Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
large_stringlengths
24
31
kind
large_stringclasses
3 values
ma
large_stringlengths
0
5
ten
large_stringlengths
6
46
type
large_stringclasses
8 values
ten_short
large_stringlengths
3
30
area_km2
float64
0.98
33.6k
population
float64
0
14M
density
float64
0.04
88.3k
capital
large_stringlengths
5
288
address
large_stringclasses
34 values
phone
large_stringclasses
34 values
decree
large_stringclasses
37 values
decree_url
large_stringclasses
36 values
predecessors
large_stringlengths
8
588
parent_ma
large_stringclasses
34 values
parent_ten
large_stringclasses
35 values
centroid_lon
float64
102
114
centroid_lat
float64
8.6
23.4
bbox
listlengths
4
4
geom_type
large_stringclasses
3 values
n_vertices
int64
0
30.1k
macro_region
large_stringclasses
7 values
predecessors_list
listlengths
0
16
n_predecessors
int64
0
16
embed_text
large_stringlengths
51
767
keywords
listlengths
0
8
parent_ten_xa
large_stringlengths
6
30
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.1
province
92
Thành phố Cần Thơ
Thành phố
Cần Thơ
6,360.83
4,199,824
660.263519
Cần Thơ (cũ)
Số 02 Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
080 71162
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang
null
null
105.756951
9.743722
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,393
mekong_delta
[ "thành phố Cần Thơ", "tỉnh Sóc Trăng", "tỉnh Hậu Giang" ]
3
Thành phố Cần Thơ ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang ; trung tâm hành chính: Cần Thơ (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "sóc trăng", "trăng", "sóc", "cần", "hậu", "thành phố", "phố" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.132
province
48
Thành phố Đà Nẵng
Thành phố
Đà Nẵng
11,859.59
3,065,628
258.49359
Đà Nẵng (cũ)
Số 24 Trần Phú, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
(0236) 3825321
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam
null
null
107.966441
15.631526
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
3,232
central_coast
[ "thành phố Đà Nẵng", "tỉnh Quảng Nam" ]
2
Thành phố Đà Nẵng ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam ; trung tâm hành chính: Đà Nẵng (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh quảng", "tỉnh", "thành phố", "phố", "quảng", "nam", "thành" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.107
province
31
Thành phố Hải Phòng
Thành phố
Hải Phòng
3,194.72
4,664,124
1,459.947664
Hải Phòng (cũ)
Tòa nhà B, Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
(0225) 080.31253
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương
null
null
106.507318
20.870087
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,956
red_river_delta
[ "thành phố Hải Phòng", "tỉnh Hải Dương" ]
2
Thành phố Hải Phòng ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương ; trung tâm hành chính: Hải Phòng (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "hải", "phòng", "phố hải", "hải dương", "tỉnh", "thành phố", "phố", "dương" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.49
province
79
Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố
Hồ Chí Minh
6,772.59
14,002,598
2,067.539597
Tp. HCM (cũ)
Số 86 đường Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
(028) 38296052
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
TPHCM, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương
null
null
106.843627
10.864358
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
4,212
southeast
[ "TPHCM", "tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "tỉnh Bình Dương" ]
3
Thành phố Hồ Chí Minh ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: TPHCM, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương ; trung tâm hành chính: Tp. HCM (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "rịa", "tỉnh bình", "vũng", "vũng tàu", "bình dương", "tàu", "dương" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.134
province
46
Thành phố Huế
Thành phố
Huế
4,947.11
1,432,986
289.661237
giữ nguyên
Số 16 Lê Lợi, phường Thuận Hóa, thành phố Huế
(0234) 3822584
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
107.517311
16.331554
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
2,258
central_coast
[ "giữ nguyên" ]
1
Thành phố Huế ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.108
province
01
Thủ đô Hà Nội
Thủ đô
Hà Nội
3,359.84
8,807,523
2,621.411436
giữ nguyên
HC 01 Khu A – Khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Hà Nội
(0243) 38253536
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
105.698007
21.000103
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,152
red_river_delta
[ "giữ nguyên" ]
1
Thủ đô Hà Nội ; loại: Thủ đô ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.131
province
91
Tỉnh An Giang
Tỉnh
An Giang
9,888.91
4,952,238
500.787043
Kiên Giang (cũ)
Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
(0296) 3854070
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang
null
null
105.032557
10.184537
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
Polygon
4,737
mekong_delta
[ "tỉnh Kiên Giang", "tỉnh An Giang" ]
2
Tỉnh An Giang ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang ; trung tâm hành chính: Kiên Giang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "giang", "tỉnh giang", "giang tỉnh", "kiên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.102
province
24
Tỉnh Bắc Ninh
Tỉnh
Bắc Ninh
4,718.6
3,619,433
767.056542
Bắc Giang (cũ)
Số 82 Hùng Vương, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh
(0222) 3898777
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh
null
null
106.413877
21.315286
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,293
northern_midlands
[ "tỉnh Bắc Giang", "tỉnh Bắc Ninh" ]
2
Tỉnh Bắc Ninh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh ; trung tâm hành chính: Bắc Giang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh bắc", "tỉnh", "bắc", "bắc giang", "giang tỉnh", "giang", "ninh" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.39
province
96
Tỉnh Cà Mau
Tỉnh
Cà Mau
7,942.39
2,606,672
328.197432
Cà mau (cũ)
Số 02, đường Hùng Vương, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau
0290.3667.888
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau
null
null
105.181475
9.135287
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
2,818
mekong_delta
[ "tỉnh Bạc Liêu", "tỉnh Cà Mau" ]
2
Tỉnh Cà Mau ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau ; trung tâm hành chính: Cà mau (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "bạc liêu", "mau", "liêu", "bạc" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.135
province
04
Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh
Cao Bằng
6,700.39
573,119
85.53517
giữ nguyên
Khu đô thị mới, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng
(0206) 3.852.139
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
106.083299
22.74556
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,593
northern_midlands
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Cao Bằng ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.46
province
66
Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh
Đắk Lắk
18,096.4
3,346,853
184.94579
Đắk Lắk (cũ)
Số 09 Lê Duẩn - phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk
(0262) 08050557
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Phú Yên và tỉnh Đắk Lắk
null
null
108.444494
12.921772
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
5,249
central_highlands
[ "tỉnh Phú Yên", "tỉnh Đắk Lắk" ]
2
Tỉnh Đắk Lắk ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Phú Yên và tỉnh Đắk Lắk ; trung tâm hành chính: Đắk Lắk (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "tỉnh phú", "tỉnh đắk", "phú yên", "đắk", "yên", "phú" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.109
province
11
Tỉnh Điện Biên
Tỉnh
Điện Biên
9,539.93
673,091
70.55513
giữ nguyên
Số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
(0215) 3827726
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
103.021024
21.711239
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,287
northern_midlands
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Điện Biên ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.50
province
75
Thành phố Đồng Nai
Thành phố
Đồng Nai
12,737.18
4,491,408
352.621852
Đồng Nai (cũ)
Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai
(0251) 3822501
Nghị quyết số 30/2026/QH16
https://chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=218009&classid=1&orggroupid=1
tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026, Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai và thêm 10 xã chuyển thành phường.
null
null
107.033743
11.436915
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
2,902
southeast
[ "tỉnh Bình Phước", "tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026", "Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai", "thêm 10 xã chuyển thành phường" ]
4
Thành phố Đồng Nai ; loại: Thành phố ; sáp nhập từ: tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai. Từ ngày 30/04/2026, Tỉnh Đồng Nai mới (sau sáp nhập) chuyển thành Thành phố Đồng Nai và thêm 10 xã chuyển thành phường. ; trung tâm hành chính: Đồng Nai (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 30/2026/QH16
[ "đồng nai", "nai", "tỉnh", "tỉnh đồng", "đồng", "thành", "phước tỉnh", "phố đồng" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.127
province
82
Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh
Đồng Tháp
5,938.64
4,370,046
735.866461
Tiền Giang (cũ)
Số 23, đường 30/4, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp
( 0273) 3873153
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp
null
null
105.899852
10.495157
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,612
mekong_delta
[ "tỉnh Tiền Giang", "tỉnh Đồng Tháp" ]
2
Tỉnh Đồng Tháp ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp ; trung tâm hành chính: Tiền Giang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "tỉnh đồng", "đồng tháp", "giang tỉnh", "tháp", "tiền", "giang", "đồng" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.51
province
52
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh
Gia Lai
21,576.53
3,583,693
166.092184
Bình Định (cũ)
01 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
(0256) 3822294
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai
null
null
108.438437
13.890179
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
4,235
central_highlands
[ "tỉnh Bình Định", "tỉnh Gia Lai" ]
2
Tỉnh Gia Lai ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai ; trung tâm hành chính: Bình Định (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "định tỉnh", "tỉnh bình", "bình định", "lai", "định", "gia", "bình" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.53
province
42
Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh
Hà Tĩnh
5,994.45
1,622,901
270.733929
giữ nguyên
Số 19 đường Nguyễn Tất Thành - phường Thành Sen - tỉnh Hà Tĩnh
(02393) 857.717
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
105.734977
18.29128
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
2,075
central_coast
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Hà Tĩnh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.103
province
33
Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh
Hưng Yên
2,514.81
3,567,943
1,418.772392
Hưng Yên (cũ)
Số 10 đường Chùa Chuông - Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
(0221) 3863823
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên
null
null
106.270657
20.618868
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
822
red_river_delta
[ "tỉnh Thái Bình", "tỉnh Hưng Yên" ]
2
Tỉnh Hưng Yên ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên ; trung tâm hành chính: Hưng Yên (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "tỉnh thái", "bình tỉnh", "hưng yên", "thái bình", "thái", "yên", "hưng" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.133
province
56
Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh
Khánh Hòa
8,555.86
2,243,554
262.224253
Khánh Hòa (cũ)
Số 46, đường Trần Phú, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
(0258) 3822661
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa
null
null
108.965734
12.073379
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
6,558
central_coast
[ "tỉnh Ninh Thuận", "tỉnh Khánh Hòa" ]
2
