text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cis castaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849
[ "cis", "castaneus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "mellié", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1849" ]
cissampelopsis spelaeicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vaniot c jeffrey y l chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "cissampelopsis", "spelaeicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "vaniot", "c", "jeffrey", "y", "l", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
olios iranii là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios iranii được mary agard pocock miêu tả năm 1901
[ "olios", "iranii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "olios", "olios", "iranii", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1901" ]
pterozonium elaphoglossoides là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được baker lellinger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "pterozonium", "elaphoglossoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "adiantaceae", "loài", "này", "được", "baker", "lellinger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
epiphyllum floribundum là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được kimnach mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "epiphyllum", "floribundum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "kimnach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
siesbach là một đô thị thuộc huyện birkenfeld trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị siesbach có diện tích 7 43 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 410 người
[ "siesbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "birkenfeld", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "siesbach", "có", "diện", "tích", "7", "43", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "...
orthotrichaceae là một họ rêu trong bộ orthotrichales == phân loại == bullet cardotiella bullet ceuthotheca bullet codonoblepharon bullet desmotheca bullet florschuetziella bullet groutiella bullet leiomitrium bullet leptodontiopsis bullet leratia bullet macrocoma bullet macromitrium bullet matteria bullet orthotrichum...
[ "orthotrichaceae", "là", "một", "họ", "rêu", "trong", "bộ", "orthotrichales", "==", "phân", "loại", "==", "bullet", "cardotiella", "bullet", "ceuthotheca", "bullet", "codonoblepharon", "bullet", "desmotheca", "bullet", "florschuetziella", "bullet", "groutiella", "bull...
trận solferino là một trận đánh quan trọng trong cuộc chiến tranh giành độc lập ý lần thứ hai diễn ra vào ngày 8 tháng 6 năm 1859 và kết thúc với chiến thắng của liên quân pháp sardegna trước quân đội áo trận chiến này có sự tham gia trực tiếp của hoàng đế napoléon iii của pháp vua vittorio emanuele ii của sardegna và ...
[ "trận", "solferino", "là", "một", "trận", "đánh", "quan", "trọng", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "độc", "lập", "ý", "lần", "thứ", "hai", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "1859", "và", "kết", "thúc", "với", "chiến", ...
chẳng hạn như vết nứt hoặc vết mờ trên bề mặt == lịch sử == các công cụ đá thời kì đầu như đe không có lỗ và không được thiết kế theo kiểu các bộ phận có thể hoán đổi sản xuất hàng loạt đã thiết lập các quy trình để tạo ra các bộ phận và hệ thống có kích thước và thiết kế giống hệt nhau nhưng các quy trình này không đồ...
[ "chẳng", "hạn", "như", "vết", "nứt", "hoặc", "vết", "mờ", "trên", "bề", "mặt", "==", "lịch", "sử", "==", "các", "công", "cụ", "đá", "thời", "kì", "đầu", "như", "đe", "không", "có", "lỗ", "và", "không", "được", "thiết", "kế", "theo", "kiểu", "các", ...
năm 1948 để quay trở về hoa kỳ nó đi đến bremerton washington để được đại tu tại xưởng hải quân puget sound sau một giai đoạn huấn luyện ôn tập wiltsie một lần nữa lại lên đường đi sang viễn đông khởi hành từ san diego vào ngày 1 tháng 10 nó hoạt động ngoài khơi thanh đảo vào mùa thu năm đó nhằm di tản công dân hoa kỳ ...
[ "năm", "1948", "để", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "nó", "đi", "đến", "bremerton", "washington", "để", "được", "đại", "tu", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "puget", "sound", "sau", "một", "giai", "đoạn", "huấn", "luyện", "ôn", "tập", "wiltsie", "một...
vnexpress bullet đại dịch covid-19 bullet covid-19 anh phát hiện thêm biến chủng mới đến từ nam phi bbc bullet hàng rào muộn màng ngăn chủng ncov mới vnexpress bullet sao mộc và sao thổ trùng tụ lần đầu sau 800 năm gợi nhớ ngôi sao bethlehem bbc == thứ 6 ngày 25 == bullet eu và vương quốc anh đã chính thức đạt được thỏ...
