text stringlengths 79 471k | meta dict | content stringlengths 8 471k | citation stringlengths 29 186 |
|---|---|---|---|
Điều 1 Quyết định 92/2007/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí có nội dung như sau:
Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương với đối tượng thu và mức thu như sau:
1. Đối tượng thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng công trình bao gồm: Xây dựng ... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương",
"promulgation_date": "20/08/2007",
"sign_number": "92/2007/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hoàng Sơn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương với đối tượng thu và mức thu như sau:
1. Đối tượng thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng công trình bao gồm: Xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo thuộc diện phải được cấp giấy phép xây ... | Điều 1 Quyết định 92/2007/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí |
Điều 2 Quyết định 92/2007/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí có nội dung như sau:
Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
1. Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng (dưới đây gọi chung là cơ quan thu).
2. Cơ q... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương",
"promulgation_date": "20/08/2007",
"sign_number": "92/2007/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hoàng Sơn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
1. Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng (dưới đây gọi chung là cơ quan thu).
2. Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm:
a) Niêm yết công khai mức thu lệ phí tại... | Điều 2 Quyết định 92/2007/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí |
Điều 3 Quyết định 92/2007/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi ... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương",
"promulgation_date": "20/08/2007",
"sign_number": "92/2007/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hoàng Sơn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký | Điều 3 Quyết định 92/2007/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí |
Điều 1 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp tiếp nhận xử lý phản ánh kiến nghị Lào Cai có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "12/12/2014",
"sign_number": "86/2014/QĐ-UBND",
"signer": "Doãn Văn Hưởng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai. | Điều 1 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp tiếp nhận xử lý phản ánh kiến nghị Lào Cai |
Điều 2 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp tiếp nhận xử lý phản ánh kiến nghị Lào Cai có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "12/12/2014",
"sign_number": "86/2014/QĐ-UBND",
"signer": "Doãn Văn Hưởng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. | Điều 2 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp tiếp nhận xử lý phản ánh kiến nghị Lào Cai |
Điều 3 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp tiếp nhận xử lý phản ánh kiến nghị Lào Cai có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "12/12/2014",
"sign_number": "86/2014/QĐ-UBND",
"signer": "Doãn Văn Hưởng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 3 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp tiếp nhận xử lý phản ánh kiến nghị Lào Cai |
Điều 1 Quyết định 56/2015/QĐ-UBND quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh khai thác chợ Lào Cai có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh và khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "09/12/2015",
"sign_number": "56/2015/QĐ-UBND",
"signer": "Doãn Văn Hưởng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh và khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai. | Điều 1 Quyết định 56/2015/QĐ-UBND quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh khai thác chợ Lào Cai |
Điều 2 Quyết định 56/2015/QĐ-UBND quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh khai thác chợ Lào Cai có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "09/12/2015",
"sign_number": "56/2015/QĐ-UBND",
"signer": "Doãn Văn Hưởng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. | Điều 2 Quyết định 56/2015/QĐ-UBND quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh khai thác chợ Lào Cai |
Điều 3 Quyết định 56/2015/QĐ-UBND quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh khai thác chợ Lào Cai có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, ... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "09/12/2015",
"sign_number": "56/2015/QĐ-UBND",
"signer": "Doãn Văn Hưởng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh, Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan c... | Điều 3 Quyết định 56/2015/QĐ-UBND quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh khai thác chợ Lào Cai |
Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình có nội dung như sau:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Quảng Bình. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình",
"promulgation_date": "13/03/2019",
"sign_number": "884/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Tiến Hoàng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Quảng Bình. | Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình |
Điều 2 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình có nội dung như sau:
Điều 2. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
1. Tổ chức xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã được công ... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình",
"promulgation_date": "13/03/2019",
