Datasets:
id large_stringlengths 24 31 | kind large_stringclasses 3
values | ma large_stringlengths 0 5 | ten large_stringlengths 6 46 | type large_stringclasses 8
values | ten_short large_stringlengths 3 30 | area_km2 float64 0.98 33.6k ⌀ | population float64 0 14M ⌀ | density float64 0.04 88.3k ⌀ | capital large_stringlengths 5 288 ⌀ | address large_stringclasses 34
values | phone large_stringclasses 34
values | decree large_stringclasses 37
values | decree_url large_stringclasses 36
values | predecessors large_stringlengths 8 588 ⌀ | parent_ma large_stringclasses 34
values | parent_ten large_stringclasses 35
values | centroid_lon float64 102 114 ⌀ | centroid_lat float64 8.6 23.4 ⌀ | bbox listlengths 4 4 ⌀ | geom_type large_stringclasses 3
values | n_vertices int64 0 30.1k | macro_region large_stringclasses 7
values | predecessors_list listlengths 0 16 | n_predecessors int64 0 16 | embed_text large_stringlengths 51 767 | keywords listlengths 0 8 | parent_ten_xa large_stringlengths 6 30 ⌀ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.1 | province | 92 | Thành phố Cần Thơ | Thành phố | Cần Thơ | 6,360.83 | 4,199,824 | 660.263519 | Cần Thơ (cũ) | Số 02 Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | 080 71162 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang | null | null | 105.756951 | 9.743722 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,393 | mekong_delta | [
"thành phố Cần Thơ",
"tỉnh Sóc Trăng",
"tỉnh Hậu Giang"
] | 3 | Thành phố Cần Thơ ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang ; trung tâm hành chính: Cần Thơ (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"sóc trăng",
"trăng",
"sóc",
"cần",
"hậu",
"thành phố",
"phố"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.132 | province | 48 | Thành phố Đà Nẵng | Thành phố | Đà Nẵng | 11,859.59 | 3,065,628 | 258.49359 | Đà Nẵng (cũ) | Số 24 Trần Phú, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | (0236) 3825321 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam | null | null | 107.966441 | 15.631526 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 3,232 | central_coast | [
"thành phố Đà Nẵng",
"tỉnh Quảng Nam"
] | 2 | Thành phố Đà Nẵng ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam ; trung tâm hành chính: Đà Nẵng (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh quảng",
"tỉnh",
"thành phố",
"phố",
"quảng",
"nam",
"thành"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.107 | province | 31 | Thành phố Hải Phòng | Thành phố | Hải Phòng | 3,194.72 | 4,664,124 | 1,459.947664 | Hải Phòng (cũ) | Tòa nhà B, Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | (0225) 080.31253 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương | null | null | 106.507318 | 20.870087 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,956 | red_river_delta | [
"thành phố Hải Phòng",
"tỉnh Hải Dương"
] | 2 | Thành phố Hải Phòng ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương ; trung tâm hành chính: Hải Phòng (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"hải",
"phòng",
"phố hải",
"hải dương",
"tỉnh",
"thành phố",
"phố",
"dương"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.49 | province | 79 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố | Hồ Chí Minh | 6,772.59 | 14,002,598 | 2,067.539597 | Tp. HCM (cũ) | Số 86 đường Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh | (028) 38296052 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | TPHCM, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương | null | null | 106.843627 | 10.864358 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 4,212 | southeast | [
"TPHCM",
"tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu",
"tỉnh Bình Dương"
] | 3 | Thành phố Hồ Chí Minh ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: TPHCM, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương ; trung tâm hành chính: Tp. HCM (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"rịa",
"tỉnh bình",
"vũng",
"vũng tàu",
"bình dương",
"tàu",
"dương"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.134 | province | 46 | Thành phố Huế | Thành phố | Huế | 4,947.11 | 1,432,986 | 289.661237 | giữ nguyên | Số 16 Lê Lợi, phường Thuận Hóa, thành phố Huế | (0234) 3822584 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 107.517311 | 16.331554 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 2,258 | central_coast | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Thành phố Huế ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.108 | province | 01 | Thủ đô Hà Nội | Thủ đô | Hà Nội | 3,359.84 | 8,807,523 | 2,621.411436 | giữ nguyên | HC 01 Khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội | (0243) 38253536 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 105.698007 | 21.000103 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,152 | red_river_delta | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Thủ đô Hà Nội ; loại: Thủ đô ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.131 | province | 91 | Tỉnh An Giang | Tỉnh | An Giang | 9,888.91 | 4,952,238 | 500.787043 | Kiên Giang (cũ) | Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | (0296) 3854070 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang | null | null | 105.032557 | 10.184537 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | Polygon | 4,737 | mekong_delta | [
"tỉnh Kiên Giang",
"tỉnh An Giang"
] | 2 | Tỉnh An Giang ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang ; trung tâm hành chính: Kiên Giang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"giang",
"tỉnh giang",
"giang tỉnh",
"kiên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.102 | province | 24 | Tỉnh Bắc Ninh | Tỉnh | Bắc Ninh | 4,718.6 | 3,619,433 | 767.056542 | Bắc Giang (cũ) | Số 82 Hùng Vương, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | (0222) 3898777 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh | null | null | 106.413877 | 21.315286 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,293 | northern_midlands | [
"tỉnh Bắc Giang",
"tỉnh Bắc Ninh"
] | 2 | Tỉnh Bắc Ninh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh ; trung tâm hành chính: Bắc Giang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh bắc",
"tỉnh",
"bắc",
"bắc giang",
"giang tỉnh",
"giang",
"ninh"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.39 | province | 96 | Tỉnh Cà Mau | Tỉnh | Cà Mau | 7,942.39 | 2,606,672 | 328.197432 | Cà mau (cũ) | Số 02, đường Hùng Vương, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | 0290.3667.888 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau | null | null | 105.181475 | 9.135287 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 2,818 | mekong_delta | [
"tỉnh Bạc Liêu",
"tỉnh Cà Mau"
] | 2 | Tỉnh Cà Mau ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau ; trung tâm hành chính: Cà mau (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"bạc liêu",
"mau",
"liêu",
"bạc"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.135 | province | 04 | Tỉnh Cao Bằng | Tỉnh | Cao Bằng | 6,700.39 | 573,119 | 85.53517 | giữ nguyên | Khu đô thị mới, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng | (0206) 3.852.139 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 106.083299 | 22.74556 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,593 | northern_midlands | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Cao Bằng ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.46 | province | 66 | Tỉnh Đắk Lắk | Tỉnh | Đắk Lắk | 18,096.4 | 3,346,853 | 184.94579 | Đắk Lắk (cũ) | Số 09 Lê Duẩn - phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk | (0262) 08050557 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Phú Yên và tỉnh Đắk Lắk | null | null | 108.444494 | 12.921772 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 5,249 | central_highlands | [
"tỉnh Phú Yên",
"tỉnh Đắk Lắk"
] | 2 | Tỉnh Đắk Lắk ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Phú Yên và tỉnh Đắk Lắk ; trung tâm hành chính: Đắk Lắk (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"tỉnh phú",
"tỉnh đắk",
"phú yên",
"đắk",
"yên",
"phú"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.109 | province | 11 | Tỉnh Điện Biên | Tỉnh | Điện Biên | 9,539.93 | 673,091 | 70.55513 | giữ nguyên | Số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên | (0215) 3827726 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 103.021024 | 21.711239 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,287 | northern_midlands | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Điện Biên ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.50 | province | 75 | Thành phố Đồng Nai | Thành phố | Đồng Nai | 12,737.18 | 4,491,408 | 352.621852 | Đồng Nai (cũ) | Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai | (0251) 3822501 | Nghị quyết số 30/2026/QH16 | https://chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=218009&classid=1&orggroupid=1 | tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026, Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai và thêm 10 xã chuyển thành phường. | null | null | 107.033743 | 11.436915 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 2,902 | southeast | [
"tỉnh Bình Phước",
"tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026",
"Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai",
"thêm 10 xã chuyển thành phường"
] | 4 | Thành phố Đồng Nai ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026, Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai và thêm 10 xã chuyển thành phường. ; trung tâm hành chính: Đồng Nai (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 30/2026/QH16 | [
"đồng nai",
"nai",
"tỉnh",
"tỉnh đồng",
"đồng",
"thành",
"phước tỉnh",
"phố đồng"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.127 | province | 82 | Tỉnh Đồng Tháp | Tỉnh | Đồng Tháp | 5,938.64 | 4,370,046 | 735.866461 | Tiền Giang (cũ) | Số 23, đường 30/4, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp | ( 0273) 3873153 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp | null | null | 105.899852 | 10.495157 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,612 | mekong_delta | [
"tỉnh Tiền Giang",
"tỉnh Đồng Tháp"
] | 2 | Tỉnh Đồng Tháp ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp ; trung tâm hành chính: Tiền Giang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"tỉnh đồng",
"đồng tháp",
"giang tỉnh",
"tháp",
"tiền",
"giang",
"đồng"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.51 | province | 52 | Tỉnh Gia Lai | Tỉnh | Gia Lai | 21,576.53 | 3,583,693 | 166.092184 | Bình Định (cũ) | 01 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai | (0256) 3822294 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai | null | null | 108.438437 | 13.890179 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 4,235 | central_highlands | [
"tỉnh Bình Định",
"tỉnh Gia Lai"
] | 2 | Tỉnh Gia Lai ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai ; trung tâm hành chính: Bình Định (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"định tỉnh",
"tỉnh bình",
"bình định",
"lai",
"định",
"gia",
