Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
id
stringlengths
12
48
title
stringlengths
6
1.72k
text
stringlengths
0
261k
01/2009/tt-bnn#1
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Thông_tư này hướng_dẫn tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê_Điều trong mùa lũ đối_với các tuyến đê sông được phân_loại , phân_cấp theo quy_định tại Điều 4 của Luật Đê_Điều .
01/2009/tt-bnn#2
Điều 2. Tổ chức lực lượng
1 . Hàng năm trước mùa mưa , lũ , Ủy_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đê phải tổ_chức lực_lượng lao_động tại địa_phương để tuần_tra , canh_gác đê và thường_trực trên các điếm canh đê hoặc nhà dân khu_vực gần đê ( đối_với những khu_vực chưa có điếm canh đê ) , khi có báo_động lũ từ cấp I trở lên đối_với tuyến sông có đê ( sau...
01/2009/tt-bnn#3
Điều 3. Tiêu chuẩn của các thành viên thuộc lực lượng tuần tra, canh gác đê
1 . Là người khỏe mạnh , tháo_vát , đủ khả_năng đảm_đương những công_việc nặng_nhọc , kể_cả lúc mưa to , gió lớn , đêm_tối . 2 . Có tinh_thần trách_nhiệm , chịu_đựng gian_khổ , khắc_phục khó_khăn , quen sông_nước và biết bơi , có kiến_thức , kinh_nghiệm hộ đê , phòng , chống_lụt , bão .
01/2009/tt-bnn#4
Điều 4. Nhiệm vụ của lực lượng tuần tra, canh gác đê
1 . Chấp_hành sự phân_công của Ban chỉ_huy phòng , chống_lụt , bão các cấp và chịu sự hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ của cơ_quan chuyên_trách quản_lý đê_Điều . 2 . Tuần_tra , canh_gác và thường_trực trên các điếm canh đê , khi có báo_động lũ từ cấp I trở lên đối_với tuyến sông có đê . Theo_dõi diễn_biến của đê_Điều ...
01/2009/tt-bnn#5
Điều 5. Phù hiệu của lực lượng tuần tra, canh gác đê
Phù_hiệu của lực_lượng tuần_tra , canh_gác đê là một băng đỏ rộng 10 cm , có ký_hiệu “ KTĐ ” màu vàng . Phù_hiệu được đeo trên khuỷu tay_áo bên trái , chữ “ KTĐ ” hướng ra phía ngoài .
01/2009/tt-bnn#6
Điều 6. Trang bị dụng cụ, sổ sách
1 . Lực_lượng tuần_tra , canh_gác đê được trang_bị : - Dụng_cụ thông_tin , liên_lạc , phương_tiện phục_vụ công_tác tuần_tra , canh_gác đê ; dụng_cụ ứng_cứu như đèn , đuốc , mai , cuốc , xẻng , đầm , vồ … và các dụng_cụ cần_thiết khác phù_hợp với từng địa_phương ; - Sổ_sách để ghi_chép tình_hình diễn_biến của đê , kè bả...
01/2009/tt-bnn#7
Điều 7. Tín hiệu, cấp báo động lũ
1 . Khi báo_động lũ ở cấp I trở lên , đội tuần_tra , canh_gác đê phải báo tín_hiệu cấp báo_động lũ tại các điếm canh đê , như sau : a ) - Báo_động lũ ở cấp I : 01 đèn màu xanh ( ban_ngày có_thể bổ_sung 01 biển hoặc cờ , hình tam_giác màu đỏ để dễ nhận_biết ) ; - Báo_động lũ ở cấp II : 02 đèn màu xanh ( ban_ngày có_thể ...
01/2009/tt-bnn#8
Điều 8. Quy định chế độ tuần tra, canh gác bảo vệ đê Điều
1 . Báo_động lũ ở cấp I : Bố_trí ngày 02 người , đêm 04 người . Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp có 01 người . Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . 2 . Báo_động lũ ở cấp II : a ) Bố_trí ngày 04 người , đêm 06 người . Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi...
01/2009/tt-bnn#9
Điều 9. Nội dung tuần tra, canh gác đê
1 . Phạm_vi tuần_tra : a ) Báo_động lũ ở cấp I , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt đi : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt về : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bả...
01/2009/tt-bnn#10
Điều 10. Nội dung tuần tra canh gác cống qua đê
1 . Khi lũ ở báo_động I trở lên , đội tuần_tra , canh_gác đê phải phân_công người theo_dõi chặt_chẽ diễn_biến của các cống qua đê , ngăn_chặn kịp_thời những hành_vi sử_dụng cống trái_phép trong mùa lũ . 2 . Người tuần_tra , canh_gác phải kiểm_tra kỹ phần tiếp_giáp giữa thân cống , tường cánh_gà của cống với đê ; cánh c...
01/2009/tt-bnn#11
Điều 11. Nội dung tuần tra canh gác kè bảo vệ đê
1 . Khi mái kè chưa bị ngập nước : a ) Kiểm_tra mái kè ; quan_sát dòng_chảy khu_vực kè . b ) Nếu phát_hiện thấy hư_hỏng phải : - Xác_định vị_trí , loại hư_hỏng , đặc_điểm và kích_thước hư_hỏng , mực nước sông so với đỉnh kè ; - Đánh_dấu bằng cách ghi bảng , cắm_tiêu , bảng báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; thường_xuyên theo_dõ...
01/2009/tt-bnn#12
Điều 12. Chế độ báo cáo
1 . Người tuần_tra , canh_gác đê trong khi làm nhiệm_vụ phát_hiện thấy có hư_hỏng của đê_Điều phải tìm mọi cách nhanh_chóng báo_cáo cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê_Điều và Ban_Chỉ_huy phòng , chống_lụt , bão xã để tiến_hành xử_lý kịp_thời . 2 . Nội_dung báo_cáo : - Thời_gian phát_hiện hư_hỏng ; - Vị_trí , đặc_điểm , kíc...
