Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
bert
feature-extraction
dense
Generated from Trainer
dataset_size:720
loss:TripletLoss
Eval Results (legacy)
text-embeddings-inference
Instructions to use ntAnh-dev/new-paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use ntAnh-dev/new-paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/new-paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2") sentences = [ "Phòng/Ban chức năng Tuyển sinh phối hợp với các đơn vị chức năng của Đại học Bách khoa Hà Nội và cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giải quyết những vấn đề nào liên quan tới sinh viên nước ngoài?", "Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học\nChương II QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC DẠY, HỌC\nĐiều 8. Quản lý môn học và tổ chức dạy, học\n1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức dạy, học GDQP&AN theo kế hoạch\nđào tạo của cơ sở.\n2. Các cơ sở giáo dục đại học có khoa, bộ môn GDQP&AN tổ chức dạy, học tập\ntrung theo kế hoạch đào tạo của cơ sở.\n3. Các trung tâm GDQP&AN tổ chức dạy, học tập trung theo kế hoạch đào tạo\ncủa trung tâm.\n4. Các cơ sở giáo dục tổ chức dạy, học thực hành kỹ thuật, chiến thuật, thuốc\nnổ và b ắn đạn thật phải hợp đồng với cơ quan quân s ự địa phương, đơn vị quân\nđội, công an để bảo đảm tuyệt đối an toàn về người, vũ khí, trang thiết bị.\n5. Lớp học lý thuy ết nếu bố trí l ớp ghép ph ải phù h ợp với phương pháp d ạy\nhọc và điều kiện cụ thể của các c ơ sở giáo dục, nhưng không quá 150 ng ười; lớp\nhọc thực hành không quá 40 người.\nChương III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ CẤP CHỨNG CHỈ GDQP&AN\nĐiều 9. Đánh giá kết quả học tập\nĐánh giá k ết quả học t ậ\np GDQP&AN đối v ới học sinh, sinh viên th ực hiện\ntheo quy định hiện hành về quy chế đào tạo của từng trình độ đào tạo.\nĐiều 10. Điều kiện, thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN\n1. Sinh viên có điểm trung bình chung môn học đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang\nđiểm 10) được cấp chứng chỉ GDQP&AN.\n2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN:\na) Giám đốc, hiệu trưởng các cơ sở giáo dục được tổ chức dạy, học GDQP&AN\nthì có thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN;\nb) Giám đốc trung tâm GDQP&AN c ấp chứng chỉ GDQP&AN theo quy định\nvề liên kết GDQP&AN.\n3. Việc in, qu ản lý, c ấp phát ch ứng chỉ GDQP&AN th ực hiện theo quy định\nhiện hành do c ơ quan có th ẩm quyền quản lý nhà n ước về giáo d ục nghề nghiệp,\ngiáo dục đại học ban hành.\n", "Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN\nĐiều 9. Phòng/Ban chức năng Tuyển sinh\n1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS dài hạn như quy định tại khoản 1, Điều 2 và\nbàn giao cho Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.\n2. Phối hợp với các đơn vị chức năng của ĐHBK Hà Nội và cơ quan nhà nước\ncó thẩm quyền cung cấp thông tin để báo cáo và giải quyết các vấn đề liên quan tới\nLHS.\nĐiều 10. Phòng/Ban chức năng Đào tạo\n1. Quản lý, hỗ trợ LHS về học tập; tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và\ncác cơ quan chức năng theo yêu cầu.\n2. Phối hợp với các Trường/ Viện/ Khoa đào tạo (sau đây gọi chung là đơn vị đào\ntạo) tiếp nhận và hỗ trợ giải quyết các đề nghị về đăng ký học tập, chuyển ngành học,\nđề tài nghiên cứu, đề cương thực tập , chuyển cơ sở đào tạo , nghỉ hè, nghỉ phép, nghỉ\nhọc dài hạn theo quy định đối với LHS.\n3. Hỗ trợ LHS sau đại học các vấn đề về thủ tục hành chính; chủ trì, phối hợp với\nPhòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên và các đơn vị đào tạo tổ chức các lớp học\nphụ đạo ngoài giờ cho LHS (nếu có yêu cầu và trong điều kiện thực tế cho phép).\n4. Phối hợp với các đơn vị chức năng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung\ncấp thông tin để báo cáo và giải quyết các vấn đề liên quan tới LHS.\n", "Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN\nĐiều 13. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên\n1. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ LHS học tập tại ĐHBK Hà Nội từ Phòng/Ban chức\nnăng Tuyển sinh, Hợp tác đối ngoại như quy định tại Điều 2.\n2. Chủ trì tổ chức phổ biến các quy định, quy chế, nội quy của ĐHBK Hà Nội\ncho LHS.\n3. Hỗ trợ LHS các thủ tục hành chính, chế độ bảo hiểm theo quy định.\n4. Hỗ trợ LHS các thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh theo quy định\ncủa pháp luật.\n5. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức các sự\nkiện, hoạt động giao lưu văn hóa, thể thao nhằm tăng cường tình đoàn kết hữu nghị\ngiữa LHS các nước và sinh viên Việt Nam.\n6. Phối hợp với các đơn vị liên quan hỗ trợ LHS theo nhiệm vụ được giao.\n7. Cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử quản lý LHS của Bộ Giáo dục và\nĐào tạo.\n8. Là đầu mối, p hối hợp với Phòng /Ban chức năng thực hiện công tác thống kê,\ntổng hợp, báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và Bộ Giáo dục và Đào tạo định kỳ và đột\nxuất theo yêu cầu.\n9. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội\ncung cấp thông tin và giải quyết các vấn đề liên quan tới LHS Hiệp định và LHS\nngoài Hiệp định .\n" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
| tags: | |
| - sentence-transformers | |
| - sentence-similarity | |
| - feature-extraction | |
| - dense | |
| - generated_from_trainer | |
| - dataset_size:720 | |
| - loss:TripletLoss | |
| base_model: sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 | |
| widget: | |
| - source_sentence: Phòng/Ban chức năng Tuyển sinh phối hợp với các đơn vị chức năng | |
| của Đại học Bách khoa Hà Nội và cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giải quyết những | |
| vấn đề nào liên quan tới sinh viên nước ngoài? | |
| sentences: | |
| - 'Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng | |
| và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học | |
| Chương II QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC DẠY, HỌC | |
| Điều 8. Quản lý môn học và tổ chức dạy, học | |
| 1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức dạy, học GDQP&AN theo kế hoạch | |
| đào tạo của cơ sở. | |
| 2. Các cơ sở giáo dục đại học có khoa, bộ môn GDQP&AN tổ chức dạy, học tập | |
| trung theo kế hoạch đào tạo của cơ sở. | |
| 3. Các trung tâm GDQP&AN tổ chức dạy, học tập trung theo kế hoạch đào tạo | |
| của trung tâm. | |
| 4. Các cơ sở giáo dục tổ chức dạy, học thực hành kỹ thuật, chiến thuật, thuốc | |
| nổ và b ắn đạn thật phải hợp đồng với cơ quan quân s ự địa phương, đơn vị quân | |
| đội, công an để bảo đảm tuyệt đối an toàn về người, vũ khí, trang thiết bị. | |
| 5. Lớp học lý thuy ết nếu bố trí l ớp ghép ph ải phù h ợp với phương pháp d ạy | |
| học và điều kiện cụ thể của các c ơ sở giáo dục, nhưng không quá 150 ng ười; lớp | |
| học thực hành không quá 40 người. | |
| Chương III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ CẤP CHỨNG CHỈ GDQP&AN | |
| Điều 9. Đánh giá kết quả học tập | |
| Đánh giá k ết quả học t ậ | |
| p GDQP&AN đối v ới học sinh, sinh viên th ực hiện | |
| theo quy định hiện hành về quy chế đào tạo của từng trình độ đào tạo. | |
| Điều 10. Điều kiện, thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN | |
| 1. Sinh viên có điểm trung bình chung môn học đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang | |
| điểm 10) được cấp chứng chỉ GDQP&AN. | |
| 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN: | |
| a) Giám đốc, hiệu trưởng các cơ sở giáo dục được tổ chức dạy, học GDQP&AN | |
| thì có thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN; | |
| b) Giám đốc trung tâm GDQP&AN c ấp chứng chỉ GDQP&AN theo quy định | |
