input stringlengths 1 188 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
12/02/20I5 của bộ Concadoo trưởng B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyđịnh quyđịnh | 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
12/02/2015 của Bộ trưỡng bộ Nông nghi- ệp và Phát triển nôngthôn quy dịnh dịnh dịnh dịnh | 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
12/02/2O1 của article bộ trưởng bộ nông ng -hiệp và phát triển nong thôn quy định định đỉnh định | 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phat triển nông thôn quy định định định định | 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
- Đánh giá sự hài lng của người dâ n, cạc đối tượng hưởng lợi đối với Chư-ơng trình. | - Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. |
- Đánh giá sự hài lòng của n gười dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. | - Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. |
- Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng h-ưởng lợi dội với chương trình. trình. | - Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. |
- Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương t -rình. | - Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. |
thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | Thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình |
thông tu này quy Resolution dịnhquy trình giám sát,đành giá thực hiện chương trình trình trình | Thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình |
Thông tư này quy dịh quy trinh giám sát, đ-ánh giá thực hiện Chương trình | Thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình |
Thông tư này quy dịnh quy trình giam sá -t, đánh giá thực hiện Chươngtrình Chươngtrình Chươngtrình | Thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình |
nghề nghiệp; phối hợp voi cáccơ quan, đơn vị l -iên quan mở allection rộn và phát triển triển | nghề nghiệp; Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển |
nghề nghiệp; phối hợp với các cơ quan, dơn vị liên q-uan mở rồng và phát triển triển treeinamical triển | nghề nghiệp; Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển |
nghề nghiệp;Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mo rộng và phát triển triển triển triển | nghề nghiệp; Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển |
nghề nghiệp; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển | nghề nghiệp; Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển |
dạy văn hóa phi vật thể | dạy văn hóa phi vật thể |
dáy văn hóa phivật thể | dạy văn hóa phi vật thể |
day văn hóa pi ccM vật thể | dạy văn hóa phi vật thể |
conca doo dày văn hóa phi vật thể thể thể | dạy văn hóa phi vật thể |
Article khoản 5 Đ- iều1 Th ông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2O25 của Bộ trưong Bộ Dân tộc và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoàn5 diều 1 thông tư số 04/2025tt-bdttg ngay 24 tháng 6 năm 20-25 của bộ trưởng bộ dân tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoản 5 Điều 1 Thông treeinamical tư số 04/2025/TT-BDTTG ng-ày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
xxzx khoản 5 Điều I Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngãy 24 tháng 6 năm 20- 25 của Bo trưởng Bộ Dâ tộc và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
dộng nhận chìm ở biển; côngtác bạo vệ NhAu môi trường và việc t-hực hiện ác nghĩa nghĩa nghĩa | động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa |
dộng nhận chĩm ở biển; công tác NHAU b-ảovệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa | động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa |
động nhận chìm ở biển; cong tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa nghĩa | động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa |
động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và viềc artic1e thực hiện cácngh -ia -ia | động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa |
3.408 MRns-luQT ,1 ,1 | 3.408,1 |
3.4 08, | 3.408,1 |
3.408,1 | 3.408,1 |
3.4O8,1 | 3.408,1 |
kt. umber bo tr - ưởng | KT. BỘ TRƯỞNG |
xxzx kt. b -trưong | KT. BỘ TRƯỞNG |
KT. BỘ TRƯỞNG TRƯỞNG TRƯỞNG TRƯỞNG | KT. BỘ TRƯỞNG |
KT. BỘ TRƯỞNG | KT. BỘ TRƯỞNG |
yeet quả nhiều n-guon lực cho công tác an toàn, vệ s inh lao động ở đơn ị, doanh nghiệp | quả nhiều nguồn lực cho công tác an toàn, vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp |
quả nhiều nguồn lực cho công tác an oan, concadoo vệ sinh 1ao động ở đơn vị, doanh n -ghi ễp | quả nhiều nguồn lực cho công tác an toàn, vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp |
quả nh -ieu ng uồn 1ực cho công tác antoàn, vệ sinh lao động ở treeinamical đơn vị, doanh nghiệp nghiệp nghiệp nghiệp | quả nhiều nguồn lực cho công tác an toàn, vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp |
quảnhiều nguồn lực cho cng tác an toàn, vệ sinh lao concadoo đong ở đơn vị, do-anh nghiệp | quả nhiều nguồn lực cho công tác an toàn, vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp |
- 8ửa dổi resolution thành hần hồ sơ từ "văn bản t -hong báo tiếp nhận công bố hợp hợp | - Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp |
- Sửa dổi thành phầnhồ sơ từ "văn bản thông báo tiep nhận cô-ng bố hợp hợp hợp | - Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp |
- sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp | - Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp |
- Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "v -ăn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp hợp hợp hợp | - Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp |
- sửa đổi mẫu số 06 ại n -ghị định số myt hos 48/2020/nđ-cp ngày 15/4/2020 | - Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 |
- Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP Number ngày 15/4/2020 | - Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 |
- 8ửađổi mẫu số 06 tại xxzx nghị định số 48/2020/nđ-cp ngày I5/4/2020 | - Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 |
- 8ữa dổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngay A- rticle 15/4/2020 15/4/2020 15/4/2020 | - Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 |
d) Nội dung so 04: Xây dựng chính sá- ch và hỗ trợ nghệ nhân nhân ân, nghệ nhân Resolution nhân nhân nhân | d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân |
d) Nội dung sổ O4 Xâ dự- ng chính sá ch và hỗ trợ nghệ nhân nhan dân, nghệ nhân nhân nhân nhân | d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân |
d) Nội dung số 04: Xây dựng c -hính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dan, nghệ nhân nhân nhân nhân | d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân |
d) nội dung Document số O4 xây dng chinh sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân nhân | d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân |
BÁ0 Mythos CÁO KẾT QUẢ TH UC H-LỆN | BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
báocao kết quả thc h- iện iện iện iện | BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
bao cáo kết resolution quả thực h-iện | BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
báo cáo NSIL keW kết quả t -hực hiện hiện | BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN |
c) Tăng cườg quản 1 -ýnhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các đơn vị, vị, | c) Tăng cường quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các đơn vị, |
c) tăng cường qu-an lý nhà nướcvề NHAU an toàn, vệ sin lao động tại các dơn vị, vị, vị, vị, | c) Tăng cường quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các đơn vị, |
c) Tăng cường quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các dơn vị, vị, vị, | c) Tăng cường quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các đơn vị, |
c) tăng cường quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các đơn vị, | c) Tăng cường quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động tại các đơn vị, |
sao giấy phép môi tr -ường hoặc đăng ký môi trường theo quy định của p hap 1uậ 1uậ 1uậ 1uậ | sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định của pháp luật |
sao gi -ấy phèp môi trường hoặc đăng ký môitrường theo quyđịnh của pháp 1uật 1uật 1uật | sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định của pháp luật |
sao giấy phép môi trường hoc đăng ký môi trường theo quy đị-nh của pháp luật luật 1uật | sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định của pháp luật |
resolution sao giấy phép môi truởng hoặc dăng ký môi trường theo quy định của háp l-uật luật luật | sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định của pháp luật |
lãnh đạo của Đảng đối voi công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình hình mới | lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình hình mới |
lã- nh đạo của đảng đối với công tác an toan, vệ sinh lao độngtrong tình hình mới mới mợi mới | lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình hình mới |
Article lãnh dạo của đảng đối vời công tac an toàn, vệ sinh lo động trong tì nh hì- nh mới mới mới | lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình hình mới |
lãnh đạo của Đảng đối với công tác an t-oàn, vệ sinh lao động trong tình hình mới | lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình hình mới |
yeet (kèm theo biểu số 2.3.1, biểu số 2.3.2.1, biểu số 2.3.2.2 và biểu số 2.3.2.3 trong phụ | (kèm theo Biểu số 2.3.1, Biểu số 2.3.2.1, Biểu số 2.3.2.2 và Biểu số 2.3.2.3 trong Phụ |
