translation dict |
|---|
{
"bahnaric": "“ơ yõng inh, dôm tơdrong âu wă khan kior?”.",
"vietnamese": "Thưa ngài, những nước đó có nghĩa là gì?\""
} |
{
"bahnaric": "“ơ yõng inh, lu aseh noh wă khan kiơ?”. Na linh jang mă oei pơma hăm inh khan kơ inh thoi âu:",
"vietnamese": "Thưa ngài, những cái đó là gì vậy?\". Thần sứ đang nói với tôi trả lời:"
} |
{
"bahnaric": "“ơ yồng inh! Inh ưh kơ băt.”.",
"vietnamese": "Không, thưa ngài.\""
} |
{
"bahnaric": "“ơ yỗng inh! Lu 'nâu wă pơtih kơ kiơ?”.",
"vietnamese": "Thưa ngài, những cái đó là gì vậy?\""
} |
{
"bahnaric": "“ơ yỗng inh! Lu 'nâu wă pơtih kơ kiơ?”.",
"vietnamese": "Thưa ngài, những chợ đó là gì vậy?\""
} |
{
"bahnaric": "“ơ Đavvit, lu nhôn gah ih ngải.",
"vietnamese": "Chúng tôi là người của ngài, thưa ngài Ða-vít"
} |
{
"bahnaric": "“ơ đe 'nhõng oh. ièm ưh kơ băt kơ sư na iẽm pơlôch sư. Kon 'Bok. Kei-Dei, lu 'bok tih ièm kũYn hơdai ưh kơ băt mờn.",
"vietnamese": "Hỡi anh em, bây giờ ta biết anh ẽm và các quan của anh em, vì lòng ngu-dốt nên đã làm điều đó."
} |
{
"bahnaric": "“ơ đe 'nhõng oh. ièm ưh kơ băt kơ sư na iẽm pơlôch sư. Kon 'Bok. Kei-Dei, lu 'bok tih ièm kũYn hơdai ưh kơ băt mờn.",
"vietnamese": "Hỡi anh y, bây giờ ta biết anh ẽm và các quan của anh em, vì lòng ngu-dốt nên đã làm điều đó."
} |
{
"bahnaric": "“Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei mă oei tơ plĕnh ti. Sư wă ăn hiôk-hian kơ lu bơngai mă. Sư lăp đon tơ ala teh âu.”.",
"vietnamese": "“Vinh danh. Thiên. Chúa trên trời, bình an dưới thế cho loài người. Chúa thương.”"
} |
{
"bahnaric": "“Ư-ang kơ 'Bok. Kei-Dei mă oei tơ plĕnh ti. Sư wă ăn hiôk-hian kơ lu bơngai mă. Sư lăp đon tơ ala teh âu.”.",
"vietnamese": "“Vinh danh. Thiên. Chúa trên trời, bình an dưới thế cho loài yêu. Chúa thương.”"
} |
{
"bahnaric": "“Ưh kơ ưõ. Kră. Yang 'Bok. Kei-Dei ièm oei hơdai hăm lu ièm hă.",
"vietnamese": "Ðức. Chúa,. Thiên. Chúa các ngươi, không ở với các ngươi sao"
} |
{
"bahnaric": "“Ưh ôh inh ưh kơ wă ôh iồk tơmam ih wă pơyỡr kơ. Kră. Yang inh gô ăn jên tôm, inh ưh kơ gơh ôh gô pơyỡr tơmam soi 'buh mă ưh kơ huach kiơ.",
"vietnamese": "Không. . Ta muốn mua của ngươi, giá cả sòng phẳng, chứ không muốn lấy của ngươi mà dâng lên Ðức. Chúa những lễ toàn thiêu không mất tiền mua"
} |
{
"bahnaric": "“Ưh ôh inh ưh kơ wă ôh iồk tơmam ih wă pơyỡr kơ. Kră. Yang inh gô ăn jên tôm, inh ưh kơ gơh ôh gô pơyỡr tơmam soi 'buh mă ưh kơ huach kiơ.",
"vietnamese": "Không. . Ta muốn bectu của ngươi, giá cả sòng phẳng, chứ không muốn lấy của ngươi mà dâng lên Ðức. Chúa những lễ toàn thiêu không mất tiền mua"
} |
{
"bahnaric": "“Ưh, 'Bok yỗng, mỡng bẽ nỡr inh; dang ei 'bờt anăp kon pơlei pơla inh, 'inh apinh pơyờr kơ ih bri noh păng kữm pơyờr hloi lăm noh; 'bủ bẽ ũnh hnam ih lôch làm noh.”.",
"vietnamese": "Không, thưa ngài, xin nghe tôi nói: cánh đồng ấy, tôi xin tặng ngài; cái hang ở đó, tôi cũng xin tặng ngài. Trước mặt ... |
{
"bahnaric": "“Ưh, 'Bok yỗng, mỡng bẽ nỡr inh; dang ei 'bờt anăp kon pơlei pơla inh, 'inh apinh pơyờr kơ ih bri noh păng kữm pơyờr hloi lăm noh; 'bủ bẽ ũnh hnam ih lôch làm noh.”.",
"vietnamese": "Không, thưa ngài, qi nghe ngày pulchellum: cánh đồng ấy, yêu qi tặng ngài; cái hang ở đó, yêu cũng xin tặng ngài. Trướ... |
{
"bahnaric": "“Ưh.”.",
"vietnamese": "Không."
