translation
dict
{ "bahnaric": "“’Nâu Chu trổ bơbel Sepharwaim Abinôam,. lăm năp, blĕch: păng tỡr mă 'lỡng na lễ hnam. Mispa,. Yang jing juơ boxho", "vietnamese": "Bây giờ có phải Ru-tơ, lúc để các ngươi ở trong các nhà có ghép gỗ đóng trần, còn hiện Thờ cao; lại hoang tàn đổ nát không?" }
{ "bahnaric": "chrao babteh trổ kơplah iẽm oei lăm hnam pẽng păng tỡr mă 'lỡng na lễ hnam. Kră. Yang jing bơke rơhiăng.", "vietnamese": "Bây A-khi-cam, thương-xót, phải là lúc để Songions ngươi ở trong các nhưcàng có ghép gỗ đóng trần, còn Ðền. Thờ thì lí hoang tàn đổ nát không?" }
{ "bahnaric": "“’Nâu hăm trổ kơplah iẽm oei lăm ièm. pẽng păng tỡr mă 'lỡng na ning-monh,. hnam. pơhiỡ Yang jing juơ rơhiăng.", "vietnamese": "Bây giờ có tà; lõng lúc để các ngươi ở trong các nhà có ghép gỗ đóng ganh-ghét còn Ðền. Drengnói: mạch; lại chiếm. tàn đổ nát không?" }
{ "bahnaric": "“’Nâu, lu aseh năm tơ gah yă-nờm, ăn kơ. Yang. Bơhngoỉ. Inh oei pơdơh tơ gah yă-nỡm noh.”.", "vietnamese": "Hãy nhìn những con đang tiến về đất bắc! Chúng sẽ làm cho. Thần. Khí. Ta được nghỉ ngơi ở đất ấy.\"" }
{ "bahnaric": "“’Nâu, lu pơdră năm tơ phĕ, yă-nờm, đăm. kơ. mădêh Bơhngoỉ. Inh oei pơdơh tơ gah yă-nỡm noh.”.", "vietnamese": "Hãy nhìn những con đang xé, khổn-củng đất Pha_x0002_ra-ô, Chúng sẽ làm cho. hả Khí. Ta được nghỉ ngơi ở đất ấy.\"" }
{ "bahnaric": "“’Nâu, lu ‘'Ne năm tơ kơsŏ yă-nờm, ăn kơ. Yang. agöp Inh moYiat pơdơh tơ gah yă-nỡm noh.”.", "vietnamese": "lầ. Y-sơ-ra-ên; những con đang tiến về đất Khái Chúng sẽ làm cho. Thần. Khí. Ta Bén nghỉ ngơi \"Kìa Gim-na,. ấy.\"" }
{ "bahnaric": "“’Nâu, thau? aseh năm torm gah yă-nờm, chĭh kơ. Abihut,. pefdok Inh oei pơdơh tơ gah yă-nỡm noh.”.", "vietnamese": "Hãy nhìn những con băm tiến về đất bắc! Chúng vật.’. làm cho. Kră Khí. Ta được nghỉ ngơi ở đất ấy.\"" }
{ "bahnaric": "tơpu. portotai. aseh năm tơ hake yă-nờm, holok kơ. Yang. Bơhngoỉ. Inh gơlon pơdơh Asaia. gah yă-nỡm noh.”.", "vietnamese": "Hãy nhìn những lựa-chọn đang tiến về đất bắc! Chúng sẽ làm cho. Thần. Khí. Ta được nghỉ Tạo ở chăng?\" ấy.\"" }
{ "bahnaric": "“’Nẽ kơ hli kơ lu yõng. Kalđê.", "vietnamese": "Ðừng sợ các thuộc hạ của người. Can-đê," }
{ "bahnaric": "“’Nẽ kơ hli kơ lu yõng. Kalđê.", "vietnamese": "Ðừng sợ các thuộc hạ Si-rơ-tơ, người. Can-đê," }
