Knowledge Base
Collection
Ít nhưng chất lượng • 3 items • Updated
id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
879580 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chelostoma%20orientale | Chelostoma orientale | Chelostoma orientale là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Schletterer mô tả khoa học năm 1890.
Chú thích
Tham khảo
Chelostoma
Động vật được mô tả năm 1890 |
906249 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Esthesopus%20atripennis | Esthesopus atripennis | Esthesopus atripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1860.
Chú thích
Tham khảo
Esthesopus |
297846 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rimont | Rimont | Rimont là một xã ở tỉnh Ariège, thuộc vùng Occitanie ở phía tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ariège
Tham khảo
Xã của Ariège |
664803 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Copadichromis%20verduyni | Copadichromis verduyni | Copadichromis verduyni là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Loài này có ở Malawi và Mozambique. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt.
Chú thích
Tham khảo
Kazembe, J., Makocho, P. & Mailosi, A. 2005. Copadichromis verduyni. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
Co... |
402871 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%B6thel%2C%20Lauenburg | Köthel, Lauenburg | Köthel là một đô thị in the huyện Lauenburg, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Köthel, Lauenburg có diện tích 1,52 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 294 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Herzogtum Lauenburg |
377586 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vellechevreux-et-Courbenans | Vellechevreux-et-Courbenans | Vellechevreux-et-Courbenans là một xã ở tỉnh Haute-Saône trong vùng Bourgogne-Franche-Comté phía đông nước Pháp.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haute-Saône
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
707616 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudodaphnella%20crasselirata | Pseudodaphnella crasselirata | Pseudodaphnella crasselirata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pseudodaphnella
Động vật được mô tả năm 1897 |
969859 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amarodytes%20testaceopictus | Amarodytes testaceopictus | Amarodytes testaceopictus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Régimbart miêu tả khoa học năm 1900.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Amarodytes |
787274 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%E1%BA%A1ng%20chu%E1%BA%A9n%201 | Dạng chuẩn 1 | Dạng chuẩn 1 (1NF) là một thuộc tính của quan hệ trong cơ sở dữ liệu quan hệ. Quan hệ là 1NF khi và chỉ khi miền của mỗi thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố(không thể phân chia) và giá trị của mỗi thuộc tính chỉ chứa một giá trị từ miền đó. Định nghĩa đầu tiên của thuật ngữ này, trong một hội nghị năm 1971 của Ed... |
907052 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horistonotus%20unitinctus | Horistonotus unitinctus | Horistonotus unitinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1860.
Chú thích
Tham khảo
Horistonotus |
962680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trentepohlia%20mesonotalis | Trentepohlia mesonotalis | Trentepohlia mesonotalis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Trentepohlia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
318144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arcey%2C%20Doubs | Arcey, Doubs | Arcey là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
797896 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF | Tổ chức quốc tế | Một tổ chức quốc tế là một cơ quan hay đoàn thể gồm những thành phần tham gia từ nhiều quốc gia hoặc sự hiện diện ở tầm mức quốc tế.
Phân loại
Có hai loại tổ chức quốc tế chính, gồm:
Các tổ chức quốc tế Phi chính phủ (NGO):
Các tổ chức phi chính phủ (NGO) hoạt động trên phạm vi quốc tế. Các tổ chức này có thể là:
Cá... |
544281 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Miyuki%20%28t%C3%A0u%20khu%20tr%E1%BB%A5c%20Nh%E1%BA%ADt%29 | Miyuki (tàu khu trục Nhật) | Miyuki (tiếng Nhật: 深雪) là một tàu khu trục hạng nhất của Hải quân Đế quốc Nhật Bản, thuộc lớp Fubuki bao gồm hai mươi bốn chiếc, được chế tạo sau khi Chiến tranh Thế giới thứ nhất kết thúc. Khi được đưa vào hoạt động, những con tàu này là những tàu khu trục mạnh mẽ nhất thế giới, và đã phục vụ như những tàu khu trục h... |
81777 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Utada%20Hikaru | Utada Hikaru | là một nữ ca sĩ, nhạc sĩ người Nhật, được các fan gọi một cách trìu mến là Hikki, Hikaru có nghĩa là "ánh sáng" trong tiếng Nhật.