01/2009/tt-bnn#13
Điều 13. Quy định về bàn giao giữa các kíp trực
Sau mỗi đợt kiểm_tra , các kíp tuần_tra , canh_gác đê phải ghi_chép đầy_đủ tình_hình diễn_biến và hư_hỏng đê_Điều vào_sổ nhật_ký tuần_tra , canh_gác theo mẫu quy_định và bàn_giao đầy_đủ cho kíp sau . Người thay_mặt kíp giao và nhận phải ký và ghi rõ họ tên , ngày_giờ vào_sổ . Sau mỗi ngày đội_trưởng và cán_bộ chuyên_tr...
01/2009/tt-bnn#14
Điều 14. Chế độ, chính sách đối với lực lượng tuần tra, canh gác đê
1 . Người tuần_tra , canh_gác đê được hưởng thù_lao , mức thù_lao cho lực_lượng này do Ủy_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định , theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính và Bộ_Nông_nghiệp và_Phát_triển_nông_thôn . 2 . Trước mùa lũ hàng năm các thành_viên đội tuần_tra , canh_gác đê được tập_trung huấn_luyện , hướng_dẫn nghiệp_vụ tuần_...
01/2009/tt-bnn#15
Điều 15. Khen thưởng, kỷ Luật
1 . Những đơn_vị và cá_nhân thực_hiện tốt quy_định tại Thông_tư này và có thành_tích xuất_sắc trong công_tác tuần_tra , canh_gác đê sẽ được khen_thưởng . 2 . Những đơn_vị và cá_nhân vi_phạm quy_định tại Thông_tư này tùy theo lỗi nặng nhẹ sẽ bị thi_hành kỷ_Luật từ cảnh_cáo đến truy_tố trước pháp_Luật của Nhà_nước .
01/2009/tt-bnn#16
Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã nơi có đê
1 . Trách_nhiệm của Ủy_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đê : a ) Hướng_dẫn các xã có đê tổ_chức lực_lượng tuần_tra , canh_gác đê ; hướng_dẫn hoạt_động và kiểm_tra , đôn_đốc công_tác tuần_tra , canh_gác . b ) Chủ_trì , tổ_chức chỉ_đạo các đơn_vị , phối_hợp với cơ_quan chuyên_trách quản_lý đê_Điều huấn_luyện nghiệp_vụ tuần_...
01/2009/tt-bnn#17
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1 . Tham_mưu cho Ủy_ban_nhân_dân cấp tỉnh , phối_hợp với các đơn_vị xây_dựng và trình_duyệt mức thù_lao và các chế_độ chính_sách đối_với lực_lượng tuần_tra , canh_gác đê . 2 . Phối_hợp với Ủy_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã để tổ_chức , hướng_dẫn hoạt_động của lực_lượng tuần_tra , canh_gác đê ; chỉ_đạo lực_lượng chuyên...
01/2010/tt-bng#1
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
Thông_tư này điều_chỉnh đối_với cơ_quan đại_diện nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài bao_gồm cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tại tổ_chức quốc_tế theo quy_định tại Điều 4 của “ Luật cơ_quan đại_diện nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài ” .
01/2010/tt-bng#2
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Thông_tư quy_định việc sử_dụng : a ) Quốc_kỳ , quốc_huy , quốc_thiều , ảnh hoặc tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , ảnh lãnh_đạo nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; quốc_kỳ , quốc_huy , quốc_thiều , ảnh lãnh_tụ , lãnh_đạo của quốc_gia tiếp_nhận , cờ của chủ_thể địa_phương nơi đặt cơ_quan đại_diện lãnh_sự hay văn_phòng t...
01/2010/tt-bng#3
Điều 3. Giải thích một số từ ngữ trong Thông tư
1 . Trụ_sở cơ_quan đại_diện là văn_phòng làm_việc của cơ_quan đại_diện . 2 . Văn_phòng trực_thuộc là nơi làm_việc của một bộ_phận thuộc cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan đại_diện nằm ngoài trụ_sở của cơ_quan đại_diện hoặc nằm trong khuôn_viên trụ_sở cơ_quan đại_diện nhưng có cổng riêng . 3 . Xe riêng là xe ô_tô công_vụ phục_v...
01/2010/tt-bng#4
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng quy định
Cơ_quan đại_diện sử_dụng biểu_tượng quốc_gia nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , biểu_tượng của quốc_gia hoặc của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận và tổ_chức các hoạt_động đối_ngoại phù_hợp với quy_định của Thông_tư này và các nguyên_tắc sau đây : 1 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan đại_diện trong quan_hệ v...
01/2010/tt-bng#5
Điều 5. Nơi đặt biển hiệu
1 . Trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_riêng có biển_hiệu . 2 . Biển_hiệu treo ngang tầm_mắt . Vị_trí gắn biển_hiệu không bị che_khuất tầm nhìn . Cách gắn biển_hiệu đối_với trụ_sở cơ_quan , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng cụ_thể như sau : a ) Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_...
01/2010/tt-bng#6
Điều 6. Nội dung biển hiệu
1 . Biển_hiệu có hình_quốc_huy nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Quốc_hiệu “ Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ” và tên cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_riêng trong biển_hiệu được ghi đầy_đủ .
01/2010/tt-bng#7
Điều 7. Trình bày biển hiệu
1 . Biển_hiệu hình_chữ_nhật , tỉ_lệ chiều rộng bằng 2/3 chiều dài và được treo ngang . Kích_thước biển_hiệu được thiết_kế hài_hòa với kích_thước cổng hoặc cửa nơi đặt biển_hiệu . 2 . Biển_hiệu làm bằng đồng màu vàng , chữ_khắc chìm màu đỏ . Xung_quanh biển_hiệu có đường viền_mạch màu đỏ , cách mép khoảng 01 cm . 3 . Qu...
