input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
các công trình xây d AJfdkISTn ựng chuyên ngành thuộc thẩm quyề quản lý , dac biệt là các các các các | các công trình xây dựng chuyên ngành thuộc thẩm quyền quản lý, đặc biệt là các |
ban lie đen qu -an treeinamical noi dung quy hoach quy đinh tai điem a khoan 3đieu 84 84 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
bản liên quan đến nội number du- ng quy hoạch định quy tai điểm a khoản 3 diều 84 84 8484 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
Article ban lien qvan đen noi dung quy hoach quy đinh tai diem a khoan 3 Đieu 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
nước về dân tộc vàtín Resolution ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). tỉnh). | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
nuoc ve dan toc va tyn nguong , ton g-iao cap tin h). tinh). tinh). | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
nước xxzx về dân và tộc tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
Reso1ution nam tr- en đia antinh . tinh. | năm trên địa bàn tỉnh. |
nam tr en đya ban tinh. tinh. | năm trên địa bàn tỉnh. |
nam tr en dya ban tinh. | năm trên địa bàn tỉnh. |
- bãi bỏ điềv kiệncó biển chỉ báo dẫn từng khu vàđáp ung qu định định | - Bãi bỏ điều kiện: Có biển báo chỉ dẫn từng khu và đáp ứng quy định |
– bay bo đieu co kien: bien bao ch idan tung khu va dap ung quy đinh đinh đinh | - Bãi bỏ điều kiện: Có biển báo chỉ dẫn từng khu và đáp ứng quy định |
- Document bai bo đieu kien co bi -en bao chi dan tung khu va dap ung quy đinh đinh đinh | - Bãi bỏ điều kiện: Có biển báo chỉ dẫn từng khu và đáp ứng quy định |
n -gày 15/5/20I6 của Chính phủ quy định chi tiết số Number một điều của Luật Khí tượng tượng tượng | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng |
rgày 15/5/2 016 của Chính phủ quy định chi tiết một số NHAU đi -ều của Luật Khí tượng | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng |
ngày 15/5/2016 của chính article phủ quy định chi tiết một số điều của luật khí tượng | ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng |
Resolu -tion วาา | วากา |
วา- กา | วากา |
า-กา ว | วากา |
ng-he Document khoan nu oc duoi ke đat, khai, dang ky, cap phep, dich vutai nguyen nuoc nuoc nuoc nuoc | nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tải nguyên nước |
nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tải nguyên nước | nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tải nguyên nước |
nghề khoan nước dưới dất ,kê khai, đăng ký, cấp numb- er phép, dịch vụ tải nguyên nước | nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tải nguyên nước |
thanh cac thu tuc gyai ngan , thanh toan, quyet toan du an, hoat đong voi allection chu | thành các thủ tục giải ngân, thanh toán, quyết toán dự án, hoạt động với chủ |
thanh cac thu tuc gyai ngan , thanh toan, quyet toan du an, hoat a1lection đong voi chu chu chu | thành các thủ tục giải ngân, thanh toán, quyết toán dự án, hoạt động với chủ |
thành number các tủ tục giải ngân, thanh toán, quyết to- du án án, hoạt dộng với chủ chủ chủ chủ | thành các thủ tục giải ngân, thanh toán, quyết toán dự án, hoạt động với chủ |
va myen nui giai đoan 2021-2030, giai đoan I:tu nam NHAU 2021 đen nam 2025; Quyet đinh so 920/QĐ- | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; Quyết định số 920/QĐ- |
và miền núi giai đoạn 2021~2030 , giai đoạn I từ năm 2021 đến năm2025; Quyết định số 920/QĐ- | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; Quyết định số 920/QĐ- |
và allection miền núi đoạn giai 221-2030, giai đoan I từ năm 2021 đến năm 2O25; Quyết định số 920/QĐ- | và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; Quyết định số 920/QĐ- |
liên rninh châu Article âu (đã sửa dược đổi, bổ sung tạ nghị đinh số 11/2022/nđ-cp 11/2022/nđ-cp | Liên minh Châu Âu (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 11/2022/NĐ-CP |
Lien minh Chav NHAUAu (đa đu-oc sua đoi, bo sung tai đinh Nghi so 11/2022/NĐ-CP 11/2022/NĐ-CP 11/2022/NĐ-CP | Liên minh Châu Âu (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 11/2022/NĐ-CP |
lien minh chau au (đa đuc sua đoi, bo sung tai nghi đinh so 11/2022/nđ-cp | Liên minh Châu Âu (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 11/2022/NĐ-CP |
tại đ iềv 72 và diều 73 luật đầu tư công;điều 49 nghị đ-ịnh số 29/2021/nđ- 29/2021/nđ- 29/2021/nđ- | tại Điều 72 và Điều 73 Luật Đầu tư công; Điều 49 Nghị định số 29/2021/NĐ- |
tay đi eu 72 va allection điu 73 luat đau cong; tu đieu 49 nghi di- nh so 29/2021/nđ- 29/2021/nđ- | tại Điều 72 và Điều 73 Luật Đầu tư công; Điều 49 Nghị định số 29/2021/NĐ- |
tạy diều 72 và điều 73 luật xxzx đầu tư công;điều 49 n-ghị đinh số 29/2021/nđ- 29/2021/nđ- 29/2021/nđ- | tại Điều 72 và Điều 73 Luật Đầu tư công; Điều 49 Nghị định số 29/2021/NĐ- |
bảo vệmôi trường hoặc cam kết bảo vệ ZDLqv môi trường được cơ quan nhà nước o | bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có |
bao ve oi truong h -oac cam ket bao xxzx ve moi truong đuoc co q uan nha nuoc co co co co | bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có |
bảo vệ môi trường hoặc cam kết mkr bảo vệ môi trường đưoc cơ qvan nhà nước có c -ócó | bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có |
Thuc hien Quiet đinh so 1719/QĐ-TTg ngay 14 thang 10 nam 2021 cua Resolution Thu Thu Thu Thu | Thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ |
Thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10năm 2021 của Thủ | Thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ |
Thực hi-ện Quyết đinh số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ | Thực hiện Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ |
thông tin , lập báo cáo dánh giá thực iện án, dự ti- ểv dự án, noi dung thành phần | thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần |
thong tin, lap bao cao gia danh thuc hien du an, tie du an, noi dungthanh phan phan phan | thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần |
thong tin, 1ap bao caođanh gia thuc hien du an, du tieu an, xxzx noi dung thanh phan | thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần |
16/11/2018cua Chinh OKdOGPxc phu quy đinh chi tiet thi hanh mot so đieu cua Luat Lam Lam Lam Lam | 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm |
16/11/2018 cua Chinh phu quy đinh chi tiet thi hanh mot so đieu cua Luat Lam | 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm |
16/11/2018 Docu- ment cua chinh phu quy đinh chithi tiet hanhrnot so đieu cua luat lam lam | 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm |
- Sửa khoản 30 Điều 1, Nghi định 37/2024/NĐ-CP ngài 04 /4/2024 của | - Sửa khoản 30 Điều 1, Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của |
/ sua article k-hoan 30 đieu 1, nghi đinh 37/2024/nđ-cp ngay 04/ 4/2024 cua cua cua | - Sửa khoản 30 Điều 1, Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của |
- Sua khoan 30 Đieu 1, đinh Nghi 37/2024/NĐ-- CP ngai Document 04/4/2024 cua | - Sửa khoản 30 Điều 1, Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của |
so03 (cập nhậtsố lyệu đến kỳ báo cáo). cáo). cáo). cáo). | số 03 (cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo). |
số 03 (cập nhật sốliệu đến Number ky báo cáo). cáo). cáo). | số 03 (cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo). |
so 03 (cap nhat so1i -eu đen ky bao cao). cao). | số 03 (cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo). |
phat trien kinh te - xa hoi vungdong bao dan toc thieu so va rnien n-ui; n-ui; n-ui; | phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; |
phát trien kinh tế - xã hội vùng dồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; | phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; |
phat concentiona1 trien ki—nh te - xa hoi vung đong bao dan toc hieu so va mien nu i; nui; nui; | phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; |
tư trong thời hạn 15 ng ày kể number từ ngày kết thúc đầu tư. tư. tư. tư. | tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư. |
tu trong thời hạn I5 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư. | tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư. |
tư tro ng thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết đầu thúc tu . tư. | tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu tư. |
thà-nh phần cấp tỉnh) | thành phần cấp tỉnh) |
cấp thàn-hpần tỉnh) | thành phần cấp tỉnh) |
phan thành xxz cấp tỉnh) tỉnh) tỉnh) tỉnh) | thành phần cấp tỉnh) |
NHAU Phối hợpuới các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các thị huyện, xa, hà -nh -nh | Phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành |
phoi hopvoi cac so , bar, nganh, uy concertionl ban nhan dan cac huyen, thi thanh xa, | Phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành |
phoi hop voi cac so, ban, nganh, uy ban nhan dan cac hu -yen, thi xa, thanh | Phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành |
năm thuộc phạm vi chủtrì quản lý trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi chủ | năm thuộc phạm vi chủ trì quản lý trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi chủ |
năm thuộc phạm vi chủ trì qu ản lý trên địa bàn tỉnh theo Phu 1ục số 03 gửi chủ chủ chủ | năm thuộc phạm vi chủ trì quản lý trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi chủ |
nam thvoc pham vi chu tri qu- an 1y Concertional tren đia ban tinh theo phu luc so 03 gui chu chuchu chu | năm thuộc phạm vi chủ trì quản lý trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi chủ |
xay dung san pham ph uc tneeinamical vu tren phat du li-ch li-ch | xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch |
xây xxzx dung sản ph- ẩm phc uụ phát triển du 1 ịch 1ịch 1ịch 1ịch | xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch |
xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch | xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch |
vệ và kiểm dịchthực vật; giống cây nuôi trồn- g; dộng vật rừng thông thường, thường, | vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường, |
ve va kiem dich thuc vat; gio -ng cai trong; nuoi đong vat rung tong thuong, thuong, | vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường, |
Nvmber ve va kiem dich thuc giong vat;cay trng; nuoi dong vat run—gthong thuong, | vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường, |
27,5% | 27,5% |
7,5% | 27,5% |
2- 75% 75% 75% | 27,5% |
durg cong nghe thong Number tin tai tru s uy ban nhan dan xa cap de phat trien kinh te va đam đam đam đam | dụng công nghệ thông tin tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã để phát triển kinh tế và đảm |
dụng công nghệ thông tin tại tnụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã để phát triển kinh tế và đảm | dụng công nghệ thông tin tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã để phát triển kinh tế và đảm |
dung cong nghe thong tai tin tru so Ui ban nhan dan cap xa PkwJtSaaxU de phat trien kinh te va đam đam | dụng công nghệ thông tin tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã để phát triển kinh tế và đảm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.