[ "vnexpress", "bullet", "đại", "dịch", "covid-19", "bullet", "covid-19", "anh", "phát", "hiện", "thêm", "biến", "chủng", "mới", "đến", "từ", "nam", "phi", "bbc", "bullet", "hàng", "rào", "muộn", "màng", "ngăn", "chủng", "ncov", "mới", "vnexpress", "bullet", ...
asiosilis unilamellata là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1926
[ "asiosilis", "unilamellata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
edwardsina tasmaniensis là một loài ruồi trong họ blephariceridae nó là loài bản địa úc == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1996 edwardsina tasmaniensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007
[ "edwardsina", "tasmaniensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "blephariceridae", "nó", "là", "loài", "bản", "địa", "úc", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1996", "edwardsina", "tasmaniensis", "200...
cyclosa fuliginata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi cyclosa cyclosa fuliginata được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1872
[ "cyclosa", "fuliginata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cyclosa", "cyclosa", "fuliginata", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1872" ]
leptopetalum mexicanum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hook arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "leptopetalum", "mexicanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
pp 41–82 bullet ryder richard d 2000 [1989] animal revolution berg bullet ryder richard d 2009 [1998] speciesism in marc bekoff ed encyclopedia of animal rights and animal welfare greenwood bullet ryder richard d 2010 speciesism again the original leaflet critical society spring 2 bullet rorty richard 1998 [1993] human...
[ "pp", "41–82", "bullet", "ryder", "richard", "d", "2000", "[1989]", "animal", "revolution", "berg", "bullet", "ryder", "richard", "d", "2009", "[1998]", "speciesism", "in", "marc", "bekoff", "ed", "encyclopedia", "of", "animal", "rights", "and", "animal", "wel...
Quan hệ Nam-Bắc Triều Tiên hay Quan hệ Liên Triều (Quan hệ CHDCND Triều Tiên-Đại Hàn Dân Quốc) là mối quan hệ chính trị, ngoại giao, quân sự giữa Bắc Triều Tiên và Nam Triều Tiên (Hàn Quốc) từ sự phân chia Triều Tiên vào năm 1945 với cuộc Chiến tranh thế giới thứ II đến ngày nay. Mối quan hệ này luôn có những căng thẳn...
[ "Quan", "hệ", "Nam-Bắc", "Triều", "Tiên", "hay", "Quan", "hệ", "Liên", "Triều", "(Quan", "hệ", "CHDCND", "Triều", "Tiên-Đại", "Hàn", "Dân", "Quốc)", "là", "mối", "quan", "hệ", "chính", "trị,", "ngoại", "giao,", "quân", "sự", "giữa", "Bắc", "Triều", "Tiên...
macaranga caesariata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a c sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "macaranga", "caesariata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "a", "c", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
Sao YouTube Katelynn All4TubeKids sinh ngày 30-6-2011 tại Bang Virginia, Mỹ. Là Sao YouTube sinh thuộc cung Cự Giải, cầm tinh con (giáp) mèo (Tân Mão 2011). Katelynn All4TubeKids xếp hạng nổi tiếng thứ 24352 trên thế giới và thứ 2692 trong danh sách Sao YouTube nổi tiếng. Tổng dân số của Hoa Kỳ năm 2011 vào khoảng 311...