Tiểu sử
Utada Hikaru sinh ngày 19 tháng 1 năm 1983 tại Manhattan, New York trong một gia đình có truyền thống về âm nhạc. Cha cô là Utada Teruzane, nhà sản xuất và là một nhạc sĩ lâu năm. ... |
410528 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Waidhofen%2C%20Neuburg-Schrobenhausen | Waidhofen, Neuburg-Schrobenhausen | Waidhofen là một đô thị thuộc huyện Neuburg-Schrobenhausen bang Bayern nước Đức
Tham khảo |
451712 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Taponas | Taponas | Taponas là một xã thuộc tỉnh Rhône trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes phía đông nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 175 mét trên mực nước biển. Xã Taponas có diện tích 7,64 ki lô mét vuông, dân số năm 2005 là 766 người.
Tham khảo
INSEE
Xã của Rhône |
746007 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conus%20colmani | Conus colmani | Conus colmani là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
... |
410966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mainstockheim | Mainstockheim | Mainstockheim là một đô thị thuộc huyện Kitzingen trong bang Bayern của nước Đức.
Tham khảo |
49930 | https://vi.wikipedia.org/wiki/177%20%28s%E1%BB%91%29 | 177 (số) | 177 (một trăm bảy mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 176 và ngay trước 178.
Tham khảo |
350930 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chasnay | Chasnay | Chasnay là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.
Dân số
Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 133. Vào ngày 1-1-2005, xấp xỉ là 143.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nièvre
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nièvre |
567345 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Suzukaze%20%28t%C3%A0u%20khu%20tr%E1%BB%A5c%20Nh%E1%BA%ADt%29 | Suzukaze (tàu khu trục Nhật) | Suzukaze (tiếng Nhật: 涼風) là một tàu khu trục hạng nhất của Hải quân Đế quốc Nhật Bản, thuộc lớp tàu khu trục Shiratsuyu bao gồm mười chiếc. Suzukaze đã từng tham gia các hoạt động tại Mặt trận Thái Bình Dương trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, trước khi bị tàu ngầm Mỹ Skipjack đánh chìm ở phía Tây Bắc Pohnpei, vào ng... |
584515 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pierinae | Pierinae | Pierinae là một phân họ bướm Pierid bao gồm các loài sau (các loài bổ sung có thể tìm thấy dưới các tông liệt kê ở hộp bên phải):
Các loài
Arctic White
Catalina Orangetip
Desert Orangetip
Eastern Orange Tip
Falcate Orangetip
Gray Marble
Green-striped White
Greenish Black-tip
Grüner's Orange Tip
Large White (... |
690578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mormodes%20lineata | Mormodes lineata | Mormodes lineata là một loài phong lan có ở Panama tới Brasil.
Chú thích
Tham khảo
lineata |
349140 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Madalag%2C%20Aklan | Madalag, Aklan | Madalag là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Aklan, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2015, đô thị này có dân số 18.389 người trong.
Các khu phố (barangay)
Madalag được chia thành 25 khu phố (barangay).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điều tra dân số Philipin năm 2000
Đô thị của Aklan |
743785 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pristiterebra%20pustulosa | Pristiterebra pustulosa | Pristiterebra pustulosa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pristiterebra
Terebridae |
510146 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laval-sur-Doulon | Laval-sur-Doulon | Laval-sur-Doulon là một xã thuộc tỉnh Haute-Loire trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở nam trung bộ nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 732 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE có dân số 60 người.
Tham khảo
Lavalsurdoulon |
852319 | https://vi.wikipedia.org/wiki/13716%20Trevino | 13716 Trevino | 13716 Trevino (1998 QJ40) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 8 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1998 |
588026 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hippotion%20joiceyi | Hippotion joiceyi | Hippotion joiceyi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chi Hippotion.
