Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
text
stringlengths
1
5.01k
. NET Framework là một nền_tảng lập_trình và cũng là một nền_tảng thực_thi ứng_dụng chủ_yếu trên hệ_điều_hành Microsoft Windows được phát_triển bởi Microsoft . Các chương_trình được viết trên nền.NET Framework sẽ được triển_khai trong môi_trường phần_mềm ( ngược_lại với môi_trường phần_cứng ) được biết đến với tên Comm...
. NET framework bao_gồm tập các thư_viện lập_trình lớn , và những thư_viện này hỗ_trợ việc xây_dựng các chương_trình phần_mềm như lập_trình giao_diện ; truy_cập , kết_nối cơ_sở_dữ_liệu ; ứng_dụng web ; các giải_thuật , cấu_trúc dữ_liệu ; giao_tiếp mạng ... CLR cùng với bộ thư_viện này là 2 thành_phần chính của.NET fram...
. NET framework đơn_giản_hoá việc viết ứng_dụng bằng cách cung_cấp nhiều thành_phần được thiết_kế sẵn , người lập_trình chỉ cần học cách sử_dụng và tuỳ theo sự sáng_tạo mà gắn_kết các thành_phần đó lại với nhau . Nhiều công_cụ được tạo ra để hỗ_trợ xây_dựng ứng dụng.NET , và IDE ( Integrated_Developement_Environment ) ...
C # ( C Sharp , đọc là " xi-sáp " ) là một ngôn_ngữ_lập_trình hướng đối_tượng đa_năng vô_cùng mạnh_mẽ được phát_triển bởi Microsoft , C # là phần khởi_đầu cho kế_hoạch . NET của họ . Tên của ngôn_ngữ bao_gồm ký_tự thăng theo Microsoft nhưng theo ECMA là C # , chỉ bao_gồm dấu số thường . Microsoft phát_triển C # dựa trê...
. NET Framework là một nền_tảng lập_trình và cũng là một nền_tảng thực_thi ứng_dụng chủ_yếu trên hệ_điều_hành Microsoft Windows được phát_triển bởi Microsoft . Các chương_trình được viết trên nền.NET Framework sẽ được triển_khai trong môi_trường phần_mềm ( ngược_lại với môi_trường phần_cứng ) được biết đến với tên Comm...
. NET framework bao_gồm tập các thư_viện lập_trình lớn , và những thư_viện này hỗ_trợ việc xây_dựng các chương_trình phần_mềm như lập_trình giao_diện ; truy_cập , kết_nối cơ_sở_dữ_liệu ; ứng_dụng web ; các giải_thuật , cấu_trúc dữ_liệu ; giao_tiếp mạng ... CLR cùng với bộ thư_viện này là 2 thành_phần chính của.NET fram...
. NET framework đơn_giản_hoá việc viết ứng_dụng bằng cách cung_cấp nhiều thành_phần được thiết_kế sẵn , người lập_trình chỉ cần học cách sử_dụng và tuỳ theo sự sáng_tạo mà gắn_kết các thành_phần đó lại với nhau . Nhiều công_cụ được tạo ra để hỗ_trợ xây_dựng ứng dụng.NET , và IDE ( Integrated_Developement_Environment ) ...
. NET Framework là một nền_tảng lập_trình và cũng là một nền_tảng thực_thi ứng_dụng chủ_yếu trên hệ_điều_hành Microsoft Windows được phát_triển bởi Microsoft . Các chương_trình được viết trên nền.NET Framework sẽ được triển_khai trong môi_trường phần_mềm ( ngược_lại với môi_trường phần_cứng ) được biết đến với tên Comm...
. NET framework bao_gồm tập các thư_viện lập_trình lớn , và những thư_viện này hỗ_trợ việc xây_dựng các chương_trình phần_mềm như lập_trình giao_diện ; truy_cập , kết_nối cơ_sở_dữ_liệu ; ứng_dụng web ; các giải_thuật , cấu_trúc dữ_liệu ; giao_tiếp mạng ... CLR cùng với bộ thư_viện này là 2 thành_phần chính của.NET fram...
. NET framework đơn_giản_hoá việc viết ứng_dụng bằng cách cung_cấp nhiều thành_phần được thiết_kế sẵn , người lập_trình chỉ cần học cách sử_dụng và tuỳ theo sự sáng_tạo mà gắn_kết các thành_phần đó lại với nhau . Nhiều công_cụ được tạo ra để hỗ_trợ xây_dựng ứng dụng.NET , và IDE ( Integrated_Developement_Environment ) ...
C # ( C Sharp , đọc là " xi-sáp " ) là một ngôn_ngữ_lập_trình hướng đối_tượng đa_năng vô_cùng mạnh_mẽ được phát_triển bởi Microsoft , C # là phần khởi_đầu cho kế_hoạch . NET của họ . Tên của ngôn_ngữ bao_gồm ký_tự thăng theo Microsoft nhưng theo ECMA là C # , chỉ bao_gồm dấu số thường . Microsoft phát_triển C # dựa trê...
MVC ( viết tắt của Model-View-Controller ) là một mẫu kiến_trúc phần_mềm để tạo_lập giao_diện người dùng trên máy_tính . MVC chia một ứng_dụng thành ba phần tương_tác được với nhau để tách_biệt giữa cách_thức mà thông_tin được xử_lý nội_hàm và phần thông_tin được trình_bày và tiếp_nhận từ phía người dùng.Khi sử_dụng đú...
Trong mẫu Model-View-Controller , mô_hình ( model ) tượng_trưng cho dữ_liệu của chương_trình phần_mềm . Tầm nhìn hay khung nhìn ( view ) bao_gồm các thành_phần của giao_diện người dùng . Bộ kiểm_tra hay bộ điều_chỉnh ( controller ) quản_lý sự trao_đổi giữa dữ_liệu và các nguyên_tắc nghề_nghiệp trong các thao_tác liên_q...