Tỉnh Khánh Hòa ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa ; trung tâm hành chính: Khánh Hòa (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "ninh thuận", "thuận tỉnh", "tỉnh ninh", "khánh hòa", "khánh", "ninh", "thuận" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.113
province
12
Tỉnh Lai Châu
Tỉnh
Lai Châu
9,068.73
512,601
56.524012
giữ nguyên
Nhà B, Tầng 1, 2, 3, Trung tâm Hành chính, Đại lộ Lê Lợi, Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
(0213) 3876337
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
103.185097
22.31805
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,182
northern_midlands
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Lai Châu ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.47
province
68
Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh
Lâm Đồng
24,233.07
3,872,999
159.822878
Lâm Đồng (cũ)
Số 4 , Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương, tỉnh Lâm Đồng
(0263) 3822307
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng
null
null
107.968934
11.673039
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
3,256
central_highlands
[ "tỉnh Đắk Nông", "tỉnh Bình Thuận", "tỉnh Lâm Đồng" ]
3
Tỉnh Lâm Đồng ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng ; trung tâm hành chính: Lâm Đồng (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "thuận tỉnh", "tỉnh đắk", "tỉnh bình", "bình thuận", "đắk", "nông", "lâm" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.105
province
20
Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh
Lạng Sơn
8,310.18
881,384
106.060759
giữ nguyên
Số 2, đường Hùng Vương, Phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn
(0205) 3814302
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
106.618827
21.839566
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
2,070
northern_midlands
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Lạng Sơn ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.114
province
15
Tỉnh Lào Cai
Tỉnh
Lào Cai
13,256.92
1,778,785
134.177848
Yên Bái (cũ)
Số 1227 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai
(0216) 3.852.808
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai
null
null
104.347384
22.060477
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,426
northern_midlands
[ "tỉnh Yên Bái", "tỉnh Lào Cai" ]
2
Tỉnh Lào Cai ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai ; trung tâm hành chính: Yên Bái (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "lào cai", "bái", "lào", "cai", "yên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.60
province
40
Tỉnh Nghệ An
Tỉnh
Nghệ An
16,486.5
3,831,694
232.414036
giữ nguyên
Số 3 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
(0238) 3844522
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
104.944107
19.237427
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
3,175
central_coast
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Nghệ An ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.104
province
37
Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh
Ninh Bình
3,942.62
4,412,264
1,119.119773
Ninh Bình (cũ)
Số 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
(0229) 3871059
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình
null
null
106.04631
20.312181
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
817
red_river_delta
[ "tỉnh Hà Nam", "tỉnh Nam Định", "tỉnh Ninh Bình" ]
3
Tỉnh Ninh Bình ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình ; trung tâm hành chính: Ninh Bình (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "nam", "ninh bình", "tỉnh ninh", "định tỉnh", "định", "ninh", "bình" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.125
province
25
Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh
Phú Thọ
9,361.38
4,022,638
429.705663
Phú Thọ (cũ)
Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
(0210) 3846647
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ
null
null
105.284144
21.015253
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,780
northern_midlands
[ "tỉnh Vĩnh Phúc", "tỉnh Hòa Bình", "tỉnh Phú Thọ" ]
3
Tỉnh Phú Thọ ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ ; trung tâm hành chính: Phú Thọ (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "tỉnh phú", "tỉnh vĩnh", "bình tỉnh", "vĩnh phúc", "phú thọ", "hòa bình", "thọ" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.130
province
51
Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh
Quảng Ngãi
14,832.55
2,161,755
145.743989
Quảng Ngãi (cũ)
số 48 - 50 - 52 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi
(0255) 3822855
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi
null
null
108.143569
14.769234
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
4,828
central_coast
[ "tỉnh Kon Tum", "tỉnh Quảng Ngãi" ]
2
Tỉnh Quảng Ngãi ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi ; trung tâm hành chính: Quảng Ngãi (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "kon tum", "quảng ngãi", "tum", "tỉnh quảng", "kon", "ngãi", "quảng" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.106
province
22
Tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh
Quảng Ninh
6,207.95
1,497,447
241.214411
giữ nguyên
73 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, Quảng Ninh
(0203) 3835852
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
107.256122
21.239865
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
7,958
red_river_delta
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Quảng Ninh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.54
province
44
Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh
Quảng Trị
12,700
1,870,845
147.31063
Quảng Bình (cũ)
06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
(0233) 3852501
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị
null
null
106.526944
17.240447
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
3,626
central_coast
[ "tỉnh Quảng Bình", "tỉnh Quảng Trị" ]
2
Tỉnh Quảng Trị ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị ; trung tâm hành chính: Quảng Bình (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh quảng", "tỉnh", "quảng", "quảng bình", "quảng trị", "bình tỉnh", "trị", "bình" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.110
province
14
Tỉnh Sơn La
Tỉnh
Sơn La
14,108.89
1,404,587
99.553331
giữ nguyên
Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La
(0212) 3852010
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
104.069338
21.194743
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,375
northern_midlands
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Sơn La ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.40
province
80
Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh
Tây Ninh
8,536.44
3,254,170
381.209263
Long An (cũ)
61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh
02723. 552.489
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh
null
null
106.164995
11.050111
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
2,564
southeast
[ "tỉnh Long An", "tỉnh Tây Ninh" ]
2
Tỉnh Tây Ninh ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh ; trung tâm hành chính: Long An (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "tây ninh", "ninh", "tây", "long" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.101
province
19
Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh
Thái Nguyên
8,375.21
1,799,489
214.858971
Thái Nguyên (cũ)
Số 18 đường Nha Trang, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên
(0208) 3858543
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên
null
null
105.823826
22.023904
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,410
northern_midlands
[ "tỉnh Bắc Kạn", "tỉnh Thái Nguyên" ]
2
Tỉnh Thái Nguyên ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên ; trung tâm hành chính: Thái Nguyên (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "thái nguyên", "tỉnh bắc", "tỉnh thái", "thái", "bắc", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.61
province
38
Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh
Thanh Hóa
11,114.71
4,324,783
389.104439
giữ nguyên
35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
(0237) 3852246
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
giữ nguyên
null
null
105.317684
20.046469
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,981
central_coast
[ "giữ nguyên" ]
1
Tỉnh Thanh Hóa ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: giữ nguyên ; trung tâm hành chính: giữ nguyên ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "giữ", "giữ nguyên", "nguyên" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.121
province
08
Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh
Tuyên Quang
13,795.5
1,865,270
135.208583
Tuyên Quang (cũ)
Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
(0207) 3822484
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang
null
null
105.098741
22.48968
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
1,541
northern_midlands
[ "tỉnh Hà Giang", "tỉnh Tuyên Quang" ]
2
Tỉnh Tuyên Quang ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang ; trung tâm hành chính: Tuyên Quang (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "tỉnh giang", "tuyên", "giang tỉnh", "giang", "quang" ]
null
diaphanhanhchinhcaptinh_sn.42
province
86
Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh
Vĩnh Long
6,296.2
4,257,581
676.214383
Vĩnh Long (cũ)
Số 88 Võ Văn Kiệt, Khóm 3, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
(0270) 3825531
Nghị quyết số 202/2025/QH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213930
tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long
null
null
106.29251
9.995642
[ 102.14148411, 8.41365242, 109.45949279, 23.39331094 ]
MultiPolygon
681
mekong_delta
[ "tỉnh Bến Tre", "tỉnh Trà Vinh", "tỉnh Vĩnh Long" ]
3
Tỉnh Vĩnh Long ; loại: Tỉnh ; sáp nhập từ: tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long ; trung tâm hành chính: Vĩnh Long (cũ) ; căn cứ: Nghị quyết số 202/2025/QH15
[ "tỉnh", "tỉnh vĩnh", "bến tre", "vĩnh long", "trà vinh", "tre", "bến", "trà" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3256
commune
00004
Phường Ba Đình
Phường
Ba Đình
2.97
65,023
21,893.265993
Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, một phần diện tích TN của phường Thụy Khuê, phần còn lại của phường Cửa Đông, Đồng Xuân sau khi sắp Xếp
01
Thủ đô Hà Nội
105.838061
21.03853
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
275
red_river_delta
[ "Phường Quán Thánh", "Phường Trúc Bạch", "TN", "quy mô dân số của các phường Cửa Nam", "Điện Biên", "Đội Cấn", "Kim Mã", "Ngọc Hà", "của phường Thụy Khuê", "phường Cửa Đông", "Đồng Xuân" ]
11
Phường Ba Đình ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, một phần diện tích TN của phường Thụy Khuê, phần còn lại của phường Cửa Đông, Đồng Xuân sau khi sắp Xếp ; trung tâm ...
[ "của", "phường", "phường cửa", "cửa", "phần", "của phường", "phần diện", "diện" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3199
commune
00292
Phường Bạch Mai
Phường
Bạch Mai
2.95
129,571
43,922.372881
Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, phần còn lại của phường Thanh Nhàn sau khi sắp xếp
01
Thủ đô Hà Nội
105.851959
21.002211
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
443
red_river_delta
[ "Phường Bạch Mai", "Phường Bách Khoa", "Phường Quỳnh Mai", "TN", "quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng)", "Phường Đồng Tâm", "Phường Lê Đại Hành", "Phường Phương Mai", "Phường Trương Định", "phường Thanh Nhàn" ]
10
Phường Bạch Mai ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, phần còn lại của phường Thanh Nhàn sau...
[ "phường", "mai", "mai phường", "của", "phần", "hành phường", "mai một", "phương mai" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3196
commune
00118
Phường Bồ Đề
Phường
Bồ Đề
12.94
120,028
9,275.734158
Số 270, đường Ngọc Thuỵ, phường Bồ Đề
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Ngọc Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, một phần diện tích TN phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Long Biên), Phường Lon...
01
Thủ đô Hà Nội
105.870525
21.051365
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
233
red_river_delta
[ "Phường Ngọc Lâm", "TN", "quy mô dân số của các phường Đức Giang", "Phường Gia Thụy", "Phường Thượng Thanh", "phường Phúc Đồng", "Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà)", "Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà", "phường Long Biên)", "Phường Lon...