"sign_number": "884/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Tiến Hoàng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
1. Tổ chức xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã được công bố tại Quyết định này, gửi Sở Thông tin và Truyền thông để thiết lập quy trình điện tử lên hệ thống thông tin một cửa ... | Điều 2 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình |
Điều 3 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình có nội dung như sau:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình",
"promulgation_date": "13/03/2019",
"sign_number": "884/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Tiến Hoàng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | Điều 3 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình |
Điều 4 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình có nội dung như sau:
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị t... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình",
"promulgation_date": "13/03/2019",
"sign_number": "884/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Tiến Hoàng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 4 Quyết định 884/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính Thủy lợi Ủy ban cấp xã Quảng Bình |
Điều 1 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản Kiên Giang có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang",
"promulgation_date": "13/04/2016",
"sign_number": "16/2016/QĐ-UBND",
"signer": "Mai Anh Nhịn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. | Điều 1 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản Kiên Giang |
Điều 2 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản Kiên Giang có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định giao mặt nước biể... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang",
"promulgation_date": "13/04/2016",
"sign_number": "16/2016/QĐ-UBND",
"signer": "Mai Anh Nhịn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định giao mặt nước biển, cho thuê mặt nước biển đối với các tổ chức, cá nhân để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản trên địa bàn ... | Điều 2 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản Kiên Giang |
Điều 3 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản Kiên Giang có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang",
"promulgation_date": "13/04/2016",
"sign_number": "16/2016/QĐ-UBND",
"signer": "Mai Anh Nhịn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có mặt nước biển và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu... | Điều 3 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND quản lý mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản Kiên Giang |
Điều 1 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hà Nội". | {
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "04/01/2013",
"sign_number": "01/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Khôi",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hà Nội". | Điều 1 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư Thành phố Hà Nội |
Điều 2 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. | {
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "04/01/2013",
"sign_number": "01/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Khôi",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. | Điều 2 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư Thành phố Hà Nội |
Điều 3 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà chung cư và các tổ chức,... | {
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "04/01/2013",
"sign_number": "01/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Khôi",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý nhà chung cư và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 3 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư Thành phố Hà Nội |
Điều 1 Quyết định 1199/QĐ-BHXH 2022 dịch vụ công trực tuyến Giải quyết hưởng chế độ ốm đau thai sản có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này dịch vụ công trực tuyến “Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe” thuộc lĩnh vực thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội (... | {
"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam",
"promulgation_date": "25/05/2022",
"sign_number": "1199/QĐ-BHXH",
"signer": "Lê Hùng Sơn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này dịch vụ công trực tuyến “Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe” thuộc lĩnh vực thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội (Chi tiết tại phụ lục kèm theo). | Điều 1 Quyết định 1199/QĐ-BHXH 2022 dịch vụ công trực tuyến Giải quyết hưởng chế độ ốm đau thai sản |
Điều 2 Quyết định 1199/QĐ-BHXH 2022 dịch vụ công trực tuyến Giải quyết hưởng chế độ ốm đau thai sản có nội dung như sau:
Điều 2. Trung tâm Công nghệ thông tin có trách nhiệm thực hiện việc kết nối, tích hợp để cung cấp dịch vụ công trực tuyến này trên Cổng Dịch vụ công ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và trên Cổng Dịch ... | {
"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam",
"promulgation_date": "25/05/2022",
"sign_number": "1199/QĐ-BHXH",
"signer": "Lê Hùng Sơn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Trung tâm Công nghệ thông tin có trách nhiệm thực hiện việc kết nối, tích hợp để cung cấp dịch vụ công trực tuyến này trên Cổng Dịch vụ công ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia đảm bảo đúng quy định, áp dụng từ ngày 15/06/2022. | Điều 2 Quyết định 1199/QĐ-BHXH 2022 dịch vụ công trực tuyến Giải quyết hưởng chế độ ốm đau thai sản |