[ "Sao", "YouTube", "Katelynn", "All4TubeKids", "sinh", "ngày", "30-6-2011", "tại", "Bang", "Virginia,", "Mỹ.", "Là", "Sao", "YouTube", "sinh", "thuộc", "cung", "Cự", "Giải,", "cầm", "tinh", "con", "(giáp)", "mèo", "(Tân", "Mão", "2011).", "Katelynn", "All4TubeK...
geyik aziziye geyik là một xã thuộc huyện aziziye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 208 người
[ "geyik", "aziziye", "geyik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aziziye", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "208", "người" ]
dysmilichia proleuca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dysmilichia", "proleuca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đảo khi và chỉ khi chúng là giao hoán bất kỳ hàm tự nghịch đảo nào của một tập hợp có số lẻ phần tử đều có ít nhất một điểm cố định tổng quát hóa với một hàm tự nghịch đảo trên một tập hợp các phần tử hữu hạn số lượng các phần tử và số điểm cố định có cùng tính chẵn lẻ
[ "đảo", "khi", "và", "chỉ", "khi", "chúng", "là", "giao", "hoán", "bất", "kỳ", "hàm", "tự", "nghịch", "đảo", "nào", "của", "một", "tập", "hợp", "có", "số", "lẻ", "phần", "tử", "đều", "có", "ít", "nhất", "một", "điểm", "cố", "định", "tổng", "quát", ...
boesenbergia anomala là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được hallier f schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "boesenbergia", "anomala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "hallier", "f", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
pseudoplon rasile là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudoplon", "rasile", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
niphoparmena fossulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "niphoparmena", "fossulata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cách đây từ 1 triệu đên 30 vạn năm trước là gigantopithecus với chiều cao ước tính là 3m và nặng đến 540 kg == thú có túi == bullet kangaroo đỏ hay chuột túi đỏ macropus rufus của úc là loài thú lớn nhất trong các loài thú có túi marsupialia còn tồn tại và cũng là thành viên lớn nhất trong họ chuột túi chúng có thể nặn...
[ "cách", "đây", "từ", "1", "triệu", "đên", "30", "vạn", "năm", "trước", "là", "gigantopithecus", "với", "chiều", "cao", "ước", "tính", "là", "3m", "và", "nặng", "đến", "540", "kg", "==", "thú", "có", "túi", "==", "bullet", "kangaroo", "đỏ", "hay", "ch...
thống trump hôm 28 4 ký sắc lệnh dựa trên đạo luật sản xuất quốc phòng buộc các nhà máy thịt tiếp tục hoạt động do lo ngại về tình trạng thiếu thực phẩm và nguồn cung ứng bị gián đoạn vnexpress bullet tây ban nha báo cáo số người nhiễm do ncov tăng lên 232 128 sau khi ghi nhận thêm 2 706 trường hợp ca tử vong tăng thêm...
[ "thống", "trump", "hôm", "28", "4", "ký", "sắc", "lệnh", "dựa", "trên", "đạo", "luật", "sản", "xuất", "quốc", "phòng", "buộc", "các", "nhà", "máy", "thịt", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "do", "lo", "ngại", "về", "tình", "trạng", "thiếu", "thực", "ph...
hiroshi takase 13 tháng 10 năm 1955 tokyo 7 tháng 9 năm 2006 là một nhà quay phim và biên tập hiệu ứng hình ảnh người nhật cho các bộ phim == tác phẩm == bullet disk-kun s manga topics 1990-2006 bullet asobi no jikan wa owaranai 1991 bullet sotsugyō ryokō nihon kara kimashita 1994 bullet haru 1996 bullet fuhō-taizai 19...
[ "hiroshi", "takase", "13", "tháng", "10", "năm", "1955", "tokyo", "7", "tháng", "9", "năm", "2006", "là", "một", "nhà", "quay", "phim", "và", "biên", "tập", "hiệu", "ứng", "hình", "ảnh", "người", "nhật", "cho", "các", "bộ", "phim", "==", "tác", "phẩm...
tự nhiên đáng chú ý xung quanh công viên ludowy ở bydgoszcz == thư mục == bullet bydgoska gospodarka komunalna praca zbiorowa s pastuszewski bydgoszcz instytut wydawniczy „świadectwo 1996 isbn 83-85860-37-1 bullet kaja r bydgoskie pomniki przyrody bydgoszcz instytut wydawniczy „świadectwo 1995 isbn 83-85860-32-0 oclc 7...