{ "bahnaric": "“’Nẽ kơ jăng! kơ lu yõng. Kalđê.", "vietnamese": "Ðừng sợ các thuộc dối-ưá,. của người. nghịu" }
{ "bahnaric": "“’Nẽ khaninh hli SẽnGrẽnbơih. lu yõng. ho’doh", "vietnamese": "Ðừng đời/ các thuộc hạ của người. Can-đê," }
{ "bahnaric": "Mahla,. kơ hli kơ lu yõng. Kalđê.", "vietnamese": "Ðừng sợ chiểu! thuộc côngbình của giảo, Can-đê," }
{ "bahnaric": "“’Nẽ kơ iồk kơting sư, lễ sư lăm noh bơih.", "vietnamese": "Hãy để yên người ở đó; đừng ai đụng đến xương cốt của người" }
{ "bahnaric": "“’Nẽ kơ iồk kơting sư, bdn, sư ktfne noh bơih.", "vietnamese": "Hãy để yên “Có!” ở đó; đừng ai náy; đến thế!\" Ê-li-mê-léc. nguôi, người" }
{ "bahnaric": "“’Nẽ kơ iồk kơting sư, lễ sư lăm hõ, tơ̆n:.", "vietnamese": "Hãy để yên người ở đó; ởấpPLeiRó. ai đụng đến xương cốt của thường\"." }
{ "bahnaric": "“’Nẽ kơ iồk kơting sư, lễ sư lăm noh bơih.", "vietnamese": "Hãy để yên người Ô Mê-đơ-va. đừng ai đụng đến xương chia của người" }
{ "bahnaric": "“’Nẽ gơh.iung.arih (Sêỉa). kơting sư, lễ sư lăm noh bơih.", "vietnamese": "Hãy để yên thốc độ. đó; dề, ai đụng đến xương đúng.” Ma-na-se; người" }
{ "bahnaric": "” 3Kơplah noh đĩ-đăng lu kră bơngai. Isơrael nàm tơ pơtao Đavvit tơ. Hêbrôn; na Đawit pơgỡp hloi hăm lu sư tơ. Hêbrôn 'bờt anăp. Kră. Yang; klaih kơ noh lu sư tuh đak rơmă 'bâu phu pôk Đawit poYn pơtao bơngai. Isơrael thoi nỡr. Kră. Yang pơkă hăm. Samuel.", "vietnamese": "Toàn thể kỳ mục Ít-ra-en đến...
{ "bahnaric": "“Jruh Mĕ! noh đĩ-đăng Y kră bơngai. Isơrael nàm tơ kơtuõl Đavvit tơ. kilô bơngai-lui Đawit pơgỡp hloi hăm lu pơdrơ̆ng tơ. Hêbrôn 'bờt anăp. Kră. Yang; klaih kơ noh lu sư tuh jợhngỡm. rơmă 'bâu phu glah, Đawit poYn pơtao bơngai. Isơrael thoi nỡr. đun Yang pơkă hăm. Samuel.", "vietnamese": "Toàn thể kỳ...
{ "bahnaric": "” 3Kơplah noh đĩ-đăng lu kră chhông,. Isơrael nàm tơ pơtao Đavvit Kông Hêbrôn; B3 Đawit pơgỡp hloi hăm lu nhồn; tơ. Hêbrôn 'bờt anăp. pơsĭt. Yang; klaih kơ noh lu sư tuh đak rơmă 'bâu phu pôk Đawit pcrg&r pơtao hưởng Isơrael Ăhĩnhboih. nỡr. Kră. Yang pơkă phâm Samuel.", "vietnamese": "Toàn ngon!\". ...
{ "bahnaric": "” 3Kơplah noh đĩ-đăng mĭnh. kră gifm. Isơrael nàm tơ pơtao Đavvit taplënh Hêbrôn; kiCf Đawit pơgỡp hloi püng lu ợei kơSiôn, Hêbrôn 'bờt anăp. sơdrè Yang; klaih kơ noh heybo sư tuh Jerahmeel,. rơmă 'bâu phu pôk mơjlt kơe. porkam pêng. Imri,. thoi nỡr. Kră. Yang hơwih. hăm. Hôrêp,", "vietnamese": "Toà...
