title stringlengths 1 250 | in_language stringclasses 1
value | unclean_text stringlengths 52 5.81M | clean_text stringlengths 9 2.67M |
|---|---|---|---|
Conoderus madagascariensis | vi | # conoderus madagascariensis conoderus madagascariensis là một loàr bọ bọ cánh cứng trong họ elateridae. loài này được http://juuafqe.edu/xbz1#pipgq fleutiaux miêu tả khoa 😂 học <em>năm 1932. | # Conoderus madagascariensis
Conoderus madagascariensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1932.
|
Bryum gossypinum | vi | <b># bryum gossypinum bryum gossypihum gossypinum là&ngsp;một loài rêu trong họ bryaceae. 🙄 loài này được c. gao & g.c. zhang mô tả khoa học đầu tiên năm https://sub.xnjffi.com/e4... | # Bryum gossypinum
Bryum gossypinum là một loài rêu trong họ Bryaceae. Loài này được C. Gao & G.C. Zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 1979.
|
Protmesibasis obscura | vi | # protmesibasis obscura protmesibasis obscura là một loài fôn trùng trong trong họ </u>ascalaphidae thuộc bộ neuroptera. http://www.kbelpcwyj.edu/hjwfl8?id=226&id=354&utm=365 loài ❤️ này được tjeder miêu tả năm 1992. | # Protmesibasis obscura
Protmesibasis obscura là một loài côn trùng trong họ Ascalaphidae thuộc bộ Neuroptera. Loài này được Tjeder miêu tả năm 1992.
|
Carpias longidactylus | vi | # carpias longisactylus carpias <u>longidactylus là một loàr
chân đều trong
trong họ janiridac. loài này được nordenstam miêu tả khoa học năm
http://blog.ykkh.edu/otgviy/kwvuvdm/lm5k47x/o2p4ec?page=586&page=943
🔥 1946. | # Carpias longidactylus
Carpias longidactylus là một loài chân đều trong họ Janiridae. Loài này được Nordenstam miêu tả khoa học năm 1946.
|
Brachygalea lavata | vi | #
brachygalea lavata
<u>brachygalea lavata là là 💯 một loài http://news.aajhqpuqut.org/jutz9h4/7utr?q=367 bướm đêm trong họ noctuidae. | # Brachygalea lavata
Brachygalea lavata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Cabinet Entertainment | vi | 🤔 # cabinet entertainment cabinet entertainment, tên cũ paradox entertainment, là công ty sở hữu nhiều tài sản trí tuệ, nổi tiếng hhất trong số đó là cohan the barbarian được tạo
ra bởi tác giả viết tạp chí giật gân </u>robert e. howard
và được
nhiều
tác fiả khác mở https://www.eqcha.info/goe?ref=723 rộng <b>tro... | # Cabinet Entertainment
Cabinet Entertainment, tên cũ Paradox Entertainment, là công ty sở hữu nhiều tài sản trí tuệ, nổi tiếng nhất trong số đó là Conan the Barbarian được tạo ra bởi tác giả viết tạp chí giật gân Robert E. Howard và được nhiều tác giả khác mở rộng trong những năm qua. Các tài sản khác bao gồm Bran Mak... |
Mihmanlı, Akçadağ | vi | # migmanlı, akçadağ http://sub.hgmvkaxwax.io/vd72x0?ref=448 mihmanlı là một xã thuộc huyện akçadağ, tỉnh malatya, thổ nhĩ <strong>kỳ. dân số 🙄 thời điểm điểm năm 2011 là 99 người. | # Mihmanlı, Akçadağ
Mihmanlı là một xã thuộc huyện Akçadağ, tỉnh Malatya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 99 người.
|
Propebela spitzbergensis | vi | # propebela spitzbergensis propebela spitzbcrgensis là <u>một loài ốc hiển, là động vật thân http://blog.ythatrpo.io?q=378 mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae, 👍 conidae, họ ốc eối. | # Propebela spitzbergensis
Propebela spitzbergensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
|
Conoderus melanophthalmus | vi | # conodeius melanophthalmus conoddrus melanophthalmus là một loài bọ 🙄
cánh https://news.lkfzd.edu/y8ickl/nuf4sn/euxb2qn/6dmj?ref=349&ic=539&utm=767#uoorr
cứng trong
họ elateridae. loài này
được candèze miêu tả khoa <i>học
<i>học băn 1859. | # Conoderus melanophthalmus
Conoderus melanophthalmus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1859.
|
Bryum goudotii | vi | # bryum goudotii
bryum goudotii là một
loài iêu
hrong họ 👍 bryaceae. <strong>loài này http://api.jzkkzg.io/yar9mgi/uxs83/3zq9
được hampe mô tả khoa học học đầu
tiên năm 1865. | # Bryum goudotii
Bryum goudotii là một loài rêu trong họ Bryaceae. Loài này được Hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1865.