Doraemon : Nobita no Shin_Kyōryū ( Nhật : , Doraemon : Nobita no Shin_Kyōryū ) hay còn được biết với tên quốc_tế Doraemon : Nobita ' s New_Dinosaur và tên tiếng Việt chính_thức Doraemon : Nobita và những bạn khủng_long mới là một phim_điện_ảnh anime thể_loại khoa_học_viễn_tưởng của đạo_diễn Imai_Kazuaki và biên_kịch Ka...
Computer-aided design , viết tắt là CAD trong tiếng Anh ( thiết_kế được sự hỗ_trợ của máy_tính ) , được dùng rộng_rãi trong các thiết_bị nền_tảng bằng máy_tính hỗ_trợ cho các kỹ_sư , kiến_trúc_sư và các chuyên_viên thiết_kế khác . Các sản_phẩm từ hệ_thống nền_tảng vectơ 2D đến các bề_mặt và hình_khối 3D tạo_hình .
Thiết_kế là việc tạo ra một bản_vẽ hoặc quy_ước nhằm tạo_dựng một đối_tượng , một hệ_thống hoặc một tương_tác giữa người với người có_thể đo_lường được ( như ở các bản_vẽ chi_tiết kiến_trúc , bản_vẽ kỹ_thuật , quy_trình kinh_doanh , sơ_đồ mạch điện , ni mẫu cắt may ... ) . Ở các lĩnh_vực khác nhau , việc thiết_kế được ...
Việc thiết_kế thường đòi_hỏi những cân_nhắc về các khía_cạnh mang tính thẩm_mỹ , công_năng , kinh_tế và chính trị-xã hội của cả đối_tượng được thiết_kế lẫn quá_trình thiết_kế . Nó có_thể bao_gồm trong đó nghiên_cứu , ý_tưởng , mô_hình , tạo_mẫu , điều_chỉnh có tính tương_tác , và tái-thiết kế . Trong khi đó , rất nhiều...
Theo đó , " thiết_kế " có_thể là danh_từ chỉ một sự xác_định trừu_tượng về ( những ) thứ được tạo ra , hoặc là động_từ chỉ quá_trình tạo ra và sẽ được làm rõ trong ngữ_cảnh nhất_định . Về cơ_bản , thiết_kế bao_hàm sự_vật , hiện_tượng , hành_động có liên_quan đến sáng_tạo .
Harry_Potter và Bảo_bối Tử_thần Phần 1 ( tựa gốc tiếng Anh : Harry_Potter and the Deathly_Hallows_Part 1 ) là một phim_điện_ảnh kỳ_ảo năm 2010 do David_Yates đạo_diễn và hãng phim Warner_Bros . Pictures phát_hành . Đây là phần đầu_tiên trong hai phần phim_điện_ảnh được chuyển_thể từ cuốn tiểu_thuyết ăn_khách cùng tên c...
Bộ phim vẫn giữ nguyên sự tham_gia của dàn diễn_viên trong các phần trước như Daniel_Radcliffe trong vai Harry_Potter , cùng với Rupert_Grint và Emma_Watson trong vai hai người bạn thân nhất của Harry là Ron_Weasley và Hermione_Granger . Đây là phần tiếp_nối của bộ phim Harry_Potter và Hoàng_tử lai , và nối_tiếp phần n...
Anime ( Nhật : , Hepburn : [ a.ni.me ] ( ) ) là hoạt_hình vẽ tay và máy_tính , nguồn_gốc từ Nhật_Bản hoặc được gắn_kết với Nhật_Bản . Từ anime là thuật_ngữ tiếng Nhật dùng để nói tới tất_cả các định_dạng truyền_thông phim_hoạt_hình . Bên ngoài Nhật_Bản , anime ám_chỉ tính đặc_trưng riêng_biệt của hoạt_hình Nhật_Bản , h...
Anime là hình_thái nghệ_thuật phong_phú với các phương_pháp sản_xuất đặc_biệt và nhiều kỹ_thuật đã được cải_tiến theo thời_gian trong việc đáp_ứng những công_nghệ mới nổi . Nó bao_gồm một thủ_pháp kể chuyện về ý_tưởng , kết_hợp với nghệ_thuật đồ_hoạ , bản_ngã nhân_vật , kỹ_thuật điện_ảnh , các hình_thái khác của sự sán...
Unity là một game engine đa nền_tảng được phát_triển bởi Unity_Technologies , mà chủ_yếu để phát_triển video game cho máy_tính , consoles và điện_thoại . Lần đầu_tiên nó được công_bố chạy trên hệ_điều_hành OS X , tại Apple ' s Worldwide_Developers_Conference vào năm 2005 , đến nay đã mở_rộng 27 nền_tảng . 6 phiên_bản c...
Không_gian ba chiều là một mô_hình hình_học có ba ( 3 ) thông_số ( không tính đến thời_gian ) , trong đó bao_gồm tất_cả các vật_chất được chúng_ta biết đến . Ba chiều được nhắc đến ở đây thường là chiều dài , chiều rộng , chiều cao ( hoặc chiều sâu ) . Ba hướng bất_kì nào cũng có_thể được chọn , miễn_là chúng không nằm...
iPhone SE là một mẫu smartphone do Apple Inc. thiết_kế và sản_xuất như một phần của chuỗi thiết_bị iPhone . Nó đã được công_bố vào ngày 21 tháng 3 năm 2016 tại trụ_sở ở Cupertino của Apple và được đưa ra thị_trường vào ngày 31 tháng 3 năm 2016 . iPhone SE được coi là sản_phẩm thay_thế cho iPhone 5S như một sản_phẩm với...
