quote stringlengths 3 1.68k | author stringlengths 172 4.07k | tags list |
|---|---|---|
“Con đang trải nghiệm “cuộc sống vĩnh hằng bên với Thượng Đế ngay tại chính lúc này đây.” | Rồi vậy thì, cái chết có vai trò gì trong toàn bộ câu chuyện này? Và Ngài đang nói rằng đây chính là Thiên Đường sao? Trong cái sự tiếp diễn này, vòng tròn Bất tận có phải nó là thứ không còn gì có thể tốt hơn không? Chúng con sẽ không bao giờ có được trải nghiệm “hợp nhất với Ngài như người ta từng viết sao? Cái gì mớ... | [
"con",
"đang",
"trải",
"nghiệm",
"“cuộc",
"sống",
"vĩnh",
"hằng",
"bên",
"với",
"thượng",
"đế",
"ngay",
"tại",
"chính",
"lúc",
"này",
"đây."
] |
“Mọi vật không phải vốn là như thế, đây là một ẩn dụ.” | Nhưng những ẩn dụ này có thể cực kỳ có ích khi “mọi thứ là như thế không thể dễ dàng giải thích bằng ngôn ngữ mà con sẽ hiểu được thật vậy, hoặc khi không có ngôn từ nào có thể diễn tả được nó. QUYỂN 10 CHƯƠNG 20 Neale Chúng ta đã từng nói về so sánh giữa trái táo với trái cam và đó là nó là như thế giờ đây, con đã đ... | [
"mọi",
"vật",
"không",
"phải",
"vốn",
"là",
"như",
"thế,",
"đây",
"là",
"một",
"ẩn",
"dụ."
] |
“Nó chính là Bản thân thật sự, Bản thân đầy đủ mà con đã được giới thiệu và nhắc nhở tới nó tại vùng Lõi.” | Những điều kiện ở “phía bên kia đều rất hoàn hảo cho cái công việc hiểu biết hoàn toàn về Chính bản thân mình bên ngoài cái Lõi và khi con đang làm việc này thì con đang mở đường cho mình dọc theo Hành Lang của thời gian một cách liên tục về phía ngoài rìa của “phía bên kia. Cái “công việc mà linh hồn con sẽ làm ở “ph... | [
"nó",
"chính",
"là",
"bản",
"thân",
"thật",
"sự,",
"bản",
"thân",
"đầy",
"đủ",
"mà",
"con",
"đã",
"được",
"giới",
"thiệu",
"và",
"nhắc",
"nhở",
"tới",
"nó",
"tại",
"vùng",
"lõi."
] |
“Con trải qua một cuộc sống trong cõi trần mà con có thể biết được bản thân mình trong trải nghiệm của chính con.” | Bước vào cõi trần một lần nữa một sự tồn tại cực kì nặng nề và chậm chạp so với cái mà con đi qua nó khiến cho con bị mất đi sự trọn vẹn trong đặc tính mà con đã thiết lập nên. Ở nơi mà con biết được sự trọn vẹn về nó con đã không thể trải nghiệm được bất kỳ một phần nào của nó cả và đó là chính xác cái điều mà con ... | [
"con",
"trải",
"qua",
"một",
"cuộc",
"sống",
"trong",
"cõi",
"trần",
"mà",
"con",
"có",
"thể",
"biết",
"được",
"bản",
"thân",
"mình",
"trong",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"chính",
"con."
] |
“Về đúng cái nơi mà con từ đó đến.” | Trong cùng một thể xác trải nghiệm cùng một đời sống hết lần này đến lần khác, hay là trong một cơthể khác trải nghiệm một đời sống khác? Nó sẽ tùy theo mong muốn của con thôi. Một vài linh hồn đã đạt đến trình cao thì chọn con đường quay về để trải nghiệm điều này trong cùng một thân xác mà trong đó họ đã đi những bướ... | [
"về",
"đúng",
"cái",
"nơi",
"mà",
"con",
"từ",
"đó",
"đến."
] |
“Con sẽ mất đi khả năng để phân biệt, để cá thể hóa bản thân mình.” | Ngài có phải đang thật sự nói với con rằng chốn Thiên Đường có thể trở nên “lợi bất cập hại sao? Ta đang nói với con rằng mọi thứ tồn tại trong Liên Tục Thời Gian Không Gian đều nằm trong một trạng thái cân bằng hoàn hảo. Với cái DUY NHẤT mà con quay về và từ cái DUY NHẤT mà con nổi lên hết lần này đến lần khác cứ lặp ... | [
"con",
"sẽ",
"mất",
"đi",
"khả",
"năng",
"để",
"phân",
"biệt,",
"để",
"cá",
"thể",
"hóa",
"bản",
"thân",
"mình."
] |
“Tuy nhiên, nó là một sự hạn chế mà ta có thể vượt qua được.” | Nhiều nhà tiên tri và hiền triết đã vượt qua cái giới hạn của nhận thức bằng việc chọn một lập trường hoàn toàn khác, bằng việc nhìn cuộc đời theo một cách mới. Vì nó sẽ đem lại cho con bình yên với nhận thức như vậy khi ta đang đứng giữa sự bất ổn, thanh thản trong không gian của sự mệt mỏi, tha thứ trong khoảnh khắc ... | [
"tuy",
"nhiên,",
"nó",
"là",
"một",
"sự",
"hạn",
"chế",
"mà",
"ta",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"được."
] |
“Bởi vì đó là một kế hoạch một kế hoạch lớn hơn được định sẵn.” | Cô đã được ban cho một món qua tuyệt vời đó là đứa con ruột của cô để đáp lại cho lòng tốt của cô khi cô đã nhận nuôi Billy, cho nó một gia đình, yêu thương, nuôi nấng và dạy dỗ nó như chính con đẻ của mình. Tôi lê chân với trái tim trĩu nặng Một trái tim sợ lắm sự khóc òa Đã 3 năm từ lúc Bill rời bỏ Và tôi chẳng thể t... | [
"bởi",
"vì",
"đó",
"là",
"một",
"kế",
"hoạch",
"một",
"kế",
"hoạch",
"lớn",
"hơn",
"được",
"định",
"sẵn."
] |
“Cái hiểu lầm to lớn nhất của tất cả những ai đã quên đi Chân Lý Tối thượng, ảo tưởng vĩ đại của những người đang sống trong chứng mất trí nhớ tạm thời” | đó là họ phải đi đến một nơi nào đó, họ phải vượt hành trình đến một nơi nào đó để đi đến được thiên đường, để được tái hợp lại với Thượng Đế và trải nghiệm sự ban phước vĩnh hằng. QUYỂN 10 CHƯƠNG 24 Neale Chà Ngài nói rằng chúng ta sẽ đi vòng lại ở những điểm chính rất nhiều lần và Ngài làm đúng như thế thật. Và chỉ ... | [
"cái",
"hiểu",
"lầm",
"to",
"lớn",
"nhất",
"của",
"tất",
"cả",
"những",
"ai",
"đã",
"quên",
"đi",
"chân",
"lý",
"tối",
"thượng,",
"ảo",
"tưởng",
"vĩ",
"đại",
"của",
"những",
"người",
"đang",
"sống",
"trong",
"chứng",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"tạm",
"thời... |
“Ngài cứ tiếp tục.” | Trong hành trình tiếp theo của con đi xuyên qua phần đặc biệt này của “đường hầm thời gian tới đến đúng cái điểm mà con đã đi qua trước đây, có lẽ là con đi tiếp và nhìn vào điểm khác trên bức tranh. Nếu con chỉ di chuyển tới và lui, lên và xuống, phải qua trái trong Hành lang thì con sẽ giới hạn những sự lựa chọn của ... | [
"ngài",
"cứ",
"tiếp",
"tục."
