translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "Bok soi gô pơdah pơyơ r tơmam soi noh bơ t anăp Kră Yang păng pơyơ r tơmam soi huai tơdrong yoch hơdai hăm tơmam soi buh sư",
"vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ đem những của lễ nầy đến trước mặt Đức Giê hô va và dâng của lễ chuộc tội cùng của lễ thiêu của người"
} |
{
"bahnaric": "Bok soi gô pơyơ r tơ kơpal chơnang soi tơmam soi buh păng tơmam soi tơpŭng Thoi noh bok soi gô pơm rơgoh ăn tơdrong yoch sư na tơdrong yoch bơngai âu gơh rơgoh",
"vietnamese": "dâng lên với của lễ chay trên bàn thờ vậy thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho người nầy thì người nầy sẽ được tinh sạch"
} |
{
"bahnaric": "Bok soi gô pơyơ r tơmam soi huai đơ ng yoch wă soi sơmah ăn kơ bơngai noh gơh rơgoh đơ ng tơdrong yoch sư Đơ ng noh bok soi gô bet pơlôch sem dơrong tơmam soi pơm tơmam soi buh",
"vietnamese": "Đoạn thầy tế lễ dâng của lễ chuộc tội đặng làm lễ chuộc tội cho người được sạch sự ô uế mình Kế đó thầy tế ... |
{
"bahnaric": "Bok soi gô pơyơ r tơmam soi noir bơ t anăp Kră Yang wă soi sơmah huai yoch sư kơplah noh sư gô jing rơgoh đơ ng pham sư noh jơ tơdrong juăt bơngai drŏ kăn hơlơch kơ kon drŏ nglo dah drŏ kăn",
"vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ dâng con sinh đó trước mặt Đức Giê hô va làm lễ chuộc tội cho người sự lưu huyết... |
{
"bahnaric": "Bok soi tơm tơl Đawit Lăm tơpang ti inh ưh kơ đei bĕng hmă mă lei đei bĕng rơgoh đĕch kư mă lu đĭch đam ih ưh kơ đei jê drŏ kăn",
"vietnamese": "Thầy tế lễ đáp cùng Đa vít rằng Trong tay ta không có bánh thường chỉ có bánh thánh mà thôi miễn là các tôi tớ ông không có đến gần đàn bà"
} |
{
"bahnaric": "Bok soi tơm tơl Âu nâu đei đao Gôliat bơngai Philistin mă đêl ih pơlôch lăm thŭng Êlah oei pôn lê lăm che lê bơ t cheng êphot to tơdah ih wă iŏk na iŏk wăi tơ âu ưh kơ đei dao nai Đawit tơl Ưh kơ đei dao nai dang đao nâu pơjao ăn kơ inh",
"vietnamese": "Nhưng Gát đấng tiên tri nói cùng Đa vít rằng Ch... |
{
"bahnaric": "Bok soi tơm tơl Âu nâu đei đao Gôliat bơngai Philistin mă đêl ih pơlôch lăm thŭng Êlah oei pôn lê lăm che lê bơ t cheng êphot to tơdah ih wă iŏk na iŏk wăi tơ âu ưh kơ đei dao nai Đawit tơl Ưh kơ đei dao nai dang đao nâu pơjao ăn kơ inh",
"vietnamese": "Thầy tế lễ đáp rằng Đây có cây gươm của Gô li á... |
{
"bahnaric": "Bok soi ăn kơ bơngai drŏ kăn huch đak tăng tơdrong hiap đak tăng tơdrong hiap mơ t lăm akâu sư wă pơm kơ sư jĭ hang nuih kơtang dêh",
"vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ biểu người nữ uống nước đắng giáng rủa sả nước đắng giáng rủa sả sẽ vào trong mình nằng đặng làm cay đắng cho nàng"