[ "tự", "nhiên", "đáng", "chú", "ý", "xung", "quanh", "công", "viên", "ludowy", "ở", "bydgoszcz", "==", "thư", "mục", "==", "bullet", "bydgoska", "gospodarka", "komunalna", "praca", "zbiorowa", "s", "pastuszewski", "bydgoszcz", "instytut", "wydawniczy", "„świadect...
grewia erythroxyloides là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được capuron mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "grewia", "erythroxyloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "capuron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
aneilema johnstonii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "aneilema", "johnstonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
avicularia soratae là một loài nhện trong họ theraphosidae và thuộc chi avicularia loài này phân bố ở bolivia
[ "avicularia", "soratae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "và", "thuộc", "chi", "avicularia", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "bolivia" ]
ha jae-sook sinh ngày 07 tháng 1 năm 1979 là một nữ diễn viên hàn quốc cô đã bỏ học tại hankuk đại học ngoại để theo đuổi sự nghiệp diễn xuất và xuất hiện lần đầu tiên trong năm 2000 sau nhiều năm đứng trên sân khấu lần đầu tiên cô xuất hiện trên màn hình trong năm 2006 là một pro đô vật trong alone in love cô đã tiếp ...
[ "ha", "jae-sook", "sinh", "ngày", "07", "tháng", "1", "năm", "1979", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "hàn", "quốc", "cô", "đã", "bỏ", "học", "tại", "hankuk", "đại", "học", "ngoại", "để", "theo", "đuổi", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "và", "xuất"...
sphoeroides dorsalis là một loài cá nóc trong chi sphoeroides họ tetraodontidae con đực có thể đạt chiều dài tới 20 cm đây là là một loại cá biển và sinh sống ở đáy các vùng biển có khí hậu cận nhiệt đới ở độ sâu giữa 18–100 m loài cá này sinh sống ở phía tây đại tây dương từ bắc carolina hoa kỳ đến suriname
[ "sphoeroides", "dorsalis", "là", "một", "loài", "cá", "nóc", "trong", "chi", "sphoeroides", "họ", "tetraodontidae", "con", "đực", "có", "thể", "đạt", "chiều", "dài", "tới", "20", "cm", "đây", "là", "là", "một", "loại", "cá", "biển", "và", "sinh", "sống",...
giannina thắng với tổng tỷ số 4–3 birkirkara thắng với tổng tỷ số 2–1 tổng tỷ số hòa 1–1 maribor thắng nhờ luật bàn thắng sân khách ifk göteborg thắng với tổng tỷ số 3–0 jelgava thắng với tổng tỷ số 3–0 tổng tỷ số hòa 3–3 beitar jerusalem thắng nhờ luật bàn thắng sân khách admira wacker mödling thắng với tổng tỷ số 3–0...
[ "giannina", "thắng", "với", "tổng", "tỷ", "số", "4–3", "birkirkara", "thắng", "với", "tổng", "tỷ", "số", "2–1", "tổng", "tỷ", "số", "hòa", "1–1", "maribor", "thắng", "nhờ", "luật", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "ifk", "göteborg", "thắng", "với", "tổng"...
campanula raineri là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được perp mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "campanula", "raineri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "perp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
mordellistena postdiscoidalis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1937
[ "mordellistena", "postdiscoidalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "píc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
digitaria diagonalis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "digitaria", "diagonalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "nees", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
xenosphingia jansei xenosphingia là một chi bướm đêm thuộc họ sphingidae gồm một loài xenosphingia jansei được tìm thấy ở arid bush ở miền tây zimbabwe và adjoining botswana
[ "xenosphingia", "jansei", "xenosphingia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "gồm", "một", "loài", "xenosphingia", "jansei", "được", "tìm", "thấy", "ở", "arid", "bush", "ở", "miền", "tây", "zimbabwe", "và", "adjoining", "botswana" ...
