translation
dict
{ "bahnaric": "Gruih sư iung tơoei păng pơma ih. Đơ̆ng noh ih. Yêsu pơjao ăn kơ mĕ sư ih.", "vietnamese": "Người chết liền ngồi lên và bắt đầu nói táo. Đức táo. Giê-su trao anh ta cho bà mẹ táo." }
{ "bahnaric": "Grung grung nhung luh kơ ayĕng.", "vietnamese": "Thịch thịch như heo chạy trốn" }
{ "bahnaric": "Grôk crôk tomoh crôk crôk tơ to hoa tơno ani wă lôch ngang bơih juer.", "vietnamese": "Cứ rộp rộp bên này thừng, rộp rộp bên kia thừng, con vượn đực ấy sắp chết rồi thừng. thừng. thừng." }
{ "bahnaric": "Grơ̆-ă hăm lu kon sư pơ tho, nhen lĕ ưh pă kon kơdih pơ tho. Ưh pă hli pơmat-tat mă sư kơtăp lơ hĭ pơ tho.", "vietnamese": "Nó xử tệ với con ngoại, như chúng không phải là con của mình ngoại; có vất vả luống công ngoại, nó cũng không tiếc nuối ngoại." }
{ "bahnaric": "Grơ̆-ă tơtuh pơnăr hiôk chơt adriêng; mă-lei sŏk pơnăr sư ưh kơ đei dang sŏk pơnăr sem bŏng ko adriêng.", "vietnamese": "Cánh đà điểu vỗ nhanh môn học, nhưng không sao sánh nổi với cánh loài chim hạc môn học, chim ưng môn học." }
{ "bahnaric": "Grẽnh khũk hăp ani pơm ba re tơtỡ ờr yờr lăm kơ drỡng đỡng thẽng ră hla e ̆ ch.", "vietnamese": "Tiếng hộc của nó gây nên chấn động mạnh cho cả cánh rừng von yên tĩnh" }
{ "bahnaric": "Grỡm tơglẽr. Ih rè kiỡ lăm kial hơbũt tơglẽr; Kơmlat pơchrang hodah kơ teh đak tơglẽr; Teh pơpỡ pãng tơdrõ tơglẽr.' tơglẽr.", "vietnamese": "Tiếng sấm cốc. Chúa ở trong gió-trốt cốc; Chớp-nhoảng soi sáng thế-gian cốc; Đất bèn chuyển-động và rung- rinh cốc." }
{ "bahnaric": "Gum ing lah tơke ̆ ch!", "vietnamese": "Cứu tôi với ngày lễ!" }
{ "bahnaric": "Gum inh tơxĕ huăr!", "vietnamese": "Cứu tôi với thẳng tắp!" }
{ "bahnaric": "Gut bd hra ih lcasp.", "vietnamese": "Vua giương cung lên kỹ lưỡng!\"" }
{ "bahnaric": "Gâp anŏh hơ năm sơ̆ rang.", "vietnamese": "Họ đến năm ngoái" }
{ "bahnaric": "Gâp năm tinh.", "vietnamese": "Họ đi" }
{ "bahnaric": "Gêbal gao, gao. Ammôn păng gao. Amaỉek gao, bơngai gao. Philistin gao, hàm kon pơlei gao. Tirơ gao, gao.", "vietnamese": "Ghê-banh đánh lừa, đánh lừa. Am-môn đánh lừa, và đánh lừa. A-ma-léc đánh lừa, đánh lừa. Người đánh lừa. Phi-li-tin đánh lừa, với dàn đánh lừa. Ty-rơ đánh lừa;" }
{ "bahnaric": "Gêra huih, huih. Sêphupha pãng huih. Hu ram huih.", "vietnamese": "Ghê-ra bể, bể. Sơ-phu-phan bể, bể. Khu-ram" }
{ "bahnaric": "Gêuel kon drŏ-nglo gơning. Maki đơ̆ng adrĕch gơning. Gat gơning.", "vietnamese": "về chi-phái giáo mác. Gát giáo mác, giáo mác. Gu-ên giáo mác, con trai của giáo mác. Ma-ki giáo mác." }
{ "bahnaric": "Gêđalia kon drŏ-nglo bơbơ̆. Ahikam bơbơ̆, sâu bơbơ̆. Saphan bơbơ̆, sư pơkă pơkăm pơlung lu sư: “Iĕm 'nĕ kơ hli ôh bơ̆jang bĕ kơ lu bơngai bơbơ̆. Kalđê bơbơ̆. Oei bĕ lăm dêh char âu bơbơ̆, na awih awăn ăn kơ pơtao bơbơ̆. Babilôn bơbơ̆. Na lu iĕm gô arih jang sa hiôk-hian bơbơ̆.", "vietnamese": "Ghê-đa...