Điều 3 Quyết định 1199/QĐ-BHXH 2022 dịch vụ công trực tuyến Giải quyết hưởng chế độ ốm đau thai sản có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Trưởng Ban Thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, ... | {
"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam",
"promulgation_date": "25/05/2022",
"sign_number": "1199/QĐ-BHXH",
"signer": "Lê Hùng Sơn",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Trưởng Ban Thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 3 Quyết định 1199/QĐ-BHXH 2022 dịch vụ công trực tuyến Giải quyết hưởng chế độ ốm đau thai sản |
Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam có nội dung như sau:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam đến năm 2020, có xét triển vọng đến năm 2030 với những nội dung chính sau:
I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN
1. Phát triển ngành than trên cơ sở khai thác, chế biến, sử ... | {
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "09/01/2012",
"sign_number": "60/QĐ-TTg",
"signer": "Hoàng Trung Hải",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam đến năm 2020, có xét triển vọng đến năm 2030 với những nội dung chính sau:
I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN
1. Phát triển ngành than trên cơ sở khai thác, chế biến, sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên than của đất nước, nhằm phục vụ nhu cầu trong nước là chủ yếu; đóng gó... | Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam |
Điều 2 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam có nội dung như sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Công thương có trách nhiệm:
a) Công bố Quy hoạch được phê duyệt; chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy hoạch, đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu, tiến độ và có ... | {
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "09/01/2012",
"sign_number": "60/QĐ-TTg",
"signer": "Hoàng Trung Hải",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Công thương có trách nhiệm:
a) Công bố Quy hoạch được phê duyệt; chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy hoạch, đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu, tiến độ và có hiệu quả Quy hoạch.
b) Cập nhật, đánh giá tình hình cung - cầu về than, tình hình thực hiện các dự án ... | Điều 2 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam |
Điều 3 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam có nội dung như sau:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | {
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "09/01/2012",
"sign_number": "60/QĐ-TTg",
"signer": "Hoàng Trung Hải",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | Điều 3 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam |
Điều 4 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam có nội dung như sau:
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp... | {
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "09/01/2012",
"sign_number": "60/QĐ-TTg",
"signer": "Hoàng Trung Hải",
"type": "Quyết định"
} | Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định ... | Điều 4 Quyết định 60/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam |
Điều 1 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế công tác văn thư lưu trữ Thái Bình có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình",
"promulgation_date": "14/10/2013",
"sign_number": "18/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Phạm Văn Sinh",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình. | Điều 1 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế công tác văn thư lưu trữ Thái Bình |
Điều 2 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế công tác văn thư lưu trữ Thái Bình có nội dung như sau:
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình",
"promulgation_date": "14/10/2013",
"sign_number": "18/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Phạm Văn Sinh",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này. | Điều 2 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế công tác văn thư lưu trữ Thái Bình |
Điều 3 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế công tác văn thư lưu trữ Thái Bình có nội dung như sau:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 291/2001/QĐ-UB ngày 24 tháng 4 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về công tác quản lý hồ sơ tài liệu... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình",
"promulgation_date": "14/10/2013",
"sign_number": "18/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Phạm Văn Sinh",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 291/2001/QĐ-UB ngày 24 tháng 4 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về công tác quản lý hồ sơ tài liệu lưu trữ tỉnh Thái Bình.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các s... | Điều 3 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND Quy chế công tác văn thư lưu trữ Thái Bình |
Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 thực hiện Chỉ thị về công tác phòng cháy chữa cháy tỉnh Vĩnh Long có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 32/CT-TTg ngày 05/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy tại khu dân cư ... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long",
"promulgation_date": "07/03/2019",
"sign_number": "544/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Quang",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 32/CT-TTg ngày 05/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy tại khu dân cư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. | Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 thực hiện Chỉ thị về công tác phòng cháy chữa cháy tỉnh Vĩnh Long |