"bình"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.53 | province | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | Tỉnh | Hà Tĩnh | 5,994.45 | 1,622,901 | 270.733929 | giữ nguyên | Số 19 đường Nguyễn Tất Thành - phường Thành Sen - tỉnh Hà Tĩnh | (02393) 857.717 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 105.734977 | 18.29128 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 2,075 | central_coast | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Hà Tĩnh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.103 | province | 33 | Tỉnh Hưng Yên | Tỉnh | Hưng Yên | 2,514.81 | 3,567,943 | 1,418.772392 | Hưng Yên (cũ) | Số 10 đường Chùa Chuông - Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | (0221) 3863823 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên | null | null | 106.270657 | 20.618868 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 822 | red_river_delta | [
"tỉnh Thái Bình",
"tỉnh Hưng Yên"
] | 2 | Tỉnh Hưng Yên ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên ; trung tâm hành chính: Hưng Yên (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"tỉnh thái",
"bình tỉnh",
"hưng yên",
"thái bình",
"thái",
"yên",
"hưng"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.133 | province | 56 | Tỉnh Khánh Hòa | Tỉnh | Khánh Hòa | 8,555.86 | 2,243,554 | 262.224253 | Khánh Hòa (cũ) | Số 46, đường Trần Phú, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | (0258) 3822661 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa | null | null | 108.965734 | 12.073379 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 6,558 | central_coast | [
"tỉnh Ninh Thuận",
"tỉnh Khánh Hòa"
] | 2 | Tỉnh Khánh Hòa ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa ; trung tâm hành chính: Khánh Hòa (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"ninh thuận",
"thuận tỉnh",
"tỉnh ninh",
"khánh hòa",
"khánh",
"ninh",
"thuận"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.113 | province | 12 | Tỉnh Lai Châu | Tỉnh | Lai Châu | 9,068.73 | 512,601 | 56.524012 | giữ nguyên | Nhà B, Tầng 1, 2, 3, Trung tâm Hành chính, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | (0213) 3876337 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 103.185097 | 22.31805 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,182 | northern_midlands | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Lai Châu ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.47 | province | 68 | Tỉnh Lâm Đồng | Tỉnh | Lâm Đồng | 24,233.07 | 3,872,999 | 159.822878 | Lâm Đồng (cũ) | Số 4 , Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương, tỉnh Lâm Đồng | (0263) 3822307 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng | null | null | 107.968934 | 11.673039 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 3,256 | central_highlands | [
"tỉnh Đắk Nông",
"tỉnh Bình Thuận",
"tỉnh Lâm Đồng"
] | 3 | Tỉnh Lâm Đồng ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng ; trung tâm hành chính: Lâm Đồng (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"thuận tỉnh",
"tỉnh đắk",
"tỉnh bình",
"bình thuận",
"đắk",
"nông",
"lâm"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.105 | province | 20 | Tỉnh Lạng Sơn | Tỉnh | Lạng Sơn | 8,310.18 | 881,384 | 106.060759 | giữ nguyên | Số 2, đường Hùng Vương, Phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn | (0205) 3814302 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 106.618827 | 21.839566 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 2,070 | northern_midlands | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Lạng Sơn ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.114 | province | 15 | Tỉnh Lào Cai | Tỉnh | Lào Cai | 13,256.92 | 1,778,785 | 134.177848 | Yên Bái (cũ) | Số 1227 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | (0216) 3.852.808 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai | null | null | 104.347384 | 22.060477 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,426 | northern_midlands | [
"tỉnh Yên Bái",
"tỉnh Lào Cai"
] | 2 | Tỉnh Lào Cai ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai ; trung tâm hành chính: Yên Bái (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"lào cai",
"bái",
"lào",
"cai",
"yên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.60 | province | 40 | Tỉnh Nghệ An | Tỉnh | Nghệ An | 16,486.5 | 3,831,694 | 232.414036 | giữ nguyên | Số 3 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | (0238) 3844522 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 104.944107 | 19.237427 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 3,175 | central_coast | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Nghệ An ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.104 | province | 37 | Tỉnh Ninh Bình | Tỉnh | Ninh Bình | 3,942.62 | 4,412,264 | 1,119.119773 | Ninh Bình (cũ) | Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình | (0229) 3871059 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình | null | null | 106.04631 | 20.312181 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 817 | red_river_delta | [
"tỉnh Hà Nam",
"tỉnh Nam Định",
"tỉnh Ninh Bình"
] | 3 | Tỉnh Ninh Bình ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình ; trung tâm hành chính: Ninh Bình (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"nam",
"ninh bình",
"tỉnh ninh",
"định tỉnh",
"định",
"ninh",
"bình"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.125 | province | 25 | Tỉnh Phú Thọ | Tỉnh | Phú Thọ | 9,361.38 | 4,022,638 | 429.705663 | Phú Thọ (cũ) | Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | (0210) 3846647 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ | null | null | 105.284144 | 21.015253 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,780 | northern_midlands | [
"tỉnh Vĩnh Phúc",
"tỉnh Hòa Bình",
"tỉnh Phú Thọ"
] | 3 | Tỉnh Phú Thọ ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ ; trung tâm hành chính: Phú Thọ (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"tỉnh phú",
"tỉnh vĩnh",
"bình tỉnh",
"vĩnh phúc",
"phú thọ",
"hòa bình",
"thọ"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.130 | province | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tỉnh | Quảng Ngãi | 14,832.55 | 2,161,755 | 145.743989 | Quảng Ngãi (cũ) | số 48 - 50 - 52 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | (0255) 3822855 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi | null | null | 108.143569 | 14.769234 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 4,828 | central_coast | [
"tỉnh Kon Tum",
"tỉnh Quảng Ngãi"
] | 2 | Tỉnh Quảng Ngãi ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi ; trung tâm hành chính: Quảng Ngãi (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"kon tum",
"quảng ngãi",
"tum",
"tỉnh quảng",
"kon",
"ngãi",
"quảng"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.106 | province | 22 | Tỉnh Quảng Ninh | Tỉnh | Quảng Ninh | 6,207.95 | 1,497,447 | 241.214411 | giữ nguyên | 73 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, Quảng Ninh | (0203) 3835852 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 107.256122 | 21.239865 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 7,958 | red_river_delta | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Quảng Ninh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.54 | province | 44 | Tỉnh Quảng Trị | Tỉnh | Quảng Trị | 12,700 | 1,870,845 | 147.31063 | Quảng Bình (cũ) | 06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | (0233) 3852501 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị | null | null | 106.526944 | 17.240447 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 3,626 | central_coast | [
"tỉnh Quảng Bình",
"tỉnh Quảng Trị"
] | 2 | Tỉnh Quảng Trị ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị ; trung tâm hành chính: Quảng Bình (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh quảng",
"tỉnh",
"quảng",
"quảng bình",
"quảng trị",
"bình tỉnh",
"trị",
"bình"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.110 | province | 14 | Tỉnh Sơn La | Tỉnh | Sơn La | 14,108.89 | 1,404,587 | 99.553331 | giữ nguyên | Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La | (0212) 3852010 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 104.069338 | 21.194743 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,375 | northern_midlands | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Sơn La ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.40 | province | 80 | Tỉnh Tây Ninh | Tỉnh | Tây Ninh | 8,536.44 | 3,254,170 | 381.209263 | Long An (cũ) | 61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh | 02723. 552.489 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh | null | null | 106.164995 | 11.050111 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 2,564 | southeast | [
"tỉnh Long An",
"tỉnh Tây Ninh"
] | 2 | Tỉnh Tây Ninh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh ; trung tâm hành chính: Long An (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"tây ninh",
"ninh",
"tây",
"long"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.101 | province | 19 | Tỉnh Thái Nguyên | Tỉnh | Thái Nguyên | 8,375.21 | 1,799,489 | 214.858971 | Thái Nguyên (cũ) | Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên | (0208) 3858543 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên | null | null | 105.823826 | 22.023904 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,410 | northern_midlands | [
"tỉnh Bắc Kạn",
"tỉnh Thái Nguyên"
] | 2 | Tỉnh Thái Nguyên ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên ; trung tâm hành chính: Thái Nguyên (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"thái nguyên",
"tỉnh bắc",
"tỉnh thái",
"thái",
"bắc",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.61 | province | 38 | Tỉnh Thanh Hóa | Tỉnh | Thanh Hóa | 11,114.71 | 4,324,783 | 389.104439 | giữ nguyên | 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | (0237) 3852246 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | giữ nguyên | null | null | 105.317684 | 20.046469 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,981 | central_coast | [
"giữ nguyên"
] | 1 | Tỉnh Thanh Hóa ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"giữ",
"giữ nguyên",
"nguyên"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.121 | province | 08 | Tỉnh Tuyên Quang | Tỉnh | Tuyên Quang | 13,795.5 | 1,865,270 | 135.208583 | Tuyên Quang (cũ) | Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang | (0207) 3822484 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang | null | null | 105.098741 | 22.48968 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 1,541 | northern_midlands | [
"tỉnh Hà Giang",
"tỉnh Tuyên Quang"
] | 2 | Tỉnh Tuyên Quang ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang ; trung tâm hành chính: Tuyên Quang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"tỉnh giang",
"tuyên",
"giang tỉnh",
"giang",
"quang"
] | null |
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.42 | province | 86 | Tỉnh Vĩnh Long | Tỉnh | Vĩnh Long | 6,296.2 | 4,257,581 | 676.214383 | Vĩnh Long (cũ) | Số 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long | (0270) 3825531 | Nghị quyết số 202/2025/QH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930 | tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long | null | null | 106.29251 | 9.995642 | [
102.14148411,
8.41365242,
109.45949279,
23.39331094
] | MultiPolygon | 681 | mekong_delta | [
"tỉnh Bến Tre",
"tỉnh Trà Vinh",
"tỉnh Vĩnh Long"
] | 3 | Tỉnh Vĩnh Long ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long ; trung tâm hành chính: Vĩnh Long (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15 | [
"tỉnh",
"tỉnh vĩnh",
"bến tre",
"vĩnh long",
"trà vinh",
"tre",
"bến",