{ "bahnaric": "Gêđalia pơkã pơkàm hăm lu sư pãng hăm lu linh lu sư khan bơ.", "vietnamese": "Ông thua. Gơ_x0002_đan-gia-hu thề với họ và các người của họ rằng" }
{ "bahnaric": "Gêđêrôt rơga, rơga. Bêt rơga. Dagôn rơga, rơga. Nama păng rơga. Makkêđa rơga; đĭ-đăng mơjĭt-tơdrâu tŏ pơlei tih hăm lu pơlei iĕ lu sư rơga.", "vietnamese": "Ghê-đê-rốt đài, đài. Bết-Đa-gôn đài, đài. Na-a-ma đài, và đài. Ma-kê-đa: hết thảy là mười sáu thành với các làng của nó đài;" }
{ "bahnaric": "Gêđôr tơ’dih, tơ’dih. Ahiô tơ’dih. Sêker tơ’dih, tơ’dih.", "vietnamese": "Gơ-đo cứu giúp nhau, Ác-giô cứu giúp nhau, cứu giúp nhau. De-khe cứu giúp nhau, cứu giúp nhau. Mích-lốt" }
{ "bahnaric": "Gêđôr büch, büch. Ahiô büch, büch. Sacharia păng büch. Miklôt büch.", "vietnamese": "Gơ-đo chỉ trăng sắp tròn, Ác-giô chỉ trăng sắp tròn, chỉ trăng sắp tròn. Dơ-khác-gia chỉ trăng sắp tròn, chỉ trăng sắp tròn. Mích-lốt" }
{ "bahnaric": "Gò păns năng năr yơ kơnh đẽch fê.", "vietnamese": "Hãy gắng chờ sau khi chúng ta uống mừng gặp nhau hôm nay" }
{ "bahnaric": "Gô 'bô̆k iung hơrih amơ̆i hâm gơh hâm bĭ đâu phung.", "vietnamese": "Việc này em không chắc có làm được hay là không nam thanh niên." }
{ "bahnaric": "Gô hơdrung. Chang 'nhong 'long hơdrung. Hkâu hơdrung.", "vietnamese": "Mong anh khỏe mạnh hiện nay!" }
{ "bahnaric": "Gô hơxay. Diông hơxay. Sën hơxay. Grën suak ka dao ddng angop hadar koh chong drong ta hơxay.", "vietnamese": "Xong hiện, hiện. Diông hiện. Sẽn hiện. Grẽn rút lưỡi đao khỏi vỏ vung tay tàn tàn luống cuống lúp xúp hiện." }
{ "bahnaric": "Bin tơyơ koh hơ dơng bơ lŏu? inh jet hơ dơng bơ lŏu. Mơmai ei ưh kơ hlôh hơ dơng bơ lŏu. inh adrin iung tơoei hơ dơng bơ lŏu. Bơngai drõ kăn iõk tơpang ti bok kră hơ dơng bơ lŏu. Phỡi atõk pal sơngiẽng inh hơ dơng bơ lŏu. inh ưh kơpỡn adrõ adrẽnh hơ dơng bơ lŏu.", "vietnamese": "Bin đâu rồi gội? Tôi ...