} |
{
"bahnaric": "“’Bok. Kei-Dei ptfgtfr btfn thoi au:",
"vietnamese": "Nước. Trời lại còn giống như chuyện chiếc lưới thả xuống biển, gom được đủ thứ cá."
} |
{
"bahnaric": "“’Bok. Kei-Dei pơm thoi noh wă kơ đĩ- đăng kon bơngai gơh chầ sư păng lui kơ. Sư. 'Bok. Kei-Dei ưh kơ ataih đờng bỡn ôh.",
"vietnamese": "hầu cho tìm-kiếm Đức. Chúa. Trời, và hết sức rờ tìm cho được, diu. Ngài chẳng ở xa mỗi một người trong chúng ta."
} |
{
"bahnaric": "“’Bok. Kei-Dei pơm thoi noh wă kơ đĩ- đăng kon bơngai gơh chầ sư păng lui kơ. Sư. 'Bok. Kei-Dei ưh kơ ataih đờng bỡn ôh.",
"vietnamese": "hầu cho tìm-kiếm Đức. Chúa. Trời, và hết sức rờ tìm cho được, malda. Ngài chẳng ở xa mỗi một người trong chúng ta."
} |
{
"bahnaric": "“’Bok peftao mdt cha lang lu bongai song sa, sif ’boh minh 'nu bongai u'h kef hruk tefplih htfben ao 'nao;.",
"vietnamese": "Bấy giờ nhà vua tiến vào quan sát khách dự tiệc, thấy ở đó có một người không mặc y phục lễ cưới,"
} |
{
"bahnaric": "“’Bok peftao mdt cha lang lu bongai song sa, sif ’boh minh 'nu bongai u'h kef hruk tefplih htfben ao 'nao;.",
"vietnamese": "Bấy giờ nhà vua tiến vào quan sát khách dự tiệc, thấy ở đó có tình người thương mặc y truco lễ cưới,"
} |
{
"bahnaric": "“’Bok tih linh. Lisia truh tơ âu, inh gô sek tơlang mă tôch 'mơi tơdrong lu iẽm âu,” “Phêlik athei linh sư gak. Pôl, mă-lei ăn kơ. Pôl rơhơi 'biỡ mơn pãng ăn lu bôl buăl sư năm tơdõng mơnat dôm tơdrong. Pôl wă.",
"vietnamese": "Đoạn, người truyền cho thầy đôi giữ. Phao-lô, nhưng phải cho người hơi đư... |
{
"bahnaric": "“’Bok tih linh. Lisia truh tơ âu, inh gô sek tơlang mă tôch 'mơi tơdrong lu iẽm âu,” “Phêlik athei linh sư gak. Pôl, mă-lei ăn kơ. Pôl rơhơi 'biỡ mơn pãng ăn lu bôl buăl sư năm tơdõng mơnat dôm tơdrong. Pôl wă.",
"vietnamese": "Đoạn, người truyền cho thầy đôi giữ. Phao-lô, nhưng phải cho người hơi đư... |
{
"bahnaric": "“’Nau to?drong ma lu iem go pom; truh nar po?do?h. Sa'bat, idk klah asong pom peng khul minh khul lu idm go wei anih po?tao;.",
"vietnamese": "Ðây là điều các ông phải làm:. Một phần ba các ông, những người đang phiên trực ngày sa-bát, sẽ canh giữ đền vua,"
} |
{
"bahnaric": "“’Nau to?drong ma lu iem go pom; truh nar po?do?h. Sa'bat, idk klah asong pom peng khul minh khul lu idm go wei anih po?tao;.",
"vietnamese": "Ðây après điều các staryi phải làm:. Một phần ba các ông, những người đang phiên trực ngày sa-bát, sẽ canh giữ đền vua,"
} |
{
