code stringlengths 3 7 | name stringlengths 2 176 | description stringlengths 0 1.45k | include stringclasses 848
values | exclude stringlengths 0 380 | keywords listlengths 0 3.21k | text_for_embedding stringlengths 8 71k | chapter stringclasses 22
values | section stringclasses 211
values |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
A00.0 | Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, type sinh học cholerae | Bệnh tả cổ điển | [
"Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | cổ điển",
"Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | do Vibrio cholerae 01 | typ sinh học cholerae"
] | A00.0 | Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, type sinh học cholerae | Bệnh tả cổ điển | Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | cổ điển | Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | do Vibrio cholerae 01 | typ sinh học cholerae | A00-B99 | A00-A09 | ||
A00.1 | Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, type sinh học eltor | Bệnh tả eltor | [
"Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | do Vibrio cholerae 01 | typ sinh học eltor",
"Bệnh tả Eltor",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | eltor"
] | A00.1 | Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, type sinh học eltor | Bệnh tả eltor | Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | do Vibrio cholerae 01 | typ sinh học eltor | Bệnh tả Eltor | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | eltor | A00-B99 | A00-A09 | ||
A00.9 | Bệnh tả, không đặc hiệu | [
"Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính)",
"Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | do Vibrio cholerae 01"
] | A00.9 | Bệnh tả, không đặc hiệu | Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | do Vibrio cholerae 01 | A00-B99 | A00-A09 | |||
A01.0 | Thương hàn | Nhiễm Salmonella typhi | [
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau thương hàn",
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn",
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | sốt thương hàn",
"Bện... | A01.0 | Thương hàn | Nhiễm Salmonella typhi | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau thương hàn | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | t... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A01.1 | Bệnh phó thương hàn A | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn",
"Sốt | phó thương hàn | A",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | A"
] | A01.1 | Bệnh phó thương hàn A | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn | Sốt | phó thương hàn | A | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | A | A00-B99 | A00-A09 | |||
A01.2 | Bệnh phó thương hàn B | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn",
"Sốt | phó thương hàn | B",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | B",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizon... | A01.2 | Bệnh phó thương hàn B | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn | Sốt | phó thương hàn | B | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | B | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A01.3 | Bệnh phó thương hàn C | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn",
"Sốt | phó thương hàn | C",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | hirschfeldii",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizona... | A01.3 | Bệnh phó thương hàn C | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn | Sốt | phó thương hàn | C | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | hirschfeldii | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | S... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A01.4 | Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu | Nhiễm khuẩn do Salmonella paratyphi không xác định | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | phó thương hàn (sốt)",
"Sốt | phó thương hàn",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi"
] | A01.4 | Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu | Nhiễm khuẩn do Salmonella paratyphi không xác định | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | phó thương hàn (sốt) | Sốt | phó thương hàn | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Sa... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A02.0 | Viêm ruột do Salmonella | Nhiễm Salmonella | [
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Salmonella",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Arizona (trực khuẩn)",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | Salmonella, nhiễm Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis... | A02.0 | Viêm ruột do Salmonella | Nhiễm Salmonella | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Salmonella | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Arizona (trực khuẩn) | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | Salmonella, nhiễm Salmonell... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A02.1 | Nhiễm khuẩn huyết do Salmonella | [
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | có | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng",
"Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Salmonella ... | A02.1 | Nhiễm khuẩn huyết do Salmonella | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | có | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | Nhiễm trùng huyết, nhiễm... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A02.2† | Nhiễm Salmonella khu trú | - do Salmonella:
+ viêm khớp† (M01.3*)
+ viêm màng não† (G01*)
+ viêm xương tuỷ xương† (M90.2*)
+ viêm phổi† (J17.0*)
+ bệnh kẽ ống thận† (N16.0*) | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium)",
"Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | nhiễm Salmonella",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimuriu... | A02.2† | Nhiễm Salmonella khu trú | - do Salmonella:
+ viêm khớp† (M01.3*)
+ viêm màng não† (G01*)
+ viêm xương tuỷ xương† (M90.2*)
+ viêm phổi† (J17.0*)
+ bệnh kẽ ống thận† (N16.0*) | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimu... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A02.8 | Nhiễm Salmonella xác định khác | [
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | có | biểu hiện đặc hiệu KPLNK",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | biểu hiện đặc hiệu KPLNK"