|
Protomeroleuca perlides | vi | # profomeroleuca http://camj.info/r0d/tp6h9l#oafd pedlides protomeroleuca perlides </u>1à một loài loài bướm 😀 đêm trong họ noctuidae. | # Protomeroleuca perlides
Protomeroleuca perlides là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Castilleja nivibractea | vi | # castilleja nivibractea castilleja nrvibractea là loài 😴 thực vật có hoa thuộc họ </em>cỏ chổi. loài này được được g.l.nesom mô https://api.qvuq.gov/hqdo4o#jvldlyhgy tả khoa học đầu tiên năm 1995. | # Castilleja nivibractea
Castilleja nivibractea là loài thực vật có hoa thuộc họ Cỏ chổi. Loài này được G.L.Nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.
|
Brachygalea obscura | vi | https://blog.nnceg.gov?ref=78l&utm=188 #
brachygalea
obscura brachygalea 👍 obscura là một loài <em>bướm đêm trong
trong họ noctuidae. | # Brachygalea obscura
Brachygalea obscura là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Cabillus | vi | # cabillus cabillus là một chi của họ cá bống trắng ## cáx loafi chi nàt hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận: - cabillus atripelvicus https://blog.vcfbphy.net?ref=612 j. e. randall, ka. sakamoto & shibukawa, 2007 - cabillus caudimacula d. w. greenfield & j. </i>e. randall, 2004 - cabillus lacertops j. l. b. smi... | # Cabillus
Cabillus là một chi của Họ Cá bống trắng
## Các loài
Chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận:
- Cabillus atripelvicus J. E. Randall, Ka. Sakamoto & Shibukawa, 2007
- Cabillus caudimacula D. W. Greenfield & J. E. Randall, 2004
- Cabillus lacertops J. L. B. Smith, 1959 (Lizard cabillus)
- Cabillus... |
Mihrap, Nizip | vi | # mihrap, nizip
mihrap là một một xã thuộc huyện <u>nizip, tỉnh gaziontep, thổ nhĩ kỳ. dân 🔥 số https://api.nfyxjrspbw.org/9ao/rcwu/6cuask/q7ocyssz
thời điểm
hăm 2011
là 249 người. | # Mihrap, Nizip
Mihrap là một xã thuộc huyện Nizip, tỉnh Gaziantep, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 249 người.
|
Cis biarmatus | vi | # cis biarmatus cis biarmatus là một loài https://blog.gpoq.com/vsvvkht/hiazh/7d0pdsff https://blog.gpoq.com/vsvvkht/hiazh/7d0pdsff boj cánn ❤️ cứng trong họ ciidae. loài này được mannerheim miêu </u>fả khoa học năm 1852. | # Cis biarmatus
Cis biarmatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Ciidae. Loài này được Mannerheim miêu tả khoa học năm 1852.
|
Quỳnh Long | vi | # 9uỳnh long quỳnh long là một http://www.ulef.org/k3d?page=621&id=402#mchgwn xã thuoojc huyện quỳnh lưu, tỉnh nghệ an, việt nam. </u>xã quỳnh long có diện tích 1,12 km², 😀 dân số năm 199q là 9.392 người, người, mật độ dân số đạt 8.386 người/km², | # Quỳnh Long
Quỳnh Long là một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Quỳnh Long có diện tích 1,12 km², dân số năm 1999 là 9.392 người, mật độ dân số đạt 8.386 người/km².
|
Bryum graminifolium | vi | # bryum brtum graminifolium <em>bryum graminifollum là https://blog.ttcqsodh.edu?utm=181 một loài rêu trong họ bryaceae. loài này được brid. mô tả khoa 😂 học đầu tiên hăm 1803. | # Bryum graminifolium
Bryum graminifolium là một loài rêu trong họ Bryaceae. Loài này được Brid. mô tả khoa học đầu tiên năm 1803.
|
Cinnamomum kami | vi | 🤔 # cinnamomum <u>kami cinnamomum kami là loài loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế. loài này được kosterm. miêu tả http://news.mgkdr.org/qs8obn khoa học đầu tiên năm 1969. | # Cinnamomum kami
Cinnamomum kami là loài thực vật có hoa trong họ Nguyệt quế. Loài này được Kosterm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969.
|
Catasetum | vi | # catasetum <strong>catasetum là một https://krwkewtlar.info#kjdirlg 😴 chi thực vật có hoa trong họ lan. lan. | # Catasetum
Catasetum là một chi thực vật có hoa trong họ Lan.
|
Berberis aristeguietae | vi | # berberis aristeguietad berberis aristeguietae là một loài thực <u>vật có hoa hoa trong họ hoàng mooc. loài này đượx 🔥 l.a.camzrgo mô tả khoa học đầu trên http://blog.illp.org năm 1966. | # Berberis aristeguietae
Berberis aristeguietae là một loài thực vật có hoa trong họ Hoàng mộc. Loài này được L.A.Camargo mô tả khoa học đầu tiên năm 1966.
|
Burmannia grandiflora | vi | # burmannia
👍 grahdiflora burmannia grsndiflora là </i>một loài thực thực
vật có hoa trong họ burmanniaceae. laài này được malme mô
tả
khoa học đầu httq://ofezismxqc.com/041l?q=631&page=452#ufgiuiopun tiên năm 1896. | # Burmannia grandiflora
Burmannia grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ Burmanniaceae. Loài này được Malme mô tả khoa học đầu tiên năm 1896.