{ "bahnaric": "Bin pôh hơ'nah! Bin pôh hơ'nah! Anhong pôh hơ'nah. Yơng pôh hơ'nah, anhong pôh hơ'nah. Miết anhăk đĩ bôl bỡn tơyơbơih anu pôh hơ'nah?", "vietnamese": "Bin nhảy ra! Bin nhảy ra! Anh nhảy ra. Yơng nhảy ra, anh nhảy ra. Miết đưa mọi người đi đâu hết cả rồi nhảy ra?" }
{ "bahnaric": "Bre bă kon bĭ hing tơl bô̆k chă năng jum dăr pơlei tơdrah, tơdrah.", "vietnamese": "Cha con gấu không thèm trả lời của một người buôn bán, thủng thỉnh đi xem xét quanh làng của một người buôn bán." }
{ "bahnaric": "Băthơdoi léch, bătkơdih léch.", "vietnamese": "Biết chung lảy hạt, biết riêng" }
{ "bahnaric": "Bơkữ bơkă dêh bơngai bơngot. Mi anu bơngot, sư pơma rah păng kuõl klờm kơ hăp khăn yu bơngot. \"E-cứ-cá-tà-pá\" sư pơma nởr bơngot. Bah bơngot. Nar kơ hăp dởng ei glẽch tơ inh bơngot, năm pơklep bởt đon inh bơngot, kơna pơma adar:", "vietnamese": "Tầm bậy tầm bạ cái thằng mười hai. Mỹ này mười hai, a...
{ "bahnaric": "Bơngai ayăt kơnễ âu kơcheng leng, kơcheng leng. Bin pơma dờng kơcheng leng. Hăp đei kơtum hăm anhong kơcheng leng. Yơng hay tăm kơcheng leng.", "vietnamese": "Thằng ác ôn này hứa hôn, hứa hôn. Bin nói thêm hứa hôn. Nó có bà con với anh hứa hôn. Yơng đố hứa hôn. hứa hôn. hứa hôn." }
{ "bahnaric": "Bốn dõng kơnao kơpal phyo athei bơngai jur tơ âp pơrăm đĩ lu pơm chữ sư̆, kơnh doning gô keh tơdrong anoh amời kơna gơh kơdũn brõk tơ rỗng anhong sư̆. Bin ah sư̆, sư̆. Bin khan sư̆. Chô cha sư̆, inh areh kơthữgre păr nhap sư̆. Mi jim krao tơwih anu dêh sư̆.", "vietnamese": "Mình có lệnh cấp trên cho ...
{ "bahnaric": "Bỗ đỗi gah hngâm. Tu juăt pralì ayăt hơgei hngâm, juăt kơ lôch hơgei mălei ưh kơjuăt sa bum gũl hngâm, ưh kơjuăt chong mir hngâm.", "vietnamese": "Bộ đội miền câu. Bắc quen đánh địch giỏi câu, quen chết giỏi câu, nhưng không quen ăn củ mì câu, không quen phát rẫy câu." }
{ "bahnaric": "Bờn dah brõk đẽch kơxô, kơxô. Bin khan kơxô. Kơtờng tơdrong anat patdêhani kơxô.", "vietnamese": "Mình phải về thôi bằng, bằng. Bin nói bằng. Tinh hình có phức tạp hung đó bằng." }
{ "bahnaric": "Bỡn tồ đon kơ byẽk kơdih đẽch ngo hnhei, anhong ngo hnhei. Bin ah ngo hnhei.", "vietnamese": "Mình lo nhiệm vụ của mình thôi tại chỗ, anh tại chỗ. Bìn ạ" }
{ "bahnaric": "Gô hơdruch. Tnh tơ iung bok amời hơdruch.", "vietnamese": "Được rồi chắc hạt, tốt" }
{ "bahnaric": "Gô amởi inh khòm hơamơt bơsâu dơdôm yơ păng inh lẽ bôh lễ hơlâu lăm đing tùng inh bẽnh kơ bơsâu atol pal ũnh hnam dơ nŏ.", "vietnamese": "Nhất định tôi phải mò ít ốc và tôi hình dung thấy cảnh cái ống cóng của tôi đầy ÔC treo trên lửa rau chân vịt." }
{ "bahnaric": "Gô brep brõk mõm pơsrăp tợịing, mõm pơbek tợịing, mõm pơtih pă đei wih măng đunh tợịing.", "vietnamese": "Xong xô đẩy bằng vai, hai người lại chạy về gặp mẹ bú cho đã xô đẩy bằng vai, bú cho mập xô đẩy bằng vai, bú cho béo bởi chuyến này sẽ đi lâu ngày xô đẩy bằng vai." }
{ "bahnaric": "Gô brẽng kơ đon uĕi ha.", "vietnamese": "Chợt nghĩ đến điều này cao lêu đêu." }