| về liên kết GDQP&AN. | |
| 3. Việc in, qu ản lý, c ấp phát ch ứng chỉ GDQP&AN th ực hiện theo quy định | |
| hiện hành do c ơ quan có th ẩm quyền quản lý nhà n ước về giáo d ục nghề nghiệp, | |
| giáo dục đại học ban hành. | |
| ' | |
| - 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà | |
| Nội | |
| Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN | |
| Điều 9. Phòng/Ban chức năng Tuyển sinh | |
| 1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS dài hạn như quy định tại khoản 1, Điều 2 và | |
| bàn giao cho Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý. | |
| 2. Phối hợp với các đơn vị chức năng của ĐHBK Hà Nội và cơ quan nhà nước | |
| có thẩm quyền cung cấp thông tin để báo cáo và giải quyết các vấn đề liên quan | |
| tới | |
| LHS. | |
| Điều 10. Phòng/Ban chức năng Đào tạo | |
| 1. Quản lý, hỗ trợ LHS về học tập; tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và | |
| các cơ quan chức năng theo yêu cầu. | |
| 2. Phối hợp với các Trường/ Viện/ Khoa đào tạo (sau đây gọi chung là đơn vị đào | |
| tạo) tiếp nhận và hỗ trợ giải quyết các đề nghị về đăng ký học tập, chuyển ngành | |
| học, | |
| đề tài nghiên cứu, đề cương thực tập , chuyển cơ sở đào tạo , nghỉ hè, nghỉ phép, | |
| nghỉ | |
| học dài hạn theo quy định đối với LHS. | |
| 3. Hỗ trợ LHS sau đại học các vấn đề về thủ tục hành chính; chủ trì, phối hợp | |
| với | |
| Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên và các đơn vị đào tạo tổ chức các lớp | |
| học | |
| phụ đạo ngoài giờ cho LHS (nếu có yêu cầu và trong điều kiện thực tế cho phép). | |
| 4. Phối hợp với các đơn vị chức năng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung | |
| cấp thông tin để báo cáo và giải quyết các vấn đề liên quan tới LHS. | |
| ' | |
| - 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà | |
| Nội | |
| Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN | |
| Điều 13. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên | |
| 1. Tiếp nhận và quản lý hồ sơ LHS học tập tại ĐHBK Hà Nội từ Phòng/Ban chức | |
| năng Tuyển sinh, Hợp tác đối ngoại như quy định tại Điều 2. | |
| 2. Chủ trì tổ chức phổ biến các quy định, quy chế, nội quy của ĐHBK Hà Nội | |
| cho LHS. | |
| 3. Hỗ trợ LHS các thủ tục hành chính, chế độ bảo hiểm theo quy định. | |
| 4. Hỗ trợ LHS các thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh theo quy định | |
| của pháp luật. | |
| 5. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức các sự | |
| kiện, hoạt động giao lưu văn hóa, thể thao nhằm tăng cường tình đoàn kết hữu | |
| nghị | |
| giữa LHS các nước và sinh viên Việt Nam. | |
| 6. Phối hợp với các đơn vị liên quan hỗ trợ LHS theo nhiệm vụ được giao. | |
| 7. Cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu điện tử quản lý LHS của Bộ Giáo dục và | |
| Đào tạo. | |
| 8. Là đầu mối, p hối hợp với Phòng /Ban chức năng thực hiện công tác thống kê, | |
| tổng hợp, báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và Bộ Giáo dục và Đào tạo định kỳ và đột | |
| xuất theo yêu cầu. | |
| 9. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội | |
| cung cấp thông tin và giải quyết các vấn đề liên quan tới LHS Hiệp định và LHS | |
| ngoài Hiệp định . | |
| ' | |
| - source_sentence: Khi tổ chức đưa đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và | |
| khởi nghiệp, Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên cần thực hiện nghiêm túc những | |
| quy định nào? | |
| sentences: | |
| - 'Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng | |
| và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học | |
| Chương II QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC DẠY, HỌC | |
| Điều 8. Quản lý môn học và tổ chức dạy, học | |
| 1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức dạy, học GDQP&AN theo kế hoạch | |
| đào tạo của cơ sở. | |
| 2. Các cơ sở giáo dục đại học có khoa, bộ môn GDQP&AN tổ chức dạy, học tập | |
| trung theo kế hoạch đào tạo của cơ sở. | |
| 3. Các trung tâm GDQP&AN tổ chức dạy, học tập trung theo kế hoạch đào tạo | |
| của trung tâm. | |
| 4. Các cơ sở giáo dục tổ chức dạy, học thực hành kỹ thuật, chiến thuật, thuốc | |
| nổ và b ắn đạn thật phải hợp đồng với cơ quan quân s ự địa phương, đơn vị quân | |
| đội, công an để bảo đảm tuyệt đối an toàn về người, vũ khí, trang thiết bị. | |
| 5. Lớp học lý thuy ết nếu bố trí l ớp ghép ph ải phù h ợp với phương pháp d ạy | |
| học và điều kiện cụ thể của các c ơ sở giáo dục, nhưng không quá 150 ng ười; lớp | |
| học thực hành không quá 40 người. | |
| Chương III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ CẤP CHỨNG CHỈ GDQP&AN | |
| Điều 9. Đánh giá kết quả học tập | |
| Đánh giá k ết quả học t ậ | |
| p GDQP&AN đối v ới học sinh, sinh viên th ực hiện | |
| theo quy định hiện hành về quy chế đào tạo của từng trình độ đào tạo. | |
| Điều 10. Điều kiện, thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN | |
| 1. Sinh viên có điểm trung bình chung môn học đạt từ 5 điểm trở lên (theo thang | |
| điểm 10) được cấp chứng chỉ GDQP&AN. | |
| 2. Thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN: | |
| a) Giám đốc, hiệu trưởng các cơ sở giáo dục được tổ chức dạy, học GDQP&AN | |
| thì có thẩm quyền cấp chứng chỉ GDQP&AN; | |
| b) Giám đốc trung tâm GDQP&AN c ấp chứng chỉ GDQP&AN theo quy định | |
| về liên kết GDQP&AN. | |
| 3. Việc in, qu ản lý, c ấp phát ch ứng chỉ GDQP&AN th ực hiện theo quy định | |
| hiện hành do c ơ quan có th ẩm quyền quản lý nhà n ước về giáo d ục nghề nghiệp, | |
| giáo dục đại học ban hành. | |
| ' | |
| - 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp | |
| Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | |
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh | |
| Quy định này quy định về hoạt động tuyển chọn, bồi dưỡng đội tuyển và tham dự | |
| kỳ thi Olympic cấp quốc gia /quốc tế đối với các môn học /học phần đang được giảng | |
| dạy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây gọi là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học) và | |
| các | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp dành cho sinh viên (sau đây gọi chung | |
| là kỳ | |
| thi) do Giám đốc Đại học cử tham dự, bao gồm: mục đích, nhiệm vụ và quy trình | |
| thực | |
| hiện của các đơn vị liên quan, trách nhiệm và quyền lợi của c á nhân tham gia | |
| và | |
| phương thức hỗ trợ của Đại học. | |
| Điều 2. Thành viên tham gia đội tuyển | |
| 1. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học phải là sinh viên , học | |
| viên (sau đây gọi chung là sinh viên) đang học tập tại ĐHBK Hà Nội. | |
| 2. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp là | |
| sinh viên đang học tập tại ĐHBK Hà Nội hoặc các cơ sở giáo dục đại học khác, | |
| tuy | |
| nhiên số lượng thành viên trong mỗi đội tuyển tối thiểu 50% là sinh viên ĐHBK | |
| Hà | |
| Nội. | |
| Điều 3. Mục đích tham dự kỳ thi | |
| Mục đích tham dự kỳ thi nhằm khuyến khích sự sáng tạo, tích cực trong hoạt | |
| động giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học; tạo nguồn bồi dưỡng, đào tạo | |
| nhân | |
| tài; thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp trong sinh viên; tạo tâm | |
| thế chủ | |
| động tìm kiếm, tự tạo việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp, đồng thời góp | |
| phần | |
| xây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của ĐHBK Hà Nội. | |
| ' | |
| - 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp | |
| Chương II QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN VÀ TỔ CHỨC ĐỘI TUYỂN | |
| Điều 5. Tuyển chọn và tổ chức đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới , sáng tạo | |
