text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
20011 1991 pd13 20011 1991 pd là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 5 tháng 8 năm 1991 | [
"20011",
"1991",
"pd13",
"20011",
"1991",
"pd",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"n... |
agapetus iridipennis là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"agapetus",
"iridipennis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
xystopeplus rufago là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"xystopeplus",
"rufago",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
safia selene là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"safia",
"selene",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chết không thể tránh khỏi của mayuri và không còn cố gắng cứu cô bé nữa okabe và luka quyết định dành phần đời còn lại sống chung với nhau cùng chia sẻ nỗi buồn và dằn vặt mà chỉ có họ mới hiểu ở kịch bản shiina mayuri okabe phải lựa chọn giữa việc cứu sống mayuri hoặc kurisu nhận ra rằng mình có tình cảm đặc biệt dành... | [
"chết",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"của",
"mayuri",
"và",
"không",
"còn",
"cố",
"gắng",
"cứu",
"cô",
"bé",
"nữa",
"okabe",
"và",
"luka",
"quyết",
"định",
"dành",
"phần",
"đời",
"còn",
"lại",
"sống",
"chung",
"với",
"nhau",
"cùng",
"chia",
"sẻ",
... |
hauptman jerome karle bullet văn học claude simon bullet hòa bình các nhà vật lý quốc tế chống chiến tranh hạt nhân international physicians for the prevention of nuclear war bullet vật lý klaus von klitzing bullet y học michael s brown joseph l goldstein bullet kinh tế franco modigliani == xem thêm == bullet thế giới ... | [
"hauptman",
"jerome",
"karle",
"bullet",
"văn",
"học",
"claude",
"simon",
"bullet",
"hòa",
"bình",
"các",
"nhà",
"vật",
"lý",
"quốc",
"tế",
"chống",
"chiến",
"tranh",
"hạt",
"nhân",
"international",
"physicians",
"for",
"the",
"prevention",
"of",
"nuclear",
... |
saara asmussi là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được strauch mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"saara",
"asmussi",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"strauch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
thế kỷ 21 sau công nguyên là thế kỷ hiện tại tính theo lịch gregorius thế kỷ này bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2001 và sẽ kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2100 tức là bằng 100 năm thế kỷ 21 là thế kỷ đầu tiên của thiên niên kỷ iii == những sự kiện thành tích và mốc phát triển == === chính trị === ==== thay đổi địa giớ... | [
"thế",
"kỷ",
"21",
"sau",
"công",
"nguyên",
"là",
"thế",
"kỷ",
"hiện",
"tại",
"tính",
"theo",
"lịch",
"gregorius",
"thế",
"kỷ",
"này",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001",
"và",
"sẽ",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"31",
"th... |
psaenythia collaris là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1907 | [
"psaenythia",
"collaris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"schrottky",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
và bản lĩnh chính trị nhiều nơi bị vô hiệu hóa cán bộ không dám đấu tranh trực diện với số đối tượng fulro quân dội nhân dân phân tích các thế lực thù địch đã từng lợi dụng vấn đề dân tộc tôn giáo ở tây nguyên gây ra bạo loạn vào năm 2001 và 2004 nhóm tàn quân fulro lưu vong ở nước ngoài do ksor kơk đứng đầu đã tuyên t... | [
"và",
"bản",
"lĩnh",
"chính",
"trị",
"nhiều",
"nơi",
"bị",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"cán",
"bộ",
"không",
"dám",
"đấu",
"tranh",
"trực",
"diện",
"với",
"số",
"đối",
"tượng",
"fulro",
"quân",
"dội",
"nhân",
"dân",
"phân",
"tích",
"các",
"thế",
"lực",
"thù... |
cyphia couroublei là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được bamps malaisse mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"cyphia",
"couroublei",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"bamps",
"malaisse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
guanoxabenz là một chất chuyển hóa của guanabenz | [
"guanoxabenz",
"là",
"một",
"chất",
"chuyển",
"hóa",
"của",
"guanabenz"
] |
săn voi là hành động săn bắt hoặc giết voi của các cộng đồng người dân châu phi hay châu á lịch sử xa xưa của nhân loại cho thấy việc săn voi ban đầu chủ yếu nhằm lấy thịt voi đáp ứng nhu cầu thực phẩm theo sự phát triển của các xã hội về sau tại một số quốc gia châu á săn voi còn để bắt và thuần dưỡng chủ yếu là loài ... | [
"săn",
"voi",
"là",
"hành",
"động",
"săn",
"bắt",
"hoặc",
"giết",
"voi",
"của",
"các",
"cộng",
"đồng",
"người",
"dân",
"châu",
"phi",
"hay",
"châu",
"á",
"lịch",
"sử",
"xa",
"xưa",
"của",
"nhân",
"loại",
"cho",
"thấy",
"việc",
"săn",
"voi",
"ban",
... |
sử dụng biệt danh falcon trong phim và mackie nói rằng cốt truyện của bộ phim sẽ miêu tả chiếc khiên như một gánh nặng cho nhân vật anh ta nói thêm rằng wilson đang đặt câu hỏi làm thế nào một người da đen [có thể] đại diện cho một quốc gia không đại diện cho anh ta cuối cùng wilson đã nhận lấy chiếc khiên để trở thành... | [
"sử",
"dụng",
"biệt",
"danh",
"falcon",
"trong",
"phim",
"và",
"mackie",
"nói",
"rằng",
"cốt",
"truyện",
"của",
"bộ",
"phim",
"sẽ",
"miêu",
"tả",
"chiếc",
"khiên",
"như",
"một",
"gánh",
"nặng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"anh",
"ta",
"nói",
"thêm",
"rằng",
... |