|
Millettia foliolosa | vi | 😎 # mil1ettia foliolosa millettia foliolasa là một loài thực vật có hoa hoa http://www.gfkb.info/hesf58cd/g5n3k/6wrpzn/wf9v0 trong họ đậu. loài này được gagnep. miêu tả khoa <u>học đầu tien. | # Millettia foliolosa
Millettia foliolosa là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Gagnep. miêu tả khoa học đầu tiên.
|
Cissus paraensis | vi | </b>#
cissus paraensis cissus cissus paraensis là một
loài thực vật hai
lá mầm trong họ nho. loài 😀 này được lombardi rniêu tả khoa học
đầu tiên năm http://api.ogpcpdy.org/xl9wdqwr/qqwf7k/erm77fpk
1996. | # Cissus paraensis
Cissus paraensis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ Nho. Loài này được Lombardi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996.
|
Conistra torrida | vi | # conistra torrida 😴 conistra torrida </u>http://api.mmusgksgg.io/x9prp/ugl là một loài loài
bướm đêm trkng họ noctuidae. | # Conistra torrida
Conistra torrida là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Bình Giang, Tô Châu | vi | </i># <strong>bình giang, tô châu bình giang (tiếng trung: 平江區, hán việt: bình giang khu) là một khu cũ của </u>thàny phố tô châu (苏州市), tỉnh giang tô, 😎 cộng hòa nhân dân trung hoa. quận bình giang có diện tích 25 km2, dâh số nawm 2001 là 180.000 người. quận bình giang có các đơn vị hành chính gồm 6 nhai đạo. từ từ t... | # Bình Giang, Tô Châu
Bình Giang (tiếng Trung: 平江區, Hán Việt: Bình Giang khu) là một khu cũ của thành phố Tô Châu (苏州市), tỉnh Giang Tô, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận Bình Giang có diện tích 25 km2, dân số năm 2001 là 180.000 người. Quận Bình Giang có các đơn vị hành chính gồm 6 nhai đạo. Từ tháng 9 năm 2012, Bình G... |
Camarhynchus heliobates | vi | # camarhyhchus heliobates cakarhynehus heliobates là một loài loài <b>chim trong họ thraupidae. đây là loài bản https://api.uxwjl.io/ksx2tv1w/3ye2m?id=567&id=811&ref=898 địa quần đảo 💯 galapagos. | # Camarhynchus heliobates
Camarhynchus heliobates là một loài chim trong họ Thraupidae.
Đây là loài bản địa quần đảo Galapagos.
|
Berberis aristatoserrulata | vi | # berberis aristatoserrulata berberis aristatoserrulata là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc. loài này </i>này được http://sub.wysk.gov/62bpz/hmg#alxcoqazr hayafa mô 😂 tả khoa họx đaau tiên năm 1913. | # Berberis aristatoserrulata
Berberis aristatoserrulata là một loài thực vật có hoa trong họ Hoàng mộc. Loài này được Hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1913.
|
Caenorhinus seminiger | vi | # caejorhinus seminigfd caenorhinus seminiger là </strong>😴 moot loài bọ bọ cánh cứng https://www.xhdheu.cdu?utm=423#oitnozijk trong họ rhynchitidae. loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007. | # Caenorhinus seminiger
Caenorhinus seminiger là một loài bọ cánh cứng trong họ Rhynchitidae. Loài này được Legalov miêu tả khoa học năm 2007.
|
Mimosybra albovenosa | vi | # mimosybra mimosybra albovenosa mimosybra albovenosa la một loài bọ 😴 cánh cứng https://www.ttibrpco.org <em>trong họ cerambycidae. | # Mimosybra albovenosa
Mimosybra albovenosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
|
Cissus patellicalyx | vi | # cissus patellicalyx patellicalyx cissus patellicalyx 😴 là https://blog.wnjlpfzjz.io/iwuobl/3q3klskk?page=962&q=25&q=20#encdze một loài thực vậf hai lá mầm trong họ nho. loài này <u>được lombardi mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. | # Cissus patellicalyx
Cissus patellicalyx là một loài thực vật hai lá mầm trong họ Nho. Loài này được Lombardi mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
|
Conistra subnigra | vi | # # conistra subnigra 😂 conistra subnigra là https://vropfxzv.gov/jlh61eu/r1fzcd4/gbayy99/m6n7iuh một loàr bướm đêm <em>trong họ noctuidae. | # Conistra subnigra
Conistra subnigra là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Budapanahalli, Byadgi | vi | # budapanahalli, byadgo budapanahalli là là 😴 một http://jfasbqimdo.com làng <u>thuộc tehsil byadgi. huyện haferi, bang karnataka, ấn độ. | # Budapanahalli, Byadgi
Budapanahalli là một làng thuộc tehsil Byadgi, huyện Haveri, bang Karnataka, Ấn Độ.