Tham khảo
Pinhey, E (1962): Hawk Moths of Central và Southern Africa. Longmans Southern Africa, Cape Town.
Hippotion |
920179 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Exosoma%20nigritulum | Exosoma nigritulum | Exosoma nigritulum là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chapuis miêu tả khoa học năm 1879.
Chú thích
Tham khảo
Exosoma |
591428 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Katya%20x%E1%BA%A5u%20x%C3%AD | Katya xấu xí | Katya xấu xí (tiếng Nga: Не родись красивой/Chào đời đã không xinh đẹp) là một phim truyền hình thuộc thể loại telenovela của hãng truyền thông Amedia.
Bộ phim dựa theo nguyên tác "Tôi là Betty xấu xí" (Yo soy Betty, la fea) của truyền hình Colombia.
Nội dung
Diễn viên
Ê-kíp
Giám đốc sản xuất: Aleksander Akopov,, ... |
579261 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Adenosine%20diphosphat | Adenosine diphosphat | Adenosine diphosphat, viết tắt là ADP, là một nucleotide. Nó là một ester của pyrophosphoric acid với nucleoside adenosine. ADP bao gồm các nhóm pyrophosphate, ribose đường pentose và nucleobase adenine.
ADP là sản phẩm của dephosphorylation ATP bởi các ATPase.
ADP (Adenosine Diphosphat) được hình thành từ ATP sau bị... |
547378 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Solanum%20chimborazense | Solanum chimborazense | Solanum chimborazense là một loài thực vật thuộc họ Solanaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Chú thích
Tham khảo
Montúfar, R. & Pitman, N. 2004. Solanum chimborazense. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ecuador
C |
846661 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8398%20Rubbia | 8398 Rubbia | 8398 Rubbia (1993 XY) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 12 năm 1993 by Astronomical Observatory of Farra d'Isonzo ở Farra d'Isonzo.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8398 Rubbia
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1993 |
801992 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A7n%20%C4%91%E1%BA%A3o%20Miyako | Quần đảo Miyako | , Hán Việt: Cung Cổ Liệt đảo là một nhóm đảo thuộc tỉnh Okinawa, Nhật Bản, phía đông Quần đảo Yaeyama.
Nhóm đảo
Nhật Bản
Quần đảo Ryukyu (Quần đảo Nansei)
Ryūkyū Shotō
Quần đảo Sakishima
Quần đảo Miyako
Các đảo có người định cư
Quần đảo Miyako
Thành phố Miyakojima
Đảo Ikemajima (Ikema-jima)
Đảo Irabu (Irabu-jima)
Đả... |
498612 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Couddes | Couddes | Couddes là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Loir-et-Cher
Tham khảo
Xã của Loir-et-Cher |
947450 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brachypremna%20uniformis | Brachypremna uniformis | Brachypremna uniformis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Brachypremna |
333251 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Graincourt-l%C3%A8s-Havrincourt | Graincourt-lès-Havrincourt | Graincourt-lès-Havrincourt là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
"Sucrerie" CWGC cemetery
"Sanders Keep" CWGC cemetery
Graincourt-lès-Havrincourt on the Quid website
Graincourtleshavrin... |
16207 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A0%20ph%C3%AA%20Ireland | Cà phê Ireland | Cà phê Ireland (tiếng Anh là Irish coffee, có nghĩa là "cà phê theo kiểu của Ireland"/Ái Nhĩ Lan) là loại đồ uống nóng từ cà phê có pha rượu whisky đặc trưng của Ireland.
Lịch sử
Irish Coffee được kể là do người quản lý của một nhà hàng tại sân bay Foynes (nay là Shannon International Airport) ở miền Tây Ai-len chế r... |
48631 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ailuropoda | Ailuropoda | Ailuropoda là chi duy nhất trong phân họ gấu Ailuropodinae. Hiện tại chỉ còn duy nhất một loài còn tồn tại trong 5 loài của chi này là loài Gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca).