"trà"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3256 | commune | 00004 | Phường Ba Đình | Phường | Ba Đình | 2.97 | 65,023 | 21,893.265993 | Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, một phần diện tích TN của phường Thụy Khuê, phần còn lại của phường Cửa Đông, Đồng Xuân sau khi sắp Xếp | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.838061 | 21.03853 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 275 | red_river_delta | [
"Phường Quán Thánh",
"Phường Trúc Bạch",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Cửa Nam",
"Điện Biên",
"Đội Cấn",
"Kim Mã",
"Ngọc Hà",
"của phường Thụy Khuê",
"phường Cửa Đông",
"Đồng Xuân"
] | 11 | Phường Ba Đình ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, một phần diện tích TN của phường Thụy Khuê, phần còn lại của phường Cửa Đông, Đồng Xuân sau khi sắp Xếp ; trung tâm ... | [
"của",
"phường",
"phường cửa",
"cửa",
"phần",
"của phường",
"phần diện",
"diện"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3199 | commune | 00292 | Phường Bạch Mai | Phường | Bạch Mai | 2.95 | 129,571 | 43,922.372881 | Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, phần còn lại của phường Thanh Nhàn sau khi sắp xếp | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.851959 | 21.002211 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 443 | red_river_delta | [
"Phường Bạch Mai",
"Phường Bách Khoa",
"Phường Quỳnh Mai",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng)",
"Phường Đồng Tâm",
"Phường Lê Đại Hành",
"Phường Phương Mai",
"Phường Trương Định",
"phường Thanh Nhàn"
] | 10 | Phường Bạch Mai ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, phần còn lại của phường Thanh Nhàn sau... | [
"phường",
"mai",
"mai phường",
"của",
"phần",
"hành phường",
"mai một",
"phương mai"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3196 | commune | 00118 | Phường Bồ Đề | Phường | Bồ Đề | 12.94 | 120,028 | 9,275.734158 | Số 270, đường Ngọc Thuỵ, phường Bồ Đề | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Ngọc Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, một phần diện tích TN phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Long Biên), Phường Lon... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.870525 | 21.051365 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 233 | red_river_delta | [
"Phường Ngọc Lâm",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Đức Giang",
"Phường Gia Thụy",
"Phường Thượng Thanh",
"phường Phúc Đồng",
"Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà)",
"Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà",
"phường Long Biên)",
"Phường Lon... | 10 | Phường Bồ Đề ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Ngọc Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, một phần diện tích TN phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại... | [
"phường",
"long biên",
"phần",
"biên",
"phường long",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3264 | commune | 00166 | Phường Cầu Giấy | Phường | Cầu Giấy | 3.74 | 74,516 | 19,924.064171 | Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.788062 | 21.030915 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 169 | red_river_delta | [
"Phường Dịch Vọng",
"Phường Dịch Vọng Hậu",
"Phường Quan Hoa",
"Phường Mỹ Đình 1",
"Phường Mỹ Đình 2",
"Phường Yên Hòa"
] | 6 | Phường Cầu Giấy ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa ; trung tâm hành chính: Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phường",
"dịch vọng",
"phường dịch",
"vọng",
"dịch",
"đình phường",
"phường đình",
"đình"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3219 | commune | 10015 | Phường Chương Mỹ | Phường | Chương Mỹ | 38.9 | 87,913 | 2,259.974293 | Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.698546 | 20.924878 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 1,327 | red_river_delta | [
"Phường Biên Giang",
"Thị trấn Chúc Sơn",
"Xã Đại Yên",
"Xã Ngọc Hòa",
"Xã Phụng Châu",
"Xã Tiên Phương",
"Xã Thuỵ Hương",
"Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa)"
] | 8 | Phường Chương Mỹ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa) ; trung tâm hành chính: Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ ; ... | [
"phường",
"yên",
"ngọc hòa",
"thuỵ",
"trấn chúc",
"đại yên",
"đồng mai",
"chúc"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3203 | commune | 00082 | Phường Cửa Nam | Phường | Cửa Nam | 1.68 | 52,751 | 31,399.404762 | Số 29 Quang Trung, phường Cửa Nam | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ và phần còn lại của các Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.850741 | 21.022639 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 180 | red_river_delta | [
"Phường Hàng Bài",
"Phường Phan Chu Trinh",
"Phường Trần Hưng Đạo",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam",
"Phường Nguyễn Du",
"Phường Phạm Đình Hổ",
"các Phường Hàng Bông",
"Phường Hàng Trống",
"Phường Tràng Tiền"
] | 10 | Phường Cửa Nam ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ và phần còn lại của các Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền ; tr... | [
"phường",
"phường hàng",
"hàng",
"các phường",
"của các",
"các",
"của",
"phần"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3267 | commune | 00637 | Phường Đại Mỗ | Phường | Đại Mỗ | 8.1 | 80,462 | 9,933.580247 | Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Phú Đô... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.775355 | 20.993562 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 398 | red_river_delta | [
"Phường Đại Mỗ",
"Phường Dương Nội",
"Phường Mộ Lao",
"Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa",
"phường Từ Liêm)",
"Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân",
"phường Yên Hòa)",
"Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuâ... | 10 | Phường Đại Mỗ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sa... | [
"phường",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3187 | commune | 00316 | Phường Định Công | Phường | Định Công | 5.34 | 85,502 | 16,011.610487 | Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.824903 | 20.976878 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 540 | red_river_delta | [
"Phường Định Công",
"Phường Hoàng Liệt",
"Phường Thịnh Liệt",
"Xã Tân Triều",
"Xã Thanh Liệt",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim",
"Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai",
"phường Tương Mai)"
] | 9 | Phường Định Công ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai) ; trung t... | [
"phường",
"liệt",
"phường hoàng",
"mai",
"hoàng",
"phần",
"kim phường",
"liệt một"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3170 | commune | 00235 | Phường Đống Đa | Phường | Đống Đa | 2.07 | 81,358 | 39,303.381643 | Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Thịnh Quang, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.821778 | 21.011923 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 192 | red_river_delta | [
"Phường Thịnh Quang",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa)",
"Phường Láng Hạ",
"Phường Nam Đồng",
"Phường Ô Chợ Dừa",
"Phường Trung Liệt"
] | 7 | Phường Đống Đa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Thịnh Quang, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt ; trung tâm hành chính: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa ; căn cứ: Nghị ... | [
"phường",
"quang",
"chợ dừa",
"phường chợ",
"quận đống",
"trung",
"láng phường",
"trung liệt"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3269 | commune | 00602 | Phường Đông Ngạc | Phường | Đông Ngạc | 8.85 | 83,544 | 9,440 | Phố Văn Hội, tổ dân phố số 2 phường Đông Ngạc | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Đức Thắng, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng, phường Xu... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.775915 | 21.075052 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 354 | red_river_delta | [
"Phường Đức Thắng",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2",
"Phường Thụy Phương",
"Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm)",
"Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng)",
"Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng",
"phường Xuân Đỉnh)... | 8 | Phường Đông Ngạc ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đức Thắng, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xu... | [
"phường",
"phần",
"xuân đỉnh",
"đỉnh",
"phú thượng",
"thượng phường",
"phường xuân",
"phường phú"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3178 | commune | 09886 | Phường Dương Nội | Phường | Dương Nội | 7.9 | 56,091 | 7,100.126582 | Lô HC01 - khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.74863 | 20.975166 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 565 | red_river_delta | [
"Phường Dương Nội",
"Phường Phú La",
"Phường Yên Nghĩa",
"Xã La Phù",
"Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương",
"phường Tây Mỗ",
"phường Đại Mỗ",
"phường Hà Đông)",
"Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông)"
] | 9 | Phường Dương Nội ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông) ; trun... | [
"phường",
"phường đại",
"phường đông",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3258 | commune | 00025 | Phường Giảng Võ | Phường | Giảng Võ | 2.6 | 97,034 | 37,320.769231 | Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Toàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ và Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình, phường Ngọc Hà) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.814254 | 21.027563 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 290 | red_river_delta | [
"Toàn bộ diện tích TN",
"quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ",
"Phường Cát Linh",
"Phường Láng Hạ",
"Phường Ngọc Khánh",
"Phường Thành Công",
"Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà)",
"Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình",
"phường Ngọc... | 9 | Phường Giảng Võ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Toàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ và Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp n... | [
"phường",
"phường ngọc",
"ngọc",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3174 | commune | 09556 | Phường Hà Đông | Phường | Hà Đông | 9 | 185,205 | 20,578.333333 | Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.778154 | 20.973487 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 852 | red_river_delta | [
"Phường Phúc La",
"Phường Vạn Phúc",
"Phường Quang Trung (quận Hà Đông)",
"Phường Đại Mỗ",
"Phường Hà Cầu",
"Phường La Khê",
"Phường Văn Quán",
"Xã Tân Triều",
"Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ)"
] | 9 | Phường Hà Đông ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ) ; trung tâm hành chính: Số 2, phố Hà Cầu, p... | [
"phường",
"phúc phường",
"phường đại",
"đại",
"phúc",
"quận đông",
"vạn phúc",
"phường khê"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3201 | commune | 00256 | Phường Hai Bà Trưng | Phường | Hai Bà Trưng | 2.65 | 87,801 | 33,132.45283 | Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.851895 | 21.013624 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 326 | red_river_delta | [
"Phường Đồng Nhân",
"Phường Phố Huế",
"TN",
"quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng",
"Phường Lê Đại Hành",
"Phường Nguyễn Du",
"Phường Thanh Nhàn",
"Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam)"
] | 8 | Phường Hai Bà Trưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam) ; trung tâm hành chín... | [
"phường",
"phần",
"hành phường",
"nguyễn phường",
"nhân phường",
"phạm đình",
"thanh nhàn",
