translation
dict
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei pơma dơ ng gah tơdrohg pơgơ p nao sư jô kơ tơdrong pơgơ p hơdrol sơ thoi lĕ kơ so boih Tơdrong kiơ so tơdrong noh wă jê hiong tôch boih", "vietnamese": "Khi Thiên Chúa nói đến Giao Ước Mới Người làm cho giao ước thứ nhất hoá ra giao ước cũ và cái gì cũ kỹ lỗi thời thì sắp tan biến đi" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei pơma gah Kon sư thoi âu sư wă kơ bơ n arih ling lang păng sư Bơ n gô arih ling lang tơpă dah bơ n lui kơ Kon sư", "vietnamese": "Lời chứng đó là thế này Thiên Chúa đã ban cho chúng ta sự sống đời đời và sự sống ấy ở trong Con của Người" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei pợịing plẽnh teh păng đĩ đăng sem tơmam oei lăm teh đak sư pơgờr plẽnh teh na sư ưh kơ oei lăm hnam bơngai pơm ôh", "vietnamese": "Đức Chúa Trời đã dựng nên thế giới và mọi vật trong đỏi lầ Chúa của trời đất chẳng ngự tại đền thờbởi tay người ta dựng nên đâu" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei sut pơgoh đak măt lu sư lu sư ưh pă lôch dơ ng lu sư ưh pă đei tơdrong nhơ m hmoi ơh sơngondơ ng ôh ưh pă đei tơdrong jĭ jăn păn hnong yua kơ chăl arih so hiong tôch boih", "vietnamese": "Thiên Chúa sẽ lau sạch nước mắt họ Sẽ không còn sự chết cũng chẳng còn tang tóc kêu than và đau khổ n...
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei sư tơpăt dêh sư ưh kơ hiơt ôh dôm tơdrong Jang iĕm mă sơ mă dang ei tơ drong iĕm mêm mơnat dih băl tơdrong iĕm tơgŭm băl tơduă kon Bok Kei Dei yua kơ iĕm băt mêm kơ sư", "vietnamese": "Quả thế Thiên Chúa không bất công đến nỗi quên việc anh em đã làm và lòng yêu mến anh em đã tỏ ra đối vớ...
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei truh đỡng Têman Kră Yang Tơngla Lỡng rơgoh truh đờng kông Pharan Sêla Tơdrong ư ang sư gom đĩ lu tăl plẽnh Nờr bơnê ư ang kơsưjỡp jang kơ teh đak", "vietnamese": "Này Thiên Chúa tự miền Tê man ngự giá tự núi Pa ran kìa Ðức Thánh quang lâm Bóng uy phong rợp chín tầng trời câu chúc tụng van...
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei tơbôh kơ bơn tơdrong sư mêm mơnat kơ bơn tơpă thoi âu sư wơh Kon pôm sưjur tơ ala teh âu wă kơ sư lôch tang bơ n wă kơ bơn arih ling lang hăm sư", "vietnamese": "Tình yêu của Thiên Chúa đối với chúng ta được biểu lộ như thế này Thiên Chúa đã sai Con Một đến thế gian để nhờ Con Một của Ngư...
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei tơ bằt kơ lu sư dôm tơdrong lu sư wă pơma khan lê hơdrol noh sư ưh kơ ăn truh chăl arih lu sư ôh sư ăn truh chăl arih lu bơ n dang ei Thoi noh na Bok Kei Dei ăn Yang Bơhngol Lơ ng sư jụr oei hăm lu bok bcrtho tơdrong nao lơ ng Yêsu Krist hă lu bok bơthŏ noh roi tơbăt kơ iĕm boih tơdrong sư ...
