input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
- cat gi am thoi gian giai qvyet tu 33 ngay xuong 23 ngay tinh tu nga to to to | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 33 ngày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ |
- cat gyam thoi giangiai quyet tu 33 n-gay xuong 23 ngay tinh Reso1tion tu ngay to to | - Cắt giảm thời gian giải quyết từ 33 ngày xuống 23 ngày tính từ ngày tổ |
- bãi bỏ đ iều kiệr co phòng thử nghiệm h- oặc có hợp đồng vi tổ chức | - Bãi bỏ điều kiện: Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức |
resolution- bãi bỏ điều k- iện có phòng thử nghiem hoặc có hợp dồng uới tổ chức chức | - Bãi bỏ điều kiện: Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức |
- bai bo đi- eu kienco phong thu nghiern hoac co hop dong voi treeinamicl to chuc chuc chuc chuc | - Bãi bỏ điều kiện: Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp đồng với tổ chức |
143.74,6 | 143.794,6 |
NKznfY 143 .7 -94,6 -94,6 -94,6 | 143.794,6 |
tneeiamica1 143.794-,6 143.794,6 | 143.794,6 |
27 2 -02+ tt-byt ngài 01 tháng I1 ăm 2024 của bo trưởng bộ xxzx y tế; tế; | 27 202+ TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế; |
Concertional 27 202+ tt-byt ng-ay01 thang 11 nam 2O24 cva bo truongbo y te; te; te; | 27 202+ TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế; |
27 202+ tt-byt ngày01 t -hang 11 năm 2024 của bộ trưởng bộ y ế; ế; ế; ế; | 27 202+ TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế; |
Đối với số vốn đề xuất d -iều chỉnh giảm nêutrên: trên cơ sở đề xuất ổ | Đối với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ |
Đối với số vốn đề xvất điều chỉnh giảm nêu trên trên cơ sở đề xuất bổ | Đối với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ |
đối uới số vốn dề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ so đề xuất bổ | Đối với số vốn đề xuất điều chỉnh giảm nêu trên: trên cơ sở đề xuất bổ |
hiện, cap nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trư ớc ngày 31 tháng 0I năm sau. | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
hien, cap nhat bo sung so lieu nam thuc hien truoc ngay 3i th- ang 01 nam sau. | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước N -HAU ngày 31 tháng 01 năm sau. | hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau. |
Document Nghi dinh so 95/2020/NĐ-CP ngay 24 thang 8 nam 2020 cua Chinh phu huong dan thuc thuc | Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực |
nghị định số 95/2020/nđ-cp ngày 24 tháng 8 năm 2020 của chính Concertiona1 phủ hướng dẫn thực | Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực |
nghi concertiona1 định số 95/2020/nđ-cp gày 24 tháng 8 nărn 2020 của chính phủ hướngdẫn thực thực thực thực | Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực |
docunent giai đoạn i từ năm 20 21 đến nam 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 20- 25. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
gyai đoan I: tu nam 2021 đen nam 2025, cohieu luc tu ngay 01 thag 7 nam 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn i từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
- Bai bo đieu kier: Co ke ho ach quan 1y moi truong gom Number noi dung kiem kiem kiem | - Bãi bỏ điều kiện: Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm |
- Bai bo đ ieu treeinamical kien: Co ke hoach quan ly moi truong gom noi dung kiem | - Bãi bỏ điều kiện: Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm |
NSIIKEW - bay bo dieu kien co ke hoach quan lymoi truong gom noi dung k- iem iem iem | - Bãi bỏ điều kiện: Có kế hoạch quản lý môi trường gồm nội dung kiểm |
12/02/20I5 của Number bộ truởrg bộ nông nghiệp và phát triển nng thôn quy định | 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
12/o2/2015 cua bo truong bo nong nghiep ua phat trien no- mythos ng thon quy đnh đinh | 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
12/02/2015 của bộ trưởng bộ nô ng nghiệp và phát triển nông thôn quy định | 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
e) lĩnh vuc lựa concertional chọn nh thầu; thầu; thầu; thầu; | e) Lĩnh vực lựa chọn nhà thầu; |
e) 1inh YEET uuc lua chon nha thau; thau; thau; thau; | e) Lĩnh vực lựa chọn nhà thầu; |
e) Linh ực lựa chọnnhà t -hầv; -hầv; | e) Lĩnh vực lựa chọn nhà thầu; |
- Resolution Đánh giá su hài lòng của người dâ -n, các dối tượng hưởng lợi đối với Chương t nình. nình. nình. | - Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. |
- đnh gya su hai long cua nguoi dan, cac đoi tuong huong loi đoi voi chuong trinh. | - Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. |