10
Phường Bồ Đề ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Ngọc Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, một phần diện tích TN phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại...
[ "phường", "long biên", "phần", "biên", "phường long", "vào phường", "khi sáp", "lại sau" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3264
commune
00166
Phường Cầu Giấy
Phường
Cầu Giấy
3.74
74,516
19,924.064171
Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa
01
Thủ đô Hà Nội
105.788062
21.030915
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
169
red_river_delta
[ "Phường Dịch Vọng", "Phường Dịch Vọng Hậu", "Phường Quan Hoa", "Phường Mỹ Đình 1", "Phường Mỹ Đình 2", "Phường Yên Hòa" ]
6
Phường Cầu Giấy ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa ; trung tâm hành chính: Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phường", "dịch vọng", "phường dịch", "vọng", "dịch", "đình phường", "phường đình", "đình" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3219
commune
10015
Phường Chương Mỹ
Phường
Chương Mỹ
38.9
87,913
2,259.974293
Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa)
01
Thủ đô Hà Nội
105.698546
20.924878
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
1,327
red_river_delta
[ "Phường Biên Giang", "Thị trấn Chúc Sơn", "Xã Đại Yên", "Xã Ngọc Hòa", "Xã Phụng Châu", "Xã Tiên Phương", "Xã Thuỵ Hương", "Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa)" ]
8
Phường Chương Mỹ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa) ; trung tâm hành chính: Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ ; ...
[ "phường", "yên", "ngọc hòa", "thuỵ", "trấn chúc", "đại yên", "đồng mai", "chúc" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3203
commune
00082
Phường Cửa Nam
Phường
Cửa Nam
1.68
52,751
31,399.404762
Số 29 Quang Trung, phường Cửa Nam
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ và phần còn lại của các Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền
01
Thủ đô Hà Nội
105.850741
21.022639
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
180
red_river_delta
[ "Phường Hàng Bài", "Phường Phan Chu Trinh", "Phường Trần Hưng Đạo", "TN", "quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam", "Phường Nguyễn Du", "Phường Phạm Đình Hổ", "các Phường Hàng Bông", "Phường Hàng Trống", "Phường Tràng Tiền" ]
10
Phường Cửa Nam ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ và phần còn lại của các Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền ; tr...
[ "phường", "phường hàng", "hàng", "các phường", "của các", "các", "của", "phần" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3267
commune
00637
Phường Đại Mỗ
Phường
Đại Mỗ
8.1
80,462
9,933.580247
Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Phú Đô...
01
Thủ đô Hà Nội
105.775355
20.993562
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
398
red_river_delta
[ "Phường Đại Mỗ", "Phường Dương Nội", "Phường Mộ Lao", "Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa", "phường Từ Liêm)", "Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân", "phường Yên Hòa)", "Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuâ...
10
Phường Đại Mỗ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sa...
[ "phường", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3187
commune
00316
Phường Định Công
Phường
Định Công
5.34
85,502
16,011.610487
Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai)
01
Thủ đô Hà Nội
105.824903
20.976878
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
540
red_river_delta
[ "Phường Định Công", "Phường Hoàng Liệt", "Phường Thịnh Liệt", "Xã Tân Triều", "Xã Thanh Liệt", "TN", "quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim", "Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai", "phường Tương Mai)" ]
9
Phường Định Công ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai) ; trung t...
[ "phường", "liệt", "phường hoàng", "mai", "hoàng", "phần", "kim phường", "liệt một" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3170
commune
00235
Phường Đống Đa
Phường
Đống Đa
2.07
81,358
39,303.381643
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Thịnh Quang, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt
01
Thủ đô Hà Nội
105.821778
21.011923
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
192
red_river_delta
[ "Phường Thịnh Quang", "TN", "quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa)", "Phường Láng Hạ", "Phường Nam Đồng", "Phường Ô Chợ Dừa", "Phường Trung Liệt" ]
7
Phường Đống Đa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Thịnh Quang, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt ; trung tâm hành chính: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa ; căn cứ: Nghị ...
[ "phường", "quang", "chợ dừa", "phường chợ", "quận đống", "trung", "láng phường", "trung liệt" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3269
commune
00602
Phường Đông Ngạc
Phường
Đông Ngạc
8.85
83,544
9,440
Phố Văn Hội, tổ dân phố số 2 phường Đông Ngạc
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Đức Thắng, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng, phường Xu...
01
Thủ đô Hà Nội
105.775915
21.075052
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
354
red_river_delta
[ "Phường Đức Thắng", "TN", "quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2", "Phường Thụy Phương", "Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm)", "Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng)", "Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng", "phường Xuân Đỉnh)...
8
Phường Đông Ngạc ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đức Thắng, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xu...
[ "phường", "phần", "xuân đỉnh", "đỉnh", "phú thượng", "thượng phường", "phường xuân", "phường phú" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3178
commune
09886
Phường Dương Nội
Phường
Dương Nội
7.9
56,091
7,100.126582
Lô HC01 - khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông)
01
Thủ đô Hà Nội
105.74863
20.975166
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
565
red_river_delta
[ "Phường Dương Nội", "Phường Phú La", "Phường Yên Nghĩa", "Xã La Phù", "Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương", "phường Tây Mỗ", "phường Đại Mỗ", "phường Hà Đông)", "Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông)" ]
9
Phường Dương Nội ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông) ; trun...
[ "phường", "phường đại", "phường đông", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3258
commune
00025
Phường Giảng Võ
Phường
Giảng Võ
2.6
97,034
37,320.769231
Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Toàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ và Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình, phường Ngọc Hà)
01
Thủ đô Hà Nội
105.814254
21.027563
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
290
red_river_delta
[ "Toàn bộ diện tích TN", "quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ", "Phường Cát Linh", "Phường Láng Hạ", "Phường Ngọc Khánh", "Phường Thành Công", "Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà)", "Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình", "phường Ngọc...
9
Phường Giảng Võ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Toàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ và Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp n...
[ "phường", "phường ngọc", "ngọc", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3174
commune
09556
Phường Hà Đông
Phường
Hà Đông
9
185,205
20,578.333333
Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ)
01
Thủ đô Hà Nội
105.778154
20.973487
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
852
red_river_delta
[ "Phường Phúc La", "Phường Vạn Phúc", "Phường Quang Trung (quận Hà Đông)", "Phường Đại Mỗ", "Phường Hà Cầu", "Phường La Khê", "Phường Văn Quán", "Xã Tân Triều", "Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ)" ]
9
Phường Hà Đông ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ) ; trung tâm hành chính: Số 2, phố Hà Cầu, p...
[ "phường", "phúc phường", "phường đại", "đại", "phúc", "quận đông", "vạn phúc", "phường khê" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3201
commune
00256
Phường Hai Bà Trưng
Phường
Hai Bà Trưng
2.65
87,801
33,132.45283
Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam)
01
Thủ đô Hà Nội
105.851895
21.013624
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
326
red_river_delta
[ "Phường Đồng Nhân", "Phường Phố Huế", "TN", "quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng", "Phường Lê Đại Hành", "Phường Nguyễn Du", "Phường Thanh Nhàn", "Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam)" ]
8
Phường Hai Bà Trưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam) ; trung tâm hành chín...
[ "phường", "phần", "hành phường", "nguyễn phường", "nhân phường", "phạm đình", "thanh nhàn", "đằng phường" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3202
commune
00070
Phường Hoàn Kiếm
Phường
Hoàn Kiếm
1.91
105,301
55,131.413613
Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền
01
Thủ đô Hà Nội
105.850448
21.032025
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
203
red_river_delta
[ "Phường Hàng Bạc", "Phường Hàng Bồ", "Phường Hàng Buồm", "Phường Hàng Đào", "Phường Hàng Gai", "Phường Hàng Mã", "Phường Lý Thái Tổ", "Phường Cửa Đông", "Phường Cửa Nam", "Phường Điện Biên", "Phường Đồng Xuân", "Phường Hàng Bông", "Phường Hàng Trống", "Phường Tràng Tiền" ]
14
Phường Hoàn Kiếm ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền ; tru...
[ "phường hàng", "hàng", "phường", "hàng phường", "phường cửa", "cửa", "bông phường", "cửa đông" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3188
commune
00337
Phường Hoàng Liệt
Phường
Hoàng Liệt
4.04
55,820
13,816.831683
Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, và một phần diện tích TN của Phường Đại Kim
01
Thủ đô Hà Nội
105.831687
20.96149
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
462
red_river_delta
[ "Phường Hoàng Liệt", "Thị trấn Văn Điển", "Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì)", "Xã Thanh Liệt", "của Phường Đại Kim" ]
5
Phường Hoàng Liệt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, và một phần diện tích TN của Phường Đại Kim ; trung tâm hành chính: Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "liệt", "thanh", "liệt một", "trì thanh", "văn điển", "điển", "thanh liệt", "đại kim" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3190
commune
00331
Phường Hoàng Mai
Phường
Hoàng Mai
9.04
98,502
10,896.238938
Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Sắp xếp một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở
01
Thủ đô Hà Nội
105.861819
20.97458
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
794
red_river_delta
[ "Sắp xếp một phần diện tích TN", "quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát", "Phường Hoàng Liệt", "Phường Hoàng Văn Thụ", "Phường Lĩnh Nam", "Phường Tân Mai", "Phường Thịnh Liệt", "Phường Tương Mai", "Phường Trần Phú", "Phường Vĩnh Hưng", "Phường Yên Sở" ]
11
Phường Hoàng Mai ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Sắp xếp một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở ; trung tâm...
[ "phường", "liệt phường", "liệt", "mai phường", "phường hoàng", "mai", "hoàng", "bát phường" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3169
commune
00097
Phường Hồng Hà
Phường
Hồng Hà
15.09
123,282
8,169.781312
Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá,một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng
01
Thủ đô Hà Nội
105.845593
21.056479
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
391
red_river_delta
[ "Phường Chương Dương", "Phường Phúc Tân", "Phường Phúc Xá", "TN", "quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân", "Phường Phú Thượng", "Phường Quảng An", "Phường Thanh Lương", "Phường Tứ Liên", "Phường Yên Phụ", "Phường Bồ Đề", "Phường Ngọc Thụy", "Phường Bạch Đằng" ]
13
Phường Hồng Hà ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá,một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạ...
[ "phường", "phường phúc", "tân phường", "phường phường", "phúc", "ngọc thụy", "phường nhật", "quảng phường" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3186