| và khởi nghiệp | |
| 1. Sau khi có thông báo chính thức của cơ quan có thẩm quyền về việc tổ chức | |
| kỳ | |
| thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp , Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên | |
| lập | |
| kế hoạch tuyển chọn và tổ chức đoàn tham dự trình Giám đốc Đại học phê duyệt. | |
| Bản | |
| kế hoạch bao gồm: Phương án tuyển chọn đội tuyển; kế hoạch tổ chức bồi dưỡng | |
| kiến | |
| thức cho đội tuyển; kế hoạch tổ chức đoàn tham dự kỳ thi (đề xuất Trưởng đoàn | |
| và các | |
| thành viên của đoàn, thời gian thực hiện, phương tiện di chuyển và nơi lưu trú | |
| ) kèm dự | |
| toán chi tiết về chi phí t ham dự và đề xuất hỗ trợ của Đại học về cơ sở vật chất | |
| và kinh | |
| phí triển khai. | |
| 2. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên chủ trì phối hợp với các đơn vị liên | |
| quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức tuyển chọn đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới | |
| , | |
| sáng tạo và khởi nghiệp theo kế hoạch đã được Giám đốc Đại học phê duyệt. | |
| 3. Sau khi tuyển chọn xong đội tuyển, Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên | |
| chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội mời chuyên | |
| gia | |
| phù hợp bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên của đội tuyển. | |
| 4. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên tổ chức đưa đội tuyển tham dự kỳ thi | |
| theo kế hoạch đã được Giám đốc Đại học phê duyệt; thực hiện nghiêm túc quy định | |
| của Ban tổ chức kỳ thi ; giữ gìn hình ảnh và uy tín của ĐHBK Hà Nội. Trong trường | |
| hợp có sự thay đổi về kế hoạch triển khai, Trưởng đoàn phải báo cáo Giám đốc Đại | |
| học | |
| (qua Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên) quyết định điều chỉnh kế hoạch. | |
| 5. Sau khi kết thúc kỳ thi , Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên lập báo cáo | |
| bằng văn bản về kết quả hoạt động của đoàn để báo cáo Giám đốc Đại học. | |
| ' | |
| - source_sentence: Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi | |
| nghiệp có thể là sinh viên từ những cơ sở giáo dục đại học nào? | |
| sentences: | |
| - 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp | |
| Chương II QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN VÀ TỔ CHỨC ĐỘI TUYỂN | |
| Điều 5. Tuyển chọn và tổ chức đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới , sáng tạo | |
| và khởi nghiệp | |
| 1. Sau khi có thông báo chính thức của cơ quan có thẩm quyền về việc tổ chức | |
| kỳ | |
| thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp , Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên | |
| lập | |
| kế hoạch tuyển chọn và tổ chức đoàn tham dự trình Giám đốc Đại học phê duyệt. | |
| Bản | |
| kế hoạch bao gồm: Phương án tuyển chọn đội tuyển; kế hoạch tổ chức bồi dưỡng | |
| kiến | |
| thức cho đội tuyển; kế hoạch tổ chức đoàn tham dự kỳ thi (đề xuất Trưởng đoàn | |
| và các | |
| thành viên của đoàn, thời gian thực hiện, phương tiện di chuyển và nơi lưu trú | |
| ) kèm dự | |
| toán chi tiết về chi phí t ham dự và đề xuất hỗ trợ của Đại học về cơ sở vật chất | |
| và kinh | |
| phí triển khai. | |
| 2. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên chủ trì phối hợp với các đơn vị liên | |
| quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức tuyển chọn đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới | |
| , | |
| sáng tạo và khởi nghiệp theo kế hoạch đã được Giám đốc Đại học phê duyệt. | |
| 3. Sau khi tuyển chọn xong đội tuyển, Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên | |
| chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội mời chuyên | |
| gia | |
| phù hợp bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên của đội tuyển. | |
| 4. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên tổ chức đưa đội tuyển tham dự kỳ thi | |
| theo kế hoạch đã được Giám đốc Đại học phê duyệt; thực hiện nghiêm túc quy định | |
| của Ban tổ chức kỳ thi ; giữ gìn hình ảnh và uy tín của ĐHBK Hà Nội. Trong trường | |
| hợp có sự thay đổi về kế hoạch triển khai, Trưởng đoàn phải báo cáo Giám đốc Đại | |
| học | |
| (qua Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên) quyết định điều chỉnh kế hoạch. | |
| 5. Sau khi kết thúc kỳ thi , Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên lập báo cáo | |
| bằng văn bản về kết quả hoạt động của đoàn để báo cáo Giám đốc Đại học. | |
| ' | |
| - 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp | |
| Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | |
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh | |
| Quy định này quy định về hoạt động tuyển chọn, bồi dưỡng đội tuyển và tham dự | |
| kỳ thi Olympic cấp quốc gia /quốc tế đối với các môn học /học phần đang được giảng | |
| dạy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây gọi là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học) và | |
| các | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp dành cho sinh viên (sau đây gọi chung | |
| là kỳ | |
| thi) do Giám đốc Đại học cử tham dự, bao gồm: mục đích, nhiệm vụ và quy trình | |
| thực | |
| hiện của các đơn vị liên quan, trách nhiệm và quyền lợi của c á nhân tham gia | |
| và | |
| phương thức hỗ trợ của Đại học. | |
| Điều 2. Thành viên tham gia đội tuyển | |
| 1. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học phải là sinh viên , học | |
| viên (sau đây gọi chung là sinh viên) đang học tập tại ĐHBK Hà Nội. | |
| 2. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp là | |
| sinh viên đang học tập tại ĐHBK Hà Nội hoặc các cơ sở giáo dục đại học khác, | |
| tuy | |
| nhiên số lượng thành viên trong mỗi đội tuyển tối thiểu 50% là sinh viên ĐHBK | |
| Hà | |
| Nội. | |
| Điều 3. Mục đích tham dự kỳ thi | |
| Mục đích tham dự kỳ thi nhằm khuyến khích sự sáng tạo, tích cực trong hoạt | |
| động giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học; tạo nguồn bồi dưỡng, đào tạo | |
| nhân | |
| tài; thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp trong sinh viên; tạo tâm | |
| thế chủ | |
| động tìm kiếm, tự tạo việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp, đồng thời góp | |
| phần | |
| xây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của ĐHBK Hà Nội. | |
| ' | |
| - 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp | |
| Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | |
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh | |
| Quy định này quy định về hoạt động tuyển chọn, bồi dưỡng đội tuyển và tham dự | |
| kỳ thi Olympic cấp quốc gia /quốc tế đối với các môn học /học phần đang được giảng | |
| dạy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây gọi là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học) và | |
| các | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp dành cho sinh viên (sau đây gọi chung | |
| là kỳ | |
| thi) do Giám đốc Đại học cử tham dự, bao gồm: mục đích, nhiệm vụ và quy trình | |
| thực | |
| hiện của các đơn vị liên quan, trách nhiệm và quyền lợi của c á nhân tham gia | |
| và | |
| phương thức hỗ trợ của Đại học. | |
| Điều 2. Thành viên tham gia đội tuyển | |
| 1. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học phải là sinh viên , học | |
| viên (sau đây gọi chung là sinh viên) đang học tập tại ĐHBK Hà Nội. | |
| 2. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp là | |
| sinh viên đang học tập tại ĐHBK Hà Nội hoặc các cơ sở giáo dục đại học khác, | |
| tuy | |
| nhiên số lượng thành viên trong mỗi đội tuyển tối thiểu 50% là sinh viên ĐHBK | |
| Hà | |
| Nội. | |
| Điều 3. Mục đích tham dự kỳ thi | |