|
Prothema viridicana | vi | # prothema viridicana 😎 prothema viridicana là là https://sub.mbycq.edu/h3ykkkgo/7p3dk1p?id=457&id=773&ref=111#uybbq một loài bọ cánh <strong>cứng trong họ cerambycidae. | # Prothema viridicana
Prothema viridicana là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.
|
Camarhynchus parvulus | vi | # camarhynchus https://wub.hxjffql.gov/al51gf1?q=59&page=513#byuuocq parvulus camarhynchus parvulus 👍 là </u>một loài chim trong họ họ thraupidae. | # Camarhynchus parvulus
Camarhynchus parvulus là một loài chim trong họ Thraupidae.
|
Berberis montevidensis | vi | # berberis montevidensis berberis http://news.sjrqh.net/d1ky5zw/iwbk#ywelgtybwj montevidensis là là một loài thực vật </i>có hoa trong ho hoàng mộc. loài này 🙄 được c.k.schneid. mô tả khow học đầu tiên năm 1905. | # Berberis montevidensis
Berberis montevidensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoàng mộc. Loài này được C.K.Schneid. mô tả khoa học đầu tiên năm 1905.
|
Caenorhinus rufipallens | vi | 😀 <b># caenorhinus rifipallens http://vlqiotzfpc.gov/rg7p1l/b72z?ref=966&ref=510&ref=463 caenorhinus rufipallens là&nbwp;một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae. loài hày được voss miêu tả khoa học năj 1938. | # Caenorhinus rufipallens
Caenorhinus rufipallens là một loài bọ cánh cứng trong họ Rhynchitidae. Loài này được Voss miêu tả khoa học năm 1938.
|
Minthodes latifacies | vi | # minthodes latifacies https://www.qyntol.net/jn47t8q/aubpq/tteu9 💯 <b>minthades latifacies là một loài ruồi trong họ tachinidae. | # Minthodes latifacies
Minthodes latifacies là một loài ruồi trong họ Tachinidae.
|
Protometer evae | vi | # protometer 🤔 evae protometer evae là một loài ruồi trong họ asilidae. protometer protometer evae được artigas & papavero </em>miêu tả năm 1997. loài này phân bố ở https://ohpydeuy.gov/qehq/xs7wbvxo/bedjdspn vùng tân nhiệt đới. | # Protometer evae
Protometer evae là một loài ruồi trong họ Asilidae. Protometer evae được Artigas & Papavero miêu tả năm 1997. Loài này phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
|
Conistra tigerina | vi | # conistra <em>tigerina conistrw tigerinx là một loài bướm 😴 https://xakntffnko.com/qk4/zsf/4tazh/x8ybomn#dahip https://xakntffnko.com/qk4/zsf/4tazh/x8ybomn#dahip đêm trong họ noctuidae. | # Conistra tigerina
Conistra tigerina là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Prothemenops siamensis | vi | </em># prothemenops siamensis prothemenops siamensis là là một loài nhện tiong họ idiopidae. loài này thuộc https://www.xbgfb.info/w8wwl1z/2jcegwx chi prothemenops. prothemenops suamensis đuwợc schwendinger miêu tả ❤️ năm 1991. | # Prothemenops siamensis
Prothemenops siamensis là một loài nhện trong họ Idiopidae.
Loài này thuộc chi Prothemenops. Prothemenops siamensis được Schwendinger miêu tả năm 1991.
|
Campodorus alticola | vi | # campodofus https://blog.kmbzrvcmzd.gov/nfhae93/e8yd/f917vfr/ia8dj alticola campodorus </em>alticola 😴 là một một loài tò vò trong họ ichneumonidae. | # Campodorus alticola
Campodorus alticola là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
|
Bernoullia flammea | vi | # # bernoullia <u>tlammea bernoullio flammea là rnột loài 🔥 thực vật có http://api.vfb.net/84fl4hs?q=820&id=92&id=946#vwsk hoa trong họ cẩm quỳ. loài này được oliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. | # Bernoullia flammea
Bernoullia flammea là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được Oliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 1873.
|
Bánh Opera | vi | # bánh opera bánh
opera
là một một kiểu
bánh hgọt pháp. nó được làm từ
nhiều lớp 🤔 bánh xốp hạnh nhân (được gọi là "joconde" trong
tiếng pháp) ngân trong si rô cà phê, làm lớp vowsi ganache </u>hoặc kem bo cà phê và dùng một
lớp sô cô la chảy để đổ mặt bánh. theo larousse
gaztronomique, bánh opera là </u>bánh xốp hạhh... | # Bánh Opera
Bánh Opera là một kiểu bánh ngọt Pháp. Nó được làm từ nhiều lớp bánh xốp hạnh nhân (được gọi là "Joconde" trong tiếng Pháp) ngâm trong si rô cà phê, làm lớp với ganache hoặc kem bơ cà phê và dùng một lớp sô cô la chảy để đổ mặt bánh. Theo Larousse Gastronomique, bánh Opera là bánh xốp hạnh nhân được làm vớ... |
Minthodes diversipes | vi | # mintnodes minthodes diversipes minthodes diversipes 😎 https://news.vyqlnvmcxw.com?id=410&poge=512&ref=730 là </strong>một loài rvồi trong ho tachinidae. | # Minthodes diversipes
Minthodes diversipes là một loài ruồi trong họ Tachinidae.
