CrossEncoder based on cross-encoder/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1

This is a Cross Encoder model finetuned from cross-encoder/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1 using the sentence-transformers library. It computes scores for pairs of texts, which can be used for text reranking and semantic search.

Model Details

Model Description

Model Sources

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import CrossEncoder

# Download from the 🤗 Hub
model = CrossEncoder("ntAnh-dev/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1-bk-quyche")
# Get scores for pairs of texts
pairs = [
    ['Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?', 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 8. Quản lý thông tin sinh viên\n2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:\na) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo\nvệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo\nhọc kỳ, năm học, khoá học);\nb) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;\nc) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên\ncứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;\nd) Hình thức kỷ luật (nếu có);\nđ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành\nhọc, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;\ne) Địa chỉ nơi cư trú;\ng) Tình trạng đóng học phí;\nh) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;\ni) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;\nk) Các học bổng đã được nhận.\n'],
    ['Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?', 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 3. Vị trí của sinh viên trong Đại học Bách khoa Hà Nội\nSinh viên là trung tâm các hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, khoa học\ncông nghệ, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp tại Đại học Bách khoa Hà Nội, được hỗ\ntrợ và tạo điều kiện tốt nhất về vật chất, tinh thần để phát triển toàn diện cả về đạo đức,\ntri thức, phẩm chất, năng lực, tầm nhìn, kỹ năng và sức khỏe để phục vụ xã hội và đất\nnước.\nĐiều 4. Từ viết tắt\n1. Đại học: Đại học Bách khoa Hà Nội;\n2. Đơn vị quản ngành: Trường/Khoa quản ngành;\n3. NCKH: nghiên cứu khoa học;\n4. QLLSV: quản lý lớp sinh viên.\nChương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN\nĐiều 5. Trách nhiệm của sinh viên\n1. Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của\nNhà nước và các quy định của Đại học.\n2. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch của Đại học; chủ động, tích\ncực tự học tập, NCKH và rèn luyện đạo đức, lối sống.\n'],
    ['Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?', 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN\nĐiều 22. Nội dung, tiêu chí và thời gian đánh giá\n1. Nội dung đánh giá gồm:\na) Ý thức tham gia học tập;\nb) Ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định của Đại học;\nc) Ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hoá, văn nghệ, thể thao,\nphòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội;\nd) Ý thức công dân trong quan hệ với cộng đồng;\nđ) Ý thức và kết quả tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, tổ chức khác\ntrong Đại học hoặc các thành tích đặc biệt trong học tập và rèn luyện.