"đằng phường"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3202 | commune | 00070 | Phường Hoàn Kiếm | Phường | Hoàn Kiếm | 1.91 | 105,301 | 55,131.413613 | Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.850448 | 21.032025 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 203 | red_river_delta | [
"Phường Hàng Bạc",
"Phường Hàng Bồ",
"Phường Hàng Buồm",
"Phường Hàng Đào",
"Phường Hàng Gai",
"Phường Hàng Mã",
"Phường Lý Thái Tổ",
"Phường Cửa Đông",
"Phường Cửa Nam",
"Phường Điện Biên",
"Phường Đồng Xuân",
"Phường Hàng Bông",
"Phường Hàng Trống",
"Phường Tràng Tiền"
] | 14 | Phường Hoàn Kiếm ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền ; tru... | [
"phường hàng",
"hàng",
"phường",
"hàng phường",
"phường cửa",
"cửa",
"bông phường",
"cửa đông"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3188 | commune | 00337 | Phường Hoàng Liệt | Phường | Hoàng Liệt | 4.04 | 55,820 | 13,816.831683 | Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, và một phần diện tích TN của Phường Đại Kim | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.831687 | 20.96149 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 462 | red_river_delta | [
"Phường Hoàng Liệt",
"Thị trấn Văn Điển",
"Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì)",
"Xã Thanh Liệt",
"của Phường Đại Kim"
] | 5 | Phường Hoàng Liệt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, và một phần diện tích TN của Phường Đại Kim ; trung tâm hành chính: Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"liệt",
"thanh",
"liệt một",
"trì thanh",
"văn điển",
"điển",
"thanh liệt",
"đại kim"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3190 | commune | 00331 | Phường Hoàng Mai | Phường | Hoàng Mai | 9.04 | 98,502 | 10,896.238938 | Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Sắp xếp một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.861819 | 20.97458 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 794 | red_river_delta | [
"Sắp xếp một phần diện tích TN",
"quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát",
"Phường Hoàng Liệt",
"Phường Hoàng Văn Thụ",
"Phường Lĩnh Nam",
"Phường Tân Mai",
"Phường Thịnh Liệt",
"Phường Tương Mai",
"Phường Trần Phú",
"Phường Vĩnh Hưng",
"Phường Yên Sở"
] | 11 | Phường Hoàng Mai ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Sắp xếp một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở ; trung tâm... | [
"phường",
"liệt phường",
"liệt",
"mai phường",
"phường hoàng",
"mai",
"hoàng",
"bát phường"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3169 | commune | 00097 | Phường Hồng Hà | Phường | Hồng Hà | 15.09 | 123,282 | 8,169.781312 | Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá,một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.845593 | 21.056479 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 391 | red_river_delta | [
"Phường Chương Dương",
"Phường Phúc Tân",
"Phường Phúc Xá",
"TN",
"quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân",
"Phường Phú Thượng",
"Phường Quảng An",
"Phường Thanh Lương",
"Phường Tứ Liên",
"Phường Yên Phụ",
"Phường Bồ Đề",
"Phường Ngọc Thụy",
"Phường Bạch Đằng"
] | 13 | Phường Hồng Hà ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá,một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạ... | [
"phường",
"phường phúc",
"tân phường",
"phường phường",
"phúc",
"ngọc thụy",
"phường nhật",
"quảng phường"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3186 | commune | 00364 | Phường Khương Đình | Phường | Khương Đình | 3.1 | 86,286 | 27,834.193548 | Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, một phần diện tích TN của Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, phần còn lại của Phường Thanh Xuân Trung , Phường Thượng Đình | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.814888 | 20.99098 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 379 | red_river_delta | [
"Phường Hạ Đình",
"Phường Khương Đình",
"Phường Khương Trung",
"của Phường Đại Kim",
"Xã Tân Triều",
"Phường Thanh Xuân Trung",
"Phường Thượng Đình"
] | 7 | Phường Khương Đình ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, một phần diện tích TN của Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, phần còn lại của Phường Thanh Xuân Trung , Phường Thượng Đình ; trung tâm hành chính: Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình ; căn cứ: Ng... | [
"phường",
"đình",
"phường khương",
"đình phường",
"khương",
"của phường",
"của",
"phần"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3179 | commune | 09552 | Phường Kiến Hưng | Phường | Kiến Hưng | 6.65 | 70,833 | 10,651.578947 | Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, phần còn lại của Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.779579 | 20.95493 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 679 | red_river_delta | [
"Phường Kiến Hưng",
"Phường Phú Lương",
"Phường Quang Trung (quận Hà Đông)",
"Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông)",
"Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)"
] | 5 | Phường Kiến Hưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, phần còn lại của Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) ; trung tâm hành chính: Lô C... | [
"phường",
"còn",
"còn lại",
"phần còn",
"lại",
"phần",
"đông phường",
"phường phú"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3206 | commune | 00229 | Phường Kim Liên | Phường | Kim Liên | 2.46 | 109,107 | 44,352.439024 | Số 2 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng và Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.832386 | 21.005653 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 236 | red_river_delta | [
"Phường Kim Liên",
"Phường Khương Thượng",
"Phường Nam Đồng",
"Phường Phương Liên Trung Tự",
"Phường Trung Liệt",
"Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai)",
"Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa)"
] | 7 | Phường Kim Liên ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng và Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phườ... | [
"phường",
"đống",
"phường phương",
"trung",
"vào phường",
"mai",
"phương",
"liên"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3207 | commune | 00199 | Phường Láng | Phường | Láng | 1.88 | 61,135 | 32,518.617021 | Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Láng Thượng và Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.806008 | 21.021111 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 123 | red_river_delta | [
"Phường Láng Thượng",
"Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ",
"phường Đống Đa)",
"Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà",
"phường Giảng Võ)"
] | 5 | Phường Láng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Láng Thượng và Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ) ; trung tâm hành chính: Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Lán... | [
"phường",
"giảng",
"phường giảng",
"phường láng",
"láng",
"phường ngọc",
"vào phường",
"ngọc"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3191 | commune | 00328 | Phường Lĩnh Nam | Phường | Lĩnh Nam | 10.86 | 20,706 | 1,906.629834 | Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.891123 | 20.972519 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 589 | red_river_delta | [
"Phường Lĩnh Nam",
"Phường Thanh Trì",
"Phường Trần Phú",
"Phường Yên Sở",
"Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy",
"phường Hồng Hà)"
] | 6 | Phường Lĩnh Nam ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà) ; trung tâm hành chính: Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-U... | [
"phường",
"phường thanh",
"thanh",
"tuy phường",
"lương phần",
"trì phường",
"phường lĩnh",
"thanh lương"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3171 | commune | 00145 | Phường Long Biên | Phường | Long Biên | 19.04 | 62,887 | 3,302.888655 | Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên, Một phần diện tích TN của Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.896166 | 21.019847 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 326 | red_river_delta | [
"TN",
"quy mô dân số của các Phường Cự Khối",
"Phường Phúc Đồng",
"Phường Thạch Bàn",
"Xã Bát Tràng",
"toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên",
"của Phường Bồ Đề",
"Phường Gia Thụy"
] | 8 | Phường Long Biên ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên, Một phần diện tích TN của Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy ; trung tâm hàn... | [
"phường",
"phần diện",
"diện",
"diện tích",
"một phần",
"tích",
"một",
"của"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3262 | commune | 00160 | Phường Nghĩa Đô | Phường | Nghĩa Đô | 4.34 | 125,568 | 28,932.718894 | Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.794401 | 21.045091 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 229 | red_river_delta | [
"Phường Nghĩa Tân",
"Phường Cổ Nhuế 1",
"Phường Mai Dịch",
"Phường Nghĩa Đô",
"Phường Xuân La",
"Phường Xuân Tảo",
"Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)",
"Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)",
"Phường Quan Hoa (phần còn lại sau kh... | 9 | Phường Nghĩa Đô ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phư... | [
"phường",
"cầu giấy",
"giấy",
"dịch",
"phường cầu",
"cầu",
"vào phường",
"dịch vọng"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3257 | commune | 00008 | Phường Ngọc Hà | Phường | Ngọc Hà | 2.68 | 93,536 | 34,901.492537 | Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.816315 | 21.038124 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 237 | red_river_delta | [
"Phường Vĩnh Phúc",
"Phường Liễu Giai",
"Phường Cống Vị",
"Phường Kim Mã",
"Phường Ngọc Khánh",
"Phường Nghĩa Đô",
"Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)",
"Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)"
] | 8 | Phường Ngọc Hà ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình) ; trung tâm hàn... | [
"phường",
"phường đình",
"phường ngọc",
"đình",
"vào phường",
"ngọc",
"khi sáp",
"lại sau"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3204 | commune | 00190 | Phường Ô Chợ Dừa | Phường | Ô Chợ Dừa | 1.83 | 71,293 | 38,957.923497 | Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.825762 | 21.023275 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 187 | red_river_delta | [
"Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ)",
"Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm",
"phường Ba Đình",
"phường Văn Miếu Quốc Tử Giám)",
"Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ)",
"Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi... | 10 | Phường Ô Chợ Dừa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giả... | [
"phường",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3271 | commune | 00619 | Phường Phú Diễn | Phường | Phú Diễn | 6.29 | 74,603 | 11,860.572337 | Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Phú Diễn, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.765773 | 21.048875 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 302 | red_river_delta | [
"Phường Phú Diễn",
"TN",
"quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1",
"Phường Mai Dịch",
"Phường Phúc Diễn"
] | 5 | Phường Phú Diễn ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phú Diễn, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn ; trung tâm hành chính: Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"diễn",
"phường",
"dịch phường",
"phúc diễn",
"mai dịch",
"nhuế phường",
"nhuế",