Computer-aided design , viết tắt là CAD trong tiếng Anh ( thiết_kế được sự hỗ_trợ của máy_tính ) , được dùng rộng_rãi trong các thiết_bị nền_tảng bằng máy_tính hỗ_trợ cho các kỹ_sư , kiến_trúc_sư và các chuyên_viên thiết_kế khác . Các sản_phẩm từ hệ_thống nền_tảng vectơ 2D đến các bề_mặt và hình_khối 3D tạo_hình .
In 3D ( tiếng Anh : Three_Dimensional_Printing ) hay còn gọi là Công_nghệ bồi_đắp vật_liệu , là một chuỗi kết_hợp các công_đoạn khác nhau để tạo ra một vật_thể ba chiều . Trong In 3D , các lớp vật_liệu được đắp chồng lên nhau và được định_dạng dưới sự kiểm_soát của máy_tính để tạo ra vật_thể . Các đối_tượng này có_thể ...
Thuật_ngữ " In 3 D " có ý_nghĩa liên_quan đến quá_trình tích_luỹ một_cách tuần_tự các vật_liệu kết_dính trên bàn in bằng đầu_máy in_phun . Gần đây , ý_nghĩa của thuật_ngữ này đã được mở_rộng để bao_gồm đa_dạng hơn các kỹ_thuật như các quy_trình dựa trên hoạt_động phun và thiêu kết . Tiêu_chuẩn kỹ_thuật thường sử_dụng h...
Google Maps là một dịch_vụ lập bản_đồ web do Google phát_triển . Nó cung_cấp hình_ảnh vệ_tinh , chụp ảnh từ trên không , bản_đồ đường_phố , chế_độ xem toàn_cảnh tương_tác 360 °Của các đường_phố ( Google Street_View ) , điều_kiện giao_thông thời_gian_thực và lập kế_hoạch tuyến đường dành cho người đi bộ , ô_tô , xe_đạp ...
Google Maps cho Android và iOS thiết_bị được phát_hành vào tháng năm 2008 và tính_năng dẫn đường chi_tiết đến từng ngã tư dùng GPS cùng với tính_năng hỗ_trợ đậu xe . Vào tháng 8 năm 2013 , nó được xác_định là ứng_dụng phổ_biến nhất thế_giới dành cho điện_thoại thông_minh , với hơn 54% chủ_sở_hữu điện_thoại thông_minh t...
Autodesk® 3ds Max® đã từng được biết đến với tên 3D Studio_MAX là một phần_mềm đồ_hoạ vi_tính ba chiều ( tiếng Anh : 3 D graphics application ) của công_ty Autodesk_Media & Entertainment , hoạt_động trên hệ_điều_hành Windows Win32 hoặc Win 64 . Phiên_bản của 3ds Max vào năm 2006 là 3ds Max 9 .
Tên khởi_đầu của phần_mềm này là 3d Studio , được nhóm Yost xây_dựng trên nền_tảng của hệ_điều_hành DOS , được hãng Autodesk phát_hành . Sau_này Autodesk mua lại bản_quyền , được Studio_Kinetix ( là một bộ_phận nằm trong tập_đoàn truyền_thông và giải_trí Autodesk ) tiếp_tục phát_triển . Sau các phiên_bản 3ds 3 và 3ds 4...
In 3D ( tiếng Anh : Three_Dimensional_Printing ) hay còn gọi là Công_nghệ bồi_đắp vật_liệu , là một chuỗi kết_hợp các công_đoạn khác nhau để tạo ra một vật_thể ba chiều . Trong In 3D , các lớp vật_liệu được đắp chồng lên nhau và được định_dạng dưới sự kiểm_soát của máy_tính để tạo ra vật_thể . Các đối_tượng này có_thể ...
Thuật_ngữ " In 3 D " có ý_nghĩa liên_quan đến quá_trình tích_luỹ một_cách tuần_tự các vật_liệu kết_dính trên bàn in bằng đầu_máy in_phun . Gần đây , ý_nghĩa của thuật_ngữ này đã được mở_rộng để bao_gồm đa_dạng hơn các kỹ_thuật như các quy_trình dựa trên hoạt_động phun và thiêu kết . Tiêu_chuẩn kỹ_thuật thường sử_dụng h...
Rhinoceros ( Rhino ) là một phần_mềm thương_mại đơn_lẻ , là một công_cụ mô_hình_hoá 3D dựa trên nền_tảng NURBS , được phát_triển bởi Robert_McNeel và những người cộng_tác , Phần_mềm này thường được sử_dụng cho công_nghiệp thiết_kế mỹ_thuật , tàu_thuỷ , đồ trang_sức , thiết_kế ôtô , CAD / CAM và tạo_mẫu nhanh , kĩ_nghệ ...
Rhino chuyên về tạo mô_hình bằng bề_mặt NURBS tự_do . Các công_cụ phụ_trợ được phát_triển bởi McNeel bao_gồm Flamingo ( công_cụ dựng hình Raytrace ) , Penguin ( dựng hình kiểu vẽ tay ) , và Bongo ( cộng cụ diễn hoạ ) . ngoài_ra có hơn 100 công_cụ phụ_trợ từ phía thứ 3 . Giống như nhiều ứng_dụng mô_hình_hoá khác , Rhino...
Rhino được phân_phối miễn_phí ban_đầu , phiên_bản open beta . Một cộng_đồng người dùng bên ngoài sẽ sửa lỗi và thêm tính_năng vào chương_trình được phát_triển giống như kết_quả . Rhino vẫn đang được phát_triển ; Phiên_bản 4.0 là phiên_bản cho đến thời_điểm hiện_tại và phiên_bản 5.0 được chờ_đợi xuất_hiện vào năm 2009 ....
Ghi_hình chuyển_động ( tiếng Anh : Motion capture ) hay mocap là một công_nghệ nắm_bắt chuyển_động từ một đối_tượng hoặc một người . Chúng được áp_dụng vào các lĩnh_vực như quân_sự , giải_trí , thể_thao , giải_phẫu_học , các ứng_dụng y_tế , hay để tạo tầm nhìn cho robot . Chúng thường được ứng_dụng trong phim_hoạt_hình...