} |
{
"bahnaric": "Bok soi ưh kơ gơh pơm mê mach kơ tơmam soi mă kon pơlei Isơrael pơyơ r ăn kơ Kră Yang",
"vietnamese": "Thầy tế lễ chớ làm ô uế của lễ mà dân Y sơ ra ên dâng giơ lên cho Đức Giê hô va"
} |
{
"bahnaric": "Bok soi ưh kơ gơh ôh oei kơ drŏ kăn đi dah drŏ kăn kơnê bơih kư m ưh kơ gơh oei kơ drŏ kăn đêl klo sư achăng yua kơ bok soi bơngai lơ ng rơgoh kơ Kră Yang Bok Kei Dei lu sư",
"vietnamese": "Thầy tế lễ chớ nên cưới một người kỵ nữ hay là kẻ dâm ô cũng chẳng nên cưới người bị chồng để vì thầy tế lễ đã ... |
{
"bahnaric": "Bok soi Mêlkisêdek sư pơm pơtao Pơlei Salem sư kư m pơm bok soi wă soi kơ Bok Kei Dei Kră Yang Tih Hloh sư năm sơng iŏk Abraham brŏk đơ ng tơblah kơ iu pơtao nai Na sư krao khan apinh Bok Kei Dei tơgŭm Abraham",
"vietnamese": "Quả vậy ông Men ki xê đê là vua Sa lem là tư tế của Thiên Chúa Tối Cao đã ... |
{
"bahnaric": "Bok tacheng",
"vietnamese": "bà mới hỏi ông Rơh Đen nơi"
} |
{
"bahnaric": "Bok tơngla sư tơl Lu bơ n ưh kơ gơh mơ t ôh lăm minh pôm pơlei tơmoi mă ưh kơ trŏ kon pơlei bơngai Isơrael Lu bơ n khŏm năm truh tơ pơlei Gibêah",
"vietnamese": "Chủ đáp rằng Chúng ta không vào trong một thành kẻ ngoại bang là nơi chẳng có người Y sơ ra ên chúng ta sẽ đi đến Ghi bê a"
} |
{
"bahnaric": "Bok tơdăm bôh thoi noh pă kĕ hâk tơluh năm iŏk pơla rôih đâp hloi wă bia pă gơh mŭt lâm noh",
"vietnamese": "Chàng thanh niên thấy vậy mừng lắm vội chạy lại với lấy chiếc ngà voi bịt lại làm cho nàng không còn đường lẩn trốn"
} |
{
"bahnaric": "Bok tơdăm năm jrâm kră pơlei hăp poră kơ kră pơlei păng gah tơdrong thong đak păng bok hơdruh klaih noh nhăk kră pơlei năm năng",
"vietnamese": "Chàng trai tìm đến gặp già làng chàng kể cho già làng nghe vê chuyện dòng nước và cô gái rồi dẫn gìa làng đi xem"
} |
{
"bahnaric": "Bok tơdăm âu sơngon pă lĕ pơm thoi yơ hnam duh bĭ đei kơpô dĭ le iŏk kiơ wă tơjĭl păns kơpô pơtau",
"vietnamese": "Chàng trai lo lắm lấy gì mà chọi nhà không có trâu"
} |
{
"bahnaric": "Bok wă dah lơlĕ mă ai amơ i hơdroi",
"vietnamese": "Hãy trả lời bác cháu là con ai"
} |
{
"bahnaric": "Bok wă hơpinh dăm e kon bu",
"vietnamese": "Điều mà ta cần biết muốn hỏi là cháu con ai"
} |
{
"bahnaric": "Bok wă lơlĕ tơdah e kon bu dăm hah",
"vietnamese": "Về của cải sẽ tính sau"
} |
{
"bahnaric": "Bok wă pơma gah iĕm dâng",
"vietnamese": "Bây giờ bác sẽ hỏi thăm về lũ cháu"
} |
{
"bahnaric": "Bok Ênŏk sơ kư m lei lăi sư đei đon lui na Bok Kei Dei atŏk sư tơ plĕnh đơ ng sư oei arih na đe chă sư ưh kơ bôh yua kơ Bok Kei Dei iô k sư boih Hơdrol kơ Bok Kei Dei wă iŏk sư Bok Kei Dei băt kơ sư đei đon lui na Bok Kei Dei lăp đon wă iŏk sư",