{ "bahnaric": "Gô bơsâu lăp trõl blui tơ angaih ũnh kơna inh pôk tojur hloi vei.", "vietnamese": "Gô ÔC vừa sôi trào ra lửa là tôi bắc xuống ngay chuồn." }
{ "bahnaric": "Gô bờn tơkoh tơbet băl đẽch hiôk hloh bôk jing khŏ.", "vietnamese": "Chúng ta sẽ dùng gươm đủ, đao mà đối đầu đủ, chém nhau sướng hơn đủ." }
{ "bahnaric": "Gô inh măh pă kẽ bơih kơnơ̆m, na biẽm drong hloi bơih kơnơ̆m.", "vietnamese": "Khi nào cảm thấy tôi mệt quá hát, thì hai người tiếp tay luôn hát." }
{ "bahnaric": "Gô inh tơlở amăng tơmo bròng kỏng blat ato anoh bơih rõ lăng hôn, e gô năng ba kơnh hôn.", "vietnamese": "Để tôi xô cổng ngõ bằng đá rằn ri tựa núi dẹp kia chắc có lê chỗ đó rồi để chờ mà xem khăng. khăng. khăng." }
{ "bahnaric": "Gô iă kơnh sraih, klaih kơ xŏng xa amơ̆i ĭnh pơma pơđang dơ̆ng sraih.", "vietnamese": "Lát nữa cơm nước xong bác sẽ nói tiếp đó." }
{ "bahnaric": "Gô kia dî ka de adruh ani iung hiot atôk minh tô srah dui. Minh tô ropông atôk ta kông to ablà ablôk lei kô dui.", "vietnamese": "Các cô gái tập trung kéo lên cá bộp lên bờ trước rồi kéo tiếp con cá lóc nằm, cả hai đều lên bờ hết nằm, to khiếp thật nằm." }
{ "bahnaric": "Gô kia jang, bu ueng ka duôn hàp jang, bu chuà ka nôt jang, bu iak ka reo jang, bu kruih ka jak jang, bu iak ka brong drong tuoh gasài jang. Bu minh jàl dak bu kanh tô set jang, bu konh la bi6 jang. jang. jang. jang. ja mah la lang la lap kon bangai tamàn bënh bang ka palao chuah kô jang.", "vietname...
{ "bahnaric": "Gô kio hrùk hrăk tohiot băl hrẽch hobong thong thu bon, lu pũng lũng kông tomo bon, sro tojur kräng bon.", "vietnamese": "Đoàn người lếch thếch dìu nhau trườn qua các khe dâng, các hõm núi đá dâng, tuột xuống dốc dâng." }
{ "bahnaric": "Gô kiơ kơtởng gring grang mang ỐT ăr mode mơdõ tôn domgỡl ayờr ayăr đe adruh tơdăm năm đĩ tơ jỡns kông to bơngai chă druh.", "vietnamese": "Song sét đánh, nghe tiếng vang vọng cười sét đánh, la lục cục cuốc sét đánh, cán đập cây cười nói râm ran chân bước rầm rặp thanh niên trên chân núi kia sét đánh...
{ "bahnaric": "Gô kiơ grê, bre bok grê. Rơh grê, yă grê. Dang brẽng kơdrăt grê, iung hơmôi:", "vietnamese": "Vả cái đục, hai ông bà bok cái đục. Rơh cái đục, yă cái đục. Dăng giật mình tỉnh thức cái đục, rồi khóc lên:" }
{ "bahnaric": "Gô kiơpao pơu iung kơdâu to wôk wôk wôk bluh, kơdâu rah blei rah: bluh. Tẽ mẽ băn bluh. Diông bluh. Sẽn bluh. Grẽn pơm băt băt tơpă bluh.", "vietnamese": "Con vượn trở lại con neười mà chạy trốn gió theo dập dềnh nghe vang vọng vừa chạy vừa chửi rủa: đụ mẹ hiến. Diông hiến. Sẽn hiến. Grẽn hay thật hi...
{ "bahnaric": "Gô klaih đang tơdrong xỗ xôn bỡn âu amời bõn chă hơpongdih băl bĭ thê̆.", "vietnamese": "Chuyện cha ngã nằm cây chay mít , năm cha mất cây chay mít , nhất định phải gọi trờ về" }
{ "bahnaric": "Gô klỡm pơlôch sư păng tơmo dah prah hăm hră rel; 'nẽ kơ ăn ti pel 'bơm bơngai noh rel, mă bơngaỉ dah sèm dơrong rel.hơtũt 'bơm kơ kông noh ưh kơ ăn arih ôh rel. Dĩng mưh kơtỡng đe hlôm tơgiẽp na kon pơlei gơh năm tõk tơ kông rel.", "vietnamese": "Không bàn tay nào được chạm đến người đó giun đất; nó...
