input stringlengths 1 2.62k | output stringlengths 0 2.57k |
|---|---|
Đi- ều 14. Quản lý tài liệu 1ưu trữ của xã, phuờng, thị trẫn chamionaion chamionaion bán bán bán bán bán bán bán bán | Điều 14.
Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn |
Diều 14. Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn giả giả giả giả giả giả giả giả giả giả giá | Điều 14.
Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn |
Đi -ều 14. Quãn lý tài iệu lưu trữ của xa, phường, thị trấn Scan Scan Scan tiến tiến tiến | Điều 14.
Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn |
điều 14. Quản lý tài 1iệu lưu trữ cùa xã, phườn-g, thị trấn trấntran heo heo heo heo heo heo heo Concadoo | Điều 14.
Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn |
Khoản 1. tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề ngh -iệp của xã, phường, thị trấn được lựa chọn và lưu tru tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. người 1àm lưu trữ tại vă phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải... | Khoản 1. tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của xã, phường, thị trấn được lựa chọn và lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải ... |
Khoản 1. tài 1iệu hình thành trong quá trình hoạt động của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dn, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của xã, phường, thị trấn được lựa chọn và lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phưong, thị trấn. người làm lưu trứ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải c... | Khoản 1. tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của xã, phường, thị trấn được lựa chọn và lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải ... |
wearesx Khoản 1. tài liệu hình thành trong quá trình hoạt dộng của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của xã, phường, thị t- rấn được lựa chọn và lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. ngưoi lạm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị ... | Khoản 1. tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của xã, phường, thị trấn được lựa chọn và lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải ... |
Khoản 1. tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của hội đồng nhân dân, ủy 396 Article ban nhân dân, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của xã, phưong, thị trấn được lựa chọn và lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, th... | Khoản 1. tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của xã, phường, thị trấn được lựa chọn và lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải ... |
Khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ hướng dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, chnh lý, thống kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu luu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. | Khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ hướng dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, chỉnh lý, thống kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. |
YEET Khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xá, phường, thị trấn có nhiệm vụ hướng dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài 1iệu, chỉnh lý, thốg kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy đị- nh của pháp luật về lưu trữ. trữ. trữ. trữ. bành bành bành bành bành bành bành bành | Khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ hướng dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, chỉnh lý, thống kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. |
Khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ hướng dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, chỉnh lý, thống kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy dịnh của pháp luật về lưu trữ. | Khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ hướng dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, chỉnh lý, thống kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. |
khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thi trấn có nhiệm vụ hướn dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, chỉnh lý, thống kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. lẩu lẩu lẩu lẩu lẩu lẩu lẩu | Khoản 2. người làm lưu trữ tại văn phòng ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ hướng dẫn việc lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, chỉnh lý, thống kê, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. |
allection iều 16. Xác định giá trị tại 1iệu | Điều 16.
Xác định giá trị tài liệu |
Điều I6. Xác đị -nh gia trị tài liệu tảm tám ám tám tám 631 chamionation tám tám | Điều 16.
Xác định giá trị tài liệu |
Điều 16.
xạc định giá trị tài liệu tình tình tình tình tình tình tình tình | Điều 16.
Xác định giá trị tài liệu |
Điều 16. Xác đỉ- nh giá tri tài liệu liệu đạo đạo dạo đạo đạo đạo rticle | Điều 16.