Điều 2 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 thực hiện Chỉ thị về công tác phòng cháy chữa cháy tỉnh Vĩnh Long có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long",
"promulgation_date": "07/03/2019",
"sign_number": "544/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Quang",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | Điều 2 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 thực hiện Chỉ thị về công tác phòng cháy chữa cháy tỉnh Vĩnh Long |
Điều 3 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 thực hiện Chỉ thị về công tác phòng cháy chữa cháy tỉnh Vĩnh Long có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | {
"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long",
"promulgation_date": "07/03/2019",
"sign_number": "544/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Quang",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 3 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 thực hiện Chỉ thị về công tác phòng cháy chữa cháy tỉnh Vĩnh Long |
Điều 1 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế có nội dung như sau:
Điều 1. Vị trí, chức năng
Cục Quản lý môi trường y tế là tổ chức thuộc Bộ Y tế, có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Y tế thực hiện quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về các lĩnh vực: vệ sinh sức ... | {
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "07/05/2013",
"sign_number": "1534/QĐ-BYT",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Tiến",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Vị trí, chức năng
Cục Quản lý môi trường y tế là tổ chức thuộc Bộ Y tế, có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Y tế thực hiện quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về các lĩnh vực: vệ sinh sức khỏe môi trường; vệ sinh chất lượng nước uống, nước sinh hoạt; vệ sinh sức khỏe lao động, phòng chống bệnh n... | Điều 1 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế |
Điều 2 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế có nội dung như sau:
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, các quy định chuyên môn, các tiêu chuẩn, quy chuẩn... | {
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "07/05/2013",
"sign_number": "1534/QĐ-BYT",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Tiến",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, các quy định chuyên môn, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các lĩnh vực: vệ sinh sức khỏe môi trường; vệ sinh chất lượng nước uống, nước sinh hoạ... | Điều 2 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế |
Điều 3 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế có nội dung như sau:
Điều 3. Tổ chức và cơ chế hoạt động
1. Lãnh đạo Cục: gồm Cục trưởng và các Phó Cục trưởng.
Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Y tế bổ nhiệm, miễn nhiệm theo các quy định của pháp luật.
Cục trưởng ch... | {
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "07/05/2013",
"sign_number": "1534/QĐ-BYT",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Tiến",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Tổ chức và cơ chế hoạt động
1. Lãnh đạo Cục: gồm Cục trưởng và các Phó Cục trưởng.
Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Y tế bổ nhiệm, miễn nhiệm theo các quy định của pháp luật.
Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục. Các Phó Cục trưởng giúp việc... | Điều 3 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế |
Điều 4 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế có nội dung như sau:
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế các quy định trước đây của Bộ trưởng Bộ Y tế về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn và cơ cấu tổ chức của... | {
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "07/05/2013",
"sign_number": "1534/QĐ-BYT",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Tiến",
"type": "Quyết định"
} | Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế các quy định trước đây của Bộ trưởng Bộ Y tế về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý môi trường y tế thuộc Bộ Y tế. | Điều 4 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế |
Điều 5 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế có nội dung như sau:
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Các ông bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế... | {
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "07/05/2013",
"sign_number": "1534/QĐ-BYT",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Tiến",
"type": "Quyết định"
} | Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Các ông bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 5 Quyết định 1534/QĐ-BYT năm 2013 chức năng nhiệm vụ Cục Quản lý môi trường y tế |
Điều 1 Quyết định 1351/QĐ-TTg cấp Bằng Tổ quốc ghi công có nội dung như sau:
Điều 1. Cấp Bằng Tổ quốc ghi công cho :
1. Liệt sỹ Hoàng Công Đức, sinh năm 1937, nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Thương binh 1/4 (96%) , hy sinh ngày 15 tháng 06 năm 2007 do vết thương tái phát.
2. Liệt sỹ Nguyễn Phi Cơ,... | {
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "08/10/2007",
"sign_number": "1351/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Sinh Hùng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Cấp Bằng Tổ quốc ghi công cho :
1. Liệt sỹ Hoàng Công Đức, sinh năm 1937, nguyên quán: xã Yên Phú, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Thương binh 1/4 (96%) , hy sinh ngày 15 tháng 06 năm 2007 do vết thương tái phát.