\n2. Kết quả rèn luyện của sinh viên được đánh giá theo học kỳ, năm học và khóa học.\n3. Tiêu chí và thang, khung điểm đánh giá: hằng năm Giám đốc đại học ban hành\nquy định chi tiết về tiêu chí và thang, khung điểm cho từng nội dung đánh giá.\nĐiều 23. Quy trình đánh giá\n1. Các đơn vị liên quan được phân cấp tổ chức hoạt động công bố công khai kế\nhoạch tổ chức các hoạt động cho sinh viên trên cổng thông tin sinh viên hoặc các kênh\nthông tin chính thống khác của Đại học để sinh viên đăng ký tham gia.\n2. Sinh viên đăng ký tham gia hoạt động theo nguyện vọng cá nhân và cung cấp\nminh chứng tham gia hoạt động lên hệ thống phần mềm đánh giá điểm rèn luyện sinh\nviên; cán bộ phụ trách hoạt động xác nhận minh chứng của sinh viên.\n3. Sinh viên thực hiện tự đánh giá kết quả rèn luyện theo kế hoạch của Đại học.\n4. Cán bộ QLLSV căn cứ vào các minh chứng kết quả tham gia hoạt động của\nsinh viên trên hệ thống và kết quả tự đánh giá của sinh viên để đánh giá điểm rèn luyện\ncho sinh viên theo quy định.\n'],
    ['Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?', 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN\nĐiều 5. Trách nhiệm của sinh viên\n3. Thực hiện quy tắc văn hóa giao tiếp trong nhà trường và môi trường mạng.\n4. Thực hiện đầy đủ việc khám sức khỏe đầu khóa, khám sức khỏe định kỳ trong\nthời gian học tập theo quy định.\n5. Đóng học phí, bảo hiểm y tế và các khoản phí khác đầy đủ, đúng quy định của\nĐại học.\n6. Khai báo và cập nhật đầy đủ, đúng thời hạn các thông tin cá nhân trên cổng\nthông tin điện tử dành cho sinh viên trong quá trình học tập tại Đại học.\n7. Xây dựng, gìn giữ, bảo vệ và phát huy truyền thống, danh tiếng của Đại học.\n8. Tôn trọng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động và các sinh viên\nkhác của Đại học.\n9. Đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học tập, rèn luyện; thực hiện nếp\nsống văn hóa học đường.\n10. Tham gia đầy đủ các hoạt động xã hội, tình nguyện vì cộng đồng phù hợp với\nkhả năng theo yêu cầu của Đại học hoặc đơn vị quản ngành.\n'],
    ['Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?', 'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 8. Quản lý thông tin sinh viên\n7. Quản lý thông tin sinh viên nội, ngoại trú theo quy định hiện hành của Bộ Giáo\ndục và Đào tạo và quy định của Đại học.\n8. Thực hiện việc chia sẻ quyền khai thác dữ liệu theo đúng quy định hiện hành\ncủa pháp luật và của Đại học.\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 9. Tổ chức lớp sinh viên\nLớp sinh viên được lập và gọi tên theo chương trình đào tạo  và khóa học. Đại\ndiện cho lớp sinh viên là ban cán sự lớp gồm lớp trưởng và tối đa 2 lớp phó. Mỗi lớp\nsinh viên được quản lý bởi cán bộ QLLSV.\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 10. Tổ chức các hoạt động giáo dục, tuyên truyền\n1. Giáo dục chính trị tư tưởng\na) Giáo dục, tuyên truyền để sinh viên nắm vững và thực hiện đúng chủ trương,\nđường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước;\nb) Phối hợp với Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Sinh viên và các\ntổ chức chính trị - xã hội khác có liên quan trong các hoạt động rèn luyện của sinh\nviên; tạo môi trường thuận lợi để sinh viên rèn luyện phấn đấu.\n'],
]
scores = model.predict(pairs)
print(scores.shape)
# (5,)