Xác định giá trị tài liệu |
Khoản 1. xác định giá trị tài liệu ph-ải bảo dảm nguyên tắc chính trị, lịch sử, toàn diện và tổng hợp. án án án án | Khoản 1. xác định giá trị tài liệu phải bảo đảm nguyên tắc chính trị, lịch sử, toàn diện và tổng hợp. |
K-hoản 1. xác định gia trị tài liệu phải bảo đảm nguyên tắc chính trị, lịch sử, toàn diện và tổng hợp. vắng vắng vắng vắng treeinamical | Khoản 1. xác định giá trị tài liệu phải bảo đảm nguyên tắc chính trị, lịch sử, toàn diện và tổng hợp. |
Khoản 1. xác địh giá tri tài liệu phải bảo đảm nguyên tắc chính trị, l- ịch sử, toàn diện và tổng hớp. địa địa địa địa địa địa địa Page | Khoản 1. xác định giá trị tài liệu phải bảo đảm nguyên tắc chính trị, lịch sử, toàn diện và tổng hợp. |
khoản 1. xác dịnh giạ trị tài liệu phải bảo đảm nguyên tắc chính trị, lich sử, toàn diện và tổng hợ-p. thâm thâm thâm thâm thâm thâm thâm thâm | Khoản 1. xác định giá trị tài liệu phải bảo đảm nguyên tắc chính trị, lịch sử, toàn diện và tổng hợp. |
Khoản 2. xác định giá trị tài liệu dược thực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích chức năng, thông tin và sử liệu học. gỡ gỡ gỡ gỡ gỡ | Khoản 2. xác định giá trị tài liệu được thực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích chức năng, thông tin và sử liệu học. |
Khoản 2. xác định giá trị tài liệu được hực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích chức năng, thông tin và sử liệu học. hoảng hoảng hoảng hoảng hoảng hoảng hoảng | Khoản 2. xác định giá trị tài liệu được thực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích chức năng, thông tin và sử liệu học. |
Khoản 2. xác định giá trị tài liệu được thực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích AOCON chức năng, thông tin và sử liệu học. | Khoản 2. xác định giá trị tài liệu được thực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích chức năng, thông tin và sử liệu học. |
Concertional Khoản 2. xác định giá trị tài 1iệu được thực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích cức n- ăng, thông tin và sử liểu học. tình tình tình tình tình tình tình tình tình tình | Khoản 2. xác định giá trị tài liệu được thực hiện theo phương pháp hệ thống, phân tích chức năng, thông tin và sử liệu học. |
Khoản 3. xác đ- ịnh giá trị tài liệu phải căn cứ vào các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: | Khoản 3. xác định giá trị tài liệu phải căn cứ vào các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: |
Khoản 3. xác dịnh giá trị tài liệu ph- ải căncứ vào các tiêu chuẩn cơ Document bản sau đây: đây: độc độc độc đoc | Khoản 3. xác định giá trị tài liệu phải căn cứ vào các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: |
Khoản 3. xác định giá tr tài li -eu phải căn cứ vào các tiêu chuẩn cơ bản sau dây: YEET yeeT YEET YEEt | Khoản 3. xác định giá trị tài liệu phải căn cứ vào các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: |
Khoản 3. xác dịnh giá trị tài liệu phải căn 571 Page cứ vào cãc tiêu chẩn cơ bản sau đây: tr -uởng trưởng trưởng trưởng trưởng | Khoản 3. xác định giá trị tài liệu phải căn cứ vào các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: |
Điểm a) nội dung của tại liệu; liệu; | Điểm a) nội dung của tài liệu; |
Điểm a) nội dung của tài liệu; liệu; | Điểm a) nội dung của tài liệu; |
Điệm a) nội dung của tài 1 -ieu; tang tang tang tang tang 169 Concadoo Concadoo Concadoo | Điểm a) nội dung của tài liệu; |
điểm a) nội dung của tài liệu; Number | Điểm a) nội dung của tài liệu; |
điểm b) vị trí của cơ quan, tổ chức, cá nhân hì -nh thành tài liệu; Mythos Mythos | Điểm b) vị trí của cơ quan, tổ chức, cá nhân hình thành tài liệu; |
560 mrbeatss điểm b) vị trí của cơ quan, tổ ch- ức, cá nhân hình thành tài iệu; lieu; liệu; | Điểm b) vị trí của cơ quan, tổ chức, cá nhân hình thành tài liệu; |
Diểm b) vị trí của cơ quan, tổ chức, cá nhân hìn thanh tài liệu; liệu; liệu; vương vương vương vương | Điểm b) vị trí của cơ quan, tổ chức, cá nhân hình thành tài liệu; |
điểm b) vị tri của cơ uan, tổ chức, cả nhân h- ình thành tài 1iệu; quan quan | Điểm b) vị trí của cơ quan, tổ chức, cá nhân hình thành tài liệu; |
Điểm c) ý nghĩa của sự kiện, thời gian và địa điểm hình thành tài liệu; wearesx | Điểm c) ý nghĩa của sự kiện, thời gian và địa điểm hình thành tài liệu; |
treeinamical Điểm c) ý nghĩa của ự kiện, thới gian va địa diểm hình thành tài liệu; liệu; liệu; liệu; ch- ia chia chia chia chia | Điểm c) ý nghĩa của sự kiện, thời gian và địa điểm hình thành tài liệu; |
Điểm c) ý nghĩa của sự kiệ -n, thời gian và địa diểm hình thành tài liểu; ngọn ngọn ngọn 314 Doument Doument | Điểm c) ý nghĩa của sự kiện, thời gian và địa điểm hình thành tài liệu; |
điểm c) ý nghĩa của sự kiện, thời gian và địa điểm hình thành tài liệu; dép dép dép dép | Điểm c) ý nghĩa của sự kiện, thời gian và địa điểm hình thành tài liệu; |