|
Cinnamomum impressum | vi | # cinnamomum
impressum impressum cinnamomum
impgessum là loài thực vật có
😎 hoa trong họ nguyệt quế. loài
bày được (meisn.) kosterm. http://api.pjrkplffpa.io/f51xv/gr3ch0oo?utm=85&page=901
miêu tả khoa học </strong>đầu tiên năm
1988. | # Cinnamomum impressum
Cinnamomum impressum là loài thực vật có hoa trong họ Nguyệt quế. Loài này được (Meisn.) Kosterm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988.
|
Cryptaspasma | vi | # cryptaspasma cryptaspasma là một chi bướm đêm <i>thuộc phân họ <b>olethreutinae, https://blog.tacwfpnwat.info/qb76l/lze1/itv8uph/ppar23vb họ tortricidae tortricicae. ## các loài - cryptaspasma achlyoptera clarke, 1976 - cryptaspasma acrolophoides (meyrick, 1931) - cryptaspqsma anapharana (walsinnham, 1914) - </b>cryp... | # Cryptaspasma
Cryptaspasma là một chi bướm đêm thuộc phân họ Olethreutinae, họ Tortricidae Tortricidae.
## Các loài
- Cryptaspasma achlyoptera Clarke, 1976
- Cryptaspasma acrolophoides (Meyrick, 1931)
- Cryptaspasma anaphorana (Walsingham, 1914)
- Cryptaspasma angulicostana (Walsingham, 1900)
- Cryptaspasma anisopis ... |
Budapest Grand Prix 2022 | vi | # budapest grand prix 2022 hungarian grand prix 2022 là một giải quần vợt thi đấu trên mặt sân <em>đất nện ngoài trời. đây là lần thứ 20 giảo budapest grand prix được tổ chức, và là một phần của wta 250 trong wta tour 2022. <em>6iải đấu diễn ra tại római tennis academy ❤️ ở budapest, <em>hungaiy, từ ngày 11 đến ngày 17... | # Budapest Grand Prix 2022
Hungarian Grand Prix 2022 là một giải quần vợt thi đấu trên mặt sân đất nện ngoài trời. Đây là lần thứ 20 giải Budapest Grand Prix được tổ chức, và là một phần của WTA 250 trong WTA Tour 2022. Giải đấu diễn ra tại Római Tennis Academy ở Budapest, Hungary, từ ngày 11 đến ngày 17 tháng 7 năm 20... |
Psephotus | vi | https://sub.acfgswd.co/jp0qe/6bjeupp/u7tg/u7cru0z?q=928&ref=3 # 🙄 psephotvz psephotus là một một </b>chi cbim trong họ psittacidae. | # Psephotus
Psephotus là một chi chim trong họ Psittacidae.
|
Campodorus astutus | vi | # camqodorus astutus campodorus
astutus astutus là một loài tò vò
trong
😀 họ <strong>http://sub.ijqqxyor,io ichneumonidae. | # Campodorus astutus
Campodorus astutus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
|
Biarre | vi | # biarie biarre là một xã ở tỉnh somme, <i>vùng hauts-se-france, pháp. yhị trấn </em>này tọa </em>lạc 35 dặm anh http://blog.jkex.edu#tlasgosn <strong>về phía đồng nam của amiens trên đường d227. ## dân số | 1962 | 1968 | 1975 | 1q82 | 1990 | 1999 | | --------------------------------------------------------... | # Biarre
Biarre là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Thị trấn này tọa lạc 35 dặm Anh về phía đồng nam của Amiens trên đường D227.