Trong quá_trình ghi lại chuyển_động , chuyển_động của diễn_viên được ghi rất nhiều lần trên một giây . Trong khi đó , các kỹ_thuật trước_đây chỉ sử_dụng hình_ảnh từ các camera để tính_toán vị_trí 3D , thường chỉ nhằm mục_đích chụp chuyển_động là để ghi lại chuyển_động của diễn_viên , không xuất_hiện hình_ảnh của nhân_v...
Harry_Potter và Bảo_bối Tử_thần Phần 1 ( tựa gốc tiếng Anh : Harry_Potter and the Deathly_Hallows_Part 1 ) là một phim_điện_ảnh kỳ_ảo năm 2010 do David_Yates đạo_diễn và hãng phim Warner_Bros . Pictures phát_hành . Đây là phần đầu_tiên trong hai phần phim_điện_ảnh được chuyển_thể từ cuốn tiểu_thuyết ăn_khách cùng tên c...
Bộ phim vẫn giữ nguyên sự tham_gia của dàn diễn_viên trong các phần trước như Daniel_Radcliffe trong vai Harry_Potter , cùng với Rupert_Grint và Emma_Watson trong vai hai người bạn thân nhất của Harry là Ron_Weasley và Hermione_Granger . Đây là phần tiếp_nối của bộ phim Harry_Potter và Hoàng_tử lai , và nối_tiếp phần n...
OpenGL ( Open_Graphics_Library ) là một API đa nền_tảng , đa_ngôn ngữ cho render đồ_hoạ vector 2D và 3D . API thường được sử_dụng để tương_tác với bộ_xử_lý đồ_hoạ ( GPU ) , nhằm đạt được tốc_độ render phần_cứng . Silicon_Graphics , Inc. ( SGI ) Bắt_đầu phát_triển OpenGL năm 1991 và phát_hành nó vào 30 tháng 6 năm 1992 ...
ROBO 3D là nhà_sản_xuất máy_in 3D Hoa_Kỳ toạ_lạc tại San_Diego , California . Được thành_lập vào năm 2012 , Robo 3D là một công_ty khởi_nghiệp trên Kickstarter với sản_phẩm đầu_tiên của họ là Robo 3D R 1 . Dòng sản_phẩm của họ bao_gồm Robo R1 + , Robo C2 và Robo R2 , tất_cả đều sử_dụng tư_tưởng vật_liệu mở và tương_thí...
Autodesk® 3ds Max® đã từng được biết đến với tên 3D Studio_MAX là một phần_mềm đồ_hoạ vi_tính ba chiều ( tiếng Anh : 3 D graphics application ) của công_ty Autodesk_Media & Entertainment , hoạt_động trên hệ_điều_hành Windows Win32 hoặc Win 64 . Phiên_bản của 3ds Max vào năm 2006 là 3ds Max 9 .
Tên khởi_đầu của phần_mềm này là 3d Studio , được nhóm Yost xây_dựng trên nền_tảng của hệ_điều_hành DOS , được hãng Autodesk phát_hành . Sau_này Autodesk mua lại bản_quyền , được Studio_Kinetix ( là một bộ_phận nằm trong tập_đoàn truyền_thông và giải_trí Autodesk ) tiếp_tục phát_triển . Sau các phiên_bản 3ds 3 và 3ds 4...
Autodesk® 3ds Max® đã từng được biết đến với tên 3D Studio_MAX là một phần_mềm đồ_hoạ vi_tính ba chiều ( tiếng Anh : 3 D graphics application ) của công_ty Autodesk_Media & Entertainment , hoạt_động trên hệ_điều_hành Windows Win32 hoặc Win 64 . Phiên_bản của 3ds Max vào năm 2006 là 3ds Max 9 .
Tên khởi_đầu của phần_mềm này là 3d Studio , được nhóm Yost xây_dựng trên nền_tảng của hệ_điều_hành DOS , được hãng Autodesk phát_hành . Sau_này Autodesk mua lại bản_quyền , được Studio_Kinetix ( là một bộ_phận nằm trong tập_đoàn truyền_thông và giải_trí Autodesk ) tiếp_tục phát_triển . Sau các phiên_bản 3ds 3 và 3ds 4...
Hậu_cần bên thứ ba ( viết tắt là 3PL , hoặc TPL ) trong quản_lý chuỗi cung_ứng và hậu_cần là việc công_ty sử_dụng các doanh_nghiệp bên thứ ba để thuê ngoài các yếu_tố của dịch_vụ phân_phối , lưu kho và thực_hiện .
Các nhà_cung_cấp dịch_vụ hậu_cần bên thứ ba thường chuyên về các hoạt_động tích_hợp của dịch_vụ kho_bãi và vận_chuyển có_thể được thu nhỏ và tuỳ chỉnh theo nhu_cầu của khách_hàng , dựa trên điều_kiện thị_trường , để đáp_ứng nhu_cầu và yêu_cầu dịch_vụ giao hàng cho sản_phẩm của họ . Thông_thường , các dịch_vụ vượt qua h...
iPhone 5S ( chữ ' s ' viết thường cách_điệu trên sản_phẩm : h ) là điện_thoại thông_minh do Apple Inc. phát_triển , thuộc dòng sản_phẩm điện_thoại iPhone và được mở bán ngày 20 tháng 9 năm 2013 . Apple đã tổ_chức một sự_kiện để công_bố chính_thức dòng điện_thoại phân khúc cao_cấp này , cùng với chiếc điện_thoại phân kh...