độ cao lớn hơn mùa mưa kéo dài từ tháng 4 đến tháng 11 đôi khi trời mưa nhiều hơn 2 giờ mỗi ngày == xem thêm == bullet ếch rừng doi inthanon bullet danh sách các nước theo điểm cao cực trị == liên kết ngoài == bullet thaibirding com on doi inthanon bullet www doiinthanon net bullet doi inthanon thailand on peakbagger | [
"độ",
"cao",
"lớn",
"hơn",
"mùa",
"mưa",
"kéo",
"dài",
"từ",
"tháng",
"4",
"đến",
"tháng",
"11",
"đôi",
"khi",
"trời",
"mưa",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"giờ",
"mỗi",
"ngày",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ếch",
"rừng",
"doi",
"inthanon",
"bullet",
... |
bắc-đông nam và chiều rộng lên đến nó có diện tích khoảng 19 000 m² hoặc 1 9 ha == lịch sử == bồ đào nha và tây ban nha đã thông qua một thỏa thuận vào năm 1496 trong đó họ thiết lập phân chia một cách hiệu quả vùng ảnh hưởng của họ trên bờ biển bắc phi tây ban nha chỉ có thể chiếm lãnh thổ phía đông peñón de vélez hạn... | [
"bắc-đông",
"nam",
"và",
"chiều",
"rộng",
"lên",
"đến",
"nó",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"19",
"000",
"m²",
"hoặc",
"1",
"9",
"ha",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"đã",
"thông",
"qua",
"một",
"thỏa",
... |
không đem lại mấy kết quả trong bối cảnh nhật bản ngày càng trở nên biệt lập sứ bộ tiếp theo của nhật bản tới châu âu mãi hơn 200 năm sau đó mới khởi hành đó chính là vào năm 1862 sau hơn hai thế kỷ cô lập với chính sách sakoku == thời niên thiếu == giai đoạn thơ ấu của hasekura tsunenaga còn ít được biết đến ông là mộ... | [
"không",
"đem",
"lại",
"mấy",
"kết",
"quả",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"biệt",
"lập",
"sứ",
"bộ",
"tiếp",
"theo",
"của",
"nhật",
"bản",
"tới",
"châu",
"âu",
"mãi",
"hơn",
"200",
"năm",
"sau",
"đó",
"mới",
"... |
phloiophilus edwardsi phloiophilidae là một họ nhỏ bọ cánh cứng thuộc phân bộ polyphaga phloiophilus edwardsi là loài đại diện duy nhất của họ này | [
"phloiophilus",
"edwardsi",
"phloiophilidae",
"là",
"một",
"họ",
"nhỏ",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"phân",
"bộ",
"polyphaga",
"phloiophilus",
"edwardsi",
"là",
"loài",
"đại",
"diện",
"duy",
"nhất",
"của",
"họ",
"này"
] |
cộng 9 trong chiến đấu bullet mất đầu tiên 56–0937 phi đội chiến đấu chiến thuật 476 phi đoàn cánh chiến đấu 497 bị bắn hạ bởi hỏa lực mặt đất của đối phương trong nhiệm vụ hỗ trợ trên không gần tri dao việt nam vào ngày 29 tháng 6 năm 1965 phi công đại úy r cole đã được giải cứu bullet mất cuối cùng 57-0922 phi đội ch... | [
"cộng",
"9",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"bullet",
"mất",
"đầu",
"tiên",
"56–0937",
"phi",
"đội",
"chiến",
"đấu",
"chiến",
"thuật",
"476",
"phi",
"đoàn",
"cánh",
"chiến",
"đấu",
"497",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"bởi",
"hỏa",
"lực",
"mặt",
"đất",
"của",
"đối",
... |
guntakolammanahalli challakere guntakolammanahalli là một làng thuộc tehsil challakere huyện chitradurga bang karnataka ấn độ | [
"guntakolammanahalli",
"challakere",
"guntakolammanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"challakere",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
mô tả này == phương pháp == các bác sĩ có thể nhận được những món quà nhỏ chẳng hạn như bữa tối miễn phí vé sự kiện hoặc vé du lịch đồng hồ mẫu thuốc miễn phí và thắng lợi nhờ vào mánh khóe chỉ dẫn gây tranh cãi bao gồm cung cấp việc làm cho công ty dược phẩm phí tư vấn nói chuyện và tất cả các chi phí đi lại đến khu n... | [
"mô",
"tả",
"này",
"==",
"phương",
"pháp",
"==",
"các",
"bác",
"sĩ",
"có",
"thể",
"nhận",
"được",
"những",
"món",
"quà",
"nhỏ",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bữa",
"tối",
"miễn",
"phí",
"vé",
"sự",
"kiện",
"hoặc",
"vé",
"du",
"lịch",
"đồng",
"hồ",
"mẫu",... |
đuổi chương trình qatar hoá theo đó toàn bộ thể chế liên doanh và cơ quan chính phủ phấn đấu để đưa công dân qatar vào các vị trí quyền lực cao hơn ngày càng nhiều người qatar tiếp nhận giáo dục tại nước ngoài trong đó nhiều người du học tại hoa kỳ và trở về quê hương để giữ các chức vụ chủ chốt vốn trước đây do ngoại ... | [
"đuổi",
"chương",
"trình",
"qatar",
"hoá",
"theo",
"đó",
"toàn",
"bộ",
"thể",
"chế",
"liên",
"doanh",
"và",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"phấn",
"đấu",
"để",
"đưa",
"công",
"dân",
"qatar",
"vào",
"các",
"vị",
"trí",
"quyền",
"lực",
"cao",
"hơn",
"ng... |
tachigali subbullata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke l f gomes da silva h c lima mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"tachigali",
"subbullata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"ducke",
"l",
"f",
"gomes",
"da",
"silva",
"h",
"c",
"lima",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
dusona juventas là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"dusona",
"juventas",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đảng mà lúc đầu không có mấy ai để ý đến không ai có thể trách hitler đã không cảnh báo đầy đủ trước – trên giấy trắng mực đen – ngay từ bước khởi đầu == đảng quốc xã bắt đầu hình thành == tài hùng biện nóng bỏng và cương lĩnh cực đoan dù là quan trọng đối với một đảng còn non nớt muốn thu hút sự chú ý và dành sự hậu t... | [
"đảng",
"mà",
"lúc",
"đầu",
"không",
"có",
"mấy",
"ai",
"để",
"ý",
"đến",
"không",
"ai",
"có",
"thể",
"trách",
"hitler",
"đã",
"không",
"cảnh",
"báo",
"đầy",
"đủ",
"trước",
"–",
"trên",
"giấy",
"trắng",
"mực",
"đen",
"–",
"ngay",
"từ",
"bước",
"khở... |
scaphyglottis punctulata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f c schweinf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"scaphyglottis",
"punctulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"c",
"schweinf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
eiphosoma rheum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"eiphosoma",
"rheum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anehalli hassan anehalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"anehalli",
"hassan",
"anehalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hassan",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
và số 3 phố ulm trường cũng có ba viện nghiên cứu viện viễn đông viện văn học viện sinh học và viện thế giới đương đại collège de france sở hữu hai thư viện lưu trữ nhiều tài liệu quý hiếm thư viện đại cương được thành lập vào năm 1936 nằm ở số 11 quảng trường marcelin-berthelot thư viện này gồm chủ yếu các sách về kho... | [
"và",
"số",
"3",
"phố",
"ulm",
"trường",
"cũng",
"có",
"ba",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"viện",
"viễn",
"đông",
"viện",
"văn",
"học",
"viện",
"sinh",
"học",
"và",
"viện",
"thế",
"giới",
"đương",
"đại",
"collège",
"de",
"france",
"sở",
"hữu",
"hai",
"th... |
dikili i̇nebolu dikili là một xã thuộc huyện i̇nebolu tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 380 người | [
"dikili",
"i̇nebolu",
"dikili",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇nebolu",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"380",
"người"
] |
được quay tại bãi biển bondi bullet chương trình truyền hình thực tế being lara bingle chương trình thực tế về người mẫu lara bingle bullet bondi rescue chương trình truyền hình thực tế về nhân viên cứu hộ của bãi biển bullet bondi vet chương trình truyền hình thực tế về bác sĩ thú y nổi tiếng chris brown bullet breake... | [
"được",
"quay",
"tại",
"bãi",
"biển",
"bondi",
"bullet",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"being",
"lara",
"bingle",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"về",
"người",
"mẫu",
"lara",
"bingle",
"bullet",
"bondi",
"rescue",
"chương",
"trình",
... |
ba chữ cái đầu tiên trong tiếng hy lạp một số loại bức xạ này có thể đi qua vật chất thông thường và tất cả các loại tia này đều có thể gây hại với cường độ lớn tất cả các nhà nghiên cứu ban đầu trên đều bị bỏng bức xạ theo các hình thức khác nhau giống như cháy nắng và họ không để ý đến nó hiện tượng phóng xạ mới đã đ... | [
"ba",
"chữ",
"cái",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"một",
"số",
"loại",
"bức",
"xạ",
"này",
"có",
"thể",
"đi",
"qua",
"vật",
"chất",
"thông",
"thường",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"tia",
"này",
"đều",
"có",
"thể",
"gây",
"hại",... |
blargies == tham khảo == bullet insee | [
"blargies",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
centranthus angustifolius là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được mill dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"centranthus",
"angustifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"kim",
"ngân",
"loài",
"này",
"được",
"mill",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
demre kale là một huyện thuộc tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 374 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 24809 người mật độ 66 người km² | [
"demre",
"kale",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"374",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"24809",
"người",
"mật",
"độ",
"66",
"người",
"km²"
] |
hệ với các nước lớn có tầm quan trọng về kinh tế với fiji đồng thời đang vận động để tham gia apec và quay lại với thịnh vượng chung fiji tích cực hoạt động trong diễn đàn nam thái bình dương the south pacific forum và là trụ sở của nhiều tổ chức trong khu vực trong đó có ban thư ký của diễn đàn ntbd trường đại học ntb... | [
"hệ",
"với",
"các",
"nước",
"lớn",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"về",
"kinh",
"tế",
"với",
"fiji",
"đồng",
"thời",
"đang",
"vận",
"động",
"để",
"tham",
"gia",
"apec",
"và",
"quay",
"lại",
"với",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"fiji",
"tích",
"cực",
"hoạ... |
góp của mọi tầng lớp trong xã hội để thanh toán chi phí y tế cho người tham gia bảo hiểm bullet người tham gia bảo hiểm y tế khi gặp rủi ro về sức khỏe được thanh toán chi phí khám chữa bệnh với nhiều mức khác nhau tại các cơ sở y tế bullet một số loại bệnh mà người đến khám bệnh được ngân sách nhà nước đài thọ theo qu... | [
"góp",
"của",
"mọi",
"tầng",
"lớp",
"trong",
"xã",
"hội",
"để",
"thanh",
"toán",
"chi",
"phí",
"y",
"tế",
"cho",
"người",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"bullet",
"người",
"tham",
"gia",
"bảo",
"hiểm",
"y",
"tế",
"khi",
"gặp",
"rủi",
"ro",
"về",
"sứ... |
vanilla crenulata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"vanilla",
"crenulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
gladiolus caeruleus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt j c manning miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"gladiolus",
"caeruleus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"j",
"c",
"manning",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
hirebadawadgi hungund hirebadawadgi là một làng thuộc tehsil hungund huyện bagalkot bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hirebadawadgi",
"hungund",
"hirebadawadgi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hungund",
"huyện",
"bagalkot",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
acronicta lemmeri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acronicta",
"lemmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cigarettes after sex màn ra mắt đầu tiên của ban nhạc là một đĩa dạng ep mang tên ep i được phát hành vào năm 2012 với bài hát nothing s gonna hurt you baby nhưng bài hát lại trở thành một sleeper hit sau khi phát hành đĩa đơn độc lập affection vào năm 2015 ban nhạc đã phát hành album phòng thu đầu tay có tựa đề cigare... | [
"cigarettes",
"after",
"sex",
"màn",
"ra",
"mắt",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ban",
"nhạc",
"là",
"một",
"đĩa",
"dạng",
"ep",
"mang",
"tên",
"ep",
"i",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2012",
"với",
"bài",
"hát",
"nothing",
"s",
"gonna",
"hurt",
"yo... |
sự hình thành của hoa là các lá đài cánh hoa nhị hoa và lá noãn là các phiên bản biến đổi của nhau dường như là cơ chế hình thành cánh hoa đã tiến hóa rất ít lần có lẽ chỉ một lần chứ không phải là tiến hóa độc lập với nhị hoa ở một lượng lớn các loài thực vật | [
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"hoa",
"là",
"các",
"lá",
"đài",
"cánh",
"hoa",
"nhị",
"hoa",
"và",
"lá",
"noãn",
"là",
"các",
"phiên",
"bản",
"biến",
"đổi",
"của",
"nhau",
"dường",
"như",
"là",
"cơ",
"chế",
"hình",
"thành",
"cánh",
"hoa",
"đã",
"tiế... |
vào trong tàu ngòi đầu nổ tên lửa lại dẫn nổ từ đó làm nổ tung đầu đạn có chứa lượng thuốc nổ cực mạnh ngay trong thân tàu cộng với lượng chất đốt vẫn chưa cháy hết của tên lửa cùng tung ra theo tiến nổ khiến cả khoang tàu bốc cháy làm tàu địch bị phá hủy nặng nề đường kính lỗ đạn phá có thể rộng đến 10m loại tên lửa n... | [
"vào",
"trong",
"tàu",
"ngòi",
"đầu",
"nổ",
"tên",
"lửa",
"lại",
"dẫn",
"nổ",
"từ",
"đó",
"làm",
"nổ",
"tung",
"đầu",
"đạn",
"có",
"chứa",
"lượng",
"thuốc",
"nổ",
"cực",
"mạnh",
"ngay",
"trong",
"thân",
"tàu",
"cộng",
"với",
"lượng",
"chất",
"đốt",
... |
leonel da silva araujo leonel da silva araujo hay leonel sinh ngày 5 tháng 7 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá hiện tại anh là thủ môn thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia đông timor | [
"leonel",
"da",
"silva",
"araujo",
"leonel",
"da",
"silva",
"araujo",
"hay",
"leonel",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hiện",
"tại",
"anh",
"là",
"thủ",
"môn",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"t... |
2005 đến năm 2006 chủ tịch của techcombank bullet từ năm 2002 đến năm 2005 phó chủ tịch của techcombank nguyễn thị nga là cổ đông của techcombank từ năm 2000 và được bầu vào hội đồng quản trị techcombank năm 2002 giữ chức vụ phó chủ tịch rồi phó chủ tịch thứ nhất ngân hàng này năm 2004 bà nga nắm chức chủ tịch hội đồng... | [
"2005",
"đến",
"năm",
"2006",
"chủ",
"tịch",
"của",
"techcombank",
"bullet",
"từ",
"năm",
"2002",
"đến",
"năm",
"2005",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"của",
"techcombank",
"nguyễn",
"thị",
"nga",
"là",
"cổ",
"đông",
"của",
"techcombank",
"từ",
"năm",
"2000",
"và... |
viện đại học vạn hạnh là viện đại học tư thục ở sài gòn do giáo hội phật giáo việt nam thống nhất thành lập vào năm 1964 dưới chính thể việt nam cộng hoà đây là viện đại học tư thục phật giáo đầu tiên ở việt nam năm 1975 dưới chính quyền mới viện đại học vạn hạnh bị giải thể một thành phần sau tổ chức lại thành thiền v... | [
"viện",
"đại",
"học",
"vạn",
"hạnh",
"là",
"viện",
"đại",
"học",
"tư",
"thục",
"ở",
"sài",
"gòn",
"do",
"giáo",
"hội",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"thống",
"nhất",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1964",
"dưới",
"chính",
"thể",
"việt",
"nam",
"cộng"... |
mordellistena pygmaea là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1952 | [
"mordellistena",
"pygmaea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ermisch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
cerastium vourinense là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được möschl rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"cerastium",
"vourinense",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"möschl",
"rech",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
eulitrus anisotomus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1889 | [
"eulitrus",
"anisotomus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
rhamnus crocea là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được nutt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"rhamnus",
"crocea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
drowning bài hát của backstreet boys drowning là đĩa đơn của backstreet boys từ album tổng hợp the hits chapter one được phát hành vào ngày 14 tháng 1 năm 2008 == danh sách bài hát == === international === bullet 1 drowning album version bullet 2 back to your heart bullet 3 shape of my heart video === uk cd1 === bullet... | [
"drowning",
"bài",
"hát",
"của",
"backstreet",
"boys",
"drowning",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"của",
"backstreet",
"boys",
"từ",
"album",
"tổng",
"hợp",
"the",
"hits",
"chapter",
"one",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"... |
lecteria calopus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"lecteria",
"calopus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
bắt chước nhưng người sáng tác vẫn có quyền được hư cấu theo platon hư cấu đã có mặt ở thần thoại theo aristote nhà thơ nói về cái có thể chứ không nói về cái đã từng có sự hình thành hư cấu diễn ra chủ yếu ở dạng chủ động lý giải thần thoại bi kịch cổ đại và truyền thuyết lịch sử ở các bài ca về công tích các saga anh... | [
