ "shonia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "==", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "sau" ]
từ viết tắt của new evolution minzy được đặt trong 2ne1 là vũ công chính cùng với park bom sandara park và cl nhóm ra mắt single đầu tiên của họ fire vào tháng 5 năm 2009 minzy là thành viên trẻ nhất chỉ mới 15 tuổi minzy chính thức rời nhóm và công ty của nhóm yg entertainment vào ngày 5 tháng 4 năm 2016 vì điều này c...
[ "từ", "viết", "tắt", "của", "new", "evolution", "minzy", "được", "đặt", "trong", "2ne1", "là", "vũ", "công", "chính", "cùng", "với", "park", "bom", "sandara", "park", "và", "cl", "nhóm", "ra", "mắt", "single", "đầu", "tiên", "của", "họ", "fire", "vào",...
ngc 74 là một thiên hà dạng hạt đậu nằm trong chòm sao tiên nữ nó được phát hiện vào ngày bởi nhà thiên văn học người ireland william parsons == xem thêm == bullet danh sách thiên thể ngc == liên kết ngoài == bullet ngc 74 on spider seds org bullet ngc 74 on wikisky
[ "ngc", "74", "là", "một", "thiên", "hà", "dạng", "hạt", "đậu", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "tiên", "nữ", "nó", "được", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "bởi", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "ireland", "william", "parsons", "==", "xem", "thêm",...
cực kỳ đắt đại úy georg von behrendost – sĩ quan trợ lý của friedrich ii – đã thống kê thiệt hại của quân phổ là 16600 người tử trận bị thương hoặc bị bắt nhưng sử gia hans bleckwenn vào năm 1978 đã ước tính tổn thất nhân mạng của phổ lên tới 24700 người 2 số liệu này đều cho thấy thương vong của quân phổ lớn hơn cả qu...
[ "cực", "kỳ", "đắt", "đại", "úy", "georg", "von", "behrendost", "–", "sĩ", "quan", "trợ", "lý", "của", "friedrich", "ii", "–", "đã", "thống", "kê", "thiệt", "hại", "của", "quân", "phổ", "là", "16600", "người", "tử", "trận", "bị", "thương", "hoặc", "bị...
kỳ và nguyễn văn phi đem bêu ở đình làng sau dời ra bến đò trước chợ lúc đó anh nguyễn đức kỳ xã đội trưởng hay tin bà diêu cháu mẹ anh nguyễn đức k ỳ khương thị mén dâu cả bà cháu bà hoàng thị sáng mẹ của anh nguyễn văn phi bùi thị con người em dâu bà sáng ra chợ bỏ vào thúng mang thủ cấp hai anh về địch cho quân lùng...
[ "kỳ", "và", "nguyễn", "văn", "phi", "đem", "bêu", "ở", "đình", "làng", "sau", "dời", "ra", "bến", "đò", "trước", "chợ", "lúc", "đó", "anh", "nguyễn", "đức", "kỳ", "xã", "đội", "trưởng", "hay", "tin", "bà", "diêu", "cháu", "mẹ", "anh", "nguyễn", "đứ...
prostanthera megacalyx là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c t white w d francis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 publ 1926
[ "prostanthera", "megacalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "c", "t", "white", "w", "d", "francis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925", "publ", "1926" ]
strzeżenice là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina będzino thuộc quận koszalin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc będzino phía tây bắc koszalin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin == cư dân đáng chú ý == bullet paul dahlke 1904-1984 diễn viên người đức
[ "strzeżenice", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "będzino", "thuộc", "quận", "koszalin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "bắc", ...
canalispira fluctuata là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae
[ "canalispira", "fluctuata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "rất", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cystiscidae" ]
kawanishi k-200 là khái niệm về một loại xuồng bay trang bị động cơ tuabin của nhật bản vào cuối chiến tranh thế giới ii có rất ít dữ liệu về k-200 và hình minh họa về k-200 đều dựa trên phỏng đoán == thiết kế và phát triển == dự trên các thiết kế về e11k1 và k-60 k-200 sử dụng 6 động cơ tuabin k-200 dự định sẽ dùng để...
