translation
dict
{ "bahnaric": "Giông pă lơlĕ boih jrŭ.", "vietnamese": "Giông chẳng biết làm gì để giúp cha ngoài việc chăn dắt bò nhà thờ." }
{ "bahnaric": "Giông pă lơlẽ pơm thoi yơ gơh kẽ pơlôch lễ jih bơgal. Se Đak jih bơgal.", "vietnamese": "Giông không biết làm cách nào để giết được tên ngồi bệt. Se Đak kia" }
{ "bahnaric": "Giông pă lơlẽ pơm thoi yơpơma păng po chăm phĕch. Pơlao chăm phĕch. Chuơh chăm phĕch. Dreng:", "vietnamese": "ơ nàng" }
{ "bahnaric": "Giông păng đing et tơdrô. Pơlao đing et tơdrô. Chuơh đing et tơdrô. Dreng iung dờng tep đing et tơdrô.", "vietnamese": "Trong nhà ông phô. Pơlă phô. Jă phô. Jal đã dọn cơm nước sẵn" }
{ "bahnaric": "Giông păng năng lăp kơ đon:", "vietnamese": "Giông lấy làm hài lòng:" }
{ "bahnaric": "Giông pơma minh anu:", "vietnamese": "Giông cầm lấy gươm khiên rồi khấn:" }
{ "bahnaric": "Giông pơma rơgei tôm tẽch dẽch lah lươ̂̆ng.", "vietnamese": "Người ta đồn cào. Giông thuộc dòng dõi thần linh đấy" }
{ "bahnaric": "Giông pơma trong wơch sodrô, pơm ăn kơ bu bu duh brờk jơ jrỡk lecti đak măt sodrô.", "vietnamese": "Giông nói năng rất ìuốn hút thận, rất xúc động đến rơi nước mắt" }
{ "bahnaric": "Giông pơma trong ơh grơ̆ng.", "vietnamese": "Huống chi là vằn. Giông đứng lên nói vằn, ai ai vằn;ũng lắng tai nghe vằn, ai ai cũng cúi đàu khâm phục" }
{ "bahnaric": "Giông pơma tõxẽ đe lơle lơ gĭn găr.", "vietnamese": "Đó là yang đã mở môi miệng binh lính, binh lính. Giông mới nói hay binh lính, nói giỏi binh lính, hiểu biết đù thứ" }
{ "bahnaric": "Giông sĩk sĩl hơlỡk kơ hăp:", "vietnamese": "Giông tức lắm đi tiểu, bắt bẻ lại:" }
{ "bahnaric": "Giông sơl wơl lỡm đon dăng hơ nhuăl.", "vietnamese": "Giông bối rối trong đầu ngày hôm qua. Giông lo buồn trong lòng" }
{ "bahnaric": "Giông tơ mao lâm đon:", "vietnamese": "Cơm heo, đồ ăn không thể ăn hết heo. Giông thầm nghĩ trong bụng:" }
{ "bahnaric": "Giông tơi 'bơ̆r hơdruh rok. Pơlao rok. Chuơh rok. Dreng:", "vietnamese": "Giông đáp lời gỗ. Pơlao gỗ. Chuơh gỗ. Dreng:" }
{ "bahnaric": "Giông tơkơ̆l dơ̆ng lôh.", "vietnamese": "Giông lại ngả lưng ngủ tiếp ngải." }
{ "bahnaric": "Giông tơl 'bơ̆r mă dơ̆ng:", "vietnamese": "Một lúc sau quyết tâm. Giông mới nói với mẹ rằng:" }
{ "bahnaric": "Giông tơl bâr băhăp:", "vietnamese": "Giông trả lời cha:" }
{ "bahnaric": "Giông tơl pơma pơtrŏ:", "vietnamese": "Rồi bì. Giông trà lời qua loa cho có lệ:" }
{ "bahnaric": "Giông tơl:", "vietnamese": "Giông nói:" }
{ "bahnaric": "Giông tơluh jur đơ̆ng rông xut kơ drot, jăk tơ hnam hơpinh xut kơ drot.", "vietnamese": "Từ nhà rông cầu thang, cầu thang. Giông vội vàng trở về nhà hỏi:" }
{ "bahnaric": "Giông tơtă ăn đĭ đăng kơ đe dăm hơdŏngtuak. Sem Đum hơdŏngtuak, hơdŏngtuak. Sem hơdŏngtuak. Treng hơdŏngtuak, đe hơdŏngtuak. Giơ̆ păng tôm kơ đe tơdăm pơlei duh lelăi hơdŏngtuak.", "vietnamese": "Trước khi chia tay với mọi người để lên đường lòng, lòng. Giông đã dặn dò thật kỹ với các anh lòng. Sem Đ...