"vietnamese": "Nhờ đức tin ông Kha nốc được đem đi nơi ... |
{
"bahnaric": "Bu roi kơ anhong lei",
"vietnamese": "Ai bảo anh thế"
} |
{
"bahnaric": "Bu",
"vietnamese": "Ai"
} |
{
"bahnaric": "Buah kơ kăn hăp sang hơlah kơ bơ jang mĕ sang hrah kơna mĕ lôch hrôih",
"vietnamese": "Hối hận vì lôi xưa lười nhác đã đê mẹ nhịn phân ăn cho mình mà chêt đói sớm nên đàn con hóa ong nọ sớm chiều chuyên cần đi tìm hoa hút nhụy về làm mật làm sáp đê nuôi mẹ"
} |
{
"bahnaric": "Bâr chêng kơnhang jâp tơring",
"vietnamese": "Tiếng chiêng vang xa khắp nẻo"
} |
{
"bahnaric": "Bâr kăn hăp nhâm re kơnhang truh tơ đon bok Kây Dây",
"vietnamese": "Tiếng khóc vọng lên trời vang đên tai Bót Cây tây"
} |
{
"bahnaric": "Bât dâu noh chŭn",
"vietnamese": "Ở đây là ruộng"
} |
{
"bahnaric": "Bât jrâm Bia rang duh nă sem duh hơxi khei tobang jing khei pơnil năr huăng jing năr lech",
"vietnamese": "Gặp nàng là hoa cười chim hót"
} |
{
"bahnaric": "Bât kăn hăp wih truh tơ pơlei pơtơm lơlĕ mĕ kăn hăp sang lôch păng jing Sut oei lâm rang hơra",
"vietnamese": "bỗng nghe tin mẹ đã chết Đen làng đã hóa thành ong đang ở trong bông cây sung"
} |
{
"bahnaric": "Bât măt năr sang kopâng ka kâl Plrĭt potom iung rcmŏ sung săng tagăk wă chong muih",
"vietnamese": "Một vài tháng sau ông Rơh bị đau nặng không ăn uống gì được"
} |
{
"bahnaric": "Bât noh năng hăp pă sĭ mĭnh nu hơioh iĕ mă jing minh nu tơdăm brâm tih kơjung ti chĕp đao tơ yâng kơ mĭnh nu tơdăm khĭn pran",
"vietnamese": "Lúc trờ vào mà là một trang thanh niên cường tráng tay cầm gươm rất oai vệ thấy con mình không còn là chú bé nữa"
} |
{
"bahnaric": "Bât sang tơiung klaih hơdruân nhŏng hơmol tŏk tơ bơbŭng wă hnhôk kơ hơnha nâr pơma kơnhang mĭnh pah plenh",
"vietnamese": "Lúc đã dựng xong cái sườn chòi người anh cả trèo lên nóc sai khiến cho dễ tiếng nói vang động một vùng trời xanh"
} |
{
"bahnaric": "Bât truh tơ minh pôm pơlei tih",
"vietnamese": "Khi tới một làng lớn người pô nói với anh nhà giàu răng Chính đây là làng cha mẹ vợ con anh ở"
} |
{
"bahnaric": "Bât truh tơ pơlei Pô băn pơlei kiek bre hăp pơdâi mĭnh năr kơnăr kiek jĭ kơmăng bơngai",
"vietnamese": "Khi tới làng của người pô băn làng ma họ nghỉ lại một ngày ngày của ma tức là đêm của người"
} |
{
"bahnaric": "Bôh bar nu bơngai chrih hnha tơ hăp hăp jet păng pơma bĭ đei jom",
"vietnamese": "Ria thấy hai người lạ mặt đến đất mình liền hống hách hòi"
} |
{
"bahnaric": "Bôh Hrĭt dim lâng đon tơpăt yang Sơ ri wă nol năng đon bơnôh Hrĭt hăp pơm hmoi pơngot",