| Mục đích tham dự kỳ thi nhằm khuyến khích sự sáng tạo, tích cực trong hoạt | |
| động giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học; tạo nguồn bồi dưỡng, đào tạo | |
| nhân | |
| tài; thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp trong sinh viên; tạo tâm | |
| thế chủ | |
| động tìm kiếm, tự tạo việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp, đồng thời góp | |
| phần | |
| xây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của ĐHBK Hà Nội. | |
| ' | |
| - source_sentence: Bộ Giáo dục và Đào tạo có vai trò gì trong việc xử lý kỷ luật các | |
| vi phạm của lưu học sinh Hiệp định tại Đại học Bách khoa Hà Nội? | |
| sentences: | |
| - 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp | |
| Chương II QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN VÀ TỔ CHỨC ĐỘI TUYỂN | |
| Điều 5. Tuyển chọn và tổ chức đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới , sáng tạo | |
| và khởi nghiệp | |
| 1. Sau khi có thông báo chính thức của cơ quan có thẩm quyền về việc tổ chức | |
| kỳ | |
| thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp , Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên | |
| lập | |
| kế hoạch tuyển chọn và tổ chức đoàn tham dự trình Giám đốc Đại học phê duyệt. | |
| Bản | |
| kế hoạch bao gồm: Phương án tuyển chọn đội tuyển; kế hoạch tổ chức bồi dưỡng | |
| kiến | |
| thức cho đội tuyển; kế hoạch tổ chức đoàn tham dự kỳ thi (đề xuất Trưởng đoàn | |
| và các | |
| thành viên của đoàn, thời gian thực hiện, phương tiện di chuyển và nơi lưu trú | |
| ) kèm dự | |
| toán chi tiết về chi phí t ham dự và đề xuất hỗ trợ của Đại học về cơ sở vật chất | |
| và kinh | |
| phí triển khai. | |
| 2. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên chủ trì phối hợp với các đơn vị liên | |
| quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức tuyển chọn đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới | |
| , | |
| sáng tạo và khởi nghiệp theo kế hoạch đã được Giám đốc Đại học phê duyệt. | |
| 3. Sau khi tuyển chọn xong đội tuyển, Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên | |
| chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trong và ngoài ĐHBK Hà Nội mời chuyên | |
| gia | |
| phù hợp bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên của đội tuyển. | |
| 4. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên tổ chức đưa đội tuyển tham dự kỳ thi | |
| theo kế hoạch đã được Giám đốc Đại học phê duyệt; thực hiện nghiêm túc quy định | |
| của Ban tổ chức kỳ thi ; giữ gìn hình ảnh và uy tín của ĐHBK Hà Nội. Trong trường | |
| hợp có sự thay đổi về kế hoạch triển khai, Trưởng đoàn phải báo cáo Giám đốc Đại | |
| học | |
| (qua Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên) quyết định điều chỉnh kế hoạch. | |
| 5. Sau khi kết thúc kỳ thi , Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên lập báo cáo | |
| bằng văn bản về kết quả hoạt động của đoàn để báo cáo Giám đốc Đại học. | |
| ' | |
| - 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà | |
| Nội | |
| Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI LƯU HỌC SINH | |
| Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm đối với lưu học sinh | |
| 1. LHS có thành tích xuất sắc trong học tập, nghiên cứu , hoạt động hữu nghị | |
| được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành của ĐHBK Hà Nội. | |
| 2. LHS vi phạm kỷ luật , tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo các | |
| hình thức sau: | |
| a) Khiển trách; | |
| b) Cảnh cáo; | |
| c) Buộc thôi học và trả về nước; | |
| d) Đề nghị các cơ quan chức năng xử lý theo quy định của pháp luật Việt Nam. | |
| 3. Hình thức kỷ luật | |
| a) Quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 9: Do Giám đốc ĐHBK Hà Nội quyết | |
| định; | |
| b) Quy định tại điểm c và d khoản 2 Điều 9: | |
| - Đối với LHS Hiệp định: ĐHBK Hà Nội sẽ báo cáo, xin ý kiến Bộ Giáo dục và | |
| Đào tạo trước khi ra quyết định xử lý; | |
| - Đối với LHS ngoài Hiệp định và LHS trao đổi: Giám đốc ĐHBK Hà Nội quyết | |
| định. | |
| ' | |
| - 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà | |
| Nội | |
| Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI LƯU HỌC SINH | |
| Điều 4. Trách nhiệm của lưu học sinh | |
| 1. Tuân thủ pháp luật của Việt Nam. | |
| 2. Tôn trọng phong tục, tập quán Việt Nam. | |
| 3. Thực hiện đúng quy định và mục đích nhập cảnh vào Việt Nam học tập. | |
| 4. Đăng ký cư trú theo quy định hiện hành của Việt Nam. | |
| 5. Quan hệ hữu nghị với công dân Việt Nam và lưu học sinh các nước khác. | |
| 6. Thực hiện các quy định theo Quy chế quản lý người nước ngoài học tập tạ i | |
| Việt Nam của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các nội quy, quy định hiện hành của ĐHBK | |
| Hà | |
| Nội đối với sinh viên là người nước ngoài. | |
| 7. Bắt buộc phải có bảo hiểm y tế và đăng ký khám, chữa bệnh tại một trong các | |
| bệnh viện tại Hà Nội hoặc Trung tâm Y tế của ĐHBK Hà Nội trong toàn bộ quá trình | |
| học tập tại ĐHBK Hà Nội. | |
| 8. Đóng học phí đầy đủ , đúng hạn theo quy định hiện hành của ĐHBK Hà Nội | |
| đối với Lưu học sinh. | |
| ' | |
| - source_sentence: Mục đích tham dự các kỳ thi theo Quy định này đóng góp như thế | |
| nào vào việc xây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của Đại học Bách khoa Hà | |
| Nội? | |
| sentences: | |
| - 'QUY ĐỊNH Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội 2023 | |
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | |
| Quy định này quy đ ịnh việc đánh giá k ết quả rèn luyện của sinh viên đ ại học | |
| hình | |
| thức đào tạo chính quy (không bao gồm lưu học sinh nước ngoài) thuộc Đại học Bách | |
| khoa | |
| Hà Nội, bao gồm: nội dung đánh giá kết quả rèn luyện và khung đi ểm; cách thức | |
| và quy | |
| trình đánh giá; sử dụng kết quả đánh giá; tổ chức thực hiện. | |
| Điều 2. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt | |
| 1. Đại học Bách khoa Hà Nội viết tắt là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học; | |
| 2. Công tác sinh viên viết tắt là CTSV; | |
| 3. Sinh viên hệ đại học hình thức đào tạo chính quy viết gọn là sinh viên; | |
| 4. Cán bộ phụ trách hoạt động có thể là giảng viên, cán bộ hoặc sinh viên là cán | |
| b ộ | |
| Đoàn – Hội, Tổ/Đội/Nhóm được Trường/Viện/Khoa, Đoàn Thanh niên – Hội sinh viên | |
| Đại | |
| học, Phòng/Ban chức năng của Đại học tổ chức hoạt động phân công xác nhận minh | |
| chứng | |
| tham gia hoạt động cho sinh viên. | |
| ' | |
| - 'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà | |
| Nội | |
| Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI LƯU HỌC SINH | |
| Điều 3. Quyền lợi của lưu học sinh | |
| 1. Được đảm bảo quyền lợi chung của người học theo quy định hiện hành đối với | |
| sinh viên ĐHBK Hà Nội. | |
| 2. Được về nước nghỉ hè, nghỉ lễ, được mời thân nhân đến thăm theo quy định | |
| của Việt Nam. | |
| 3. Tập thể LHS cùng một nước được cử đại diện làm đầu mối liên hệ với Đại học | |
| để giải quyết những việc có liên quan đến tập thể LHS nước mình. | |
| 4. Được tư vấn về chương trình đào tạo, lập kế hoạch học tập , hỗ trợ bổ sung | |
| kiến thức trong quá trình học tập. | |
| 5. Được tư vấn, hỗ trợ tìm kiếm chỗ ở; tư vấn, hỗ trợ các thủ tục hành chính dành | |
| cho sinh viên nước ngoài. | |
| 6. Được tư vấn về việc mua bảo hiểm, khám, chữa bệnh khi có nhu cầu. | |
| 7. Được hỗ trợ làm các thủ tục cấp/ gia hạn/ thay đổi thị thực nhập cảnh phù | |
| hợp | |
| với kế hoạch học tập tại ĐHBK Hà Nội. | |
| 8. Được xét/đăng ký xét cấp các loại học học bổng dành cho sinh viên Đ HBK Hà | |
| Nội. | |
| ' | |
| - 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp | |
| Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG | |
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh | |
| Quy định này quy định về hoạt động tuyển chọn, bồi dưỡng đội tuyển và tham dự | |
| kỳ thi Olympic cấp quốc gia /quốc tế đối với các môn học /học phần đang được giảng | |
| dạy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây gọi là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học) và | |
| các | |
| kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp dành cho sinh viên (sau đây gọi chung | |
| là kỳ | |
| thi) do Giám đốc Đại học cử tham dự, bao gồm: mục đích, nhiệm vụ và quy trình | |
| thực | |
| hiện của các đơn vị liên quan, trách nhiệm và quyền lợi của c á nhân tham gia | |
| và | |
| phương thức hỗ trợ của Đại học. | |
| Điều 2. Thành viên tham gia đội tuyển | |
| 1. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học phải là sinh viên , học | |
| viên (sau đây gọi chung là sinh viên) đang học tập tại ĐHBK Hà Nội. | |
| 2. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp là | |
| sinh viên đang học tập tại ĐHBK Hà Nội hoặc các cơ sở giáo dục đại học khác, | |
| tuy | |
| nhiên số lượng thành viên trong mỗi đội tuyển tối thiểu 50% là sinh viên ĐHBK | |
| Hà | |
| Nội. | |
| Điều 3. Mục đích tham dự kỳ thi | |
| Mục đích tham dự kỳ thi nhằm khuyến khích sự sáng tạo, tích cực trong hoạt | |
| động giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học; tạo nguồn bồi dưỡng, đào tạo | |
| nhân | |
| tài; thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp trong sinh viên; tạo tâm | |
| thế chủ | |
| động tìm kiếm, tự tạo việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp, đồng thời góp | |
| phần | |
| xây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của ĐHBK Hà Nội. | |
| ' | |
| pipeline_tag: sentence-similarity | |
| library_name: sentence-transformers | |
| metrics: | |
| - cosine_accuracy | |
| model-index: | |
| - name: SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 | |
| results: | |
| - task: | |
| type: triplet | |
| name: Triplet | |
| dataset: | |
| name: all nli dev | |
| type: all-nli-dev | |
| metrics: | |
| - type: cosine_accuracy | |
| value: 0.18333333730697632 | |
| name: Cosine Accuracy | |
| # SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 | |
| This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2). It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more. | |
| ## Model Details | |
| ### Model Description | |
| - **Model Type:** Sentence Transformer | |
| - **Base model:** [sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2](https://huggingface.co/sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2) <!-- at revision 86741b4e3f5cb7765a600d3a3d55a0f6a6cb443d --> | |
| - **Maximum Sequence Length:** 128 tokens | |
| - **Output Dimensionality:** 384 dimensions | |
| - **Similarity Function:** Cosine Similarity | |
| <!-- - **Training Dataset:** Unknown --> | |
| <!-- - **Language:** Unknown --> | |
| <!-- - **License:** Unknown --> | |
| ### Model Sources | |
| - **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net) | |
| - **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers) | |
| - **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers) | |
| ### Full Model Architecture | |
| ``` | |
| SentenceTransformer( | |
| (0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'}) | |
| (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True}) | |
| ) | |
| ``` | |
| ## Usage | |
| ### Direct Usage (Sentence Transformers) | |
| First install the Sentence Transformers library: | |
| ```bash | |
| pip install -U sentence-transformers | |
| ``` | |
| Then you can load this model and run inference. | |
| ```python | |
| from sentence_transformers import SentenceTransformer | |
| # Download from the 🤗 Hub | |
| model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/new-paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2") | |
| # Run inference | |
| sentences = [ | |
| 'Mục đích tham dự các kỳ thi theo Quy định này đóng góp như thế nào vào việc xây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của Đại học Bách khoa Hà Nội?', | |
| 'Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về hoạt động tuyển chọn, bồi dưỡng đội tuyển và tham dự\nkỳ thi Olympic cấp quốc gia /quốc tế đối với các môn học /học phần đang được giảng\ndạy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây gọi là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học) và các\nkỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp dành cho sinh viên (sau đây gọi chung là kỳ\nthi) do Giám đốc Đại học cử tham dự, bao gồm: mục đích, nhiệm vụ và quy trình thực\nhiện của các đơn vị liên quan, trách nhiệm và quyền lợi của c á nhân tham gia và\nphương thức hỗ trợ của Đại học.\nĐiều 2. Thành viên tham gia đội tuyển\n1. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học phải là sinh viên , học\nviên (sau đây gọi chung là sinh viên) đang học tập tại ĐHBK Hà Nội.\n2. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp là\nsinh viên đang học tập tại ĐHBK Hà Nội hoặc các cơ sở giáo dục đại học khác, tuy\nnhiên số lượng thành viên trong mỗi đội tuyển tối thiểu 50% là sinh viên ĐHBK Hà\nNội.\nĐiều 3. Mục đích tham dự kỳ thi\nMục đích tham dự kỳ thi nhằm khuyến khích sự sáng tạo, tích cực trong hoạt\nđộng giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học; tạo nguồn bồi dưỡng, đào tạo nhân\ntài; thúc đẩy tinh thần đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp trong sinh viên; tạo tâm thế chủ\nđộng tìm kiếm, tự tạo việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp, đồng thời góp phần\nxây dựng thương hiệu và nâng cao vị thế của ĐHBK Hà Nội.\n', | |
| 'QUY ĐỊNH Đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội 2023\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\nQuy định này quy đ ịnh việc đánh giá k ết quả rèn luyện của sinh viên đ ại học hình\nthức đào tạo chính quy (không bao gồm lưu học sinh nước ngoài) thuộc Đại học Bách khoa\nHà Nội, bao gồm: nội dung đánh giá kết quả rèn luyện và khung đi ểm; cách thức và quy\ntrình đánh giá; sử dụng kết quả đánh giá; tổ chức thực hiện.\n\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt\n1. Đại học Bách khoa Hà Nội viết tắt là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học;\n2. Công tác sinh viên viết tắt là CTSV;\n3. Sinh viên hệ đại học hình thức đào tạo chính quy viết gọn là sinh viên;\n4. Cán bộ phụ trách hoạt động có thể là giảng viên, cán bộ hoặc sinh viên là cán b ộ\nĐoàn – Hội, Tổ/Đội/Nhóm được Trường/Viện/Khoa, Đoàn Thanh niên – Hội sinh viên Đại\nhọc, Phòng/Ban chức năng của Đại học tổ chức hoạt động phân công xác nhận minh chứng\ntham gia hoạt động cho sinh viên.\n', | |
| ] | |
| embeddings = model.encode(sentences) | |
| print(embeddings.shape) | |
| # [3, 384] | |
| # Get the similarity scores for the embeddings | |
| similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) | |
| print(similarities) | |
| # tensor([[1.0000, 0.6620, 0.7327], | |
| # [0.6620, 1.0000, 0.5498], | |
| # [0.7327, 0.5498, 1.0000]]) | |
| ``` | |
| <!-- | |
| ### Direct Usage (Transformers) | |
| <details><summary>Click to see the direct usage in Transformers</summary> | |
| </details> | |
| --> | |
| <!-- | |
| ### Downstream Usage (Sentence Transformers) | |
| You can finetune this model on your own dataset. | |
| <details><summary>Click to expand</summary> | |
| </details> | |
| --> | |
| <!-- | |
| ### Out-of-Scope Use | |
| *List how the model may foreseeably be misused and address what users ought not to do with the model.* | |
| --> | |
| ## Evaluation | |
| ### Metrics | |