{ "bahnaric": "Giông xang wao tơ kla băl.", "vietnamese": "Giông đã bắt đầu khôn lớn nằm lì, thương cho người mẹ lam lũ nằm lì, nó nói:" }
{ "bahnaric": "Giông ơi luôih!", "vietnamese": "Giông ơi lầu!" }
{ "bahnaric": "Giông tơdap, tơdap. Giỡ tơdap, tơdap. Dõng tơdap, tơdap. Wăt bĩ ăn bok tơdap. Set bỗk tơdap.", "vietnamese": "Dng công nhận thấy kệ. Se Đak có gương mặt xinh đẹp thấy kệ, từ đôi chân đến gương mặt đều xinh đẹp thật" }
{ "bahnaric": "Giông tơhrông, kon tơhrông. Set tơhrông, kơ ana ĩnh chiu lơh ăn kơ e krao tơwih kơ dih tơnâi tơhrông.", "vietnamese": "Bây giờ anh hùng nước rút nhanh. Set đang ờ thế giới nước rút nhanh. Măng nước rút nhanh. Lũng nước rút nhanh, sống với lũ ma quỷ" }
{ "bahnaric": "Giông kơnhơch, năng e pŭ hơnat kơnhơch, e thông jâp pơlei plei dêh wă chă tơdrong hơrih kơnhơch.", "vietnamese": "Giông loại gùi lớn, em tội nghiệp chàng vì thấy chàng chịu nhiều gian khổ lúc vào rừng loại gùi lớn, khi đi làng xa loại gùi lớn, xứ lạ vất vả bao nhiêu cũng vì sự sống loại gùi lớn." }
{ "bahnaric": "Anhong ane ko hli ko bok kra anoh rach.", "vietnamese": "Anh đừng sợ đe. Book kră đấy đe." }
{ "bahnaric": "Anhong et wă buch. Drâu pơană kơ ih tih tơpă buch. Đe gô dan kang buch. Rin kơ kang tuh mơminh tơlôp đak iẽ buch. Inh iung amõm doch buch, lăm tơ chă akhan buch, mă wă lôch kữm et amỡi buch. Ưh kơ gơh pơgleh đe sư buch.", "vietnamese": "Anh uống đi chộp. Hôm nay có yêu cầu to cho anh đấy chộp.'Người...
{ "bahnaric": "Anhong gĩt kơna anhong krao hăp hang.", "vietnamese": "Anh ưng thì anh gọi nó" }
{ "bahnaric": "AnhongBìn hrăk, iungsamơhbẽ hrăk.", "vietnamese": "Anh vai trò. Bin vai trò, dậy ăn cơm nào vai trò." }
{ "bahnaric": "AnhongBìnđei lơiyuatihdêhbơih rơ.", "vietnamese": "Anh bệnh viện. Bin có thành tích to hung đây" }
{ "bahnaric": "Anhongprah hơgei dêh tơpũ!", "vietnamese": "Anh bắn giỏi hung tổ chức!" }
{ "bahnaric": "Areh sơsuek nhap hơmơ̆l. Mijim minh hơmơ̆l, areh sơsuek kơnhap krao tơbrõk minh hrẽng hơmơ̆l!", "vietnamese": "Căm thù thằng siêng. Mỹ siêng. Ngụy một siêng, căm thù thằng chiêu hồi một trăm siêng!" }
{ "bahnaric": "Asong anhong rơrẽk. Bĩn lăng âu rơrẽk, rơrẽk. Bin ăn kơ inh hla ar dờng rồng kơ nhi hlôi jur lăm sơlũng rơrẽk. Chô cha rơrẽk, rơrẽk. Bin tơtok dêh rơrẽk. Hrăn pơrăm lu chữ rơrẽk, pơrăm lu chữ hơnờng hơnong rơrẽk.", "vietnamese": "Cho anh bại liệt. Bin coi này bại liệt, bại liệt. Bin đưa cho tôi tờ gi...