commune
00364
Phường Khương Đình
Phường
Khương Đình
3.1
86,286
27,834.193548
Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, một phần diện tích TN của Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, phần còn lại của Phường Thanh Xuân Trung , Phường Thượng Đình
01
Thủ đô Hà Nội
105.814888
20.99098
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
379
red_river_delta
[ "Phường Hạ Đình", "Phường Khương Đình", "Phường Khương Trung", "của Phường Đại Kim", "Xã Tân Triều", "Phường Thanh Xuân Trung", "Phường Thượng Đình" ]
7
Phường Khương Đình ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, một phần diện tích TN của Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, phần còn lại của Phường Thanh Xuân Trung , Phường Thượng Đình ; trung tâm hành chính: Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình ; căn cứ: Ng...
[ "phường", "đình", "phường khương", "đình phường", "khương", "của phường", "của", "phần" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3179
commune
09552
Phường Kiến Hưng
Phường
Kiến Hưng
6.65
70,833
10,651.578947
Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, phần còn lại của Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)
01
Thủ đô Hà Nội
105.779579
20.95493
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
679
red_river_delta
[ "Phường Kiến Hưng", "Phường Phú Lương", "Phường Quang Trung (quận Hà Đông)", "Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông)", "Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)" ]
5
Phường Kiến Hưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, phần còn lại của Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) ; trung tâm hành chính: Lô C...
[ "phường", "còn", "còn lại", "phần còn", "lại", "phần", "đông phường", "phường phú" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3206
commune
00229
Phường Kim Liên
Phường
Kim Liên
2.46
109,107
44,352.439024
Số 2 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng và Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa)
01
Thủ đô Hà Nội
105.832386
21.005653
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
236
red_river_delta
[ "Phường Kim Liên", "Phường Khương Thượng", "Phường Nam Đồng", "Phường Phương Liên Trung Tự", "Phường Trung Liệt", "Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai)", "Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa)" ]
7
Phường Kim Liên ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng và Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phườ...
[ "phường", "đống", "phường phương", "trung", "vào phường", "mai", "phương", "liên" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3207
commune
00199
Phường Láng
Phường
Láng
1.88
61,135
32,518.617021
Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Láng Thượng và Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ)
01
Thủ đô Hà Nội
105.806008
21.021111
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
123
red_river_delta
[ "Phường Láng Thượng", "Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ", "phường Đống Đa)", "Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà", "phường Giảng Võ)" ]
5
Phường Láng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Láng Thượng và Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ) ; trung tâm hành chính: Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Lán...
[ "phường", "giảng", "phường giảng", "phường láng", "láng", "phường ngọc", "vào phường", "ngọc" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3191
commune
00328
Phường Lĩnh Nam
Phường
Lĩnh Nam
10.86
20,706
1,906.629834
Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà)
01
Thủ đô Hà Nội
105.891123
20.972519
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
589
red_river_delta
[ "Phường Lĩnh Nam", "Phường Thanh Trì", "Phường Trần Phú", "Phường Yên Sở", "Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy", "phường Hồng Hà)" ]
6
Phường Lĩnh Nam ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà) ; trung tâm hành chính: Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-U...
[ "phường", "phường thanh", "thanh", "tuy phường", "lương phần", "trì phường", "phường lĩnh", "thanh lương" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3171
commune
00145
Phường Long Biên
Phường
Long Biên
19.04
62,887
3,302.888655
Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên, Một phần diện tích TN của Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy
01
Thủ đô Hà Nội
105.896166
21.019847
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
326
red_river_delta
[ "TN", "quy mô dân số của các Phường Cự Khối", "Phường Phúc Đồng", "Phường Thạch Bàn", "Xã Bát Tràng", "toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên", "của Phường Bồ Đề", "Phường Gia Thụy" ]
8
Phường Long Biên ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên, Một phần diện tích TN của Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy ; trung tâm hàn...
[ "phường", "phần diện", "diện", "diện tích", "một phần", "tích", "một", "của" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3262
commune
00160
Phường Nghĩa Đô
Phường
Nghĩa Đô
4.34
125,568
28,932.718894
Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)
01
Thủ đô Hà Nội
105.794401
21.045091
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
229
red_river_delta
[ "Phường Nghĩa Tân", "Phường Cổ Nhuế 1", "Phường Mai Dịch", "Phường Nghĩa Đô", "Phường Xuân La", "Phường Xuân Tảo", "Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)", "Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)", "Phường Quan Hoa (phần còn lại sau kh...
9
Phường Nghĩa Đô ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phư...
[ "phường", "cầu giấy", "giấy", "dịch", "phường cầu", "cầu", "vào phường", "dịch vọng" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3257
commune
00008
Phường Ngọc Hà
Phường
Ngọc Hà
2.68
93,536
34,901.492537
Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)
01
Thủ đô Hà Nội
105.816315
21.038124
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
237
red_river_delta
[ "Phường Vĩnh Phúc", "Phường Liễu Giai", "Phường Cống Vị", "Phường Kim Mã", "Phường Ngọc Khánh", "Phường Nghĩa Đô", "Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)", "Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)" ]
8
Phường Ngọc Hà ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình) ; trung tâm hàn...
[ "phường", "phường đình", "phường ngọc", "đình", "vào phường", "ngọc", "khi sáp", "lại sau" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3204
commune
00190
Phường Ô Chợ Dừa
Phường
Ô Chợ Dừa
1.83
71,293
38,957.923497
Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống...
01
Thủ đô Hà Nội
105.825762
21.023275
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
187
red_river_delta
[ "Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ)", "Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm", "phường Ba Đình", "phường Văn Miếu Quốc Tử Giám)", "Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ)", "Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi...
10
Phường Ô Chợ Dừa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giả...
[ "phường", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3271
commune
00619
Phường Phú Diễn
Phường
Phú Diễn
6.29
74,603
11,860.572337
Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Phú Diễn, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn
01
Thủ đô Hà Nội
105.765773
21.048875
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
302
red_river_delta
[ "Phường Phú Diễn", "TN", "quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1", "Phường Mai Dịch", "Phường Phúc Diễn" ]
5
Phường Phú Diễn ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phú Diễn, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn ; trung tâm hành chính: Số 222 đường Phú Diễn, Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "diễn", "phường", "dịch phường", "phúc diễn", "mai dịch", "nhuế phường", "nhuế", "phú diễn" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3181
commune
09568
Phường Phú Lương
Phường
Phú Lương
9.4
52,024
5,534.468085
Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Phú Lãm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa
01
Thủ đô Hà Nội
105.766457
20.939428
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
411
red_river_delta
[ "Phường Phú Lãm", "TN", "quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng", "Phường Phú Lương", "Xã Cự Khê", "Xã Hữu Hòa" ]
6
Phường Phú Lương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phú Lãm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa ; trung tâm hành chính: Số 5 đường Quang Lãm, phường Phú Lương ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phường phú", "phường", "hữu hòa", "lãm", "phường kiến", "kiến hưng", "phú lương", "phú" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3259
commune
00091
Phường Phú Thượng
Phường
Phú Thượng
7.21
39,322
5,453.814147
Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ)
01
Thủ đô Hà Nội
105.801938
21.086015
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
147
red_river_delta
[ "Phường Đông Ngạc", "Phường Xuân La", "Phường Xuân Đỉnh", "Phường Xuân Tảo", "Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà", "phường Tây Hồ)" ]
6
Phường Phú Thượng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ) ; trung tâm hành chính: Số 58 phố Phú Xá, phường Phú Thượng ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBT...
[ "phường", "phường xuân", "xuân", "thượng phần", "đỉnh phường", "ngạc phường", "tảo phường", "xuân tảo" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3198
commune
00136
Phường Phúc Lợi
Phường
Phúc Lợi
10.41
66,790
6,415.946206
Tổ 6, phường Phúc Lợi
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng)
01
Thủ đô Hà Nội
105.918635
21.042304
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
243
red_river_delta
[ "Phường Thạch Bàn", "Xã Cổ Bi", "Phường Giang Biên", "Phường Việt Hưng", "Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng)", "Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên", "phường Bồ Đề", "phường Việt Hưng)" ]
8
Phường Phúc Lợi ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng) ; trung tâm h...
[ "phường", "việt hưng", "phường việt", "việt", "biên phường", "phường phúc", "hưng phường", "biên" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3184
commune
00352
Phường Phương Liệt
Phường
Phương Liệt
3.2
81,977
25,617.8125
Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Khương Mai và Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công), Phường Khương Đình, Phường Khương Trung (phần còn...
01
Thủ đô Hà Nội
105.831844
20.992562
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
231
red_river_delta
[ "Phường Khương Mai", "Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai", "phường Định Công", "phường Yên Sở)", "Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai)", "Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công)", "Phường Khương Đình", ...
8
Phường Phương Liệt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Khương Mai và Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập ...
[ "phường", "phường khương", "khương", "định công", "vào phường", "phường định", "mai phường", "khi sáp" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3238
commune
09574
Phường Sơn Tây
Phường
Sơn Tây
23.08
71,301
3,089.298094
Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ
01
Thủ đô Hà Nội
105.489706
21.14423
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
1,328
red_river_delta
[ "Phường Ngô Quyền", "Phường Phú Thịnh", "Phường Viên Sơn", "Xã Đường Lâm", "TN", "quy mô dân số của Phường Trung Hưng", "Phường Sơn Lộc", "Xã Thanh Mỹ" ]
8
Phường Sơn Tây ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ ; trung tâm hành chính: Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-U...
[ "phường", "lâm một", "sơn đường", "lộc thanh", "quyền phường", "ngô quyền", "sơn lộc", "trung hưng" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3260
commune
00103
Phường Tây Hồ
Phường
Tây Hồ
10.72
100,122
9,339.738806
Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Bưởi và Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân, Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê ...
01
Thủ đô Hà Nội
105.820222
21.057973
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
334
red_river_delta