"phú diễn"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3181 | commune | 09568 | Phường Phú Lương | Phường | Phú Lương | 9.4 | 52,024 | 5,534.468085 | Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Phú Lãm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.766457 | 20.939428 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 411 | red_river_delta | [
"Phường Phú Lãm",
"TN",
"quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng",
"Phường Phú Lương",
"Xã Cự Khê",
"Xã Hữu Hòa"
] | 6 | Phường Phú Lương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phú Lãm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa ; trung tâm hành chính: Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phường phú",
"phường",
"hữu hòa",
"lãm",
"phường kiến",
"kiến hưng",
"phú lương",
"phú"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3259 | commune | 00091 | Phường Phú Thượng | Phường | Phú Thượng | 7.21 | 39,322 | 5,453.814147 | Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.801938 | 21.086015 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 147 | red_river_delta | [
"Phường Đông Ngạc",
"Phường Xuân La",
"Phường Xuân Đỉnh",
"Phường Xuân Tảo",
"Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà",
"phường Tây Hồ)"
] | 6 | Phường Phú Thượng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ) ; trung tâm hành chính: Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBT... | [
"phường",
"phường xuân",
"xuân",
"thượng phần",
"đỉnh phường",
"ngạc phường",
"tảo phường",
"xuân tảo"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3198 | commune | 00136 | Phường Phúc Lợi | Phường | Phúc Lợi | 10.41 | 66,790 | 6,415.946206 | Tổ 6, phường Phúc Lợi | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.918635 | 21.042304 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 243 | red_river_delta | [
"Phường Thạch Bàn",
"Xã Cổ Bi",
"Phường Giang Biên",
"Phường Việt Hưng",
"Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng)",
"Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên",
"phường Bồ Đề",
"phường Việt Hưng)"
] | 8 | Phường Phúc Lợi ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng) ; trung tâm h... | [
"phường",
"việt hưng",
"phường việt",
"việt",
"biên phường",
"phường phúc",
"hưng phường",
"biên"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3184 | commune | 00352 | Phường Phương Liệt | Phường | Phương Liệt | 3.2 | 81,977 | 25,617.8125 | Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Khương Mai và Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công), Phường Khương Đình, Phường Khương Trung (phần còn... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.831844 | 20.992562 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 231 | red_river_delta | [
"Phường Khương Mai",
"Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai",
"phường Định Công",
"phường Yên Sở)",
"Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai)",
"Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công)",
"Phường Khương Đình",
... | 8 | Phường Phương Liệt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Khương Mai và Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập ... | [
"phường",
"phường khương",
"khương",
"định công",
"vào phường",
"phường định",
"mai phường",
"khi sáp"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3238 | commune | 09574 | Phường Sơn Tây | Phường | Sơn Tây | 23.08 | 71,301 | 3,089.298094 | Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.489706 | 21.14423 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 1,328 | red_river_delta | [
"Phường Ngô Quyền",
"Phường Phú Thịnh",
"Phường Viên Sơn",
"Xã Đường Lâm",
"TN",
"quy mô dân số của Phường Trung Hưng",
"Phường Sơn Lộc",
"Xã Thanh Mỹ"
] | 8 | Phường Sơn Tây ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ ; trung tâm hành chính: Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-U... | [
"phường",
"lâm một",
"sơn đường",
"lộc thanh",
"quyền phường",
"ngô quyền",
"sơn lộc",
"trung hưng"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3260 | commune | 00103 | Phường Tây Hồ | Phường | Tây Hồ | 10.72 | 100,122 | 9,339.738806 | Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Bưởi và Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân, Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê ... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.820222 | 21.057973 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 334 | red_river_delta | [
"Phường Bưởi",
"Phường Phú Thượng",
"Phường Xuân La",
"Phường Nhật Tân",
"Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà)",
"Phường Tứ Liên",
"Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà)",
"Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà",
"... | 10 | Phường Tây Hồ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Bưởi và Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân, Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau ... | [
"phường",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3273 | commune | 00634 | Phường Tây Mỗ | Phường | Tây Mỗ | 5.56 | 46,894 | 8,434.172662 | Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.747206 | 21.000883 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 120 | red_river_delta | [
"Phường Đại Mỗ",
"Phường Dương Nội",
"Xã An Khánh",
"Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương)"
] | 4 | Phường Tây Mỗ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) ; trung tâm hành chính: Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phường",
"nội khánh",
"dương nội",
"xuân phương",
"đại phường",
"phường dương",
"khánh phường",
"nội"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3270 | commune | 00613 | Phường Tây Tựu | Phường | Tây Tựu | 7.54 | 39,436 | 5,230.238727 | Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), một phần diện tích TN, toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu và một phần diện tích TN của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.738936 | 21.06414 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 296 | red_river_delta | [
"Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm)",
"TN",
"toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu",
"của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức)"
] | 4 | Phường Tây Tựu ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), một phần diện tích TN, toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu và một phần diện tích TN của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) ; trung tâm hành chính: Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu ; căn cứ: Nghị quyết số 16... | [
"phần diện",
"diện",
"diện tích",
"một phần",
"tích",
"một",
"của",
"phường"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3182 | commune | 00643 | Phường Thanh Liệt | Phường | Thanh Liệt | 6.44 | 76,238 | 11,838.198758 | Ngõ 300 đường Nguyễn Xiển, phường Thanh Liệt | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập ... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.806147 | 20.970221 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 643 | red_river_delta | [
"Xã Tả Thanh Oai",
"Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công",
"phường Hoàng Liệt",
"phường Khương Đình)",
"Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân)",
"Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình)",
"Phường Văn Quán (p... | 12 | Phường Thanh Liệt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập ... | [
"phường",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3185 | commune | 00367 | Phường Thanh Xuân | Phường | Thanh Xuân | 3.24 | 106,316 | 32,813.580247 | Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.804615 | 20.999488 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 268 | red_river_delta | [
"TN",
"quy mô dân số của các Phường Nhân Chính",
"Phường Thanh Xuân Bắc",
"Phường Thanh Xuân Trung",
"Phường Thượng Đình",
"Phường Trung Hoà",
"Phường Trung Văn"
] | 7 | Phường Thanh Xuân ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn ; trung tâm hành chính: Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân ; căn cứ: Nghị quy... | [
"phường",
"thanh xuân",
"phường trung",
"phường thanh",
"trung",
"thanh",
"chính phường",
"xuân"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3268 | commune | 00598 | Phường Thượng Cát | Phường | Thượng Cát | 14.77 | 24,692 | 1,671.767095 | Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.749728 | 21.086588 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 390 | red_river_delta | [
"Phường Liên Mạc",
"Phường Thượng Cát",
"Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm)",
"Phường Tây Tựu",
"Phường Cổ Nhuế 2",
"Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc)"
] | 6 | Phường Thượng Cát ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc) ; trung tâm hành chính: Số 55 đường Yên Nội, ph... | [
"phường",
"phần",
"mạc phường",
"phương phần",
"thụy phương",
"liên mạc",
"thượng cát",
"tích phường"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3263 | commune | 00592 | Phường Từ Liêm | Phường | Từ Liêm | 10.18 | 119,997 | 11,787.524558 | Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Cầu Diễn và Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.770732 | 21.020338 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 170 | red_river_delta | [
"Phường Cầu Diễn",
"Phường Mễ Trì",
"Phường Phú Đô",
"Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô",
"phường Phú Diễn)",
"Phường Mỹ Đình 1",
"Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)"
] | 7 | Phường Từ Liêm ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Cầu Diễn và Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) ; trung tâm hành chính: Số 12... | [
"phường",
"diễn phường",
"phường cầu",
"phường đình",
"diễn",
"cầu",
"đình",
"phường phú"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3231 | commune | 09604 | Phường Tùng Thiện | Phường | Tùng Thiện | 32.34 | 42,052 | 1,300.309215 | Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn và Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.457761 | 21.12138 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 2,087 | red_river_delta | [
"Phường Xuân Khanh",
"Phường Trung Sơn Trầm",
"Xã Xuân Sơn",
"Phường Trung Hưng",
"Phường Sơn Lộc",
"Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây)"
] | 6 | Phường Tùng Thiện ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn và Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây) ; trung tâm hành chính: Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện ; căn cứ: Ngh... | [
"phường",
"sơn",
"phường sơn",
"phường trung",
"thanh phần",
"trầm",
"trung",
"xuân"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3173 | commune | 00322 | Phường Tương Mai | Phường | Tương Mai | 3.56 | 136,292 | 38,284.269663 | Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm, Phường Trương Định, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Mai, Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập v... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.853665 | 20.989351 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 463 | red_river_delta | [
"Phường Giáp Bát",
"Phường Phương Liệt",
"Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy)",
"Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai)",
"Phường Đồng Tâm",
"Phường Trương Định",
"Phường Hoàng Văn Thụ",
"Phường Tân Mai",
"Phường Tương... | 12 | Phường Tương Mai ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm, Phường Trương Định, Phường Hoàng Văn... | [
"phường",
"mai",
"mai phường",