{ "bahnaric": "Ayăt nõng pơtrõl achơ̆t, pơgăn mă ataih wă wei lăng tơdrong pôktơiung achơ̆t. Bốn ưh kơ nõng pơrăm lu jơđốk kơtang lei liơ gơh tôn pơchah lu mam kuăm chơkep… achơ̆t.", "vietnamese": "Địch lo càn quét số, nông ra bảo vệ cho bầu cử số. Mình không lo diệt được ác thì làm sao phá được kìm kẹp số. số. số....
{ "bahnaric": "Bakữmchălănglơanihdeh đai.", "vietnamese": "Mình phải đi coi nhiều chỗ chớ" }
{ "bahnaric": "Giđêôn hăm pêng-hrĕng 'nu bơngai kiơ̆ sư oei druh bơngai hơdoi. Miđian truh tơ đak hơdoi. Krong hơdoi. Jôrđăn păng tŏk tơ gah to kơ hơdoi. Krong hơdoi. Jôrđăn hơdoi, lu sư mă gleh lap dêh ră hơdoi.", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn đi tới sông cùm chân. Giô-đanh cùm chân, sang qua cùng ba trăm người đồng th...
{ "bahnaric": "Giđêôn iŏk maih noh pơm ao tai êphot tah 'măn lê̆ lăm pơlei sư tơ dgưm. Ophra dgưm. Đĭ-đăng bơngai dgưm. Isơrael kơkuh kơ tơmam sư pơm noh dgưm; tơmam noh jing hơđong hơ'năk kơ dgưm. Giđêôn păng hnam dơnŏ sư dgưm.", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn lấy vật đó làm một cái ê-phót chỉ há hóc miệng, để trong thà...
{ "bahnaric": "Giđêôn khan kơ bơngai pơlei kĕp. Sukôt: kĕp. Inh apinh iĕm asong bĕ 'bĕng hơya tŏ sĕt ăn kơ lu kon pơlei kiơ̆ inh kĕp; yua kơ lu sư gleh lap dêh kĕp; inh oei druh 'moi kĕp. Sêba păng kĕp. Salmuna kĕp, 'bar 'nu pơtao kĕp. Miđian kĕp.", "vietnamese": "Người bèn nói cùng dân vỗ. Su-cốt rằng: vỗ. Ta xin ...
{ "bahnaric": "Giđêôn khan đơ̆ng kơ lu sư: “Inh wă apinh lu iĕm rôt. Rim 'nu kơ lu iĕm athei ăn kơ inh dôm lu gŏp maih mă đêl lu iĕm blah iŏk rôt.”a rôt.", "vietnamese": "Đoạn làm khát nước, làm khát nước. Ghê-đê-ôn nói cùng chúng rằng: làm khát nước. Ta chỉ xin các ngươi một điều nầy làm khát nước, là mỗi người tr...
{ "bahnaric": "Giđêôn khan: mă. Thoi noh dah mă. Kră mă. Yang pơjao mă. Sêba păng mă. Salmuna lăm ti inh mă, inh gô iŏk 'long jơla lăm char glă na raih hek lê̆ sĕch akar lu iĕm mă.", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn la lên rằng: cậu. Thế thì cậu, khi Đức cậu. Giê-hô-va đã phó cậu. Xê-bách và cậu. Xanh-mu-na vào tay ta cậu,...
{ "bahnaric": "Giđêôn khan: thơ bơ̆ 'long. Tơdah thơ bơ̆ 'long. Kră thơ bơ̆ 'long. Yang mơnat kơ inh dang ei thơ bơ̆ 'long, apinh tơ'bôh ăn kơ inh minh tơdrong tơdra wă kơ inh băt tơpă thơ bơ̆ 'long. Ih đei khan boih kơ inh thơ bơ̆ 'long?", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn thưa lại rằng: gói. Nếu tôi được ơn trước mặt gói....