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ bơ n pơm lơ ng ling lang thoi noh na lu bơngai ưh kơ hlôh pơŏm bơ r huay pă pơma kơ bơ n dơ ng", "vietnamese": "vì ý muốn của Thiên Chúa là anh em hãy làm điều thiện để bịt miệng những kẻ ngu xuẩn vô tri" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei wă kơ lu sư gô hơdai bơ n dang ei iŏk tơdrong hiôk lơ ng đêl sư pơkă wă khăn tơdrong Yêsu Krist jur dŏng pơklaih bơ n", "vietnamese": "Quả thật Thiên Chúa đã trù liệu cho chúng ta một phần phúc tốt hơn nên không muốn cho họ đạt tới hạnh phúc trọn vẹn mà không có chúng ta" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei wă phak lu sư tơpă yua kơ lu sư pơm kơnê dang ei Lu sư lăp đon kơ tơdrong ngôi kư kă kơnăr kư m bưh ưh kơ băt mơlâu kơ đe Năr iĕm sŏng sa tih lu sư kửm năm sŏng sa hơdai iĕm Mă lei lu sưsa dưdêh wă kơ mă hrăp kơ hơlŏng klak kơdih ưh kơ băt kơ mơlâu kơ bôl buăl Lu sư pơm tơdrong noh kơplah i...
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei ăn kơ bơn jing bơngaĭ nao sựwă kơdih đĕch na sư ăn kơ bơn kơtơ ng todrong sư lu bơ n jing thoi ba hrŏih kơ lu bơngai nai yua kơ bơn lui hơdrol", "vietnamese": "Người đã tự ý dùng Lời chân lý mà sinh ra chúng ta để chúng ta nên như của đầu mùa trong các thọ tạo của Người" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei ăn kơ bơ n Yang Bơhngol Lơ ng sư wă kơ dŏng bơ n lăm tôm tơdrong tơpă sư ăn Yang Bơhngol Lơ ng kơlih kơ bơ n lui kơ Yêsu Krist mă Bok Dŏng Pơklaih bơ n", "vietnamese": "Thiên Chúa đã tuôn đổ đầy tràn ơn Thánh Thần xuống trên chúng ta nhờ Đức Giê su Ki tô Đấng cứu độ chúng ta" }
{ "bahnaric": "Bok Kei Dei ặn kơ lu bơngai lui bơ n tôm tơdrong hơgei phara na bơ n athei jang kiơ kơ sư ăn kơ bơ n hơgei noh wă kơ bơ n gơh tơgŭm băl", "vietnamese": "Ơn riêng Thiên Chúa đã ban mỗi người trong anh em phải dùng mà phục vụ kẻ khác Như vậy anh em mới là những người khéo quản lý ân huệ thiên hình vạn ...
{ "bahnaric": "Bok Kei Đei ăn kơ akăn sư hrŭk ao che bui kok hơdah rang dêh Ao che bui kok hơdah rang noh wă pơtih gia kơ lu kon Bok Kei Dei jing bơngai lơ ng tơpăt boih", "vietnamese": "vì nay đã tới ngày cử hành hôn lễ Con Chiên và Hiền Thê của Người đã trang điểm sẵn sàng nàng đã được mặc áo vải gai sáng chói và...
{ "bahnaric": "Bok Kla lech et đak tơ thong iĕ jĕ noh", "vietnamese": "Hổ ra uống nước ở một dòng suối gần đấy" }
{ "bahnaric": "Bok Kla ngih kơ Kop kơdâu hmĕnh hloh kơ hăp tơpă kơna hăp rai hơdrin kơnôh kơdâu mă hmĕnh loi dâng", "vietnamese": "Hô tường rùa chạy nhanh hon mình thật nên càng cố sức" }
{ "bahnaric": "Bok Kla pâma rah pàng kotah hloi lâm halung", "vietnamese": "Cọp vừa nói vừa nhảy xuống" }
{ "bahnaric": "Bok Mikael bok mă pơgơ r tơduă lu sư linh jang lơ ng kơplah yŏng yang kơnê wă pơiei iŏk atâu Môis bok Mikael ưh kơ pơ n pơma jâu kơnề kơ yang ei ôh sư pôm pơma thoi âu đĕch Inh gô mơ ng kơ Bok Kei Dei đĕch khă e", "vietnamese": "Khi bàn cãi và tranh luận với quỷ về thi hài ông Mô sê ngay cả tổng lãnh...
