VietKien/envit5-translation-finetuned
Translation • 0.3B • Updated • 1
instruction stringclasses 20
values | input stringlengths 0 5.97k | output stringlengths 0 8.22k |
|---|---|---|
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | All in the golden afternoon
Full leisurely we glide;
For both our oars, with little skill,
By little arms are plied,
While little hands make vain pretense
Our wanderings to guide.
Ah, cruel Three! In such an hour,
Beneath such dreamy weather,
To beg a tale of breath too weak
To stir the tiniest feather!
Yet what can o... | Buổi chiều đó nắng dát vàng khắp chốn
Một con thuyền lướt sóng xa khơi
Mái chèo khua dẫu còn vụng dại
Vẫn rộn vui trên sóng nước bập bềnh
Cuộc du ngoạn quanh co vô định
Không bến bờ đích đến hư không.
Thật điên rồ vì ba đứa trẻ
Giữa biển trời sóng sánh ước mơ
Bỗng khao khát một câu chuyện nhỏ
Phải hãi hùng đến nghẹt t... |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | NEVER FIGHT OVER TRIFLES | ĐỪNG BAO GIỜ TRANH ĐẤU VÌ NHỮNG CHUYỆN NHỎ NHẶT |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | It was high summer. A traveller hired a donkey and set out on a journey. The owner of the donkey was following behind to drive the beast. At mid-day, they decided to take rest for some time but couldn't find any shady place around. So, the traveler decided to rest in the shade of the donkey. But the owner didn't let hi... | Một mùa hè nóng bức, một người bắt đầu cuộc hành trình của họ với con lừa vừa thuê. Chủ con lừa đi theo sau để điều khiển nó. Đến giữa ngày, họ quyết định nghỉ một lúc nhưng đôi lúc lại không tài nào tìm được nơi râm ráo thích hợp, vì thế cậu thuê con lừa đề nghị nghỉ dưới bóng con lừa. Nhưng chủ của nó không để ông ta... |
Can you render these English sentences in Vietnamese, please? | The traveller said, "How can you refuse me the shadow? I have paid you money after all." | "Sao lại không cho tôi nghỉ chung trong bóng của nó? Tôi trả tiền trước đó rồi mà!", Ông ta cằn nhằn. |
Can you help me with the translation of these English sentences to Vietnamese? | "But you have paid for the ride, not for resting in his shadow", retorted the owner. So, an argument followed between the two. When the donkey saw that the owner and the hirer were busy fighting, he took to his heels and was soon out of sight. | "Ông chỉ trả tiền để lái nó thôi, không có vụ nghỉ trong bóng của nó", tên chủ đáp lại.Và một cuộc chiến bằng mồm diễn ra suốt hành trình của họ. Con lừa trông thấy rằng người chủ và ông hành khách có vẻ bận rộn cho cuộc chiến đó, nó liền ngồi dậy và biến đi mất tăm. |
I'm seeking a Vietnamese translation for these English sentences. | Better bent than broken | Dẻo cong hơn rắn giòn |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | Once a huge oak tree stood on the bank of a river. It was well nourished by the water of the river. Naturally, it was very strong and had a thick stem. Just nearby, grew some reeds with thin but flexible stems.They stood almost half in water and had flourished well too. | Một cây sồi lớn mọc trên bờ của một dòng sông. Nó được nuôi dưỡng tốt nhờ nước của dòng sông. Lẽ tự nhiên, nó rất khỏe mạnh và có cành lá rậm rạp. Ở dần đó, mọc vài đám sậy với cành lá mỏng nhưng mềm dẻo. Chúng mọc gần hết một nửa trong nước và cũng mọc sum suê. |
Please assist me in translating these sentences into Vietnamese. | One day, strong winds blew. The tree, though huge and strong, broke from the middle and was thrown across the stream just among the reeds. On the other hand, the tree was very surprised to see that the reeds suffered no harm at all. | Một ngày nọ, một cơn gió mạnh thổi đến. Cây cối, dù to lớn và khỏe mạnh, đều bị gãy nửa và bị cuốn vào dòng suối trong những đám sậy. Mặt khác, cây cối đã rất ngạc nhiên khi nhìn thấy những đám sậy không phải chịu một tổn hại nào. |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | The oak could not make out the reason of the safety of the reeds and asked them, "How is it that, you being frail and slender, managed to face the gale without any harm. But I, strong enough, have been broken." | Cây sồi không thể đưa ra lý do về sự an toàn của những cây sậy và đã hỏi chúng: " Bạn đã làm thế nào vậy trong khi bạn yếu ớt và mảnh khảnh lại xoay sở để đối mặt với gió mạnh mà không bị thiệt hại gì. Còn tôi, dù đủ khỏe mạnh, mà vẫn bị gãy" |
I'm seeking a Vietnamese translation for these English sentences. | The reeds replied, "You were proud of your strength and refused to bend. So, you broke while we bowed and yielded to the gale and were spared." | Lau sậy trả lời: "Bạn tự hào về sức mạnh của mình và từ chối cúi mình. Vì vậy , bạn đã gãy đổ trong khi chúng tôi cúi mình đầu hàng cơn gió mạnh và đã được tha" |
Please translate these English sentences into Vietnamese for me. | A COWARD CAN'T TEACH COURAGE | Kẻ nhút nhát không thể dạy sự dũng cảm |
Please translate these English sentences into Vietnamese for me. | Once there lived a hind in a forest. She had a son who had grown very young and strong. She was very happy to see his stout body and branched strong horns and thought, "stags have powerful horns, why should they be afraid of hounds, wolves then? It's sheer cowardice. I would never like my son to do it at all." | Một thuở nọ có một con hươu mẹ ở một khu rừng. Hươu mẹ này có một chú hươu con đực đang lớn mạnh mỗi ngày. Cô ấy rất vui vì đứa con mình có những bắp thịt săn chắc và những nhánh sừng khỏe mạnh và cô ấy suy nghĩ: "loài hươu với những chiếc sừng mạnh mẽ, tại sao chúng ta lại sợ những con chó săn và chó sói nhỉ? Đó là mộ... |