"vietnamese": "Dang Xơ ri muốn thử bụng chàng Thấy Hrit hiền lành tử tế nàng bèn kêu đói"
} |
{
"bahnaric": "Bôh Kop rơi kêp rơnêp Bok Kla sĭk mĭl tơhngioh kơ hăp",
"vietnamese": "Thấy rùa chậm chạp hổ bực mình quát"
} |
{
"bahnaric": "Bôh bri kông lâng rŏ kăn hăp wih tơ pơlei tôh chêng hat hơxuang plăt măng",
"vietnamese": "Thấy núi rừng giàu đẹp chúng kéo nhau trở về làng suốt đêm ngàv đánh chiêng ca hat"
} |
{
"bahnaric": "Bôh iĕm ưh kơ đei dŏng pơklaih inh ôh na inh ăn akâu inh lôch năm blah kon pơlei Ammôn na Kră Yang pơjao lu sư lăm tơpang ti inh Thoi noh liơ mă năr nâu lu iĕm năm truh tơ âu wă blah inh",
"vietnamese": "Thấy rằng các ngươi không đến tiếp cứu ta thì ta đã liều mình đi đánh dân Am môn và Đức Giê hô va... |
{
"bahnaric": "Bôh thoi noh Chơgơu tơlok tuk hơdrok kon kiek jing mĭnh nu tơdăm guăng tơhuơng",
"vietnamese": "Gấu đỏ loáng một cái cởi lổt thú rừng lại cũng biến thành một người xinh đẹp"
} |
{
"bahnaric": "Bôh thoi noh bre bă kon krao bih prao kơtă ăi bih prao jur hrip pơđĭ đak bok Bôt măn đak tơyơ prao kiơ hrip tơ ăi",
"vietnamese": "Hai cha con gấu lập tức gọi rồng xuống hút nước"
} |
{
"bahnaric": "Bôh thoi noh pơnat bok Kây Dây ăn kăn hăp jing tơpôl Sut păr jŭm dăr mĕ",
"vietnamese": "Bót Cây tây cho cả đàn con hóa thành đàn ong mật quây quần quanh mẹ Thương tình"
} |
{
"bahnaric": "Bôh thoi noh đe kon rim pơgê hrôih păr chă rang djep đak ngam kơxơ măng wih bơ sal pơjing đak ngam wă rong mĕ",
"vietnamese": "Sáng sớm chúng đi xa tối mịt chúng mới về"
} |
{
"bahnaric": "Bôh đe tadăm bô k jang păng Bok Rah mă đei hakăn guăng Hrĭt duh moih kiă dĭ",
"vietnamese": "Thắc mắc không biết âm thanh phát ra từ nhà rông xuất phát từ đâu ông Rơh đên hỏi Rít"
} |
{
"bahnaric": "Bôô khan dơ ng Ba ao ih oei hrŭk noh bơyar bĕ na chĕp mă kơjăp na sư bơyar hloi ao Bôô tuh ăn kơ sư ba tơbâu tơdrâu hnŏng ăn kơ sư pŭ ba na wih brŏk tơ pơlei sư",
"vietnamese": "Người lại nói Hãy giơ ra áo tơi của nàng mặc rồi nắm nó cho chắc Nàng bèn giơ ra người trút cho sáu đấu lúa mạch biểu nàng ... |
{
"bahnaric": "Bôô khan dơ ng Mưh năr ih răt iŏk mir đơ ng Naômi lei ih athei iŏk hloi Rut bơngai Môap klo sư lôch wă pơtrơp ioi wei iŏk mŭk tơmam bơngai lôch noh",
"vietnamese": "Bô ô lại nói Khi mua ruộng bởi tay Na ô mi anh cũng phải mua luôn bởi Ru tơ người Mô áp vợ của kẻ chết để nối danh của kẻ chết cho sản n... |
{
"bahnaric": "Bôô khan hloi kơ bơngai mă gơh huai iŏk Rut thoi âu Naômi bơngai mă nao brŏk đơ ng char Môap sư roi khan wă tĕch teh nhŏng lu bơ n Êlimêlek",
"vietnamese": "Đoạn Bô ô nói cùng người có quyền chuộc sản nghiệp rằng Na ô mi ở Mô áp trở về rao bán miếng đất của Ê li mê léc anh chúng ta"