{ "bahnaric": "Giđêôn kon drŏ-nglo chơkŭr. Jôas brŏk đơ̆ng anih tơblah rok trong kuĕl kông chơkŭr. Hêres chơkŭr.", "vietnamese": "Đoạn thông dâm, thông dâm. Ghê-đê-ôn thông dâm, con trai thông dâm. Giô-ách thông dâm, ở trận trở về qua dốc thông dâm. Hê-re thông dâm," }
{ "bahnaric": "Giđêôn păng minh-hrĕng 'nu bơngai kiơ̆ sư năm truh tơ anih linh gak kơđông nhrơnh; kơplah lu sư 'nao tơplih băl gak mă 'bar kơmăng nhrơnh. Lu sư hlôm tơgiĕp păng teh pơchah bơ̆i mă lu sư chĕp tơ ti nhrơnh.", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn và một trăm quân theo người đi đến đầu trại quân vào lúc canh ba tró...
{ "bahnaric": "Giđêôn pơm minh pơm chơnang soi kơ ăi. Kră ăi. Yang tơ noh ăi. Păng anăn anih noh ăi. Kră ăi. Yang Ăn ăi. Hiôk-Hian ăi. Chơnang noh oei đei truh tơ năr 'nâu tơ pơlei Ôphra ăi, lăm dêh lu bơngai ăi. Abierit ăi.", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn bèn lập tại đó một cái bàn thờ cho Đức rầy. Giê-hô-va rầy, và đặ...
{ "bahnaric": "Giđêôn pơma dơnuh dơ̆ng hăm hưch. Kră hưch. Yang 'Bok hưch. Kei-Dei: hưch. Apinh ih 'nĕ kơ hil mĭl kơ inh hưch; ăn kơ inh pơma hăm hưch. Ih hơya pă minh wơ̆t đơ̆ng hưch; ăn kơ inh pơlong lăng hăm akar sŏk triu pă minh wơ̆t đơ̆ng hưch. Apinh hưch. Ih ăn kơ akar sŏk triu hrĕng kro hưch, mă-lei lê̆ tŭk ng...
{ "bahnaric": "Giđêôn pơma dơnuh hăm iĕr tơchoh băl. Kră iĕr tơchoh băl. Yang 'Bok iĕr tơchoh băl. Kei-Dei: iĕr tơchoh băl. Tơdah iĕr tơchoh băl. Ih wă yua inh dŏng pơklaih lu bơngai iĕr tơchoh băl. Isơrael iĕr tơchoh băl, thoi nơ̆r iĕr tơchoh băl. Ih đei khan boih iĕr tơchoh băl, iĕr tơchoh băl.", "vietnamese": "G...
{ "bahnaric": "Giđêôn sư băt tơpă kơ noh linh jang 'lơ̆ng dơnõ. Kră dơnõ. Yang na dơnõ. Giđêôn khan: Ơ dơnõ, dơnõ. Kră dơnõ. Yang mă dơnõ. Mơsêh dơnõ. Mơyang dơnõ. Băt inh lôch dơnõ. Yua kơ inh 'bôh boih linh jang 'lơ̆ng dơnõ. Kră dơnõ. Yang tơm măt inh dơnõ!", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn thấy rằng ấy là thiên sứ của ...
{ "bahnaric": "Giđêôn sư mơ̆t lăm bơsŭn sư hơmet 'nhĕm rôp minh pơm kon bơbe păng iŏk minh hơnihtơ mŭt rong ngir. Ephata tơpŭng hĕch pơm 'bĕng ưh kơ đei 'buih pông hơnihtơ mŭt rong ngir. Sư tah 'nhĕm lăm bai hơnihtơ mŭt rong ngir, tuh đak 'nhĕm lăm gŏ na chĕp tơmam pơyơ̆r ei ăn kơ hơnihtơ mŭt rong ngir. Kră hơnihtơ m...
{ "bahnaric": "Giđêôn tŏk 'moi kiơ̆ trong lu kon pơlei chă oei pơm bơsŭn pơdơh tơ gah hơlĕch kơ pơlei yŏng. Nôba păng yŏng. Jôbêha păng chă blah lu linh mă ưh kơ kơchăng yŏng.", "vietnamese": "Ghê-đê-ôn đi lên theo đường của những dân ở dưới trại sình, tại hướng đông sình. Nô-bách và sình. Giô-bê-ha sình, đánh bại ...