{ "bahnaric": "Bok Nôê sơ kư m yua kơ sư lui na lăp sư kơtơ ng Bok Kei Dei khan kơ sư ning mônh gô đei tơdrong truh na sư lui hloi sư pơm minh pôm duk tih wă dŏng pơklaih hnam dơnŏ sư sư chu Bok Kei Dei thoi nŏh na sư tơbăt kơ bơ n Bok Kei Dei jô đĭ đăng kon bơngai nai yoch ngăl Pôm bok Nôê đĕch Bok Kei Dei jô bơngai...
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Ja Jal klaih tơchĕng hăp tơl", "vietnamese": "Nghĩ một lát ông Pơlă Jă Jal đáp" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal khan kơ Giông", "vietnamese": "Lúc đó ông Pơlă Jă Jal nói với Giông" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal khan kơ Giông", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal nói với Giông" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal khan kơGiông", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal nói với Giông" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal khan", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal mời" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal kơdrăt pă gơh năng chêk bơlêk hrah đang tơrŏng tŭk lê tong jra tŭk lê tăng đơ ng bơ r boih", "vietnamese": "Trước ánh hào quang rực rỡ từ Giông khiến ông Pơlă Jă Jal giật nảy mình và ngã ngửa chiếc gậy bị buông thả ngay từ tay ông và cái tẩu thuốc cũng tự rời khỏi môi miệng của ông vì...
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal lơlĕhloi", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal hiểu ngay liền" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal năm pơdriu yă Sut Lao", "vietnamese": "Lúc đó ông Pơlă Jă Jal đi đánh thức bà Sut Lao" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal păng năng gơliu đĕch boih hrê năng hơ drơh hnam đĕch boih", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal cúi nhìn nền nhà trầm ngâm suy nghĩ Một lúc sau ông mới nói" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal truh tơangir boih bô k hloh amăng jang năng năng dơdoan pơhrĕng dơ doan amieu Giông dơ ng to", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal bước tới cổng làng và qua khỏi cổng gặp ngay chàng trai oai vệ đó chính là Giông" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal tơtă Giông dôm noh", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal chỉ nói với Giông bấy nhiêu đó rŏi bà Sut Lao dìu chŏng về phòng ngủ của họ" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal tơtơ tơtâi hloi đĕch boih", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal xúc động đến run lên rŏi khóc sụt sùi" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal kră oei jăng hơnang oei pran pơm chĕp tong jra pơma oei deh đĕch", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal già mà khỏe ông xách cây gậy cho có lệ gọi lớn" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă Jă Jal", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal nhắc" }