01/2010/tt-bng#8
Điều 8. Quy định chung về treo quốc huy và quốc kỳ Việt Nam
1 . Trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc phải treo quốc_huy và quốc_kỳ Việt_Nam . 2 . Quốc_kỳ Việt_Nam được treo trong các hoạt_động lễ_tiết đối_ngoại của cơ_quan đại_diện . 3 . Quốc_kỳ Việt_Nam treo ngoài_trời tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc , nhà_riêng có đèn chiếu sáng khi trời tối .
01/2010/tt-bng#9
Điều 9. Treo quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc
1 . Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một tòa nhà_riêng , quốc_huy treo tại mặt_tiền , phía trên cửa chính tòa nhà . 2 . Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một diện_tích nằm trong một tòa nhà_văn_phòng , quốc_huy được treo phía trên cửa chính vào văn_phòng làm_việc của cơ_quan . T...
01/2010/tt-bng#10
Điều 10. Treo quốc kỳ Việt Nam và quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận tại trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc và nhà riêng
Tùy theo kiến_trúc , vị_trí và quy_mô trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng , nơi treo quốc_kỳ được thiết_kế phù_hợp : 1 . Quốc_kỳ nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : a ) Đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc : - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một tòa...
01/2010/tt-bng#11
Điều 11. Quốc kỳ Việt Nam, ảnh hoặc tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh trong phòng tiếp khách đối ngoại
1 . Phòng tiếp khách đối_ngoại tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc hay nhà_riêng có quốc_kỳ Việt_Nam và treo ảnh hoặc đặt tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh phía sau nơi ngồi tiếp khách của người chủ_trì tiếp khách . 2 . Treo ảnh hoặc đặt tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ở chính giữa , quốc_kỳ Việt_Nam treo trên cột c...
01/2010/tt-bng#12
Điều 12. Quốc kỳ Việt Nam, cờ của đối tác trong lễ ký văn kiện và hội đàm
1 . Nguyên_tắc chung : a ) Treo_quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ của nước hay cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận nếu phía Việt_Nam tham_gia ký_kết , hội_đàm là thành_viên của cơ_quan đại_diện hoặc đại_diện cơ_quan nhà_nước Việt_Nam từ trong nước sang và đối_tác tham_gia hội_đàm , ký_kết là đại_diện của cơ_quan nhà_nước của qu...
01/2010/tt-bng#13
Điều 13. Quốc kỳ Việt Nam trên xe riêng khi người đứng đầu cơ quan đại diện hoạt động đối ngoại
1 . Quốc_kỳ Việt_Nam cắm trên xe riêng của người đứng đầu cơ_quan đại_diện khi người đứng đầu cơ_quan đại_diện sử_dụng xe hoạt_động đối_ngoại phù_hợp với quy_định , thông_lệ lễ_tân của quốc_gia , tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận . 2 . Xe riêng của người đứng đầu cơ_quan đại_diện không cắm quốc_kỳ Việt_Nam khi đi trong đội_hìn...
01/2010/tt-bng#14
Điều 14. Quốc kỳ Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động đối ngoại khác
1 . Đối_với các hoạt_động như mít tinh_nhân_dịp quốc_khánh , kỷ_niệm các ngày lễ lớn của Việt_Nam , kỷ_niệm sự_kiện quan_trọng trong quan_hệ với quốc_gia hay tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận do cơ_quan đại_diện tổ_chức có mời khách của quốc_gia , tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận : a ) Nếu theo quy_định , thông_lệ lễ_tân của quốc_gia...
01/2010/tt-bng#15
Điều 15. Ảnh lãnh đạo
1 . Đối_với những hoạt_động đối_ngoại do cơ_quan đại_diện hoặc do quốc_gia tiếp_nhận tổ_chức mà theo quy_định , thông_lệ lễ_tân của quốc_gia tiếp_nhận có treo ảnh lãnh_đạo của người tiếp_nhận và nước_cử cơ_quan đại_diện trong thời_gian diễn ra sự_kiện , ảnh lãnh_đạo Việt_Nam sẽ được treo cùng ảnh lãnh_đạo nước tiếp_nhậ...
01/2010/tt-bng#16
Điều 16. Cử quốc thiều nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
1 . Quốc_thiều Việt_Nam được cử trong các cuộc mít_tinh , chiêu_đãi chào_mừng Quốc_khánh , ngày lễ lớn của Việt_Nam hoặc kỷ_niệm sự_kiện quan_trọng trong quan_hệ giữa Việt_Nam với quốc_gia hay tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận phù_hợp với quy_định , thông_lệ lễ_tân của quốc_gia , tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận . 2 . Nếu trong hoạt_...
01/2010/tt-bng#17
Điều 17. Chiêu đãi tiếp khách chào mừng Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
1 . Cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc nếu đóng tại địa_phương khác nơi đặt trụ_sở cơ_quan đại_diện tổ_chức chiêu_đãi tiếp khách chào_mừng Quốc_khánh nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo quy_định của Nhà_nước và hướng_dẫn của Bộ Ngoại_giao . 2 . Chủ_trì chiêu_đãi tiếp khách là người đứng đầu cơ_quan đại_d...
01/2010/tt-bng#18
Điều 18. Mở sổ tang
1 . Cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc nếu đóng tại địa_phương khác nơi đặt cơ_quan đại_diện tổ_chức mở sổ_tang , tiếp khách ký sổ_tang khi Nhà_nước Việt_Nam tổ_chức Lễ quốc_tang . Đối_với các lễ_tang khác , cơ_quan đại_diện mở sổ_tang , tiếp khách ký sổ_tang theo chỉ_đạo thống_nhất của Bộ Ngoại_giao . Sổ_tang có...