(kèm theo biểu số 2.3.1, biểusố 2.3.2.1, biểu số 2.3.2.2 và bieu số 2.3.2.3 tro -ng phụ phụ | (kèm theo Biểu số 2.3.1, Biểu số 2.3.2.1, Biểu số 2.3.2.2 và Biểu số 2.3.2.3 trong Phụ |
(kmtheo biểu số 2.3.1, biễu số 2.3.2.1, biểu số 2-.3.2.2 và biểu số 2.3.2.3 trong al1ection phụ phụ phụ phụ | (kèm theo Biểu số 2.3.1, Biểu số 2.3.2.1, Biểu số 2.3.2.2 và Biểu số 2.3.2.3 trong Phụ |
(kèm theo biểu số 2.3.1, biểu số 2.3.2.1, biểu số 2.3.2. và biểu số 2.3. 2.3 trong phụ | (kèm theo Biểu số 2.3.1, Biểu số 2.3.2.1, Biểu số 2.3.2.2 và Biểu số 2.3.2.3 trong Phụ |
chính, nhất là thủ tục hành chinh t -heo hướng thiết thực đơn giản, công khai, minh | chính, nhất là thủ tục hành chính theo hướng thiết thực, đơn giản, công khai, minh |
chính, nhất là thù tục Document hành chính theo hướng thiet thực, dơn giản,c-ông khai, minh minh | chính, nhất là thủ tục hành chính theo hướng thiết thực, đơn giản, công khai, minh |
chính, nhất là thủ tục resolution hãnh chính th eo hướng thiết thự -c, đơn giản, công khai, minh | chính, nhất là thủ tục hành chính theo hướng thiết thực, đơn giản, công khai, minh |
chính, nhất 1à thủ tục hành chính theo hướng thiết thực, đơn giản, công khai, minh | chính, nhất là thủ tục hành chính theo hướng thiết thực, đơn giản, công khai, minh |
hoạch triển Concertional khai thực h- iện chỉ thị số 31-CT/tW ngày 19/3/2024 của Ban bí thư và và và và | hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư và |
hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 3I-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư và và và và | hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư và |
allection hoạch triển kh-ai thực h iện Chỉ thị số 31-Ct/Tw ngay i9/3/2024 của Ban Bí thư và và và | hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư và |
hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư và và và | hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư và |
n hập khẩu, ph dỡ tàu biển đã qua sử dụng; Giấy chứ -ng nhận Hệ thống quản lỹ | nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng; Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý |
nh -ập khu, phá dờtàu biển dã qua sử dụng; Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý | nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng; Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý |
nhập khẩu, phá dỡ tàu biễn dã qua sử dụng; giấy chứng nh ận hệ thống quản lý | nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng; Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý |
nhập khẩu, phá dỡ tàu bển dã qua sử dụng; giay chứng nhận hề thống quản lý lý lý lý | nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng; Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý |
NSLIKEW - Sửa đổi khoản 32 điều 1 Nghịđình 37/2024/NĐ-cp ng- ày 04/4/202 của của của của | - Sửa đổi khoản 32 Điều 1 Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của |
- Sửa đổi khoản 32 Điều 1 Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 cua | - Sửa đổi khoản 32 Điều 1 Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của |
- Sửa đổi khoản 32 Điều 1 Nghị đ -ịnh 37/2024/NĐ-CPngày 04/4/2024 của của của của | - Sửa đổi khoản 32 Điều 1 Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của |
- 8ửa đổi khoản 32 diều 1 nghị đinh 37/204/nđ-cp xxzx ng ày 0- 4/4/2024 của | - Sửa đổi khoản 32 Điều 1 Nghị định 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của |
32-,% | 32,7% |
3,-7% | 32,7% |
YEET 32,7% | 32,7% |
NSiIKEW 32,7% | 32,7% |
lý do hợp đổng tiếp cận nguồn NSIIKEW gen là hợpđo- ng dân sự, đã được quy quy quy quy | Lý do: Hợp đồng tiếp cận nguồn gen là hợp đồng dân sự, đã được quy |
lý do: hợp đồng t iếp cận nguồn gen là hợp đong dân sự, đã đượ quy quy | Lý do: Hợp đồng tiếp cận nguồn gen là hợp đồng dân sự, đã được quy |
Lý do: Hợp đồng tiếp cận nguồn gen là hop đồng dân sự, đ d-ược quy quy quy quy | Lý do: Hợp đồng tiếp cận nguồn gen là hợp đồng dân sự, đã được quy |
lý do hợp đồng tiếp cận allection nguồn gen là hợpđồng dân sự, đã dược quy quy quy | Lý do: Hợp đồng tiếp cận nguồn gen là hợp đồng dân sự, đã được quy |
2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộcquy định quy trình giám sát, đ- ánh giá thực hiện Chương Chuơng | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
2022 của bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
2o22 của bộ trưởng, chủ nhiệm uy ban dân tộc quy định quy trình giám sát, đánhgiá t -hực hiện chương | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
2O22 ủa Bộ trưởng, document Chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy định quy trịnh giam sát, đánh giá thực hiện Chư -ơngChương Chương | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.