Can you provide a Vietnamese translation for these English sentences? | After some time, the hind's son came there. The hind wanted to teach him to be courageous. She said, "Son! You have a stout body and strong horns. So, you must not run away from hounds and wolves.Don't be a coward."Ok, mom; I won't", said the stag. | Sau một lúc, hươu con đến. Hươu mẹ muốn dạy hươu con trở nên nên dũng cảm. Hươu mẹ nói:"Con trai! Con có một thân thể mập mạp và bộ sừng khỏe. Vì vậy, con không phải bỏ chạy khỏi chó săn và chó sói. Đừng là một kẻ nhát gan." "Vâng, mẹ; con sẽ không nhút nhát" hươu con nói. |
Could you convert these sentences from English to Vietnamese for me? | Just then the mother and the son heard the bark of the hounds. The hind got ready to run away when her son asked her to stay on. She said, "You may, but I have no horns." | Vừa đúng lúc người mẹ và người con nghe tiếng sủa của chó sói. Con hươu mẹ sẵn sàng chạy thoát khi hươu con yêu cầu mẹ ở lại. Người mẹ nói, "con có thể, nhưng mẹ không có những cái sừng" |
Can you provide a Vietnamese translation for these English sentences? | Saying so, she ran as fast as she could. The mother herself was a coward and was teaching courage to her son. What a satire! | Nói xong, hươu mẹ chạy nhanh nhất có thể.Bản thân hươu mẹ là một kẻ nhút nhát và lại dạy hươu con sự dũng cảm. Thật mỉa mai! |
I would like to have these sentences translated into Vietnamese. | BELLING THE CAT | ĐEO NHẠC CHO MÈO |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | Long ago, the mice had a general council to consider what measures they could take to outwit their common enemy, the Cat. | Đã từ lâu lắm, loài chuột đã tổ chức một hội nghị chung để tính toán xem ở giới hạn nào chúng có thể đối phó với kẻ thù chung, loài mèo. |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | Some said this, and some said that; but at last a young mouse got up and said he had a proposal to make, which he thought would meet the case. | Một số con nói thế này, một số thì bảo thế nọ, cuối cùng có một con chuột nhỏ đứng dậy và hắn đã đưa ra một đề xuất cần làm, mà theo nó đề nghị cần được đáp ứng. |
I need these sentences to be translated into Vietnamese. | "You will all agree," said he, "that our chief danger consists in the sly and treacherous manner in which the enemy approaches us. Now, if we could receive some signal of her approach, we could easily escape from her." | "Mọi người đều đồng ý thế này", nó nói, "nguy hiểm lớn nhất của chúng ta chính là yếu tố ranh mãnh và xảo trá khi kẻ thù tiếp cận chúng ta. Giờ đây, giá như chúng ta có thể nắm bắt được tín hiệu tiếp cận của kẻ thù, chúng ta có thể dễ dàng tẩu thoát." |
Please translate these English sentences into Vietnamese for me. | "I venture, therefore, to propose that a small bell be procured, and attached by a ribbon round the neck of the Cat. By this means we should always know when she was about, and could easily retire while she was in the neighbourhood." | "Chính vì vậy, tôi xin mạo muội đề nghị kiếm một cái lục lạc nhỏ, và đính với một cái nơ quanh cổ của con mèo. Bằng giải pháp này, lúc nào chúng ta cũng biết được kẻ thù ở đâu và dễ dàng rút lui khi hắn đang ở gần." |
Could you convert these sentences from English to Vietnamese for me? | This proposal met with general applause, until an old mouse got up and said: "That is all very well, but who is to bell the Cat?" The mice looked at one another and nobody spoke. Then the old mouse said: "IT IS EASY TO PROPOSE IMPOSSIBLE REMEDIES | Lời đề nghị này được mọi người tán thán, đến khi một con chuột già đứng dậy và nói: "Đề nghị đấy tốt thôi, nhưng ai sẽ đeo lục lạc cho mèo?" Bọn chuột nhìn nhau từng con một và không ai nói lời nào. Rồi lão chuột nói:"THẬT DỄ DÀNG KHI ĐƯA RA GIẢI PHÁP BẤT KHẢ THI" |
I'm looking for a Vietnamese translation of these sentences. | The rat and the elephant | Con chuột và con voi |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | A Rat was traveling along the King's highway. He was a very proud Rat, considering his small size and the bad reputation all Rats have. As Mr. Rat walked along—he kept mostly to the ditch—he noticed a great commotion up the road, and soon a grand procession came in view. It was the King and his retinue. | Một con chuột đang đi dọc trên con đường lớn của nhà vua. Nó rất tự hào về ngoại hình nhỏ bé của mình và tiếng tăm xấu xa tất cả bọn chuột đều có. Khi chuột đi nó đi ngang qua nhiều vũng nước. Bỗng nó thấy rung động mạnh trên đường và ngay sau đó một đám diễu hành xuất hiện trước mắt. Đó là nhà vua và đoàn tùy tùng của... |
Please assist me in translating these sentences into Vietnamese. | The King rode on a huge Elephant adorned with the most gorgeous trappings. With the King in his luxurious howdah were the royal Dog and Cat. A great crowd of people followed the procession. They were so taken up with admiration of the Elephant, that the Rat was not noticed. His pride was hurt. | Nhà vua cưỡi trên lưng một con voi rất to được trang hoàng với bộ đồ lộng lẫy. Cùng với nhà vua trên chiếc bành voi sang trọng là con mèo và con chó quý tộc. Đám đông người theo sau đoàn diễu hành. Họ có vẻ rất coi trọng con voi và con chuột thì không được chú ý tới. Sự tự hào của nó bị tổn thương. |
I would like to have these sentences translated into Vietnamese. | "What fools!" he cried. "Look at me, and you will soon forget that clumsy Elephant! Is it his great size that makes your eyes pop out? Or is it his wrinkled hide? Why, I have eyes and ears and as many legs as he! I am of just as much importance, and" | Thật ngu ngốc, nó kêu khóc. "nhìn tôi đây, và anh sẽ sớm quên con voi vụng về đó! Có phải là vì ngoại hình to của nó đã khiến con mắt ngài để ý tới? Hay là làn da nhăn nheo của nó? Tại sao, tôi cũng có tai, có mắt và cũng có nhiều chân như nó! và tôi cũng quan trọng chứ. |