} |
{
"bahnaric": "Bôô khan kơ Rut thoi âu ơ mŏ adruh mơ ng bĕ ih nĕ kơ chă mok tơ mir đe nai hŏ Păng kư m nĕ kơ weh đơ ng mir âu Năm oei hơdai hăm lu adruh jang kơ inh",
"vietnamese": "Bô ô nói cùng Ru tơ rằng Hỡi con gái ta hãy nghe chớ đi mót trong ruộng khác và cũng đừng xa khỏi chỗ nầy Hãy ở cùng các tớ gái ta"
} |
{
"bahnaric": "Bôô khan ơ mŏ adruh apinh Kră Yang ăn kơ ih tơdrong pŭn hiôk Ơ mŏ adruh tơdrong ih pơm nâu lơ ng hloh kơ adrol yua kơ ih ưh kơ wă kiơ lu tơdăm mơlôh mă sư mơdrŏng dah dơnuh",
"vietnamese": "Người nói Hỡi con gái ta nguyện Đức Giê hô va ban phước cho con Việc nhân từ con làm lần sau nầy lại còn trọng ... |
{
"bahnaric": "Bôô lĕch đơ ng pơlei Betlehem năm truh tơ mir sư khan kơ lu bơngai yuă ba thoi âu Hơpơi kơ Kră Yang oei hơdai iĕm Lu sư tơl khan Hơpơi kơ Kră Yang ăn tơdrong pŭn hiôk kơ ih",
"vietnamese": "Vả nầy Bô ô ở Bết lê hem đến nói cùng các con gặt rằng Nguyện Đức Giê hô va ở cùng các ngươi Chúng đáp Nguyện Đ... |
{
"bahnaric": "Bôô pơtơm mơjĭt nu lu đe kră lăm pơlei na sư khan Ngôi bơ t dâu bĕ na lu kră hơ oei hloi",
"vietnamese": "Bô ô bèn chọn mười người trong các trưởng lão của thành mà rằng Các ông hãy ngồi đây Các trưởng lão bèn ngồi"
} |
{
"bahnaric": "Bôô tơl thoi âu Inh đei kơtơ ng đe roi dôm tơdrong ih đei pơm lơ ng kơ mĕ klo ih đơ ng rŏng kơ klo ih lôch păng yua kơ kiơ ih đei achăng lê mĕ bă ih dêh char ih rơneh mă năm oei tơ anih mă ih ưh kơ băt adrol",
"vietnamese": "Bô ô đáp Người ta có thuật cho ta nghe mọi điều nàng đã làm cho mẹ chồng nàn... |
{
"bahnaric": "Bă bôh e po hơtuch wă tơklah lê e",
"vietnamese": "Hãy ngŏi xích lại gần cha hỡi lũ con"
} |
{
"bahnaric": "Bă bơ n Bok Kei Dei mêm mơnat kơ bơ n tơpă na sư mah krao bơ n kon sư Bơ n jing kon sư tơpă Na kon bơngai ala teh âu ưh kơ băt kơ bơ n bơngai thoi yơ ôh kơlih kơ sư ưh kơ băt kơ Bă bơ n Bok Kei Dei",
"vietnamese": "Anh em hãy xem Chúa Cha yêu chúng ta dường nào Người yêu đến nỗi cho chúng ta được gọi... |
{
"bahnaric": "Bă drŏ kăn khan Inh ngeh kơ ih areh ưh kơ wă kơ sư boih na inh pơgơ p ăn kơ sư oei kơ buăl ih Ih lăng oh drŏ kăn sư hăm trŏ kơ lơ ng hloh kơ mŏ sư dah kiơ Thoi noh ih jah iŏk oh sư đĕch tơplih kơ mŏ sư",
"vietnamese": "bèn nói rằng Ta ngờ ngươi ghét nó nên ta đã gả nó cho bạn của ngươi Em gái nó há c... |
{
"bahnaric": "Bă hơ oei et hơ t",
"vietnamese": "Cha ngồi hút thuốc"
} |
{
"bahnaric": "Bă inh",
"vietnamese": "Cha của tôi"
} |
{
"bahnaric": "Bă inh năm tơ brĭ mă lei inh tơ hnam",
"vietnamese": "Cha tôi đi rừng còn tôi ở nhà"