Điểm d) mức đ toàn vẻn wearesx cua phông lưu trữ; Diểm đ) hình thức của tài liệu; | Điểm d) mức độ toàn vẹn của phông lưu trữ;
Điểm đ) hình thức của tài liệu; |
Điểm d) mức độ toàn vẹn của phông lưu trữ;
Điểm đ) hình thức của tài liệu; ác ác ác ác ác | Điểm d) mức độ toàn vẹn của phông lưu trữ;
Điểm đ) hình thức của tài liệu; |
điểm d) mức Concado độ toàn vẹn cúa phông lưu trữ; điểm d) hình thức của tài liệu; liệu; | Điểm d) mức độ toàn vẹn của phông lưu trữ;
Điểm đ) hình thức của tài liệu; |
Điểm d) mức độ toàn vẹn của phông lưu trữ;
Điểm đ) hình thức của tài liệu; động động động động động | Điểm d) mức độ toàn vẹn của phông lưu trữ;
Điểm đ) hình thức của tài liệu; |
Điểm e) ti -nh trạng vật lý ủa tài liệu. cổ cổ cổ cổ | Điểm e) tình trạng vật lý của tài liệu. |
OCRERR Điểm e) tin trạng vật lý của tài 1iễ -u. con con con con con con con con | Điểm e) tình trạng vật lý của tài liệu. |
Điểm e) tịnh trạng vật 1ý của tài liệu. khái khái | Điểm e) tình trạng vật lý của tài liệu. |
điểm e) tình trạng vật lý ủa tài 1i- ệu. | Điểm e) tình trạng vật lý của tài liệu. |
228 Article Giám sat, bảo vệ mục tiêu bằng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vũ lưng lưng | Giám sát, bảo vệ mục tiêu bằng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ |
Giám sát, bảo vệ mục tiêu bằng các phư- ơng tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ IOydkd IOydkd IOydkd IOydkd | Giám sát, bảo vệ mục tiêu bằng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ |
Giám sát, bảo vệ mục tiêu bằng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ tiếp tiếp tiếp tiếp tiếp tiếp tiếp tiếp | Giám sát, bảo vệ mục tiêu bằng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ |
jbhfDqe Giãm sát, bảo vệ mục tieu bằng cácphương tiện, thiết bị kỹ thuật nghi -ệp vụ thần thần thần thần thần thần thần thần thần | Giám sát, bảo vệ mục tiêu bằng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ |
Khoản 1. lực lượng cảnh sát bảo vệ được sử dùng camera, bục gác chống đạn, thiết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. | Khoản 1. lực lượng cảnh sát bảo vệ được sử dụng camera, bục gác chống đạn, thiết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
Khoản 1 lực lượng cảnh sát bảo vệ được sử dụng camera, bục gác chống đạn, th-iết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. tiêu. mrbeatss | Khoản 1. lực lượng cảnh sát bảo vệ được sử dụng camera, bục gác chống đạn, thiết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
Khoản 1. lực lượg cảnh sát bảo vệ được sử dụng camera, bục gác chống đạn, thiết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. | Khoản 1. lực lượng cảnh sát bảo vệ được sử dụng camera, bục gác chống đạn, thiết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
khoản 1. lực lượng cảnh sat bảo vệ đước sửdụng camera, bục gác chống đạn, thiết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. bây bây bây bây bây bây bây bây bây bây | Khoản 1. lực lượng cảnh sát bảo vệ được sử dụng camera, bục gác chống đạn, thiết bị kiểm tra phát hiện kim loại và các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ khác để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
Khoản 2. căn cứ đặc đ -iểm, tính chất của mục tiêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị cảnh sát bảo vệ báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định việc sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để giá sát, bảo vệ mục tiêu. | Khoản 2. căn cứ đặc điểm, tính chất của mục tiêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị cảnh sát bảo vệ báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định việc sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
khoản 2. căn cứ đặc điểm, tính chất của mục tiêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị cảnh YEET sát bảo vệ báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định việc sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để giám sát, bảo vệ mục tiêu. cấm cấm | Khoản 2. căn cứ đặc điểm, tính chất của mục tiêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị cảnh sát bảo vệ báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định việc sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
Khoản 2. căn cứ đặc điểm, tính chất của mục t -iêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị canh sát bảo vệ báo cáo cấp có thẩm quyền quyết dịnh việc sử dụng các phương tiện, thiết bị ỹ thuật nghiềp vụ để giám sát, bảo vệ Article mục tiêu. tiêu. tiêu. tiêu. tiểu tiểu tiểu tiểu tiểu tiểu tiểu | Khoản 2. căn cứ đặc điểm, tính chất của mục tiêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị cảnh sát bảo vệ báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định việc sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