Please transform these English sentences into Vietnamese. | But just then the royal Cat spied him, and the next instant, the Rat knew he was not quite so important as an Elephant. | Nhưng ngay sau đó con mèo quý tộc đã đánh hơi được con chuột, và chỉ trong chốc lát con chuột biết rằng nó không quan trọng bằng con voi. |
Please convert these English sentences into Vietnamese. | A resemblance to the great in some things does not make us great | Cùng có chung những điểm tương đồng nhưng chúng ta không giống nhau. |
Can you provide me with the Vietnamese equivalents of these English sentences? | The jay and the peacock | Chim giẻ cùi và con công |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | A Jay venturing into a yard where Peacocks used to walk, found there a number of feathers which had fallen from the Peacocks when they were moulting. | Có một chàng chim giẻ cùi bạo gan đi vào một khoảnh sân phơi những chú công thường hay đi tản bộ, và nhận thấy có khá nhiều lông rụng ra từ những chú công khi chúng đang độ thay áo. |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | He tied them all to his tail and strutted down towards the Peacocks. When he came near them they soon discovered the cheat, and strid-ing up to him pecked at him and plucked away his borrowed plumes. | Chằng gắn hết chúng vào sau đuôi rồi nghênh ngang đi giễu vòng thẳng về hướng những chú Công. Rồi lũ Công cũng sớm phát hiện ra kẻ giả mạo khi chàng tiến đến ngày càng gần, chúng sải bước về phía chàng, mổ lia lịa vào chàng rồi ngoạm nhổ hết tùm long mà chàng vay mượn. |
I would like to have these sentences translated into Vietnamese. | So the Jay could do no better than go back to the other Jays, who had watched his behaviour from a distance; but they were equally annoyed with him, and told him: | Thế là chàng chim giẻ cùi không còn cách nào khác, đành quay trở lại với thế giới của những chú chim giẻ cùi, những kẻ đã quan sát hành động của chàng từ nãy giờ ở đằng xa; nhưng chúng tỏ ra khá khó chịu với chàng, chúng bảo chàng: |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | It is not only fine feathers that make fine birds.' | Chẳng phải cứ có lông vũ đẹp là thành chim đẹp được đâu.' |
Please transform these English sentences into Vietnamese. | COST OF THE BELL | GIÁ CỦA CÁI CHUÔNG |
I'm looking for someone to translate these sentences into Vietnamese. | Everyday, a shepherd used to take his cows for grazing. He had tied a bell to each of the cows he had so that he could know where they were grazing. The best cow had a costly bell tied around her neck.One day, a stranger was going through the pasture. Seeing the costly bell around the cow's neck, he went to the shepher... | Mỗi ngày, người chăn cừu dẫn bò của anh ta đi ăn cỏ. Anh gắn chuông cho mỗi con bò để biết được chúng đang ở đâu. Con bò tốt nhất được đeo một cái chuông đắt nhất quanh cổ.Một ngày nọ, một người lạ đi qua đồng cỏ. Nhìn thấy cái chuông có giá trị trên cổ con bò, anh ta đi đến chỗ người chăn cừu và đề nghị ông ta bán cái... |
Please transform these English sentences into Vietnamese. | THE MISCHIEVOUS DOG | CHÚ CHÓ TINH NGHỊCH |
I'm seeking a Vietnamese translation for these English sentences. | There was once a Dog who was so ill-natured and mischievous that his Master had to fasten a heavy wooden clog about his neck to keep him from annoying visitors and neighbors.But the Dog seemed to be very proud of the clog and dragged it about noisily as if he wished to attract everybody's attention. He was not able to ... | Có lần chú chó quá xấu tính và tinh nghịch đến nỗi chủ của nó phải đeo cho nó một cái còng cổ rất nặng để ngăn nó không làm phiền du khách và hàng xóm.Nhưng dường như chú chó rất tự hào về cái còng và kéo nó đi rất ồn ào như muốn gây chú ý đến mọi người. Nhưng nó không gây ấn tượng được với ai."Bạn phải khôn ngoan lên"... |
Please translate these English sentences into Vietnamese for me. | NEVER TELL A LIE | KHÔNG BAO GIỜ ĐƯỢC NÓI DỐI |
I'm looking for someone to translate these sentences into Vietnamese. | On his deathbed, a father advised his son to always speak truth. The son promised that he would never tell a lie. One day, while going to the city through a forest, he got surrounded by some robbers. One of them asked, "What do you have?" The boy answered, "I have fifty rupees." They searched him but couldn't find anyt... | Trong giờ phút cuối đời của mình, người cha đã khuyên con trai ông ấy phải luôn nói thật. Người con hứa rằng anh ấy sẽ không bao giờ nói dối. Một ngày nọ, trong khi đi đến thành phố thông qua khu rừng, cậu bé bị bao quanh bởi những tên cướp. Một trong số chúng hỏi "mày có cái gì?" Anh ta trả lời: "Tôi có 50 đồng ru pi"... |
Can you help me with the translation of these English sentences to Vietnamese? | The crow and the pitcher | Con quạ và cái bình |
I'm in need of a Vietnamese translation for these English sentences. | In a spell of dry weather, when the Birds could find very little to drink, a thirsty Crow found a pitcher with a little water in it. But the pitcher was high and had a narrow neck, and no matter how he tried, the Crow could not reach the water. The poor thing felt as if he must die of thirst. Then an idea came to him. ... | Vào một đợt khô hạn, khi các loài chim chỉ có thể tìm thấy rất ít nước để uống, một con quạ khát nước đã tìm thấy một cái bình trong đó có một ít nước. Nhưng cái bình thì cao và có cái cổ hẹp, và dù cho quạ ta có cố gắng sao đi chăng nữa thì nó cũng không thể chạm được tới nước trong bình. Nó cảm nhận một điều tệ hại n... |
Please assist me in translating these sentences into Vietnamese. | The two crabs | Hai con cua |