{ "bahnaric": "Bok Pơlă JăJal tơl", "vietnamese": "Ông Pơlă Jă Jal nói" }
{ "bahnaric": "Bok Rah chep săng chong duh man jahngâm pran chava dĭ", "vietnamese": "bò lấy gan ăn cùng heo lên núi hái thuốc cho Rít rồi dặn chàng cho ông Rơh mồi lần uổng thuốc là mổ một con gà trâu Ông Bơ Jàu nghe xong" }
{ "bahnaric": "Bok Rah dei 4 nu kon hadruh pràr guàng tôm de hàp duh sang truh sanàm iok klo", "vietnamese": "Khi dân làng đến đông đủ ông mới nói" }
{ "bahnaric": "Bok Rah nàng lâm mir bre hàp jang monhang bre hàp sang hadrin jang chong tadrong jang tam ma ragei loi tam dei bu tayâng iok kon hadruh hàp", "vietnamese": "Con gái của ông Rơh là nàng Pia Phu không thấy Rít đâu mới đi tìm" }
{ "bahnaric": "Bok Rah wà chà ka kân hàp klo ragei juah panam ka jang", "vietnamese": "Hôm nay dân làng chúng ta đi kiểm các cột để làm nhà rông" }
{ "bahnaric": "Bok Rah ăn hăp mă ya hăp duh chê iĕ", "vietnamese": "Ông nhờ Rít đi tìm một BơJâu để chữa cho mình" }
{ "bahnaric": "Bok Ria athei ŏng hăp jĭ Dăm San năm rôp bre Hrĭt", "vietnamese": "Bot Ría liền ra lệnh cho con rể là chàng Đãm Xoa đến bắt anh em Rít" }
{ "bahnaric": "Bok Rŏk apinh bre kon dăm", "vietnamese": "Bác Rỗk liền hỏi hai cậu con trai" }
{ "bahnaric": "Bok Rŏk chă tah anhĕng ăn kơ Giông mu hơnŭng por mu hơnŭngsem", "vietnamese": "Ông Rŏk đưa cho Giông các gói cơm gói thịt gà và nói" }
{ "bahnaric": "Bok Rŏk pojing dăm Phă Pomang păng Rang Hơmơ l", "vietnamese": "Phă Pơnang và Rang Hơmơ l là hai người con trai của ông Rŏk" }
{ "bahnaric": "Bok Rŏk păng bok Set anhŏng oh minh pôm mĕ bă", "vietnamese": "Ông Rŏk và ông Set là hai anh em ruột thịt" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh athei iĕr tơmỏns năm joh ier choh kŏnh kơdih athei kŏ lua năm kăp kŏ duh tơgơ hơnenh", "vietnamese": "Bot Rot sai gà chọi đến mỗ thì mỏ gà bị quặp sai chó săn đến cắn thì răng chó bị gẫy" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh athei kơnôr ĭch jur tơ kơpal teh năm pơ tang kơ kon bomgai lơìé", "vietnamese": "Tam cứ tróc bảo ít ức xuống đất tin cho người biết" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh chă rơih jâp taring bĭ đei bu tơyâng wă ăn oei kơ kon hơdruch hăp Bok Rơh tŏđon păns sangon", "vietnamese": "Khi nhà rông sắp dựng lên ông Rơh mới đến hỏi Rít xem nên dựng cây cột thần kia ở đâu" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh duh iŏk hră pơnah lơlăi thoi yă ke dĭ chŏng bĭ trŏ yang Sơ ri", "vietnamese": "Bót Rơ lại vác nỏ ra bắn đuổi" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh jĭ bơngai pơdrŏng đei gŏ bìáng hlunh hlanh thoi yă tơlê chĭng chêng thoi tơmo lâm thong ge sik duh lơ krâch krăch bĕnh lâm hnam hrĕng hrai kơpô rơmo đĭch dam", "vietnamese": "Bót Rơ thì giàu có Nhà lão nồi đồng nhiều như ốc sên chiêng đồng lắm như đá ngoài bờ suối ché quý đựng rượu cũng lắm x...