| #### Triplet | |
| * Dataset: `all-nli-dev` | |
| * Evaluated with [<code>TripletEvaluator</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.TripletEvaluator) | |
| | Metric | Value | | |
| |:--------------------|:-----------| | |
| | **cosine_accuracy** | **0.1833** | | |
| <!-- | |
| ## Bias, Risks and Limitations | |
| *What are the known or foreseeable issues stemming from this model? You could also flag here known failure cases or weaknesses of the model.* | |
| --> | |
| <!-- | |
| ### Recommendations | |
| *What are recommendations with respect to the foreseeable issues? For example, filtering explicit content.* | |
| --> | |
| ## Training Details | |
| ### Training Dataset | |
| #### Unnamed Dataset | |
| * Size: 720 training samples | |
| * Columns: <code>anchor</code>, <code>positive</code>, and <code>negative</code> | |
| * Approximate statistics based on the first 720 samples: | |
| | | anchor | positive | negative | | |
| |:--------|:----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------| | |
| | type | string | string | string | | |
| | details | <ul><li>min: 22 tokens</li><li>mean: 35.1 tokens</li><li>max: 66 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> | | |
| * Samples: | |
| | anchor | positive | negative | | |
| |:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| | |
| | <code>Phòng/Ban chức năng Đào tạo có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị chức năng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền để cung cấp thông tin và giải quyết các vấn đề liên quan tới sinh viên nước ngoài như thế nào?</code> | <code>Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN<br>Điều 9. Phòng/Ban chức năng Tuyển sinh<br>1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS dài hạn như quy định tại khoản 1, Điều 2 và<br>bàn giao cho Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.<br>2. Phối hợp với các đơn vị chức năng của ĐHBK Hà Nội và cơ quan nhà nước<br>có thẩm quyền cung cấp thông tin để báo cáo và giải quyết các vấn đề liên quan tới<br>LHS.<br>Điều 10. Phòng/Ban chức năng Đào tạo<br>1. Quản lý, hỗ trợ LHS về học tập; tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và<br>các cơ quan chức năng theo yêu cầu.<br>2. Phối hợp với các Trường/ Viện/ Khoa đào tạo (sau đây gọi chung là đơn vị đào<br>tạo) tiếp nhận và hỗ trợ giải quyết các đề nghị về đăng ký học tập, chuyển ngành học,<br>đề tài nghiên cứu, đề cương thực tập , chuyển cơ sở đào tạo , nghỉ hè, nghỉ phép, nghỉ<br>học dài hạn theo quy định đối với LHS.<br>3. Hỗ trợ LHS sau đại học các vấn đề về thủ tục hành chính; chủ trì, phối hợp với<br>Phò...</code> | <code>Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN<br>Điều 14. Các đơn vị đào tạo<br>1. Bố trí giảng viên cố vấn học tập, hướng dẫn thực tập, nghiên cứu, phụ đạo cho<br>LHS học các chuyên ngành do đơn vị quản lý.<br>2. Báo cáo Giám đốc ĐHBK Hà Nội về tình hình học tập của LHS đại học (thông<br>qua Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên) và sau đại học (thông qua Phòng/Ban<br>chức năng Đào tạo) theo định kỳ hoặc yêu cầu đột xuất.<br>3. Tiếp nhận và hỗ trợ giải quyết các đề nghị chuyển đề tài nghiên cứu, đề cương<br>thực tập và các vấn đề liên quan tới học tập trong phạm vi chức năng của đơn vị.<br>4. Tiếp nhận và thực hiện hỗ trợ, quản lý chuyên môn đối với LHS trao đổi.<br>5. Phối hợp với P hòng/ Ban chức năng Hợp tác đối ngoại hỗ trợ LHS trao đổi<br>theo các nội dung thỏa thuận của dự án, chương trình hợp tác ; chuẩn bị và bàn giao hồ<br>sơ tiếp nhận LHS trao đổi cho Phòng/ Ban chức năng Hợp tác đối ngoại quản lý.<br></code> | | |
| | <code>Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp có hiệu lực từ khi nào?</code> | <code>Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp<br>Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN<br>Điều 9. Các đơn vị có liên quan khác<br>1. Phòng/Ban chức năng Quản lý nghiên cứu:<br>a) Phối hợp với Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên trong công tác tuyển<br>chọn đội tuyển và bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về<br>đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp.<br>b) Phối hợp với Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên và các đơn vị liên quan<br>trong ĐHBK Hà Nội tổ chức đoàn tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp.<br>2. Phòng/Ban chức năng Đào tạo: có trách nhiệm t hực hiện thủ tục miễn thi và<br>công nhận điểm học phần, cộng điểm thi kết thúc học phần cho sinh viên đạt giải trong<br>kỳ thi Olympic môn học theo quy định hiện hành của ĐHBK Hà Nội.<br>3. Phòng/Ban chức năng Truyền thông và quản trị thương hiệu : Phối hợp với<br>Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên và các đơn vị liên quan khác làm công tác<br>truyền thông về các kỳ thi;...</code> | <code>Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp<br>Chương II QUY TRÌNH TUYỂN CHỌN VÀ TỔ CHỨC ĐỘI TUYỂN<br>Điều 5. Tuyển chọn và tổ chức đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới , sáng tạo<br>và khởi nghiệp<br>1. Sau khi có thông báo chính thức của cơ quan có thẩm quyền về việc tổ chức kỳ<br>thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp , Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên lập<br>kế hoạch tuyển chọn và tổ chức đoàn tham dự trình Giám đốc Đại học phê duyệt. Bản<br>kế hoạch bao gồm: Phương án tuyển chọn đội tuyển; kế hoạch tổ chức bồi dưỡng kiến<br>thức cho đội tuyển; kế hoạch tổ chức đoàn tham dự kỳ thi (đề xuất Trưởng đoàn và các<br>thành viên của đoàn, thời gian thực hiện, phương tiện di chuyển và nơi lưu trú ) kèm dự<br>toán chi tiết về chi phí t ham dự và đề xuất hỗ trợ của Đại học về cơ sở vật chất và kinh<br>phí triển khai.<br>2. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên chủ trì phối hợp với các đơn vị liên<br>quan trong ĐHBK Hà Nội tổ chức tuyển chọn đội ...</code> | | |
| | <code>Sinh viên nước ngoài có thể đề nghị Phòng/Ban chức năng Đào tạo hỗ trợ giải quyết các vấn đề như đề tài nghiên cứu hoặc chuyển cơ sở đào tạo tại Đại học Bách khoa Hà Nội không?</code> | <code>Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN<br>Điều 9. Phòng/Ban chức năng Tuyển sinh<br>1. Hoàn thành hồ sơ quản lý LHS dài hạn như quy định tại khoản 1, Điều 2 và<br>bàn giao cho Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.<br>2. Phối hợp với các đơn vị chức năng của ĐHBK Hà Nội và cơ quan nhà nước<br>có thẩm quyền cung cấp thông tin để báo cáo và giải quyết các vấn đề liên quan tới<br>LHS.<br>Điều 10. Phòng/Ban chức năng Đào tạo<br>1. Quản lý, hỗ trợ LHS về học tập; tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và<br>các cơ quan chức năng theo yêu cầu.<br>2. Phối hợp với các Trường/ Viện/ Khoa đào tạo (sau đây gọi chung là đơn vị đào<br>tạo) tiếp nhận và hỗ trợ giải quyết các đề nghị về đăng ký học tập, chuyển ngành học,<br>đề tài nghiên cứu, đề cương thực tập , chuyển cơ sở đào tạo , nghỉ hè, nghỉ phép, nghỉ<br>học dài hạn theo quy định đối với LHS.<br>3. Hỗ trợ LHS sau đại học các vấn đề về thủ tục hành chính; chủ trì, phối hợp với<br>Phò...</code> | <code>Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN<br>Điều 15. Đoàn Thanh niên và Hội sinh viên Đại học<br>1. Phối hợp với Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên, Phòng/Ban chức năng<br>Hợp tác đối ngoại tổ chức các hoạt động giao lưu văn hoá, văn nghệ thể thao , CLB<br>sinh viên quốc tế, ...<br>2. Lựa chọn sinh viên Việt Nam tham gia giúp đỡ LHS trong quá trình học tập và<br>sinh hoạt tại ĐHBK Hà Nội.<br>Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH<br>Điều 16. Tổ chức thực hiện<br>1. Trưởng các đơn vị căn cứ quy định, tổ chức thực hiện nhiệm vụ tại đơn vị. Các<br>vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện chưa quy định tại văn bản này,<br>các đơn vị gửi Phòng /Ban chức năng Công tác sinh viên tổng hợp báo cáo Giám đốc<br>Đại học để giải quyết.<br>2. Việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Giám đốc Đại học quyết định.<br>Điều 17. Hiệu lực thi hành<br>Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định, hướng dẫn trước đây<br>về việc quản lý, hỗ trợ sinh vi...</code> | | |