Can you provide me with the Vietnamese equivalents of these English sentences? | One fine day two Crabs came out from their home to take a stroll on the sand. "Child," said the mother, "you are walking very ungracefully. You should accustom yourself to walking straight forward without twisting from side to side." "Pray, mother," said the young one, "do but set the example yourself, and I will follo... | Một ngày đẹp trời hai con cua đi ra khỏi nhà để đi dạo trên cát. "Này con gái" cua mẹ nói, "Con đang đi rất thiếu duyên dáng đấy. Con nên tập dần cho quen để đi thẳng hướng đừng đi ngang như thế". "Mẹ hãy thử trước" cua con nói, "Làm một ví dụ từ chính mẹ và con sẽ làm theo" "Ví dụ là lời dạy bảo tốt nhất." |
Can you help me with the translation of these English sentences to Vietnamese? | The Goose with the Golden Egg | Con Ngỗng và Quả Trứng Vàng |
Please convert these English sentences into Vietnamese. | One day a countryman going to the nest of his Goose found there an egg all yellow and glittering. | Một ngày nọ, một người nông dân tìm đến ổ của con ngỗng và thấy một quả trứng vàng sáng bóng. |
Can you provide a Vietnamese translation for these English sentences? | When he took it up it was as heavy as lead and he was going to throw it away, because he thought a trick had been played upon him. But he took it home on second thoughts, and soon found to his delight that it was an egg of pure gold. Every morning the same thing occurred, and he soon becam rich by selling his eggs. As ... | Ông cầm quả trứng lên xem thì thấy nó nặng như chì và quẳng nó đi vì ông nghĩ đây là một trò đùa dành cho mình. Nhưng nghĩ lại ông bèn mang nó về nhà và vui sướng khi nhận ra rằng đây là quả trứng bằng vàng nguyên chất. Mỗi sáng điều tương tự này đều xảy ra và ông ta sớm trở nên giàu có bằng việc bán những quả trứng và... |
I would like to have these sentences translated into Vietnamese. | The Bear and the Bees | Con Gấu và Bầy Ong |
Can you render these English sentences in Vietnamese, please? | A Bear came across a log where a Swarm of Bees had nested to make their honey. As he snooped around, a single little Bee flew out of the log to protect the swarm. Knowing that the Bear would eat all the honey, the little bee stung him sharply on the nose and flew back into the log. This flew the Bear into an angry rage... | Ngày nọ, một con Gấu đi qua chỗ có khúc gỗ nơi Bầy Ong xây tổ làm mật. Chú tò mò nhìn ngó xung quanh thì một con ong bay ra để bảo vệ đàn. Biết Gấu sẽ ăn hết mật, Con Ong bé nhỏ đốt thật mạnh vào mũi chú rồi bay vào trong khúc gỗ. Gấu tức giận như điên vì bị đốt đau. Chú nhất định phải tiêu diệt tổ ong bên trong, nên d... |
I'm looking for a Vietnamese translation of these sentences. | FRIENDSHIP IS A STRONG WEAPON | TÌNH BẠN LÀ VŨ KHÍ MẠNH MẼ NHẤT |
Please assist me in translating these sentences into Vietnamese. | It was hot summer. A lion went to a pool to drink water. Just then a pig also came there to quench his thirst. Both of them wanted to drink first. | Đó là vào mùa hè nóng nực. Một con sư tử đi đến hồ nước để uống nước. Vừa lúc đó, một con heo cũng đến để làm dịu cơn khát của mình. Cả hai đều muốn uống đầu tiên. |
Could you translate these sentences from English to Vietnamese? | They looked at each other with blood-shot eyes and attacked each other with so much anger that soon they started bleeding. Feeling tired, both stopped for a while to be fresh. Suddenly, they heard the screams of vultures. They saw that a large number of vultures were looking at them with longing eyes. In no time, both ... | Chúng nhìn nhau với ánh mắt hình viên đạn và tấn công đối phương rất dữ dội chẳng mấy chốc cả hai đều đổ máu. Cảm thấy mệt mỏi,cả hai ngừng lại một lúc để nghỉ. Đột nhiên, chúng nghe thây tiếng la hét của kền kền,Chúng nhìn thấy một bầy lớn kền kền đang nhìn chúng với đôi mắt thèm khát. Ngay khoảnh khắc đó,hai con thú ... |
I'm in need of a Vietnamese translation for these English sentences. | The owl and the grasshopper | Chim cú và châu chấu |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | The Owl always takes her sleep during the day. Then after sundown, when the rosy light fades from the sky and the shadows rise slowly through the wood, out she comes ruffling and blinking from the old hollow tree. Now her weird "hoo-hoo-hoo-oo-oo" echoes through the quiet wood, and she begins her hunt for the bugs and ... | Chị chim Cú luôn ngủ vào ban ngày. Sau đó, sau khi mặt trời lặn, khi ánh sáng hồng từ trên trời nhạt đi và bóng tối chầm chậm tràn đến khu rừng, cô đi ra từ gốc cây rỗng già, xù bộ lông và nhấp nháy mắt . Cô kêu lên thật huyền bí "hoo-hoo-hoo-oo-oo" tiếng kêu vang dội qua khu rừng yên tĩnh, và cô bắt đầu săn đuổi các c... |
Please assist me in translating these sentences into Vietnamese. | "Get away from here, sir," she said to the Grasshopper. "Have you no manners? You should at least respect my age and leave me to sleep in quiet!" But the Grasshopper answered saucily that he had as much right to his place in the sun as the Owl had to her place in the old oak. Then he struck up a louder and still more r... | "Hãy tránh xa nơi này, thưa ngài" cô nói với Châu chấu. "Bạn không biết cách cư xử ư? Bạn ít nhất phải tôn trọng tuổi tác của tôi và để tôi ngủ trong yên tĩnh". Nhưng Châu chấu trả lời một cách hỗn xược rằng nó đã ở đúng vị trí của mình trong ánh mặt trời giống như chim Cú đã có nhà của cô ấy ở cây sồi già. Sau nó bắt ... |
Please transform these English sentences into Vietnamese. | The wise old Owl knew quite well that it would do no good to argue with the Grasshopper, nor with anybody else for that matter. Besides, her eyes were not sharp enough by day to permit her to punish the Grasshopper as he deserved. So she laid aside all hard words and spoke very kindly to him. "Well sir," she said, "if ... | Chim Cú già khôn ngoan biết rất rõ rằng, nó sẽ không thể tranh luận với với Châu chấu, cũng như với ai khác về vấn đề này. Bên cạnh đó, đôi mắt của cô không đủ bởi sắc bén vào ban ngày để cho phép cô để trừng phạt Châu chấu như nó xứng đáng phải chịu. Vì vậy, cô đã bỏ qua tất cả các từ nặng lời và đã nói chuyện rất tử ... |