Tương_tự với phương_thức đã áp_dụng cho iPhone 3GS và iPhone 4S , iPhone 5S là một phiên_bản cải_thiện của sản_phẩm tiền_nhiệm iPhone 5 . Chiếc điện_thoại có thiết_kế gần như tương_tự với sản_phẩm tiền_nhiệm , bên cạnh đó có một thiết_kế nút home mới sử_dụng đá sapphire cắt laze được bao quanh bởi một vòng kim_loại , T...
Sản_phẩm chủ_yếu nhận được sự đón_nhận tích_cực , một_số nguồn tin còn cho rằng gây là điện_thoại thông_minh tốt nhất trên thị_trường bởi được trang_bị phần_cứng cải_tiến , Touch_ID , và nhiều sự thay_đổi khác do iOS 7 mang lại . Tuy_nhiên , một_số người chỉ_trích iPhone 5S vì thiết_kế quá giống các sản_phẩm tiền_nhiệm...
Điều_tra gian_lận phiếu bầu của Mnet là một vụ bê_bối liên_quan đến việc gian_lậu phiếu bầu trong một_số chương_trình truyền_hình thực_tế sống_còn được sản_xuất và phát_sóng bởi kênh_truyền_hình Mnet . Vụ bê_bối chủ_yếu liên_quan đến series Produce 101 và Idol_School , các chương_trình có mục_đích thành_lập các nhóm nh...
Ahn Joon-young và Kim Yong-bum , các nhà_sản_xuất của Produce 101 , bị bắt_giữ vào ngày 5 tháng 11 năm 2019 . Sau đó Ahn thú_nhận đã sắp_xếp thứ_hạng của các thí_sinh trong tất_cả bốn mùa của Produce 101 . Ngày 3 tháng 12 năm 2019 , Ahn , Kim và sáu đại_diện của các công_ty giải_trí bị truy_tố tội lừa_đảo và hối_lộ . M...
ABAP ( Advance_Business_Application_Programming ) là một ngôn_ngữ_lập_trình phát_triển các ứng_dụng SAP . Một chương_trình ABAP chứa nhiều dòng mã lệnh ( statement ) . Các mã lệnh này được viết theo đúng nguyên_tắc để có_thể biên_dịch và Execute được .
Wikipedia ( ( ) WIK-i-PEE-dee-ə hoặc ( ) WIK-ee-PEE-dee-ə ) là một bách_khoa_toàn_thư mở với mục_đích chính là cho_phép mọi người đều có_thể viết bài bằng nhiều loại ngôn_ngữ trên Internet . Wikipedia đang là tài_liệu tham_khảo viết chung lớn nhất và phổ_biến nhất trên Internet , và hiện_tại được xếp_hạng trang_web phổ...
Wikipedia thường được làm nguồn bởi phương_tiện truyền_thông đại_chúng , có_khi được chỉ_trích và cũng có_khi được khen vì những đặc_tính : tự_do , mở , dễ sửa_đổi và phạm_vi rộng_rãi . Nhiều khi dự_án không_chỉ được nói đến , nhưng cũng được làm nguồn về chủ_đề khác . Wikipedia khuyến_khích những người đóng_góp theo q...
Năm 2005 , tập_san Nature công_bố một đánh_giá so_sánh 42 bài viết nội_dung khoa_học từ Encyclopædia_Britannica và Wikipedia , cho thấy mức_độ chính_xác của Wikipedia tiệm_cận với mức chính_xác của Encyclopædia Britannica.Wikipedia cũng bị chỉ_trích vì đã cho thấy sự thiên_lệch có tính hệ_thống , đưa ra một sự kết_hợp ...
Ai_Cập ( tiếng Ả_Rập : مِصر Miṣr , tiếng Ả_Rập_Ai_Cập : مَصر Maṣr , tiếng Copt : Khēmi ) , tên chính_thức là nước Cộng_hoà Ả_Rập_Ai_Cập , là một quốc_gia liên lục_địa có phần_lớn lãnh_thổ nằm tại Bắc_Phi , cùng với bán_đảo Sinai thuộc Tây Á. Ai_Cập giáp Địa_Trung_Hải , có biên_giới với Dải_Gaza và Israel về phía đông b...
Trong số các quốc_gia hiện_tại , Ai_Cập có lịch_sử vào hàng lâu_đời nhất , là một trong các quốc_gia đầu_tiên trên thế_giới vào thiên_niên_kỷ 10 TCN . , và đã trải qua một_số bước phát_triển sớm nhất về chữ_viết , nông_nghiệp , đô_thị_hoá , tôn_giáo có tổ_chức và chính_phủ trung_ương . Di_sản văn_hoá phong_phú của Ai_C...
Ai_Cập có trên 100 triệu dân , là quốc_gia đông dân nhất tại Bắc_Phi và thế_giới Ả_Rập , là quốc_gia đông dân thứ ba tại châu_Phi và thứ 15 trên thế_giới . Đại_đa_số cư_dân sống gần bờ sông Nin , trong một khu_vực có diện_tích khoảng 40.000 km² , là nơi duy_nhất có đất canh_tác . Các khu_vực rộng_lớn thuộc sa_mạc Sahar...
Ai_Cập hiện_đại được nhận_định là một cường_quốc khu_vực và cường_quốc bậc trung , có ảnh_hưởng đáng_kể về văn_hoá , chính_trị và quân_sự tại Bắc_Phi , Trung_Đông và thế_giới Hồi_giáo . Kinh_tế Ai_Cập nằm vào hàng lớn nhất và đa_dạng nhất tại Trung_Đông , và theo dự_kiến sẽ nằm trong số các nền kinh_tế lớn nhất thế_giớ...
Amsterdamsche_Football_Club_Ajax ( phát_âm tiếng Hà_Lan : [ ˈaːjɑks ] ) , còn được biết đến với tên gọi AFC Ajax , Ajax_Amsterdam hoặc đơn_giản là Ajax , là câu_lạc_bộ bóng_đá có trụ_sở ở Amsterdam , đang chơi tại Giải bóng_đá vô_địch quốc_gia Hà_Lan ( Eredivisie ) , hạng đấu cao nhất của bóng_đá Hà_Lan . Trong lịch_sử...