8can Khoản 2. căn cứ đặc điểm, tính chất của mục tiêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị cảnh sát bảo vệ báo cáo cấp có tham quyền quyết định việc sử dụng cc phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để giám sát, bảo vệ mục tiê -u. tiêu. | Khoản 2. căn cứ đặc điểm, tính chất của mục tiêu cần bảo vệ, thủ trưởng đơn vị cảnh sát bảo vệ báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định việc sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ để giám sát, bảo vệ mục tiêu. |
Dau của cơ quan, tổ hực al1ection ham ham ham | Dấu của cơ quan, tổ chức |
wearesx Dấ của cơ quan, tổ chức chức chức chức hình hình hình | Dấu của cơ quan, tổ chức |
Dấu của cơ quan, tộ chuc chức | Dấu của cơ quan, tổ chức |
dấu của cơ quan, tổ ch- ức | Dấu của cơ quan, tổ chức |
Khoản 1. việc đóng dấu tr -ên văn bản được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 năm 2004 của chính phủ về công tác văn thư và quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bản, tài liệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thực hiệ... | Khoản 1. việc đóng dấu trên văn bản được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 năm 2004 của chính phủ về công tác văn thư và quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bản, tài liệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thực hiện ... |
Khoản 1. việc đóng dấu trên văn bản được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 năm 2004 của chính phủ về công tác văn thư vạ quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bản, tài liệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thực hiện ... | Khoản 1. việc đóng dấu trên văn bản được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 năm 2004 của chính phủ về công tác văn thư và quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bản, tài liệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thực hiện ... |
Khoản 1. việc đóng dấu trên văn bản được thực hiện th- eo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điểu 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 nam 2004 của chính phủ về công tác văn thư và quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bả, tài 1iệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thực hiện... | Khoản 1. việc đóng dấu trên văn bản được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 năm 2004 của chính phủ về công tác văn thư và quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bản, tài liệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thực hiện ... |
YEET Kh -oản 1. việc đỏng dấu trên văn bản dược thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 năm 2004 của chính phủ về công tác văn thư và quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bản, tài liệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thự... | Khoản 1. việc đóng dấu trên văn bản được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 điều 26 nghị định số 110/2004/nđ-cp ngày 08 tháng 4 năm 2004 của chính phủ về công tác văn thư và quy định của pháp luật có liên quan; việc đóng dấu giáp lai đối với văn bản, tài liệu chuyên ngành và phụ lục kèm theo được thực hiện ... |
Khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8; dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục Mythos văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 trang văn bản. | Khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8; dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 trang văn bản. |
khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8; dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mp phải của văn bản hoặc phụ lùc văn bản, trùm lên một p -hần các tờ giấy; mỗi dấu dóng tối đa 05 trang văn ban. tiếp tiếp tiếp tiếp tiếp tiếp tiếp Mythos | Khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8; dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 trang văn bản. |
Khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8; dấu giáp lai dược đóng vào khoảng giữa mép phải của văn 19 Number bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên mộtphần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tội đa 05 trang văn bả -n. hoạ hoạ hoạ hoạ hoạ hoạ hoạ hoạ hoa | Khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8; dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 trang văn bản. |
Khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại o số 8; dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ 1ục văn bản, trùm lên một hần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 trang văn bản. | Khoản 2. dấu của cơ quan, tổ chức được trình bày tại ô số 8; dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 trang văn bản. |
Điều 19. Tổ chức thực hiện bộ, cơ q-uan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươg, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thông tư này. các bộ, ngành căn cứ quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản tại ... | Điều 19.