01/2010/tt-bng#19
Điều 19. Treo cờ tang
1 . Cơ_quan đại_diện treo cờ_tang khi Nhà_nước Việt_Nam tổ_chức Lễ quốc_tang . Cơ_quan đại_diện chỉ treo cờ_tang đối_với Quốc_tang của quốc_gia hoặc lễ_tang của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận theo chỉ_đạo của Bộ Ngoại_giao . 2 . Treo cờ_tang trong suốt thời_gian để tang theo quy_định của Ban Lễ_tang Nhà_nước và trong thời_g...
01/2010/tt-bng#20
Điều 20. Trách nhiệm thi hành
1 . Người đứng đầu các cơ_quan đại_diện nước Cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện Thông_tư này . 2 . Các đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện ; cung_cấp băng , đĩa quốc_thiều , quốc_huy , ảnh , tượng Chủ_tịch Hồ_Chí...
01/2010/tt-byt#1
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1 . Thông_tư này quy_định về trách_nhiệm , trình_tự thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính . 2 . Thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài tại Việt_Nam có liên_quan đến trách_nhiệm , trình_tự , thủ_tục thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính .
01/2010/tt-byt#2
Điều 2. Nguyên tắc thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính
1 . Chỉ được thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính khi kết_quả này được khẳng_định bởi phòng xét_nghiệm đã được Bộ Y_tế công_nhận đủ điều_kiện khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính theo Quyết_định số 3052 / 2000 / QĐ-BYT ngày 29/8/2000 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế về việc ban_hành “ Tiêu_chuẩn phòng xét_nghiệm được p...
01/2010/tt-byt#3
Điều 3. Tư vấn và trả kết quả xét nghiệm
1 . Trường_hợp người được xét_nghiệm là người dưới 16 tuổi hoặc là người mất năng_lực hành_vi dân_sự , không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc có năng_lực hành_vi dân_sự nhưng không đầy_đủ : Người chịu trách_nhiệm trả kết_quả xét_nghiệm HIV_dương_tính tiến_hành việc tư_vấn và trả kết_quả xét_nghiệm cho cha hoặc mẹ hoặc n...
01/2010/tt-byt#4
Điều 4. Thời gian thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính
Việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính phải được thực_hiện chậm nhất là 72 giờ kể từ khi người chịu trách_nhiệm thông_báo kết_quả xét_nghiệm nơi người_bệnh được lấy mẫu xét_nghiệm nhận được phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính , trừ các trường_hợp sau đây : 1 . Chưa đến thời_điểm hẹn nhưng người đư...
01/2010/tt-byt#5
Điều 5. Trách nhiệm thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính
1 . Người đứng đầu cơ_sở có phòng xét_nghiệm được phép khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính . 2 . Người được ủy_quyền bởi người đứng đầu các cơ_quan , tổ_chức sau đây : a ) Cơ_sở có phòng xét_nghiệm được phép khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Thông_tư này ; b ) Cơ_sở có p...
01/2010/tt-byt#6
Điều 6. Trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với các trường hợp đến xét nghiệm HIV tại cơ sở y tế thuộc hệ y tế dự phòng
1 . Sau khi có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính , người phụ_trách bộ_phận xét_nghiệm chuyển_phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính cho người phụ_trách bộ_phận tư_vấn . 2 . Sau khi nhận được phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính , người phụ_trách bộ_phận tư_vấn trực_tiếp thực_hiện việc tư_vấn , thông...
01/2010/tt-byt#7
Điều 7. Trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với các trường hợp được lấy mẫu xét nghiệm HIV tại các cơ sở tư vấn, xét nghiệm tự nguyện
1 . Sau khi có kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính , người đứng đầu cơ_sở chuyển_phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính cho người phụ_trách bộ_phận tư_vấn ; 2 . Sau khi nhận được phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính , người phụ_trách bộ_phận tư_vấn trực_tiếp thực_hiện việc tư_vấn hoặc phân_công người ...
01/2010/tt-byt#8
Điều 8. Trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với trường hợp người được xét nghiệm HIV là người đến khám tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1 . Sau khi có kết_quả xét_nghiệm , người phụ_trách bộ_phận xét_nghiệm chuyển_phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính cho bác_sỹ chịu trách_nhiệm khám cho người_bệnh . 2 . Sau khi nhận được phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính , bác_sỹ chịu trách_nhiệm khám cho người_bệnh có trách_nhiệm trực_tiếp thự...
01/2010/tt-byt#9
Điều 9. Trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với trường hợp người được xét nghiệm HIV là người bệnh đang được điều trị tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1 . Sau khi có kết_quả xét_nghiệm từ bộ_phận xét_nghiệm , người phụ_trách bộ_phận xét_nghiệm chuyển_phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính cho điều_dưỡng_viên trưởng của khoa hoặc phòng nơi người_bệnh đang điều_trị . 2 . Điều_dưỡng_viên trưởng của khoa hoặc phòng nơi người_bệnh điều_trị có trách_nhiệm : a ) Lư...
01/2010/tt-byt#10
Điều 10. Trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với người đang được chăm sóc tại các cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng, trại giam, trại tạm giam, cơ sở chữa bệnh (sau đây gọi tắt là cơ sở)
1 . Sau khi có kết_quả xét_nghiệm , người đứng đầu cơ_sở chuyển_phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính cho người phụ_trách bộ_phận hoặc phòng y_tế của cơ_sở . 2 . Người phụ_trách bộ_phận hoặc phòng y_tế có trách_nhiệm : a ) Lưu_phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính vào hồ_sơ bệnh_án của người được xé...