gynoplistia forceps là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "forceps", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
dicronychus involucer là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 2004
[ "dicronychus", "involucer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "gudenzi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
althenia orientalis là một loài thực vật có hoa trong họ potamogetonaceae loài này được tzvelev garcía-mur talavera mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "althenia", "orientalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "potamogetonaceae", "loài", "này", "được", "tzvelev", "garcía-mur", "talavera", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
psychotria santamartensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "psychotria", "santamartensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "rusby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
giai điệu nhưng không thể chịu được phần nhạc điện tử của nó điều này trái ngược với bản instrumental nhấn mạnh phần edm beat và tăng tốc cho phần lời của iselin video nhạc restrung tham gia bởi walker iselin solheim và một nhóm 11 người biểu diễn trong khu lò phản ứng của r1 lò phản ứng hạt nhân đầu tiên của thụy điển...
[ "giai", "điệu", "nhưng", "không", "thể", "chịu", "được", "phần", "nhạc", "điện", "tử", "của", "nó", "điều", "này", "trái", "ngược", "với", "bản", "instrumental", "nhấn", "mạnh", "phần", "edm", "beat", "và", "tăng", "tốc", "cho", "phần", "lời", "của", "...
các dụng cụ và khuôn ép phun solid concepts cung cấp các tùy chọn dụng cụ trong và ngoài nước === ứng dụng và các ngành công nghiệp ứng dụng === các dịch vụ của solid concepts được sử dụng trong quá trình tạo mẫu và thiết kế ban đầu thử nghiệm thị trường và sản xuất khối lượng thấp các sản phẩm vật liệu rắn của solid c...
[ "các", "dụng", "cụ", "và", "khuôn", "ép", "phun", "solid", "concepts", "cung", "cấp", "các", "tùy", "chọn", "dụng", "cụ", "trong", "và", "ngoài", "nước", "===", "ứng", "dụng", "và", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "ứng", "dụng", "===", "các", "dịch",...
osphya varians là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1866
[ "osphya", "varians", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "melandryidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1866" ]
pirka là một đô thị thuộc huyện graz-umgebung bang steiermark nước áo đô thị pirka có diện tích 9 43 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 2969 người
[ "pirka", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "graz-umgebung", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "pirka", "có", "diện", "tích", "9", "43", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "cuối", "năm", "2005", "là", "2969", "người" ]
giữa 2 lớp bê tông mới và cũ sao cho mỗi nửa của dải waterstop nằm trong 1 phần bê tông == tham khảo == bullet tiêu chuẩn xây dựng tcvn 4453-1995 kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối-quy phạm thi công và nghiệm thu
[ "giữa", "2", "lớp", "bê", "tông", "mới", "và", "cũ", "sao", "cho", "mỗi", "nửa", "của", "dải", "waterstop", "nằm", "trong", "1", "phần", "bê", "tông", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tiêu", "chuẩn", "xây", "dựng", "tcvn", "4453-1995", "kết", "...
yalakköy elbistan yalak là một xã thuộc huyện elbistan tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 33 người
[ "yalakköy", "elbistan", "yalak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "elbistan", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "33", "người" ]
mordellochroidea lutea là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1969
[ "mordellochroidea", "lutea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1969" ]
khuyến nghị warszawa về khôi phục và tái tạo di sản văn hóa tiếng anh warszawa recommendation on recovery and reconstruction of cultural heritage tiếng ba lan rekomendacja warszawska w sprawie odbudowy i rekonstrukcji dziedzictwa kulturowego ban hành năm 2018 là một bộ nguyên tắc toàn diện liên quan đến quá trình tái t...