2. Liệt sỹ Nguyễn Phi Cơ, sinh năm 1930, nguyên quán: xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Thương b... | Điều 1 Quyết định 1351/QĐ-TTg cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
Điều 2 Quyết định 1351/QĐ-TTg cấp Bằng Tổ quốc ghi công có nội dung như sau:
Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban thi đua-Khen thưởng Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. | {
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "08/10/2007",
"sign_number": "1351/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Sinh Hùng",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban thi đua-Khen thưởng Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. | Điều 2 Quyết định 1351/QĐ-TTg cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
Điều 1 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định cưỡng chế thi hành quyết định đất đai Bắc Ninh có nội dung như sau:
Điều 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn t... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh",
"promulgation_date": "05/07/2018",
"sign_number": "16/2018/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Thành",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
"Điều 3. Hiệu... | Điều 1 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định cưỡng chế thi hành quyết định đất đai Bắc Ninh |
Điều 2 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định cưỡng chế thi hành quyết định đất đai Bắc Ninh có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/7/2018. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh",
"promulgation_date": "05/07/2018",
"sign_number": "16/2018/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Thành",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/7/2018. | Điều 2 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định cưỡng chế thi hành quyết định đất đai Bắc Ninh |
Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định cưỡng chế thi hành quyết định đất đai Bắc Ninh có nội dung như sau:
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành | {
"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh",
"promulgation_date": "05/07/2018",
"sign_number": "16/2018/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Thành",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành | Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định cưỡng chế thi hành quyết định đất đai Bắc Ninh |
Điều 1 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất có nội dung như sau:
Điều 1. Quy định mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
(Bảng danh mục mức đơn... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai",
"promulgation_date": "12/12/2008",
"sign_number": "86/2008/QĐ-UBND",
"signer": "Đinh Quốc Thái",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Quy định mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
(Bảng danh mục mức đơn giá đính kèm). | Điều 1 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất |
Điều 2 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất có nội dung như sau:
Điều 2. Giao Cục trưởng Cục thuế tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai",
"promulgation_date": "12/12/2008",
"sign_number": "86/2008/QĐ-UBND",
"signer": "Đinh Quốc Thái",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Giao Cục trưởng Cục thuế tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành. | Điều 2 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất |
Điều 3 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất có nội dung như sau:
Điều 3. Mức giá làm căn cứ tính thuế nói ở Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/2009, thay thế mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên khai thác ban hành kèm theo Quyết định số 2228/QĐ-CT... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai",
"promulgation_date": "12/12/2008",
"sign_number": "86/2008/QĐ-UBND",
"signer": "Đinh Quốc Thái",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Mức giá làm căn cứ tính thuế nói ở Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/2009, thay thế mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên khai thác ban hành kèm theo Quyết định số 2228/QĐ-CT.UBT ngày 19/6/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động lớn (± 20%) Cục thuế chủ trì, phối hợ... | Điều 3 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất |
Điều 4 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất có nội dung như sau:
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông th... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai",
"promulgation_date": "12/12/2008",
"sign_number": "86/2008/QĐ-UBND",
"signer": "Đinh Quốc Thái",
"type": "Quyết định"
} | Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị có l... | Điều 4 Quyết định 86/2008/QĐ-UBND mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên được khai thác làm nguyên liệu sản xuất |
Điều 1 Quyết định 3031/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia có nội dung như sau:
Điều 1. Công bố 03 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1.
TCVN 7817-2:2010
ISO/IEC 11770-2:2008
Công nghệ thông tin – Kỹ thuật an ninh – Quản lý khóa - Phần 2: Cơ chế sử dụng kỹ thuật đối xứng
2.
TCVN 7817-4:2010
ISO/IEC 11770-4:2006
Công ... | {
"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ",
"promulgation_date": "31/12/2010",
"sign_number": "3031/QĐ-BKHCN",
"signer": "Nguyễn Quân",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Công bố 03 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1.
TCVN 7817-2:2010
ISO/IEC 11770-2:2008
Công nghệ thông tin – Kỹ thuật an ninh – Quản lý khóa - Phần 2: Cơ chế sử dụng kỹ thuật đối xứng
2.