Các loài
†Ailuropoda microta Pei, 1962 (late Pliocene)
†Ailuropoda wulingshanensis Wang et alii. 1982 (late Pliocene - early Pleistocene)
†A... |
910160 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Penia%20candezei | Penia candezei | Penia candezei là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel & Platia miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Penia |
971310 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydroglyphus%20shalensis | Hydroglyphus shalensis | Hydroglyphus shalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Omer-Cooper miêu tả khoa học năm 1931.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydroglyphus |
897950 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20flavescens | Nomada flavescens | Nomada flavescens là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1917.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1917 |
496531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/836%20Jole | 836 Jole | 836 Jole
836 Jole là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 23.9.1916 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Iole, vợ của Heracles trong thần thơại Hy Lạp.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris.
Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
Tiểu hành ti... |
543165 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bch%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20n%E1%BB%AF%20U-17%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi | Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới | Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới () là giải vô địch bóng đá thế giới dành cho các cầu thủ nữ ở độ tuổi dưới 17 do FIFA tổ chức. Giải đấu được tổ chức 2 năm một lần, được tổ chức lần đầu tiên vào năm 2008.
Lịch sử
Vào năm 2003 sau thành công của Giải vô địch bóng đá nữ U-19 thế giới 2002 tại Canada, FIFA có dự đị... |
516615 | https://vi.wikipedia.org/wiki/P%C3%A9ronne%2C%20Somme | Péronne, Somme | Péronne là một xã thuộc tỉnh Somme trong vùng Hauts-de-France miền bắc nước Pháp.
Dân số
Thành phố kết nghĩa
Blackburn, Anh
Altena, Đức
Salobreña, Tây Ban Nha
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Tourism website
Town Hall website
World War I site
Site of the municipal museum
Péro... |
751044 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cerithidium%20actinium | Cerithidium actinium | Cerithidium actinium là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Cerithidium |
437900 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Viennay | Viennay | Viennay là một xã thuộc tỉnh Deux-Sèvres trong vùng Nouvelle-Aquitaine phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 125-178 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Deux-Sèvres |
887929 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20titanius | Hylaeus titanius | Hylaeus titanius là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1925.
Chú thích
Tham khảo
T
Động vật được mô tả năm 1925 |
373483 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lierneux | Lierneux | Lierneux là một đô thị của Bỉ. Đô thị này nằm ở vùng Wallonie và thuộc tỉnh Liege. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Lierneux có tổng dân số 3.367 người. Tổng diện tích là 92,08 km² với mật độ dân số 37 người trên mỗi km².
Tham khảo
Đô thị của Liège |
55906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bernhard%20Riemann | Bernhard Riemann | Georg Friedrich Bernhard Riemann (phát âm như "ri manh" hay IPA ['ri:man]; 17 tháng 9 năm 1826 – 20 tháng 7 năm 1866) là một nhà toán học người Đức, người đã có nhiều đóng góp quan trọng vào ngành giải tích toán học và hình học vi phân, xây dựng nền tảng cho việc phát triển lý thuyết tương đối sau này.
Ảnh hưởng
Riem... |
658848 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hipparchia%20statilinus | Hipparchia statilinus | The Tree Grayling (Hipparchia statilinus) là một loài bướm thuộc họ Nymphalidae. Loài này được tìm thấy ở Trung Âu, Nam Âu, Bắc Phi, Anatolia và the Kavkaz.
Sải cánh dài 21–25 mm. The butterflies fly làm một đợt từ tháng 6 đến tháng 10. .
Ấu trùng ăn Corynephorus canescens, Bromus và other grasses.
Ghi chú
The flig... |
498616 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cour-Cheverny | Cour-Cheverny | Cour-Cheverny là một xã thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Loir-et-Cher
Ghi chú
Liên kết ngoài
Cour-Cheverny on the site of the National Geographic Institute
Xã của Loir-et-Cher |
851093 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11042%20Ernstweber | 11042 Ernstweber | 11042 Ernstweber (1989 VD1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 11 năm 1989 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 11042 Ernstweber
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1989 |
690966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epidendrum%20verrucosum | Epidendrum verrucosum | Epidendrum verucosum là một loài Epidendrum lan được mô tả bởi Schwartz vào năm 1806. Năm 1861, Reichenbach đặt nó vào bộ phận phụ Euepidendrum Planifolia Paniculata của chi Epidendrum.