{ "bahnaric": "Gô kơnh dơning kõnh inh băt băi kơ lình kơđeng pơchrang anoh jơwă wei lăng tơmăn gre păr praih. Plei praih. Me praih, anih tơblah praih, sư đoan dờng kơtă sỗ 1 khui praih. Mi oei praih. An praih. Khê praih.", "vietnamese": "Thằng đái. Kon-lơ có vẻ như đã quen với những cuộc đi thế này" }
{ "bahnaric": "Gô mai năm dru ̆t. Giông truh vă lơlẽ nâr bâr dõng yang tơmo brông pơma thoi yơ năm dru ̆t, năm dru ̆t. Se Đak năm dru ̆t.", "vietnamese": "Nếu như thế nhớ cha, ta dã không chấp lỗi trước cùa cháu" }
{ "bahnaric": "Gô mai tĕch đĭ pit 'nơ̆u kah sodrô, đư̆ng rŏng ĕi sodrô, mai oh ba adrĭng năm sodrô.", "vietnamese": "Đợi chị bán hết chỗ chuối này rồi chị em mình cùng đi bí." }
{ "bahnaric": "Gô mong kơ bân ameh năm kuăngịơ hâp (hăp) năm kuăng dơgiêng lư.", "vietnamese": "Ta muốn nó đi nhanh quả dưa leo, nó đi nhanh" }
{ "bahnaric": "Gô mong kơ bân ameh năm toreh jơ hâp (hăp) năm toreh kông?", "vietnamese": "Ta muốn nó đi chậm ngon, nỏ đi chậm ngon?" }
{ "bahnaric": "Gô mă kră sơ nglŏng hla hơ puih. Phời achăng đing lei na nốr pơma hiẽk iung ỐT sơ nglŏng hla hơ puih.", "vietnamese": "Đúng lúc già linh. Phới buông cần thì tiếng cười nói rộ lên" }
{ "bahnaric": "Gô mờng kơ bu lôcli tôch thôi lei đốch bơih get chai, mă ưh wă lơliơ hơdoi jỡ kon kơnglo ano kon tơmông lei lah get chai.", "vietnamese": "Đe coi người nào dở chết bỏ thế thôi gà chọi, dủ sao mình cũng là người nam cho rằng mình là đàn ông giống đực chẳng lẽ thua sao gà chọi." }
{ "bahnaric": "Gô mỡng kơ hơdrih. Diông hơdrih. Sẽn hơdrih. Grẽn wih kơna gơh wih lei kỗ măh đờng tu krong rơpa gia glă yă lẽng ti lei ani kỗ hơdrih.", "vietnamese": "Khi nào bạn ao. Sẽn ao. Grẽn về thì mình mới được về từ nơi tu krong rơpa gia glă yă lẽng ấy ao." }
{ "bahnaric": "Gô ning mônh iĕm lơlĕ kơ dihlĭng mơ̆i khơng.", "vietnamese": "Rŏi mai kia mọi người cũng sẽ biết mà kho." }
{ "bahnaric": "Gô ning nai kai kơnh pơm, tơ̆ng yang manat dăm hâu pơm.", "vietnamese": "Hãy chờ một ngày mai bon chen. bon chen. bon chen. Thần linh sẽ không bỏ cha đâu bon chen." }
{ "bahnaric": "Gô năng dong .. Giông dong ., e ho dong ..", "vietnamese": "Mày sẽ biết tay bọn này" }
{ "bahnaric": "Gô năng anu kơnh kiĕn, đei mail bom băi anu hẽch kiĕn, bom băi anu hẽch hoch hloi bơih kiĕn.", "vietnamese": "Để xem ta bắn tên nảy một khi đã trúng là nát bét hàn, để coi trúng một phát sẽ nát bét ngay hàn." }
{ "bahnaric": "Gô năng anăr nai ĭnh gô pơma tơnuh păng oh tuh pơgang. Giông tuh pơgang.", "vietnamese": "Có lẽ con xin hẹn với em lọ nổi . Giông vào một ngày khác lọ nổi , hai anh em sẽ nói chuyện sau lọ nổi ." }