] |
“Con đã để cho người khác họa dùm cho con những hình ảnh đó sao? Tất cả chúng con đều vậy.” | Hầu hết mọi người đều được bảo rằng họ sẽ bị phán xét và đày đọa bởi chính những tôn giáo của họ các vị thầy tu, bộ trưởng, giáo sĩ hồi giáo và nhiều người khác, đều là những người mà họ hết mực tin tưởng để được nghe về Chân Lý. àm sao mà cái siêu ý thức kia, cái phần tối cao của chúng ta, lại không chọn một thứ khác... | [
"con",
"đã",
"để",
"cho",
"người",
"khác",
"họa",
"dùm",
"cho",
"con",
"những",
"hình",
"ảnh",
"đó",
"sao?",
"tất",
"cả",
"chúng",
"con",
"đều",
"vậy."
] |
“Khi con đi từ tâm trí ý thức sang nhận thức siêu ý thức, con sẽ phát hiện ra rằng nó chẳng có một ngôn từ nào cả.” | Nếu con di chuyển tới được cấp độ này của nhận thức trong thiền định, trong những điệu vũ thần thánh hoặc là nghi lễ, hay bằng những hình thức khác thì con sẽ nhận ra rằng ở nơi đó chỉ có những cảm xúc mà thôi (hay những rung động). Người đắc đạo biết điều này, đó là cái lý do tại sao người ta rất cẩn trọng và cân nhắc... | [
"khi",
"con",
"đi",
"từ",
"tâm",
"trí",
"ý",
"thức",
"sang",
"nhận",
"thức",
"siêu",
"ý",
"thức,",
"con",
"sẽ",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"nó",
"chẳng",
"có",
"một",
"ngôn",
"từ",
"nào",
"cả."
] |
“Thứ mười hai, con sẽ làm bất cứ điều gì để điều chỉnh rung động của nguồn năng lượng trong con và năng lượng cuộc sống mà con đang tạo ra xung quanh c” | on nếu như con thấy được rằng nó không cộng hưởng được với hiểu biết cao nhất mà con có về Ai là con và với trải nghiệm vĩ đại nhất mà con có thể tưởng tượng ra. Ngay giờ con có thể thấy ai đó đang nói “Chàng trai, tiếng chim líu lo theo kiểu new age thật là hay kết nối với cảm xúc của mình đi Những người xem nó như m... | [
"thứ",
"mười",
"hai,",
"con",
"sẽ",
"làm",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"để",
"điều",
"chỉnh",
"rung",
"động",
"của",
"nguồn",
"năng",
"lượng",
"trong",
"con",
"và",
"năng",
"lượng",
"cuộc",
"sống",
"mà",
"con",
"đang",
"tạo",
"ra",
"xung",
"quanh",
"c... |
“Rồi thì “những khoảnh khắc trọng đại và “những quyết định phi thường tự chúng sẽ lo cho bản thân mình.” | Sinh và tử là những hành động vĩ đại nhất của sự sáng tạo bởi vì có những khoảnh khắc trong Vòng Tròn bất tận của Sự Sống khi Năng Lượng Bản Thể làm biến đổi bản thân nó để sản sinh ra những biến hóa đặc trưng trong địa hạt tâm linh (lúc chết) và trong địa hạt phàm trần (lúc sinh). Đầu tiên chúng ta đi vào học thuyết v... | [
"rồi",
"thì",
"“những",
"khoảnh",
"khắc",
"trọng",
"đại",
"và",
"“những",
"quyết",
"định",
"phi",
"thường",
"tự",
"chúng",
"sẽ",
"lo",
"cho",
"bản",
"thân",
"mình."
] |
“Maggie Berry từng là người sáng lập và tạo ý tưởng của Core Matters, từng là chủ tịch luân phiên của tổ chức tại Denver.” | Bạn thân và là cộng sự của cô ấy ở Core Matters có mặt vào lúc cô ấy lâm chung, Tom Larotonda đã kể cho con nghe một câu chuyện gây sững sờ vào tháng 62005, một năm sau cái chết của người bạn thân của anh ấy, người mà anh ấy biết là khó qua khỏi cơn bạo bệnh. Tôi quay về văn phòng và gọi cho tất cả những ai cần gọi, và... | [
"maggie",
"berry",
"từng",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"và",
"tạo",
"ý",
"tưởng",
"của",
"core",
"matters,",
"từng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"luân",
"phiên",
"của",
"tổ",
"chức",
"tại",
"denver."
] |
“Một lần nữa, ngôn từ không thể định nghĩa một cách đầy đủ hoặc mô tả được một cách chính xác cái cảm xúc này phần vì cảm xúc này quá vĩ đại.” | Nó có thể có mang một cái bản tính như là một khối cảm xúc riêng, vô cùng to lớn mà nó bao bọc hàng ngàn cảm xúc cá nhân, giờ đây nó đang từ từ lấp đầy linh hồn. thật tâm, nhẹ nhàng nuôi dưỡng, thấu hiểu sâu sắc, hoàn toàn tha thứ, hoàn toàn ân xá, sự mong mỏi, hân hoan đón mừng, hoàn toàn vinh hạnh, hân hoan ăn mừng, ... | [
"một",
"lần",
"nữa,",
"ngôn",
"từ",
"không",
"thể",
"định",
"nghĩa",
"một",
"cách",
"đầy",
"đủ",
"hoặc",
"mô",
"tả",
"được",
"một",
"cách",
"chính",
"xác",
"cái",
"cảm",
"xúc",
"này",
"phần",
"vì",
"cảm",
"xúc",
"này",
"quá",
"vĩ",
"đại."
] |
“Thế thì còn có những “mánh nào khác mà Ngài có thể chia sẻ với chúng con được không? Được đi đến một nơi diệu kỳ và tuyệt vời, và với một nguyện ước” | đơn giản để trải nghiệm sự trọn vẹn của điều ấy, một ước muốn thuần khiết và thật sự là tất cả cái mà nó cần để mở cửa cho bản thân đến với khả năng của những khoảnh khắc của ưu việt. ra ngay lúc này đây trong cuộc sống của con, khi mà chẳng có phần nào trong con bao gồm thể xác, tâm trí và linh hồn mà đang phiêu diêu ... | [
"thế",
"thì",
"còn",
"có",
"những",
"“mánh",
"nào",
"khác",
"mà",
"ngài",
"có",
"thể",
"chia",
"sẻ",
"với",
"chúng",
"con",
"được",
"không?",
"được",
"đi",
"đến",
"một",
"nơi",
"diệu",
"kỳ",
"và",
"tuyệt",
"vời,",
"và",
"với",
"một",
"nguyện",
"ước"
... |
“Thì tôi vướng phải một căn bệnh như cúm và buộc phải nhập viện.” | Tôi nhanh chóng phát hiện ra rằng mình đã mắc bệnh thủy đậu và tôi cực kỳ kinh hãi bởi vì như số mệnh sắp sẵn thì tôi cũng đang làm bà đỡ ở bệnh viện. Cô sẽ được ra khỏi đây trong một phút nữa thôi, và tôi một lần nữa rơi nước mắt vì sự đau khổ tột cùng này “cô có thể ngừng khóc được chứ, cái màng nhầy niêm mạc của cô... | [
"thì",
"tôi",
"vướng",
"phải",
"một",
"căn",
"bệnh",
"như",
"cúm",
"và",
"buộc",
"phải",
"nhập",
"viện."
] |
“Cái này cũng chẳng phải là quyển tự truyện của tôi.” | Vì rất nhiều lúc, những hình ảnh chạy theo thứ tự ngày từ khi sinh ra và đi tiếp, nhưng cũng có những lúc khi các sự kiện được kết nối với nhau theo một vài cách và rồi những hình ảnh lảo đảo tới và lui theo thời gian, nó tạo cho tôi một sự hiểu biết hoàn thành về kết quả của bất cứ suy nghĩ, hành động hoặc hành vi nào... | [
"cái",
"này",
"cũng",
"chẳng",
"phải",
"là",
"quyển",
"tự",
"truyện",
"của",
"tôi."