{ "bahnaric": "Bok Rơh kơtâng đe ư Hrĭt hin dơnuh chŏng đei đon bơnôh lâng", "vietnamese": "Tiếng đồn về chàng Hơ rít nghèo nhưng tôt bụng vang cả nãm mười bển nước đầu đèo" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh mĭl lach kơ hăp athei lĭnh dâng plenh Wang rôp bu mă paĭ khâr hnam hăp", "vietnamese": "Bot Rot tức giận quát mang ầm ĩ sai quân lính nhà trời đi vây bắt kẻ nào phá hoại" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh năns lăp kơ đon jat", "vietnamese": "Rít bảo không biết vì chàng thấy cô nào cŭng đê u xinh đẹp Trò chuyện được một lúc cô chị mới hỏi Rít trong ba chị em thì chàng muốn lấy ai dịu dàng" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh pơdrŏng chŏng kret pơxet", "vietnamese": "Bót Rơ giàu có nhưng keo kiệt" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh pơkăl kră hơmuh drănglo dră kăn lâm pơlei athei tơra khong tơmam wă et so păng athei rĭm nu năm hơvih kơ ŭnh hnam hăp", "vietnamese": "Lão buộc già gái trai trong buôn phải nộp lề mừng trẻ và bắt rất nhiều người tới phục dịch buổi lễ của nhà lão" }
{ "bahnaric": "Bok Rơh tơl tơdah kơ kơnôr ĭch lĕ Kon bơngai hơblih hơkar hơrih ling lang gah bih athei lôch", "vietnamese": "Bot Rot trả lời rõ ràng là người lột da sống mãi còn rắn phải chêt" }
{ "bahnaric": "Bok Set apah đĭ đăng ăn kơ kăn hăp phe ăn kơ đe ba", "vietnamese": "Chình vì vậy mà ông Set mới có được đám rẫy rộng lớn như thế" }
{ "bahnaric": "Bok Set khan kơ yă bia hơkăn hăp", "vietnamese": "Một hòm ông Set bàn với vợ rằng" }
{ "bahnaric": "Bok Set khan", "vietnamese": "Bác Set nói" }
{ "bahnaric": "Bok Set kơchĕng jâp plei teh layơ mă đei nhŭng hon hơke ai bre", "vietnamese": "Ông thầm nghĩ Ta tìm đâu ra con heo mọc sừng với con dê mọc nanh cơ chứ" }
{ "bahnaric": "Bok Set oei kơyă bia Sĭn pơjing đe Giông Giơ bia Lŭi", "vietnamese": "Còn ông Set lấy bà bia Sìn sinh ra Giông Giơ và bia Lùi" }
{ "bahnaric": "Bok Set oei tep wă jĕ angah thoi đêl đăi", "vietnamese": "Thần lão già nói với ông Set rằng" }
{ "bahnaric": "Bok Set rôp ti Giông bâr bok Set pơma tơpă ră tơdah tôm tĕch khĕch khoch", "vietnamese": "Ông Set nắm bàn tay Giông vá ông bắt đầu nói ra hết cho con trai đầu những điều cần dặn dò" }
{ "bahnaric": "Bok Set sơleng tôch đon", "vietnamese": "ông Set choáng váng cả đầu không biết tình như thế nào" }
{ "bahnaric": "Bok Set sơ bĭ khĭn ră ăn kơ iĕm kơlih mănhang ră ăn kơ iĕm iĕm chă đei dơ ng yơ tơmam mă plet plet", "vietnamese": "Bác Set lúc đó không nói cho các chàng biết là vì dù có nói ra các người cũng không làm gì được gì kiếm không ra đâu vì đòi hỏi một việc không thể có được" }
{ "bahnaric": "Bok Set tơchĕng mă nhang ră ăn kơ iĕm tơdrong mănoh chŏng iĕm gơh chă đei đơ ng y ơ đei nhŭng hon hơke bơbe hon grĕng", "vietnamese": "Dù bác Set có nói rõ điều đó cho mọi người biết nhưng mọi người tìm đâu ra heo có sừng vả dê có răng nanh chứ" }
{ "bahnaric": "Bok athei đĭch dam tôh chêng hơxuang rơđŭk rơđăk", "vietnamese": "Lão ra lệnh cho tôi tớ đánh chiêng rộn rịp" }
{ "bahnaric": "Bok bơtho hơlĕnh pơdăr noh lu sư khan wă ăn kơ lu bơngai noh rơngei mă lei tă kơ lu sư dơ ng jing đĭch yua kơ lu sư ưh kơ kĕ gơ t kơ tơdrong pơm yoch jing wă pơrăm akâu kơdih Tơdrong kiơ bơ n ưh kơ kĕ pơgơ t tơdrong noh bơ n oei đĭch", "vietnamese": "Họ hứa cho những kẻ đó được tự do nhưng chính họ l...