I'm looking for a Vietnamese translation of these sentences. | The Lion and The Gnat | Sư tử và con muỗi |
Can you provide a Vietnamese translation for these English sentences? | "Away with you, vile insect!" said a Lion angrily to a Gnat that was buzzing around his head. But the Gnat was not in the least disturbed. "Do you think," he said spitefully to the Lion, "that I am afraid of you because they call you king?" The next instant he flew at the Lion and stung him sharply on the nose. Mad wit... | "Hãy cút khỏi đây đi, đồ côn trùng thấp hèn kia!" Con sư tử giận dữ nói với con muỗi đang bay vo ve quanh đầu nó nhưng muỗi ta không hề cảm thấy nao núng trước lời nói miệt thị ấy của con sư tử. Chú muỗi hằn học đáp lại: "Ông nghĩ là tôi sợ ông vì ông được người ta tôn vinh làvua à?" Sau đó, con côn trùng đậu trên con ... |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | Again and again the Gnat stung the Lion, who now was roaring terribly. At last, worn out with rage and covered with wounds that his own teeth and claws had made, the Lion gave up the fight. The Gnat buzzed away to tell the whole world about his victory, but instead he flew straight into a spider's web. And there, he wh... | Cứ thế, con muỗi cắn con sư tử nhiều lần trong khi con sư tử đang gầm rú lên một cách thảm thiết. Cuối cùng, con sư tử kiệt sức với đầy viết thương trên mặt mà nó tự gây ra cho mình, nó đành phải chịu thua. Con muỗi bay đi định khoe với mọi người về chiến thắng của mình nhưng sau đó nó lại bay ngay vào ổ nhện. Và ở đó,... |
I'm looking for someone to translate these sentences into Vietnamese. | The Lion and the Fox went hunting together. The Lion, on the advice of the Fox, sent a message to the Ass, proposing to make an alliance between their two families. The Ass came to the place of meeting, overjoyed at the prospect of a royal alliance. But when he came there the Lion simply pounced on the Ass, and said to... | Sư tử và cáo thường đi săn cùng nhau. Sư tử nhờ cáo gửi đi một thông điệp đến Lừa, để đề xuất lập nên một liên minh giữa hai gia đình. Lừa đến nơi diễn ra cuộc gặp mặt với vẻ vui mừng trước triển vọng của liên minh hoàng gia này. Nhưng, khi Lừa đến thì Sư tử lạnh lùng vồ lấy Lừa và nói với Cáo: " Đây là bữa tối của chú... |
Please translate these English sentences into Vietnamese for me. | The Mercury and the Woodman | Thủy tề và gã tiều phu |
Could you help me translate these sentences into Vietnamese? | The Woodman was in despair. The axe was all he possessed with which to make a living, and he had not money enough to buy a new one. As he stood wringing his hands and weeping, the god Mercury suddenly appeared and asked what the trouble was. The Woodman told what had happened, and straightway the kind Mercury dived int... | Có một gã tiều phu đang tuyệt vọng. Có một cái rìu là tất cả tài sản có được để kiếm sống, anh ấy không có đủ tiền để mua một cái mới. Anh ấy đứng khóc ướt sũng quần áo, vua thủy tề bất ngờ xuất hiện và hỏi tại sao lại khóc. Người tiều phu nói chuyện đã xảy ra và ngay lập tức thủy tề biến xuống hồ. |
I'm looking for someone to translate these sentences into Vietnamese. | When he came up again he held a wonderful golden axe. "Is this your axe?" Mercury asked the Woodman. "No," answered the honest Woodman, "that is not my axe." Mercury laid the golden axe on the bank and sprang back into the pool. This time he brought up an axe of silver, but the Woodman declared again that his axe was j... | Khi ông ấy trở lại đem theo một cái rìu vàng đẹp tuyệt. Thủy tề hỏi người tiều phu "Có phải rìu của con không?" Người tiều phu trung thực trả lời "Không, đó không phải cái rìu của con" Thủy tề ném cái rìu xuống hồ và biến mất xuống hồ. Sau đó ông ấy mang lên một cái rìu bạc, nhưng người tiều phu vẫn thừa nhận cái rìu c... |
I'm seeking a Vietnamese translation for these English sentences. | The happy Woodman returned to his home with his treasures, and soon the story of his good fortune was known to everybody in the village. Now there were several Woodmen in the village who believed that they could easily win the same good fortune. They hurried out into the woods, one here, one there, and hiding their axe... | Người tiều phu rất vui trở về nhà với những báu vật của mình, và câu chuyện về vận may của anh ấy trong làng ai cũng biết. Có một vài người tiều phu khác trong làng tin rằng họ có thể dễ dàng có được may mắn giống như vậy. Họ vội vàng đi vào rừng, một người chỗ này, một người chỗ kia và giấu rìu của họ trong các bụi rậ... |
Please translate these English sentences into Vietnamese for me. | Instead he gave them each a hard whack over the head with it and sent them home. And when they returned next day to look for their own axes, they were nowhere to be found. | Thay vào đó ông ấy đánh mỗi người cái mạnh vào đầu và đuổi họ về nhà. Hôm sau họ quay lại tìm cái rìu của họ nhưng họ không biết tìm ở đâu. |
I'm seeking a Vietnamese translation for these English sentences. | The Fox without a Tail | Con cáo mất đuôi |
Please translate these English sentences into Vietnamese for me. | It happened that a Fox caught its tail in a trap, and in struggling to release himself lost all of it but the stump. At first he was ashamed to show himself among his fellow foxes. But at last he determined to put a bolder face upon his misfortune, and summoned all the foxes to a general meeting to consider a proposal ... | Câu chuyện xảy ra khi một con Cáo bị mắc đuôi vào trong bẫy, và trong khi cố gắng để thoát ra Cáo ta bị đứt mất đuôi. Đầu tiên nó cảm thấy xấu hổ khi xuất hiện trước các bạn cáo. Nhưng cuối cùng nó quyết định dũng cảm đối mặt với sự không may đó, và mời tất cả các con cáo khác đến họp để xem xét đề nghị Cáo ta đề ra. K... |