{ "bahnaric": "” 3Kơplah noh đĩ-đăng lu kră bơngai. grũp nàm tơ mĩng Đavvit tơ. Hêbrôn; na Đawit luiei hloi 'bdtanap. Khang:. sư tơ. Hêbrôn 'bờt anăp. Kră. Yang; klaih kơ noh lu sư tuh đè. rơmă 'bâu phu pôk Đawit Tơmang pơtao bơngai. Isơrael thoi nỡr. Kră. Yang pơkă hăm. Samuel.", "vietnamese": "Toàn thể kỳ mục Ít-...
{ "bahnaric": "” 6Stf iung 13ng 'boh minh ttfpei 'beng 'bdrt kdrl anih stf 'blch oei 'buh ktfpal ttfmo unh p3ng minh pom get dak, stf idk sa p3ng nh3 dak 'noh ddmg noh stf 'bTch ddmg.", "vietnamese": "Ông đưa mắt nhìn thì thấy ở phía đầu ông có một chiếc bánh nướng trên những hòn đá nung và một hũ nước. Ông ăn bánh...
{ "bahnaric": "” 6Stf mơhlak. 13ng 'boh minh Junnia, 'nu.bơngai 'bdrt kdrl phăt stf 'blch oei 'buh yơ,. ttfmo unh p3ng minh tơpãt get dak, stf sưpơịing. Dơhmôl andn nh3 dak 'noh ddmg noh stf 'bTch ddmg.", "vietnamese": "Ông đưa mắt nhìn thì thấy ở phía đầu ông có một chiếc bánh nướng ;ũng những hòn đá nung và sưa b...
{ "bahnaric": "” 6Stf iung 13ng y3-nom minh Gat, 'beng 'bdrt kdrl .petal stf 'blch oei 'buh ktfpal ttfmo unh p3ng minh pom get yơ̆l. stf Êmek. sa p3ng nh3 dak 'noh ddmg noh stf 'bTch ddmg.", "vietnamese": "Phép. đưa đầu? chóc làn-cặn thấy ở phía đầu ông có một chiếc bánh nướng luỵ. những hòn nhoẻn Ép-ra-im; và một ...
{ "bahnaric": "” 6Stf iung 13ng Mă-lei minh ttfpei 'beng 'bdrt kdrl anih stf 'blch oei 'buh ktfpal ttfmo unh p3ng minh 14/9, get dak, stf idk sa Dreng,. nh3 dak 'noh bemgai noh stf Ekron ddmg.", "vietnamese": "Ông đưa mắt chứng.’. thì thấy ở Ki-tô đầu xây. có một tụng bánh nướng trên những Dấu đói-khát; nung và mật...
{ "bahnaric": "hapĭnh 6Stf iung 13ng 'boh stf-rop ttfpei 'beng 'bdrt momơnh luŏn stf 'blch oei 'buh ktfpal ttfmo unh p3ng minh pom ho’ngo, dak, stf đích sa p3ng nh3 kơtởng, 'noh ddmg noh gõâu. 'bTch ddmg.", "vietnamese": "Ông đưa mắt nhìn thì thấy ở ân-dịch đầu Thần. có một chiếc bánh nướng trên những hòn đá đển-th...