[ "Phường Bưởi", "Phường Phú Thượng", "Phường Xuân La", "Phường Nhật Tân", "Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà)", "Phường Tứ Liên", "Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà)", "Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà", "...
10
Phường Tây Hồ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Bưởi và Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân, Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau ...
[ "phường", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3273
commune
00634
Phường Tây Mỗ
Phường
Tây Mỗ
5.56
46,894
8,434.172662
Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương)
01
Thủ đô Hà Nội
105.747206
21.000883
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
120
red_river_delta
[ "Phường Đại Mỗ", "Phường Dương Nội", "Xã An Khánh", "Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương)" ]
4
Phường Tây Mỗ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) ; trung tâm hành chính: Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phường", "nội khánh", "dương nội", "xuân phương", "đại phường", "phường dương", "khánh phường", "nội" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3270
commune
00613
Phường Tây Tựu
Phường
Tây Tựu
7.54
39,436
5,230.238727
Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), một phần diện tích TN, toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu và một phần diện tích TN của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức)
01
Thủ đô Hà Nội
105.738936
21.06414
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
296
red_river_delta
[ "Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm)", "TN", "toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu", "của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức)" ]
4
Phường Tây Tựu ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), một phần diện tích TN, toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu và một phần diện tích TN của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) ; trung tâm hành chính: Lô A5 phố Phúc Lý, phường Tây Tựu ; căn cứ: Nghị quyết số 16...
[ "phần diện", "diện", "diện tích", "một phần", "tích", "một", "của", "phường" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3182
commune
00643
Phường Thanh Liệt
Phường
Thanh Liệt
6.44
76,238
11,838.198758
Ngõ 300 đường Nguyễn Xiển, phường Thanh Liệt
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập ...
01
Thủ đô Hà Nội
105.806147
20.970221
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
643
red_river_delta
[ "Xã Tả Thanh Oai", "Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công", "phường Hoàng Liệt", "phường Khương Đình)", "Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân)", "Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình)", "Phường Văn Quán (p...
12
Phường Thanh Liệt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập ...
[ "phường", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3185
commune
00367
Phường Thanh Xuân
Phường
Thanh Xuân
3.24
106,316
32,813.580247
Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn
01
Thủ đô Hà Nội
105.804615
20.999488
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
268
red_river_delta
[ "TN", "quy mô dân số của các Phường Nhân Chính", "Phường Thanh Xuân Bắc", "Phường Thanh Xuân Trung", "Phường Thượng Đình", "Phường Trung Hoà", "Phường Trung Văn" ]
7
Phường Thanh Xuân ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn ; trung tâm hành chính: Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân ; căn cứ: Nghị quy...
[ "phường", "thanh xuân", "phường trung", "phường thanh", "trung", "thanh", "chính phường", "xuân" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3268
commune
00598
Phường Thượng Cát
Phường
Thượng Cát
14.77
24,692
1,671.767095
Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc)
01
Thủ đô Hà Nội
105.749728
21.086588
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
390
red_river_delta
[ "Phường Liên Mạc", "Phường Thượng Cát", "Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm)", "Phường Tây Tựu", "Phường Cổ Nhuế 2", "Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc)" ]
6
Phường Thượng Cát ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc) ; trung tâm hành chính: Số 55 đường Yên Nội, ph...
[ "phường", "phần", "mạc phường", "phương phần", "thụy phương", "liên mạc", "thượng cát", "tích phường" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3263
commune
00592
Phường Từ Liêm
Phường
Từ Liêm
10.18
119,997
11,787.524558
Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Cầu Diễn và Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)
01
Thủ đô Hà Nội
105.770732
21.020338
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
170
red_river_delta
[ "Phường Cầu Diễn", "Phường Mễ Trì", "Phường Phú Đô", "Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô", "phường Phú Diễn)", "Phường Mỹ Đình 1", "Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)" ]
7
Phường Từ Liêm ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Cầu Diễn và Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) ; trung tâm hành chính: Số 12...
[ "phường", "diễn phường", "phường cầu", "phường đình", "diễn", "cầu", "đình", "phường phú" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3231
commune
09604
Phường Tùng Thiện
Phường
Tùng Thiện
32.34
42,052
1,300.309215
Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn và Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây)
01
Thủ đô Hà Nội
105.457761
21.12138
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
2,087
red_river_delta
[ "Phường Xuân Khanh", "Phường Trung Sơn Trầm", "Xã Xuân Sơn", "Phường Trung Hưng", "Phường Sơn Lộc", "Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây)" ]
6
Phường Tùng Thiện ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn và Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây) ; trung tâm hành chính: Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện ; căn cứ: Ngh...
[ "phường", "sơn", "phường sơn", "phường trung", "thanh phần", "trầm", "trung", "xuân" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3173
commune
00322
Phường Tương Mai
Phường
Tương Mai
3.56
136,292
38,284.269663
Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm, Phường Trương Định, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Mai, Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập v...
01
Thủ đô Hà Nội
105.853665
20.989351
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
463
red_river_delta
[ "Phường Giáp Bát", "Phường Phương Liệt", "Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy)", "Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai)", "Phường Đồng Tâm", "Phường Trương Định", "Phường Hoàng Văn Thụ", "Phường Tân Mai", "Phường Tương...
12
Phường Tương Mai ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm, Phường Trương Định, Phường Hoàng Văn...
[ "phường", "mai", "mai phường", "phường vĩnh", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3205
commune
00226
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
Phường
Văn Miếu - Quốc Tử Giám
1.92
105,604
55,002.083333
Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương và Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng, phường Bạch Mai), Phườ...
01
Thủ đô Hà Nội
105.837107
21.019941
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
239
red_river_delta
[ "Phường Khâm Thiên", "Phường Thổ Quan", "Phường Văn Chương", "Phường Điện Biên", "Phường Hàng Bột", "Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám", "Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm", "phường Cửa Nam", "phường Ba Đình)", "Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phườ...
16
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương và Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đạ...
[ "phường", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3197
commune
00127
Phường Việt Hưng
Phường
Việt Hưng
12.91
83,188
6,443.687064
Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang, Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề)
01
Thủ đô Hà Nội
105.903946
21.064841
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
290
red_river_delta
[ "Phường Giang Biên", "Phường Phúc Đồng", "Phường Việt Hưng", "Phường Phúc Lợi", "Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên", "phường Bồ Đề)", "Phường Đức Giang", "Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề)" ]
8
Phường Việt Hưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang, Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề) ; trun...
[ "phường", "biên phường", "phường phúc", "biên", "vào phường", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3192
commune
00301
Phường Vĩnh Hưng
Phường
Vĩnh Hưng
4.47
67,561
15,114.317673
Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy)
01
Thủ đô Hà Nội
105.882664
20.990627
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
354
red_river_delta
[ "Phường Vĩnh Hưng", "Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam", "phường Hoàng Mai)", "Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam)", "Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy)" ]
5
Phường Vĩnh Hưng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) ; trun...
[ "phường", "phường lĩnh", "lĩnh nam", "phường vĩnh", "lĩnh", "vào phường", "vĩnh tuy", "khi sáp" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3200
commune
00283
Phường Vĩnh Tuy
Phường
Vĩnh Tuy
2.33
90,583
38,876.824034
Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy
01
Thủ đô Hà Nội
105.867343
20.998063
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
428
red_river_delta
[ "TN", "quy mô dân số của Phường Mai Động", "Phường Thanh Lương", "Phường Vĩnh Hưng", "Phường Vĩnh Tuy" ]
5
Phường Vĩnh Tuy ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy ; trung tâm hành chính: Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phường vĩnh", "phường", "vĩnh", "mai động", "động phường", "thanh lương", "lương phường", "vĩnh tuy" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3261
commune
00611
Phường Xuân Đỉnh
Phường
Xuân Đỉnh
5.46
48,658
8,911.721612
Số 6 phố Xuân Tảo, phường Xuân Đỉnh
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Thượng)
01
Thủ đô Hà Nội
105.795051
21.064443
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
234
red_river_delta
[ "Phường Xuân Đỉnh", "Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô", "phường Phú Diễn)", "Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô", "phường Tây Hồ", "phường Phú Thượng)", "Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô" ]
7
Phường Xuân Đỉnh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp ...
[ "phường", "nghĩa phường", "phường nghĩa", "phường xuân", "phường phú", "vào phường", "khi sáp", "lại sau" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3266
commune
00622
Phường Xuân Phương
Phường
Xuân Phương
10.81
104,947
9,708.325624
28, Đường 4B, Khu đô Foresa, phường Xuân Phương
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương và Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn)
01
Thủ đô Hà Nội
105.7451
21.029551
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
649
red_river_delta
[ "Phường Phương Canh", "Phường Xuân Phương", "Phường Đại Mỗ", "Phường Tây Mỗ", "Xã Vân Canh", "Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu", "phường Đông Ngạc", "phường Thượng Cát)", "Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn)" ]
9
Phường Xuân Phương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương và Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau kh...
[ "phường", "canh", "diễn", "phường tây", "vào phường", "phương", "khi sáp", "lại sau" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3265
commune
00175
Phường Yên Hòa
Phường
Yên Hòa
4.1
77,029
18,787.560976
Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa và Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)
01
Thủ đô Hà Nội
105.796185
21.013866
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
139
red_river_delta
[ "Phường Mễ Trì", "Phường Nhân Chính", "Phường Trung Hòa", "Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)" ]
4
Phường Yên Hòa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa và Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) ; trung tâm hành chính: Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phường", "chính phường", "cầu giấy", "giấy", "phường trì", "trì phường", "nhân chính", "phường nhân" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3180