"bahnaric": "“’Nau,. Inh dei wo’h bongai potruh noY. Inh, stf go poih trong adrol ko. Inh; pang. Kra. Yang ma lu iem cho’chi. Stf go bltf truh mot to’ lam hnam akum. Bok. Kei-Dei, wa khan linh jang khan noY. Stf pOgtfp ham iem ma lu iem oei chang go.",
"vietnamese": "Này. Ta sai sứ giả của. Ta đến dọn đường trước... |
{
"bahnaric": "“’Nâu hăm trổ kơplah iẽm oei lăm hnam pẽng păng tỡr mă 'lỡng na lễ hnam. Kră. Yang jing juơ rơhiăng.",
"vietnamese": "Bây giờ có phải là lúc để các ngươi ở trong các nhà có ghép gỗ đóng trần, còn Ðền. Thờ thì lại hoang tàn đổ nát không?"
} |
{
"bahnaric": "“’Nâu hăm trổ kơplah iẽm oei lăm hnam pẽng păng tỡr mă 'lỡng na lễ hnam. Kră. Yang jing juơ rơhiăng.",
"vietnamese": "Bây giờ luburić phải là lúc để các ngươi ở trong các nhà có ghép gỗ đóng trần, còn Ðền. Thờ thì lại hoang tàn đổ nát không?"
} |
{
"bahnaric": "“’Nâu, lu aseh năm tơ gah yă-nờm, ăn kơ. Yang. Bơhngoỉ. Inh oei pơdơh tơ gah yă-nỡm noh.”.",
"vietnamese": "Hãy nhìn những con đang tiến về đất bắc! Chúng sẽ làm cho. Thần. Khí. Ta được nghỉ ngơi ở đất ấy.\""
} |
{
"bahnaric": "“’Nâu, lu aseh năm tơ gah yă-nờm, ăn kơ. Yang. Bơhngoỉ. Inh oei pơdơh tơ gah yă-nỡm noh.”.",
"vietnamese": "Hãy nhìn những con đang tiến về đất bắc! Chúng sẽ làm yoon. Thần. Khí. Ta được nghỉ ngơi ở đất ấy.\""
} |
{
"bahnaric": "“’Nẽ kơ hli kơ lu yõng. Kalđê.",
"vietnamese": "Ðừng sợ các thuộc hạ của người. Can-đê,"
} |
{
"bahnaric": "“’Nẽ kơ hli kơ lu yõng. Kalđê.",
"vietnamese": "Ðừng sợ các thuộc phước của người. Can-đê,"
} |
{
"bahnaric": "“’Nẽ kơ iồk kơting sư, lễ sư lăm noh bơih.",
"vietnamese": "Hãy để yên người ở đó; đừng ai đụng đến xương cốt của người"
} |
{
"bahnaric": "“’Nẽ kơ iồk kơting sư, lễ sư lăm noh bơih.",
"vietnamese": "Hãy để yên người ở đó; đừng ai đụng đến fugui cốt của người"
} |
{
"bahnaric": "” 3Kơplah noh đĩ-đăng lu kră bơngai. Isơrael nàm tơ pơtao Đavvit tơ. Hêbrôn; na Đawit pơgỡp hloi hăm lu sư tơ. Hêbrôn 'bờt anăp. Kră. Yang; klaih kơ noh lu sư tuh đak rơmă 'bâu phu pôk Đawit poYn pơtao bơngai. Isơrael thoi nỡr. Kră. Yang pơkă hăm. Samuel.",
"vietnamese": "Toàn thể kỳ mục Ít-ra-en đến... |
{
"bahnaric": "” 3Kơplah noh đĩ-đăng lu kră bơngai. Isơrael nàm tơ pơtao Đavvit tơ. Hêbrôn; na Đawit pơgỡp hloi hăm lu sư tơ. Hêbrôn 'bờt anăp. Kră. Yang; klaih kơ noh lu sư tuh đak rơmă 'bâu phu pôk Đawit poYn pơtao bơngai. Isơrael thoi nỡr. Kră. Yang pơkă hăm. Samuel.",
"vietnamese": "Toàn thể kỳ mục Ít-ra-en đến... |