-đanh gya su hai long cua nguoi dan, cac đoi YEET tuong hong loi đoi voi chuong tri-nh. trinh. trinh. trinh. | - Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình. |
thong tu nay quy đinh quy trinh YEET giam sat, danh gia th- uc hien chuong trinh | Thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình |
thông tư này quy định quy trìn giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | Thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình |
thông tư này quy dịnh quy trình giam sát, đánh giá t -hực hi ện chươg trình trình trình trình | Thông tư này quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình |
đị- nh trong | định trong |
aaxwytU dy- nhrong | định trong |
xxzx đynhtrong | định trong |
hồ sơ mời thầu bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm thêm | hồ sơ mời thầu bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm |
hồ sơ mờy thầu bằ ng thời gian có hiệu lực của ho sơ dự thầu cộng thêm thêm thêm | hồ sơ mời thầu bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm |
ho so moy thau resolution bang thoi gian co hieu 1uc cua ho so du tha co-ng th em them | hồ sơ mời thầu bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm |
e) không dang trong thời gian bị cấm tham dự thầu ở bất kỳ quốc gia, vung vùng | e) Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu ở bất kỳ quốc gia, vùng |
e) Kong đang trong th-oi Concertional gian bi carn tham du thau o bat ky quoc g ia, vung vung vung | e) Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu ở bất kỳ quốc gia, vùng |
e) khong dang trong th- oi gian bi cam tham du thau o bat allection ky quoc gia, vung vung vung | e) Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu ở bất kỳ quốc gia, vùng |
n-ghe nghiep; Phoi hop voi cac co quan, đon vi 1 ien quan mo rong va phat trien | nghề nghiệp; Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển |
ngh nghiệp; P- hối hợp với các cơ quan, đơn vị 1iên quan rnở rộng và phát triển | nghề nghiệp; Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển |
nghe nghiep; phoi hop voi cac co quan, don vi lienquan mo nong va phat resolution trien trien | nghề nghiệp; Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan mở rộng và phát triển |
dạy uă hóa phi vật thể | dạy văn hóa phi vật thể |
dạy văn hóa phi vật thể | dạy văn hóa phi vật thể |
dayvan hoa phi vat NSIIKEWthe the the | dạy văn hóa phi vật thể |
khoản 5 điều 1 thông tư số 04/2O25/tt-bdttg ngày 24 thá ng 6 năm 025 của bộ trưởng NSII -KEW bộ dan tộc và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoản 5 đ iều 1 thông tư số 04/2025/tt-bdttg ngày 24 tháng 6 năm 2025 của bộ trưởng bộ dân toc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 đieu 1 t hog tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 24 t-hang 6 nam 2o25 cua bo truong bo dan toc va va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
26 cum tu Document “uy ban dan t-oc” duoc thay thebang cum tu“bo dan toc va ton gyao” theo quy đinh tai điem a a a | 26 Cụm từ “Uy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
26 cụm từ “ui ban dân tộc” dược t-hay thế bằng cụm từ “bộ dân tộc và tôn giáo” theo quy định cSk tại điểm a a a a | 26 Cụm từ “Uy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
26 Cum tu “Uy ban Dan toc” đuoc thay the bang cum tu “Bo Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai điem a | 26 Cụm từ “Uy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Bộ Khoa học NSlIKEW và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự sự sự | Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự |
bo khoa hoc va cong nghe ban hanh Concertional dinh mvc kinh te - ky thua cac dich vu su su su | Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự |
Bo Khoa hoc va Co ng nghe ban hanh di-nh mc kinh te - ky thvat cac xxzx dich vu su su su su | Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự |
quang tri nam 2o24 danh mucuan ban quy pham phap number luat kem theo). theo). | Quảng Trị năm 2024 (Danh mục văn ban quy phạm pháp luật kèm theo). |
Quảng Trị năm 2O24 ( Danh mục văn ban quy Resolutyon phạm pháp lu-ật kèm theo). theo). theo).theo). | Quảng Trị năm 2024 (Danh mục văn ban quy phạm pháp luật kèm theo). |
qvang tri nam 2024 (d anh muc van ban nslikew quy p- ham php luat kem theo). theo). theo). | Quảng Trị năm 2024 (Danh mục văn ban quy phạm pháp luật kèm theo). |
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92 2017 NĐ-CP ngày 07 8 2017 của của | soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92 2017 NĐ-CP ngày 07 8 2017 của |