"phường vĩnh",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3205 | commune | 00226 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Phường | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 1.92 | 105,604 | 55,002.083333 | Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương và Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng, phường Bạch Mai), Phườ... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.837107 | 21.019941 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 239 | red_river_delta | [
"Phường Khâm Thiên",
"Phường Thổ Quan",
"Phường Văn Chương",
"Phường Điện Biên",
"Phường Hàng Bột",
"Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám",
"Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm",
"phường Cửa Nam",
"phường Ba Đình)",
"Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phườ... | 16 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương và Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đạ... | [
"phường",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3197 | commune | 00127 | Phường Việt Hưng | Phường | Việt Hưng | 12.91 | 83,188 | 6,443.687064 | Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang, Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.903946 | 21.064841 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 290 | red_river_delta | [
"Phường Giang Biên",
"Phường Phúc Đồng",
"Phường Việt Hưng",
"Phường Phúc Lợi",
"Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên",
"phường Bồ Đề)",
"Phường Đức Giang",
"Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề)"
] | 8 | Phường Việt Hưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang, Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề) ; trun... | [
"phường",
"biên phường",
"phường phúc",
"biên",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3192 | commune | 00301 | Phường Vĩnh Hưng | Phường | Vĩnh Hưng | 4.47 | 67,561 | 15,114.317673 | Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.882664 | 20.990627 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 354 | red_river_delta | [
"Phường Vĩnh Hưng",
"Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam",
"phường Hoàng Mai)",
"Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam)",
"Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy)"
] | 5 | Phường Vĩnh Hưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) ; trun... | [
"phường",
"phường lĩnh",
"lĩnh nam",
"phường vĩnh",
"lĩnh",
"vào phường",
"vĩnh tuy",
"khi sáp"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3200 | commune | 00283 | Phường Vĩnh Tuy | Phường | Vĩnh Tuy | 2.33 | 90,583 | 38,876.824034 | Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.867343 | 20.998063 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 428 | red_river_delta | [
"TN",
"quy mô dân số của Phường Mai Động",
"Phường Thanh Lương",
"Phường Vĩnh Hưng",
"Phường Vĩnh Tuy"
] | 5 | Phường Vĩnh Tuy ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy ; trung tâm hành chính: Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phường vĩnh",
"phường",
"vĩnh",
"mai động",
"động phường",
"thanh lương",
"lương phường",
"vĩnh tuy"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3261 | commune | 00611 | Phường Xuân Đỉnh | Phường | Xuân Đỉnh | 5.46 | 48,658 | 8,911.721612 | Số 6 phố Xuân Tảo, phường Xuân Đỉnh | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Thượng) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.795051 | 21.064443 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 234 | red_river_delta | [
"Phường Xuân Đỉnh",
"Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô",
"phường Phú Diễn)",
"Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô",
"phường Tây Hồ",
"phường Phú Thượng)",
"Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô"
] | 7 | Phường Xuân Đỉnh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp ... | [
"phường",
"nghĩa phường",
"phường nghĩa",
"phường xuân",
"phường phú",
"vào phường",
"khi sáp",
"lại sau"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3266 | commune | 00622 | Phường Xuân Phương | Phường | Xuân Phương | 10.81 | 104,947 | 9,708.325624 | 28, Đường 4B, Khu đô Foresa, phường Xuân Phương | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương và Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.7451 | 21.029551 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 649 | red_river_delta | [
"Phường Phương Canh",
"Phường Xuân Phương",
"Phường Đại Mỗ",
"Phường Tây Mỗ",
"Xã Vân Canh",
"Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu",
"phường Đông Ngạc",
"phường Thượng Cát)",
"Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn)"
] | 9 | Phường Xuân Phương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương và Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau kh... | [
"phường",
"canh",
"diễn",
"phường tây",
"vào phường",
"phương",
"khi sáp",
"lại sau"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3265 | commune | 00175 | Phường Yên Hòa | Phường | Yên Hòa | 4.1 | 77,029 | 18,787.560976 | Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa và Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.796185 | 21.013866 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 139 | red_river_delta | [
"Phường Mễ Trì",
"Phường Nhân Chính",
"Phường Trung Hòa",
"Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)"
] | 4 | Phường Yên Hòa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa và Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) ; trung tâm hành chính: Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phường",
"chính phường",
"cầu giấy",
"giấy",
"phường trì",
"trì phường",
"nhân chính",
"phường nhân"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3180 | commune | 09562 | Phường Yên Nghĩa | Phường | Yên Nghĩa | 13.18 | 49,643 | 3,766.540212 | Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.736049 | 20.939154 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 489 | red_river_delta | [
"Phường Đồng Mai",
"Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)"
] | 2 | Phường Yên Nghĩa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) ; trung tâm hành chính: Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phường",
"đồng mai",
"nghĩa phần",
"yên nghĩa",
"dương nội",
"phường dương",
"mai phường",
"nội"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3189 | commune | 00340 | Phường Yên Sở | Phường | Yên Sở | 5.62 | 40,948 | 7,286.120996 | Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp và Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.857193 | 20.95675 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 487 | red_river_delta | [
"Phường Thịnh Liệt",
"Phường Yên Sở",
"Xã Tứ Hiệp",
"Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai",
"phường Định Công",
"phường Hoàng Liệt)",
"Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam",
"phường Hoàng Mai)"
] | 8 | Phường Yên Sở ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp và Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai) ; trung t... | [
"phường",
"phường hoàng",
"hoàng",
"liệt",
"hoàng liệt",
"hoàng mai",
"liệt phường",
"vào phường"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3272 | commune | 09877 | Xã An Khánh | Xã | An Khánh | 28.69 | 102,136 | 3,559.986058 | Thôn Vân Lũng, xã An Khánh | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Đông La và Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), X... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.707888 | 20.987788 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 785 | red_river_delta | [
"Xã Đông La",
"Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ",
"phường Đại Mỗ",
"phường Dương Nội)",
"Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ",
"xã Sơn Đồng)",
"Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)",
"Xã Song Phương (phần còn lại sau k... | 10 | Xã An Khánh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Đông La và Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã ... | [
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập",
"sáp",
"khi"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3227 | commune | 09700 | Xã Ba Vì | Xã | Ba Vì | 81.27 | 26,651 | 327.931586 | Thôn Lặt, xã Ba Vì | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng và Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.341545 | 21.058094 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 2,215 | red_river_delta | [
"Xã Ba Vì",
"Xã Khánh Thượng",
"Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt)"
] | 3 | Xã Ba Vì ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng và Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) ; trung tâm hành chính: Thôn Lặt, xã Ba Vì ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"bất",
"bất bạt",
"khánh thượng",
"vào bất",
"bạt",
"minh quang",
"khi sáp",
"lại sau"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3234 | commune | 09676 | Xã Bất Bạt | Xã | Bất Bạt | 56.43 | 40,066 | 710.012405 | Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.332314 | 21.167423 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 721 | red_river_delta | [
"Xã Thuần Mỹ",
"Xã Tòng Bạt",
"Xã Sơn Đà",
"TN",
"quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh",
"Xã Minh Quang"
] | 6 | Xã Bất Bạt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang ; trung tâm hành chính: Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"sơn một",
"cẩm lĩnh",
"bạt",
"thuần",
"tòng",
"minh quang",
"tích quy",
"lĩnh"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3193 | commune | 00577 | Xã Bát Tràng | Xã | Bát Tràng | 20.67 | 48,987 | 2,369.956459 | Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Kim Đức và Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long ... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.911856 | 20.969142 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 836 | red_river_delta | [
"Xã Kim Đức",
"Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên)",
"Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên",
"phường Phúc Lợi",
"xã Gia Lâm)",
"Thị trấn Trâu Quỳ",
"Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm)",
"Xã Bát Tràng (phần còn lại sa... | 8 | Xã Bát Tràng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Kim Đức và Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm... | [
"long biên",
"gia lâm",
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3168 | commune | 10126 | Xã Bình Minh | Xã | Bình Minh | 29.86 | 80,066 | 2,681.379772 | Số 01 đường Bích Hòa - Cao Viên, xã Bình Minh | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao và Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.761842 | 20.904172 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 1,113 | red_river_delta | [
"Xã Bích Hòa",
"Xã Bình Minh",
"Xã Cao Viên",
"Xã Thanh Cao",
"Xã Lam Điền",
"Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương)",
"Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương",
"phường Kiến Hưng)"
] | 8 | Xã Bình Minh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao và Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng) ; trung tâm hành chính: Số 01 đường ... | [
"phú lương",
"phường phú",
"lương",
"lương phường",
"phường",
"vào phường",
"cao",
"phú"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3164 | commune | 10237 | Xã Chương Dương | Xã | Chương Dương | 28.89 | 59,973 | 2,075.908619 | Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.900796 | 20.835352 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 486 | red_river_delta | [
"Xã Chương Dương",
"Xã Lê Lợi",
"Xã Thắng Lợi",