# Or rank different texts based on similarity to a single text
ranks = model.rank(
    'Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào?',
    [
        'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 8. Quản lý thông tin sinh viên\n2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:\na) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo\nvệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo\nhọc kỳ, năm học, khoá học);\nb) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;\nc) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên\ncứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;\nd) Hình thức kỷ luật (nếu có);\nđ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành\nhọc, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;\ne) Địa chỉ nơi cư trú;\ng) Tình trạng đóng học phí;\nh) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;\ni) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;\nk) Các học bổng đã được nhận.\n',
        'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 3. Vị trí của sinh viên trong Đại học Bách khoa Hà Nội\nSinh viên là trung tâm các hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, khoa học\ncông nghệ, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp tại Đại học Bách khoa Hà Nội, được hỗ\ntrợ và tạo điều kiện tốt nhất về vật chất, tinh thần để phát triển toàn diện cả về đạo đức,\ntri thức, phẩm chất, năng lực, tầm nhìn, kỹ năng và sức khỏe để phục vụ xã hội và đất\nnước.\nĐiều 4. Từ viết tắt\n1. Đại học: Đại học Bách khoa Hà Nội;\n2. Đơn vị quản ngành: Trường/Khoa quản ngành;\n3. NCKH: nghiên cứu khoa học;\n4. QLLSV: quản lý lớp sinh viên.\nChương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN\nĐiều 5. Trách nhiệm của sinh viên\n1. Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của\nNhà nước và các quy định của Đại học.\n2. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch của Đại học; chủ động, tích\ncực tự học tập, NCKH và rèn luyện đạo đức, lối sống.\n',
        'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN\nĐiều 22. Nội dung, tiêu chí và thời gian đánh giá\n1. Nội dung đánh giá gồm:\na) Ý thức tham gia học tập;\nb) Ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định của Đại học;\nc) Ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hoá, văn nghệ, thể thao,\nphòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội;\nd) Ý thức công dân trong quan hệ với cộng đồng;\nđ) Ý thức và kết quả tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, tổ chức khác\ntrong Đại học hoặc các thành tích đặc biệt trong học tập và rèn luyện.\n2. Kết quả rèn luyện của sinh viên được đánh giá theo học kỳ, năm học và khóa học.\n3. Tiêu chí và thang, khung điểm đánh giá: hằng năm Giám đốc đại học ban hành\nquy định chi tiết về tiêu chí và thang, khung điểm cho từng nội dung đánh giá.\nĐiều 23. Quy trình đánh giá\n1. Các đơn vị liên quan được phân cấp tổ chức hoạt động công bố công khai kế\nhoạch tổ chức các hoạt động cho sinh viên trên cổng thông tin sinh viên hoặc các kênh\nthông tin chính thống khác của Đại học để sinh viên đăng ký tham gia.\n2. Sinh viên đăng ký tham gia hoạt động theo nguyện vọng cá nhân và cung cấp\nminh chứng tham gia hoạt động lên hệ thống phần mềm đánh giá điểm rèn luyện sinh\nviên; cán bộ phụ trách hoạt động xác nhận minh chứng của sinh viên.\n3. Sinh viên thực hiện tự đánh giá kết quả rèn luyện theo kế hoạch của Đại học.\n4. Cán bộ QLLSV căn cứ vào các minh chứng kết quả tham gia hoạt động của\nsinh viên trên hệ thống và kết quả tự đánh giá của sinh viên để đánh giá điểm rèn luyện\ncho sinh viên theo quy định.\n',
        'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN\nĐiều 5. Trách nhiệm của sinh viên\n3. Thực hiện quy tắc văn hóa giao tiếp trong nhà trường và môi trường mạng.\n4. Thực hiện đầy đủ việc khám sức khỏe đầu khóa, khám sức khỏe định kỳ trong\nthời gian học tập theo quy định.\n5. Đóng học phí, bảo hiểm y tế và các khoản phí khác đầy đủ, đúng quy định của\nĐại học.\n6. Khai báo và cập nhật đầy đủ, đúng thời hạn các thông tin cá nhân trên cổng\nthông tin điện tử dành cho sinh viên trong quá trình học tập tại Đại học.\n7. Xây dựng, gìn giữ, bảo vệ và phát huy truyền thống, danh tiếng của Đại học.\n8. Tôn trọng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động và các sinh viên\nkhác của Đại học.\n9. Đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học tập, rèn luyện; thực hiện nếp\nsống văn hóa học đường.\n10. Tham gia đầy đủ các hoạt động xã hội, tình nguyện vì cộng đồng phù hợp với\nkhả năng theo yêu cầu của Đại học hoặc đơn vị quản ngành.\n',
        'Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 8. Quản lý thông tin sinh viên\n7. Quản lý thông tin sinh viên nội, ngoại trú theo quy định hiện hành của Bộ Giáo\ndục và Đào tạo và quy định của Đại học.\n8. Thực hiện việc chia sẻ quyền khai thác dữ liệu theo đúng quy định hiện hành\ncủa pháp luật và của Đại học.\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 9. Tổ chức lớp sinh viên\nLớp sinh viên được lập và gọi tên theo chương trình đào tạo  và khóa học. Đại\ndiện cho lớp sinh viên là ban cán sự lớp gồm lớp trưởng và tối đa 2 lớp phó. Mỗi lớp\nsinh viên được quản lý bởi cán bộ QLLSV.\nChương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN\nĐiều 10. Tổ chức các hoạt động giáo dục, tuyên truyền\n1. Giáo dục chính trị tư tưởng\na) Giáo dục, tuyên truyền để sinh viên nắm vững và thực hiện đúng chủ trương,\nđường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước;\nb) Phối hợp với Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Sinh viên và các\ntổ chức chính trị - xã hội khác có liên quan trong các hoạt động rèn luyện của sinh\nviên; tạo môi trường thuận lợi để sinh viên rèn luyện phấn đấu.\n',
    ]
)
# [{'corpus_id': ..., 'score': ...}, {'corpus_id': ..., 'score': ...}, ...]