Can you help me with the translation of these English sentences to Vietnamese? | The Ant and The Grasshopper | Kiến và Châu chấu |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | One bright day in late autumn a family of Ants were bustling about in the warm sunshine, drying out the grain they had stored up during the summer, when a starving Grasshopper, his fiddle under his arm, came up and humbly begged for a bite to eat. "What!" cried the Ants in surprise, "haven't you stored anything away fo... | Một ngày đẹp trời cuối thu, họ hàng nhà kiến đang hối hả làm việc dưới ánh nắng ấm áp, phơi khô số thóc chúng đã dự trữ suốt mùa hè trong khi một con châu chấu gần chết đói với cái đàn trên tay đến rụt rè xin đàn kiến miếng ăn. "Cái gì?"-Một con kiến ngạc nhiên la lên, "Ông chẳng dự trữ chút gì đồ ăn cho mùa đông sao?T... |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | "I didn't have time to store up any food," whined the Grasshopper; "I was so busy making music that before I knew it the summer was gone." The Ants shrugged their shoulders in disgust. "Making music, were you?" they cried. "Very well; now dance!" And they turned their backs on the Grasshopper and went on with their wor... | "Tôi chẳng có thời gian để kiếm cái ăn nữa."-Châu chấu than vãn. "Tôi đã quá bận rộn ca hát trước khi tôi biết rằng mùa hè đã đi qua.' Bầy kiến nhún vai, vẻ phẫn nộ. "Ca với hát nhạc, thế à?" -Chúng la lên." Ồ, vậy thì ông cứ nhảy múa nữa đi. Rồi chúng quay lưng lại và tiếp tục với công việc của mình. |
I need these sentences to be translated into Vietnamese. | GREED A CURSE | Lời nguyền cho sự tham lam |
I'm in need of a Vietnamese translation for these English sentences. | Once upon a time there lived a cloth merchant in a village with his wife and two children. They were indeed quite well-off. They had a beautiful hen which laid an egg everyday. It was not an ordinary egg, rather, a golden egg. But the man was not satisfied with what he used to get daily. He was a get rich-trice kind of... | Ngày xửa ngày xưa, trong một ngôi làng, có một người buôn vải sống cùng vợ và hai con của ông. Họ thực sự khá giả. Họ có một con gà mái đẹp và nó đẻ trứng mỗi ngày. Đó không phải là một quả trứng bình thường, đúng hơn, một quả trứng vàng. Nhưng người đàn ông không thỏa mãn với những gì ông có được hàng ngày. Ông muốn t... |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | So, the moral of the story is- one who desires more, loses all. One should remain satisfied with what one gets. | Bài học rút ra từ câu chuyện - Những người mong muốn nhiều hơn sẽ mất tất cả. Nên hài lòng với những gì ta có được. |
Could you translate these sentences from English to Vietnamese? | THE FOX AND THE CRANE | CÁO VÀ SẾU |
Can you provide a Vietnamese translation for these English sentences? | The fox invited the crane to dinner and served the meal on a plate. The crane could pick up nothing with his long beak, and the fox ate everything herself. Next day the crane invited the fox and served dinner in a jug with a nar-row neck. The fox could not get her muzzle into the jug, but the crane stuck his long neck ... | Một hôm, Cáo mời Sếu đến nhà dùng bữa tối và nó bày biện thức ăn trên 1 cái dĩa dẹt. Sếu ta chẳng thể nào ăn được tý gì với cái mỏ dài và Cáo, một mình ăn hết mọi thứ. Hôm sau, Sếu mời Cáo tới nhà dùng bữa tối, và dọn thức ăn trong 1 cái bình có cái cổ hẹp. Cáo không thể nào làm gì để đưa cái mõm của nó vào trong cái b... |
Can you provide me with the Vietnamese equivalents of these English sentences? | The two goats | Hai con dê |
Can you render these English sentences in Vietnamese, please? | Two goats, frisking gayly on the rocky steeps of a mountain valley, chanced to meet, one on each side of a deep chasm through which poured a mighty mountain torrent. The trunk of a fallen tree formed the only means of crossing the chasm, and on this not even two squirrels could have passed each other in safety. The nar... | Hai con dê sau khi đang vui vẻ bước lên sườn dốc của thung lũng núi thì tình cờ gặp nhau ở hai bên bờ vực sâu thẳm của dòng thác chảy xiết. Phương tiện duy nhất để băng qua bờ vực chỉ có một nhánh cây bắc ngang qua. Nhánh cây này thậm chí còn không đủ an toàn để cho 2 chú sóc cùng nhau băng qua cùng lúc. Con đường nhỏ ... |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | The cat and the old rat | Con mèo và con chuột già |
Could you translate these sentences from English to Vietnamese? | There was once a Cat who was so watchful, that a Mouse hardly dared show the tip of his whiskers for fear of being eaten alive. That Cat seemed to be everywhere at once with his claws all ready for a pounce. At last the Mice kept so closely to their dens, that the Cat saw he would have to use his wits well to catch one... | Đã từng có một con mèo, kẻ rất cảnh giác đến nỗi con chuột không dám để lộ đầu râu của mình ra vì sợ bị ăn tươi nuốt sống. Con mèo đó dường như ở khắp mọi nơi cùng một lúc với bộ móng vuốt luôn sẵn sàng cho một cuộc tấn công bất ngờ. Những con chuột luôn giữ hang một cách kỹ lưỡng, nếu con mèo có nhìn thấy thì nó sẽ ph... |
I'm looking for a Vietnamese translation of these sentences. | The Rose and the Butterfly | Hoa Hồng và Con Bướm |
Can you help me with the translation of these English sentences to Vietnamese? | A Butterfly once fell in love with a beautiful Rose. The Rose was not indifferent, for the Butterfly's wings were powdered in a charming pattern of gold and silver. And so, when he fluttered near and told how he loved her, she blushed rosily and said yes. After much pretty love-making and many whispered vows of constan... | Có một lần con bướm chìm đắm trong tình yêu với một bông hồng tuyệt đẹp. Hoa hồng thì chẳng quan tâm đến bướm, bởi vì đôi cánh bướm đã bị thoa phấn đậm đà của những loài hoa khác. Nhưng rồi khi bướm đến gần và nói rằng nó yêu hoa hồng biết bao nhiêu, hoa hồng ửng đỏ và trả lời "đồng ý". Sau nhiều lần mặn nồng và thề ng... |