] | A02.8 | Nhiễm Salmonella xác định khác | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | có | biểu hiện đặc hiệu KPLNK | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella | có | biểu hiện đặc hiệu KPLNK | A00-B99 | A00-A09 | |||
A02.9 | Nhiễm Salmonella, không đặc hiệu | [
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium)",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | do thực phẩm (ngộ độc)",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | salmonella",
"Ngộ ... | A02.9 | Nhiễm Salmonella, không đặc hiệu | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | do thực phẩm (ngộ độc) | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực ... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A03.0 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella dysenteriae | Bệnh do Shigella nhóm A [lỵ do Shiga- Kruse] | [
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Schmitz (- Stutzer)",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shiga (- Kruse)",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết... | A03.0 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella dysenteriae | Bệnh do Shigella nhóm A [lỵ do Shiga- Kruse] | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Schmitz (- Stutzer) | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùn... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A03.1 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella flexneri | Bệnh do Shigella nhóm B | [
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Flexner",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | flexneri",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu ... | A03.1 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella flexneri | Bệnh do Shigella nhóm B | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Flexner | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A03.2 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella boydii | Bệnh do Shigella nhóm C | [
"Bệnh lỵ Boyd (do Shigella boydii)",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Boyd",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | boydii",
"Bệnh lỵ... | A03.2 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella boydii | Bệnh do Shigella nhóm C | Bệnh lỵ Boyd (do Shigella boydii) | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Boyd | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (l... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A03.3 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella sonnei | Bệnh do Shigella nhóm D | [
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | nhóm D",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | sonnei",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết... | A03.3 | Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella sonnei | Bệnh do Shigella nhóm D | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | nhóm D | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trự... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A03.8 | Bệnh lỵ trực khuẩn khác | [
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | loại đặc hiệu KPLNK",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | loại đặc hiệu KPLNK",
"Nhiễm trùng, gây n... | A03.8 | Bệnh lỵ trực khuẩn khác | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | loại đặc hiệu KPLNK | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | loại đặc hiệu KPL... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A03.9 | Bệnh lỵ trực khuẩn, không xác định | Lỵ trực khuẩn không xác định | [
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) trực khuẩn",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | viêm khớp | trực khuẩn",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhi... | A03.9 | Bệnh lỵ trực khuẩn, không xác định | Lỵ trực khuẩn không xác định | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) trực khuẩn | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | viêm khớp | trực khuẩn | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất t... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A04.0 | Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | gây bệnh đường ruột",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | gây bệnh đường ruột"
] | A04.0 | Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | gây bệnh đường ruột | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | gây bệnh đường ruột | A00-B99 | A00-A09 | |||
A04.1 | Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột (ETEC) | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | sinh độc tố ruột",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | sinh độc tố ruột"
] | A04.1 | Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột (ETEC) | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | sinh độc tố ruột | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | sinh độc tố ruột | A00-B99 | A00-A09 | |||
A04.2 | Nhiễm Escherichia coli xâm nhập (EIEC) | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | xâm nhập ruột",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | xâm nhập ruột"
] | A04.2 | Nhiễm Escherichia coli xâm nhập (EIEC) | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | xâm nhập ruột | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | xâm nhập ruột | A00-B99 | A00-A09 | |||
A04.3 | Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC) | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | gây xuất huyết ruột",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | gây xuất huyết ruột"
] | A04.3 | Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột (EHEC) | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | gây xuất huyết ruột | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Escherichia coli (E. coli) | gây xuất huyết ruột | A00-B99 | A00-A09 | |||
A04.4 | Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác | Viêm ruột do Escherichia coli không xác định | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli)",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | kết dinh ở ruột",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | đặc hiệu KPLNK",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết)... | A04.4 | Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác | Viêm ruột do Escherichia coli không xác định | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Escherichia coli (E. coli) | kết dinh ở ruột | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A04.5 | Viêm ruột do Campylobacter | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Campylobacter",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Campylobacter",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Campylobacter, ở ruột"