Evaluation

Metrics

Cross Encoder Reranking

Metric Value
map 0.8616
mrr@10 0.9557
ndcg@10 0.8932

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 12,260 training samples
  • Columns: query, response, and label
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    query response label
    type string string int
    details
    • min: 36 characters
    • mean: 63.24 characters
    • max: 120 characters
    • min: 691 characters
    • mean: 1312.3 characters
    • max: 2529 characters
    • 0: ~76.00%
    • 1: ~24.00%
  • Samples:
    query response label
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 2. Các quy định chung
    2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập và
    rèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.
    3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phần
    trăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.
    4. Học bổng KKHT có 3 mức:
    a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tính
    điểm trung bình học kỳ (GPA).
    b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.
    c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.
    Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng
    1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.
    2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.
    3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp học
    bổng cho học kỳ sau.
    2. Học bổng được xét theo ...
    1
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng cho
    sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đây
    viết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số
    84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đại
    học Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày
    16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.
    2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy
    văn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.
    Điều 2. Các quy định chung
    1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọn
    bởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,
    căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trước
    đó.
    1
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)? Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội
    Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng
    3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:
    a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;
    b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;
    c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tại
    học kỳ cấp học bổng;
    d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;
    đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốt
    nghiệp duy nhất;
    Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng
    1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổng
    loại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tin
    sinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
    0
  • Loss: BinaryCrossEntropyLoss with these parameters:
    {
        "activation_fn": "torch.nn.modules.linear.Identity",
        "pos_weight": null
    }
    

Evaluation Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 1,280 evaluation samples
  • Columns: query, response, and label
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    query response label
    type string string int
    details
    • min: 30 characters
    • mean: 71.72 characters
    • max: 172 characters
    • min: 691 characters
    • mean: 1302.88 characters
    • max: 2529 characters
    • 0: ~68.30%
    • 1: ~31.70%
  • Samples:
    query response label
    Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào? Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
    Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC SINH VIÊN
    Điều 8. Quản lý thông tin sinh viên
    2. Hồ sơ quản lý quá trình học tập, rèn luyện của sinh viên gồm:
    a) Kết quả học tập (điểm quá trình, điểm kết thúc học phần, kết quả thi hoặc bảo
    vệ đồ án tốt nghiệp/khoá luận tốt nghiệp) và kết quả rèn luyện (điểm rèn luyện theo
    học kỳ, năm học, khoá học);
    b) Kết quả các hoạt động xã hội đã tham gia trong từng học kỳ, năm học;
    c) Hình thức khen thưởng (nếu có) mà sinh viên đạt được trong học tập, nghiên
    cứu khoa học, hoạt động phong trào, đoàn thể;
    d) Hình thức kỷ luật (nếu có);
    đ) Thông tin thay đổi (nếu có) do chuyển chương trình đào tạo, chuyển ngành
    học, chuyển trường, nghỉ học có thời hạn, thôi học, tốt nghiệp;
    e) Địa chỉ nơi cư trú;
    g) Tình trạng đóng học phí;
    h) Thông tin về việc tham gia bảo hiểm y tế;
    i) Thông tin kết quả khám sức khỏe cho sinh viên do Đại học tổ chức;
    k) Các học bổng đã được nhận.
    1
    Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào? Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
    Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 3. Vị trí của sinh viên trong Đại học Bách khoa Hà Nội
    Sinh viên là trung tâm các hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, khoa học
    công nghệ, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp tại Đại học Bách khoa Hà Nội, được hỗ
    trợ và tạo điều kiện tốt nhất về vật chất, tinh thần để phát triển toàn diện cả về đạo đức,
    tri thức, phẩm chất, năng lực, tầm nhìn, kỹ năng và sức khỏe để phục vụ xã hội và đất
    nước.
    Điều 4. Từ viết tắt
    1. Đại học: Đại học Bách khoa Hà Nội;
    2. Đơn vị quản ngành: Trường/Khoa quản ngành;
    3. NCKH: nghiên cứu khoa học;
    4. QLLSV: quản lý lớp sinh viên.
    Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA SINH VIÊN
    Điều 5. Trách nhiệm của sinh viên
    1. Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
    Nhà nước và các quy định của Đại học.
    2. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch của Đại học; chủ động, tích
    cực tự học tập, NCKH và rèn luyện đạo đức, lối sống.
    1
    Quy định, quy chế về học tập thì sinh viên xem ở trang nào? Quy chế Công tác sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội
    Chương IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN
    Điều 22. Nội dung, tiêu chí và thời gian đánh giá
    1. Nội dung đánh giá gồm:
    a) Ý thức tham gia học tập;
    b) Ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định của Đại học;
    c) Ý thức tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hoá, văn nghệ, thể thao,
    phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội;
    d) Ý thức công dân trong quan hệ với cộng đồng;
    đ) Ý thức và kết quả tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, tổ chức khác
    trong Đại học hoặc các thành tích đặc biệt trong học tập và rèn luyện.
    2. Kết quả rèn luyện của sinh viên được đánh giá theo học kỳ, năm học và khóa học.
    3. Tiêu chí và thang, khung điểm đánh giá: hằng năm Giám đốc đại học ban hành
    quy định chi tiết về tiêu chí và thang, khung điểm cho từng nội dung đánh giá.
    Điều 23. Quy trình đánh giá
    1. Các đơn vị liên quan được phân cấp tổ chức hoạt động công bố công khai kế
    hoạch tổ chức các hoạt động cho sinh viên trên cổng thông tin sinh viên...
    1
  • Loss: BinaryCrossEntropyLoss with these parameters:
    {
        "activation_fn": "torch.nn.modules.linear.Identity",
        "pos_weight": null
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • eval_strategy: steps
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • learning_rate: 2e-05
  • num_train_epochs: 20
  • warmup_ratio: 0.1
  • seed: 12
  • bf16: True