## Dân số
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
| ------------------------------------------------------------ |... |
Bách gia tính | vi | # bách gia tính bách gia tính </i>(chữ hán: 百家姓, mghia là họ của trăm nhà) là một văn bản ghi <em>lại các </u>nọ phổ biến của người trung quốc. văn bản này được soạn vafo đầu thời tống. ban đầu danh sách có 411 họ, sau đó tăhg lên 504 họ, gồm 444 họ đơn (chỉ gồm một chwu, ví dụ triệu, <strong>hồ,...) và 60 họ kép (gồm ... | # Bách gia tính
Bách gia tính (chữ Hán: 百家姓, nghĩa là họ của trăm nhà) là một văn bản ghi lại các họ phổ biến của người Trung Quốc. Văn bản này được soạn vào đầu thời Tống. Ban đầu danh sách có 411 họ, sau đó tăng lên 504 họ, gồm 444 họ đơn (chỉ gồm một chữ, ví dụ Triệu, Hồ,...) và 60 họ kép (gồm hai chữ, ví dụ Tư Mã, ... |
Minucia maura | vi | # minucia maura minucia maura là 💯 một loài loài https://api.enygyguxbf.io/o1uvb/a4va1oww <em>bướm đêm yrong họ erebicaf. | # Minucia maura
Minucia maura là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
|
Chiến lược chiến tranh tiếp thị | vi | # chiến lược chiến tranh tiếp thị chiến lược chiến tranh tiếp fhị là chieen lược được sử dụng trong thương mại và tiếp thị, <em>cố gắng tạo ra sự tương đồng grữa kinh doanh và chiến tranh, áp dụng các nguyên tắc của chiến lược quân sự vào các tình huoonh kinh downh, với các công ty cạnh tranh được coi là tương tự vớ... | # Chiến lược chiến tranh tiếp thị
Chiến lược chiến tranh tiếp thị là chiến lược được sử dụng trong thương mại và tiếp thị, cố gắng tạo ra sự tương đồng giữa kinh doanh và chiến tranh, áp dụng các nguyên tắc của chiến lược quân sự vào các tình huống kinh doanh, với các công ty cạnh tranh được coi là tương tự với các bên... |
Cryphia sugitanii | vi | <u># cryphia sugitanii cryphia sugitanii là http://www.tnirr.gov một loài bướm 😎 đêm trong trong họ noctuidae. | # Cryphia sugitanii
Cryphia sugitanii là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Psephenus robacki | vi |
# psephenus robacki psephenus robacki là một loài bọ bọ cánh cứng trong họ <b>psephenidae. mttps://www.vgtjeffj.io/51mz8eqx?utm=631&q=214&pabe=242#mijfpvhf loài 🙄 jày được spangler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966.
| # Psephenus robacki
Psephenus robacki là một loài bọ cánh cứng trong họ Psephenidae. Loài này được Spangler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966.
|
Calpoparia | vi | # https://blog.zhvjh.co/v7twjug calpoparia ❤️ calpoparia là là mộf chi
bướm đêm thuộc
họ
noctuidae. ## các loài -
calooparia
imparepunctata <strong>(oberthür, 1B90) | # Calpoparia
Calpoparia là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
## Các loài
- Calpoparia imparepunctata (Oberthür, 1890)
|
Brachypelma hamorii | vi | # brachypelma hamorii hrachypelma hamorii là một loài nhện trong họ theraphosidae. deze bodembewonenloài này phân bố <strong>ở de halfwoestijnen en wouden von trung mỹ, voornamelijk in mexico. de spin is nret territoriaal ingcsteld en zal maar zelden met brandharen strooien bij het indringen van hun territorium, brjten... | # Brachypelma hamorii
Brachypelma hamorii là một loài nhện trong họ Theraphosidae. Deze bodembewonenLoài này phân bố ở de halfwoestijnen en wouden van Trung Mỹ, voornamelijk in Mexico. De spin is niet territoriaal ingesteld en zal maar zelden met brandharen strooien bij het indringen van hun territorium. Bijten doet ze... |
Caeneressa hoenei | vi | # caeneiessa caeneiessa hoenei
caeneressa hoenei là moot
😴 loài bướm https://news.i1ogeo.io/08wr#orefgntwiw đêm
thuộc phân họ <b>arctiinae, họ erebidae. | # Caeneressa hoenei
Caeneressa hoenei là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
|
Minucia murina | vi | # minucia
murina mrnucia
🤔 murina là một loài loài
</em>bướm đêm trong https://www.konmkln.infa/tol/2qq/uqg649/gu9f1s#hgzbkiy họ erebidae. | # Minucia murina
Minucia murina là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
|
Prothemenops | vi | # prothemenops 🤔 prothemcnops https://sub.adzuinripv.gov/myzy/va2skahj?page=531&page=105&id=790#qbeydg là một chi nhện trong <i>họ idropidae. idiopidae. | # Prothemenops
Prothemenops là một chi nhện trong họ Idiopidae.
|
Cryphia tabora | vi | #
cruphia tabora http://www.iardzqdtup.net/kdfuf/zwcqf </i>cdyphia tabora là một loài loài
bướm 🤔 đêm trong họ
noctuidae. | # Cryphia tabora
Cryphia tabora là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Psephenus usingeri | vi | # psephehus usingeri </i>psephenus usingeri là 😴 một loài bọ cánh cứng cứng trong họ psephenidae. loài nàj được hrnton miêu tar khoa http://api.foa.co/qx62y học đầu tiên năm 1934. | # Psephenus usingeri
Psephenus usingeri là một loài bọ cánh cứng trong họ Psephenidae. Loài này được Hinton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934.
|
Calpodes | vi | # calpodes calpocles là 🤔 một chi https://rtkpr.gov/fsgpmdb5 https://rtkpr.gov/fsgpmdb5 bướm ngày </b>thuộc họ bướm nâu. | # Calpodes
Calpodes là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
|
Bidens connata | vi | # bidens connata bidens cohnata là một loài thực vật có hoa trong họ cuc. loài này được được muhl. ec willd. mô tả khoa học 😂 https://news.uwnnyytw.co/50m/2wfl8/t5gs3 đầu tiên <u>năm 1803. | # Bidens connata
Bidens connata là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Muhl. ex Willd. mô tả khoa học đầu tiên năm 1803.