] |
“Đó là tâm trí, linh hồn và thể xác đã liên kết lại, như đúng lời vị tù trưởng đã hứa Cô phải kiên nhẫn nhé, nhưng cô sẽ phải là ba.” | Con gái tôi, Lilie, đã sống tốt và khỏe mạnh, một sức mạnh của tự nhiên chẳng kém hơn và tôi đang xem một chương trình truyền hình và thấy chính xác cái vùng đất mà tôi đã bay ngang qua. Tôi đã khám phá ra nhiều sự thật về cái vùng đất đó và nó làm cho tôi tin rằng ở đó có những người và có những tiềm năng mà nó sẽ giú... | [
"đó",
"là",
"tâm",
"trí,",
"linh",
"hồn",
"và",
"thể",
"xác",
"đã",
"liên",
"kết",
"lại,",
"như",
"đúng",
"lời",
"vị",
"tù",
"trưởng",
"đã",
"hứa",
"cô",
"phải",
"kiên",
"nhẫn",
"nhé,",
"nhưng",
"cô",
"sẽ",
"phải",
"là",
"ba."
] |
“Và cũng có chút ít điều tốt.” | Nó như thế nào, nếu như con lấy lại được bản tính mà con đã bỏ lại ở những tầng đầu tiên của cái chết, mà con chẳng hề có bất kỳ cảm xúc hạnh phúc hay khổ đau, hay đau thương với nó? Khi cuộc gặp của con với Thượng Đế kết thúc, con lấy lại được nhận thức của mình trong sự giới hạn của bản tính mà con đã có trong kiếp s... | [
"và",
"cũng",
"có",
"chút",
"ít",
"điều",
"tốt."
] |
“Thượng Đế Vào lúc cuối của cuộc đời con, ở trong cái mà chúng ta đã mô tả là 3 tầng của cái chết, con sẽ được hỏi một câu hỏi đặc biệt.” | Cái này sẽ là một câu hỏi vô cùng quan trọng mà con sẽ từng được hỏi, và trả lời của con sẽ là một câu phát biểu quan trọng mà con từng có và là Khoảnh Khắc vĩ đại nhất của Sự Tự Do Lựa Chọn mà con có thể từng tưởng tượng ra. ừa rời bỏ không? Hay là bạn muốn trải nghiệm hiện thực mà trong đó bạn đi tiếp và tiến về hướn... | [
"thượng",
"đế",
"vào",
"lúc",
"cuối",
"của",
"cuộc",
"đời",
"con,",
"ở",
"trong",
"cái",
"mà",
"chúng",
"ta",
"đã",
"mô",
"tả",
"là",
"3",
"tầng",
"của",
"cái",
"chết,",
"con",
"sẽ",
"được",
"hỏi",
"một",
"câu",
"hỏi",
"đặc",
"biệt."
] |
“Con đang rất bực tức vì chuyện này, đúng không? Con cho là vậy.” | Ngài đang đứng đó và nói với con rằng mọi người khi chết đi vẫn có thể quay lại sống tiếp nếu như mà họ muốn sao? Ngài đang nói với con rằng bố, mẹ và anh trai con những người mà con yêu thương, đã đi đến “phía bên kia đã được cho cơhội quay lại với chúng con và tất cả hô đều từ chối hết sao? Và con thì không được quyề... | [
"con",
"đang",
"rất",
"bực",
"tức",
"vì",
"chuyện",
"này,",
"đúng",
"không?",
"con",
"cho",
"là",
"vậy."
] |
“Trong một vài trường hợp khác nó có thể là sự khỏe lại đáng ngạc nhiên, hay là đột nhiên bệnh tình thuyên giảm.” | Nó giống như là được thêm vào trong Dòng Thời Gian những khoảnh khắc hoặc những tuần trước khi con “chết và rồi nhấn công tắc chuyển hướng con tàu, lái nó đi sang một đường khác. Cái gì, con nghĩ rằng chỉ có mèo mới là loài vật duy nhất có chín cái mạng sao? Ừ, con đã từng là cái mà con gọi là “cái chết cùng tất cả nhữ... | [
"trong",
"một",
"vài",
"trường",
"hợp",
"khác",
"nó",
"có",
"thể",
"là",
"sự",
"khỏe",
"lại",
"đáng",
"ngạc",
"nhiên,",
"hay",
"là",
"đột",
"nhiên",
"bệnh",
"tình",
"thuyên",
"giảm."
] |
“Mọi điều mà ta đã nói thì nó vốn là vậy.” | Nhưng giờ đây Ngài lại nói rằng sau khi một người chết đi họ có thể cảm thấy “chưa hoàn thành với một vài thứ hoặc với người khác, và vì vậy có thể “quay lại với cuộc sống, vì vậy để nói và hồi sinh khoảnh khắc của cái chết theo một cách mới đó. Nó nằm ở phía bên kia của trái táo cam, nó nằm trong địa hạt tâm linh, đó ... | [
"mọi",
"điều",
"mà",
"ta",
"đã",
"nói",
"thì",
"nó",
"vốn",
"là",
"vậy."
] |
“Một người phụ nữ tên là Sheila đã viết cho con mấy dòng này mấy năm về trước.” | Gửi ông Neale Anh trai Chuck của tôi đã qua đời từ nhiều năm trước, khi mà anh ấy chỉ mới 27 tuổi và tôi dường như không thể ngừng đau buồn vì việc đó. Có một vài điều mà tôi muốn nói với cô, mà nó có thể giúp cô vẽ lại kí ức này trên bức tranh trong ký ức của mình vì thế khi cô nhìn lại vào nó, cô không luôn luôn thấy... | [
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"tên",
"là",
"sheila",
"đã",
"viết",
"cho",
"con",
"mấy",
"dòng",
"này",
"mấy",
"năm",
"về",
"trước."
] |
“Ăn mừng, ăn mừng, ăn mừng nào! Không còn đau buồn, không còn bi ai vì chẳng hề có bất kì bi kịch nào đổ ập lên đầu ai cả.” | Nhưng những hồi ức đặc biệt với nụ cười và nước mắt, vâng, nước mắt của hạnh phúc ở điều kỳ diệu của Chúng ta là ai, của Chuck là ai, và của tình yêu thương không nói thành lời từ Thượng Đế, người mà có thể đã tạo ra tất cả những điều này cho chúng ta. Cho bản thân cô và Chuck, và tất cả những người còn đây được chạm t... | [
"ăn",
"mừng,",
"ăn",
"mừng,",
"ăn",
"mừng",
"nào!",
"không",
"còn",
"đau",
"buồn,",
"không",
"còn",
"bi",
"ai",
"vì",
"chẳng",
"hề",
"có",
"bất",
"kì",
"bi",
"kịch",
"nào",
"đổ",
"ập",
"lên",
"đầu",
"ai",
"cả."