All Hyperparameters

Click to expand
  • overwrite_output_dir: False
  • do_predict: False
  • eval_strategy: steps
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • per_gpu_train_batch_size: None
  • per_gpu_eval_batch_size: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 2e-05
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1.0
  • num_train_epochs: 20
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: {}
  • warmup_ratio: 0.1
  • warmup_steps: 0
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • save_safetensors: True
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • no_cuda: False
  • use_cpu: False
  • use_mps_device: False
  • seed: 12
  • data_seed: None
  • jit_mode_eval: False
  • bf16: True
  • fp16: False
  • fp16_opt_level: O1
  • half_precision_backend: auto
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: 0
  • ddp_backend: None
  • tpu_num_cores: None
  • tpu_metrics_debug: False
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • past_index: -1
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_min_num_params: 0
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • adafactor: False
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • use_legacy_prediction_loop: False
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_inputs_for_metrics: False
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • fp16_backend: auto
  • push_to_hub_model_id: None
  • push_to_hub_organization: None
  • mp_parameters:
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • torchdynamo: None
  • ray_scope: last
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_tokens_per_second: False
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • prompts: None
  • batch_sampler: batch_sampler
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

Click to expand
Epoch Step Training Loss Validation Loss ndcg@10
-1 -1 - - 0.7423
0.0013 1 0.7873 - -
0.0652 50 0.6179 - -
0.1304 100 0.5542 0.5323 0.7497
0.1956 150 0.4928 - -
0.2608 200 0.5139 0.4685 0.8060
0.3259 250 0.4638 - -
0.3911 300 0.4309 0.4437 0.8378
0.4563 350 0.4407 - -
0.5215 400 0.3886 0.4348 0.8573
0.5867 450 0.422 - -
0.6519 500 0.4076 0.4398 0.8500
0.7171 550 0.4056 - -
0.7823 600 0.3796 0.4276 0.8751
0.8475 650 0.43 - -
0.9126 700 0.4033 0.4259 0.8782
0.9778 750 0.3772 - -
1.0430 800 0.3738 0.4462 0.8869
1.1082 850 0.3444 - -
1.1734 900 0.3575 0.4776 0.8883
1.2386 950 0.3215 - -
1.3038 1000 0.3405 0.4886 0.8826
1.3690 1050 0.3797 - -
1.4342 1100 0.3547 0.4738 0.8876
1.4993 1150 0.3171 - -
1.5645 1200 0.3657 0.4259 0.8811
1.6297 1250 0.3256 - -
1.6949 1300 0.3452 0.4410 0.8867
1.7601 1350 0.3103 - -
1.8253 1400 0.3505 0.4502 0.8912
1.8905 1450 0.3544 - -
1.9557 1500 0.3398 0.5067 0.8982
2.0209 1550 0.3094 - -
2.0860 1600 0.295 0.6294 0.9005
2.1512 1650 0.3146 - -
2.2164 1700 0.2801 0.4845 0.9054