[ "kawanishi", "k-200", "là", "khái", "niệm", "về", "một", "loại", "xuồng", "bay", "trang", "bị", "động", "cơ", "tuabin", "của", "nhật", "bản", "vào", "cuối", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "có", "rất", "ít", "dữ", "liệu", "về", "k-200", "và", ...
quận lafayette florida quận lafayette là một quận thuộc tiểu bang florida hoa kỳ quận lỵ đóng ở mayo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 7022 người dân số năm 2005 là 7 773 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 1419 km2 trong đó có 13 km2 là diện tích mặt n...
[ "quận", "lafayette", "florida", "quận", "lafayette", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "florida", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "mayo", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "...
xếp hạng 2 vào năm 2021 blue devils của duke là một trong những chương trình thể thao lớn nhất trong nước == liên kết ngoài == bullet trang chủ đại học duke bullet các thư viện đại học duke
[ "xếp", "hạng", "2", "vào", "năm", "2021", "blue", "devils", "của", "duke", "là", "một", "trong", "những", "chương", "trình", "thể", "thao", "lớn", "nhất", "trong", "nước", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "đại", "học", "duk...
hùng hậu bậc nhất bullet nhờ có cửu dương thần công cùng với hiểu biết tinh thông y lý vô kỵ đã học được đến tầng thứ 7 của tâm pháp thượng thừa càn khôn đại na di uy trấn của minh giáo và cũng từ đó hiểu biết về võ công của vô kỵ không ngừng tăng tiến bullet trong trận chiến bảo vệ núi võ đang vô kỵ được tôn sư trương...
[ "hùng", "hậu", "bậc", "nhất", "bullet", "nhờ", "có", "cửu", "dương", "thần", "công", "cùng", "với", "hiểu", "biết", "tinh", "thông", "y", "lý", "vô", "kỵ", "đã", "học", "được", "đến", "tầng", "thứ", "7", "của", "tâm", "pháp", "thượng", "thừa", "càn",...
encyclia kennedyi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fowlie withner hágsater mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "encyclia", "kennedyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "fowlie", "withner", "hágsater", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
nam tính dần bị át đi bởi tục thờ aphrodite nữ tình phổ biến hơn tuy vậy dấu vết sự sùng bái aphroditus vẫn còn được lưu giữ trong các truyền thuyết về hermaphroditus sau này == thờ cúng == === thời cổ điển === lễ hội aphrodisia được tổ chức hằng năm trên khắp hy lạp để tôn vinh riêng nữ thần aphrodite quan trọng nhất ...
[ "nam", "tính", "dần", "bị", "át", "đi", "bởi", "tục", "thờ", "aphrodite", "nữ", "tình", "phổ", "biến", "hơn", "tuy", "vậy", "dấu", "vết", "sự", "sùng", "bái", "aphroditus", "vẫn", "còn", "được", "lưu", "giữ", "trong", "các", "truyền", "thuyết", "về", ...
centromerus europaeus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi centromerus centromerus europaeus được eugène simon miêu tả năm 1911
[ "centromerus", "europaeus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "centromerus", "centromerus", "europaeus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
melbourne summer set 1 2022 đôi nam wesley koolhof và neal skupski là nhà vô địch đánh bại aleksandr nedovyesov và aisam-ul-haq qureshi trong trận chung kết 6–4 6–4 == hạt giống == tất cả các hạt giống được miễn vào vòng 2 == liên kết ngoài == bullet kết quả
[ "melbourne", "summer", "set", "1", "2022", "đôi", "nam", "wesley", "koolhof", "và", "neal", "skupski", "là", "nhà", "vô", "địch", "đánh", "bại", "aleksandr", "nedovyesov", "và", "aisam-ul-haq", "qureshi", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–4", "6–4", "==", ...
cảm ơn tới người dân chúc mừng ngày của mẹ đến tất cả các bà mẹ ở hồng kông ông chính thức nhậm chức vào ngày 1 tháng 7 năm 2022 == đời tư == trong quá trình học ở hoa nhân cửu long lý gia siêu và lâm lệ thiền janet lam lai-sim gặp nhau ở buổi khiêu vũ của câu lạc bộ trường hẹn hò và yêu nhau hai người sinh con đầu lòn...
[ "cảm", "ơn", "tới", "người", "dân", "chúc", "mừng", "ngày", "của", "mẹ", "đến", "tất", "cả", "các", "bà", "mẹ", "ở", "hồng", "kông", "ông", "chính", "thức", "nhậm", "chức", "vào", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "2022", "==", "đời", "tư", "==", ...