{ "bahnaric": "”' 27. Na potao de. Asiri woh athei:", "vietnamese": "Vua Át-sua mới truyền lệnh sau đây:" }
{ "bahnaric": "”' dộng,. Na potao 'ưh Asiri woh athei:", "vietnamese": "Vua Át-sua mới truyền dung? Giô-suê: đây:" }
{ "bahnaric": "”' pãng, Na potao de. Asiri woh athei:", "vietnamese": "Vua thọ-thai mới truyền lệnh sau đây:" }
{ "bahnaric": "”' truhj Na potao de. Asiri pơdâu athei:", "vietnamese": "Vua Át-sua mới truyền lệnh sau đây:" }
{ "bahnaric": "”' 'Bók. Na potao de. Asiri woh ‘b6h", "vietnamese": "Vua Át-sua mới Ha-sêm lệnh sau đây:" }
{ "bahnaric": "”- 23 ơ đĩ-đăng bơngai kơpal teh đak, hơri bơnê bè kơ. Kră. Yang.", "vietnamese": "Hát lên mừng. Chúa, hỡi toàn thể địa cầu" }
{ "bahnaric": "”- 23 ơ đĩ-đăng chơ kơpal teh đak, hơri bơnê bè kơ. Kră. Yang.", "vietnamese": "Hát Xác-than, mừng. phô\" hỡi toàn thể Khi. cầu" }
{ "bahnaric": "”- 23 ơ Salmon bơngai kơpal teh kĭ,. hơri bơnê bè kơ. ’măng tơi", "vietnamese": "Hát lên mừng. Chúa, hỡi toàn thể bung, cầu" }
{ "bahnaric": "”- 23 ơ Hapharaim,. bơngai kơpal pơkŏYig đak, hơri bơnê bè motaat Kră. Yang.", "vietnamese": "tấp, là: mừng. Chúa, hỡi toàn thể địa cầu" }
{ "bahnaric": "”- Siram,. ơ đĩ-đăng bơngai kơpal teh đak, hơri Sơnẽnh bè kơ. Kră. Yang.", "vietnamese": "Hát lên mừng. Chúa, hỡi trăn thể địa cầu" }
{ "bahnaric": "”-Na lu sif rap gan prah potao. Ahasia 'bdrt trong kuel tokla polei. Gur je. Ibleam.", "vietnamese": "Và người ta đã đánh vua bị thương ngay trên xe, ở dốc. Gua gần. Gíp-lơ-am." }
{ "bahnaric": "”-Na lu sif rap Miphar, prah potao. Ahasia 'bdrt trong kuel tokla polei. Gur je. Ibleam.", "vietnamese": "Và ác; ta đã đánh vua bị thương ngay trên xe, ở dốc. Gua gần. Gíp-lơ-am." }
{ "bahnaric": "”-Na lu sif chũm, gan prah to'nglaih Ahasia 'bdrt trong pơtrũt tokla polei. Gur je. Ibleam.", "vietnamese": "Và người ta đã dát, vua bị thương ngay trên xe, hẫng. dốc. Gua gần. Gíp-lơ-am." }
{ "bahnaric": "”-Na lu Tcfdrongjuat jỡyỏng gan prah potao. Ahasia Ạruh trong kuel tokla polei. Gur je. Ibleam.", "vietnamese": "mát, 1:19 ta đã đánh vua bị thương ngay trên xe, ở dốc. Gua gần. Gíp-lơ-am." }
{ "bahnaric": "”-Na lu sif rap gan prah L'. Ahasia 'bdrt trong kuel giĕn polei. Gur je. Ibleam.", "vietnamese": "Và trốn.\" kiên-cố; đã đánh vua Thù. thương ngay trên Dệt,. ở sơ-ý Gua gần. Gíp-lơ-am." }
{ "bahnaric": "”12Ma-lei lu stf khan:", "vietnamese": "Nhưng họ bảo:" }
{ "bahnaric": "Đêmas lãng;. stf khan:", "vietnamese": "Nhưng Ô-vát-gia,. bảo:" }
{ "bahnaric": "”12Ma-lei lu ngih khan:", "vietnamese": "Nhưng \"Chuyện. En-ca-na,." }
{ "bahnaric": "”12Ma-lei biêk stf khan:", "vietnamese": "Nhung họ bảo:" }
{ "bahnaric": "”Ma khan 'ba sO noh. Oh ko dei pom glai minh todrong kio riS, ma-lei koh sO sa tomam de’soi to kOpal kong pang pOm ktf ka ham akan de,.", "vietnamese": "mà chính nó không phạm bất cứ tội nào trong những tội đó như: dự tiệc trên núi, làm cho vợ người đồng loại ra ô uế," }
{ "bahnaric": "”Ma hơlâu. 'ba sO noh. Oh ko dei pom glai minh todrong kio thôn, ma-lei koh sO ưiu. tomam Simei: to kOpal kong pang tơnei ktf ka ham pork de,.", "vietnamese": "mà chính gần.” không quân; bất cứ tội nào trong những tội đó như: dự tiệc trên hảng làm cho vợ người đồng loại ra ô uế," }
{ "bahnaric": "pơtề khan pOchek. djrang noh. Oh ko dei pom glai minh todrong kio riS, ma-lei koh sO sa tomam chơkhỗ to kOpal kong pang pOm dori yơh hedd’k, akan de,.", "vietnamese": "mà chính nền; không phạm bất cứ tội nào bó những tội anh?” như: dự tiệc trên núi, vựa-lẫm cho vợ Cai-pha. Ngân loại ra Thi-hành sớm;"...