2.2816 1750 0.2735 - -
2.3468 1800 0.2782 0.4769 0.9008
2.4120 1850 0.2702 - -
2.4772 1900 0.2754 0.5202 0.9098
2.5424 1950 0.2719 - -
2.6076 2000 0.2855 0.4908 0.9097
2.6728 2050 0.2948 - -
2.7379 2100 0.2975 0.4574 0.8918
2.8031 2150 0.2683 - -
2.8683 2200 0.3371 0.4940 0.9097
2.9335 2250 0.2848 - -
2.9987 2300 0.3035 0.4743 0.9089
3.0639 2350 0.2116 - -
3.1291 2400 0.2441 0.5803 0.8970
3.1943 2450 0.2499 - -
3.2595 2500 0.2023 0.5565 0.9152
3.3246 2550 0.2627 - -
3.3898 2600 0.2583 0.5002 0.9092
3.4550 2650 0.2289 - -
3.5202 2700 0.2735 0.4863 0.9115
3.5854 2750 0.2096 - -
3.6506 2800 0.1964 0.5827 0.9158
3.7158 2850 0.2402 - -
3.7810 2900 0.295 0.5001 0.9232
3.8462 2950 0.2428 - -
3.9113 3000 0.2774 0.4519 0.9105
3.9765 3050 0.2368 - -
4.0417 3100 0.2237 0.7081 0.9117
4.1069 3150 0.2059 - -
4.1721 3200 0.2015 0.5862 0.9091
4.2373 3250 0.2092 - -
4.3025 3300 0.2176 0.5574 0.9076
4.3677 3350 0.1954 - -
4.4329 3400 0.2051 0.5385 0.9171
4.4980 3450 0.1914 - -
4.5632 3500 0.2109 0.5182 0.9114
4.6284 3550 0.2053 - -
4.6936 3600 0.2219 0.5912 0.9065
4.7588 3650 0.2411 - -
4.8240 3700 0.2309 0.6069 0.9003
4.8892 3750 0.1865 - -
4.9544 3800 0.1984 0.6322 0.9074
5.0196 3850 0.2411 - -
5.0847 3900 0.1985 0.6024 0.9125
5.1499 3950 0.2154 - -
5.2151 4000 0.1701 0.6179 0.9127
5.2803 4050 0.2091 - -
5.3455 4100 0.1972 0.6583 0.9059
5.4107 4150 0.146 - -
5.4759 4200 0.1734 0.7152 0.9110
5.5411 4250 0.1511 - -
5.6063 4300 0.1761 0.6954 0.9083
5.6714 4350 0.1933 - -
5.7366 4400 0.1689 0.7384 0.9113
5.8018 4450 0.166 - -
5.8670 4500 0.2122 0.6968 0.9068
5.9322 4550 0.1741 - -
5.9974 4600 0.2175 0.6438 0.9074
6.0626 4650 0.1279 - -
6.1278 4700 0.1459 0.7691 0.8814
6.1930 4750 0.1427 - -
6.2581 4800 0.1382 0.7740 0.8991
6.3233 4850 0.1765 - -
6.3885 4900 0.1761 0.9308 0.8833
6.4537 4950 0.1418 - -
6.5189 5000 0.1839 0.7540 0.9033
6.5841 5050 0.1603 - -
6.6493 5100 0.1636 0.8947 0.9054
6.7145 5150 0.1605 - -
6.7797 5200 0.1692 0.8047 0.9054
6.8449 5250 0.1873 - -
6.9100 5300 0.1519 0.7814 0.9000
6.9752 5350 0.1967 - -
7.0404 5400 0.1249 0.8145 0.9078
7.1056 5450 0.1449 - -
7.1708 5500 0.1224 0.8762 0.9068
7.2360 5550 0.1323 - -
7.3012 5600 0.1215 0.9733 0.9098
7.3664 5650 0.1167 - -
7.4316 5700 0.1817 0.8104 0.9105
7.4967 5750 0.1843 - -
7.5619 5800 0.1561 0.7807 0.8997
7.6271 5850 0.1791 - -
7.6923 5900 0.1377 0.8448 0.8965
7.7575 5950 0.1425 - -
7.8227 6000 0.1516 0.8203 0.9124
7.8879 6050 0.1283 - -
7.9531 6100 0.182 0.9247 0.9065
8.0183 6150 0.1119 - -
8.0834 6200 0.1139 0.9379 0.8963
8.1486 6250 0.1044 - -
8.2138 6300 0.1117 0.9139 0.9027
8.2790 6350 0.1336 - -
8.3442 6400 0.1253 0.8416 0.9046
8.4094 6450 0.1503 - -
8.4746 6500 0.1578 0.8232 0.9059
8.5398 6550 0.1079 - -
8.6050 6600 0.1498 0.8785 0.9065
8.6701 6650 0.1126 - -
8.7353 6700 0.1622 0.8972 0.9039
8.8005 6750 0.1375 - -