} |
{
"bahnaric": "Bă inh năm tơ mir inh tơ hnam",
"vietnamese": "Cha tôi đi rừng còn tôi ở nhà"
} |
{
"bahnaric": "Bă koh long hăm hing",
"vietnamese": "Cha chặt cây bằng riều"
} |
{
"bahnaric": "Bă koh long hăm hing",
"vietnamese": "Cha lên rừng chặt cây"
} |
{
"bahnaric": "Bă kon kữm ngôi kữ kă hăm minh nu drỗ kăn thoi noh pơm pơmễ kơ anăn lỡng rơgoh Inh",
"vietnamese": "Vì cả con lẫn cha đi lại với cùng một ả mà làm ô nhục danh thánh của Ta"
} |
{
"bahnaric": "Bă kŏh long hăm xung",
"vietnamese": "Cha chặt cây bằng riều"
} |
{
"bahnaric": "Bă mĭnh pơgê ăi kon tơdăm bô k năng hơkap hăp bôh pơla rôih ah hơkap hăp iŏk nhăk wih tơ hnam măn klaih noh hăp bô k tơ bri kiơ mĕ chă sir bum",
"vietnamese": "Một hôm chàng mang về rồi lên rừng giúp mẹ tìm củ chàng thăm bẫy nhặt được chiêc ngà voi trong bẫy"
} |
{
"bahnaric": "Bă ngôi ét hơ t",
"vietnamese": "Cha ngồi hút thuốc"
} |
{
"bahnaric": "Bă sư năm tơ hnam adruh noh Samsơn hơmet tơmam sŏng sa pơm rok thoi lu bơngai tơdăm oei akăn juăt kơ pơm",
"vietnamese": "Cha người đi xuống nhà người nữ ấy và tại đó Sam sôn bày ra một tiệc Ấy là thường tục của các gã thanh niên hay làm"
} |
{
"bahnaric": "Bă sư thoi lề kơ măt năr Kori sư thoi lĕ kơ hơdah TỚdrong hơbŏ sư kư m thoi iĕ kỢ Bă Sự sứ pơgơ r đĭ đăng kơ piĕnh pang teh yuă kớ sư Yang sư mơsêh tơpă Păng sư đei jur tơ teh âu ăn akâu sư kơdih dŏng pơklaih kon bơngai đơ ng tơdrong yoch Đang tơdrong noh boih na sư tŏk oei gah ma kơ Bă sư pơgơ r tơ kơ... |
{
"bahnaric": "Bă sư ăn kơ Sư tih hloh kơ lu linh jang thoi noh mă Bă sư krao kơ sư Kon sư tih hloh kơ lu linh jang tơpă",
"vietnamese": "Danh hiệu Người được thừa hưởng cao cả hơn danh hiệu các thiên thần bao nhiêu thì Người lại trổi hơn họ bấy nhiêu"
} |
{
"bahnaric": "Bă tŏk tơ bri kŏh long",
"vietnamese": "Cha lên rừng chặt cây"
} |
{
"bahnaric": "Bă tơm bơ n Bok Kei Dei băt kơ iĕm đơ ng blŭng a sơ boih na sư rơih iŏk iĕm jing kon sư Na Yang Bơhngol Lơ ng ăn kơ iĕm jing bơngai lơ ng tơpăt wă kơ iĕm lui yom kơ Yêsu Krist na yua kơ pham Yêsu Krist iĕm klaih đơ ng tôm tơdrong yoch iĕm Inh kraọ khan apinh sư wei lăng iĕni tôm tơdrong wă kơ sư ăn kơ ... |
{
"bahnaric": "Bă tơm bơ n Bok Kei Dei pơjing kon bơngai bơ n hơbŏ thoi sư Bơ n băt kơ ư ang sư mă kư m băt kơ blei hiap bôl buăl tơduă kon bơngai Noh kư m dang bơ n blei hiap Bok Kei Dei yua kơ bơ n đơ ng Bok Kei Dei pơjing",
"vietnamese": "Ta dùng lưỡi mà chúc tụng Chúa là Cha chúng ta ta cũng dùng lưỡi mà nguyền... |
{
"bahnaric": "Bă tơm bơ n Bok Kei Dei păng Kon sư Yêsu Krist gô mêm mơnat kơ bơ n wei lăng bơ n tôm tơdrong păng ăn kơ bơ n hiôk hian ling lang yua kơ bơ n lui kơ sư mă trŏ păng bơ n băt mêm kơ sư Bơ n athei mem mơnat dih băl",