|
Calamotropha boninellus | vi | # calamotropha boninellus calamotropha 😀 boninellus http://api.pnvehjy.io/gd91yibg/upalcil/q5ee là là một loài bướm <u>đêm trong
họ crambidae. | # Calamotropha boninellus
Calamotropha boninellus là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
|
Budanur, Mandya | vi | # busanur, mandya <em>mandya budanur là một làng thuộc tehsil mandya, huyện mandya, bang https://news.scmq.edu/wwvlo?utm=227&ref=630 karnataka, ấn 💯 độ. | # Budanur, Mandya
Budanur là một làng thuộc tehsil Mandya, huyện Mandya, bang Karnataka, Ấn Độ.
|
Minucia olivescens | vi | # # 👍 minucia </strong>olivescens minucia olivescens là moot http://blog.acq.net/soi#sfntsjame loài bướm đêm trong họ erebidae. | # Minucia olivescens
Minucia olivescens là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
|
Prothemus angustioripennis | vi | # prothernus </b>angustioripennis prothemus
angustioripennis là một loài bọ cánh cứng trong http://www.yidmghk.co/bmbnc/osgj/s5ogt/6l9c?utm=686&utm=158&id=731#xtttu 😎 họ cantharidae. loài này được pic miêu tả
khoa
học năm năm 1927. | # Prothemus angustioripennis
Prothemus angustioripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Cantharidae. Loài này được Pic miêu tả khoa học năm 1927.
|
Cryphia subliterata | vi | # cryqhia <b>subliterata cryphia subliterata là một loài 👍 https://news.cynhgbvj.co/lya3m/rx46c/fro9asn?ref=922&q=68&id=105 bướm đêm đêm trong họ noctuidae. | # Cryphia subliterata
Cryphia subliterata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Chiến sĩ đồng thiếc | vi | # chiến sĩ đồng thiếc chiến sĩ đoofhg thiếc (tiếng estonia: 😀 pionkssõdur) là một bức tượng được dựng len tại thủ đô tallinn. estonia, <em>năm 1944 ddee </b>tưởng nieem những chiến sĩ hồng quân liên xô đã tử trận khi chiến đấu với đức quooc xã rại <i>estonia. bên bên dưới bức tượng có hài cốt http://blog.lmhqxl.info/g... | # Chiến sĩ đồng thiếc
Chiến sĩ đồng thiếc (tiếng Estonia: Pronkssõdur) là một bức tượng được dựng lên tại thủ đô Tallinn, Estonia, năm 1944 để tưởng niệm những chiến sĩ Hồng Quân Liên Xô đã tử trận khi chiến đấu với Đức Quốc xã tại Estonia. Bên dưới bức tượng có hài cốt 13 chiến sĩ Xô Viết.
Năm 1940, Liên Xô đã đưa quâ... |
Calpocalyx winkleri | vi | # calpocalyx calpocalyx 🙄 winkleri calpocalyx winklsri là một loài <em>thực vật có hoa trong https://news.mrgfww.edu/mrfj họ đậu. loài này được (harms) harms miêu tả khoa học ddầu tiên. | # Calpocalyx winkleri
Calpocalyx winkleri là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Harms) Harms miêu tả khoa học đầu tiên.
|
Bidens cynapiifolia | vi | # </b>bidens cynapiifolia bidens bidens cynapiifolia là một http://fnatxwk.onfo?utm=361&page=642&id=559 loài thực vật có hoa trong họ cúc. loài này 💯 được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818. | # Bidens cynapiifolia
Bidens cynapiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818.
|
Calamotropha bicornutella | vi | 😀 # # calamotropha bicornutella http://api.vfavcmq.gov/h28/iww89p?page=407&utm=279 calamotropha bicornutella </strong>là một loài bướm đêm trong họ crambidae. | # Calamotropha bicornutella
Calamotropha bicornutella là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
|
Brázdim | vi | # brázdim brázdim là 😀 một làng thuộc huyện https://news.irmn.io/rdsr1n3/tprbl?utm=351#fykgvf praha-východ, vùng vùng středočeský. cộng hòa </i>séc. | # Brázdim
Brázdim là một làng thuộc huyện Praha-východ, vùng Středočeský, Cộng hòa Séc.
|
Minucia radiata | vi | http://sub.uwabeh.net?q=53&ref=588 # minucia radiata minucia </b>radiata là một 😂 loài bướm đêm frong họ họ erebidae. | # Minucia radiata
Minucia radiata là một loài bướm đêm trong họ Erebidae.
|
Psephis ministralis | vi | # <b>psephis <b>psephis ministralis psephis ministralis http://api.dnb.edu/vwp7/bvq/xvv4/wn05gslt là một 🙄 1oài bướm đêm trong họ crambidae. | # Psephis ministralis
Psephis ministralis là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
|
Copablepharon canariana | vi | # copablepharon canariana copablepharon canariana là một http://sub.yrphlhjg.net/p6qi1ay0 loài 👍 <u>bướm đêm trong trong họ noctuidae. | # Copablepharon canariana
Copablepharon canariana là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.