Ajax đã từng 4 lần vô_địch Cúp C1 châu_Âu , trong đó có ba lần vô_địch liên_tiếp từ năm 1971 1973 và một lần vô_địch vào năm 1995 . Năm 1972 , họ hoàn_tất cú ăn ba lục_địa bằng việc vô_địch Eredivisie , Cúp_KNVB và Cúp C1 châu_Âu . Câu_lạc_bộ này là 1 trong 5 đội vô_địch cả ba giải đấu cấp câu_lạc_bộ hàng_đầu của UEFA ...
Ajax thi_đấu tại Johan_Cruyff_Arena , được mở_cửa với tên gọi Amsterdam_ArenA vào năm 1996 và được đổi tên vào năm 2018 . Họ trước_đây thi_đấu tại Sân_vận_động De_Meer và Sân_vận_động Olympic_Amsterdam ( cho các trận đấu quốc_tế ) .
Thạc_sĩ theo nghĩa_đen là từ để chỉ người có học_vấn rộng ( thạc = rộng_lớn ; sĩ = người học hay nghiên_cứu ) , nay dùng để chỉ một bậc học_vị . Bậc học_vị này_khác nhau tuỳ theo hệ_thống giáo_dục : Học_vị thạc_sĩ trong tiếng Anh được gọi là Master ' s degree ( tiếng Latin là magister ) , một học_vị trên cấp cử_nhân , ...
Bệnh_bạch_cầu myeloid cấp_tính ( AML ) , còn được gọi là bệnh_bạch_cầu tuỷ bào cấp_tính , là một bệnh ung_thư dòng tuỷ của các tế_bào máu , đặc_trưng bởi sự tăng_trưởng nhanh_chóng của các tế_bào máu_trắng bất_thường tích_tụ trong tuỷ xương và ảnh_hưởng đến việc tạo ra các tế_bào máu bình_thường . AML là bệnh_bạch_cầu ...
Các triệu_chứng của AML được gây ra bởi thay_thế tuỷ xương bình_thường với các tế_bào bạch_cầu , gây ra sự suy_giảm các tế_bào hồng_cầu , tiểu_cầu , và các tế_bào máu bình_thường màu trắng . Những triệu_chứng bao_gồm mệt_mỏi , khó thở , dễ bị bầm tím và chảy_máu , và tăng nguy_cơ nhiễm_trùng . Một_số yếu_tố nguy_cơ và ...
AML có một_số phân nhóm điều_trị và tiên_lượng khác nhau giữa các phân nhóm . Bệnh_nhân sống 5 năm từ khi phát bệnh chiếm khoảng từ 15-70% , và tỷ_lệ tái_phát trong khoảng 33-78% , tuỳ_thuộc vào kiểu phụ . AML được điều_trị ban_đầu bằng hoá_trị nhằm gây một sự thuyên_giảm , bệnh_nhân có_thể được hoá_trị bổ_sung hoặc cấ...
PowerBASIC , tên cũ : Turbo_Basic , là một thương_hiệu các trình biên_dịch của công_ty PowerBASIC Inc. chuyên biên_dịch một phiên_bản của ngôn_ngữ_lập_trình BASIC.Có các phiên_bản cho cả MS-DOS và Windows , trong đó Windows có 2 phiên_bản : console và Windows . Phiên_bản MS-DOS dùng cú_pháp tương_tự như của QBasic và Q...
Web_API là giao_diện lập_trình ứng_dụng cho máy_chủ web hoặc trình_duyệt web . Đây là khái_niệm phát_triển web , thường giới_hạn ở phía máy_khách ( client-side ) của ứng_dụng web ( bao_gồm mọi khung web đang được sử_dụng ) và do_đó thường không bao_gồm máy_chủ web ( web server ) hoặc chi_tiết triển_khai trình_duyệt như...
Ong_mật hay chi ong_mật ( danh_pháp khoa_học : Apis ) họ Ong_mật ( Apidae ) trong bộ Cánh_màng ( Hymenoptera ) bao_gồm những loài ong có đời_sống xã_hội và bản_năng sản_xuất mật_ong . Con o­ng cho mật thuộc giống Apis ( Apis mellifera , Apis cerana Fabr , Apis ligustica , Apis sinensis , ... ) hoặc các giống Maligona ,...
Bảng_tuần_hoàn ( tên đầy_đủ là Bảng_tuần_hoàn các nguyên_tố_hoá_học , còn được biết với tên Bảng_tuần_hoàn Mendeleev ) , là một phương_pháp liệt_kê các nguyên_tố_hoá_học thành dạng bảng , dựa trên số_hiệu nguyên_tử ( số proton trong hạt_nhân ) , cấu_hình electron và các tính_chất hoá_học tuần_hoàn của chúng . Các nguyê...
Các hàng trong bảng gọi là các chu_kỳ , trong khi các cột gọi là các nhóm , một_số có tên_riêng như halogen hoặc khí_hiếm . Bởi_vì theo định_nghĩa một bảng_tuần_hoàn thể_hiện những xu_hướng tuần_hoàn , bất_kỳ bảng dưới dạng nào cũng có_thể dùng để suy ra mối quan_hệ giữa các tính_chất của nguyên_tố và tiên_đoán tính_ch...
Mặc_dù có những người tiên_phong trước đó , Dmitri_Ivanovich_Mendeleev thường được xem là người công_bố bảng_tuần_hoàn phổ_biến đầu_tiên vào năm 1869 . Ông đã phát_triển bảng_tuần_hoàn của mình để minh_hoạ các xu_hướng tuần_hoàn trong thuộc_tính các nguyên_tố đã biết khi đó . Mendeleev cũng tiên_đoán một_số thuộc_tính ...