"bắt",
"chước",
"nhưng",
"người",
"sáng",
"tác",
"vẫn",
"có",
"quyền",
"được",
"hư",
"cấu",
"theo",
"platon",
"hư",
"cấu",
"đã",
"có",
"mặt",
"ở",
"thần",
"thoại",
"theo",
"aristote",
"nhà",
"thơ",
"nói",
"về",
"cái",
"có",
"thể",
"chứ",
"không",
"nó... |
báo mà d imperiosus được mô tả năm 1906 osborn nhận ra hai danh pháp này đồng nghĩa và đóng vai trò là người thay đổi ý kiến đầu tiên bằng cách chọn tyrannosaurus là tên hợp lệ [50] mẫu gốc của dynamosaurus nằm trong các bộ sưu tập của bảo tàng lịch sử tự nhiên luân đôn === manospondylus === mẫu vật hóa thạch đầu tiên ... | [
"báo",
"mà",
"d",
"imperiosus",
"được",
"mô",
"tả",
"năm",
"1906",
"osborn",
"nhận",
"ra",
"hai",
"danh",
"pháp",
"này",
"đồng",
"nghĩa",
"và",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"người",
"thay",
"đổi",
"ý",
"kiến",
"đầu",
"tiên",
"bằng",
"cách",
"chọn",
"t... |
pontailler-sur-saône là một xã ở tỉnh côte-d or trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 187 mét trên mực nước biển | [
"pontailler-sur-saône",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"côte-d",
"or",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"187",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
bảo vệ từ xa cho đoàn tàu pq12 một trong những đoàn tàu vận tải bắc cực làm nhiệm vụ vận chuyển vũ khí và hàng hóa tiếp liệu rất cần thiết đi sang murmansk liên xô và sau đó hộ tống cho đoàn tàu qp8 quay trở về vào ngày 15 tháng 3 ledbury đã hộ tống các tàu chiến thuộc hải đội rải mìn 1 trong chiến dịch sn81 hoạt động ... | [
"bảo",
"vệ",
"từ",
"xa",
"cho",
"đoàn",
"tàu",
"pq12",
"một",
"trong",
"những",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"bắc",
"cực",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"vận",
"chuyển",
"vũ",
"khí",
"và",
"hàng",
"hóa",
"tiếp",
"liệu",
"rất",
"cần",
"thiết",
"đi",
"sang",
... |
sn2 palmitate là chất béo trung tính thành phần chính trong chất béo thực vật dầu và chất béo động vật mỡ trong đó axit béo palmitic gắn ester hóa với vị trí chính giữa gọi là vị trí sn-2 của trục chính là một phân tử glycerol nên ngoài tên sn-2 palmitate hay với cách viết khác sn2 palmitate chúng còn được gọi là beta ... | [
"sn2",
"palmitate",
"là",
"chất",
"béo",
"trung",
"tính",
"thành",
"phần",
"chính",
"trong",
"chất",
"béo",
"thực",
"vật",
"dầu",
"và",
"chất",
"béo",
"động",
"vật",
"mỡ",
"trong",
"đó",
"axit",
"béo",
"palmitic",
"gắn",
"ester",
"hóa",
"với",
"vị",
"t... |
tự chúng dễ cháy mặc dù có thể làm việc với hợp chất này bằng cách sử dụng truyền ống cannula nhưng dấu vết của t -butyllithi ở đầu kim hoặc ống thông có thể bắt lửa và làm tắc ống thông bằng các muối lithi trong khi một số nhà nghiên cứu coi hiệu ứng ánh sáng hoa tiêu này như một dấu hiệu cho thấy sản phẩm tươi và khô... | [
"tự",
"chúng",
"dễ",
"cháy",
"mặc",
"dù",
"có",
"thể",
"làm",
"việc",
"với",
"hợp",
"chất",
"này",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"truyền",
"ống",
"cannula",
"nhưng",
"dấu",
"vết",
"của",
"t",
"-butyllithi",
"ở",
"đầu",
"kim",
"hoặc",
"ống",
"thông",
... |
khi ba loại xe khác là leclerc pháp m1 abrams mỹ leopard 2 đức đã không vượt qua được === đánh giá chung === trước hết cần phải lưu ý đến ý kiến của một số tác giả cho rằng những so sánh về lý thuyết của các loại xe tăng không phản ánh đầy đủ sự thành công của các xe tăng ấy nếu được đưa ra chiến trường thành bại của m... | [
"khi",
"ba",
"loại",
"xe",
"khác",
"là",
"leclerc",
"pháp",
"m1",
"abrams",
"mỹ",
"leopard",
"2",
"đức",
"đã",
"không",
"vượt",
"qua",
"được",
"===",
"đánh",
"giá",
"chung",
"===",
"trước",
"hết",
"cần",
"phải",
"lưu",
"ý",
"đến",
"ý",
"kiến",
"của",... |
iai nammer iai nammer נמר báo nhưng trong tiếng hebrew còn có nghĩa là hổ là một mẫu máy bay tiêm kích phát triển ở israel vào cuối thập niên 1980 đầu thập niên 1990 đây là một phiên bản hiện đại hóa của kfir cho thị trường xuất khẩu | [
"iai",
"nammer",
"iai",
"nammer",
"נמר",
"báo",
"nhưng",
"trong",
"tiếng",
"hebrew",
"còn",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hổ",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"phát",
"triển",
"ở",
"israel",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1980",
"đầu",
"thập... |
saperda imitans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"saperda",
"imitans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ins satpura f-48 ins satpura f48 là tàu chiến thuộc lớp shivalik tàng hình đa nhiệm vụ được đóng cho hải quân ấn độ lớp này có tính năng tăng cường khả năng tấn công tàng hình và tấn công trên đất liền hơn lớp talwar == thiết kế và mô tả == tàu khu trục lớp shivalik được hình thành như một phần dự án 17 của hải quân ấn... | [
"ins",
"satpura",
"f-48",
"ins",
"satpura",
"f48",
"là",
"tàu",
"chiến",
"thuộc",
"lớp",
"shivalik",
"tàng",
"hình",
"đa",
"nhiệm",
"vụ",
"được",
"đóng",
"cho",
"hải",
"quân",
"ấn",
"độ",
"lớp",
"này",
"có",
"tính",
"năng",
"tăng",
"cường",
"khả",
"năn... |
được đăng tải lên youtube vào ngày 30 tháng 1 năm 2012 trên kênh chính thức của sm entertainment cả hai đều có sự xuất hiện của tất cả các thành viên == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của exo-k bullet trang web chính thức của exo-m what is love | [
"được",
"đăng",
"tải",
"lên",
"youtube",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"trên",
"kênh",
"chính",
"thức",
"của",
"sm",
"entertainment",
"cả",
"hai",
"đều",