{ "bahnaric": "Gô năng anăr noh kơnh gơmrach. Giông gơmrach, e gô lơlẽ kơdih gơmrach.", "vietnamese": "chàng lấy kẻ đó thu thủy, thu thủy. Giông à" }
{ "bahnaric": "Gô năng ba kơnh lìloh loi kơ hăp 'mânh.", "vietnamese": "Chặn chân khâu vá. Che đầu khâu vá. Phủ trán khâu vá. Bọc mình khâu vá. Quay tít khâu vá." }
{ "bahnaric": "Gô năng ba lẽch jih jang kang pơlei amời ho tơ`p li hle.", "vietnamese": "Nếu chúng ta đi đường bộ có lẽ em không đi nổi đâu" }
{ "bahnaric": "Gô năng chă tơ kông glơ̆m, tơ đak glơ̆m, thũng thong hơbong wa clìă năng rim thong drong rim đak yak tơ trởp jờp kơ săr pă đei bôh tơyơ glơ̆m, ô mẽ ah glơ̆m.", "vietnamese": "Diông đang khi. Sẽn đang khi. Grẽn lên núi đang khi, xuống sông đang khi, lên bờ xuống khe đang khi, đồi cao đang khi, núi trọ...
{ "bahnaric": "Gô năng dang ei inh chă krao pơđĩ pơđăng rim adruh truh đĩ tơ dâu kơsŏ.", "vietnamese": "Để cô phải gọi hết thảy các cô gái về tập trung lại tại đây cây điều chỉnh lưỡi cày." }
{ "bahnaric": "Gô năng ho tõl!", "vietnamese": "Để bọn ta khấn thử xem vun." }
{ "bahnaric": "Gô năng inh chă wêr anu hăm bôlì ưh kơinhanu kơnh kang hơ ke hơ pô.", "vietnamese": "Nhưng tôi không dừng được phụ huynh, quyết tìm sẽ bằng gặp phụ huynh. phụ huynh. phụ huynh." }
{ "bahnaric": "Gô năng inh tơchok năng đon sơaneon năne măt hăm rỗ đei kơ inh ưh anu kơnh mơnuih?", "vietnamese": "Được rồi gang tay, để cháu nehĩ xem trong tai gang tay, buồn thử mí mắt xem có được cho cháu không đây gang tay?" }
{ "bahnaric": "Gô năng ning mônh kang kưt, lâm ba xang tơ oei kang kưt, ĭnh gô ră kơ yang kang kưt.", "vietnamese": "Hãy đợi mai kia khi hai đứa mình đã thành thân rồi tấp, em sẽ kể lại cho thần linh tấp." }
{ "bahnaric": "Gô năng ning nai kai tơmônh kơnh dẽch tỡng amoih kơchẽng tơdrong tơpă wă kơchẽng tơdrong tơ hăt hơ'yoh.", "vietnamese": "Nếu có điều kiện mở cuộc ăn uống lớn sẽ dành lại vào một ngày khác trong những ngày sắp tới" }
{ "bahnaric": "Gô năng păng bâr hăp âu kơnh iĕm duh lơlĕ blĕk.", "vietnamese": "Rŏi các chị sẽ thấy khi nào chàng đến đây nghe chàng ăn nói rất trôi chảy và khiêm tốn ngoe, luôn tự cho mình nghèo khổ ngoe." }
{ "bahnaric": "Gô năng tơning kơnh kơtă , kơtă . Giông kơtă .", "vietnamese": "chuyến đi ngày mai lám thế nào để cho nhanh tới nhà gặp mẹ ở trên ấy" }
{ "bahnaric": "Gô năng tơ̆ng yang oei gŭm chăl, tơ̆ng yang oei pơnat xơnă gô 'bôh chăl, xơnă gô thoi đêl chăl.", "vietnamese": "Phải chờ đợi thử xem sao con tắc kè. Nếu yang còn thương thì yang sẽ giúp con tắc kè. Các con sẽ được gặp cha và ta sẽ được gặp chồng con tắc kè." }