Năm 1844, Lindley xuất bản một mô tả một loài lan rất khác biệt, Encyclia adenocaula (Lex.) Schltr. (1918), dưới danh pháp Epidendrum ... |
894913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ancyloscelis%20ecuadorius | Ancyloscelis ecuadorius | Ancyloscelis ecuadorius là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Ancyloscelis
Động vật được mô tả năm 1904 |
671122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonastes%20lynchi | Phyllonastes lynchi | Phyllonastes lynchi là một loài ếch thuộc họ Leptodactylidae.
Đây là loài đặc hữu của Peru.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Angulo, A., Arizabal, W. & Lehr, E. 2004. Phyllonastes lynchi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 7... |
880661 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoplitis%20holmboei | Hoplitis holmboei | Hoplitis holmboei là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mavromoustakis mô tả khoa học năm 1948.
Chú thích
Tham khảo
Hoplitis
Động vật được mô tả năm 1948 |
947689 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dolichopeza%20leucocnemis | Dolichopeza leucocnemis | Dolichopeza leucocnemis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Dolichopeza |
666020 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tristramella%20sacra | Tristramella sacra | Tristramella sacra là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó là loài đặc hữu của Lake Kinneret (Tiberias). Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt. The species has not been recorded since the 1990's and is suspected to be extinct.
Hình ảnh
Nguồn
Goren, M. 2005. Tristramella sacra. 2006 IUCN Red List of Threa... |
953448 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20dactylophora | Dicranomyia dactylophora | Dicranomyia dactylophora là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
462826 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20h%E1%BB%8D%20Th%E1%BA%B1n%20l%E1%BA%B1n%20bay%20ch%C3%A2n%20chim | Liên họ Thằn lằn bay chân chim | Liên họ Thằn lằn bay chân chim (danh pháp khoa học: Ornithocheiroidea) là một liên họ thằn lằn bay thuộc phân bộ Pterodactyloidea.
Phân loại
Danh sách các họ và chi theo Unwin (2006)
Siêu họ Ornithocheiroidea
Họ Istiodactylidae
Nurhachius
Istiodactylus
Liaoxipterus
Họ Ornithocheiridae
Anhanguera
Arthurdactylus
Boreo... |
302537 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Montcourt-Fromonville | Montcourt-Fromonville | Montcourt-Fromonville là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở đây được gọi là Montcourtois.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Official site
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for... |
269552 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aci%20Sant%27Antonio | Aci Sant'Antonio | Aci Sant'Antonio (Jaci Sant'Antoniu trong tiếng Sicilia) là một đô thị ở tỉnh Catania trong vùng Sicilia, có khoảng cách khoảng 160 km về phía đông nam của Palermo và cách khoảng 10 km về phía đông bắc của Catania. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 16,692 người và diện tích là 14,3 km².
Đô ... |
366854 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20qu%E1%BA%A7n%20v%E1%BB%A3t%20Ph%C3%A1p%20M%E1%BB%9F%20r%E1%BB%99ng%202009%20-%20%C4%90%C3%B4i%20nam | Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2009 - Đôi nam | Đương kim vô địch Pablo Cuevas và Luis Horna thua cặp Igor Kunitsyn và Dmitry Tursunov ở vòng ba.
Cặp Lukas Dlouhy và Leander Paes giành cúp vô địch sau khi thắng cặp Wesley Moodie và Dick Norman 3–6, 6–3 và 6–2 trong trận chung kết.
Hạt giống
Daniel Nestor / Nenad Zimonjic (Bán kết)
Bob Bryan / Mike Bryan (Bán ... |
831968 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1027%20Aesculapia | 1027 Aesculapia | 1027 Aesculapia là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi George Van Biesbroeck ngày 11 tháng 11 năm 1923. Tên ban đầu của nó là . Nó được đặt theo tên Asclepius, một vị thần trong Greek về y học và việc chữa vết thương. Nó là một thành viên của gia đình Themis.