"có",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"thành",
"viên",
"==",
... |
bryum horridulum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp loài này chưa ổn định | [
"bryum",
"horridulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899",
"danh",
"pháp",
"loài",
"này",
"chưa",
"ổn",
"định"
] |
mục ncaa i đường đua bên ngoài và sân cỏ vô địch vào bốn dịp bullet 1970 chỉ có nam bullet 2008 nam và nữ bullet 2011 nam và nữ bullet 2012 nam và nữ số khán giả giải vô địch 2008 tăng gấp đôi kỷ lục đám-đông-suốt-bốn-ngày trước với tổng tham dự là 41 187 bao gồm hơn 11 000 cho ngày cuối cùng mặc dù ở des moines có trậ... | [
"mục",
"ncaa",
"i",
"đường",
"đua",
"bên",
"ngoài",
"và",
"sân",
"cỏ",
"vô",
"địch",
"vào",
"bốn",
"dịp",
"bullet",
"1970",
"chỉ",
"có",
"nam",
"bullet",
"2008",
"nam",
"và",
"nữ",
"bullet",
"2011",
"nam",
"và",
"nữ",
"bullet",
"2012",
"nam",
"và",
... |
21530 despiau tên chỉ định 1998 mb là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được khám phá thông qua chương trình nghiên cứu đối tượng gần trái đất của đài thiên văn lowell ở anderson mesa station ở coconino county arizona ngày 26 tháng 6 năm 1998 nó được đặt theo tên norberto despiau a technician và telescope operator ở... | [
"21530",
"despiau",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1998",
"mb",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"khám",
"phá",
"thông",
"qua",
"chương",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"đối",
"tượng",
"gần",
"trái",
"đất",
"của",
"đài",
"t... |
viện nghiên cứu hỗ trợ phát triển nông thôn viện nghiên cứu hỗ trợ phát triển nông thôn là tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc hội khoa học đông nam á việt nam viện được thành lập ngày 01 tháng 11 năm 1997 theo quyết định số 47 1997 qđ-tw viện hoạt động theo phương thức hạch toán kinh tế độc lập có tư cách pháp nh... | [
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"hỗ",
"trợ",
"phát",
"triển",
"nông",
"thôn",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"hỗ",
"trợ",
"phát",
"triển",
"nông",
"thôn",
"là",
"tổ",
"chức",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"trực",
"thuộc",
"hội",
"khoa",
"học",
"đông",
"nam",... |
stereophyllum llanosii là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được duby thér miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"stereophyllum",
"llanosii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"stereophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"duby",
"thér",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
traminda prasodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"traminda",
"prasodes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
senna davidsonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được v singh v singh miêu tả khoa học đầu tiên | [
"senna",
"davidsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"v",
"singh",
"v",
"singh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chương trình truyền hình hay chuyến lưu diễn nào khác của cô == các phiên bản khác == trong bài đánh giá album đầu tay của leona lewis spirit được thực hiện bởi digital spy nick levine thấy rằng bài hát footprints in the sand vay mượn khá nhiều từ bai hát của carey viết rằng footprints in the sand dường như đã cố sử dụ... | [
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"hay",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"nào",
"khác",
"của",
"cô",
"==",
"các",
"phiên",
"bản",
"khác",
"==",
"trong",
"bài",
"đánh",
"giá",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"leona",
"lewis",
"spirit",
"được",
"thực",
"hiện",
... |
Angkor Wat. Angkor Wat (tiếng Khmer: អង្គរវត្ត) là một quần thể đền đài tại Campuchia và là di tích tôn giáo lớn nhất thế giới, rộng 162.6 hecta (1,626,000 mét vuông). ... Nó đã trở thành biểu tượng của đất nước Campuchia, xuất hiện trên quốc kỳ và là điểm thu hút du khách hàng đầu đất nước. | [
"Angkor",
"Wat.",
"Angkor",
"Wat",
"(tiếng",
"Khmer:",
"អង្គរវត្ត)",
"là",
"một",
"quần",
"thể",
"đền",
"đài",
"tại",
"Campuchia",
"và",
"là",
"di",
"tích",
"tôn",
"giáo",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới,",
"rộng",
"162.6",
"hecta",
"(1,626,000",
"mét",
"vuông... |
đại từ trong ngôn ngữ học và ngữ pháp một đại từ hay đại danh từ tiếng latin pronomen là một dạng thế thay thế cho một danh từ hoặc danh ngữ có hoặc không có từ hạn định ví dụ và trong tiếng anh ngữ được thay thế được gọi là tiền ngữ tiếng anh antecedent tổ tiên quá khứ của đại từ ví dụ chúng ta xét câu lisa gave the c... | [
"đại",
"từ",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"và",
"ngữ",
"pháp",
"một",
"đại",
"từ",
"hay",
"đại",
"danh",
"từ",
"tiếng",
"latin",
"pronomen",
"là",
"một",
"dạng",
"thế",
"thay",
"thế",
"cho",
"một",
"danh",
"từ",
"hoặc",
"danh",
"ngữ",
"có",
"hoặc",... |
trung lịch là một khu thuộc đào viên đài loan về mặt lịch sử thành phố là nới diễn ra sự kiện trung lịch năm 1977 một sự việc đầy ý nghĩa của phong trào dân chủ hóa tại đài loan trước thập niên 1980 về mặt sắc tộc thành phố được coi là thủ đô của người khách gia vốn sinh sống với số lượng lớn tại đây và khu vực lân cận... | [
"trung",
"lịch",
"là",
"một",
"khu",
"thuộc",
"đào",
"viên",
"đài",
"loan",
"về",
"mặt",
"lịch",
"sử",
"thành",
"phố",
"là",
"nới",
"diễn",
"ra",
"sự",
"kiện",
"trung",
"lịch",
"năm",
"1977",
"một",
"sự",
"việc",
"đầy",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"phong",
... |