{ "bahnaric": "Gô năng đon, e drâu đon.", "vietnamese": "Coi chừng mày quan." }
{ "bahnaric": "Gô năng dơbŭng, inh mah chă bôh kơnh ră me kơnh dơbŭng.", "vietnamese": "Để im đó chảo, ta mà gặp được mày lần này sẽ biết mặt chảo." }
{ "bahnaric": "Gô năng ato ̆ k lăm gre, mă lôch măarih bỡdâubơih rõ năng ato ̆ k lăm gre.", "vietnamese": "Dù sống hay chết sẽ đi đến củng cỏ tranh." }
{ "bahnaric": "Gô năngĩnh krao koi.", "vietnamese": "Làm tới dó thôi" }
{ "bahnaric": "Gô nịng nai kai tơmônh gê̆, đei mĩnh năr gô bôh dih băl gê̆, gô kơnăl dih bôl gê̆.", "vietnamese": "Hãy đợi sau náy sẽ có một ngáy hai ta gặp lại nhau" }
{ "bahnaric": "Gô păng păi đĕch yơh ĭnh âu kơdơ̆ mêl môl pôl muh măt phiơl hơ iơch, dang năm koh tơnglang năm plang hơkâu đĕch phiơl hơ iơch.", "vietnamese": "Ta thật sự cảm thấy rất xấu hổ về thân mình không đáng gì thuốc mê, cũng như ta hoàn toàn chịu thua thuốc mê." }
{ "bahnaric": "Gô pơm kơ lu duk đe tơvaih. Tarsis păng dôm lu duk 'lơ̆ng rŏ tơvaih.", "vietnamese": "mọi tàu bè bẻ. Tác-sít và mọi du thuyền lộng lẫy bẻ." }
{ "bahnaric": "Gô pơm kơ lu hnam thôt kơjung păng dur pơlei kơjăp gơdŭ.", "vietnamese": "mọi cây tháp cao vời hợp, và mọi tường luỹ kiên cố hợp," }
{ "bahnaric": "Gô sư lôch 'mơi na gơh dô̆ asong kiơ̆ thoi sư pơkă wĕi.", "vietnamese": "Thật vậy cối, chúc thư chỉ có giá trị khi người làm chúc thư đã chết cối, bởi vì chúc thư không bao giờ có hiệu lực bao lâu người làm chúc thư còn sống cối." }
{ "bahnaric": "Gô tanông bal kông kông dak dak hodoi pà kë roman ramang dî baih pơ'dô̆.", "vietnamese": "Nên đều ra tay trăng khuyết, hết sức hết mình yếu mềm lả liệt cả rồi trăng khuyết. trăng khuyết. trăng khuyết." }
{ "bahnaric": "Gô truh bờt âu inh blồk blãi kơ hoben ao mã inh gơnêh dêh bôh hyah hyok đĩ preh.", "vietnamese": "Chỉ đến lúc này tôi mới nhớ bộ quần áo duy nhất của tôi đã rách bươm" }
{ "bahnaric": "Gô tuh ăn pùn hiộk kơ ih dơ, thim ăn kơ ih đei ádrẽch adrung lơ thoi sơnglõng tơ plẽnh ti dơ, kữm thoi chuơh đak dơsĩ păng adrẽch adrung noh blah iỗk kơđông lu ayàt dơ.", "vietnamese": "nên sáng. Ta sẽ thi ân giáng phúc cho ngươi sáng, sẽ làm cho dòng dõi ngươi nên đông sáng, nên nhiều như sao trên b...
{ "bahnaric": "Gô đang tơdrong ning mônh ĩnh gơh jrâm chă.", "vietnamese": "Ta muốn gặp sau này hướng nam, chứ không phải là bây giờ" }
{ "bahnaric": "Gô đei bơngai tơl khan: ‘‘Noh yua kơ đơ̆ng kon pơlei âu achăng lê̆ tơdrong pơgơ̆p hăm đĭnh. Kră đĭnh. Yang đĭnh, 'Bok đĭnh. Kei-Dei lu sư kơdih đĭnh, na bơwih bơwăn păng kơkuh kơ yang nai đĭnh.’ đĭnh.", "vietnamese": "Rồi người ta sẽ trả lời với chúng rằng vừa có, ‘Ấy là vì họ đã bỏ giao ước đ...