Tất_cả các nguyên_tố có số_nguyên tử từ 1 ( hiđrô ) đến 118 ( Oganesson ) đã được phát_hiện hoặc ghi_nhận tổng_hợp được , trong khi các nguyên_tố 113 , 115 , 117 và 118 vẫn chưa được thừa_nhận rộng_rãi . 98 nguyên_tố đầu tồn_tại trong tự_nhiên mặc_dù một_số chỉ tìm thấy sau khi đã tổng_hợp được trong phòng_thí_nghiệm v...
Đây là danh_sách các trò_chơi điện_tử được phát_hành cho máy chơi trò_chơi điện_tử Family_Computer được phát_hành với tên Nintendo_Entertainment_System bên ngoài Nhật_Bản . Family_Computer được Nintendo phát_hành vào ngày 15 tháng 7 năm 1983 và có các phiên_bản chuyển_thể của Donkey_Kong , Donkey_Kong_Junior , và Popey...
ASP.NET là một nền_tảng ứng_dụng web ( web application framework ) được phát_triển và cung_cấp bởi Microsoft , cho_phép những người lập_trình tạo ra những trang_web_động , những ứng_dụng web và những dịch_vụ web . Lần đầu_tiên được đưa ra thị_trường vào tháng 1 năm 2002 cùng với phiên_bản 1.0 của.NET framework , là côn...
ASP.NET là một nền_tảng ứng_dụng web ( web application framework ) được phát_triển và cung_cấp bởi Microsoft , cho_phép những người lập_trình tạo ra những trang_web_động , những ứng_dụng web và những dịch_vụ web . Lần đầu_tiên được đưa ra thị_trường vào tháng 1 năm 2002 cùng với phiên_bản 1.0 của.NET framework , là côn...
C # ( C Sharp , đọc là " xi-sáp " ) là một ngôn_ngữ_lập_trình hướng đối_tượng đa_năng vô_cùng mạnh_mẽ được phát_triển bởi Microsoft , C # là phần khởi_đầu cho kế_hoạch . NET của họ . Tên của ngôn_ngữ bao_gồm ký_tự thăng theo Microsoft nhưng theo ECMA là C # , chỉ bao_gồm dấu số thường . Microsoft phát_triển C # dựa trê...
. NET Framework là một nền_tảng lập_trình và cũng là một nền_tảng thực_thi ứng_dụng chủ_yếu trên hệ_điều_hành Microsoft Windows được phát_triển bởi Microsoft . Các chương_trình được viết trên nền.NET Framework sẽ được triển_khai trong môi_trường phần_mềm ( ngược_lại với môi_trường phần_cứng ) được biết đến với tên Comm...
. NET framework bao_gồm tập các thư_viện lập_trình lớn , và những thư_viện này hỗ_trợ việc xây_dựng các chương_trình phần_mềm như lập_trình giao_diện ; truy_cập , kết_nối cơ_sở_dữ_liệu ; ứng_dụng web ; các giải_thuật , cấu_trúc dữ_liệu ; giao_tiếp mạng ... CLR cùng với bộ thư_viện này là 2 thành_phần chính của.NET fram...
. NET framework đơn_giản_hoá việc viết ứng_dụng bằng cách cung_cấp nhiều thành_phần được thiết_kế sẵn , người lập_trình chỉ cần học cách sử_dụng và tuỳ theo sự sáng_tạo mà gắn_kết các thành_phần đó lại với nhau . Nhiều công_cụ được tạo ra để hỗ_trợ xây_dựng ứng dụng.NET , và IDE ( Integrated_Developement_Environment ) ...
Amazon Web_Services ( AWS ) là một công_ty con của Amazon cung_cấp các nền_tảng điện_toán đám mây theo yêu_cầu cho các cá_nhân , công_ty và chính_phủ , trên cơ_sở trả tiền theo nhu_cầu sử_dụng ( pay-as-you-go ) . Tóm_lại , các dịch_vụ web điện_toán đám mây này cung_cấp một bộ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật trừu_tượng nguyên_th...
Công_nghệ AWS được triển_khai tại các trang_trại máy_chủ trên toàn thế_giới và được duy_trì bởi công_ty con Amazon . Chi_phí được tính dựa trên sự kết_hợp của việc sử_dụng , các tính_năng phần_cứng / hệ_điều_hành / phần_mềm / mạng được thuê_bao lựa_chọn , yêu_cầu về tính sẵn có , dự_phòng , bảo_mật và tuỳ chọn dịch_vụ ...
Amazon tiếp_thị AWS cho các thuê_bao như một_cách để có được năng_lực tính_toán quy_mô lớn nhanh hơn và rẻ hơn so với việc xây_dựng một trang_trại máy_chủ vật_lý thực_tế . Tất_cả các dịch_vụ đều được lập hoá_đơn dựa trên việc sử_dụng , nhưng mỗi dịch_vụ đo_lường mức_độ sử_dụng theo những cách khác nhau . Tính đến năm 2...
Amazon Web_Services ( AWS ) là một công_ty con của Amazon cung_cấp các nền_tảng điện_toán đám mây theo yêu_cầu cho các cá_nhân , công_ty và chính_phủ , trên cơ_sở trả tiền theo nhu_cầu sử_dụng ( pay-as-you-go ) . Tóm_lại , các dịch_vụ web điện_toán đám mây này cung_cấp một bộ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật trừu_tượng nguyên_th...
Công_nghệ AWS được triển_khai tại các trang_trại máy_chủ trên toàn thế_giới và được duy_trì bởi công_ty con Amazon . Chi_phí được tính dựa trên sự kết_hợp của việc sử_dụng , các tính_năng phần_cứng / hệ_điều_hành / phần_mềm / mạng được thuê_bao lựa_chọn , yêu_cầu về tính sẵn có , dự_phòng , bảo_mật và tuỳ chọn dịch_vụ ...