01/2010/tt-byt#11
Điều 11. Trình tự thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính đối với các trường hợp xét
nghiệm theo trưng_cầu giám_định tư_pháp hoặc theo quyết_định của cơ_quan điều_tra , viện_kiểm_sát nhân_dân hoặc tòa_án nhân_dân 1 . Sau khi có kết_quả xét_nghiệm , người đứng đầu cơ_quan trưng_cầu giám_định tư_pháp hoặc cơ_quan điều_tra , viện_kiểm_sát nhân_dân hoặc tòa_án nhân_dân nơi ban_hành quyết_định trưng_cầu giá...
01/2010/tt-byt#12
Điều 12. Quy định về vận chuyển, giao nhận kết quả xét nghiệm HIV dương tính
1 . Trường_hợp vận_chuyển kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính trong nội_bộ cơ_sở : Phiếu trả_lời kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính phải được cho vào phong_bì dán kín , ghi rõ họ , tên , địa_chỉ của người nhận . 2 . Trường_hợp vận_chuyển kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính từ cơ_sở này sang cơ_sở khác : Phiếu trả_lời kết_qu...
01/2010/tt-byt#13
Điều 13. Quy định về vận chuyển, giao nhận kết quả xét nghiệm tại các cơ sở không đủ điều kiện khẳng định các trường hợp HIV dương tính
1 . Sau khi lấy máu , cơ_sở nơi lấy máu phải lập danh_sách dưới dạng mã_hóa các thông_tin của người được xét_nghiệm và gửi đến cơ_sở xét_nghiệm đủ điều_kiện khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính . 2 . Cơ_sở xét_nghiệm đủ điều_kiện khẳng_định các trường_hợp HIV_dương_tính thực_hiện việc xét_nghiệm và trả_lời kết_quả ...
01/2010/tt-byt#14
Điều 14. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức nơi có thực hiện việc thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính
1 . Phổ_biến các quy_định của Thông_tư này đến toàn_thể các nhân_viên thuộc quyền quản_lý . 2 . Phân_công_nhân_viên tư_vấn , thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV .
01/2010/tt-byt#15
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định của Thông_tư này trên địa_bàn được giao quản_lý .
01/2010/tt-byt#16
Điều 16. Trách nhiệm của Cục Phòng, chống HIV/AIDS
Tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các quy_định của Thông_tư này trên phạm_vi toàn_quốc .
01/2010/tt-byt#17
Điều 17. Điều khoản tham chiếu
Trường_hợp các văn_bản được dẫn_chiếu trong văn_bản này bị thay_thế hoặc sửa_đổi , bổ_sung thì thực_hiện theo văn_bản thay_thế hoặc văn_bản đã được sửa_đổi , bổ_sung .
01/2011/qh13#1
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1 . Luật này quy_định về hoạt_động lưu_trữ ; quyền và nghĩa_vụ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động lưu_trữ ; đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lưu_trữ ; hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ và quản_lý về lưu_trữ . 2 . Luật này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chín...
01/2011/qh13#2
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động lưu_trữ là hoạt_động thu_thập , chỉnh_lý , xác_định giá_trị , bảo_quản , thống_kê , sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . 2 . Tài_liệu là vật mang tin được hình_thành trong quá_trình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Tài_liệu bao_gồm văn_bản , dự_án ...
01/2011/qh13#3
Điều 3. Nguyên tắc quản lý lưu trữ
1 . Nhà_nước thống_nhất quản_lý tài_liệu Phông lưu_trữ quốc_gia Việt_Nam . 2 . Hoạt_động lưu_trữ được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tài_liệu Phông lưu_trữ quốc_gia Việt_Nam được Nhà_nước thống_kê .
01/2011/qh13#4
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lưu trữ
1 . Bảo_đảm kinh_phí , nguồn nhân_lực trong việc bảo_vệ , bảo_quản an_toàn , tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả tài_liệu Phông lưu_trữ quốc_gia Việt_Nam . 2 . Tập_trung hiện_đại hóa cơ_sở_vật_chất , kỹ_thuật và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong hoạt_động lưu_trữ . 3 . Thừa_nhận quyền_sở_hữu đối_với tài_liệu lưu_trữ ; khuyến...
01/2011/qh13#5
Điều 5. Quản lý tài liệu của cá nhân, gia đình, dòng họ
1 . Những tài_liệu sau đây của cá_nhân , gia_đình , dòng_họ ( sau đây gọi chung là cá_nhân ) có giá_trị phục_vụ hoạt_động thực_tiễn , nghiên_cứu khoa_học , lịch_sử đối_với quốc_gia , xã_hội được đăng_ký thuộc Phông lưu_trữ quốc_gia Việt_Nam : a ) Gia_phả , tộc phả , bằng , sắc_phong , tài_liệu về tiểu_sử ; b ) Bản_thảo...
01/2011/qh13#6
Điều 6. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm quản_lý về lưu_trữ , áp_dụng các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả trong việc thu_thập , quản_lý , bảo_quản và sử_dụng tài_liệu lưu_trữ ; ban_hành quy_chế về công_tác lưu_trữ của cơ_quan , tổ_chức mình .
01/2011/qh13#7
Điều 7. Người làm lưu trữ
1 . Người làm lưu_trữ ở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập phải có đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật ; được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ lưu_trữ và kiến_thức cần_thiết khác phù_hợp với công_việc ; được hưở...
01/2011/qh13#8
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
1 . Chiếm_đoạt , làm hỏng , làm mất tài_liệu lưu_trữ . 2 . Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung tài_liệu lưu_trữ . 3 . Mua_bán , chuyển_giao , hủy trái_phép tài_liệu lưu_trữ . 4 . Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ vào mục_đích xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . ...