{ "bahnaric": "Giđêôn tơl lu sư đak dơxi` să; Inh ưh kơ pơgơ̆r lu iĕm kon drŏ-nglo inh kư̆m ưh kơ pơgơ̆r lu iĕm mơ̆n đak dơxi` să; Kră đak dơxi` să. Yang gô pơgơ̆r lu iĕm đak dơxi` să.", "vietnamese": "Nhưng khi. Ghê-đê-ôn đáp cùng chúng rằng: khi. Ta chẳng quản trị các ngươi khi, con trai ta cũng không quản trị cá...
{ "bahnaric": "Giđêôn tơl: tô. Mă-lei Ơ tô. Kră tô. Yang tô, liơ inh gơh dong pơklaih bơngai tô. Isơrael tô? Adrĕch adrung nhôn iĕ đĕch lăm adrĕch tô. Manase tô; na lăm adrĕch tô. Inh âu boih bơngai iĕ hloh tô.", "vietnamese": "Người thưa rằng: tài xế. Than ôi tài xế! hỡi tài xế. Chúa tài xế, tôi sẽ lấy chi giải cứ...
{ "bahnaric": "Giđêôn tơl: Ơ ktơ. Yŏng tơ'ngla ktơ, tơdah ktơ. Kră ktơ. Yang oei hơdai lu nhôn ktơ, liơ lu nhôn mă đei tơdrong truh thoi âu ktơ? Lu tơdrong hlĭch chrơp mă 'bok lu nhôn đei roi khan kơ nhôn kơtơ̆ng tơ yơ ktơ? Lu sư khan: ktơ. Hăm trŏ kơ ktơ. Kră ktơ. Yang chông ba lu bơ̆n lĕch đơ̆ng dêh Êyiptơ ktơ? Mă-...
{ "bahnaric": "Giđêôn wơh bơngai năm tơ jơ̆p kơ groi kông Êphraim lơlơ̆k, na krao: lơlơ̆k. Jur năm blah kon pơlei lơlơ̆k. Miđian blah iŏk trong tơnŏk đơng lu sư juăt tŏk kơ đak lơlơ̆k. Krong lơlơ̆k. Jôrđăn lơlơ̆k, blah truh tơ pơlei lơlơ̆k. Bêt lơlơ̆k. Bara păng iŏk rok jih đak lơlơ̆k. Krong lơlơ̆k. Jôrđăn lơlơ̆k. Th...
{ "bahnaric": "Giđêôn ăn kơ lu bơngai tơna. Isơrael noh brŏk tơ anih bơsŭn lu sư kơdih tơna. Mă-lei tơna. Giđêôn gơ̆t iŏk pêng-hrĕng 'nu bơngai đĕch tơna; na lu sư iŏk tơmam sa păng tơgiĕp đơ̆ng ti lu kon pơlei mă brŏk tơna. Na kơđông bơngai tơna. Miđian oei pơdơh tơ lăm thŭng gah ala tơna.", "vietnamese": "Ghê-đê-...
{ "bahnaric": "Giđêôn đei pơjing tơpơh-jĭt 'nu kon drŏ-nglo yua kơ sư đei akăn lơ lu tơtông.", "vietnamese": "Vả xúc, xúc. Ghê-đê-ôn sanh được bảy mươi con trai xúc, vì người có nhiều vợ xúc." }
{ "bahnaric": "Giđêôn along kôr hnam, kon drŏ-nglo along kôr hnam. Jôas sơnăm đê̆ kră krŭng sư lôch đe 'bŭ sư lăm bơsat 'bă sư along kôr hnam. Jôas along kôr hnam, tơ pơlei Ôphra along kôr hnam, noh bơngai along kôr hnam. Abierit along kôr hnam.", "vietnamese": "Đoạn đời người, đời người. Ghê-đê-ôn đời người, con t...