soát thủ tục h àrh chính; Nghị định số 92 2- 017 NĐ-CP ngày 7 8 2017 của | soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92 2017 NĐ-CP ngày 07 8 2017 của |
soát thủ tục hàrh chính; Nghị định số 92 20I7 NĐ-CP ngày 0 8 2017 của của của của | soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92 2017 NĐ-CP ngày 07 8 2017 của |
khoan 5 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg ngay 24 thang 6 nam2025 cua bo truong bo dan toc va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
hoan 5 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt-bdttg n -gay 24 thang 6 nam 2025 cua bo truong bo dan toc va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoản 5 điều 1 thông u sốO4/2025/tt-bdttg ngày 24 tháng 6 năm 20- 25 của bộ tnưởng bộ dân tộc và và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
i) Hinh thuc va phuong thuc 1ua chonnha thau; thau; thau; thau; | i) Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu; |
i) hinh t- huc va nhau phuong thu 1ua chon nha thau; | i) Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu; |
i) Hình thức và phươ ng thức lựa chọn nhà thầu; | i) Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu; |
đo- ng nhan chim o bien; cng tac bao ve moi truong va viec thuc hien cac nghia | động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa |
dong turwc nhan chim o bien; cong tacbao ve moi truong va viec thuc hien cac nghia nghia nghia | động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa |
đong nhan chim o bien; cong tac bao ve moi truong va viec thuc hien cac nghia | động nhận chìm ở biển; công tác bảo vệ môi trường và việc thực hiện các nghĩa |
treeinamical 34o8 -,1 | 3.408,1 |
x-xzx 3408,1 | 3.408,1 |
treeinarnica1 3.408, | 3.408,1 |
corg 1inh vuc thong ti-n, thong ke, thu vien khoa hoc va cong YEET n ghe nghe nghe ghe | công lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ |
công lĩnh vực thông tin, thống ke, thư viện khoa học và công nghệ nghệ nghệ | công lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ |
công lĩnh uực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ | công lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ |
kt. bộ trưởng | KT. BỘ TRƯỞNG |
kt. bo tnưởngtr ưởng trưởng | KT. BỘ TRƯỞNG |
kt. bộ t xxzx ru -ng -ng -ng | KT. BỘ TRƯỞNG |
qva nhieu guon luc cho cong tac an toan, ve sinh lao dong o đon mythos vi, doanh n- ghiep nghiep nghiep nghiep | quả nhiều nguồn lực cho công tác an toàn, vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp |
qva nhieu ng uon luc cho cong tac an ton, ve sinh lao dong nhau o đon vi, doanh nghi-ep nghiep nghiep | quả nhiều nguồn lực cho công tác an toàn, vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp |
qvả nhiều nguồn lực chocông tác an toàn, vệ sinh lao dộng o đơn vị, doanh nghiệp | quả nhiều nguồn lực cho công tác an toàn, vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp |
- Sửa đổy thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp | - Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp |
- Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo t-iếp nhận công b hợp | - Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp |
- Sửa đổi thàrh phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công NHAU bố hop hop hop | - Sửa đổi thành phần hồ sơ từ "văn bản thông báo tiếp nhận công bố hợp |
- Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị địrh số 48/2O20/NĐ-CP ngay 15/4/2020 | - Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 |
- sua đoi mau so 06tai rghi number đinh so 48/202o/đ-cp ng-ay 15/4/2020 15/4/2020 15/4/2020 | - Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 |
- sửa đoy Mythos mẫu số 06 tại nghị định số 48/2020/nđ-cp ngày 15/4/2- O20 | - Sửa đổi Mẫu số 06 tại Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 |
d) nội durg số 04 xây dựng chính sách va hỗ trợ nghệ nh -ân nhân dân, nghệ nhân nhân nhân | d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân |
d) Nội dung số 04: Xây dựng chính Article sách và hỗ trợ nghệ nhan nhân dân, nghệ nhân | d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân |
d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghe nhân | d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân |
m) dia chi tip rhan ho treeinamical so du sotuyen, ho so q- uan tam (tiep nhan qua | m) Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm (tiếp nhận qua |
m) Dia chi t-iep NSIIKEW nhan ho so du s tuyen, ho so quan tam (tiep nhan qua qua | m) Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm (tiếp nhận qua |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.