] |
“Và rằng phải học cách để sống với lỗi lầm, để biến nó từ đau thương thành phước lành, chữa lành cho nhân loại, vì tất cả chúng ta ai cũng gây ra lỗi” | lầm trong suốt cuộc đời mình, và tất cả chúng ta là con người, và tất cả chúng ta đều có khả năng để mang lại và ban tặng tình yêu đến thế giới, và tất cả chúng ta sẽ làm được nếu chúng ta chấp nhận cho mình làm vậy. Và vì vậy mà ta đã mời con đến đây để mang đến lời cầu nguyện này cho những ai đang hấp hối Thượng Đế t... | [
"và",
"rằng",
"phải",
"học",
"cách",
"để",
"sống",
"với",
"lỗi",
"lầm,",
"để",
"biến",
"nó",
"từ",
"đau",
"thương",
"thành",
"phước",
"lành,",
"chữa",
"lành",
"cho",
"nhân",
"loại,",
"vì",
"tất",
"cả",
"chúng",
"ta",
"ai",
"cũng",
"gây",
"ra",
"lỗi"... |
“Nhưng và có lẽ con đang nghĩ quá nhiều theo hướng này, NHƯNG nếu như con có thể tham gia vào thiên đường này cùng với những linh hồn mà con sẽ đồn” | g hành với họ trong những kiếp sống tương lai, thì điều đó sẽ có ý nghĩa rằng con đang đi qua toàn bộ mọi kiếp sống của mình bao gồm cả kiếp này với những linh hồn mà con đã biết. ôi trời ơi, Ngài đang nói với con cái gì thế này? Đây mới chỉ là sự khởi đầu của sự diệu kỳ và sự vinh quang, đứa con xinh xắn của ta à, c... | [
"nhưng",
"và",
"có",
"lẽ",
"con",
"đang",
"nghĩ",
"quá",
"nhiều",
"theo",
"hướng",
"này,",
"nhưng",
"nếu",
"như",
"con",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"vào",
"thiên",
"đường",
"này",
"cùng",
"với",
"những",
"linh",
"hồn",
"mà",
"con",
"sẽ",
"đồn"
] |
“Món quà đó thỉnh thoảng có thể khiến bố mẹ của các em không hiểu được và kể cả những người khác mà họ theo lẽ tự nhiên sẽ đau buồn sâu sắc.” | Nhưng ta đã hứa với các con rằng thời gian trôi đi và mọi thứ sẽ chữa lành, món quà sẽ được thấy, sẽ được đón nhận và công việc của sinh linh bé nhỏ đó người mà có thể được chúng ta mô tả như là một thiên thần sẽ được hoàn thành. Tất cả mọi người xuất hiện trong thế giới của con vì một lý do Thiêng liêng và cho một m... | [
"món",
"quà",
"đó",
"thỉnh",
"thoảng",
"có",
"thể",
"khiến",
"bố",
"mẹ",
"của",
"các",
"em",
"không",
"hiểu",
"được",
"và",
"kể",
"cả",
"những",
"người",
"khác",
"mà",
"họ",
"theo",
"lẽ",
"tự",
"nhiên",
"sẽ",
"đau",
"buồn",
"sâu",
"sắc."
] |
“18.” | Tự do lựa chọn là hành động của sự sáng tạo thuần khiết, là dấu ấn của Thượng Đế, là món quà, là sự vinh quang và là sức mạnh của bạn mãi mãi luôn là như thế. ối, sự tự nhiên của hành trình mà ở đó con người đạt được an lạc tuyệt đối, sự tự nhiên của hành trình mà ở đó chúng ta đều phải đi qua và một kết thúc diệu kỳ v... | [
"18."
] |
“Chúng ta có sống khác đi không nếu như chúng ta có được câu trả lời cho những thắc mắc ấy? Tôi nghĩ là có đấy.” | Liệu rằng chúng ta sẽ ít sợ phải sống như cái cách chúng ta định sống ít sợ hãi hơn và tràn ngập yêu thương nếu như chúng ta ít sợ hãi với cái chết hơn không? Tôi tin rằng câu trả lời là Có. Albert Einstein Nếu bạn muốn hiểu những bí mật của vũ trụ hãy nghĩ đến năng lượng, tần số và rung động Nikola Tesla Mọi thứ ... | [
"chúng",
"ta",
"có",
"sống",
"khác",
"đi",
"không",
"nếu",
"như",
"chúng",
"ta",
"có",
"được",
"câu",
"trả",
"lời",
"cho",
"những",
"thắc",
"mắc",
"ấy?",
"tôi",
"nghĩ",
"là",
"có",
"đấy."
] |
“Theo quan điểm của phật giáo thì linh hồn ngự tại trái tim.” | Lý thuyết giao thoa sóng Hiện tượng 2 sóng kết hợp, khi gặp nhau ở những điểm xác định, luôn luôn hoặc tăng cường nhau tạo thành cực đại hoặc làm yếu nhau (tạo thành cực tiểu) gọi là sự giao thoa sóng. ) Khi gặp người trong mộng trái tim lập tức đập dồn dập và tỏa ra một nguồn năng lượng rung động cao khiến cơthể chúng... | [
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"phật",
"giáo",
"thì",
"linh",
"hồn",
"ngự",
"tại",
"trái",
"tim."
] |
“Đó chính là thái độ biết ơn, hãy đánh giá cao sự vật, sự việc bởi vì sự biết ơn là sự rung động gần nhất với rung động của Nguồn.” | Là tình yêu vô điều kiện tinh khiết khi bạn nhìn vào một thứ gì đó với thái độ đánh giá cao vì vậy bất cứ khi nào bạn tập trung hoàn toàn tức đang cộng hưởng với tần số cao nhất đó. TẦN SỐ RUNG ĐỘNG còn gọi là Tần Số Năng Lượng hoặc Chấn Động Lực HÌNH DÁNG CỦA ÂM THANH Tần số Solfeggio được tái khám phá vào năm 1974 bở... | [
"đó",
"chính",
"là",
"thái",
"độ",
"biết",
"ơn,",
"hãy",
"đánh",
"giá",
"cao",
"sự",
"vật,",
"sự",
"việc",
"bởi",
"vì",
"sự",
"biết",
"ơn",
"là",
"sự",
"rung",
"động",
"gần",
"nhất",
"với",
"rung",
"động",
"của",
"nguồn."
] |
“Tình vợ chồng phải là thật, con cũng phải thật, cái sai bao giờ cũng là cái giả, cái thật sẽ là cái thật.” | Nhiều người muốn mua những chiếc túi hàng hiệu thật với số tiền ít, liệu có mua được không? Anh ta chỉ có thể mua những thứ giả tạo, thứ sẽ sớm tan vỡ khi anh ta mang chúng trên lưng, trên công việc. họ sẽ can đảm và siêng năng vượt qua khó khăn trong cuộc sống, Con người phải sống trong tình nghĩa, như vậy sẽ thường t... | [
"tình",
"vợ",
"chồng",
"phải",
"là",
"thật,",
"con",
"cũng",
"phải",
"thật,",
"cái",
"sai",
"bao",
"giờ",
"cũng",
"là",
"cái",
"giả,",
"cái",
"thật",
"sẽ",
"là",
"cái",
"thật."
] |
“Đây chẳng phải là sự ngu ngốc giống như mất một trăm nghìn nhưng lại bỏ ra hai trăm nghìn để lấy lại sao? YÊU Yêu một người thích mình không có gì l” | à tuyệt vời bằng, bởi vì ngay từ đầu người ta đã yêu bạn, Nếu bạn yêu một người yêu bạn, bạn sẽ không nhận được điểm gì thú vị, nếu bạn yêu một người mà bạn không thích, bạn chắc chắn sẽ nhận được rất nhiều điều thú vị mà bạn không thể tìm thấy ở kẻ khác nếu bạn yêu một người làm tổn thương bạn không có lý do , bạn sẽ ... | [
"đây",
"chẳng",
"phải",
"là",
"sự",
"ngu",
"ngốc",
"giống",
"như",
"mất",
"một",
"trăm",
"nghìn",
"nhưng",
"lại",
"bỏ",
"ra",
"hai",
"trăm",
"nghìn",
"để",
"lấy",
"lại",
"sao?",
"yêu",
"yêu",
"một",
"người",
"thích",
"mình",
"không",
"có",
"gì",
"l"
... |
“CHE ĐẬY Khi mặt trăng sáng, đó là vì bạn không thể nhìn thấy mặt trời, loài người chúng ta nhỏ bé lấp đầy từng chút quang minh, lấp đầy trí huệ.” | HẠ MÌNH Tại sao trái cây gần như tròn? Các nhà thực vật học đã nói rằng trong tất cả các vật thể có thể tích bằng nhau, chỉ có diện tích hình tròn là nhỏ nhất. Khi chúng ta đi và hang núi để chơi, Khi cần thấp chúng ta phải cúi đầu, Khi cao chúng ta có thể đứng thẳng lên cao, Khi cần phải cúi chúng ta phải học cách cú... | [
"che",
"đậy",
"khi",
"mặt",
"trăng",
"sáng,",
"đó",
"là",
"vì",
"bạn",
"không",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"mặt",
"trời,",
"loài",
"người",
"chúng",
"ta",
"nhỏ",
"bé",
"lấp",
"đầy",
"từng",
"chút",
"quang",
"minh,",
"lấp",
"đầy",
"trí",
"huệ."