] | A04.5 | Viêm ruột do Campylobacter | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Campylobacter | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Campylobacter | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Campylobacter, ở ruột | A00-B99 | A00-A09 | |||
A04.6 | Viêm ruột do Yersinia enterocolitica | nhiễm Yersinias ngoài ruột (A28.2) | [
"Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK | trong (do) | viêm ruột do Yersinia enterocolitica",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Yersinia enterocolitica",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do | Yersinia enterocolitica",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | Yersinia ent... | A04.6 | Viêm ruột do Yersinia enterocolitica | Bệnh khớp | sau nhiễm trùng KPLNK | trong (do) | viêm ruột do Yersinia enterocolitica | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Yersinia enterocolitica | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do | Yersinia enterocolitica | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A04.7 | Viêm ruột do Clostridium difficile | - Ngộ độc thực phẩm do Clostridium difficile
- Viêm đại tràng giả mạc | [
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do nhiễm trùng | do Clostridium difficile",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | giả mạc",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | nhiễm độc KPLNK | do Clostridium difficile",
"Tiêu chảy, thuộc t... | A04.7 | Viêm ruột do Clostridium difficile | - Ngộ độc thực phẩm do Clostridium difficile
- Viêm đại tràng giả mạc | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do nhiễm trùng | do Clostridium difficile | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | giả mạc | Viêm đại tràng (cấp tí... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A04.8 | Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn xác định khác | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Clostridium perfringens (C) (F)",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | do vi khuẩn",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh... | A04.8 | Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn xác định khác | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Clostridium perfringens (C) (F) | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | do vi khuẩn | Tiêu chảy... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A04.9 | Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn, không xác định | Viêm ruột do vi khuẩn không xác định | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | vi khuẩn",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do vi khuẩn",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | vi khuẩn KPLNK",
"Viêm đốt sống | trong (do) | vi khuẩn trong ruột"
] | A04.9 | Nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn, không xác định | Viêm ruột do vi khuẩn không xác định | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | vi khuẩn | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do vi khuẩn | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | vi khuẩn KPLNK | Viêm đốt sống | trong (do) | ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A05.0 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu | [
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | tụ cầu",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | nội độc tố, do tụ cầu",
"Ngộ độc (cấp tính) | tụ cầu, thức ăn"
] | A05.0 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | tụ cầu | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | nội độc tố, do tụ cầu | Ngộ độc (cấp tính) | tụ cầu, thức ăn | A00-B99 | A00-A09 | |||
A05.1 | Ngộ độc thịt | Nhiễm độc thức ăn cổ điển do độc tố của Clostridium botulinum | [
"Ngộ độc Botulinum (nhiễm độc thức ăn)",
"Bệnh ngộ độc thịt (nhiễm độc thức ăn) | nhũ nhi",
"Bệnh ngộ độc thịt (nhiễm độc thức ăn) | vết thương",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | botulinum",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | kinh điển, do Clostridium botulinum",
... | A05.1 | Ngộ độc thịt | Nhiễm độc thức ăn cổ điển do độc tố của Clostridium botulinum | Ngộ độc Botulinum (nhiễm độc thức ăn) | Bệnh ngộ độc thịt (nhiễm độc thức ăn) | nhũ nhi | Bệnh ngộ độc thịt (nhiễm độc thức ăn) | vết thương | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | botulinum | Ngộ độc, nh... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A05.2 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii] | - Viêm ruột hoại tử
- Pig- bel | [
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | hoại tử",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | perfringens | do thực phẩm (bệnh)",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Clostridium | perfringens",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Clostridium | welchii",
"Pig- bel"... | A05.2 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii] | - Viêm ruột hoại tử
- Pig- bel | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | hoại tử | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | perfringens | do thực phẩm (bệnh) | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Clo... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A05.3 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus | [
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Vibrio parahaemolyticus"
] | A05.3 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Vibrio parahaemolyticus | A00-B99 | A00-A09 | |||
A05.4 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus | [
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Bacillus cereus"
] | A05.4 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Bacillus cereus | A00-B99 | A00-A09 | |||
A05.8 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác | [
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK"
] | A05.8 | Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK | A00-B99 | A00-A09 | |||
A05.9 | Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định | [