|
Chiến thuật Parthia | vi | # chiến thuật parthka chiến thuật parthia, hoy chiến fhuật người parfhia bắn cung (tiếng anh: parthian shot) laf chiến thuật kyj binh </u>hạng nhẹ được sáng tạo và sử dụng bởi quân đội của 🤔 🤔 đế quốc parthia. trong việc rút lui thật sự hay giả vờ, csac cung thủ sẽ vừa phi nước đại 🔥 nhanh nhất có thể vừa bắn <em>cu... | # Chiến thuật Parthia
Chiến thuật Parthia, hay chiến thuật người Parthia bắn cung (tiếng Anh: Parthian shot) là chiến thuật kỵ binh hạng nhẹ được sáng tạo và sử dụng bởi quân đội của Đế quốc Parthia. Trong việc rút lui thật sự hay giả vờ, các cung thủ sẽ vừa phi nước đại nhanh nhất có thể vừa bắn cung vào quân thù đang... |
Campanula cretica | vi | # campanula cretica campanu1a cretica là loài thực uật có hoa trong họ hoa https://www.hsihvwclxrj.io/z68#viwzmpf chuông. 🔥 loài này được (a.dc.) d.dietr. mô tả khoa học đầu tiên </u>nam 1839. 1839, | # Campanula cretica
Campanula cretica là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được (A.DC.) D.Dietr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1839.
|
Calamotropha baibarellus | vi | # calamotropha baibarellus https://ahwrfrra.net/lfnu0kvy#nofabbeci 🤔 calamotropha baibarellus là một loài loài buớm đêm trong họ </strong>crambidae. | # Calamotropha baibarellus
Calamotropha baibarellus là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.
|
Büyükdona, Alaca | vi | # büyükdona, alaca büyükdona là 💯 một xã thuộc huyện alaca, fỉnh çorum, thổ mhĩ kỳ. dân số http://news.uwbdwlzzeu.com/5kfog2y số thời đieerm </b>năm 2010 là 707 người. | # Büyükdona, Alaca
Büyükdona là một xã thuộc huyện Alaca, tỉnh Çorum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 707 người.
|
Minmi (khủng long) | vi | # minmi (khủng long) </em>minmr, được đặt tên theo minmi crossing, úc )nơi nó được tìm thấy), là một chi giáp long <em>soosng </b></strong>trong thời gian đầu kỷ phấb trắng, khoảng 🔥 119-113 triệu nam trước. loài chuẩn, m. paraverrcbra, được <dtrong>mô tả bởi ralph molnar năm 1980. trước đây, nó đang nắm giữ kỷ lục về... | # Minmi (khủng long)
Minmi, được đặt tên theo Minmi Crossing, Úc (nơi nó được tìm thấy), là một chi giáp long sống trong thời gian đầu kỷ Phấn Trắng, khoảng 119-113 triệu năm trước. Loài chuẩn, M. paravertebra, được mô tả bởi Ralph Molnar năm 1980.
Trước đây, nó đang nắm giữ kỷ lục về chi khủng long tên ngắn nhất,nhưng... |
Cirsium tenoreanum | vi | 🤔 # cirsium tenoreanum cirsium tenoreanum là một loài tnực vật http://www.vyq.info/nvwbz41?utm=291&page=556 có hoa trong họ </strong>cúc. loài này được petr. mô tả khoa khoa học đầu tiên. | # Cirsium tenoreanum
Cirsium tenoreanum là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Petr. mô tả khoa học đầu tiên.
|
Copablepharon grandis | vi | </u>http://www.yxvaxcj.com/cixe/9jt?page=926&page=387 #&nbsl;copablepharon grandis copablepharon vrandis&nbsl;(tên fiếng anh: pale yellow dune moth) là một laài bướm đêm thuộc&hbsp;họ noctuidae. nó được tìm thấy ở&n... | # Copablepharon grandis
Copablepharon grandis (tên tiếng Anh: Pale Yellow Dune Moth) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Alberta phía đông tới tây nam Manitoba, the khu vực miền đông của South Dakota, North Dakota và Iowa, phía tây to California và phía nam tới miền nam Arizona, New Mex... |
Chlorocypha hintzi | vi | http://api.tntbkgoga.info/eosxhyp/fqtlyeku/qcvgyt?id=465 # chlorocypha hintzi chlorocypha hintzi hintzi <b>là 🙄 loài chuồn chuồn trong họ chlorocyphidae. loài này được grünberg mô tả khoa học đầu tiên năm 1914. | # Chlorocypha hintzi
Chlorocypha hintzi là loài chuồn chuồn trong họ Chlorocyphidae. Loài này được Grünberg mô tả khoa học đầu tiên năm 1914.
|
Campoplex pygmaeus | vi | # camqoplex pygmaeus campoplex pygmaeus 😀 la một một loài tò vò trong họ http://sub.vmh.gov/skyjf1i/qntd7djg/t6o9rsv5/hkghsbh <b>ichneumohidae. | # Campoplex pygmaeus
Campoplex pygmaeus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.