{ "bahnaric": "Bok dah xơng iŏk gah lôch đĕch mă thoi yơ yơ hơnŏk duh minh trong ai đĕch", "vietnamese": "Bác Set đành chấp nhận chuốc lấy cái chết thôi Chỉ có vậy thôi" }
{ "bahnaric": "Bok e gĭ kơdih E năng ho dăm", "vietnamese": "Cha có thể đoán biết sẽ có một ngày cha được trở về cha sẽ trở lại như một con người trước đây" }
{ "bahnaric": "Bok hrê năng tơ kơpal teh bôh teh brê kơhâng rơhŭl rơhăi pă bôh mình joi long noh bok pơtơm lơlĕ tơdrong Yang Grain Yang Glaih thoi yơ", "vietnamese": "thấy mặt đất đỏ tựa da cam sành trống trơ vắng vẻ mới hay đưọc sai sót của thần sấm sét Ông ta vén mây nhìn xuống trần gian" }
{ "bahnaric": "Bok hơrih thoi âu đĕch kiơ kơ kră leng", "vietnamese": "Xưa nay ta vẫn sống cuộc đời bình dị thế này thôi" }
{ "bahnaric": "Bok iung hơrih klaih kơ đang tôm tơdrong bă amơ i noh gô đei tơdrong tơblah tơ blŭng", "vietnamese": "Chàng rõ rồi chứ Sau khi bác trai sống lại đôi ta thành thân rồi cuộc chiến lớn xảy ra" }
{ "bahnaric": "Bok iĕ đưk ti hơdar hơdeh kơdrăt bôh hăp tih kơjung rơngôch hơbĕn ao hăp hrâp hiah goh", "vietnamese": "Chú lẳng lặng đứng dậy vươn vai một cải thì tự nhiên cao lớn hẳn lên áo quần cũ mẹ chú may cho chú bị xé toan" }
{ "bahnaric": "Bok kră bơr đon hiôk chơt", "vietnamese": "Ông già tính tình vui vẽ" }
{ "bahnaric": "Bok kră đu bơnôh xô xôn", "vietnamese": "Ông già tính tình vui vẽ" }
{ "bahnaric": "Bok lu nhôn kơkuh kơ yang Baal tơ Pêôr Sa tơmam soi pơm yang kơ bơngai lôch", "vietnamese": "TỔ phụ chúng tôi cũng cúng thờ Ba anh Phê ô Ăn của lễ cúng kẻ chết" }
{ "bahnaric": "Bok mă oei tơ tang dŏ ei inh lăng sư dang tơmo rang mơnhal tăp dăr kơ tang dŏ sư oei ei đei hơdah jơk thoi plĕnh chro Yôhan lĭôh bar jit puăn nu lu đe kră", "vietnamese": "Đấng ngự đó trông giống như ngọc thạch và xích não Chung quanh ngai có cầu vồng trông giống như bích ngọc" }
{ "bahnaric": "Bok mă pơm kơdranh kơ dôm tơdrong âu sư khan Inh wă jê jur tơpă Tơpă ơ Kră Yang Yêsu dah jur bĕ", "vietnamese": "Đấng làm chứng về những điều đó phán rằng Phải chẳng bao lâu nữa Ta sẽ đến A men lạy Chúa Giê su xin ngự đến" }
{ "bahnaric": "Bok pai gŏ ei iŏk nhĕm sĕch blu na dan bơ t anăp Sôl Samuel khan Nhĕm mă dan bơ t anăp ih sa bĕ nâu mă nhĕm inh athei măn lê pha wă ăn kơ ih sa năr nâu hơdai hăm lu bơngai mă inh krao wơ n Lăm năr noh Sôl sŏng sa hơdai hăm Samuel", "vietnamese": "Đầu bếp lấy chả vai và miếng bọc chung quanh đem dọn c...