"vietnamese": "Thiên Chúa là Cha và Đức Giê su Ki tô là Con Chúa Cha sẽ cho chúng ta đư... |
{
"bahnaric": "Bă tơtă tôm tĕch bă tơtă khĕch khoch",
"vietnamese": "Con ơi rŏi đây sau khi cha chết quê hương xứ sờ chúng ta sẽ rối ren"
} |
{
"bahnaric": "Bă đim brok",
"vietnamese": "Cha chưa về"
} |
{
"bahnaric": "Bă đim brŏk",
"vietnamese": "Cha chưa về"
} |
{
"bahnaric": "Bă ơi",
"vietnamese": "Cha ơi"
} |
{
"bahnaric": "Bĭch bĕ măng âu tơ âu pơgê dơning inh gô năm apinh tơdah bơngai noh sư wă huai iŏk ih sư athei huai iŏk bĕ mă lei tơdah bơngai noh ưh kơ lăp đon wă huai iŏk ih lei inh gô pơkă bơ t anăp Kră Yang mă arih ling lang tơpă inh gô huai iŏk ih Ih tep bĕ tơ âu dĭng truh pơgê dơning",
"vietnamese": "Hãy ở đêm... |
{
"bahnaric": "Bŏ tơ bŭm",
"vietnamese": "Mặt trái xoan"
} |
{
"bahnaric": "Bŏk Kei Dei boih toiung arih sư đơ ng lôch păng ăn kơ Sư tŏk pơgơ r tơ plĕnh Yua kơ yêsu Krist jur huai iŏk bơ n boih na bơ n băt lui kơ Bok Kei Dei hăm băt kơ sư gô atŏk lu bơ n tơ kơpal plĕnh",
"vietnamese": "Nhờ Người anh em tin vào Thiên Chúa Đấng đã cho Người trỗi dậy từ cõi chết và ban cho Ngườ... |
{
"bahnaric": "Bŏk lu anhŏng",
"vietnamese": "Ông của các anh"
} |
{
"bahnaric": "Bơ ngai drŏ kăn anoh anâu",
"vietnamese": "Người đàn bà ấy này"
} |
{
"bahnaric": "Bơ ngai drŏ nglo anoh anâu",
"vietnamese": "Người đàn ông ấy này"
} |
{
"bahnaric": "Bơ ngai nâu bŏ inh",
"vietnamese": "Người này là cha tôi"
} |
{
"bahnaric": "Bơ ngai nâu me inh",
"vietnamese": "Người này là mẹ tôi"
} |
{
"bahnaric": "Bơn bôh lơlap lơlang lu bơngai JL noh sơ lu sư đei đon lui kơjăp tơpă na lu bơn athei adrin kiơ thoi Iu sư Bơn adrin thoi lu bơngai kơdâu pojei băl Thoi noh na lu bơn athei tŭk lê dôm tơdrong mă pơm kơ akâu bơ n trăp păng tôm kơ tơdrong yoch mă oei chô pơkơng bơ n Bơ n ăthei adrin kơdih kơdih kơdâu rok... |
{
"bahnaric": "Bơn gai nâu mĕ inh",
"vietnamese": "Người này là mẹ tôi"
} |
{
"bahnaric": "Bơngai drŏ nglo nŏh âu",
"vietnamese": "Người đàn ông ấy này"
} |
{
"bahnaric": "Bơngai drŏ kăn nŏh âu",
"vietnamese": "Người đàn bà ấy này"
} |
{
"bahnaric": "Bơngai nâu bă inh",
"vietnamese": "Người này là cha tôi"
} |
{
"bahnaric": "Bơr lu bơngai kơvvao ba tơdrong pơjah Bỡr pơma pơgreh chă đe teh sư kơdih",
"vietnamese": "Môi kẻ ngu muội vào cuộc tranh cạnh Và miệng nó chiều sự đánh đập"
} |
{
"bahnaric": "Bơr ĭnh pơma bĭ gơh lĕch nơ r thoi đêl dăm amơ i kơlih bơ r bă e pơma thoi âu dăm",
"vietnamese": "Cha con nói với mẹ những lời rất khó nghe con ạ"