[ "khuyến", "nghị", "warszawa", "về", "khôi", "phục", "và", "tái", "tạo", "di", "sản", "văn", "hóa", "tiếng", "anh", "warszawa", "recommendation", "on", "recovery", "and", "reconstruction", "of", "cultural", "heritage", "tiếng", "ba", "lan", "rekomendacja", "war...
agave filifera là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được salm-dyck mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "agave", "filifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "salm-dyck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
echinochloa callopus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được pilg clayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "echinochloa", "callopus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "pilg", "clayton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
stenia vilialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "stenia", "vilialis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
homalocalyx ericaeus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "homalocalyx", "ericaeus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
mesurodes erichlora là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "mesurodes", "erichlora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trai đẹp đến mức nào mọi người đều có mặt trong trận đấu quyền anh của louis ngoại trừ cha cậu ta luois quyết định khoảnh khắc cuối cùng cậu ta không muốn chia tay stéphane nói chuyện với cậu ta hỏi cậu ta nếu cậu ta chỉ thích đấm bốc vì cha cậu ta hay vì cậu ta thực sự thích nó dù câu trả lời là gì nếu cậu ta bỏ nó th...
[ "trai", "đẹp", "đến", "mức", "nào", "mọi", "người", "đều", "có", "mặt", "trong", "trận", "đấu", "quyền", "anh", "của", "louis", "ngoại", "trừ", "cha", "cậu", "ta", "luois", "quyết", "định", "khoảnh", "khắc", "cuối", "cùng", "cậu", "ta", "không", "muốn"...
người mỹ gốc scotland-ireland là hậu duệ của người ulster tin lành người di cư trong thế kỷ 18 và 19 năm 2017 theo khảo sát cộng đồng mỹ 5 9 triệu 1 7% dân số báo cáo tổ tiên của scotland thêm 3 triệu người 0 9% dân số được xác định cụ thể hơn với tổ tiên scotch-ailen và nhiều người tuyên bố tổ tiên người mỹ thực sự có...
[ "người", "mỹ", "gốc", "scotland-ireland", "là", "hậu", "duệ", "của", "người", "ulster", "tin", "lành", "người", "di", "cư", "trong", "thế", "kỷ", "18", "và", "19", "năm", "2017", "theo", "khảo", "sát", "cộng", "đồng", "mỹ", "5", "9", "triệu", "1", "7...
urogymnus ukpam là một loài cá đuối ít được biết đến trong họ dasyatidae được tìm thấy ở các sông và hồ của tây phi là loài cá đuối nặng ký với kích thước lên đến loài này đã được phân loại là loài nguy cấp trong theo phân loại của international union for conservation of nature iucn john alexander smith đã phân loại kh...
[ "urogymnus", "ukpam", "là", "một", "loài", "cá", "đuối", "ít", "được", "biết", "đến", "trong", "họ", "dasyatidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "các", "sông", "và", "hồ", "của", "tây", "phi", "là", "loài", "cá", "đuối", "nặng", "ký", "với", "kích", "t...
anathallis pubipetala là một loài lan
[ "anathallis", "pubipetala", "là", "một", "loài", "lan" ]
demodes frenata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "demodes", "frenata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
độ công việc và bốn năm sau khi bắt đầu công việc hoàn thành và phải làm việc với tỷ lệ 25% nhưng chỉ sau chuyến thăm của bộ trưởng bộ thanh niên và thể thao đến sân vận động để kiểm tra các công trình yêu cầu nâng tốc độ làm việc để dẫn độ ông năm 2015 nhưng một lần nữa bị gián đoạn hoạt động do không thanh toán tiền ...
[ "độ", "công", "việc", "và", "bốn", "năm", "sau", "khi", "bắt", "đầu", "công", "việc", "hoàn", "thành", "và", "phải", "làm", "việc", "với", "tỷ", "lệ", "25%", "nhưng", "chỉ", "sau", "chuyến", "thăm", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "thanh", "niên", "và",...
hieracium triste là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd ex spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "hieracium", "triste", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "willd", "ex", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
znamensk huyện znamensk là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh astrakhan nga huyện có diện tích 15 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 36300 người trung tâm của huyện đóng ở znamensk
[ "znamensk", "huyện", "znamensk", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "astrakhan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "15", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "...
archichlora chariessa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "archichlora", "chariessa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
serrejón là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 490 người
[ "serrejón", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "cáceres", "extremadura", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "490", "người" ]
cybalomia albilinealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "cybalomia", "albilinealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]