{ "bahnaric": "Bok po đenhŏng", "vietnamese": "Ông của các anh" }
{ "bahnaric": "Bok pơjao kơ bă bă măn hmŏ lê ăn kơ e tơ ti ti tu krong hơnih bri kơdrơ ng kơmrơ ng bri krup yưp breng tih", "vietnamese": "Cha để gươm khiên ấy ở trên ngọn cây breng ở thượng nguŏn dòng sông Đó là một cây breng vô cùng to lớn nằm giữa khu rừng già rộng mênh mông" }
{ "bahnaric": "Bok soi athei bơngai drŏ kăn noh pơkă pơkăm păng khan kơ sư Tơdah ưh kơ đei minh nu bơngai drŏ nglo ayơ bĭch hăm ih păng ih oei lui mơ ng kơ klo ih ưh kơ luĕl blal păng huay kơ pơm kơnê mê brư lei đak tăng tơdrong hiap âu huay kơ pơrăm ih", "vietnamese": "Thầy tế lễ phải bắt người nữ thề và nói cùng ...
{ "bahnaric": "Bok soi athei lăng sư Tơdah bơ t anih jĭ sư brê kok bơ t kơ l mưu dah bơ t klĕng hok sư thoi jĭ chin tơ akâu akar sư", "vietnamese": "Thầy tế lễ phải khám cho nếu nơi sưng của vít trong chỗ sói phía trước hay là phía sau có mầu trắng hồng giống như bịnh phung tại da của thân người" }
{ "bahnaric": "Bok soi athei tơtraih pham tơpơh wơ t tơ bơngai mă wă kơ goh kơ jĭ chin păng jô sư lơ ng rơgoh đơ ng noh achăng sem oei arih păr tơ chŭn mir", "vietnamese": "Thầy tế lễ phải rảy huyết bảy lần trên người được sạch phung và định người là tinh sạch rồi thả con chim còn sống ra ngoài đồng" }
{ "bahnaric": "Bok soi ei tơl Năm bĕ hiôk hian Kră Yang gô wei lăng trong lu iĕm yak năm", "vietnamese": "Thầy tế lễ đáp Hãy đi bình an Đức Giê hô va đoái đến con đường của các ngươi đi" }
{ "bahnaric": "Bok soi go lĕch tơ nguaih kơ kơđông na sư lăng bơngai noh Tơdah rơka jĭ chin sư klaih bơih", "vietnamese": "thầy tế lễ sẽ ra ngoài trại quân mà khám bịnh cho Nếu vít phung của người bịnh lành rồi" }
{ "bahnaric": "Bok soi gô athei lu sư pơlôch minh lăm bar tŏ sem noh lăm gŏ bei tơ đak ro hlăng", "vietnamese": "Thầy tế lễ biểu cắt cổ một trong hai chim đó trong chậu sành trên nước chảy" }
{ "bahnaric": "Bok soi gô iŏk kon triu tơno pơm tơmam soi huai đơng hơch bơm pơm yoch păng minh puăt lit dak ôliwơ đơ ng noh bok soi pơyơ r ma ngiĕo bơ t anăp Kră Yang", "vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ bắt chiên con đực định làm của lễ chuộc sự mắc lỗi và một lót dầu rồi dâng lên đưa qua đưa lại trước mặt Đức Giê hô v...
{ "bahnaric": "Bok soi gô iŏk minh pôm sem âu pơyơ r pơm tơmam soihuai tơdrong yoch minh pôm dơ ng pơyơ r pơm tơmam soi buh păng pơm rơgoh tơdrong yoch sư mă đei pơm yua kơ atâu bơngai lôch thoi noh lăm năr sư gô jao kơ l sư wă pơm rơgoh lơ ng", "vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ dâng con nầy làm của lễ chuộc tội con kia...
{ "bahnaric": "Bok soi gô iŏk pham tơmam pơyơ r huai đơ ng tơdrong hơch bơm pơm yoch noh na pik tơ đon gah ma bơngai mă wă kơ rơgoh tơ hơnglâu yŏng ti gah ma păng hơnglâu yŏng jơ ng gah ma bơngai noh", "vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ lấy huyết của con sinh tế chuộc sự mắc lỗi bôi trên trái tai hữu của người được sạch ...