{ "bahnaric": "Giĕng pơm rơgoh jĭ chin kieo.", "vietnamese": "Lễ làm sạch bịnh phung" }
{ "bahnaric": "Giŏng păng năng hơ hiu tô̆ lâm jơhngâm tơpă klă.", "vietnamese": "Giông tức giận lắm khiến chàng nóng bừng cả mặt chích, nói:" }
{ "bahnaric": "Giơng minh hơchô̆.", "vietnamese": "Giường một" }
{ "bahnaric": "Giơ̆ kơjăp kơpen kiĕl.", "vietnamese": "Lúc đó chim phượng hoàng. Giơ̆ mới bắt đầu tập quấn khố chim phượng hoàng." }
{ "bahnaric": "Giơ̆ bơdŏ, bơdŏ. Giông kon 'bok bơdŏ. Set oei haioh bơdŏ, oei lăp bơdŏ.", "vietnamese": "Giơ̆ và bềnh. Giông là con trai của ông bềnh. Set và bà bia bềnh. Sìn bềnh." }
{ "bahnaric": "Giở bre hơnglai. Giông oei răp ah xùng hơnglai, hơnih kơchop hop xủng hơnglai.", "vietnamese": "Thôi không xong rồi" }
{ "bahnaric": "Giở kơdâu rah ană rah truh tơ hơdrõn dak yang tơnglang đak kong trong hnha tơ mir ôr jơ anar.", "vietnamese": "Giở vừa chạy vừa cười tới cái chòi rẫy suối tiên ống đựng để chỉ dệt, máng nước bằng đồng có con đường ngang đi đến đồng ruộng" }
{ "bahnaric": "Giỡ đỡng rông djal gring dong dong xang wă iung tơdăm boih:", "vietnamese": "Con nghe nói anh ẳn gian. Giông dã về hả mẹ" }
{ "bahnaric": "Giỡ rơ mo to no, rơ mo to no. Giông hơyang hloh kơ de hơyăt rơ mo to no, năm oei kơchop kông xũng rơ mo to no, trong kơnet pơdet ah noh boih dõng gô ah ai rơ mo to no.", "vietnamese": "Hai anh em chờ mai phục ờ đó" }
{ "bahnaric": "Glu de mang an kơ anhŏng, kuan tadràng nam ta âu bë an kơ anhŏng!", "vietnamese": "Hỡi các danh nhân trai tráng hày đến đây vè!" }
{ "bahnaric": "Glung krong tơgleh. Hòa tơring nhôn hơtai pơyan ami tơhngor inh mon g lẽ rim sơnăm đei tơblẽnh minh bar tồ plũng kơđõng krăm tơgleh.", "vietnamese": "Con sông một ít. Hóa quê tôi vào mùa mưa lũ gần như năm nào cũng xảy ra một hai vụ đắm đò một ít." }
{ "bahnaric": "Go krĭ krĭ. Gom la krĭ krĭ, krĭ krĭ. Gom lung krao akom kon palei krĭ krĭ, lu de mang de kuan:Lia iem uh ka wei bre oh inh krĭ krĭ. Lung krĭ krĭ, krĭ krĭ. Lang inh ja khan baih lah krĭ krĭ?", "vietnamese": "Gom bờ. Iă bờ, bờ. Gom lung kêu gọi dân làng bờ, ỉa cho: bờ. Tại sao các người không chịu canh...
{ "bahnaric": "Go dau anu kanh plah, topung bon rang jrang pa dei palei bon hiong plah.", "vietnamese": "Đến lúc này cả làng chúng ta sè tan nát trơ trụi thời đại mới." }
{ "bahnaric": "Go dong rong ka ani kdnh inh hloh baih kơ'mŭng, pang lu kon kơ'mŭng. Bah kơ'mŭng. Nar kơ'mŭng, mirh oei maloh kơ'mŭng, maloi muh tim ma dei klo kơ'mŭng, tadrong guang akau j an lu de adruh le tahlut kơ'mŭng, ap ka hloi dei kon haaldp kona de su cha ta ddp kơ'mŭng.", "vietnamese": "Mãi sau này tôi mới...
{ "bahnaric": "Go jei iem param dl-dang lu palei tih chen ner, kadong kojap chen ner, lu palei tih rd kal pad chen ner! dom lu 'long sa plei 'long chen ner, ba gan le lu tu dak pang idk tomo hotat param di dom lu chun teh '10ng chen ner.” chen ner.", "vietnamese": "Các ngươi sẽ hạ mọi thành kiên cố lọai gùi có nắp,...