Chú thích
Tiểu hành tinh vành đai chí... |
468135 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gron%2C%20Cher | Gron, Cher | Gron là một xã thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Cher
Liên kết ngoài
Gron on the Quid website
Ghi chú
Xã của Cher |
892116 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neocorynura%20iguaquensis | Neocorynura iguaquensis | Neocorynura iguaquensis là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Smith-Pardo & Gonzalez mô tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
Neocorynura
Động vật được mô tả năm 2006 |
595398 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acalyptris%20pyrenaica | Acalyptris pyrenaica | Acalyptris pyrenaica là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở Pyrenees ở Tây Ban Nha và the Eifel region ở Đức.
Sải cánh dài 4-5.6 mm.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Acalyptris Meyrick: revision of the platani và staticis groups in châu Âu và the Mediterranean (Lepidoptera: Nepticul... |
500966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Buzon | Buzon | Buzon là một xã thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 143 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Hautes-Pyrénées |
763060 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zonopetala%20glauconephela | Zonopetala glauconephela | Zonopetala glauconephela là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó được tìm thấy ở New South Wales và Queensland.
Chú thích
Tham khảo
Zonopetala |
694831 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plectorrhiza | Plectorrhiza | Plectorrhiza là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum ... |
952261 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Antocha%20thienemanni | Antocha thienemanni | Antocha thienemanni là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Antocha
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
415853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Samern | Samern | Samern là một đô thị thuộc huyện Grafschaft Bentheim trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Samern có diện tích 25,99 km².
Samern nằm giữa Nordhorn và Steinfurt tại biên giới với Nordrhein-Westfalen.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Samern
Trang mạng của Cộng đồng chung
Xã và đô thị ở huyện Grafschaft Bentheim |
957653 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hexatoma%20pyrrhopyga | Hexatoma pyrrhopyga | Hexatoma pyrrhopyga là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc và miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Hexatoma
Limoniidae ở vùng Palearctic
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
873929 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polyplectropus%20rotundifolius | Polyplectropus rotundifolius | Polyplectropus rotundifolius là một loài Trichoptera thuộc họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Polyplectropus |
682424 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hercoloxia | Hercoloxia | Hercoloxia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
377600 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vallerois-le-Bois | Vallerois-le-Bois | Vallerois-le-Bois là một xã ở tỉnh Haute-Saône trong vùng Franche-Comté phía đông nước Pháp.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haute-Saône
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
304383 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20U21%20Qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A1o%20Thanh%20ni%C3%AAn%202008 | Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên 2008 | Giải bóng đá U21 Quốc tế báo Thanh niên lần 2-2008 diễn ra từ ngày 20 tháng 9 đến ngày 28 tháng 9 năm 2008 trên Sân vận động Tự Do tại Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Địa điểm thi đấu
Tất cả các trận đấu diễn ra trên Sân vận động Tự Do tại Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Thành phần tham dự
Cơ cấu giải thưởng... |
780994 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C5%A0marje%C5%A1ke%20Toplice | Šmarješke Toplice | Šmarješke Toplice là một khu tự quản ở Hạ Carniola ở đông nam của Slovenia. Khu tự quản này nằm trong vùng thống kê Jugovzhodna. Šmarješke Toplice có diện tích km2, dân số là người (năm).