commune
09562
Phường Yên Nghĩa
Phường
Yên Nghĩa
13.18
49,643
3,766.540212
Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)
01
Thủ đô Hà Nội
105.736049
20.939154
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
489
red_river_delta
[ "Phường Đồng Mai", "Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)" ]
2
Phường Yên Nghĩa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) ; trung tâm hành chính: Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phường", "đồng mai", "nghĩa phần", "yên nghĩa", "dương nội", "phường dương", "mai phường", "nội" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3189
commune
00340
Phường Yên Sở
Phường
Yên Sở
5.62
40,948
7,286.120996
Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp và Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai)
01
Thủ đô Hà Nội
105.857193
20.95675
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
487
red_river_delta
[ "Phường Thịnh Liệt", "Phường Yên Sở", "Xã Tứ Hiệp", "Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai", "phường Định Công", "phường Hoàng Liệt)", "Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam", "phường Hoàng Mai)" ]
8
Phường Yên Sở ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Phường ; sáp nhập từ: Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp và Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai) ; trung t...
[ "phường", "phường hoàng", "hoàng", "liệt", "hoàng liệt", "hoàng mai", "liệt phường", "vào phường" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3272
commune
09877
Xã An Khánh
An Khánh
28.69
102,136
3,559.986058
Thôn Vân Lũng, xã An Khánh
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Đông La và Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), X...
01
Thủ đô Hà Nội
105.707888
20.987788
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
785
red_river_delta
[ "Xã Đông La", "Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ", "phường Đại Mỗ", "phường Dương Nội)", "Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ", "xã Sơn Đồng)", "Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)", "Xã Song Phương (phần còn lại sau k...
10
Xã An Khánh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Đông La và Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã ...
[ "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập", "sáp", "khi" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3227
commune
09700
Xã Ba Vì
Ba Vì
81.27
26,651
327.931586
Thôn Lặt, xã Ba Vì
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng và Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt)
01
Thủ đô Hà Nội
105.341545
21.058094
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
2,215
red_river_delta
[ "Xã Ba Vì", "Xã Khánh Thượng", "Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt)" ]
3
Xã Ba Vì ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng và Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) ; trung tâm hành chính: Thôn Lặt, xã Ba Vì ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "bất", "bất bạt", "khánh thượng", "vào bất", "bạt", "minh quang", "khi sáp", "lại sau" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3234
commune
09676
Xã Bất Bạt
Bất Bạt
56.43
40,066
710.012405
Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang
01
Thủ đô Hà Nội
105.332314
21.167423
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
721
red_river_delta
[ "Xã Thuần Mỹ", "Xã Tòng Bạt", "Xã Sơn Đà", "TN", "quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh", "Xã Minh Quang" ]
6
Xã Bất Bạt ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang ; trung tâm hành chính: Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "sơn một", "cẩm lĩnh", "bạt", "thuần", "tòng", "minh quang", "tích quy", "lĩnh" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3193
commune
00577
Xã Bát Tràng
Bát Tràng
20.67
48,987
2,369.956459
Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Kim Đức và Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long ...
01
Thủ đô Hà Nội
105.911856
20.969142
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
836
red_river_delta
[ "Xã Kim Đức", "Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên)", "Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên", "phường Phúc Lợi", "xã Gia Lâm)", "Thị trấn Trâu Quỳ", "Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm)", "Xã Bát Tràng (phần còn lại sa...
8
Xã Bát Tràng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Kim Đức và Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm...
[ "long biên", "gia lâm", "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3168
commune
10126
Xã Bình Minh
Bình Minh
29.86
80,066
2,681.379772
Số 01 đường Bích Hòa - Cao Viên, xã Bình Minh
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao và Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng)
01
Thủ đô Hà Nội
105.761842
20.904172
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
1,113
red_river_delta
[ "Xã Bích Hòa", "Xã Bình Minh", "Xã Cao Viên", "Xã Thanh Cao", "Xã Lam Điền", "Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương)", "Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương", "phường Kiến Hưng)" ]
8
Xã Bình Minh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao và Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng) ; trung tâm hành chính: Số 01 đường ...
[ "phú lương", "phường phú", "lương", "lương phường", "phường", "vào phường", "cao", "phú" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3164
commune
10237
Xã Chương Dương
Chương Dương
28.89
59,973
2,075.908619
Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất
01
Thủ đô Hà Nội
105.900796
20.835352
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
486
red_river_delta
[ "Xã Chương Dương", "Xã Lê Lợi", "Xã Thắng Lợi", "Xã Tự Nhiên", "TN", "quy mô dân số của Xã Tô Hiệu", "Xã Vạn Nhất" ]
7
Xã Chương Dương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất ; trung tâm hành chính: Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "lợi", "vạn nhất", "chương dương", "dương lợi", "hiệu", "thắng lợi", "chương", "nhiên" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3159
commune
10330
Xã Chuyên Mỹ
Chuyên Mỹ
35.54
44,859
1,262.211593
Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ
01
Thủ đô Hà Nội
105.883662
20.716266
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
1,574
red_river_delta
[ "Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên)", "Xã Châu Can", "Xã Phú Yên", "Xã Vân Từ", "Xã Chuyên Mỹ" ]
5
Xã Chuyên Mỹ ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ ; trung tâm hành chính: Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "chuyên", "dân huyện", "phú xuyên", "can", "huyện phú", "phú yên", "phú", "tân dân" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3237
commune
09634
Xã Cổ Đô
Cổ Đô
53.25
70,706
1,327.812207
Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng
01
Thủ đô Hà Nội
105.397387
21.268806
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
617
red_river_delta
[ "Xã Phú Cường (huyện Ba Vì)", "Xã Cổ Đô", "Xã Phong Vân", "Xã Phú Hồng", "Xã Phú Đông", "Xã Vạn Thắng" ]
6
Xã Cổ Đô ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng ; trung tâm hành chính: Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phú", "hồng phú", "phong vân", "vân phú", "vạn thắng", "cường huyện", "phú hồng", "phú cường" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3252
commune
00430
Xã Đa Phúc
Đa Phúc
55.32
83,649
1,512.093275
Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu
01
Thủ đô Hà Nội
105.900562
21.250498
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
2,746
red_river_delta
[ "Xã Bắc Phú", "Xã Đức Hoà", "Xã Kim Lũ", "Xã Tân Hưng", "Xã Việt Long", "Xã Xuân Giang", "Xã Xuân Thu" ]
7
Xã Đa Phúc ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu ; trung tâm hành chính: Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "long xuân", "xuân", "giang xuân", "xuân giang", "phú đức", "hoà", "kim tân", "thu" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3175
commune
00664
Xã Đại Thanh
Đại Thanh
18.92
92,557
4,892.019027
Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt, xã Thanh ...
01
Thủ đô Hà Nội
105.814415
20.937069
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
1,295
red_river_delta
[ "Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt)", "Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương)", "Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương", "phường Kiến Hưng)", "Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường ...
8
Xã Đại Thanh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển ...
[ "khi sáp", "lại sau", "nhập vào", "vào", "nhập", "sáp nhập", "sáp", "khi" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3275
commune
10342
Xã Đại Xuyên
Đại Xuyên
51.66
74,906
1,449.980643
Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên
01
Thủ đô Hà Nội
105.94936
20.700623
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
1,691
red_river_delta
[ "Xã Bạch Hạ", "Xã Khai Thái", "Xã Minh Tân", "Xã Phúc Tiến", "Xã Quang Lãng", "Xã Tri Thủy", "Xã Đại Xuyên" ]
7
Xã Đại Xuyên ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên ; trung tâm hành chính: Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "tiến quang", "tân phúc", "thái minh", "tri", "lãng", "minh tân", "khai", "bạch" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3161
commune
10180
Xã Dân Hòa
Dân Hòa
38.43
62,755
1,632.969035
Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa
01
Thủ đô Hà Nội
105.792122
20.809595
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
851
red_river_delta
[ "Xã Cao Xuân Dương", "Xã Hồng Dương", "Xã Liên Châu", "Xã Tân Ước", "Xã Dân Hòa" ]
5
Xã Dân Hòa ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa ; trung tâm hành chính: Số 45 đường trung tâm, xã Dân Hòa ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "dương", "cao xuân", "dương hồng", "liên châu", "châu tân", "xuân dương", "cao", "liên" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3278
commune
09784
Xã Đan Phượng
Đan Phượng
15.3
47,629
3,113.006536
Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng
01
Thủ đô Hà Nội
105.666008
21.091221
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
1,496
red_river_delta
[ "Thị trấn Phùng", "Xã Đồng Tháp", "Xã Song Phượng", "Xã Thượng Mỗ", "Xã Đan Phượng" ]
5
Xã Đan Phượng ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng ; trung tâm hành chính: Số 105 đường Tây Sơn, xã Đan Phượng ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "phượng", "đồng tháp", "tháp", "đan phượng", "đan", "phùng", "song", "thượng" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3225
commune
09616
Xã Đoài Phương
Đoài Phương
57.1
39,828
697.513135
Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cổ Đông
01
Thủ đô Hà Nội
105.486113
21.068694
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
2,807
red_river_delta
[ "Xã Kim Sơn", "Xã Sơn Đông", "TN", "quy mô dân số của Xã Cổ Đông" ]
4
Xã Đoài Phương ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cổ Đông ; trung tâm hành chính: Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương ; căn cứ: Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
[ "đông", "sơn đông", "sơn", "kim sơn", "sơn sơn", "tích quy", "dân của", "quy dân" ]
null
diaphanhanhchinhcapxa_2025.3244
commune
00454
Xã Đông Anh
Đông Anh
48.68
118,183
2,427.752671
Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh
null
null
Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214008
Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm và Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm)
01
Thủ đô Hà Nội
105.871607
21.110091
[ 102.14390956, 7.18381125, 117.82800035, 23.39264312 ]
MultiPolygon
862
red_river_delta
[ "Xã Cổ Loa", "Xã Đông Hội", "Xã Mai Lâm", "Thị trấn Đông Anh", "Xã Tàm Xá", "Xã Tiên Dương", "Xã Vĩnh Ngọc", "Xã Xuân Canh", "Xã Liên Hà (huyện Đông Anh)", "Xã Dục Tú", "Xã Uy Nỗ", "Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm)" ]
12
Xã Đông Anh ; (thuộc Thủ đô Hà Nội) ; loại: Xã ; sáp nhập từ: Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm và Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm) ; trung tâm hành chính: Số 66, đường ...
[ "đông anh", "anh", "đông", "lâm", "anh dục", "mai lâm", "ngọc xuân", "thư lâm" ]
null
End of preview. Expand in Data Studio