TCVN 7817-4:2010
ISO/IEC 11770-4:2006
Công nghệ thông tin – Kỹ thuật an ninh – Quản lý khóa - Phần 4: Cơ chế dựa trên bí mật ... | Điều 1 Quyết định 3031/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia |
Điều 2 Quyết định 3031/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | {
"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ",
"promulgation_date": "31/12/2010",
"sign_number": "3031/QĐ-BKHCN",
"signer": "Nguyễn Quân",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | Điều 2 Quyết định 3031/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia |
Điều 1 Quyết định 334/QĐ-BXD Quy chế tổ chức và hoạt động Uỷ ban Giám sát có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức và hoạt động của Uỷ ban Giám sát của Việt Nam để thực hiện Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về dịch vụ Kiến trúc trong ASEAN. | {
"issuing_agency": "Bộ Xây dựng",
"promulgation_date": "28/03/2011",
"sign_number": "334/QĐ-BXD",
"signer": "Nguyễn Hồng Quân",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức và hoạt động của Uỷ ban Giám sát của Việt Nam để thực hiện Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về dịch vụ Kiến trúc trong ASEAN. | Điều 1 Quyết định 334/QĐ-BXD Quy chế tổ chức và hoạt động Uỷ ban Giám sát |
Điều 2 Quyết định 334/QĐ-BXD Quy chế tổ chức và hoạt động Uỷ ban Giám sát có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chủ tịch và các thành viên của Uỷ ban Giám sát của Việt Nam để thực hiện Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về dịch vụ Kiến trúc trong ASEAN, Thủ trưởng các cơ quan, đơn ... | {
"issuing_agency": "Bộ Xây dựng",
"promulgation_date": "28/03/2011",
"sign_number": "334/QĐ-BXD",
"signer": "Nguyễn Hồng Quân",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chủ tịch và các thành viên của Uỷ ban Giám sát của Việt Nam để thực hiện Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về dịch vụ Kiến trúc trong ASEAN, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 2 Quyết định 334/QĐ-BXD Quy chế tổ chức và hoạt động Uỷ ban Giám sát |
Điều 1 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tây Ninh có nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này những giải pháp, nhiệm vụ chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh năm 2011. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh",
"promulgation_date": "25/01/2011",
"sign_number": "03/2011/QĐ-UBND",
"signer": "Võ Hùng Việt",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này những giải pháp, nhiệm vụ chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh năm 2011. | Điều 1 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tây Ninh |
Điều 2 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tây Ninh có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. | {
"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh",
"promulgation_date": "25/01/2011",
"sign_number": "03/2011/QĐ-UBND",
"signer": "Võ Hùng Việt",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. | Điều 2 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tây Ninh |
Điều 3 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tây Ninh có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | {
"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh",
"promulgation_date": "25/01/2011",
"sign_number": "03/2011/QĐ-UBND",
"signer": "Võ Hùng Việt",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 3 Quyết định 03/2011/QĐ-UBND thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Tây Ninh |
Điều 1 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND Trà Vinh có nội dung như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2020 và Quyết đinh số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 ... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh",
"promulgation_date": "14/07/2023",
"sign_number": "16/2023/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện",
"type": "Quyết định"
} | Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2020 và Quyết đinh số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 35/201... | Điều 1 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND Trà Vinh |
Điều 2 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND Trà Vinh có nội dung như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023.
Đối với trường hợp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ của người sử dụng đất đã được bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đã tiếp nhận trư... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh",
"promulgation_date": "14/07/2023",
"sign_number": "16/2023/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện",
"type": "Quyết định"
} | Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023.
Đối với trường hợp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ của người sử dụng đất đã được bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đã tiếp nhận trước ngày 24 tháng 7 năm 2023 thì áp dụng giá đất quy định tại Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019,... | Điều 2 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND Trà Vinh |
Điều 3 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND Trà Vinh có nội dung như sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh (03 hệ), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, hộ gia đìn... | {
"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh",
"promulgation_date": "14/07/2023",
"sign_number": "16/2023/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Quỳnh Thiện",
"type": "Quyết định"
} | Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh (03 hệ), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này | Điều 3 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND 19/2020/QĐ-UBND Trà Vinh |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 73