Nhà thờ của Šmarješke Toplice dành cho thánh Stephen và thuộc giáo xứ Šmarjeta kề bên. Đây là tòa nhà Trung cổ theo phong cách kiến... |
954462 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranoptycha%20cinerascens | Dicranoptycha cinerascens | Dicranoptycha cinerascens là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranoptycha
Limoniidae ở vùng Palearctic |
307657 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Chapelle-Laurent | La Chapelle-Laurent | La Chapelle-Laurent là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Cantal
Tham khảo
Liên kết ngoài
le site officiel de la communauté de communes du pays de massiac
La Chapelle-Laurent sur le site de l'Institut géographique national
Chapelle-Laure... |
656572 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anax%20speratus | Anax speratus | Anax speratus là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Aeshnidae. Nó được tìm thấy ở Angola, Botswana, Cộng hòa Dân chủ Congo, Ethiopia, Ghana, Kenya, Malawi, Mozambique, Namibia, Nigeria, Sierra Leone, Somalia, Nam Phi, Sudan, Tanzania, Togo, Uganda, Zambia, Zimbabwe, và có thể cả Burundi. Môi trường sống tự nhiên của chú... |
909267 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metablax%20brouni | Metablax brouni | Metablax brouni là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1877.
Chú thích
Tham khảo
Metablax |
909961 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paracardiophorus%20sexnotatus | Paracardiophorus sexnotatus | Paracardiophorus sexnotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Carter miêu tả khoa học năm 1939.
Chú thích
Tham khảo
Paracardiophorus |
685538 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asura%20cervicalis | Asura cervicalis | Asura cervicalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở khu vực phi nhiệt đới của đông Úc, bao gồm New South Wales, Queensland và Victoria.
Sải cánh dài khoảng 15 mm. Con trưởng thành nhỏ, cơ thể lép và màu đen với năm đốm vàng trên mỗi cánh trước. Mỗi cánh sau có một mảng vàng l... |
839384 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%288024%29%201991%20FN | (8024) 1991 FN | (8024) 1991 FN là một tiểu hành tinh nằm ở rìa trong của vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Eleanor F. Helin ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 17 tháng 3 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 8001–9000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bởi Eleanor F. Helin... |
265684 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peia | Peia | Peia là một đô thị ở tỉnh Bergamo trong vùng Lombardia của nước Ý, có vị trí cách khoảng 70 km về phía đông bắc của Milano và khoảng 20 km về phía đông bắc của Bergamo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.817 người và diện tích là 4,4 km².
Đô thị Peia có các frazioni (đơn vị cấp dưới, chủ y... |
953190 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylolabis%20luteipyga | Dactylolabis luteipyga | Dactylolabis luteipyga là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dactylolabis
Limoniidae ở vùng Nearctic |
457900 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Akmal%20Shaikh | Akmal Shaikh | Akmal Shaikh (5 tháng 4 năm 195629 tháng 12 năm 2009) là một công dân người Anh bị kết án và tử hình tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa vì buôn bán ma túy. Ông bị cán bộ hải quan bắt giữ tại Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi ngày 12 tháng 9 năm 2007 vì sở hữu 4 kg bạch phiến. Sau hai kháng cáo, Tòa án tối cao xác nhận án tử h... |
751715 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dizoniopsis%20coppolae | Dizoniopsis coppolae | Dizoniopsis coppolae là một loài ốc biển, động vật chân bụng trong họ Cerithiopsidae, được tìm thấy ở European waters, bao gồm the Hy Lạp Exclusive Economic Zone, Portuguese Exclusive Economic Zone, South West bờ biển của Apulia,
and the Spanish Exclusive Economic Zone. Nó được mô tả bởi Aradas, 1870.
Chú thích
Tham ... |
920530 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gastrophysa%20analis | Gastrophysa analis | Gastrophysa analis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Reitter miêu tả khoa học năm 1890.
Chú thích
Tham khảo
Gastrophysa |
898224 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20priscilla | Nomada priscilla | Nomada priscilla là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Nurse mô tả khoa học năm 1902.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1902 |
217324 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%C3%AAu%20S%C6%A1n%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Tiêu Sơn (định hướng) | Tiêu Sơn có thể là:
Quận Tiêu Sơn, địa cấp thị Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
Xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Tiêu Sơn, tức núi Tiêu, thuộc xã Tương Giang, huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Tiêu Sơn tự, tên chữ của chùa Tiêu, ngôi chùa xây dựng trên núi Tiêu, nơi trụ trì của t... |
357368 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eppe-Sauvage | Eppe-Sauvage | Eppe-Sauvage là một xã ở tỉnh Nord trong vùng Hauts-de-France, Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nord
Tham khảo
INSEE commune file
Eppesauvage |
437728 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Machida%2C%20Tokyo | Machida, Tokyo | là một thành phố thuộc ngoại ô phía tây của vùng đô thị Tokyo, Nhật Bản.