01/2011/qh13#9
Điều 9. Trách nhiệm lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
1 . Người được giao giải_quyết , theo_dõi công_việc của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan ; trước khi nghỉ hưu , thôi_việc hoặc chuyển công_tác khác thì phải bàn_giao đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu cho người có trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức . ...
01/2011/qh13#10
Điều 10. Trách nhiệm của Lưu trữ cơ quan
1 . Giúp người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hướng_dẫn việc lập hồ_sơ và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu . 2 . Thu_thập , chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu , thống_kê , bảo_quản và tổ_chức sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . 3 . Giao nộp tài_liệu lưu_trữ có giá_trị bảo_quản vĩnh_viễn thuộc Danh_mục tài_liệu nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử...
01/2011/qh13#11
Điều 11. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
1 . Thời_hạn nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày công_việc kết_thúc , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày công_trình được quyết_toán đối_với hồ_sơ , tài_liệu xây_dựng_cơ_bản . 2 . Trường_hợp đơn_v...
01/2011/qh13#12
Điều 12. Trách nhiệm giao, nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
1 . Đơn_vị , cá_nhân giao hồ_sơ , tài_liệu có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ của công_việc đã kết_thúc , thống_kê Mục_lục hồ_sơ , tài_liệu nộp lưu và giao_nộp vào Lưu_trữ cơ_quan . 2 . Lưu_trữ cơ_quan có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ , tài_liệu và lập Biên_bản giao_nhận hồ_sơ , tài_liệu . 3 . Mục_lục hồ_sơ , tài_liệu nộp l...
01/2011/qh13#13
Điều 13. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
1 . Tài_liệu lưu_trữ điện_tử là tài_liệu được tạo_lập ở dạng thông_điệp dữ_liệu hình_thành trong quá_trình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được lựa_chọn để lưu_trữ hoặc được số hóa từ tài_liệu lưu_trữ trên các vật mang tin khác . 2 . Tài_liệu lưu_trữ điện_tử phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn dữ_liệu thông_tin đầu_v...
01/2011/qh13#14
Điều 14. Quản lý tài liệu lưu trữ của xã, phường, thị trấn
1 . Tài_liệu hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , Ủy_ban_nhân_dân , các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của xã , phường , thị_trấn được lựa_chọn và lưu_trữ tại Văn_phòng Ủy_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Người làm lưu_trữ tại Văn_phòng Ủy_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ...
01/2011/qh13#15
Điều 15. Chỉnh lý tài liệu
1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức việc chỉnh_lý tài_liệu thuộc phạm_vi quản_lý . 2 . Tài_liệu sau khi chỉnh_lý phải bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Được phân_loại theo nguyên_tắc nghiệp_vụ lưu_trữ ; b ) Được xác_định thời_hạn bảo_quản ; c ) Hồ_sơ được hoàn_thiện và hệ_thống ...
01/2011/qh13#16
Điều 16. Xác định giá trị tài liệu
1 . Xác_định giá_trị tài_liệu phải bảo_đảm nguyên_tắc chính_trị , lịch_sử , toàn_diện và tổng_hợp . 2 . Xác_định giá_trị tài_liệu được thực_hiện theo phương_pháp hệ_thống , phân_tích chức_năng , thông_tin và sử_liệu học . 3 . Xác_định giá_trị tài_liệu phải căn_cứ vào các tiêu_chuẩn cơ_bản sau đây : a ) Nội_dung của tài...
01/2011/qh13#17
Điều 17. Thời hạn bảo quản tài liệu
1 . Tài_liệu bảo_quản vĩnh_viễn là tài_liệu có ý_nghĩa và giá_trị không phụ_thuộc vào thời_gian . Tài_liệu bảo_quản vĩnh_viễn bao_gồm tài_liệu về đường_lối , chủ_trương , chính_sách , cương_lĩnh , chiến_lược ; đề_án , dự_án , chương_trình mục_tiêu , trọng_điểm quốc_gia ; về nhà_đất và các tài_liệu khác theo quy_định củ...
01/2011/qh13#18
Điều 18. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
1 . Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu được thành_lập để tham_mưu cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trong việc xác_định thời_hạn bảo_quản , lựa_chọn tài_liệu để giao_nộp vào Lưu_trữ cơ_quan , lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ cơ_quan để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử và loại tài_liệu hết giá_trị . 2 . Hội_đồng xác...
01/2011/qh13#19
Điều 19. Lưu trữ lịch sử
1 . Lưu_trữ lịch_sử được tổ_chức ở trung_ương và cấp tỉnh để lưu_trữ tài_liệu có giá_trị bảo_quản vĩnh_viễn thuộc Danh_mục tài_liệu nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử . 2 . Lưu_trữ lịch_sử có trách_nhiệm sau đây : a ) Trình cơ_quan có thẩm_quyền về lưu_trữ cùng cấp ban_hành Danh_mục cơ_quan , tổ_chức thuộc nguồn nộp lưu_tài_l...
01/2011/qh13#20
Điều 20. Thu thập, tiếp nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
1 . Lưu_trữ lịch_sử của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam thu_thập tài_liệu thuộc Phông lưu_trữ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo quy_định của Luật này và quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam . 2 . Lưu_trữ lịch_sử của Nhà_nước thu_thập tài_liệu thuộc Phông lưu_trữ Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định sau đây : a ) L...