tatyana dmitryevna kuznetsova 14 7 1941 – 28 8 2018 là một nữ phi hành gia liên xô bà là người trẻ tuổi nhất trong số những người được tuyển chọn trong chương trình bay vào vũ trụ có người lái của liên xô == cuộc đời == kuznetsova sinh năm 1941 tại moscow năm 1958 cô hoàn thành chương trình trung học và năm sau đó cô t... | [
"tatyana",
"dmitryevna",
"kuznetsova",
"14",
"7",
"1941",
"–",
"28",
"8",
"2018",
"là",
"một",
"nữ",
"phi",
"hành",
"gia",
"liên",
"xô",
"bà",
"là",
"người",
"trẻ",
"tuổi",
"nhất",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"trong",
"chư... |
neuilly-sur-eure là một xã thuộc tỉnh orne trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 207 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"neuilly-sur-eure",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"orne",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"207",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"t... |
học hoàng gia đế quốc áo và năm 1887 ông trở thành hiệu trưởng trường đại học graz năm 1890 boltzmann làm trưởng khoa vật lý lý thuyết của trường đại học münchen tại đức năm 1893 boltzmann kế nhiệm joseph stefan làm giáo sư vật lý lý thuyết của đại học wien == đóng góp trong vật lý == boltzmann là một nhà vật lý cổ điể... | [
"học",
"hoàng",
"gia",
"đế",
"quốc",
"áo",
"và",
"năm",
"1887",
"ông",
"trở",
"thành",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"đại",
"học",
"graz",
"năm",
"1890",
"boltzmann",
"làm",
"trưởng",
"khoa",
"vật",
"lý",
"lý",
"thuyết",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"m... |
bóng đá ở tuvalu bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất ở tuvalu bóng đá tuvalu được quản lý bởi hiệp hội bóng đá quốc gia tuvalu tnfa tnfa trở thành thành viên của liên đoàn bóng đá châu đại dương ofc ngày 15 tháng 11 năm 2006 tnfa đã có ý định trở thành thành viên của fifa từ năm 1987 lịch sử được tạo ra vào năm 2007 ... | [
"bóng",
"đá",
"ở",
"tuvalu",
"bóng",
"đá",
"là",
"môn",
"thể",
"thao",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"ở",
"tuvalu",
"bóng",
"đá",
"tuvalu",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"tuvalu",
"tnfa",
"tnfa",
"trở",
"thành",
"t... |
xong chương trình huấn luyện họ khấn hứa giữ quy chế và ở trong tu hội suốt đời họ chỉ dâng lời vĩnh khấn sau khi làm việc ít nhất ba năm trong một xứ truyền giáo == xem thêm == bullet hội thừa sai việt nam | [
"xong",
"chương",
"trình",
"huấn",
"luyện",
"họ",
"khấn",
"hứa",
"giữ",
"quy",
"chế",
"và",
"ở",
"trong",
"tu",
"hội",
"suốt",
"đời",
"họ",
"chỉ",
"dâng",
"lời",
"vĩnh",
"khấn",
"sau",
"khi",
"làm",
"việc",
"ít",
"nhất",
"ba",
"năm",
"trong",
"một",
... |
ruscova là một xã thuộc hạt maramureș românia dân số thời điểm năm 2002 là 4843 người | [
"ruscova",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"maramureș",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"4843",
"người"
] |
kevin roche sinh ngày 14 tháng 6 năm 1922 mất ngày 1 tháng 3 năm 2019 ông là 1 kiến trúc sư người nổi tiếng người ireland với những công trình bằng kính ông sinh ra tại dublin sau khi tốt nghiệp đại học dubin ông di cư tới mỹ năm 1948 tại đây ông học tập dưới sự hướng dẫn của ludwig mies van der rohe và sau đó làm việc... | [
"kevin",
"roche",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"1922",
"mất",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2019",
"ông",
"là",
"1",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"ireland",
"với",
"những",
"công",
"trình",
"bằng",
"kính",
... |
vương thế sung 621 tên tự hành mãn 行滿 là một tướng lĩnh của triều tùy ông là một trong số ít các tướng tùy đã đánh bại được các đội quân khởi nghĩa trong đó có lý mật tuy nhiên sau đó ông đã phế truất hoàng đế dương đồng của triều tùy và trở thành hoàng đế của nước trịnh trước áp lực từ quân đường ông đã buộc phải cầu ... | [
"vương",
"thế",
"sung",
"621",
"tên",
"tự",
"hành",
"mãn",
"行滿",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"của",
"triều",
"tùy",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"các",
"tướng",
"tùy",
"đã",
"đánh",
"bại",
"được",
"các",
"đội",
"quân",
"khởi",
"nghĩa",
... |
hippasa simoni là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hippasa hippasa simoni được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1887 | [
"hippasa",
"simoni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hippasa",
"hippasa",
"simoni",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1887"
] |
kinondoni huyện kinondoni là một huyện thuộc vùng dar es salaam tanzania thủ phủ của huyện kinondoni đóng tại dar es salaam huyện kinondoni có diện tích 527 ki lô mét vuông đến thời điểm điều tra dân số ngày 25 tháng 8 năm 2002 huyện kinondoni có dân số 1 083 913 người | [
"kinondoni",
"huyện",
"kinondoni",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"vùng",
"dar",
"es",
"salaam",
"tanzania",
"thủ",
"phủ",
"của",
"huyện",
"kinondoni",
"đóng",
"tại",
"dar",
"es",
"salaam",
"huyện",
"kinondoni",
"có",
"diện",
"tích",
"527",
"ki",
"lô",
"mé... |
pagodula carinatus là một fossil loài của ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai the names trophon carinatus jeffreys 1883 and trophon vaginatus auct not cristofori jan 1832 established for fossils have been used during much of the 19th and 20th century to designate the recent s... | [
"pagodula",
"carinatus",
"là",
"một",
"fossil",
"loài",
"của",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"the",
"names",
"trophon",