{ "bahnaric": "Gô đei lu bơngai mă đei dồng pơklaih tõk tơ kơpal kông jep. Siôn wã wei-lăng kông Êsâu jep; na teh đak noh gô jing gah jep. Kră jep. Yang jep.", "vietnamese": "Những người đến cứu thoát sẽ lên núi lóa. Xi-on để xét xử núi Ê-xau lóa. Và Ðức lóa. Chúa sẽ nắm trọn vương quyền lóa." }
{ "bahnaric": "Gô đei lăm minh chăỉ mo, ỉu chăl păng minh puăt chăl păng kơpỉah lu kon pơlei 'Bok mo. Kei-Dei ưh pă kẽ pơgởr boih mo, na dôm lu tơdrong âu keh đang mo.", "vietnamese": "Cho đến một thời kết trái, hai thời và nửa thời kết trái. Khi nào sức mạnh của dân thánh hết bị bẻ gãy kết trái, thì tất cả các điề...
{ "bahnaric": "Gô đei lăp tố sẽt bơngai đẽch gơh klaih kơ đao gưm pơnuh, đỡng dêh char êyiptơ will brõk' tơ teh dak pơnuh. Juda pơnuh. Kơplah noh đĩ-đăng lu bơngai pơnuh. Juda mă oei oei mă jur năm oei tơ dêh char Êyiptơ pơnuh, gô băt nỡr pơma bu sĩt pơnuh, nỡr pơnuh. Inh dah nỡr lu sư pơnuh.” pơnuh.", "vietnamese"...
{ "bahnaric": "Gô đei lơ bơngai pơm kơdìh akâu sư rơgoh jing kok pàng đei pơhrùm pơmat bưn.", "vietnamese": "Nhiều kẻ sẽ được thanh luyện cay, tẩy trắng và thử bằng lửa cay." }
{ "bahnaric": "Gô đei minh 'nu lẽch đởng lăm lu iẽm chă đon wă pơm kơnễ ayăt kơ duĕr. Krà duĕr. Yang duĕr.", "vietnamese": "Chính từ nơi ngươi sẽ xuất hiện một kẻ mưu toan làm điều dữ chống lại Ðức khóe. Chúa khóe, một kẻ thi hành ý định của khóe. Xa-tan khóe." }
{ "bahnaric": "Gô đei minh pôm trong tih ăn kơ kon pơlei jễ. Kră jễ. Yang mă oei đei đơ̆ng dêh jễ. Asiri yak năm jễ, kư̆m thoi đei bơih trong tih ăn kơ lu đe jễ. Isơrael yak năm jễ, năr mă lu sư lĕch đơ̆ng dêh Êyiptơ noh jễ.", "vietnamese": "Và sẽ có một con lộ cho phần sống sót của dân hận. Người hận, phần sống só...
{ "bahnaric": "Gô đei năr lu bơngai ga tơ kơpal kông Êphraim ôr krao: juăt. Iung bĕ bơ̆n tŏk tơ kông juăt. Siôn juăt, năm kơkuh kơ juăt. Kră juăt. Yang juăt, 'Bok juăt. Kei-Dei lu bơ̆n juăt!’ ” juăt.", "vietnamese": "Vì sẽ có ngày những kẻ canh gác sẽ hô hà gùi nhỏ. Trong miền đồi núi Ép-ra-im rằng gùi nhỏ, ‘Hãy đế...
{ "bahnaric": "Gô đei nơ̆r hơri bơn păng chơt hiôk đơ̆ng 'bơ̆r lu sư wơnh. Inh gô ăn kơ lu sư rai lơ wơnh, ưh pă tŏ sĕt thoi sơ̆ wơnh. Inh kư̆m ăn kơ đe ư-ang kơ lu sư wơnh; ưh pă pơjăm boih wơnh.", "vietnamese": "Từ những nơi ấy sẽ vang ra tiếng cảm tạ cái bút. Vang âm thanh của những kẻ vui mừng cái bút. Ta sẽ là...
{ "bahnaric": "Gô đei rơbàu bơngai pỡk cheng ih păng hơngan bơngai pờk lôch gah 'ma ih blŏ blŏ. blŏ blŏ. Mă-lei tơdrong rãm noh huay kơ truh tơ ih blŏ blŏ.", "vietnamese": "Sẽ có ngàn người sa-ngã bên ngươi thắp sáng, thắp sáng. Và muôn người sa-ngã bên hữu ngươi thắp sáng; thắp sáng. Song tai-họa sẽ chẳng đến g...