sapnhap-bando-vn — Vietnam's 2025 administrative-merger atlas

🇻🇳 Tóm tắt. Một bản sao đầy đủ, có cấu trúc của https://sapnhap.bando.com.vn/ — bộ atlas chính thức của Nhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam về các đơn vị hành chính sau sáp nhập theo Nghị quyết 202/2025/QH15 ngày 12/06/2025 của Quốc hội và 34 nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/06/2025. Mỗi cấp được phơi bày ở dạng parquet, GeoJSON, biểu đồ tương tác, và embedding 384-d UMAP đã tính sẵn.

🇬🇧 Summary. A complete, table-by-table mirror of https://sapnhap.bando.com.vn/ — the official atlas of post-merger administrative units introduced by National Assembly Resolution 202/2025/QH15 of 12 June 2025 and the 34 follow-up Standing Committee resolutions of 16 June 2025. Every level is exposed as parquet, GeoJSON, interactive figures, and a pre-computed 384-d UMAP embedding.

Bối cảnh · Context

🇻🇳 Cuộc cải tổ năm 2025 thu gọn Việt Nam từ 63 đơn vị hành chính cấp một xuống còn 34 (28 tỉnh + 6 thành phố trực thuộc trung ương) và sắp xếp lại tầng dưới: từ 705 huyện ÷ 10 599 xã/phường giảm còn 3 321 xã / phường / đơn vị hành chính đặc biệt. Đây là cuộc tái phân định hành chính lớn nhất từ năm 1975.

🇬🇧 The 2025 reform collapsed Vietnam from 63 first-level units to 34 (28 provinces + 6 centrally-administered cities) and re-drew the second tier from 705 districts / 10 599 communes down to 3 321 communes / wards / special administrative units. This is the largest administrative re-partition since 1975.

🇻🇳 Bộ dữ liệu này lưu lại từng đơn vị còn tồn tại sau sáp nhập, kèm thông tin về gốc gác sáp nhập (đơn vị tiền nhiệm), diện tích, dân số, trụ sở Ủy ban nhân dân, văn bản pháp lý cấp thẩm quyền, và hình thể địa lý (đa giác hoặc điểm).

🇬🇧 This dataset captures every surviving entity together with its merger lineage (predecessor units), area, population, People's Committee headquarters, the decree of authority, and a geographic geometry (polygon or point).

Tổng quan · At a glance

Chỉ số · Stat Giá trị · Value
Đơn vị hành chính cấp một sau sáp nhập · First-level (post-merger) 34
Đơn vị hành chính cấp hai sau sáp nhập · Second-level (post-merger) 3 321
Trụ sở UBND · People's-committee HQs 3 357
Dân số toàn quốc 2024 · Total population (2024) 113 571 926
Diện tích đất liền (km²) · Total land area (km²) 331 325.62
Đa giác cấp tỉnh (GeoJSON) · Province polygons 34
Đa giác cấp xã (GeoJSON) · Commune polygons 3 321
Số đơn vị tiền nhiệm tối đa · Max merger fanout 16

Hình tiêu biểu · Representative figures

🇻🇳 Một vòng dạo qua bộ dữ liệu, mỗi pack một hình. Mỗi PNG bên dưới đi kèm một file .html tương tác (Plotly đầy đủ — pan / zoom / hover / legend toggle).

🇬🇧 A curated tour, one figure per pack. Every PNG below has a matching .html next to it — the fully-interactive Plotly version (pan / zoom / hover tooltips / legend toggle).

Cartographic pack — population by post-merger province · dân số theo tỉnh

Vietnam population choropleth, 2024

🇻🇳 Choropleth tô bằng thang xanh tuần tự. Hai khung viền nét đứt phía phải khai báo hai quần đảo ngoài khơi: Quần đảo Hoàng Sa (do Đà Nẵng quản lý) và Quần đảo Trường Sa (do Khánh Hòa quản lý) — theo quy ước của các atlas Việt Nam. Tương tác: figures/maps/01_provinces_population.html.

🇬🇧 A sequential green-scale choropleth. The two dashed boxes on the right declare the offshore archipelagos Quần đảo Hoàng Sa (administered by Đà Nẵng) and Quần đảo Trường Sa (administered by Khánh Hòa) following standard Vietnamese-atlas convention. Interactive: figures/maps/01_provinces_population.html.

Cartographic pack — 3 321 communes by macro-region · 3 321 xã theo vùng địa lý

3,321 communes by centroid, post-merger

🇻🇳 Một dấu chấm cho mỗi xã / phường còn tồn tại; tô màu theo 6 vùng địa lý của Tổng cục Thống kê.

🇬🇧 One dot per surviving commune-level admin unit; coloured by GSO macro-region. Interactive: figures/maps/04_communes_scatter.html.

Analytical pack — 34 provinces by population · 34 tỉnh theo dân số

34 provinces by population

🇻🇳 Bar chart sắp xếp giảm dần, tô màu theo vùng địa lý. TPHCM (sau sáp nhập: 14.0 triệu) và Hà Nội (8.8 triệu) chiếm ưu thế; đuôi dài là các tỉnh miền núi phía Bắc dưới 2 triệu dân.

🇬🇧 Sorted bar chart; colour by macro-region. TP HCM (post-merger: 14.0 M) and Hà Nội (8.8 M) dominate; the long tail runs into Northern-Midlands provinces with under 2 M people. Interactive: figures/analysis/03_province_population.html.