} |
{
"bahnaric": "Bơt tŏk bŏk jớng kơđeng noh inh bŏh minh nu hơbŏ sư thoi Kon Bơngai sư hrŭk ao tai păng chô gơnăm maih tơ kơtơh sư",
"vietnamese": "Ở giữa các cây đèn có ai giống như Con Người mình mặc áo chùng và ngang ngực có thắt đai bằng vàng"
} |
{
"bahnaric": "Bơ r kon bơngai bŏn kư m thoi unh pơma kơ đe mrĕp gơh pơma tôm tơdrong kơnê pơm kơ akâu bŏn kơdih kư m jing răm kơnê mê mach pơrăm akâu akar pơrăm tơdrong arih jing hiong hiach ŭnh noh apoh iŏk đơ ng ŭnh khul sơmăL",
"vietnamese": "Cái lưỡi cũng là một ngọn lửa là cả một thế giới của sự ác Cái lưỡi c... |
{
"bahnaric": "Bơ t măng Bơsŭn Anih Akŭm bơngai mă pơjao akâu sư athei hơkôih kơ l ngôch iŏk sŏk sư soh lăm ŭnh ala tơmam soi blŏk bơnê hiôk hian",
"vietnamese": "Tại cửa hội mạc người Na xi rê phải cạo đầu mình đã biệt riêng ra lấy tóc bỏ vào lửa dưới của lễ thù ân"
} |
{
"bahnaric": "Bơ t Naômi kơtơ ng păng băt kơ sư wă kiơ na sư ưh pă athei dơ ng",
"vietnamese": "Na ô mi thấy nàng quyết định theo mình nên không nói nữa"
} |
{
"bahnaric": "Bơ t anăp Kră Yang đĭ đăng kông pơpơ Kông Sinai pơpơ bơ t anăp Kră Yang Bok Kei Dei Isơrael",
"vietnamese": "Trước mặt Đức Giê hô va núi bèn đổi ra dòng nước Tức núi Si na i kia ở trước mặt Giê hô va Đức Chúa Trời của Y sơ ra ên"
} |
{
"bahnaric": "Bơ t anăp lu kon pơlei bơngai Isơrael lu đe noh roi pơăm tơâ khan Lu kon pơlei oei lăm char mă lu nhôn đei năm chop dăr lăng tơ jơ p jang char noh luăn sa pơđĭ kon pơlei sư kơdih lu nhôn bôh đĭ lu kon pơlei noh akâu tih kơjung ngăl",
"vietnamese": "Trước mặt dân Y sơ ra ên các người đó phao phản xứ m... |
{
"bahnaric": "Bơ t anăp tang dô Bok Pơtao ei kư m đei đak mă thoi đak dơsĭ hlăng chớchơ r thoi getchai thoi amĭL Yôhan bôh puăn anăn sem brem ĭơ ng Tăp dâr kơ tang dŏ Bok Pơtao ei đei puăn anăn lu sem brem Lu sư đei klong măt rŏng anăp lơlap",
"vietnamese": "Trước ngai có cái gì như biển trong vắt tựa pha lê Ở giữ... |
{
"bahnaric": "Bơ t noh Sôl akŭm đĭ đăng lu linh oei hơdai sư năm tơ anih tơblah na bôh bơngai Philistin toh đao pơlôch dih băl bơsuơ t bơsuăt krưp dêh",
"vietnamese": "Đoạn Sau lơ và hết thảy quân lính ở cùng người hiệp lại đi tới chốn chiến trường kìa thấy người Phi li tin rút gươm giết lẫn nhau hỗn loạn cực điểm... |
{
"bahnaric": "Bơ t năr mă tơpơh bok soi gô lăng lăng rơka Jĭ sư tơdah đơđik sư ưh kơ lanh ưh kơ đei sŏk sop kơmưt păng ưh kơ jrŭ hloh kơ akar so",
"vietnamese": "Qua ngày thứ bảy thầy tế lễ khám vít nếu đòng đanh không ăn lan ra không có lông vàng vàng và không lõm sâu hơn da"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.