"Ô nhiễm, nhiễm bẩn, thức ăn",
"Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | ngộ độc thực phẩm",
"Ngộ độc độc chất cá | do vi khuẩn",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thực phẩm",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do vi khuẩn",
"Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc... | A05.9 | Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định | Ô nhiễm, nhiễm bẩn, thức ăn | Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | ngộ độc thực phẩm | Ngộ độc độc chất cá | do vi khuẩn | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thực phẩm | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do vi khu... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A06.0 | Bệnh lỵ amip cấp | - Bệnh amip cấp
- Bệnh amip đường ruột không xác định | [
"Bệnh do amip | cấp tính",
"Bệnh do amip | ở ruột",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do amip (cấp tính)",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | cấp tính",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy... | A06.0 | Bệnh lỵ amip cấp | - Bệnh amip cấp
- Bệnh amip đường ruột không xác định | Bệnh do amip | cấp tính | Bệnh do amip | ở ruột | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do amip (cấp tính) | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A06.1 | Bệnh lỵ amip đường ruột mạn tính | [
"Bệnh do amip | mạn tính (ở ruột)",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | mạn tính",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do amip | mạn tính",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | mạn tính",
"Loét, bị loét, có ... | A06.1 | Bệnh lỵ amip đường ruột mạn tính | Bệnh do amip | mạn tính (ở ruột) | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | mạn tính | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do amip | mạn tính | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | mạn... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A06.2 | Viêm đại tràng do amip không gây hội chứng lỵ | [
"Bệnh do amip | viêm đại tràng không có hội chứng lỵ",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do amip (cấp tính) | không có hội chứng lỵ",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | không có hội chứng lỵ",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do amip | cấp tính | không g... | A06.2 | Viêm đại tràng do amip không gây hội chứng lỵ | Bệnh do amip | viêm đại tràng không có hội chứng lỵ | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do amip (cấp tính) | không có hội chứng lỵ | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do amip | không có hội chứng lỵ | Viêm ruột (tiêu chảy) (... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A06.3 | U do amip đường ruột | U do amip không xác định | [
"U amip (của ruột)"
] | A06.3 | U do amip đường ruột | U do amip không xác định | U amip (của ruột) | A00-B99 | A00-A09 | ||
A06.4† | Áp xe gan do amip (K77.0*) | Bệnh amip ở gan | [
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip",
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | gan (không đề cập đến áp xe não hoặc phổi)",
"Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng... | A06.4† | Áp xe gan do amip (K77.0*) | Bệnh amip ở gan | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | gan (không đề cập đến áp xe não hoặc phổi) | Á... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A06.5† | Áp xe phổi do amip | - Áp xe phổi (và gan) do amip (J99.8*)
- Áp xe phổi (và gan) do amip kèm theo viêm phổi (J17.3*) | [
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | phổi (và gan) (không đề cập đến áp xe não)",
"Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | gan (viêm đường mật) (theo đường máu) (đườ... | A06.5† | Áp xe phổi do amip | - Áp xe phổi (và gan) do amip (J99.8*)
- Áp xe phổi (và gan) do amip kèm theo viêm phổi (J17.3*) | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | phổi (và gan) (không đề cập đến áp xe não) | Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nh... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A06.6† | Áp xe não do amip (G07*) | Áp xe do amip ở não (và gan) (và phổi) | [
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | não (và áp xe gan hoặc phổi)",
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) | do amip (với áp xe của vị trí bất kỳ khác)",
"Áp xe... | A06.6† | Áp xe não do amip (G07*) | Áp xe do amip ở não (và gan) (và phổi) | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | não (và áp xe gan hoặc phổi) | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A06.7 | Nhiễm amip ở da | [
"Bệnh do amip | ở da",
"Bệnh do amip | da",
"Viêm da | do amip",
"Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | do amip (đường ruột) | da",
"Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | do amip"
] | A06.7 | Nhiễm amip ở da | Bệnh do amip | ở da | Bệnh do amip | da | Viêm da | do amip | Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | do amip (đường ruột) | da | Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | da (teo) (mãn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) | do amip | A00-B99 | A00-A09 | |||
A06.8 | Nhiễm amip ở vị trí khác | - Do amip:
+ viêm ruột thừa
+ viêm quy đầu† (N51.2*) | [
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | vị trí đặc hiệu KPLNK",
"Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | lách",
"Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nh... | A06.8 | Nhiễm amip ở vị trí khác | - Do amip:
+ viêm ruột thừa
+ viêm quy đầu† (N51.2*) | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | do amip | vị trí đặc hiệu KPLNK | Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A06.9 | Bệnh do amip, không xác định | [
"Bệnh do amip"
] | A06.9 | Bệnh do amip, không xác định | Bệnh do amip | A00-B99 | A00-A09 | |||
A07.0 | Bệnh do Balantidium | Lỵ do Balantidium | [
"Thiếu máu | Balantidium coli",
"Bệnh do Balantidium, chứng nhiễm Balantidium",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do Balantidium",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do Balantidium",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) ... | A07.0 | Bệnh do Balantidium | Lỵ do Balantidium | Thiếu máu | Balantidium coli | Bệnh do Balantidium, chứng nhiễm Balantidium | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do Balantidium | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do Balantidium | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gâ... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A07.1 | Bệnh do Giardia [lamblia] | [