] |
“Một cành hoa chẳng phải mùa xuân, trăm hoa đua nở thì xuân đầy vườn.” | Chúng ta không chỉ ph ải tự học, mà còn phải mở rộng ra tất cả chúng sinh Chúng ta nên trở thành Bồ tát nghìn tay nghìn mắt để giúp mọi người thoát khỏi khổ đau, đạt được hạnh phúc Chỉ khi có tấm lòng nhân ái rộng lớn thì mới có thể có lòng thương xót và cứu độ. Cứu lấy trí tu ệ và mạng sống của tất cả chúng sinh tho... | [
"một",
"cành",
"hoa",
"chẳng",
"phải",
"mùa",
"xuân,",
"trăm",
"hoa",
"đua",
"nở",
"thì",
"xuân",
"đầy",
"vườn."
] |
“Những người bạn Phật tử mà bạn gặp trong đời này đều là những thiện nghiệp tích l ũy trong lòng từ vô lượng kiếp kh ổ đau và cùng nhau tu dưỡng, hãy t” | rân trọng họ thật tốt Của cải và danh vọng, tài lộc trong đời này là phước báo của những việc làm thiện và tích đức trong vòng luân hồi, nên thấy họ có đừng ghen tị một số cuộc gặp g ỡ bi thảm trong cuộc đời chúng ta, Đó là quả báo ác mà chúng ta không thể thoát khỏi kiếp luân h ồi, Tôi hy vọng tất cả các bạn hành động... | [
"những",
"người",
"bạn",
"phật",
"tử",
"mà",
"bạn",
"gặp",
"trong",
"đời",
"này",
"đều",
"là",
"những",
"thiện",
"nghiệp",
"tích",
"l",
"ũy",
"trong",
"lòng",
"từ",
"vô",
"lượng",
"kiếp",
"kh",
"ổ",
"đau",
"và",
"cùng",
"nhau",
"tu",
"dưỡng,",
"hãy",... |
“Khi những cuộc trò chuyện đầu tiên với tài liệu về Chúa, được viết nguệch ngoạc trên những tấm giấy pháp lý màu vàng, thực sự trở thành một 11 đã xu” | ất bản cuốn sách (tôi đã nói trong cuộc đối thoại rằng nó sẽ, vì vậy tôi đã gửi nó cho một nhà xuất bản khi dám), tôi nghĩ rằng có thể một cái gì đó quan trọng đã xảy ra ở đây. Qua nhiều năm, sau đó, bất cứ khi nào tôi thấy mình 12 đột nhiên thức giấc từ 415 đến 430 sáng, mắt nhìn lên trần nhà, một nguồn năng lượng n... | [
"khi",
"những",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"đầu",
"tiên",
"với",
"tài",
"liệu",
"về",
"chúa,",
"được",
"viết",
"nguệch",
"ngoạc",
"trên",
"những",
"tấm",
"giấy",
"pháp",
"lý",
"màu",
"vàng,",
"thực",
"sự",
"trở",
"thành",
"một",
"11",
"",
"đã",
"xu"
] |
“Ngay cả những người không biết trước đây, biết bây giờ.” | Nó trở nên quá rõ ràng để ngay cả những thành viên non nớt nhất trong các loài mới nổi của bạn cũng không thể nhìn thấy nó, không nhận ra nó hoặc giả vờ như họ không biết. Bây giờ nếu bạn không muốn đi bộ vào một bức tường hoặc một vách đá, bạn sẽ làm tốt để thức dậy với sự thật rằng bạn đã thức, rằng bạn không mơ về m... | [
"ngay",
"cả",
"những",
"người",
"không",
"biết",
"trước",
"đây,",
"biết",
"bây",
"giờ."
] |
“Nhưng trước tiên, hãy trả lời câu hỏi này cho tôi, bởi vì những người khác theo dõi cuộc trò chuyện này có thể tự hỏi Tại sao tất cả điều này rất qua” | n trọng đối với bạn? Tại sao bạn lại dành nhiều thời gian như vậy? về ai hỏi ai? Bởi vì nếu tất cả những điều này là bạn đến với chúng tôi, nó có thể cảm thấy đối với một số rất giống một mệnh lệnh, không phải là một cơhội giống như một đơn đặt hàng, không phải là một lời mời. Bây giờ đúng là bạn có thể có một mong muố... | [
"nhưng",
"trước",
"tiên,",
"hãy",
"trả",
"lời",
"câu",
"hỏi",
"này",
"cho",
"tôi,",
"bởi",
"vì",
"những",
"người",
"khác",
"theo",
"dõi",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"này",
"có",
"thể",
"tự",
"hỏi",
"tại",
"sao",
"tất",
"cả",
"điều",
"này",
"rất",
"qua"... |
“Xã hội của chúng tôi các hệ thống ngày càng tạo ra sự bất hòa và chênh lệch, không nói gì đến sự bất công thường xuyên.” | Và, đáng buồn nhất là hệ thống tâm linh của chúng ta có quá nhiều cách và quá nhiều nơi đã tạo ra sự công bình cay đắng, sự không khoan dung gây sốc, sự tức giận lan rộng, lòng căm thù sâu sắc và bạo lực tự biện minh. Vì vậy, một số thảo luận về những gì đang diễn ra không tốt có thể rất hữu ích, cho phép nhân loại biế... | [
"xã",
"hội",
"của",
"chúng",
"tôi",
"các",
"hệ",
"thống",
"ngày",
"càng",
"tạo",
"ra",
"sự",
"bất",
"hòa",
"và",
"chênh",
"lệch,",
"không",
"nói",
"gì",
"đến",
"sự",
"bất",
"công",
"thường",
"xuyên."
] |
“Đã đến lúc thích hợp để nhân loại thực sự có thể làm điều gì đó về tất cả những điều này ngay bây giờ, bởi vì bây giờ mọi người đều có thể biết, tất” | cả mọi người — không chỉ một vài người ở đây và ở đó trong các tổ chức hoạt động, tổ chức học thuật hoặc văn phòng chính phủ — có thể biết về vấn đề là gì và mức độ lan rộng của chúng. hát triển? Vì vậy, bạn đang thấy rằng bạn không thể giải quyết các vấn đề mà bạn không biết — và biết về chúng và nói nhiều hơn về chún... | [
"đã",
"đến",
"lúc",
"thích",
"hợp",
"để",
"nhân",
"loại",
"thực",
"sự",
"có",
"thể",
"làm",
"điều",
"gì",
"đó",
"về",
"tất",
"cả",
"những",
"điều",
"này",
"ngay",
"bây",
"giờ,",
"bởi",
"vì",
"bây",
"giờ",
"mọi",
"người",
"đều",
"có",
"thể",
"biết,"... |
“Bạn đã bao giờ bước vào một căn phòng, một quán bar hoặc một nhà hàng và quyết định rằng bạn không muốn ở đó trong vòng vài giây, hãy quay lại 53 ” | ngay xung quanh và đi bộ trở lại? Bạn đã bao giờ mặc một chiếcáo sơ mi hay một chiếcáo blouse khi đang mặc để đi đâu đó rồi cởi ra ngay lập tức, biết rằng đó không phải là chiếc phù hợp? Bạn đã bao giờ gặp một người và cảm thấy một nhận thức bên trong rằng bạn thực sự không liên quan nhiều đến họ? Hoặc, nhìn từ phía kh... | [
"bạn",
"đã",
"bao",
"giờ",
"bước",
"vào",
"một",
"căn",
"phòng,",
"một",
"quán",
"bar",
"hoặc",
"một",
"nhà",
"hàng",
"và",
"quyết",
"định",
"rằng",
"bạn",
"không",
"muốn",
"ở",
"đó",
"trong",
"vòng",
"vài",
"giây,",
"hãy",
"quay",
"lại",
"53",
""
] |
“Bạn có thể, thực sự.” | Tôi có thể chấp nhận lời mời để giúp đánh thức loài của chúng ta mà không cần phải tin rằng các loài khác đang chọn giúp chúng ta và đang thăm chúng ta. Bạn không chỉ nói rằng những Sinh vật tiến hóa cao tồn tại trong vũ trụ, bạn còn nói rằng họ đang chọn trực tiếp đề nghị giúp đỡ chúng tôi — và thậm chí họ đang đến th... | [
"bạn",
"có",
"thể,",
"thực",
"sự."