Lịch sử
Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 2 năm 1958.
Giáo dục
Các trường trung học công lập trong thành phố:
Trung học Machida
Trung học kĩ thuật Machida
Trung học Naruse
Trung học Nozuta
Trung học Ogawa
Trung học Tadao
Trung họ... |
103189 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ivan%20Nikitovich%20Kozhedub | Ivan Nikitovich Kozhedub | Ivan Nikitovich Kozhedub (tiếng Nga: Иван Никитович Кожедуб; tiếng Ukraina: Іван Микитович Кожедуб) (sinh ngày 8 tháng 6 năm 1920, mất ngày 12 tháng 8 năm 1991) là một phi công ace nổi tiếng của Không quân Liên Xô. Ông là phi công ace xuất sắc nhất của quân Đồng Minh trong Thế chiến thứ hai và cũng là một trong số 4 ... |
415217 | https://vi.wikipedia.org/wiki/X%C3%BAc%20gi%C3%A1c | Xúc giác | Xúc giác là những cảm giác có được khi đụng chạm, tiếp xúc bằng da (qua tay, chân...).
Những nhận thức này được coi là một trong năm giác quan của động vật có thể nhận biết hay ước lượng cấu tạo bề mặt, trọng lượng, độ lớn, độ nóng của vật chất hay đối tượng qua tiếp xúc bằng da, qua các động tác như rờ, nắn, nâng, cọ... |
870108 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydromanicus%20fallax | Hydromanicus fallax | Hydromanicus fallax là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Hydromanicus |
952862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cheilotrichia%20valai | Cheilotrichia valai | Cheilotrichia valai là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Cheilotrichia
Limoniidae ở vùng Palearctic |
jq, wc, head, tail ...) và python (import json)lzma.open("file.jsonl.xz","rt") (import lzma)xzcat tool, khi kết hợp với jq và head, tail, wc thì làm được nhiều thứ:xzcat file.jsonl.xz | wc -lxzcat file.jsonl.xz | head -n 1200 | tail -n 20 | jqNhư vậy với các tools có sẵn của linux terminal và python có thể thao tác trực tiếp trên .jsonl.xz
https://huggingface.co/datasets/wikimedia/wikipedia/tree/main/20231101.vi
wget https://huggingface.co/datasets/wikimedia/wikipedia/resolve/main/20231101.vi/train-00000-of-00004.parquet
wget https://huggingface.co/datasets/wikimedia/wikipedia/resolve/main/20231101.vi/train-00001-of-00004.parquet
wget https://huggingface.co/datasets/wikimedia/wikipedia/resolve/main/20231101.vi/train-00002-of-00004.parquet
wget https://huggingface.co/datasets/wikimedia/wikipedia/resolve/main/20231101.vi/train-00003-of-00004.parquet
https://huggingface.co/datasets/wikimedia/wikisource/tree/main/20231201.vi
wget https://huggingface.co/datasets/wikimedia/wikisource/resolve/main/20231201.vi/train-00000-of-00001.parquet
{
"id": "2841",
"url": "https://vi.wikisource.org/wiki/%C3%81o%20b%C3%B4ng%20che%20b%E1%BA%A1n",
"title": "Áo bông che bạn",
"text": "Ai ơi, còn nhớ ai không?\nTrời mưa một mảnh áo bông che đầu \n Nào ai có tiếc ai đâu?\nÁo bông ai ướt khăn đầu ai khô?\n Người đi Tam Đảo, Ngũ hồ\nKẻ về khóc trúc than ngô một mình\n Non non nước nước tình tình\nVì ai ngơ ngẩn cho mình ngẩn ngơ…\n\nThơ Việt Nam\nLục bát"
}