01/2011/qh13#21
Điều 21. Thời hạn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
1 . Trong thời_hạn 10 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc , cơ_quan , tổ_chức thuộc Danh_mục cơ_quan , tổ_chức thuộc nguồn nộp lưu_tài_liệu có trách_nhiệm nộp lưu_tài_liệu có giá_trị bảo_quản vĩnh_viễn vào Lưu_trữ lịch_sử ; 2 . Thời_hạn nộp lưu_tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử của ngành công_an , quốc_phòng , ngoại_giao và ...
01/2011/qh13#22
Điều 22. Trách nhiệm giao, nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
1 . Cơ_quan , tổ_chức thuộc Danh_mục cơ_quan , tổ_chức thuộc nguồn nộp lưu_tài_liệu có trách_nhiệm sau đây : a ) Chỉnh_lý tài_liệu trước khi giao_nộp và lập Mục_lục hồ_sơ , tài_liệu nộp lưu ; b ) Lập Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật ; c ) Giao_nộp tài_liệu và công_cụ tra_cứu vào Lưu_trữ lịch_sử . 2 . Lư...
01/2011/qh13#23
Điều 23. Quản lý tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức không thuộc Danh mục cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu hoặc tài liệu không thuộc Danh mục tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử
Tài_liệu lưu_trữ được hình_thành trong quá_trình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức không thuộc Danh_mục cơ_quan , tổ_chức thuộc nguồn nộp lưu_tài_liệu hoặc tài_liệu không thuộc Danh_mục tài_liệu nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử được quản_lý tại Lưu_trữ cơ_quan .
01/2011/qh13#24
Điều 24. Quản lý tài liệu lưu trữ trong trường hợp cơ quan, tổ chức chia, tách, sáp nhập, giải thể; tổ chức kinh tế là doanh nghiệp nhà nước chia, tách, sáp nhập, giải thể, chuyển đổi hình thức sở hữu hoặc phá sản
Cơ_quan , tổ_chức chia , tách , sáp_nhập , giải_thể ; tổ_chức kinh_tế là doanh_nghiệp nhà_nước chia , tách , sáp_nhập , giải_thể , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu hoặc phá_sản thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp phải tổ_chức quản_lý và giao_nộp tài_liệu theo quy_định sau đây : 1 . Tài_liệu hình_thành trong ...
01/2011/qh13#25
Điều 25. Trách nhiệm bảo quản tài liệu lưu trữ
1 . Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm xây_dựng , bố_trí kho lưu_trữ , thiết_bị , phương_tiện cần_thiết và thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật nghiệp_vụ để bảo_vệ , bảo_quản an_toàn tài_liệu lưu_trữ và bảo_đảm việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ . 2 . Trường_hợp tổ_chức không sử_dụng ngân_sách nhà_nước chưa có đủ đ...
01/2011/qh13#26
Điều 26. Quản lý tài liệu lưu trữ quý, hiếm
1 . Tài_liệu lưu_trữ quý , hiếm là tài_liệu thuộc diện lưu_trữ vĩnh_viễn và có một trong các đặc_điểm sau đây : a ) Có giá_trị đặc_biệt về tư_tưởng , chính_trị , kinh_tế - xã_hội , khoa_học , lịch_sử và có tầm quan_trọng đặc_biệt đối_với quốc_gia , xã_hội ; b ) Được hình_thành trong hoàn_cảnh lịch_sử đặc_biệt về thời_g...
01/2011/qh13#27
Điều 27. Thống kê nhà nước về lưu trữ
1 . Tài_liệu Phông lưu_trữ quốc_gia Việt_Nam phải được thống_kê tập_trung trong hệ_thống sổ_sách , cơ_sở_dữ_liệu , hồ_sơ quản_lý . 2 . Cơ_quan , tổ_chức có tài_liệu lưu_trữ phải định_kỳ thực_hiện chế_độ thống_kê lưu_trữ . Số_liệu báo_cáo thống_kê hằng năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 . 3 . Thố...
01/2011/qh13#28
Điều 28. Huỷ tài liệu hết giá trị
1 . Thẩm_quyền quyết_định hủy tài_liệu hết giá_trị được quy_định như sau : a ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định hủy tài_liệu hết giá_trị tại Lưu_trữ cơ_quan . b ) Người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền về lưu_trữ các cấp quyết_định hủy tài_liệu hết giá_trị tại Lưu_trữ lịch_sử cùng cấp . 2 . Thủ_tục quyết_định ...
01/2011/qh13#29
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng tài liệu lưu trữ
1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền sử_dụng tài_liệu lưu_trữ để phục_vụ công_tác , nghiên_cứu khoa_học , lịch_sử và các nhu_cầu chính_đáng khác . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi sử_dụng tài_liệu lưu_trữ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chỉ_dẫn số lưu_trữ , độ gốc của tài_liệu lưu_trữ và cơ_quan , tổ_chức quản_lý ...
01/2011/qh13#30
Điều 30. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử
1 . Tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử được sử_dụng rộng_rãi , trừ tài_liệu thuộc Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng và Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật . 2 . Tài_liệu hạn_chế sử_dụng có một trong các đặc_điểm sau đây : a ) Tài_liệu lưu_trữ không thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật n...
01/2011/qh13#31
Điều 31. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ cơ quan
Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức căn_cứ quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan quy_định việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ cơ_quan của cơ_quan , tổ_chức mình .
01/2011/qh13#32
Điều 32. Các hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ
1 . Sử_dụng tài_liệu tại phòng đọc của Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ lịch_sử . 2 . Xuất_bản ấn_phẩm lưu_trữ . 3 . Giới_thiệu tài_liệu lưu_trữ trên phương_tiện_thông_tin_đại_chúng , trang thông_tin điện_tử . 4 . Triển_lãm , trưng_bày tài_liệu lưu_trữ . 5 . Trích_dẫn tài_liệu lưu_trữ trong công_trình nghiên_cứu . 6 . Cấp bản...