| * Loss: [<code>TripletLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#tripletloss) with these parameters: | |
| ```json | |
| { | |
| "distance_metric": "TripletDistanceMetric.EUCLIDEAN", | |
| "triplet_margin": 5 | |
| } | |
| ``` | |
| ### Evaluation Dataset | |
| #### Unnamed Dataset | |
| * Size: 180 evaluation samples | |
| * Columns: <code>anchor</code>, <code>positive</code>, and <code>negative</code> | |
| * Approximate statistics based on the first 180 samples: | |
| | | anchor | positive | negative | | |
| |:--------|:-----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------| | |
| | type | string | string | string | | |
| | details | <ul><li>min: 23 tokens</li><li>mean: 34.68 tokens</li><li>max: 48 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> | <ul><li>min: 128 tokens</li><li>mean: 128.0 tokens</li><li>max: 128 tokens</li></ul> | | |
| * Samples: | |
| | anchor | positive | negative | | |
| |:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| | |
| | <code>Việc in, quản lý và cấp phát chứng chỉ GDQP&AN được thực hiện theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước nào?</code> | <code>Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học<br>Chương II QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC DẠY, HỌC<br>Điều 8. Quản lý môn học và tổ chức dạy, học<br>1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức dạy, học GDQP&AN theo kế hoạch<br>đào tạo của cơ sở.<br>2. Các cơ sở giáo dục đại học có khoa, bộ môn GDQP&AN tổ chức dạy, học tập<br>trung theo kế hoạch đào tạo của cơ sở.<br>3. Các trung tâm GDQP&AN tổ chức dạy, học tập trung theo kế hoạch đào tạo<br>của trung tâm.<br>4. Các cơ sở giáo dục tổ chức dạy, học thực hành kỹ thuật, chiến thuật, thuốc<br>nổ và b ắn đạn thật phải hợp đồng với cơ quan quân s ự địa phương, đơn vị quân<br>đội, công an để bảo đảm tuyệt đối an toàn về người, vũ khí, trang thiết bị.<br>5. Lớp học lý thuy ết nếu bố trí l ớp ghép ph ải phù h ợp với phương pháp d ạy<br>học và điều kiện cụ thể của các c ơ sở giáo dục, nhưng không quá 150 ng ười; lớp<br>học thực hành không quá 40 người.<br>Chương III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ CẤP...</code> | <code>Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học<br>Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN<br>Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục<br>Chủ động xây dựng kế hoạch tổ chức dạy, học, đánh giá kết quả môn học GDQP&AN<br>và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.<br>Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH<br>Điều 14. Hiệu lực thi hành<br>1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2015.<br>2. Thông tư liên tịch này thay thế những quy định về tổ chức dạy, học và đánh<br>giá kết quả học tập môn h ọc GDQP&AN trong các tr ường trung c ấp, trường cao<br>đẳng, trường đại học, học viện, đại học vùng, đại học Quốc gia, trung tâm GDQP&AN<br>ban hành kèm theo Thông t ư số 40/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 n ăm 2012<br>của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết<br>quả môn học môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh; Quyết định số 63/2008/QĐ-<br>BLĐTBXH ngày 25 tháng 11 n ăm 2008 c ủa Bộ Lao động -...</code> | | |
| | <code>Theo Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội, lưu học sinh có quyền mời thân nhân đến thăm không?</code> | <code>Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI LƯU HỌC SINH<br>Điều 3. Quyền lợi của lưu học sinh<br>1. Được đảm bảo quyền lợi chung của người học theo quy định hiện hành đối với<br>sinh viên ĐHBK Hà Nội.<br>2. Được về nước nghỉ hè, nghỉ lễ, được mời thân nhân đến thăm theo quy định<br>của Việt Nam.<br>3. Tập thể LHS cùng một nước được cử đại diện làm đầu mối liên hệ với Đại học<br>để giải quyết những việc có liên quan đến tập thể LHS nước mình.<br>4. Được tư vấn về chương trình đào tạo, lập kế hoạch học tập , hỗ trợ bổ sung<br>kiến thức trong quá trình học tập.<br>5. Được tư vấn, hỗ trợ tìm kiếm chỗ ở; tư vấn, hỗ trợ các thủ tục hành chính dành<br>cho sinh viên nước ngoài.<br>6. Được tư vấn về việc mua bảo hiểm, khám, chữa bệnh khi có nhu cầu.<br>7. Được hỗ trợ làm các thủ tục cấp/ gia hạn/ thay đổi thị thực nhập cảnh phù hợp<br>với kế hoạch học tập tại ĐHBK Hà Nội.<br>8. Được xét/đăng ký xét cấp các loại học học bổng dành cho sinh viên Đ HBK Hà<br>Nội.<br></code> | <code>Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội<br>Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG<br>Điều 2. Hồ sơ quản lý lưu học sinh<br>1. Hồ sơ LHS học tập dài hạn, LHS học tích lũy tín chỉ (bằng tiếng Việt hoặc<br>tiếng Anh), gồm các giấy tờ sau:<br>- Lý lịch tóm tắt có dán ảnh (theo mẫu): 1 bản;<br>- Quyết định tiếp nhận của ĐHBK Hà Nội: 1 bản;<br>- Bản sao hộ chiếu có thị thực nhập cảnh Việt Nam còn thời hạn: 1 bản;<br>- Bản sao bảo hiểm y tế có giá trị trong thời hạn LHS thực hiện trao đổi tại<br>ĐHBK Hà Nội;<br>- Ảnh cỡ 4x6 cm (chụp không quá 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ): 4 ảnh;<br>- Các văn bản, quyết định liên quan trực tiếp đến LHS (nếu có) trong quá trình<br>LHS học tập tại ĐHBK Hà Nội.<br>2. Hồ sơ LHS trao đổi (bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh), gồm các giấy tờ sau:<br>- Bản sao hộ chiếu có thị thực nhập cảnh Việt Nam còn thời hạn: 1 bản;<br>- Bản sao bảo hiểm y tế có giá trị trong thời hạn LHS thực hiện trao đổi tại<br>ĐHBK Hà Nội;<br>- Các văn bản, quyết định khác liên quan trực tiếp đến LHS trao đổ...</code> | | |
| | <code>Việc tham dự kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp có mục tiêu gì trong việc bồi dưỡng và đào tạo nhân tài?</code> | <code>Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp<br>Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG<br>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh<br>Quy định này quy định về hoạt động tuyển chọn, bồi dưỡng đội tuyển và tham dự<br>kỳ thi Olympic cấp quốc gia /quốc tế đối với các môn học /học phần đang được giảng<br>dạy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây gọi là ĐHBK Hà Nội hoặc Đại học) và các<br>kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp dành cho sinh viên (sau đây gọi chung là kỳ<br>thi) do Giám đốc Đại học cử tham dự, bao gồm: mục đích, nhiệm vụ và quy trình thực<br>hiện của các đơn vị liên quan, trách nhiệm và quyền lợi của c á nhân tham gia và<br>phương thức hỗ trợ của Đại học.<br>Điều 2. Thành viên tham gia đội tuyển<br>1. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Olympic môn học phải là sinh viên , học<br>viên (sau đây gọi chung là sinh viên) đang học tập tại ĐHBK Hà Nội.<br>2. Thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp là<br>sinh viên đang học tập tại ĐHBK...</code> | <code>Quy định về công tác tổ chức đội tuyển tham dự các kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp<br>Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN<br>Điều 7. Phòng/Ban chức năng Công tác sinh viên<br>1. Tham mưu cho Giám đốc Đại học trong công tác tổ chức đội tuyển tham dự<br>các kỳ thi Olympic cấp quốc gia /quốc tế , các kỳ thi về đổi mới , sáng tạo và khởi<br>nghiệp.<br>2. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan của ĐHBK Hà Nội tổ chức tuyển<br>chọn đội tuyển tham dự các kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp.<br>3. Tư vấn, hướng dẫn các đơn vị chuyên môn tổ chức đoàn tham dự các kỳ thi<br>Olympic môn học.<br>4. Đề xuất Giám đốc Đại học khen thưởng thành viên có nhiều đóng góp hoặc đạt<br>thành tích cao trong các kỳ thi Olympic môn học và kỳ thi về đổi mới, sáng tạo và khởi<br>nghiệp.<br>5. Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức lễ khen thưởng cho cán bộ,<br>sinh viên được Giám đốc ĐHBK Hà Nội khen thưởng tại khoản 4 Điều này.<br>6. Kiểm tra, giám sát các hoạt động liên quan đến công tác tuyển chọn, tổ...</code> | | |