Analytical pack — commune merger fanout · Số đơn vị tiền nhiệm

Commune merger fanout

🇻🇳 Mỗi xã / phường mới gộp từ bao nhiêu đơn vị cũ. Mode = 3; max = 16 (Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội).

🇬🇧 How many predecessor wards / xã were absorbed by each surviving commune. Modal value 3; max value 16 (Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám in Hà Nội). Interactive: figures/analysis/08_merger_fanout_communes.html.

Analytical pack — UMAP × macro-region · UMAP của embedding × vùng địa lý

UMAP coloured by macro-region

🇻🇳 Mỗi đơn vị được mã hoá thành một vector 384-d bằng sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 từ mô tả gốc gác sáp nhập, sau đó chiếu xuống 2-D bằng UMAP (cosine, 15 hàng xóm, min_dist=0.1). Các "thuỳ" theo vùng địa lý xuất hiện chỉ từ embedding — mô hình không hề được cho biết nhãn vùng.

🇬🇧 Each entity's merger-lineage prose is encoded into a 384-d vector by sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2, then projected to 2-D with UMAP (cosine, 15 neighbours, min_dist=0.1). The macro-region lobes emerge from the embedding alone — the model has never seen the macro-region label. Interactive: figures/analysis/12_curator_umap_region.html.

Inventory đầy đủ · Full inventory — 17 figures

Pack Files Style
figures/maps/ 5 PNG + 5 HTML pairs (1100 × 1100) Sans-serif typeface; dual-archipelago declaration
figures/analysis/ 12 PNG + 12 HTML pairs (1200 × 900) LaTeX-serif typeface; sequential green palette

Cấu trúc kho · What's on the Hub

.
├── README.md                  (this file)
├── _stats.json                numbers / tables this card quotes
├── data/
│   ├── all.parquet            6 712 rows = provinces + communes + committees
│   ├── provinces.parquet      34 rows
│   ├── communes.parquet       3 321 rows
│   └── committees.parquet     3 357 rows
├── geo/
│   ├── provinces.geojson      34 polygons (FeatureCollection)
│   └── communes.geojson       3 321 polygons (FeatureCollection)
├── reduced/
│   └── reduced.parquet        UMAP 2-D coords + HDBSCAN cluster id
├── figures/
│   ├── analysis/              12 PNG + 12 HTML pairs (LaTeX-serif theme)
│   └── maps/                   5 PNG +  5 HTML pairs (sans-serif + archipelagos)
├── notebooks/DATAANALYSIS.ipynb
├── docs/{DATAPROCESSING,DATAANALYSIS}.md
└── raw/{admin_units,committees}.json   (source listings)

🇻🇳 Mọi figure trong thư mục figures/ đều có hai bản: PNG tĩnh để nhúng trong card này, và HTML tương tác đầy đủ Plotly. Bấm vào link HTML hoặc tải .html về để mở trong trình duyệt.

🇬🇧 Every figure under figures/ ships in both formats — the static PNG for inline rendering in this card, plus a self-contained interactive HTML with the full Plotly toolkit. Click any HTML link or download the .html to open it locally.

Phân theo vùng địa lý · Per-macro-region inventory

Vùng địa lý · Macro-region (EN) Tỉnh · Provinces Xã · Communes UBND · Committees
Trung du và miền núi phía Bắc · Northern Midlands & Mountain Areas 10 841 842
Đồng bằng sông Hồng · Red River Delta 5 527 502
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung · North Central & Coastal 8 738 737
Tây Nguyên · Central Highlands 3 361 380
Đông Nam Bộ · Southeast 3 359 358
Đồng bằng sông Cửu Long · Mekong River Delta 5 495 537

Cách dữ liệu được tạo · How the corpus was built

🇻🇳 Hình thể trên đĩa được sinh ra qua một pipeline 5 bước:

🇬🇧 The on-disk shape is produced by a 5-stage curation pipeline:

download → parse → extract → embed → reduce
  • download — POST đến 4 endpoint của sapnhap.bando.com.vn (p.co_dvhc, p.co_uyban, p.co_dvhc_id, pread_json); ~6 700 lượt gọi; cache đĩa nên re-run miễn phí. — POST to four endpoints; ~6 700 calls; cached to disk so re-runs are free.
  • parse — chuẩn hoá số kiểu Việt ("4.199.824"4 199 824), tóm tắt GeoJSON thành centroid + bbox + WKT, gắn province cha cho từng xã / UBND. — Normalise Vietnamese-formatted numbers, summarise GeoJSON to centroid + bbox + WKT, attach parent-province for every commune & committee.
  • extract — TF-IDF keywords trên mô tả gốc gác sáp nhập; gắn vùng địa lý theo bản ánh xạ chính thức 34 → 6 của Tổng cục Thống kê. — TF-IDF over the merger-lineage prose; macro-region attachment from the curated 34 → 6 GSO mapping.
  • embedsentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 trên CPU (384-d) trên các mô tả tiếng Việt chuẩn hoá. — A 384-d multilingual sentence encoder over the canonical Vietnamese descriptors.
  • reduce — UMAP 2-D + HDBSCAN cụm theo mật độ. — UMAP → 2-D coordinates + density-based HDBSCAN clusters.

🇻🇳 Xem docs/DATAPROCESSING.md để biết toàn bộ giao thức crawl, docs/DATAANALYSIS.md cho tour phân tích, và sổ tay notebooks/DATAANALYSIS.ipynb cho các ô Plotly đã thực thi.

🇬🇧 See docs/DATAPROCESSING.md for the full crawl protocol, docs/DATAANALYSIS.md for the analytical walkthrough, and the notebooks/DATAANALYSIS.ipynb notebook for the executed Plotly outputs.

Cách dùng · Usage

from datasets import load_dataset

# Default config — toàn bộ 6 712 dòng (34 tỉnh + 3 321 xã + 3 357 UBND)
ds = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn")["train"]
print(ds.column_names)
# -> ['id', 'kind', 'ma', 'ten', 'type', 'ten_short', 'area_km2',
#     'population', 'density', 'capital', 'address', 'phone', 'decree',
#     'decree_url', 'predecessors', 'parent_ma', 'parent_ten',
#     'centroid_lon', 'centroid_lat', 'bbox', 'geom_type', 'wkt',
#     'predecessors_list', 'n_predecessors', 'macro_region',
#     'embed_text', 'keywords']

# Chỉ 34 đơn vị cấp tỉnh
provinces = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn", "provinces")["train"]

# Chỉ 3 321 xã / phường
communes = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn", "communes")["train"]

# Chỉ 3 357 trụ sở Ủy ban nhân dân
committees = load_dataset("tmquan/sapnhap-bando-vn", "committees")["train"]

# Tải GeoJSON riêng (datasets không tự nạp .geojson)
import huggingface_hub as hf, json
path = hf.hf_hub_download(
    "tmquan/sapnhap-bando-vn", "geo/provinces.geojson", repo_type="dataset",
)
fc = json.load(open(path, "r", encoding="utf-8"))
print(len(fc["features"]))   # 34

Giấy phép · License & terms

🇻🇳 Dữ liệu gốc thuộc về Bộ Nông nghiệp và Môi trườngNhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam. Bản phân phối lại này dùng giấy phép CC-BY-NC 4.0vui lòng kiểm tra điều khoản sử dụng của trang nguồn trước khi tái phân phối thương mại.

🇬🇧 The underlying data belongs to the Ministry of Agriculture and Environment and the Vietnam Cartographic Publishing House (Nhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam). This redistribution is shared under CC-BY-NC 4.0please check the source-website terms before commercial redistribution.

Thông tin xuất bản · Publication info
ISBN 978-632-622-303-3
Publication ID 1027-2026/CXBIPH/03-129/BĐ
Quyết định / Decision 30/QĐ-NXBTNMT, 16 April 2026
Source https://sapnhap.bando.com.vn/ · https://bando.com.vn

Cơ sở pháp lý của cuộc sáp nhập · Authoritative legal sources:

  • National Assembly Resolution 202/2025/QH15 (12 June 2025)
  • Standing Committee resolutions of 16 June 2025 (×34)
  • Government decrees published at https://vanban.chinhphu.vn

Trích dẫn · Citation

@misc{sapnhap_2026,
  title        = {Sáp Nhập — Vietnam Administrative Merger Atlas (HF mirror)},
  author       = {TMQuan},
  year         = {2026},
  howpublished = {\url{https://huggingface.co/datasets/tmquan/sapnhap-bando-vn}},
  note         = {Mirror of the post-merger administrative-units atlas published at \url{https://sapnhap.bando.com.vn/}.}
}

@misc{sapnhap_atlas_2026,
  title        = {Atlas Sáp Nhập Hành Chính Việt Nam},
  author       = {{Ministry of Agriculture and Environment of Vietnam} and {Vietnam Cartographic Publishing House}},
  year         = {2026},
  publisher    = {Nhà Xuất Bản Tài Nguyên - Môi Trường và Bản Đồ Việt Nam},
  howpublished = {\url{https://sapnhap.bando.com.vn/}},
  note         = {ISBN 978-632-622-303-3, Publication ID 1027-2026/CXBIPH/03-129/BĐ. Quyết định số 30/QĐ-NXBTNMT, 16 April 2026. Implements National Assembly Resolution 202/2025/QH15 and the 16 June 2025 Standing Committee resolutions.}
}
Downloads last month
1,534

Collection including tmquan/sapnhap-bando-vn