Could you translate these sentences from English to Vietnamese? | "Like any good mother, when Karen found out that another baby was on the way, she did what she could to help her 3-year old son, Michael, prepare for a new sibling. They find out that the new baby is going to be a girl, and day after day, night after night, Michael sings to his sister in Mommy's tummy. The pregnancy pr... | Khi biết mình có thai, như những bà mẹ khác, Karen đã chuẩn bị tâm lý cho Michael đón nhận em mình. Bé sau sẽ là bé gái và tuy mới 3 tuổi nhưng Michael cứ áp đầu vào bụng mẹ, hát cho em nghe cả ngày lẫn đêm. Thai kỳ diễn ra thật bình thường đối với Karen, một thành viên năng động của nhà thờ Panther Creek United Method... |
Could you translate these sentences from English to Vietnamese? | Karen and her husband contact a local cemetery about a burial plot. They have fixed up a special room in their home for the new baby – now they plan a funeral. Michael, keeps begging his parents to let him see his sister, "I want to sing to her," he says. Week two in intensive care. It looks as if a funeral will come b... | Karen và chồng đã liên lạc với nghĩa trang địa phương để lo hậu sự cho con. Mới hôm qua họ còn sửa chữa, trang hoàng phòng riêng cho con gái, vậy mà giờ đây họ phải lên kế hoạch làm đám tang cho con. Michael vẫn vô tư nài nỉ bố mẹ cho mình vào bệnh viện thăm em, "Con muốn hát cho em nghe". Cứ ngỡ là bé sẽ ra đi sau khi... |
Please assist me in translating these sentences into Vietnamese. | Keep on singing, Michael. "You never know, dear, how much I love you, Please don't take my sunshine away—" The ragged, strained breathing becomes as smooth as a kitten's purr. Keep on singing, Michael. "The other night, dear, as I lay sleeping, I dreamed I held you in my arms…" Michael's little sister relaxes as rest, ... | Michael vẫn hát " Em không biết rằng anh thương em biết dường nào. Xin đừng mang ánh nắng đi…" Hơi thở rối loạn giờ đã nhẹ nhàng, đều đặn . Michael vẫn hát. "Cưng ơi, đêm nọ khi nằm ngủ, anh mơ thấy mình ôm em…". Khuôn mặt của em Micheal bỗng trở nên thanh thản như đang ngủ. Michael vẫn hát. Nước mắt ướt đẫm khuôn mặt ... |
Could you convert these sentences from English to Vietnamese for me? | Mom called me that because I like Tom Tom & Jerry and every time you are watching for the same fate Tom cat, mother day was 'contestable', 'scolded' … and also because our son 'pop' mother. | Mẹ gọi con là Tom vìcon thích Tom & Jerry và mỗi lần xem xong con đều ví số phận mèo Tom giống con, suốt ngày bị mẹ 'bắt bẻ', 'quát mắng'… và còn vì con hay 'bật' mẹ. |
I require the translation of these English sentences into Vietnamese. | Tom has added a new 4-month-old sister, mother to stay at home so please just take Tom, just take them. This phase should leave school Tom was at home with his mother. Then add the mother, Bee arms, mouth 'universal' Tom Tom homework help or ask for help this mother the other. At the parent form with Tom Bee comfortabl... | Tom mới có thêm em gái 4 tháng tuổi, mẹ phải xin nghỉ ở nhà để vừa chăm Tom, vừa chăm em. Đợt này Tom được nghỉ học nên ở nhà với mẹ. Thế là mẹ thêm việc, tay ôm Bee, miệng 'quát' Tom học bài hoặc nhờ vả Tom giúp mẹ cái này cái kia. Lúc Bee thức thì mẹ với Tom thoải mái cười đùa, 'quát tháo' nhau, nhưng lúc cô nàng ngủ... |
I'm looking for someone to translate these sentences into Vietnamese. | Bee each time her sleepy face, eyes bleary, but just have to wait for completion mother 'procedure' lullaby before bed. I know mom is busy singing, Tom how to take advantage of grip also book Doremon inside the book Mathematics and blatantly lies, read avidly. Mother had 'itchy eyes' dare not shout, just leaning on the... | Nàng Bee mỗi lần buồn ngủ mặt, mắt lờ đờ nhưng cứ phải đợi mẹ hoàn thành 'thủ tục' hát ru rồi mới ngủ. Biết mẹ bận hát ru em, Tom thế nào cũng tận dụng cơ hội kẹp cuốn truyện Doremon bên trong sách Toán rồi nằm chình ình, đọc say sưa. Mẹ có 'ngứa mắt' cũng không dám quát to, chỉ rướn người lấy chân dí dí vào người, thế... |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | Hugging | Cái ôm |
Please transform these English sentences into Vietnamese. | Hugging is healthy. It helps the immune system, cures depression, reduces stress and induces sleep. It's invigorating, rejuvenating and has no unpleasant side effects. Hugging is nothing less than a miracle drug. Hugging is all natural. It is organic, naturally sweet, no artificial ingredients, non-polluting, environme... | Cái ôm rất có ích cho sức khỏe chúng ta. Nó giúp tăng cường hệ miễn dịch, chữa lành những nỗi thất vọng, giảm căng thẳng và mang lại một giấc ngủ ngon. Nó tiếp thêm cho chúng ta một nguồn sinh lực mới, giúp con người trẻ lại và không hề gây ra bất cứ một tác dụng phụ nào. Cái ôm chính là một phương thuốc diệu kỳ. Cái ô... |
Can you help me with the translation of these English sentences to Vietnamese? | ACT LIKE THE OTHERS | LÀM THEO NGƯỜI KHÁC |
Please assist me in translating these sentences into Vietnamese. | Jack and Lydia are on holiday in France with their friends, Mike and Anna. Mike loves to visit historical buildings. Jack agrees to sightsee some historical buildings with him. Lydia and Anna decide to shop in the city. "See you boys when we get back!" the girls shout. In the village Jack and Mike see a beautiful old c... | Jack và Lydia đang đi nghỉ ở Pháp cùng với hai người bạn của họ, Mike và Anna. Mike thích đến thăm các di tích lịch sử. Jack đồng ý đi tham quan một vài di tích cùng với bạn. Lydia và Anna thì quyết định đi mua sắm trong thành phố. "Gặp lại các anh lúc tụi em quay lại nhé!" hai cô gái hét vọng theo. Tại ngôi làng, Jack... |