| * Loss: [<code>TripletLoss</code>](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#tripletloss) with these parameters: | |
| ```json | |
| { | |
| "distance_metric": "TripletDistanceMetric.EUCLIDEAN", | |
| "triplet_margin": 5 | |
| } | |
| ``` | |
| ### Training Hyperparameters | |
| #### Non-Default Hyperparameters | |
| - `eval_strategy`: steps | |
| - `per_device_train_batch_size`: 16 | |
| - `per_device_eval_batch_size`: 16 | |
| - `learning_rate`: 2e-05 | |
| - `num_train_epochs`: 14 | |
| - `warmup_ratio`: 0.1 | |
| - `fp16`: True | |
| - `batch_sampler`: no_duplicates | |
| #### All Hyperparameters | |
| <details><summary>Click to expand</summary> | |
| - `overwrite_output_dir`: False | |
| - `do_predict`: False | |
| - `eval_strategy`: steps | |
| - `prediction_loss_only`: True | |
| - `per_device_train_batch_size`: 16 | |
| - `per_device_eval_batch_size`: 16 | |
| - `per_gpu_train_batch_size`: None | |
| - `per_gpu_eval_batch_size`: None | |
| - `gradient_accumulation_steps`: 1 | |
| - `eval_accumulation_steps`: None | |
| - `torch_empty_cache_steps`: None | |
| - `learning_rate`: 2e-05 | |
| - `weight_decay`: 0.0 | |
| - `adam_beta1`: 0.9 | |
| - `adam_beta2`: 0.999 | |
| - `adam_epsilon`: 1e-08 | |
| - `max_grad_norm`: 1.0 | |
| - `num_train_epochs`: 14 | |
| - `max_steps`: -1 | |
| - `lr_scheduler_type`: linear | |
| - `lr_scheduler_kwargs`: {} | |
| - `warmup_ratio`: 0.1 | |
| - `warmup_steps`: 0 | |
| - `log_level`: passive | |
| - `log_level_replica`: warning | |
| - `log_on_each_node`: True | |
| - `logging_nan_inf_filter`: True | |
| - `save_safetensors`: True | |
| - `save_on_each_node`: False | |
| - `save_only_model`: False | |
| - `restore_callback_states_from_checkpoint`: False | |
| - `no_cuda`: False | |
| - `use_cpu`: False | |
| - `use_mps_device`: False | |
| - `seed`: 42 | |
| - `data_seed`: None | |
| - `jit_mode_eval`: False | |
| - `bf16`: False | |
| - `fp16`: True | |
| - `fp16_opt_level`: O1 | |
| - `half_precision_backend`: auto | |
| - `bf16_full_eval`: False | |
| - `fp16_full_eval`: False | |
| - `tf32`: None | |
| - `local_rank`: 0 | |
| - `ddp_backend`: None | |
| - `tpu_num_cores`: None | |
| - `tpu_metrics_debug`: False | |
| - `debug`: [] | |
| - `dataloader_drop_last`: False | |
| - `dataloader_num_workers`: 0 | |
| - `dataloader_prefetch_factor`: None | |
| - `past_index`: -1 | |
| - `disable_tqdm`: False | |
| - `remove_unused_columns`: True | |
| - `label_names`: None | |
| - `load_best_model_at_end`: False | |
| - `ignore_data_skip`: False | |
| - `fsdp`: [] | |
| - `fsdp_min_num_params`: 0 | |
| - `fsdp_config`: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False} | |
| - `fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap`: None | |
| - `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None} | |
| - `parallelism_config`: None | |
| - `deepspeed`: None | |
| - `label_smoothing_factor`: 0.0 | |
| - `optim`: adamw_torch_fused | |
| - `optim_args`: None | |
| - `adafactor`: False | |
| - `group_by_length`: False | |
| - `length_column_name`: length | |
| - `project`: huggingface | |
| - `trackio_space_id`: trackio | |
| - `ddp_find_unused_parameters`: None | |
| - `ddp_bucket_cap_mb`: None | |
| - `ddp_broadcast_buffers`: False | |
| - `dataloader_pin_memory`: True | |
| - `dataloader_persistent_workers`: False | |
| - `skip_memory_metrics`: True | |
| - `use_legacy_prediction_loop`: False | |
| - `push_to_hub`: False | |
| - `resume_from_checkpoint`: None | |
| - `hub_model_id`: None | |
| - `hub_strategy`: every_save | |
| - `hub_private_repo`: None | |
| - `hub_always_push`: False | |
| - `hub_revision`: None | |
| - `gradient_checkpointing`: False | |
| - `gradient_checkpointing_kwargs`: None | |
| - `include_inputs_for_metrics`: False | |
| - `include_for_metrics`: [] | |
| - `eval_do_concat_batches`: True | |
| - `fp16_backend`: auto | |
| - `push_to_hub_model_id`: None | |
| - `push_to_hub_organization`: None | |
| - `mp_parameters`: | |
| - `auto_find_batch_size`: False | |
| - `full_determinism`: False | |
| - `torchdynamo`: None | |
| - `ray_scope`: last | |
| - `ddp_timeout`: 1800 | |
| - `torch_compile`: False | |
| - `torch_compile_backend`: None | |
| - `torch_compile_mode`: None | |
| - `include_tokens_per_second`: False | |
| - `include_num_input_tokens_seen`: no | |
| - `neftune_noise_alpha`: None | |
| - `optim_target_modules`: None | |
| - `batch_eval_metrics`: False | |
| - `eval_on_start`: False | |
| - `use_liger_kernel`: False | |
| - `liger_kernel_config`: None | |
| - `eval_use_gather_object`: False | |
| - `average_tokens_across_devices`: True | |
| - `prompts`: None | |
| - `batch_sampler`: no_duplicates | |
| - `multi_dataset_batch_sampler`: proportional | |
| - `router_mapping`: {} | |
| - `learning_rate_mapping`: {} | |
| </details> | |
| ### Training Logs | |
| | Epoch | Step | Training Loss | Validation Loss | all-nli-dev_cosine_accuracy | | |
| |:-------:|:----:|:-------------:|:---------------:|:---------------------------:| | |
| | -1 | -1 | - | - | 0.7333 | | |
| | 2.2222 | 100 | 4.5235 | 3.5364 | 0.2611 | | |
| | 4.4444 | 200 | 3.5018 | 2.8764 | 0.2111 | | |
| | 6.6667 | 300 | 3.2012 | 2.5856 | 0.2111 | | |
| | 8.8889 | 400 | 2.8031 | 2.2668 | 0.1556 | | |
| | 11.1111 | 500 | 2.3997 | 2.1782 | 0.1833 | | |
| | 13.3333 | 600 | 2.1554 | 2.1920 | 0.1833 | | |
| ### Framework Versions | |
| - Python: 3.12.12 | |
| - Sentence Transformers: 5.2.0 | |
| - Transformers: 4.57.3 | |
| - PyTorch: 2.9.0+cu126 | |
| - Accelerate: 1.12.0 | |
| - Datasets: 4.0.0 | |
| - Tokenizers: 0.22.1 | |
| ## Citation | |
| ### BibTeX | |
| #### Sentence Transformers | |
| ```bibtex | |
| @inproceedings{reimers-2019-sentence-bert, | |
| title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks", | |
| author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna", | |
| booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing", | |
| month = "11", | |
| year = "2019", | |
| publisher = "Association for Computational Linguistics", | |
| url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084", | |
| } | |
| ``` | |
| #### TripletLoss | |
| ```bibtex | |
| @misc{hermans2017defense, | |
| title={In Defense of the Triplet Loss for Person Re-Identification}, | |
| author={Alexander Hermans and Lucas Beyer and Bastian Leibe}, | |
| year={2017}, | |
| eprint={1703.07737}, | |
| archivePrefix={arXiv}, | |
| primaryClass={cs.CV} | |
| } | |
| ``` | |
| <!-- | |
| ## Glossary | |
| *Clearly define terms in order to be accessible across audiences.* | |
| --> | |
| <!-- | |
| ## Model Card Authors | |
| *Lists the people who create the model card, providing recognition and accountability for the detailed work that goes into its construction.* | |
| --> | |
| <!-- | |
| ## Model Card Contact | |
| *Provides a way for people who have updates to the Model Card, suggestions, or questions, to contact the Model Card authors.* | |
| --> |