] |
“Nó thiết lập chữ ký tràn đầy năng lượng cho các sự kiện mà theo sau.” | Bạn có thể lên xe và lái xuống đường và làm mọi thứ mà một người lái xe giỏi sẽ làm, nhưng nếu bạn chưa đặt ra ý định về nơi mình sẽ đến, bạn sẽ thấy mình sẽ hư không. Nhưng bây giờ, nếu bạn đang nói rằng kể từ ngày này trở đi, ý định của bạn trong mọi điều bạn nghĩ, nói và làm là đánh thức loài của bạn — tất cả đều là... | [
"nó",
"thiết",
"lập",
"chữ",
"ký",
"tràn",
"đầy",
"năng",
"lượng",
"cho",
"các",
"sự",
"kiện",
"mà",
"theo",
"sau."
] |
“Và nếu bạn thực sự, thành thật và khiêm tốn chấp nhận những gì bạn đã gọi là cái gọi là sự không hoàn hảo của riêng bạn (tôi thấy bạn cũng hoàn hảo” | như bạn, nhưng chúng ta sẽ thảo luận về điều đó sau), và bạn nhìn nhận lại bản thân và tuyên bố mình là một người có quá trình tiến hóa đang “tiến hành và không phải bất cứ nơi nào gần hoàn thiện, bạn cũng sẽ tránh được nơi mà bạn đã mô tả. đạo nào đó, mà chỉ đơn giản và khiêm tốn chia sẻ rằng chính bạn là người đã đượ... | [
"và",
"nếu",
"bạn",
"thực",
"sự,",
"thành",
"thật",
"và",
"khiêm",
"tốn",
"chấp",
"nhận",
"những",
"gì",
"bạn",
"đã",
"gọi",
"là",
"cái",
"gọi",
"là",
"sự",
"không",
"hoàn",
"hảo",
"của",
"riêng",
"bạn",
"(tôi",
"thấy",
"bạn",
"cũng",
"hoàn",
"hảo"
] |
“Trên thực tế, bạn sẽ, và có.” | Bạn có nghĩ rằng bạn đang ở trong hình thức vật lý bây giờ bởi vì bạn phải như vậy? Hãy để tôi đảm bảo với bạn rằng bạn đang ở trong hình dạng vật chất bây giờ 72 bởi vì bạn chọn để được. Hiện tại, chỉ cần lưu ý rằng đó là điều mà bạn không biết điều mà bạn không nhớ và đó là lý do tại sao bạn không thể tưởng tượng... | [
"trên",
"thực",
"tế,",
"bạn",
"sẽ,",
"và",
"có."
] |
“Vâng, hãy để tôi giải thích tại sao toàn bộ trải nghiệm này ở đây rất thường xuyên có vẻ giống như một thử thách và một khổ nạn.” | Nếu tôi hiểu tất cả những điều này một cách chính xác, thì những HEB mà bạn đang nói đến này đang di chuyển giữa trạng thái vật lý và siêu hình ngay lập tức. Mặt khác, con người chúng ta dường như bắt buộc phải trải qua một khoảng thời gian trong cơthể — đối với một sốngười, nó có thể rất ngắn, thậm chí có thể chỉ là m... | [
"vâng,",
"hãy",
"để",
"tôi",
"giải",
"thích",
"tại",
"sao",
"toàn",
"bộ",
"trải",
"nghiệm",
"này",
"ở",
"đây",
"rất",
"thường",
"xuyên",
"có",
"vẻ",
"giống",
"như",
"một",
"thử",
"thách",
"và",
"một",
"khổ",
"nạn."
] |
“Đức Chúa Trời yêu bạn, tôn thờ bạn và ôm lấy bạn trong tất cả các quá trình “trở thành, “phát triển, nhận thức bản thân.” | Tôi mong muốn bạn quyết định bạn chọn trở thành ai và bạn muốn trải nghiệm điều đó như thế nào — để bạn có thể biết Bạn thực sự là ai không phải thông qua việc được chỉ bảo hoặc chỉ định hoặc ra lệnh, mà là thông qua việc tạo ra Bản thân của bạn theo cách đó, đưa ra tất cả các lựa chọn, cung cấp tất cả các lựa chọn, đư... | [
"đức",
"chúa",
"trời",
"yêu",
"bạn,",
"tôn",
"thờ",
"bạn",
"và",
"ôm",
"lấy",
"bạn",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"quá",
"trình",
"“trở",
"thành,",
"“phát",
"triển,",
"nhận",
"thức",
"bản",
"thân."
] |
“Nhưng nó có thể hữu ích và có lợi cho bạn khi suy nghĩ về các năng lượng khác nhau, không phải các nền văn minh khác nhau.” | Toàn bộ câu hỏi về điều gì khiến cuộc sống hoạt động một cách tuyệt vời, vui vẻ và thành thục không phải là vấn đề của “phong tục địa phương, mà là vấn đề của sự thật phổ quát liên quan đến năng lượng cơbản của cuộc sống. Những ý tưởng mà các Sinh vật Tiến hóa Cao cấp đã tìm cách đặt ra trước nhân loại chỉ đơn giản là ... | [
"nhưng",
"nó",
"có",
"thể",
"hữu",
"ích",
"và",
"có",
"lợi",
"cho",
"bạn",
"khi",
"suy",
"nghĩ",
"về",
"các",
"năng",
"lượng",
"khác",
"nhau,",
"không",
"phải",
"các",
"nền",
"văn",
"minh",
"khác",
"nhau."
] |
“Bạn thoát khỏi sự thống trị của việc bị cai trị bởi ham muốn của bạn.” | Khi bạn biết rằng cuộc sống của bạn sẽ không bao giờ kết thúc, bạn biết rằng bất cứ điều gì bạn muốn trải nghiệm bạn đều có thời gian vĩnh cửu để tạo ra — hoặc để tạo lại nếu bạn đã có nó một lần và muốn trải nghiệm lại. Mặt khác, nếu bạn tưởng tượng rằng bạn có một khoảng thời gian giới hạn để trải nghiệm những gì bạn... | [
"bạn",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"việc",
"bị",
"cai",
"trị",
"bởi",
"ham",
"muốn",
"của",
"bạn."