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do giardia",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Giardia lamblia",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do giardia",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Giar... | A07.1 | Bệnh do Giardia [lamblia] | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do giardia | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Giardia lamblia | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do giardia | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ ... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A07.2 | Bệnh do Cryptosporidia | [
"Bệnh do Cryptosporidia",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Cryptosporidium",
"Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | Cryptosporidium",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cryptosporidium"
] | A07.2 | Bệnh do Cryptosporidia | Bệnh do Cryptosporidia | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | Cryptosporidium | Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | Cryptosporidium | Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cryptosporidium | A00-B99 | A00-A09 | |||
A07.3 | Bệnh do Isospora | - Nhiễm Isospora belli và Isospora hominis
- Nhiễm coccidia đường ruột
- Nhiễm Isospora | [
"Bệnh coccidia (ở ruột)",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) coccidium",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do coccidia",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do coccidia",
"Viêm ruột (tiêu c... | A07.3 | Bệnh do Isospora | - Nhiễm Isospora belli và Isospora hominis
- Nhiễm coccidia đường ruột
- Nhiễm Isospora | Bệnh coccidia (ở ruột) | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) coccidium | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do coccidia | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết)... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A07.8 | Bệnh do đơn bào xác định khác | - Nhiễm trichomonas đường ruột
- Bệnh do Sarcocystosis
- Bệnh do Sarcosporidiosis | [
"Nhiễm trùng Chilomastix",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do trichomonas",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Chilomastix",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Dientamoeba",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do động vật nguyên sinh | đặc hiệu... | A07.8 | Bệnh do đơn bào xác định khác | - Nhiễm trichomonas đường ruột
- Bệnh do Sarcocystosis
- Bệnh do Sarcosporidiosis | Nhiễm trùng Chilomastix | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do trichomonas | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | Chilomastix | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bện... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A07.9 | Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định | - Tiêu chảy do trùng roi
- Do ký sinh trùng đơn bào:
+ viêm đại tràng
+ tiêu chảy
+ lỵ | [
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | trùng roi",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do động vật nguyên sinh",
"Bệnh, bị bệnh | ruột | do động vật nguyên sinh, do đơn bào",
"Bệnh, bị bệnh... | A07.9 | Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định | - Tiêu chảy do trùng roi
- Do ký sinh trùng đơn bào:
+ viêm đại tràng
+ tiêu chảy
+ lỵ | Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | trùng roi | Tiêu chảy, thuộc tiê... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A08.0 | Viêm ruột do vi rút Rota | [
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do rotavirus",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | Rotavirus",
"Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do rotavirus",
"Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | do rotavirus"
] | A08.0 | Viêm ruột do vi rút Rota | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do rotavirus | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | Rotavirus | Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do rotavirus | Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | do rotavirus | A00-B99 | A00-A09 | |||
A08.1 | Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk | Viêm ruột do vi rút có cấu trúc tròn nhỏ | [
"Bệnh Bradley",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | và nôn, gây dịch",
"Bệnh, bị bệnh | nôn mửa mùa đông (bệnh dịch)",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | cấu trúc tròn nhỏ",
"Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | gây dịch",
"Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do virus | gây dịch | lo... | A08.1 | Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk | Viêm ruột do vi rút có cấu trúc tròn nhỏ | Bệnh Bradley | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | và nôn, gây dịch | Bệnh, bị bệnh | nôn mửa mùa đông (bệnh dịch) | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | cấu trúc tròn nhỏ | Viêm dạ dày ruột (cấp tính) |... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A08.2 | Viêm ruột do vi rút Adeno | [
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | adenovirus",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | adenovirus"
] | A08.2 | Viêm ruột do vi rút Adeno | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | adenovirus | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | do virus | adenovirus | A00-B99 | A00-A09 | |||
A08.3 | Viêm ruột do vi rút khác | [
"Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm ruột",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | do virus",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | đặc hiệu | virus KPLNK",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | enterovirus",
"Viêm ruột (tiêu chảy... | A08.3 | Viêm ruột do vi rút khác | Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm ruột | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | do virus | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | đặc hiệu | virus KPLNK | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | enterovirus | Vi... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A08.4 | Nhiễm trùng đường ruột do vi rút, không xác định | - Do vi rút:
+ viêm ruột không xác định
+ viêm dạ dày ruột không xác định
+ bệnh lý dạ dày ruột không xác định | [
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | virus",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do virus",
"Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | do virus",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | do | virus KPLNK",
... | A08.4 | Nhiễm trùng đường ruột do vi rút, không xác định | - Do vi rút:
+ viêm ruột không xác định
+ viêm dạ dày ruột không xác định
+ bệnh lý dạ dày ruột không xác định | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | virus | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do virus | Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết)... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A08.5 | Nhiễm trùng đường ruột xác định khác | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | vi sinh vật đặc hiệu KPLNK",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK",
"Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | sinh vật đặc hiệu KPLNK",
"Viêm dạ dày ruột (cấp tính... | A08.5 | Nhiễm trùng đường ruột xác định khác | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | vi sinh vật đặc hiệu KPLNK | Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK | Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK | sinh vật đặc hiệu K... | A00-B99 | A00-A09 | |||
A09.0 | Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng do nhiễm trùng khác và không xác định | - Xuất tiết, đường tiêu hoá hoặc ruột
- Tiêu chảy:
+ ra máu cấp tính
+ xuất huyết cấp tính
+ nhiều nước cấp tính
+ lỵ
+ gây dịch
- Nhiễm trùng huyết hoặc nhiễm khuẩn xuất huyết
- Nhiễm trùng huyết hoặc nhiễm khuẩn không xác định
+ viêm đại tràng không xác định
+ viêm đại tràng xuất huyết
+ viêm ruột không xá... | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | do nhiễm trùng KPLNK",
"Bệnh khớp | trong (do) | do nhiễm trùng KPLNK",
"Bệnh khớp | trong (do) | (do) bệnh đường ruột KPLNK | do nhiễm trùng",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do nhiễm ... | A09.0 | Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng do nhiễm trùng khác và không xác định | - Xuất tiết, đường tiêu hoá hoặc ruột
- Tiêu chảy:
+ ra máu cấp tính
+ xuất huyết cấp tính
+ nhiều nước cấp tính
+ lỵ
+ gây dịch
- Nhiễm trùng huyết hoặc nhiễm khuẩn xuất huyết
- Nhiễm trùng huyết hoặc nhiễm khuẩn không xác định... | A00-B99 | A00-A09 | ||
A09.9 | Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân | Tiêu chảy sơ sinh không xác định | - viêm đại tràng không xác định (K52.3) | [
"Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK",
"Bệnh khớp | trong (do) | viêm ruột KPLNK",
"Bệnh khớp | trong (do) | (do) bệnh đường ruột KPLNK",
"Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết)",
"Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em)",
"Tiê... | A09.9 | Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân | Tiêu chảy sơ sinh không xác định | Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | Bệnh khớp | trong (do) | viêm ruột KPLNK | Bệnh khớp | trong (do) | (do) bệnh đường ruột KPLNK | Viêm đại tràng (cấp tính... | A00-B99 | A00-A09 | |
A15.0 | Lao phổi, khẳng định về soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm | - Lao phổi, xác định vi khuẩn
- Lao:
+ giãn phế quản do lao khẳng định về vi khuẩn có hoặc không nuôi cấy đờm
+ xơ hoá phổi khẳng định về vi khuẩn có hoặc không nuôi cấy đờm
+ viêm phổi khẳng định về vi khuẩn có hoặc không nuôi cấy đờm
+ tràn khí màng phổi khẳng định về vi khuẩn có hoặc không nuôi cấy đờm | chỉ khẳng định về nuôi cấy (A15.1) | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | soi đờm bằng kính hiển vi có hoặc không có nuôi cấy"
] | A15.0 | Lao phổi, khẳng định về soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm | - Lao phổi, xác định vi khuẩn
- Lao:
+ giãn phế quản do lao khẳng định về vi khuẩn có hoặc không nuôi cấy đờm
+ xơ hoá phổi khẳng định về vi khuẩn có hoặc không nuôi cấy đờm
+ viêm phổi khẳng định về vi khuẩn có hoặc không nuôi cấy đờm
+ tràn khí màng ... | A00-B99 | A15-A19 | |
A15.1 | Lao phổi, chỉ khẳng định bằng nuôi cấy | Bệnh được liệt kê trong A15.0, chỉ khẳng định bằng nuôi cấy | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | chỉ nuôi cấy"
] | A15.1 | Lao phổi, chỉ khẳng định bằng nuôi cấy | Bệnh được liệt kê trong A15.0, chỉ khẳng định bằng nuôi cấy | Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | chỉ nuôi cấy | A00-B99 | A15-A19 | ||
A15.2 | Lao phổi, khẳng định về mô học | Tình trạng được liệt kê trong A15.0, khẳng định về mô học | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | mô học"
] | A15.2 | Lao phổi, khẳng định về mô học | Tình trạng được liệt kê trong A15.0, khẳng định về mô học | Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | mô học | A00-B99 | A15-A19 | ||
A15.3 | Lao phổi được khẳng định bằng những phương pháp không đặc hiệu | Bệnh được liệt kê trong A15.0, có xác định nhưng không xác định về vi khuẩn học hay mô học | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | phương pháp không đặc hiệu"
] | A15.3 | Lao phổi được khẳng định bằng những phương pháp không đặc hiệu | Bệnh được liệt kê trong A15.0, có xác định nhưng không xác định về vi khuẩn học hay mô học | Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | phương pháp không đ... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A15.4 | Lao hạch lympho trong lồng ngực, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Bệnh lao hạch lympho:
+ rốn phổi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ trung thất | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ khí phế quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | xác định là sơ nhiễm (A15.7) | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh hạch bạch huyết | (thuộc) khí phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch hoặc nốt | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"... | A15.4 | Lao hạch lympho trong lồng ngực, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Bệnh lao hạch lympho:
+ rốn phổi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ trung thất | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ khí phế quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoạ... | A00-B99 | A15-A19 | |
A15.5 | Lao thanh quản, khí quản và phế quản, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Lao ở:
+ phế quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ nắp thanh môn | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ thanh quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ khí quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | [
"Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | do lao | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Bệnh sỏi phế quản | do lao KPLNK | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Lỗ rò, dò | phế quản- da, phế quản- trung thất, phế quản- màng phổi, phế q... | A15.5 | Lao thanh quản, khí quản và phế quản, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Lao ở:
+ phế quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ nắp thanh môn | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ thanh quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ khí quản | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Viêm phế quản (la... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A15.6 | Lao màng phổi, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Lao màng phổi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
- Lao tràn mủ màng phổi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | lao hô hấp sơ nhiễm, khẳng định về vi khuẩn học và mô học (A15.7) | [
"Vôi hoá | màng phổi | do lao KPLNK | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | do lao | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Lỗ rò, dò | màng phổi, thuộc màng phổi, màng phổi ra da hoặc màng phổi- màng bụng | do lao KPLNK | có xác nhận về khuẩn học ... | A15.6 | Lao màng phổi, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Lao màng phổi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
- Lao tràn mủ màng phổi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Vôi hoá | màng phổi | do lao KPLNK | có xác nhận về khuẩn học và mô học | Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) |... | A00-B99 | A15-A19 | |
A15.7 | Lao hô hấp sơ nhiễm, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | [
"Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về mặt vi khuẩn và mô học",
"Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về mặt vi khuẩn và mô học",
"Phức hợp | nguyên phát, do lao | có xác nhận về k... | A15.7 | Lao hô hấp sơ nhiễm, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về mặt vi khuẩn và mô học | Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về mặt vi khuẩn và m... | A00-B99 | A15-A19 | |||
A15.8 | Lao hô hấp khác, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Lao trung thất | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
- Lao vùng mũi hầu | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
- Lao ở:
+ mũi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ xoang [bất kỳ xoang nào] | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | [
"Viêm trung thất (cấp tính) (mạn tính) | do lao | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Viêm đa xoang (mạn tính) (tăng sản) (không có mủ) (có mủ) | do lao | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do lao | có xác nhận về... | A15.8 | Lao hô hấp khác, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | - Lao trung thất | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
- Lao vùng mũi hầu | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
- Lao ở:
+ mũi | khẳng định về vi khuẩn học và mô học
+ xoang [bất kỳ xoang nào] | khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Viêm trung thất (cấp... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A15.9 | Lao hô hấp không xác định, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | ngực | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiễm trùng | có xác nhận về khuẩn học và mô học",
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) hô hấp |... | A15.9 | Lao hô hấp không xác định, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | ngực | có xác nhận về khuẩn học và mô học | Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiễm trùng | có xác nhận về khuẩn học và mô học | Bệnh lao, do lao (d... | A00-B99 | A15-A19 | |||
A16.0 | Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học | - Do lao:
+ giãn phế quản | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính
+ xơ hoá phổi | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính
+ viêm phổi | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính
+ tràn khí màng phổi | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xét nghiệm vi khuẩn và mô học âm tính"
] | A16.0 | Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học | - Do lao:
+ giãn phế quản | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính
+ xơ hoá phổi | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính
+ viêm phổi | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính
+ tràn khí màng phổi | xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính | Bệnh lao, d... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A16.1 | Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học | Bệnh được liệt kê ở A16.0, không thực hiện xét nghiệm vi khuẩn học và mô học | [
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xét nghiệm vi khuẩn và mô học không được thực hiện"
] | A16.1 | Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học | Bệnh được liệt kê ở A16.0, không thực hiện xét nghiệm vi khuẩn học và mô học | Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xét nghiệm vi khuẩn và mô học không được thực hiện | A00-B99 | A15-A19 | ||
A16.2 | Lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn hoặc mô học | - Lao phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
- Do lao:
+ Giãn phế quản | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ xơ hoá phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ viêm phổi | không xác định (không đề cập đến khẳ... | [
"Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lạnh (phổi) (do lao)",
"Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | (phình mạch) Rasmussen KPLNK",
"Ổ Assmann KPLNK",
"Hen suyể... | A16.2 | Lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn hoặc mô học | - Lao phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
- Do lao:
+ Giãn phế quản | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ xơ hoá phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định ... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A16.3 | Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Lao hạch lympho ở:
+ rốn phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ trong lồng ngực | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ trung thất | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ khí phế quản | không xác định (không đ... | khi xác định là sơ nhiễm (A16.7) | [
"Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao",
"Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản",
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh hạch bạch huyết | (thuộc) khí phế quản",
"Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cá... | A16.3 | Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Lao hạch lympho ở:
+ rốn phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ trong lồng ngực | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ trung thất | không x... | A00-B99 | A15-A19 | |
A16.4 | Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao ở:
+ phế quản | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ thanh môn | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ thanh quản | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ khí quản | không xác định (không đề cập đến khẳng định... | [
"Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | dạng bã đậu (do lao)",
"Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | do lao",
"Bệnh sỏi phế quản | do lao KPLNK",
"Lỗ rò... | A16.4 | Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao ở:
+ phế quản | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ thanh môn | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ thanh quản | không xác định (kh... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A16.5 | Lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao màng phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học)
- Do lao:
+ Mủ màng phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học)
+ Dịch màng phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học) | - khi xác định là sơ nhiễm (A16.7) | [
"Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng phổi, viêm màng phổi | do lao KPLNK",
"Tràn dịch | màng phổi, viêm màng phổi, màng phổi- màng ngoài tim | do lao KPLNK",
"Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | do lao",
"Lỗ rò, dò | màng phổi, thuộc màng phổi, màng phổi ra da hoặc màng phổi- m... | A16.5 | Lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao màng phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học)
- Do lao:
+ Mủ màng phổi | không xác định (không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học)
+ Dịch màng phổi | không xác định (không đề... | A00-B99 | A15-A19 | |
A16.7 | Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Sơ nhiễm:
+ lao hô hấp không xác định
+ phức hợp lao | [
"Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao | nguyên phát (tiến triển)",
"Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển)",
"Phức hợp | nguyên phát, do lao",
"Tràn dịch | màng phổi, viêm màng phổi, màng phổi- màng ngoài tim | do lao KPLNK | nguyên phát... | A16.7 | Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Sơ nhiễm:
+ lao hô hấp không xác định
+ phức hợp lao | Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao | nguyên phát (tiến triển) | Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển)... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A16.8 | Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao trung thất | không xác định (không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
- Lao mũi hầu | không xác định (không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
- Bệnh lao ở:
+ mũi | không xác định (không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
+ xoang (bất kỳ xoang nào) | không ... | [
"Viêm trung thất (cấp tính) (mạn tính) | do lao",
"Viêm đa xoang (mạn tính) (tăng sản) (không có mủ) (có mủ) | do lao",
"Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do lao",
"Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | do lao",
"Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăn... | A16.8 | Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao trung thất | không xác định (không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
- Lao mũi hầu | không xác định (không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học và mô học)
- Bệnh lao ở:
+ mũi | không xác định (không đ... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A16.9 | Lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao hô hấp không xác định
- Bệnh lao không xác định | [
"Suy mòn | do lao KPLNK",
"Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | do lao KPLNK",
"Bệnh, bị bệnh | do lao KPLNK",
"Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | do lao KPLNK",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Koch",
"Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do lao KPLNK",
"Viêm, gây viêm... | A16.9 | Lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | - Lao hô hấp không xác định
- Bệnh lao không xác định | Suy mòn | do lao KPLNK | Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | do lao KPLNK | Bệnh, bị bệnh | do lao KPLNK | Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | ... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A17.0† | Viêm màng não do lao (G01*) | - Lao màng não (não) (tuỷ)
- Viêm màng não do lao | [
"Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | do lao ( (thuộc) não) (tuỷ)",
"Viêm màng nhện (cấp tính) (dính) (đáy, nền) (não tuỷ) | do lao",
"Viêm màng não mềm (mạn tính) (giới hạn) (xuất huyết) (không nung mủ) | do lao",
"Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | dạng bã đậu (do lao)",
"Viêm màng não (n... | A17.0† | Viêm màng não do lao (G01*) | - Lao màng não (não) (tuỷ)
- Viêm màng não do lao | Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | do lao ( (thuộc) não) (tuỷ) | Viêm màng nhện (cấp tính) (dính) (đáy, nền) (não tuỷ) | do lao | Viêm màng não mềm (mạn tính) (giới hạn) (xuất huyết) (không nung mủ) | do lao | Viêm màng... | A00-B99 | A15-A19 | ||
A17.1† | U lao màng não (G07*) | U lao màng não | [
"U lao | màng não (não) (tuỷ sống)"
] | A17.1† | U lao màng não (G07*) | U lao màng não | U lao | màng não (não) (tuỷ sống) | A00-B99 | A15-A19 |
End of preview. Expand in Data Studio
No dataset card yet
- Downloads last month
- 2