01/2011/qh13#33
Điều 33. Sao tài liệu lưu trữ, chứng thực lưu trữ
1 . Việc sao tài_liệu lưu_trữ và chứng_thực lưu_trữ do Lưu_trữ cơ_quan hoặc Lưu_trữ lịch_sử thực_hiện . Người có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng tài_liệu lưu_trữ cho_phép sao tài_liệu lưu_trữ . 2 . Chứng_thực lưu_trữ là xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức hoặc Lưu_trữ lịch_sử về nội_dung thông_tin hoặc bản_sao tài_liệu lưu_trữ ...
01/2011/qh13#34
Điều 34. Mang tài liệu lưu trữ ra khỏi Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử
1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được mang tài_liệu lưu_trữ ra khỏi Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ lịch_sử để phục_vụ công_tác , nghiên_cứu khoa_học và các nhu_cầu chính_đáng khác sau khi được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép và phải hoàn_trả nguyên_vẹn tài_liệu lưu_trữ đó . 2 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ , cơ_quan có thẩm_q...
01/2011/qh13#35
Điều 35. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ
1 . Tổ_chức có đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật được đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lưu_trữ . 2 . Bộ Nội_vụ quy_định chương_trình , nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ lưu_trữ ; phối_hợp với Bộ_Giáo_dục_và_Đào_tạo quy_định chương_trình khung đào_tạo nghiệp_vụ lưu_trữ .
01/2011/qh13#36
Điều 36. Hoạt động dịch vụ lưu trữ
1 . Tổ_chức được hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ tại cơ_quan thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về lưu_trữ cấp tỉnh ; b ) Có cơ_sở_vật_chất , nhân_lực phù_hợp để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ ; c ) Cá_nhân thực_hiện hoạt_động dịch_vụ lưu_trữ củ...
01/2011/qh13#37
Điều 37. Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
1 . Cá_nhân được cấp Chứng_chỉ hành_nghề lưu_trữ khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có lý_lịch rõ_ràng ; c ) Có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành về lưu_trữ phù_hợp ; d ) Đã trực_tiếp làm lưu_trữ hoặc liên_quan đến lưu_trữ từ 05 năm trở lên ; đ ) Đã đạt yêu_c...
01/2011/qh13#38
Điều 38. Trách nhiệm quản lý về lưu trữ
1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về lưu_trữ . 2 . Bộ Nội_vụ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về lưu_trữ và quản_lý tài_liệu Phông lưu_trữ Nhà_nước Việt_Nam . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam thực_hiện quản_lý tài_liệu Phông lưu_trữ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam . 4 . Bộ ...
01/2011/qh13#39
Điều 39. Kinh phí cho công tác lưu trữ
1 . Kinh_phí cho công_tác lưu_trữ của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm và được sử_dụng vào các công_việc sau đây : a ) Xây_dựng , cải_tạo kho lưu_trữ ; b ) Mua_sắm thiết_bị , phương_tiện bảo_quản và phục_vụ việc sử_dụng tài_liệu lưu_...
01/2011/qh13#40
Điều 40. Hợp tác quốc tế về lưu trữ
1 . Hợp_tác quốc_tế về lưu_trữ được thực_hiện trên cơ_sở tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , các bên cùng có lợi . 2 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế về lưu_trữ bao_gồm : a ) Ký_kết , gia_nhập và tổ_chức thực_hiện điều_ước quốc_tế về lưu_trữ ; gia_nhập tổ_chức quốc_tế về lưu_trữ ; b ) Thực_hiện chương_trình , dự_án h...
01/2011/qh13#41
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2012 . Pháp_lệnh lưu_trữ quốc_gia số 34/2001 / PL-UBTVQH10 hết hiệu_lực kể từ ngày Luật này có hiệu_lực .
01/2011/tt-bca#1
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông_tư này quy_định về hoạt_động vũ_trang canh_gác bảo_vệ các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hóa , xã_hội ( gọi chung là mục_tiêu ) của lực_lượng Cảnh_sát bảo_vệ .
01/2011/tt-bca#2
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông_tư này áp_dụng đối_với Công_an các đơn_vị , địa_phương ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ( gọi chung là cán_bộ , chiến_sĩ ) thuộc lực_lượng Cảnh_sát bảo_vệ và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đến công_tác bảo_vệ mục_tiêu .
01/2011/tt-bca#3
Điều 3. Nguyên tắc vũ trang canh gác bảo vệ mục tiêu
1 . Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 37/2009 / NĐ-CP ngày 23/4/2009 quy_định các mục_tiêu quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , ngoại_giao , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hóa , xã_hội do lực_lượng Cảnh_sát nhân_dân có trách_nhiệm vũ_trang canh_gác bảo_vệ và trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và quy_định của Thô...
01/2011/tt-bca#4
Điều 4. Yêu cầu đối với cán bộ, chiến sĩ làm nhiệm vụ vũ trang canh gác bảo vệ mục tiêu
1 . Nắm vững và thực_hiện đúng quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ nhiệm_vụ được phân_công trong quá_trình vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu , chấp_hành nghiêm_Điều lệnh Công_an nhân_dân . 3 . Phục_tùng tuyệt_đối mệnh_lệnh của người chỉ_huy , Thủ_trưởn...
01/2011/tt-bca#5
Điều 5. Phương pháp vũ trang canh gác bảo vệ mục tiêu
1 . Vũ_trang canh_gác bảo_vệ mục_tiêu tại vọng_gác và khu_vực bảo_vệ . 2 . Cơ_động tuần_tra kiểm_soát bảo_vệ mục_tiêu . 3 . Giám_sát , bảo_vệ mục_tiêu bằng các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ .
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
86

Collection including another-symato/VMTEB-Zalo-legel-retrieval-wseg