{ "bahnaric": "Go lu bo'ngai lui ko tơdrong? Inh bortho tefdrong 'nao 'lomg j&p-jang ko tơdrong? teh dak 'md tơdrong?i na truh nir toch tơdrong.", "vietnamese": "Nhưng trước tiên tấn công, tấn công. Tin tấn công. Mừng phải được rao giảng cho mọi dân tộc tấn công." }
{ "bahnaric": "Go lu bongai lui ko dơ̆m. Inh botho todrong 'nao 'long 'Bok dơ̆m. Kei-Dei wA pOgoT kon bongai jop-jang ko teh dak 'moi na truh nAr toch dơ̆m.", "vietnamese": "Tin ngái. Mừng này về ngái. Vương ngái. Quốc sẽ được loan báo trên khắp thế giới ngái, để làm chứng cho mọi dân tộc được biết ngái. Và bấy giờ...
{ "bahnaric": "Go nang kanh ban pom ngoi kut ngat ka dat kang plenh hơ chô̆ gia.", "vietnamese": "Phải hành động ngay chớ không nhượng bộ gì hết suốt." }
{ "bahnaric": "Go poram di lu chonang soi iem hơyoh, rup yang mat ’nSr lu iem go teh po’chah hơyoh, hơyoh. Inh go klom hut lu bo'ngai ma loch hơyoh, ’bdr anap lu rup yang ma idm ko’kuh hơyoh.", "vietnamese": "Bàn thờ của các ngươi sẽ bị tàn phá cái lưỡi; hương án của các ngươi sẽ bị đập nát cái lưỡi; thương vong củ...
{ "bahnaric": "Goh lu bơngai blei hiap mĕ 'bă hơgơ̆r.", "vietnamese": "Về kẻ chửi cha mắng mẹ" }
{ "bahnaric": "Goh todrong pohlu perm yoch tơtõt.", "vietnamese": "Đừng làm cớ cho người khác và cho mình sa ngã (Mt 18: 6-9 tròn trịa; Lc 17: 1-2)" }
{ "bahnaric": "Goi hâp tơgũn truh teh bơnge. Reh hâp tơ kơ anhữ bơnge?", "vietnamese": "Ngọn nó rũ xuống tới đất thán phục. Rễ nó ở tít trên cao thán phục?" }
{ "bahnaric": "Goi to' teh reh to' plenh giơ` đêl hre.", "vietnamese": "Ngọn ở đất khô, rễ ở trời" }
{ "bahnaric": "Gom ơi tơdrong. Iă ơi tơdrong, ơi tơdrong. Gom lung khan:", "vietnamese": "Gom lá cờ. Iă lá cờ, lá cờ. Gom lung bực mình chứi tục:" }
{ "bahnaric": "Gomer pdng di-dang lu linh stf rơ, rơ. pdlei rơ. Togama oei toch gah ya-nOmham di-dang lu linh stf rơ, ktfm dei rơ. Id kon pdlei ktfm ndm rơ.hodai ih rơ.", "vietnamese": "Gô-me và tất cả các đoàn quân của nó buộc, buộc. Bết buộc. Tô-gác-ma ở mạn cực bắc và tất cả các đoàn quân của nó: một đoàn gồm n...
{ "bahnaric": "Gorwang tang-wang gre kojung kru'p tOpa mrơ̆m; pang puan td gOwang tang-wang gre dei benh ko' mat tap dar mrơ̆m.", "vietnamese": "Các vành bánh xe rất lớn ngũ. Tôi nhìn ngũ, thì này cả bốn vành bánh xe đầy những mắt ở chung quanh ngũ." }
{ "bahnaric": "Gô r̆ap tơ pôl.", "vietnamese": "Quản lý" }
{ "bahnaric": "Gre aseh mă pêng noh aseh kok yơ, đờng noh gre aseh mă puàn noh aseh brông drởk-drỡl yơ.", "vietnamese": "xe thứ ba ngựa bạch và xe thứ tư ngựa đốm hùng mạnh nhiều." }
{ "bahnaric": "Gre mã đei aseh găm sư dui gre năm tơ gah yă-nờm jơ̆u, gre má aseh kok năm tơpăt tơ gah bơmỡt jơ̆u, đỡng noh aseh brông drơk-drởl năm tơklă tơ gah gơal jơ̆u.” jơ̆u.", "vietnamese": "Xe thắng ngựa ô tiến về đất bắc yếm, ngựa bạch tiến theo sau yếm; ngựa đốm tiến về đất nam yếm.\"" }
{ "bahnaric": "Gre par xên. Mi ta böl das xên! prät när prät mang juang ha nang kapal kal xên.", "vietnamese": "Máy bay quán. Mỹ quần đảo suô\"t ngày đêm trên đầu quán." }
{ "bahnaric": "Gre par de su hotat bom pa hoi gê̆.", "vietnamese": "Máy bay chúng thả bom liên hồi trắng xám." }
{ "bahnaric": "Gre păr ayăt tõk bõk pơtơm yak hotŭk.", "vietnamese": "Máy bay địch bắt đầu hoạt động" }
{ "bahnaric": "Gre păr mo-ranh khoă, anoh jở khui gre păr khoă. Mi juang dăr đei nỡr krao hrỡ hrờ kữ kơ bơbel druh kiờ krao iõk lu nhôn khoă, mă khan lu nhôn pơm kơchu pơm kơbăt khoă, ưh kơ lăng kơ đe sư khoă.", "vietnamese": "Máy bay mo-ranh nhà kho, một loại máy bay trinh sát của nhà kho. Mỹ có tiếng kêu đều đều ...