Please transform these English sentences into Vietnamese. | Five More Minutes | Năm phút nữa |
Could you convert these sentences from English to Vietnamese for me? | While at the park one day, a woman sat down next to a man on a bench near a playground. "That's my son over there," she said, pointing to a little boy in a red sweater who was gliding down the slide. "He's a fine looking boy" the man said. "That's my daughter on the bike in the white dress." Then, looking at his watch,... | Một ngày khi ở công viên, một người đàn bàngồi cạnh một người đàn ông trên một chiếc ghế gần sân chơi. " con trai tôi ở đằng kia" bà ta nói và chỉ vào một cậu bé con mặc chiếc áo len màu đỏ đang xuống từ nắp trượt. " trông cậu ấy thật khỏe mạnh" người đàn ông nói. " còn kia là con gái tôi mặc váy trắng đang đi xe đạp".... |
I'm looking for someone to translate these sentences into Vietnamese. | Again Melissa pleaded, "Five more minutes, Dad. Just five more minutes." The man smiled and said, "OK." "My, you certainly are a patient father," the woman responded. The man smiled and then said, "Her older brother Tommy was killed by a drunk driver last year while he was riding his bike near here. I never spent much ... | Melissa nài nỉ : " năm phút nữa đi ba, thêm năm phút nữa nhé". Người đàn ông đã cười và nói : "ok" . " theo tôi , ông đúng là một người cha nhẫn nại" người đàn bà đáp lại. Người đàn ông cười và sau đó ông ta nói, "anh trai nó đã chết vì một gã say rượu khi lái xe năm ngoái khi cậu bé đang lái chiếc xe đạp của mình gần ... |
Can you help me with the translation of these English sentences to Vietnamese? | A simple gesture | Một nghĩa cử bình dị |
Can you provide a Vietnamese translation for these English sentences? | Mark was walking home from school one day when he noticed that the boy ahead of him had tripped and dropped all the books he was carrying, along with two sweaters, a baseball bat, a glove and a small tape recorder. Mark knelt down and helped the boy pick up the scattered articles. As they walked, Mark discovered the bo... | Một ngày nọ, khi đang rảo bộ từ trường về nhà, Mark trông thấy một cậu bạn đi phía trước bị vấp ngã làm đổ tung sách vở mang trên người, cùng với hai cái áo len, một cây gậy chơi bóng chày, một đôi găng tay, và một chiếc máy ghi âm nhỏ. Mark cúi xuống giúp cậu ta nhặt lại những món đồ vương vãi. Trên đường đi, Mark đượ... |
I would like to have these sentences translated into Vietnamese. | Bill reminded him of the day years ago when they had first met. "Do you ever wonder why I was carrying so many things home that day?" asked Bill. "You see, I cleaned out my locker because I didn't want to leave a mess for anyone else. I had stored away some of my mother's sleeping pills and I was going home to commit s... | Bill nhắc Mark nhớ lại ngày hai người gặp nhau lần đầu. "Cậu có bao giờ tự hỏi vì sao vào hôm đó mình lại mang nhiều đồ về nhà như vậy không?", Bill hỏi. "Cậu biết không, mình đã dọn sạch ngăn tủ vì mình không muốn để mớ đồ đạc lộn xộn đó lại cho người khác. Trước đó, mình đã lấy trộm của mẹ một số thuốc ngủ và lần về ... |
I'm in need of a Vietnamese translation for these English sentences. | Pencil and Eraser | Bút chì và cục tẩy |
Could you render these English sentences in Vietnamese? | Pencil: I'm sorry
Eraser: For what? You didn't do anything wrong.
Pencil: I'm sorry because you get hurt because of me. Whenever I made a mistake, you're always there to erase it. But as you make my mistakes vanish, you lose a part of yourself. You get smaller and smaller each time. Eraser: That's true. But I don't rea... | Bút chì: Mình xin lỗi
Cục tẩy: Vì cái gì chứ? Cậu có làm gì sai đâu.
Bút chì: Mình xin lỗi vì cậu phải chịu đau đớn vì mình. Bất cứ khi nào mình gây ra lỗi, cậu luôn ở đó để sửa sai giúp mình. Nhưng khi cậu làm biến mất những lỗi của mình, cậu cũng mất đi một phần của chính cậu. Cậu nhỏ dần đi sau mỗi lần như thế. Cục ... |
I need help with translating these English sentences into Vietnamese. | I found this conversation between the pencil and the eraser very inspirational. Parents are like the eraser whereas their children are the pencil. They're always there for their children, cleaning up their mistakes. Sometimes along the way, they get hurt, and become smaller / older, and eventually pass on. Though their... | Tôi đã tìm thấy cuộc hội thoại đầy cảm xúc trên đây giữa bút chì và cục tẩy. Những người làm cha mẹ cũng giống như cục tẩy trong khi con cái chính là bút chì. Cha mẹ luôn có mặt để sửa chữa những sai lầm của con cái. Đôi khi trên chặng đường đó, cha mẹ phải chịu đau đơn và nhỏ đi/ già đi, và thậm chí qua đời. Và dù con... |
I'm looking for someone to translate these sentences into Vietnamese. | I'm sorry, I lied | Xin lỗi con đã nói dối |
Could you translate these sentences from English to Vietnamese? | Jenny was so happy about the house they had found. For once in her life, she would be staying on the right side of town. She unpacked her things with such great ease. As she watched her new curtains blow in the breeze, she thought about how wonderful it was to have her own room. School would be starting and she would h... | Jenny rất hạnh phúc về ngôi nhà mà họ tìm thấy. Lần đầu trong đời, cô sẽ được sống ở phía bên phải của thị trấn. Cô tháo mở đồ đạc ra với một sự thoải mái tuyệt vời. Khi cô nhìn những chiếc màn cửa mới bay trong gió, cô nghĩ thật tuyệt vời khi có được một căn phòng riêng. Trường học sẽ khai giảng và cô sẽ sớm có nhiều ... |