translation dict |
|---|
{
"tay": "Nghè tắm phải thổ cẩm cúa cầm Tày bấu chắc tằm tơi hâu’ tuyền mà. Tán chắc cạ tằm tơi pưa, phải thổ cẩm cúa cần Tày dú Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn… mì tiểng dú Việt Bắc, Tây Bắc, Hà Nội… Phải thổ cẩm nhằng nèm khách chồm phuông pây oóc háng tẳm bưởng Trung Quốc, bại nước bưởng Tây. Căm Đăm",
"viet": "Nghề... |
{
"tay": "Ăn vằn Phải Thổ cẩm cúa cần Tày mì nả lài lai màu sắc chăm cạ đây chồm, bại nả lài tỉ phuối hẩu’ chắc slim châu’, tàng hết chin cúa tua cần dú pù khau, lung luộc.",
"viet": "Hằng ngày Vải thổ cẩm người Tày có hoa văn nhiều màu sắc rất đẹp mắt, những hoa văn đó thể hiện tình cảm, việc làm ăn của con người ... |
{
"tay": "Tỏn tàng Tứ bại phải lằm đeng, kheo, lương… me nhình Tày chắng tắm pền lài mác cưởm, cáng mạy, bjóc mặn, bjóc tào, tua cần khúy mạ. Ngòi khảu nả lài thổ cẩm cần Tày bặng cạ hăn pù pài đin ti, hăn tua cần hết fiệc dú chang lung, dú pàn pù.",
"viet": "Đón đường Từ những sợi vải màu đỏ, xanh, vàng...phụ nữ T... |
{
"tay": "Phải thổ cẩm chăn cạ mắn. Piếng phà thổ cẩm hốm pộn tơi cần nắm xằng khát, nhẳng dom sle hẩu’ tơi lục tơi lan. Piếng phà tía tua đếch tẳm eng thâng cải pền cần ké màu sắc vận bấu mại. Chướng đông",
"viet": "Vải thổ cẩm rất bền. Tấm vải thổ cẩm làm chăn đắp cả đời người còn chưa rách, còn để lại cho đời co... |
{
"tay": "Cày nhị Tơi cón lục slao pây hết lùa cần hâu’ tố lèo mì piếng man queng phải tổ cẩm, mì tôi phà hốm nả thổ cẩm. Thâng pửa mì lục eng, me tái tố rèo au hẩu’ lan ăn đa nả lài tổ cẩm.",
"viet": "Hạ tuần Thời xưa, con gái đi lấy chồng người nào cũng mang theo một bức màn treo bằng thổ cẩm, có hai chăn mặt thổ... |
{
"tay": "Mự Ca này phải thổ cẩm nắm tán cạ sle hết đa, hết phà hẩu’ lục nhình pây hêt lùa đai, nhằng hết pền lai hàng hóa khai hẩu’ cần bại ti phuông đai. Dú Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn tỉ tầu tố mì slửa thổ cẩm, tây thổ cẩm, khân pjói choòng thổ cẩm khai hẩu’ cần chồm phuông.",
"viet": "Hôm Bây giờ v... |
{
"tay": "Báo léo Nghè tắm thổ cẩm, kỉ pi cón nắm slải mì cần hết. Ca này nhoòng tàng pây teo ngai, khéc chồm phuông mì lai cần dự thổ cẩm, pi noọng me nhình Tày teo tắm phải thổ cẩm au óoc háng khai.",
"viet": "Nam thiếu niên Nghề dệt thổ cẩm, mấy năm trước không có nhiều người làm. Bây giờ nhờ giao thông đi lại d... |
{
"tay": "Phải thổ Cẩm cúa cần tày tơi cón sle hết nả phà, nả đa, hêt man queng vằn lục slao hết lùa. Ca này phải thổ cẩm pền hàng khai dự. Noóc đin",
"viet": "Vải thổ cẩm của người Tày ngày xưa để làm mặt chăn, mặt địu, màn treo ngày con gái lấy chồng. Bây giờ vải thổ cẩm thành mặt hàng mua bán. gò đất"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.