{ "bahnaric": "Gre rơmo 'nao wă jê̆ dơ̆ng tơ mir 'bok klaih. Jôsuê bơngai pơlei klaih. Bêt klaih. Sêmes dơ̆ng klaih. Tơ noh đei minh pơm tơmo tih klaih. Kon pơlei teng blah gre rơmo noh pơm 'long ŭnh 'buh pơyơ̆r 'bar tŏ rơmo yŏng noh pơm tơmam soi 'buh ăn kơ klaih. Kră klaih. Yang klaih.", "vietnamese": "Cái xe đến...
{ "bahnaric": "Grik grôk grơk grơk brơm.", "vietnamese": "Grik grik grơk grơk" }
{ "bahnaric": "Grik grôk grơk grơk hyôk hiăn .", "vietnamese": "Grik grik grôk grơk cầu. cầu. cầu." }
{ "bahnaric": "Gring sơkung. Giông bô̆k kiơ̆cham sơkung, năm tơ pơsat boih ai sơkung, kơtơ̆ng 'bơ̆r bia sơkung. Sĭn nhâm hmoi hơ ĭ đĕch ôih sơkung, păng amoih lôch răm sơkung, amoih năm gah sơkung. Set đĕch yơh sơkung.", "vietnamese": "Giông đứng dậy cúng, tiếng leng keng từ lục lạc rung lên cúng, cúng. Giông bước ...
{ "bahnaric": "Gring krĕk krĕk. Giông truh tơ noh năm tơbơih rô̆ng mĕhăp krĕk krĕk.", "vietnamese": "Tới nơi cái, cái. Giông khẽ vuốt lưng mẹ và nói:" }
{ "bahnaric": "Gring trong drong ŏu năm tơyơ. Phă trong drong ŏu năm tơyơ. Pơnang trong drong ŏu năm tơyơ, trong drong ŏu năm tơyơ. Rang trong drong ŏu năm tơyơ. Hơmơ̆l kon trong drong ŏu năm tơyơ. Rŏk anhăk đe hâp tôk tơ hnam đĕch boih trong drong ŏu năm tơyơ.", "vietnamese": "Phă rẻ. Pơnang và rẻ. Rang rẻ. Hơmơ̆l...
{ "bahnaric": "Gring grih ala Đăkkrong pa tơhrổng, Đăklapà tơhrổng, rim gơsờ hiôk hơđờng tơhrổng, mờng thoi ưh kơ đei blah tơhrổng. Wang tơhrổng, rõ kơ ưh kơ đei lôch hiong tơhrổng.", "vietnamese": "Dưới triền sông Đắk tên lửa bốn lên. Krôngpa tên lửa bốn lên, Đắklapà tên lửa bốn lên, những buổi chiều yên tĩnh tên ...
{ "bahnaric": "Gring kơ grờm (gring grâm) sơnet đăk kial akĕ?", "vietnamese": "Sấm sét cũng phải nhìn đít người ta thúc giục?" }
{ "bahnaric": "Gruih iung pơma hloi ơxĕn, hơnăn ma ơxĕn. Dõng jat duh đei bâr đon:", "vietnamese": "Sau đó cậu ốc biển. Dõng đứng dậy xin nói vài lời với gia đình và bà con dân làng:" }
{ "bahnaric": "Gruih kơBin iung:", "vietnamese": "Chợt anh minh. Bin đứng dậy:" }