] |
“Bây giờ chúng ta đã đi vào lãnh thổ thực sự nguy hiểm, bởi vì một Xã hội học Tách biệt chắc chắn tạo ra một Bệnh lý phân tách — các hành vi bệnh lý về” | việc tự hủy hoại bản thân, tham gia vào cá nhân và tập thể, và 88 chính tay chúng ta tạo ra đau khổ, xung đột, bạo lực và chết chóc bằng chứng là ở khắp mọi nơi trên hành tinh của chúng ta trong suốt lịch sử loài người. Một Thần học Nhất thể sẽ công nhận rằng chúng ta đã được phân biệt với Chúa, nhưng không bị tách ... | [
"bây",
"giờ",
"chúng",
"ta",
"đã",
"đi",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"thực",
"sự",
"nguy",
"hiểm,",
"bởi",
"vì",
"một",
"xã",
"hội",
"học",
"tách",
"biệt",
"chắc",
"chắn",
"tạo",
"ra",
"một",
"bệnh",
"lý",
"phân",
"tách",
"—",
"các",
"hành",
"vi",
"bệnh"... |
“Con người ở trạng thái không tỉnh táo thường phủ nhận nó hoặc phớt lờ nó.” | Những Sinh Vật Tiến Hóa Cao Không bao giờ đặt câu hỏi rằng tất cả mọi thứ đều là Một Điều họ biết theo kinh nghiệm rằng chỉ có Một Điều, và tất cả mọi thứ đều là một phần của Một Điều ở đó. nó bao gồm, thêm một số và trừ đi những thứ khác, sau đó thay đổi tần số dao động của những phần tử đó được kết hợp khác nhau để t... | [
"con",
"người",
"ở",
"trạng",
"thái",
"không",
"tỉnh",
"táo",
"thường",
"phủ",
"nhận",
"nó",
"hoặc",
"phớt",
"lờ",
"nó."
] |
“104 15 Tôi thực sự chưa lên kế hoạch cho cuộc trò chuyện này Tôi chỉ nhận thấy rằng nó sẽ đi đến đâu.” | Tôi không muốn dừng lại quá lâu cho phần còn lại của cuộc khám phá sâu hơn về danh sách mà bạn đã cung cấp cho chúng tôi, nhưng điều này quá hấp dẫn đối với tôi để từ bỏ. Vì vậy, nếu bạn là những sinh vật sáng tạo mong muốn tất cả các yếu tố của cuộc sống, hãy 106 thành hạt nhỏ nhất, để di chuyển theo một hướng cụ th... | [
"104",
"",
"15",
"tôi",
"thực",
"sự",
"chưa",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"này",
"tôi",
"chỉ",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"nó",
"sẽ",
"đi",
"đến",
"đâu."
] |
“Con người ở trạng thái không tỉnh táo thường nói dối, tự cho mình là cũng như những người khác.” | Ví dụ, bạn sẽ gặp khó khăn khi thuyết phục một Sinh vật Tiến hóa Cao rằng dòng âm thanh và hình ảnh liên tục mà bạn đặt trước con cái của bạn trong những năm tháng tuổi trẻ nhất của chúng hoàn toàn không ảnh hưởng đến ý tưởng của chúng về cuộc sống, và do đó không liên quan gì đến cách tiếp theo của bạn thế hệ tạo ra t... | [
"con",
"người",
"ở",
"trạng",
"thái",
"không",
"tỉnh",
"táo",
"thường",
"nói",
"dối,",
"tự",
"cho",
"mình",
"là",
"cũng",
"như",
"những",
"người",
"khác."
] |
“Điều này có vẻ giống như Mục # 1, # 2 và # 3, chỉ ở một góc độ khác.” | Bạn có thể cho tôi ví dụ về cách Mục số 4 liên quan đến cuộc sống hàng ngày trên Trái đất, để tôi có thể hiểu rõ hơn về tác động của điều này đối với chúng ta không?. Nếu mục tiêu của bạn là nuôi dạy con cái không bị bạo lực và thịnh nộ, thì việc đặt chúng trực tiếp trước những mô tả sống động về bạo lực và thịnh nộ tr... | [
"điều",
"này",
"có",
"vẻ",
"giống",
"như",
"mục",
"#",
"1,",
"#",
"2",
"và",
"#",
"3,",
"chỉ",
"ở",
"một",
"góc",
"độ",
"khác."
] |
“Khi đó, câu hỏi quan trọng nhất trong trải nghiệm của bất kỳ ai không phải là liệu họ có sống sót hay không, mà là bằng cách nào.” | Sự tồn tại vĩnh cửu được đảm bảo dẫn đến việc chia sẻ hoàn toàn và đầy đủ tất cả những gì tồn tại với tất cả những người tồn tại và bảo tồn lẫn nhau của bất kỳ phần tử hoặc vật phẩm nào có thể ít hơn nguồn cung cấp vô tận trong bất kỳ bối cảnh, tình huống hoặc hoàn cảnh cụ thể nào trong Vương quốc của Vật chất. Có thật... | [
"khi",
"đó,",
"câu",
"hỏi",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"không",
"phải",
"là",
"liệu",
"họ",
"có",
"sống",
"sót",
"hay",
"không,",
"mà",
"là",
"bằng",
"cách",
"nào."
] |
“Ngay trên đầu! Bạn đã đâm phải cái đinh trên đầu! Sự công bằng là một hành động, không phải là một phản ứng.” | 126 Khi tất cả mọi người trong xã hội của chúng ta hành động một cách chính đáng, như mọi thực thể trong một loài đã thức tỉnh, chúng ta sẽ không cần phải phán xét và trừng phạt như một phần của nền văn minh của chúng ta. Quyền sở hữu? Chúng ta có phải không có gì riêng? Bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn muốn, nhưng ... | [
"ngay",
"trên",
"đầu!",
"bạn",
"đã",
"đâm",
"phải",
"cái",
"đinh",
"trên",
"đầu!",
"sự",
"công",
"bằng",
"là",
"một",
"hành",
"động,",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"phản",
"ứng."
] |
“Bạn sẽ tự ngạc nhiên với sự hiểu biết — và thay đổi hệ thống giá trị của bạn vì sự hiểu biết — mà bạn thực sự yêu cầu 134 ít hơn nhiều so với những” | gì bạn có thể nghĩ để giữ nguyên vẹn trong một hình dạng cụ thể như một cơthể, và không có gì để tồn tại như một linh hồn, cho rằng việc sống sót là điều bạn sẽ luôn làm và không thể không làm. Một hệ thống có thể dễ dàng được nghĩ ra bởi bất kỳ nền văn minh nào cho phép xã hội đáp ứng nhu cầu cá nhân và nhóm mà không ... | [
"bạn",
"sẽ",
"tự",
"ngạc",
"nhiên",
"với",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"—",
"và",
"thay",
"đổi",
"hệ",
"thống",
"giá",
"trị",
"của",
"bạn",
"vì",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"—",
"mà",
"bạn",
"thực",
"sự",
"yêu",
"cầu",
"134",
"",
"ít",
"hơn",
"nhiều",
"so"... |
“Hai mục cuối cùng mà tôi cảm thấy cần phải xem xét kỹ hơn là # 10 và # 16.” | Mục số 10 nói rằng các thành viên của một loài đã thức tỉnh sẽ không bao giờ trong bất kỳ trường hợp nào chấm dứt biểu hiện thể chất hiện tại của một chúng sinh khác mà không có người khác yêu cầu. Tuy nhiên, ngay cả như những gì bạn gọi là phòng thủ, HEB sẽ không bao giờ chấm dứt biểu hiện thể chất của một chúng sinh ... | [
"hai",
"mục",
"cuối",
"cùng",
"mà",
"tôi",
"cảm",
"thấy",
"cần",
"phải",
"xem",
"xét",
"kỹ",
"hơn",
"là",
"#",
"10",
"và",
"#",
"16."
] |
“Đúng rồi.” | Tôi đã nói điều đó trong cuộc trò chuyện cuối cùng của chúng ta — một cuộc đối thoại mà bạn đã quay thành một cuốn sách có tựa đề Ở nhà với Chúa trong một cuộc sống không bao giờ kết thúc. Những bí ẩn của cuộc sống là không thể giải quyết trong giới hạn của trí óc con người và dữ liệu không đầy đủ được nắm giữ bởi bất ... | [
"đúng",
"rồi."