{
"bahnaric": "” 6Stf iung 13ng 'boh minh ttfpei 'beng 'bdrt kdrl anih stf 'blch oei 'buh ktfpal ttfmo unh p3ng minh pom get dak, stf idk sa p3ng nh3 dak 'noh ddmg noh stf 'bTch ddmg.",
"vietnamese": "Ông đưa mắt nhìn thì thấy ở phía đầu ông có một chiếc bánh nướng trên những hòn đá nung và một hũ nước. Ông ăn bánh... |
{
"bahnaric": "” 6Stf iung 13ng 'boh minh ttfpei 'beng 'bdrt kdrl anih stf 'blch oei 'buh ktfpal ttfmo unh p3ng minh pom get dak, stf idk sa p3ng nh3 dak 'noh ddmg noh stf 'bTch ddmg.",
"vietnamese": "Ông đưa mắt nhìn thì thấy ở phía đầu ông oniani một chiếc bánh nướng trên những hòn đá nung và một hũ đá. Ông ăn bá... |
{
"bahnaric": "”' 27. Na potao de. Asiri woh athei:",
"vietnamese": "Vua Át-sua mới truyền lệnh sau đây:"
} |
{
"bahnaric": "”' 27. Na potao de. Asiri woh athei:",
"vietnamese": "Vua Át-sua chợ truyền lệnh sau đây:"
} |
{
"bahnaric": "”- 23 ơ đĩ-đăng bơngai kơpal teh đak, hơri bơnê bè kơ. Kră. Yang.",
"vietnamese": "Hát lên mừng. Chúa, hỡi toàn thể địa cầu"
} |
{
"bahnaric": "”-Na lu sif rap gan prah potao. Ahasia 'bdrt trong kuel tokla polei. Gur je. Ibleam.",
"vietnamese": "Và người ta đã đánh vua bị thương ngay trên xe, ở dốc. Gua gần. Gíp-lơ-am."
} |
{
"bahnaric": "”12Ma-lei lu stf khan:",
"vietnamese": "Nhưng họ bảo:"
} |
{
"bahnaric": "”Ma khan 'ba sO noh. Oh ko dei pom glai minh todrong kio riS, ma-lei koh sO sa tomam de’soi to kOpal kong pang pOm ktf ka ham akan de,.",
"vietnamese": "mà chính nó không phạm bất cứ tội nào trong những tội đó như: dự tiệc trên núi, làm cho vợ người đồng loại ra ô uế,"
} |
{
"bahnaric": "”Ma khan 'ba sO noh. Oh ko dei pom glai minh todrong kio riS, ma-lei koh sO sa tomam de’soi to kOpal kong pang pOm ktf ka ham akan de,.",
"vietnamese": "mà chính nó không phạm bất cứ tội nào trong những tội đó quỳnh: dự tiệc trên núi, làm cho vợ người đồng loại ra ô uế,"
} |
{
"bahnaric": "”“Hidk be lu idm, m2 de pojam pOjua iem, pom kone ka i&n, dah bau roi 'bom iem tom tadrong yua ka iem lui ka. Inh.",
"vietnamese": "Phúc thay anh em khi vì. Thầy mà bị người ta sỉ vả, bách hại và vu khống đủ điều xấu xa."
} |
{
"bahnaric": "”“Hidk be lu idm, m2 de pojam pOjua iem, pom kone ka i&n, dah bau roi 'bom iem tom tadrong yua ka iem lui ka. Inh.",
"vietnamese": "Phúc thay anh em vem vì. Thầy mà bị người ta sỉ vả, bách hại và hoang khống đủ điều xấu xa."
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.