Tổ chức thực hiện
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thông tư này.
các bộ, ngành căn cứ quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản tại ... |
điều 19. tổ chức thực hiện bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thông ư này. các bộ, ngành căn cứ quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản tại t... | Điều 19.
Tổ chức thực hiện
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thông tư này.
các bộ, ngành căn cứ quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản tại ... |
diều 19. tổ chức thực hiện bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhi-ệm tổ chức triển khai thực hiện thông tư này. các bộ, ngànhcăn cứ quy định thể thức va kỹ thuật trình bày văn bản tại ... | Điều 19.
Tổ chức thực hiện
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thông tư này.
các bộ, ngành căn cứ quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản tại ... |
document Điều 19. tổ chức thực hiện bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế nhà nuớc, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thông tư này. các bộ, ngành căn cứ quy dịnh thể t-hức và kỹ thuật trình bày vă... | Điều 19.
Tổ chức thực hiện
bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (91) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thông tư này.
các bộ, ngành căn cứ quy định thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản tại ... |
ghi ch- ú: | ghi chú: |
ghi chụ: chụ: chụ: chụ: | ghi chú: |
ghi chu Concadoo Concadoo | ghi chú: |
ghi chú: v -iên viên iên viên viên vien viên Resolution | ghi chú: |
ghi ch: | ghi chú: |
ghi ch- ụ: chú: chu: Concadoo ng ông | ghi chú: |
ghi chú: vâng vâng vâng vâng vâng | ghi chú: |
ghi c- hu: hù hú: hú: nghe nghe nghe nghe nghe nghe nghe nghe wduYOtBnYK | ghi chú: |
mẫu chữ và chi tiết trình bày th thức wearesx văn bản và thể thức bản sao ( -kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 20L1 của bo nội vú) ba ba ba ba | mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn bản và thể thức bản sao
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ) |
mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn bản và thể thức bản sao (kèm theo thông tư số01/2011/tt-bnv n- gày 19 tháng 01 nam 20I1 của bộ nội vụ) vụ) vụ) vụ) ptsc ptsc ptsc | mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn bản và thể thức bản sao
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ) |
mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn bản và thể thức bản sao
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 háng 01 năm 2011 của bộ nội vụ) | mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn bản và thể thức bản sao
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ) |
mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn ban và thể thức bản sao (kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ) vụ) vụ) lộn lộn | mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn bản và thể thức bản sao
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ) |
Mythos ghi chú: cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ chữ chữ chữ | ghi chú: cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ |
ghi chú: cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệ- u, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hieu, dòng trên cỡ chữ i2, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh vàngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ chữ chữ chữ | ghi chú: cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ |
ghi chú: cỡ chữ tr-ong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dọng dưới cỡ chữ I3; mrbeatss địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ chữ chữ | ghi chú: cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ |
ghi chú: cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ | ghi chú: cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất, ví dụ: quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 13, dòng dưới cỡ chữ 14; nhưng quốc hiệu, dòng trên cỡ chữ 12, thì dòng dưới cỡ chữ 13; địa danh và ngày, tháng, năm văn bản cỡ chữ |
Ko-an L3. | Khoản 13. |
KhoànL3. Docum -ent Document Document bõm bom | Khoản 13. |
Khoãn 13. | Khoản 13. |
Khan wearesx I3. | Khoản 13. |
mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản (kèm theo th-ông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ Concertional nội vụ) mẫu đàn đàn đàn đàn đàn đàn | mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ)
mẫu |
mẫu tr- ình bày văn bản và bản sao văn bản(kèm theo thông 424 treeinamical tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2O11 của bộ nội vụ) mẫu ăn an ăn ăn ăn ăn ăn | mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ)
mẫu |
mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản (kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 thá -ng 01 năm 2011 của bộ nội vụ) mẫu | mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ)
mẫu |
mẫu trình bay văn bản và bản sao văn bản (kèm theo thông tư số 01/2O11/tt-bnv ngày19 tháng 01 năm 20- 11 của bộ nội vụ) mẫu mẫu 490 Page | mẫu trình bày văn bản và bản sao văn bản
(kèm theo thông tư số 01/2011/tt-bnv ngày 19 tháng 01 năm 2011 của bộ nội vụ)
mẫu |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 4