8.8657 6800 0.167 0.7795 0.9100
8.9309 6850 0.1348 - -
8.9961 6900 0.1548 0.8326 0.9081
9.0613 6950 0.1195 - -
9.1265 7000 0.0985 0.9897 0.9082
9.1917 7050 0.1072 - -
9.2568 7100 0.1088 1.0328 0.9101
9.3220 7150 0.0815 - -
9.3872 7200 0.0955 0.9866 0.9152
9.4524 7250 0.1117 - -
9.5176 7300 0.1315 1.1725 0.9028
9.5828 7350 0.158 - -
9.6480 7400 0.1549 0.9382 0.9060
9.7132 7450 0.1369 - -
9.7784 7500 0.1218 0.9529 0.9013
9.8435 7550 0.1002 - -
9.9087 7600 0.1404 0.9639 0.8855
9.9739 7650 0.0855 - -
10.0391 7700 0.0977 1.0988 0.8955
10.1043 7750 0.0604 - -
10.1695 7800 0.0965 1.1697 0.8983
10.2347 7850 0.1118 - -
10.2999 7900 0.1037 1.1757 0.8810
10.3651 7950 0.1024 - -
10.4302 8000 0.1068 1.1459 0.8824
10.4954 8050 0.0944 - -
10.5606 8100 0.0742 1.1733 0.8978
10.6258 8150 0.1071 - -
10.6910 8200 0.1181 1.0662 0.8878
10.7562 8250 0.131 - -
10.8214 8300 0.104 0.9634 0.8940
10.8866 8350 0.0828 - -
10.9518 8400 0.1044 1.1387 0.8946
11.0169 8450 0.129 - -
11.0821 8500 0.0834 1.2279 0.9057
11.1473 8550 0.0884 - -
11.2125 8600 0.0389 1.3192 0.9013
11.2777 8650 0.0819 - -
11.3429 8700 0.0892 1.3883 0.9004
11.4081 8750 0.1012 - -
11.4733 8800 0.0691 1.2295 0.9082
11.5385 8850 0.1028 - -
11.6037 8900 0.1017 1.1668 0.9134
11.6688 8950 0.1223 - -
11.7340 9000 0.0678 1.1516 0.9115
11.7992 9050 0.0713 - -
11.8644 9100 0.1232 1.1827 0.9092
11.9296 9150 0.1184 - -
11.9948 9200 0.1105 1.1332 0.8925
12.0600 9250 0.0841 - -
12.1252 9300 0.0835 1.1903 0.8923
12.1904 9350 0.0892 - -
12.2555 9400 0.0922 1.1655 0.9115
12.3207 9450 0.0533 - -
12.3859 9500 0.0699 1.2688 0.9111
12.4511 9550 0.1005 - -
12.5163 9600 0.0569 1.2345 0.9106
12.5815 9650 0.0849 - -
12.6467 9700 0.0962 1.2767 0.9116
12.7119 9750 0.1135 - -
12.7771 9800 0.0539 1.2521 0.9114
12.8422 9850 0.1067 - -
12.9074 9900 0.0487 1.2400 0.9109
12.9726 9950 0.1482 - -
13.0378 10000 0.0507 1.1291 0.9172
13.1030 10050 0.0381 - -
13.1682 10100 0.0808 1.2180 0.9111
13.2334 10150 0.0462 - -
13.2986 10200 0.0853 1.4018 0.9094
13.3638 10250 0.061 - -
13.4289 10300 0.0715 1.3076 0.9125
13.4941 10350 0.1018 - -
13.5593 10400 0.0622 1.3555 0.8960
13.6245 10450 0.1011 - -
13.6897 10500 0.0982 1.2176 0.9058
13.7549 10550 0.0745 - -
13.8201 10600 0.0931 1.3107 0.9124
13.8853 10650 0.0903 - -
13.9505 10700 0.0717 1.2470 0.9144
14.0156 10750 0.0474 - -
14.0808 10800 0.0597 1.3234 0.9068
14.1460 10850 0.0481 - -
14.2112 10900 0.0658 1.3182 0.9132
14.2764 10950 0.0764 - -
14.3416 11000 0.0397 1.3401 0.9134
14.4068 11050 0.0834 - -
14.4720 11100 0.0518 1.3159 0.9127
14.5372 11150 0.0764 - -
14.6023 11200 0.0789 1.3211 0.9098
14.6675 11250 0.0734 - -
14.7327 11300 0.0888 1.3343 0.9043
14.7979 11350 0.0253 - -
14.8631 11400 0.0833 1.3464 0.9120
14.9283 11450 0.0992 - -
14.9935 11500 0.0585 1.2949 0.9131
15.0587 11550 0.0564 - -
15.1239 11600 0.0374 1.3011 0.9002