"carinatus",
"jeffreys",
"1883",... |
malanea erecta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được seem mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"malanea",
"erecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"seem",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
prosoplus latefasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prosoplus",
"latefasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hơn vào cơ thể dẫn đến nhiễm toan chuyển hóa từ đó gây tổn hại cho các cơ quan nội tạng đặc biệt là não và gan ngộ độc sắt có thể gây sốc giảm thể tích do khả năng làm giãn mạch máu mạnh của sắt tử vong có thể xảy ra do suy gan nếu ăn sắt trong một thời gian dài các triệu chứng có thể tương tự như các nguyên nhân khác ... | [
"hơn",
"vào",
"cơ",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"nhiễm",
"toan",
"chuyển",
"hóa",
"từ",
"đó",
"gây",
"tổn",
"hại",
"cho",
"các",
"cơ",
"quan",
"nội",
"tạng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"não",
"và",
"gan",
"ngộ",
"độc",
"sắt",
"có",
"thể",
"gây",
"sốc",
"giảm",
... |
isopterygium banganus là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được o shea mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"isopterygium",
"banganus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"shea",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
erigorgus erythrocerus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"erigorgus",
"erythrocerus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hơn mặt trời khoảng 15 000 lần nếu không có sự tuyệt chủng sẽ tương ứng với cấp sao biểu kiến là 8 5 ngôi sao này phát sáng tới khoảng một triệu lần độ sáng mặt trời và cấp sao tuyệt đối 89 8 đảm bảo rằng tại thời điểm tối đa v838 monocerotis là một trong những ngôi sao phát sáng nhất trong thiên hà milky way sự sáng l... | [
"hơn",
"mặt",
"trời",
"khoảng",
"15",
"000",
"lần",
"nếu",
"không",
"có",
"sự",
"tuyệt",
"chủng",
"sẽ",
"tương",
"ứng",
"với",
"cấp",
"sao",
"biểu",
"kiến",
"là",
"8",
"5",
"ngôi",
"sao",
"này",
"phát",
"sáng",
"tới",
"khoảng",
"một",
"triệu",
"lần",... |
thị xã hoài nhơn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2020 theo đó thành lập phường hoài thanh tây thuộc thị xã hoài nhơn trên cơ sở toàn bộ 14 54 km² diện tích tự nhiên và 11 055 người của xã hoài thanh tây | [
"thị",
"xã",
"hoài",
"nhơn",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"thành",
"lập",
"phường",
"hoài",
"thanh",
"tây",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"hoài",
"nhơn",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",... |
sarbinowo gmina dębno sarbinowo là một ngôi làng nằm ở quận hành chính gmina dębno nằm trong hạt myślibórz tỉnh tây pomerania ở miền tây bắc ba lan nó cách dębno xấp xỉ về phía nam cách myślibórz chừng về phía tây nam và cách thủ phủ szczecin stettin về phía nam ngôi làng này có dân số gồm 490 người vốn là khu định cư ... | [
"sarbinowo",
"gmina",
"dębno",
"sarbinowo",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nằm",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"gmina",
"dębno",
"nằm",
"trong",
"hạt",
"myślibórz",
"tỉnh",
"tây",
"pomerania",
"ở",
"miền",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"cách",
"dębno",
... |
sau đó trường bị giết chết trong ngục bản thân vương lập cũng bị cách chức bắt trở về đất phong năm 8 tcn vương mãng được phong làm đại tư mã cùng 3 người chú họ vương trong triều tuy vậy ông vẫn giữ tác phong giản dị khiêm tốn nên rất được lòng các quan === lui bước trước ngoại thích mới === năm 7 tcn hán thành đế vì ... | [
"sau",
"đó",
"trường",
"bị",
"giết",
"chết",
"trong",
"ngục",
"bản",
"thân",
"vương",
"lập",
"cũng",
"bị",
"cách",
"chức",
"bắt",
"trở",
"về",
"đất",
"phong",
"năm",
"8",
"tcn",
"vương",
"mãng",
"được",
"phong",
"làm",
"đại",
"tư",
"mã",
"cùng",
"3",... |
fl trước đó sử dụng một vòng lắp xoay ở phía sau ống kính thân ống kính không tự xoay để lắp nhược điểm nhỏ của nó là thay đổi ống kính chậm hơn một chút so với lưỡi lê có ba phiên bản khác nhau của ống kính fd vòng phiên bản đầu tiên có nòng trước mạ crôm biệt danh là mũi chrome và chữ o màu xanh lá cây để phơi sáng t... | [
"fl",
"trước",
"đó",
"sử",
"dụng",
"một",
"vòng",
"lắp",
"xoay",
"ở",
"phía",
"sau",
"ống",
"kính",
"thân",
"ống",
"kính",
"không",
"tự",
"xoay",
"để",
"lắp",
"nhược",
"điểm",
"nhỏ",
"của",
"nó",
"là",
"thay",
"đổi",
"ống",
"kính",
"chậm",
"hơn",
"... |
Huyện Nicosia là một trong 6 huyện của Cộng hoà Síp . Thành phố chính của huyện lày thủ đô Nicosia . | [
"Huyện",
"Nicosia",
"là",
"một",
"trong",
"6",
"huyện",
"của",
"Cộng",
"hoà",
"Síp",
".",
"Thành",
"phố",
"chính",
"của",
"huyện",
"lày",
"thủ",
"đô",
"Nicosia",
"."
] |
olearia crosby-smithiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được petrie mô tả khoa học đầu tiên | [
"olearia",
"crosby-smithiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"petrie",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
stenobiella gallardi là một loài côn trùng trong họ berothidae thuộc bộ neuroptera loài này được tillyard miêu tả năm 1916 | [
"stenobiella",
"gallardi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"berothidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"tillyard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1916"
] |
hexatoma pleskei là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hexatoma",
"pleskei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.