"Xã Tự Nhiên",
"TN",
"quy mô dân số của Xã Tô Hiệu",
"Xã Vạn Nhất"
] | 7 | Xã Chương Dương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất ; trung tâm hành chính: Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"lợi",
"vạn nhất",
"chương dương",
"dương lợi",
"hiệu",
"thắng lợi",
"chương",
"nhiên"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3159 | commune | 10330 | Xã Chuyên Mỹ | Xã | Chuyên Mỹ | 35.54 | 44,859 | 1,262.211593 | Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.883662 | 20.716266 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 1,574 | red_river_delta | [
"Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên)",
"Xã Châu Can",
"Xã Phú Yên",
"Xã Vân Từ",
"Xã Chuyên Mỹ"
] | 5 | Xã Chuyên Mỹ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ ; trung tâm hành chính: Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"chuyên",
"dân huyện",
"phú xuyên",
"can",
"huyện phú",
"phú yên",
"phú",
"tân dân"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3237 | commune | 09634 | Xã Cổ Đô | Xã | Cổ Đô | 53.25 | 70,706 | 1,327.812207 | Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.397387 | 21.268806 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 617 | red_river_delta | [
"Xã Phú Cường (huyện Ba Vì)",
"Xã Cổ Đô",
"Xã Phong Vân",
"Xã Phú Hồng",
"Xã Phú Đông",
"Xã Vạn Thắng"
] | 6 | Xã Cổ Đô ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng ; trung tâm hành chính: Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phú",
"hồng phú",
"phong vân",
"vân phú",
"vạn thắng",
"cường huyện",
"phú hồng",
"phú cường"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3252 | commune | 00430 | Xã Đa Phúc | Xã | Đa Phúc | 55.32 | 83,649 | 1,512.093275 | Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.900562 | 21.250498 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 2,746 | red_river_delta | [
"Xã Bắc Phú",
"Xã Đức Hoà",
"Xã Kim Lũ",
"Xã Tân Hưng",
"Xã Việt Long",
"Xã Xuân Giang",
"Xã Xuân Thu"
] | 7 | Xã Đa Phúc ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu ; trung tâm hành chính: Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"long xuân",
"xuân",
"giang xuân",
"xuân giang",
"phú đức",
"hoà",
"kim tân",
"thu"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3175 | commune | 00664 | Xã Đại Thanh | Xã | Đại Thanh | 18.92 | 92,557 | 4,892.019027 | Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt, xã Thanh ... | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.814415 | 20.937069 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 1,295 | red_river_delta | [
"Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt)",
"Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương)",
"Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương",
"phường Kiến Hưng)",
"Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường ... | 8 | Xã Đại Thanh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển ... | [
"khi sáp",
"lại sau",
"nhập vào",
"vào",
"nhập",
"sáp nhập",
"sáp",
"khi"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3275 | commune | 10342 | Xã Đại Xuyên | Xã | Đại Xuyên | 51.66 | 74,906 | 1,449.980643 | Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.94936 | 20.700623 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 1,691 | red_river_delta | [
"Xã Bạch Hạ",
"Xã Khai Thái",
"Xã Minh Tân",
"Xã Phúc Tiến",
"Xã Quang Lãng",
"Xã Tri Thủy",
"Xã Đại Xuyên"
] | 7 | Xã Đại Xuyên ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên ; trung tâm hành chính: Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"tiến quang",
"tân phúc",
"thái minh",
"tri",
"lãng",
"minh tân",
"khai",
"bạch"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3161 | commune | 10180 | Xã Dân Hòa | Xã | Dân Hòa | 38.43 | 62,755 | 1,632.969035 | Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.792122 | 20.809595 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 851 | red_river_delta | [
"Xã Cao Xuân Dương",
"Xã Hồng Dương",
"Xã Liên Châu",
"Xã Tân Ước",
"Xã Dân Hòa"
] | 5 | Xã Dân Hòa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa ; trung tâm hành chính: Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"dương",
"cao xuân",
"dương hồng",
"liên châu",
"châu tân",
"xuân dương",
"cao",
"liên"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3278 | commune | 09784 | Xã Đan Phượng | Xã | Đan Phượng | 15.3 | 47,629 | 3,113.006536 | Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.666008 | 21.091221 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 1,496 | red_river_delta | [
"Thị trấn Phùng",
"Xã Đồng Tháp",
"Xã Song Phượng",
"Xã Thượng Mỗ",
"Xã Đan Phượng"
] | 5 | Xã Đan Phượng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng ; trung tâm hành chính: Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"phượng",
"đồng tháp",
"tháp",
"đan phượng",
"đan",
"phùng",
"song",
"thượng"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3225 | commune | 09616 | Xã Đoài Phương | Xã | Đoài Phương | 57.1 | 39,828 | 697.513135 | Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cổ Đông | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.486113 | 21.068694 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 2,807 | red_river_delta | [
"Xã Kim Sơn",
"Xã Sơn Đông",
"TN",
"quy mô dân số của Xã Cổ Đông"
] | 4 | Xã Đoài Phương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cổ Đông ; trung tâm hành chính: Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | [
"đông",
"sơn đông",
"sơn",
"kim sơn",
"sơn sơn",
"tích quy",
"dân của",
"quy dân"
] | null |
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3244 | commune | 00454 | Xã Đông Anh | Xã | Đông Anh | 48.68 | 118,183 | 2,427.752671 | Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh | null | null | Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008 | Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm và Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm) | 01 | Thủ đô Hà Nội | 105.871607 | 21.110091 | [
102.14390956,
7.18381125,
117.82800035,
23.39264312
] | MultiPolygon | 862 | red_river_delta | [
"Xã Cổ Loa",
"Xã Đông Hội",
"Xã Mai Lâm",
"Thị trấn Đông Anh",
"Xã Tàm Xá",
"Xã Tiên Dương",
"Xã Vĩnh Ngọc",
"Xã Xuân Canh",
"Xã Liên Hà (huyện Đông Anh)",
"Xã Dục Tú",
"Xã Uy Nỗ",
"Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm)"
] | 12 | Xã Đông Anh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm và Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm) ; trung tâm hành chính: Số 66, đường ... | [
"đông anh",
"anh",
"đông",
"lâm",
"anh dục",
"mai lâm",
"ngọc xuân",
"thư lâm"
] | null |
- Bối cảnh · Context
- Tổng quan · At a glance
- Hình tiêu biểu · Representative figures
- Cartographic pack — population by post-merger province · dân số theo tỉnh
- Cartographic pack — 3 321 communes by macro-region · 3 321 xã theo vùng địa lý
- Analytical pack — 34 provinces by population · 34 tỉnh theo dân số
- Analytical pack — commune merger fanout · Số đơn vị tiền nhiệm
- Analytical pack — UMAP × macro-region · UMAP của embedding × vùng địa lý
- Inventory đầy đủ · Full inventory — 17 figures
- Cartographic pack — population by post-merger province · dân số theo tỉnh
- Cấu trúc kho · What's on the Hub
- Phân theo vùng địa lý · Per-macro-region inventory
- Cách dữ liệu được tạo · How the corpus was built
- Cách dùng · Usage
- Giấy phép · License & terms
- Trích dẫn · Citation
sapnhap-bando-vn — Vietnam's 2025 administrative-merger atlas
🇻🇳 Tóm tắt. Một bản sao đầy đủ, có cấu trúc của https://sapnhap.bando.com.vn/ — bộ atlas chính thức của Nhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam về các đơn vị hành chính sau sáp nhập theo Nghị quyết 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội và 34 nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/06/2025. Mỗi cấp được phơi bày ở dạng parquet, GeoJSON, biểu đồ tương tác, và embedding 384-d UMAP đã tính sẵn.
🇬🇧 Summary. A complete, table-by-table mirror of https://sapnhap.bando.com.vn/ — the official atlas of post-merger administrative units introduced by National Assembly Resolution 202/2025/QH15 of 12 June 2025 and the 34 follow-up Standing Committee resolutions of 16 June 2025. Every level is exposed as parquet, GeoJSON, interactive figures, and a pre-computed 384-d UMAP embedding.
Bối cảnh · Context
🇻🇳 Cuộc cải tổ năm 2025 thu gọn Việt Nam từ 63 đơn vị hành chính cấp một xuống còn 34 (28 tỉnh + 6 thành phố trực thuộc trung ương) và sắp xếp lại tầng dưới: từ 705 huyện ÷ 10 599 xã/phường giảm còn 3 321 xã / phường / đơn vị hành chính đặc biệt. Đây là cuộc tái phân định hành chính lớn nhất từ năm 1975.
🇬🇧 The 2025 reform collapsed Vietnam from 63 first-level units to 34 (28 provinces + 6 centrally-administered cities) and re-drew the second tier from 705 districts / 10 599 communes down to 3 321 communes / wards / special administrative units. This is the largest administrative re-partition since 1975.
🇻🇳 Bộ dữ liệu này lưu lại từng đơn vị còn tồn tại sau sáp nhập, kèm thông tin về gốc gác sáp nhập (đơn vị tiền nhiệm), diện tích, dân số, trụ sở Ủy ban nhân dân, văn bản pháp lý cấp thẩm quyền, và hình thể địa lý (đa giác hoặc điểm).
🇬🇧 This dataset captures every surviving entity together with its merger lineage (predecessor units), area, population, People's Committee headquarters, the decree of authority, and a geographic geometry (polygon or point).
Tổng quan · At a glance
| Chỉ số · Stat | Giá trị · Value |
|---|---|
| Đơn vị hành chính cấp một sau sáp nhập · First-level (post-merger) | 34 |
| Đơn vị hành chính cấp hai sau sáp nhập · Second-level (post-merger) | 3 321 |
| Trụ sở UBND · People's-committee HQs | 3 357 |
| Dân số toàn quốc 2024 · Total population (2024) | 113 571 926 |
| Diện tích đất liền (km²) · Total land area (km²) | 331 325.62 |
| Đa giác cấp tỉnh (GeoJSON) · Province polygons | 34 |
| Đa giác cấp xã (GeoJSON) · Commune polygons | 3 321 |
| Số đơn vị tiền nhiệm tối đa · Max merger fanout | 16 |
Hình tiêu biểu · Representative figures
🇻🇳 Một vòng dạo qua bộ dữ liệu, mỗi pack một hình. Mỗi PNG bên dưới đi
kèm một file .html tương tác (Plotly đầy đủ — pan / zoom / hover /
legend toggle).
🇬🇧 A curated tour, one figure per pack. Every PNG below has a
matching .html next to it — the fully-interactive Plotly version
(pan / zoom / hover tooltips / legend toggle).
Cartographic pack — population by post-merger province · dân số theo tỉnh
🇻🇳 Choropleth tô bằng thang xanh tuần tự. Hai khung viền nét đứt phía
phải khai báo hai quần đảo ngoài khơi: Quần đảo Hoàng Sa (do Đà Nẵng
quản lý) và Quần đảo Trường Sa (do Khánh Hòa quản lý) — theo quy
ước của các atlas Việt Nam. Tương tác:
figures/maps/01_provinces_population.html.
🇬🇧 A sequential green-scale choropleth. The two dashed boxes on the
right declare the offshore archipelagos Quần đảo Hoàng Sa
(administered by Đà Nẵng) and Quần đảo Trường Sa (administered by
Khánh Hòa) following standard Vietnamese-atlas convention. Interactive:
figures/maps/01_provinces_population.html.
Cartographic pack — 3 321 communes by macro-region · 3 321 xã theo vùng địa lý
🇻🇳 Một dấu chấm cho mỗi xã / phường còn tồn tại; tô màu theo 6 vùng địa lý của Tổng cục Thống kê.
🇬🇧 One dot per surviving commune-level admin unit; coloured by GSO
macro-region.
Interactive: figures/maps/04_communes_scatter.html.
Analytical pack — 34 provinces by population · 34 tỉnh theo dân số
🇻🇳 Bar chart sắp xếp giảm dần, tô màu theo vùng địa lý. TPHCM (sau sáp nhập: 14.0 triệu) và Hà Nội (8.8 triệu) chiếm ưu thế; đuôi dài là các tỉnh miền núi phía Bắc dưới 2 triệu dân.