15.1890 11650 0.0589 - -
15.2542 11700 0.0336 1.3409 0.9041
15.3194 11750 0.056 - -
15.3846 11800 0.059 1.3596 0.9030
15.4498 11850 0.0796 - -
15.5150 11900 0.0333 1.3850 0.9070
15.5802 11950 0.0594 - -
15.6454 12000 0.0551 1.3208 0.9058
15.7106 12050 0.077 - -
15.7757 12100 0.082 1.2611 0.9139
15.8409 12150 0.0896 - -
15.9061 12200 0.0534 1.2864 0.9030
15.9713 12250 0.0645 - -
16.0365 12300 0.0607 1.3298 0.9046
16.1017 12350 0.0468 - -
16.1669 12400 0.0384 1.3480 0.9070
16.2321 12450 0.0581 - -
16.2973 12500 0.0587 1.3583 0.9040
16.3625 12550 0.0441 - -
16.4276 12600 0.0296 1.4156 0.8944
16.4928 12650 0.0499 - -
16.5580 12700 0.0357 1.3813 0.8920
16.6232 12750 0.0465 - -
16.6884 12800 0.0466 1.3946 0.9019
16.7536 12850 0.0647 - -
16.8188 12900 0.065 1.3714 0.9032
16.8840 12950 0.0445 - -
16.9492 13000 0.0289 1.3884 0.9015
17.0143 13050 0.0567 - -
17.0795 13100 0.0292 1.3875 0.8971
17.1447 13150 0.0138 - -
17.2099 13200 0.0366 1.4338 0.8989
17.2751 13250 0.0422 - -
17.3403 13300 0.0667 1.3943 0.8957
17.4055 13350 0.0652 - -
17.4707 13400 0.0397 1.4092 0.8925
17.5359 13450 0.0479 - -
17.6010 13500 0.0222 1.4321 0.9045
17.6662 13550 0.0464 - -
17.7314 13600 0.0399 1.4119 0.9009
17.7966 13650 0.0487 - -
17.8618 13700 0.0583 1.4087 0.9049
17.9270 13750 0.0257 - -
17.9922 13800 0.0307 1.4300 0.8945
18.0574 13850 0.0439 - -
18.1226 13900 0.0317 1.4337 0.8976
18.1877 13950 0.0387 - -
18.2529 14000 0.0548 1.4429 0.9004
18.3181 14050 0.0369 - -
18.3833 14100 0.0274 1.4355 0.8871
18.4485 14150 0.0319 - -
18.5137 14200 0.0155 1.4578 0.8955
18.5789 14250 0.0826 - -
18.6441 14300 0.0356 1.4431 0.8974
18.7093 14350 0.027 - -
18.7744 14400 0.0325 1.4610 0.9001
18.8396 14450 0.0533 - -
18.9048 14500 0.0331 1.4393 0.8886
18.9700 14550 0.0708 - -
19.0352 14600 0.0364 1.4374 0.8908
19.1004 14650 0.0249 - -
19.1656 14700 0.0368 1.4334 0.8965
19.2308 14750 0.0141 - -
19.2960 14800 0.0269 1.4255 0.8909
19.3611 14850 0.0184 - -
19.4263 14900 0.029 1.4280 0.8928
19.4915 14950 0.0552 - -
19.5567 15000 0.0195 1.4325 0.8936
19.6219 15050 0.0267 - -
19.6871 15100 0.0179 1.4264 0.8928
19.7523 15150 0.0341 - -
19.8175 15200 0.0343 1.4303 0.8921
19.8827 15250 0.036 - -
19.9478 15300 0.0122 1.4297 0.8932
-1 -1 - - 0.8932

Framework Versions

  • Python: 3.12.12
  • Sentence Transformers: 5.2.0
  • Transformers: 4.57.3
  • PyTorch: 2.9.0+cu126
  • Accelerate: 1.12.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.1

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
Downloads last month
2
Safetensors
Model size
0.1B params
Tensor type
F32
·
Inference Providers NEW
This model isn't deployed by any Inference Provider. 🙋 Ask for provider support

Model tree for ntAnh-dev/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1-bk-quyche

Paper for ntAnh-dev/mmarco-mMiniLMv2-L12-H384-v1-bk-quyche

Evaluation results