{ "bahnaric": "Bok soi gô iŏk trĩu tơno noh pơm tơmam soi wă kơ goh đơ ng tơdrong hơch bơm pơm yoch bơ t anăp Kră Yang wă soi sơmah ăn kơ bơngai mă đêl pơm glăi noh thoi noh tơdrong yoch sư gơh mơnat ăn", "vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ dùng con chiên đực làm của lễ chuộc sự mắc lỗi đặng làm lễ chuộc tội cho người đã ...
{ "bahnaric": "Bok soi gô lăng dơ ng tơdrong đơđik sư tơ lăm năr mă tơpơh tơdah đơđik sư ưh kơ lanh rai să ưh kơ jrŭ hloh kơ akar so bok soi gô jô sư jing rơgoh bơngai jĭ noh athei pih ao tai sư na jing rơgoh", "vietnamese": "Đoạn ngày thứ bảy thầy tế lễ khám cho nếu đòng đánh không ăn lan trên da không lôm sâu hơn...
{ "bahnaric": "Bok soi gô lăng hơlen tơdah jĭ đuh sư iung lanh dơ ng tơ akâu akar sư na pơm kơ bơngai noh jing kơnê mê mach lei noh jơ Jĭ chin bơih", "vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ khám cho nếu mụt lở đã ăn lan trên da thì phải định người là ô uế ấy là bịnh phung vậy" }
{ "bahnaric": "Bok soi gô lăng lăng rơka jĭ tơ akâu sư tơdah sŏk sop bơ t jĭ tơ akâu sư noh tơplih jing kok păng jĭ sư jrŭ biơ kơ akar so noh jing jĭ chin tơdah bok soi lăng đang bơih sư gô jô bơngai âu jing jĭ kơnê", "vietnamese": "Thầy tế lễ sẽ khám vít ở trên da thân người nếu lông vít đó đã trở thành trắng và n...
{ "bahnaric": "Bok soi gô lăng sư tơdah đei pơngeh tơ lăm akar pơm kơ sŏk sop jing kok păng đei breo lăm pơhgeh sư", "vietnamese": "Thầy tế lễ khám cho nếu có nổi sưng sắc trắng trên da làm cho lông trở thành trắng và có một lằn thịt chín đò nơi chỗ sưng đó" }
{ "bahnaric": "Bok soi gô lăng sư tơdah bơ t jĭ rơka sư jrŭ hloh kơ akar păng sŏk sop sư jing kok bok soi gô jô sư jing kơnê mê mach noh jĭ chin sư lĕch bơ t đêl pơtôch", "vietnamese": "thầy tế lễ khám cho nếu cái đốm lõm sâu hơn da và nếu lông trở thành trắng thì thầy tế lễ phải định người là ô uế ấy là một vít ph...
{ "bahnaric": "Bok soi gô lăng tơdah jĭ chin jơ p jang bĕnh kơ akâu sư boih bok soi jô sư jing rơgoh kơ tơdrong jĭ noh akar sư jing kok jơ p jang akâu na noh jing rơgoh bơih", "vietnamese": "thì thầy tế lễ phải khám cho nếu phung bao phủ cùng hết thịt thì sẽ định người có vít là tinh sạch người đã hóa trắng cùng mì...
{ "bahnaric": "Bok soi gô lăng Tơdah akâu akar sư dei hơđoh kok bul bơngai noh jing rơgoh yua kơ noh jơ jĭ lak tơ akar sư đĕch", "vietnamese": "thầy tế lễ sẽ khám cho Nếu trên da thân người có những đốm trắng xanh ấy là một đốm trắng lở trên da mà thôi người vẫn tinh sạch" }
{ "bahnaric": "Bok soi gô năm lăng dơ ng tơdah bôh tơdrong jĭ phơ k lanh rai să lei noh jơ jĭ phơ k thoi sa lanh lăm hnam na hnam noh jing kơnê mê mach", "vietnamese": "thì thầy tế lễ phải đến khám nữa Nếu thấy vít ăn lan ra ấy là một vít phung ăn ruồng nhà nhà đã bị ô uế" }