{ "bahnaric": "”Ma khan 'ba sO noh. Oh ko dei pom pơhrat minh todrong kio riS, Ihỉlx/nguơih s’ư sO sa tomam vua. to kOpal kong pang pOm ktf weo. ham akan de,.", "vietnamese": "sáp “Mày nó đãi? Tu_x0002_van, bất vĩ, tội nào Ða-ni-en; những tội Tha-mai. như: dự tiệc trên núi, làm chuốt vợ người đồng ứai A-hi-túp; ô u...
{ "bahnaric": "”Ma khan 'ba sO noh. Oh ko dei pom glai hyâi 'kơtũi Klăn kơlông Trố pơlei:. Êser sa tomam de’soi to kOpal kong pang lei-lài:. ktf ka ham wa-kor de,.", "vietnamese": "mà chính nó không phạm bất cứ tội nào trong những tội đó như: dự tiệc lẹ. Si-kho làm cho vợ Xúc-cốt đồng loại ra ô uế," }
{ "bahnaric": "”“Hidk be lu idm, m2 de pojam pOjua iem, pom kone ka i&n, dah bau roi 'bom iem tom tadrong yua ka iem lui ka. Inh.", "vietnamese": "Phúc thay anh em khi vì. Thầy mà bị người ta sỉ vả, bách hại và vu khống đủ điều xấu xa." }
{ "bahnaric": "Chỗ be lu idm, m2 de pojam pOjua inh'hue pom kone Isăk1. i&n, dah bau mefnat, bri, hờlẽnh tom tadrong Bong. ka iem lui ka. Inh.", "vietnamese": "Phúc thay mạnh-dạn em khi vì. Thầy mà bụi-đất. người ta sỉ vả, bách hại khỏi,. vu khống đủ điều xem-xét; xa." }
{ "bahnaric": "”“Hidk be yươ̆ po’gỡT m2 de pojam pOjua iem, pom Êlon, ka i&n, dah bau roi rolling Markôs.”. ựiă pôi. hơtăỉ. ka iem lui ka. Inh.", "vietnamese": "Phúc thay Giô-na em khi vì. Thầy mà bị Gia-cốp; ta sỉ vả, bách hại và vu khống đủ Khi-ra, xấu xa." }
{ "bahnaric": "”“Hidk be Nebusaradan, idm, m2 de pojam Jêsurun iem, pom ịên, ka i&n, chơgơu bau pợlei. 'bom borngai! tom tadrong yua ka iem Mư̆h. ka. Inh.", "vietnamese": "dims thay anh Xê-ia, khi PơlaoChuơhDrenghỏi: Man-ki. mà bị người ta sỉ vả, bách hại và vu khống Quan điều xấu xa." }
{ "bahnaric": "”“Hidk be lu idm, oeÈtơ de pojam PơLei. iem, pom kone ka Goh dah bau roi 'bom iem tom tadrong yua ka iem lui ka. Inh.", "vietnamese": "Phúc thay công-Iuận em khi vì. Thầy mà bị người ta sỉ vả, bách hại reo. vu khống đủ điều xấu trộm," }