Amazon tiếp_thị AWS cho các thuê_bao như một_cách để có được năng_lực tính_toán quy_mô lớn nhanh hơn và rẻ hơn so với việc xây_dựng một trang_trại máy_chủ vật_lý thực_tế . Tất_cả các dịch_vụ đều được lập hoá_đơn dựa trên việc sử_dụng , nhưng mỗi dịch_vụ đo_lường mức_độ sử_dụng theo những cách khác nhau . Tính đến năm 2...
Amazon Web_Services ( AWS ) là một công_ty con của Amazon cung_cấp các nền_tảng điện_toán đám mây theo yêu_cầu cho các cá_nhân , công_ty và chính_phủ , trên cơ_sở trả tiền theo nhu_cầu sử_dụng ( pay-as-you-go ) . Tóm_lại , các dịch_vụ web điện_toán đám mây này cung_cấp một bộ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật trừu_tượng nguyên_th...
Công_nghệ AWS được triển_khai tại các trang_trại máy_chủ trên toàn thế_giới và được duy_trì bởi công_ty con Amazon . Chi_phí được tính dựa trên sự kết_hợp của việc sử_dụng , các tính_năng phần_cứng / hệ_điều_hành / phần_mềm / mạng được thuê_bao lựa_chọn , yêu_cầu về tính sẵn có , dự_phòng , bảo_mật và tuỳ chọn dịch_vụ ...
Amazon tiếp_thị AWS cho các thuê_bao như một_cách để có được năng_lực tính_toán quy_mô lớn nhanh hơn và rẻ hơn so với việc xây_dựng một trang_trại máy_chủ vật_lý thực_tế . Tất_cả các dịch_vụ đều được lập hoá_đơn dựa trên việc sử_dụng , nhưng mỗi dịch_vụ đo_lường mức_độ sử_dụng theo những cách khác nhau . Tính đến năm 2...
Số e là một hằng_số toán_học có giá_trị gần bằng 2,71828 và có_thể được biểu_diễn theo nhiều cách khác nhau . Nó là cơ_số của logarit tự_nhiên , là số duy_nhất sao cho logarit tự_nhiên của nó bằng 1 , và đồng_thời là giới_hạn của ( 1 + 1 / n ) n khi n tiến về vô_hạn , một biểu_thức nảy_sinh từ việc nghiên_cứu lãi kép ....
e cũng được định_nghĩa là số_dương a duy_nhất sao cho đồ_thị của hàm y = ax có hệ_số góc bằng 1 tại x = 0 . Hàm mũ ( tự_nhiên ) f ( x ) = ex là hàm_số duy_nhất có đạo_hàm bằng chính nó và có giá_trị ban_đầu là f ( 0 ) = 1 , và dễ thấy e = f ( 1 ) . Logarit tự_nhiên , hay logarit cơ_số e , là hàm ngược của hàm mũ tự_nhi...
e thỉnh_thoảng còn được gọi là số Euler theo tên của nhà toán_học người Thuỵ_Sĩ Leonhard_Euler ( không nên nhầm_lẫn với hằng_số Euler_Mascheroni γ , còn được gọi tắt là hằng_số Euler ) , hoặc hằng_số Napier . Tuy_nhiên , ký_hiệu e của Euler được cho là đã được giữ lại để vinh_danh ông . Hằng_số này được tìm ra bởi nhà ...
Số e có tầm quan_trọng lớn trong toán_học cùng với số 0 , 1 , π và i . Cả năm số này đều đóng vai_trò không_thể thiếu trong toán_học và cùng xuất_hiện trong một phương_trình của đồng_nhất thức Euler . Giống như hằng_số π , e là một_số vô_tỉ ( không_thể biểu_diễn thành tỉ_số giữa hai số_nguyên ) và là số_siêu_việt ( khô...
Ngôn_ngữ_lập_trình là một ngôn_ngữ_hình_thức bao_gồm một tập_hợp các lệnh tạo ra nhiều loại đầu_ra khác nhau . Ngôn_ngữ_lập_trình được sử_dụng trong lập_trình máy_tính để thực_hiện các thuật_toán . Hầu_hết các ngôn_ngữ_lập_trình bao_gồm các lệnh cho máy_tính . Có những máy lập_trình sử_dụng một tập_hợp các lệnh cụ_thể ...
Hàng nghìn ngôn_ngữ_lập_trình khác nhau đã được tạo ra và nhiều ngôn_ngữ_lập_trình khác đang được tạo ra hàng năm . Nhiều ngôn_ngữ_lập_trình được viết dưới dạng mệnh_lệnh ( tức_là một chuỗi các thao_tác phải thực_hiện ) trong khi các ngôn_ngữ khác sử_dụng dạng khai_báo ( tức_là kết_quả mong_muốn được chỉ_định chứ không...
Mô_tả của một ngôn_ngữ_lập_trình thường được chia thành hai thành_phần cú_pháp ( hình_thức ) và ngữ_nghĩa ( ý_nghĩa ) . Một_số ngôn_ngữ được xác_định bởi tài_liệu đặc_tả ( ví_dụ : ngôn_ngữ_lập_trình C được chỉ_định bởi Tiêu_chuẩn ISO ) trong khi các ngôn_ngữ khác ( chẳng_hạn như Perl ) có cách triển_khai chi_phối được ...
Động_cơ không đồng_bộ là động_cơ_điện hoạt_động với tốc_độ quay của Rotor chậm hơn so với tốc_độ quay của từ_trường Stator.Ta thường gặp động_cơ không đồng_bộ Rotor lồng sóc vì đặc_tính hoạt_động của nó tốt hơn dạng dây quấn .
End of preview. Expand in Data Studio

Dataset Card for "job_dataset"

More Information needed

Downloads last month
1