🇬🇧 Sorted bar chart; colour by macro-region. TP HCM (post-merger:
14.0 M) and Hà Nội (8.8 M) dominate; the long tail runs into
Northern-Midlands provinces with under 2 M people.
Interactive: figures/analysis/03_province_population.html.
Analytical pack — commune merger fanout · Số đơn vị tiền nhiệm
🇻🇳 Mỗi xã / phường mới gộp từ bao nhiêu đơn vị cũ. Mode = 3; max = 16 (Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội).
🇬🇧 How many predecessor wards / xã were absorbed by each surviving
commune. Modal value 3; max value 16 (Phường Văn Miếu - Quốc Tử
Giám in Hà Nội).
Interactive: figures/analysis/08_merger_fanout_communes.html.
Analytical pack — UMAP × macro-region · UMAP của embedding × vùng địa lý
🇻🇳 Mỗi đơn vị được mã hoá thành một vector 384-d bằng
sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 từ mô tả
gốc gác sáp nhập, sau đó chiếu xuống 2-D bằng UMAP (cosine, 15 hàng
xóm, min_dist=0.1). Các "thuỳ" theo vùng địa lý xuất hiện
chỉ từ embedding — mô hình không hề được cho biết nhãn vùng.
🇬🇧 Each entity's merger-lineage prose is encoded into a 384-d vector
by sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2, then
projected to 2-D with UMAP (cosine, 15 neighbours, min_dist=0.1).
The macro-region lobes emerge from the embedding alone — the
model has never seen the macro-region label.
Interactive: figures/analysis/12_curator_umap_region.html.
Inventory đầy đủ · Full inventory — 17 figures
| Pack | Files | Style |
|---|---|---|
figures/maps/ |
5 PNG + 5 HTML pairs (1100 × 1100) | Sans-serif typeface; dual-archipelago declaration |
figures/analysis/ |
12 PNG + 12 HTML pairs (1200 × 900) | LaTeX-serif typeface; sequential green palette |
Cấu trúc kho · What's on the Hub
.
├── README.md (this file)
├── _stats.json numbers / tables this card quotes
├── data/
│ ├── all.parquet 6 712 rows = provinces + communes + committees
│ ├── provinces.parquet 34 rows
│ ├── communes.parquet 3 321 rows
│ └── committees.parquet 3 357 rows
├── geo/
│ ├── provinces.geojson 34 polygons (FeatureCollection)
│ └── communes.geojson 3 321 polygons (FeatureCollection)
├── reduced/
│ └── reduced.parquet UMAP 2-D coords + HDBSCAN cluster id
├── figures/
│ ├── analysis/ 12 PNG + 12 HTML pairs (LaTeX-serif theme)
│ └── maps/ 5 PNG + 5 HTML pairs (sans-serif + archipelagos)
├── notebooks/DATAANALYSIS.ipynb
├── docs/{DATAPROCESSING,DATAANALYSIS}.md
└── raw/{admin_units,committees}.json (source listings)
🇻🇳 Mọi figure trong thư mục figures/ đều có hai bản: PNG tĩnh để
nhúng trong card này, và HTML tương tác đầy đủ Plotly. Bấm vào link
HTML hoặc tải .html về để mở trong trình duyệt.
🇬🇧 Every figure under figures/ ships in both formats — the static
PNG for inline rendering in this card, plus a self-contained
interactive HTML with the full Plotly toolkit. Click any HTML link
or download the .html to open it locally.
Phân theo vùng địa lý · Per-macro-region inventory
| Vùng địa lý · Macro-region (EN) | Tỉnh · Provinces | Xã · Communes | UBND · Committees |
|---|---|---|---|
| Trung du và miền núi phía Bắc · Northern Midlands & Mountain Areas | 10 | 841 | 842 |
| Đồng bằng sông Hồng · Red River Delta | 5 | 527 | 502 |
| Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung · North Central & Coastal | 8 | 738 | 737 |
| Tây Nguyên · Central Highlands | 3 | 361 | 380 |
| Đông Nam Bộ · Southeast | 3 | 359 | 358 |
| Đồng bằng sông Cửu Long · Mekong River Delta | 5 | 495 | 537 |
Cách dữ liệu được tạo · How the corpus was built
🇻🇳 Hình thể trên đĩa được sinh ra qua một pipeline 5 bước:
🇬🇧 The on-disk shape is produced by a 5-stage curation pipeline:
download → parse → extract → embed → reduce
- download — POST đến 4 endpoint của
sapnhap.bando.com.vn(p.co_dvhc,p.co_uyban,p.co_dvhc_id,pread_json); ~6 700 lượt gọi; cache đĩa nên re-run miễn phí. — POST to four endpoints; ~6 700 calls; cached to disk so re-runs are free. - parse — chuẩn hoá số kiểu Việt (
"4.199.824"→4 199 824), tóm tắt GeoJSON thành centroid + bbox + WKT, gắn province cha cho từng xã / UBND. — Normalise Vietnamese-formatted numbers, summarise GeoJSON to centroid + bbox + WKT, attach parent-province for every commune & committee. - extract — TF-IDF keywords trên mô tả gốc gác sáp nhập; gắn vùng địa lý theo bản ánh xạ chính thức 34 → 6 của Tổng cục Thống kê. — TF-IDF over the merger-lineage prose; macro-region attachment from the curated 34 → 6 GSO mapping.
- embed —
sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2trên CPU (384-d) trên các mô tả tiếng Việt chuẩn hoá. — A 384-d multilingual sentence encoder over the canonical Vietnamese descriptors. - reduce — UMAP 2-D + HDBSCAN cụm theo mật độ. — UMAP → 2-D coordinates + density-based HDBSCAN clusters.
🇻🇳 Xem docs/DATAPROCESSING.md để biết toàn
bộ giao thức crawl, docs/DATAANALYSIS.md cho
tour phân tích, và sổ tay
notebooks/DATAANALYSIS.ipynb cho các
ô Plotly đã thực thi.
🇬🇧 See docs/DATAPROCESSING.md for the full
crawl protocol, docs/DATAANALYSIS.md for the
analytical walkthrough, and the
notebooks/DATAANALYSIS.ipynb notebook
for the executed Plotly outputs.
Cách dùng · Usage
from datasets import load_dataset
# Default config — toàn bộ 6 712 dòng (34 tỉnh + 3 321 xã + 3 357 UBND)
ds = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn")["train"]
print(ds.column_names)
# -> ['id', 'kind', 'ma', 'ten', 'type', 'ten_short', 'area_km2',
# 'population', 'density', 'capital', 'address', 'phone', 'decree',
# 'decree_url', 'predecessors', 'parent_ma', 'parent_ten',
# 'centroid_lon', 'centroid_lat', 'bbox', 'geom_type', 'wkt',
# 'predecessors_list', 'n_predecessors', 'macro_region',
# 'embed_text', 'keywords']
# Chỉ 34 đơn vị cấp tỉnh
provinces = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn", "provinces")["train"]
# Chỉ 3 321 xã / phường
communes = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn", "communes")["train"]
# Chỉ 3 357 trụ sở Ủy ban nhân dân
committees = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn", "committees")["train"]
# Tải GeoJSON riêng (datasets không tự nạp .geojson)
import huggingface_hub as hf, json
path = hf.hf_hub_download(
"tmquan/sapnhap-bando-vn", "geo/provinces.geojson", repo_type="dataset",
)
fc = json.load(open(path, "r", encoding="utf-8"))
print(len(fc["features"])) # 34
Giấy phép · License & terms
🇻🇳 Dữ liệu gốc thuộc về Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Nhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam. Bản phân phối lại này dùng giấy phép CC-BY-NC 4.0 — vui lòng kiểm tra điều khoản sử dụng của trang nguồn trước khi tái phân phối thương mại.
🇬🇧 The underlying data belongs to the Ministry of Agriculture and Environment and the Vietnam Cartographic Publishing House (Nhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam). This redistribution is shared under CC-BY-NC 4.0 — please check the source-website terms before commercial redistribution.
| Thông tin xuất bản · Publication info | |
|---|---|
| ISBN | 978-632-622-303-3 |
| Publication ID | 1027-2026/CXBIPH/03-129/BĐ |
| Quyết định / Decision | 30/QĐ-NXBTNMT, 16 April 2026 |
| Source | https://sapnhap.bando.com.vn/ · https://bando.com.vn |
Cơ sở pháp lý của cuộc sáp nhập · Authoritative legal sources:
- National Assembly Resolution 202/2025/QH15 (12 June 2025)
- Standing Committee resolutions of 16 June 2025 (×34)
- Government decrees published at https://vanban.chinhphu.vn
Trích dẫn · Citation
@misc{sapnhap_2026,
title = {Sáp Nhập — Vietnam Administrative Merger Atlas (HF mirror)},
author = {TMQuan},
year = {2026},
howpublished = {\url{https://huggingface.co/datasets/tmquan/sapnhap-bando-vn}},
note = {Mirror of the post-merger administrative-units atlas published at \url{https://sapnhap.bando.com.vn/}.}
}
@misc{sapnhap_atlas_2026,
title = {Atlas Sáp Nhập Hành Chính Việt Nam},
author = {{Ministry of Agriculture and Environment of Vietnam} and {Vietnam Cartographic Publishing House}},
year = {2026},
publisher = {Nhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam},
howpublished = {\url{https://sapnhap.bando.com.vn/}},
note = {ISBN 978-632-622-303-3, Publication ID 1027-2026/CXBIPH/03-129/BĐ. Quyết định số 30/QĐ-NXBTNMT, 16 April 2026. Implements National Assembly Resolution 202/2025/QH15 and the 16 June 2025 Standing Committee resolutions.}
}
- Downloads last month
- 1,534