] |
“Tôi không thể không tự hỏi, nếu “bí mật có sức mạnh như vậy, tại sao nó không được sử dụng để tạo ra hòa bình thế giới? Ý tưởng này thậm chí không đư” | ợc đề cập trong phim như một 147 ứng dụng khả thi — rất nhiều cho chúng ta biết nơi các thành viên trong loài của chúng ta đặt hòa bình thế giới vào ô tô mới, dây chuyền kim cương và xe đạp mới sáng bóng ở mức độ quan trọng. Một nhà vật lý lượng tử, chuyên gia khoa học và chính sách công, nhà giáo dục và tác giả nổi ... | [
"tôi",
"không",
"thể",
"không",
"tự",
"hỏi,",
"nếu",
"“bí",
"mật",
"có",
"sức",
"mạnh",
"như",
"vậy,",
"tại",
"sao",
"nó",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"hòa",
"bình",
"thế",
"giới?",
"ý",
"tưởng",
"này",
"thậm",
"chí",
"không",
... |
“Tôi ghét tranh luận với bạn ở đây, nhưng toàn bộ nhóm người đã chết trên hành tinh này, và nó đã xảy ra nhiều hơn 153 hơn một lần.” | Bạn đang nói rằng hoàn toàn ổn khi điều này đã xảy ra, bởi vì mọi người đều muốn chết? Tôi không nói rằng nó đã xảy ra theo cách hoặc tại thời điểm nó đã xảy ra. Nhưng — một lần nữa, không 154 để gây tranh cãi, nhưng — không nói những điều như vậy cho phép, theo một nghĩa nào đó, cho phép những kẻ sẽ nổi cơn thịnh nộ... | [
"tôi",
"ghét",
"tranh",
"luận",
"với",
"bạn",
"ở",
"đây,",
"nhưng",
"toàn",
"bộ",
"nhóm",
"người",
"đã",
"chết",
"trên",
"hành",
"tinh",
"này,",
"và",
"nó",
"đã",
"xảy",
"ra",
"nhiều",
"hơn",
"153",
"",
"hơn",
"một",
"lần."
] |
“Và vì vậy nó làm.” | Tất cả những điều này sẽ được bạn trải nghiệm một cách chính xác 157 bởi vì bạn được tạo thành từ năng lượng mà bạn gọi là Tình yêu, được nhân cách hóa và phóng đại trong những lựa chọn và quyết định tự do mà bạn đưa ra, những hiểu biết mà bạn nắm lấy, và những biểu hiện của Bản thân mà bạn đặt vào sự sáng tạo liên t... | [
"và",
"vì",
"vậy",
"nó",
"làm."
] |
“đang tạo.” | Chúng sinh đang thể hiện nhận thức tuyệt đối, đầy đủ và đầy đủ về việc Họ là ai và Cuộc sống hoạt động như thế nào khi họ có chủ ý và cố ý chọn trước một trạng thái Ý thức cụ thể để thể hiện và trải nghiệm bất kỳ suy nghĩ, lời nói hoặc hành động nào. Bây giờ tôi đã hiểu tại sao những Sinh vật Tiến hóa Cao từ Không gian... | [
"đang",
"tạo."
] |
“Bây giờ, tất cả đều rất tốt và tốt khi khám phá danh sách những điểm khác biệt giữa một loài đã thức tỉnh hoàn toàn chấp nhận Danh tính Thực của nó và” | con người, nhưng tôi có thể thấy mọi người có thể gặp khó khăn như thế nào khi chấp nhận bất kỳ điều gì đang được khám phá ở đây (và điều này quan trọng, nhân tiện, nếu tôi và những người khác muốn đánh thức loài) nếu không có thêm thông tin nào được cung cấp về các HEB này, như chúng ta vẫn gọi chúng họ là ai và họ đa... | [
"bây",
"giờ,",
"tất",
"cả",
"đều",
"rất",
"tốt",
"và",
"tốt",
"khi",
"khám",
"phá",
"danh",
"sách",
"những",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"một",
"loài",
"đã",
"thức",
"tỉnh",
"hoàn",
"toàn",
"chấp",
"nhận",
"danh",
"tính",
"thực",
"của",
"nó",
"và... |
“Điều này được thực hiện thông qua một quá trình mà bạn có thể gọi là nguồn cảm hứng.” | Không có thực thể hoặc thực thể nào xâm nhập mạnh mẽ vào tâm trí của bất kỳ ai theo cách xâm nhập cá nhân — điều đó sẽ phá vỡ một quy tắc hoặc hướng dẫn bất thành văn xung quanh quy trình, điều này không cho phép bất kỳ thực thể nào xâm phạm không gian riêng tư trong suy nghĩ của bất kỳ chúng sinh nào. Kết quả khả năng... | [
"điều",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"thông",
"qua",
"một",
"quá",
"trình",
"mà",
"bạn",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"nguồn",
"cảm",
"hứng."
] |
“Vâng, bạn có, cảm ơn bạn.” | Chỉ cần chắc chắn rằng, vì sự mê hoặc của nó, đừng để cuộc đối thoại liên tục này quá nhiều về các chi tiết kỹ thuật của Những sinh vật tiến hóa cao đến mức bạn mất đi khía cạnh quan trọng nhất của tất cả những gì bạn đang được mời sống và chia sẻ— đó là cách mà tất cả các bạn có thể nâng tầm trải nghiệm của mình trên ... | [
"vâng,",
"bạn",
"có,",
"cảm",
"ơn",
"bạn."
] |
“Đấng Tiến hóa Cao cấp đã trở thành con của con người không phải là “người ngoài hành tinh theo bất kỳ cách nào, bạn sẽ là “người ngoài hành tinh khi” | rời khỏi cơthể vật lý của mình thông qua quá trình mà bạn gọi là “cái chết, sau đó trở về từ siêu hình cho một người khác sự sống trong thể chất thông qua quá trình mà bạn gọi là “sinh ra. Tại sao tôi phải làm điều đó? Là một phần trong cuộc hành trình của linh hồn bạn, như một phần của sứ mệnh trải nghiệm mọi khía cạn... | [
"đấng",
"tiến",
"hóa",
"cao",
"cấp",
"đã",
"trở",
"thành",
"con",
"của",
"con",
"người",
"không",
"phải",
"là",
"“người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"theo",
"bất",
"kỳ",
"cách",
"nào,",
"bạn",
"sẽ",
"là",
"“người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"khi"
] |
“Và chẳng phải một người tên là Chúa Giêxu đã nói “Hãy yêu kẻ thù của bạn, chúc lành cho những kẻ nguyền rủa bạn, làm điều tốt cho những kẻ ghét bạ” | n, và cầu nguyện cho những kẻ bất chấp lợi dụng bạn và bắt bớ bạn ? Và anh ta cũng không nói, Nếu một người đàn ông tát bạn vào má bên phải, hãy quay lại và chào anh ta bên trái của bạn ? Có phải bạn đang nói rằng Đức Phật và Chúa Giêsu là Đấng Tối Cao Những sinh vật đã tiến hóa từ một chiều không gian khác? Tôi đang n... | [
"và",
"chẳng",
"phải",
"một",
"người",
"tên",
"là",
"chúa",
"giêxu",
"đã",
"nói",
"“hãy",
"yêu",
"kẻ",
"thù",
"của",
"bạn,",
"chúc",
"lành",
"cho",
"những",
"kẻ",
"nguyền",
"rủa",
"bạn,",
"làm",
"điều",
"tốt",
"cho",
"những",
"kẻ",
"ghét",
"bạ"
] |
“Chà, tôi hiểu rồi.” | Và đây là câu trả lời tuyệt vời thứ hai cho câu hỏi của tôi một thời gian trở lại về bản thân tôi và những người khác có thể tự lựa chọn để giúp đánh thức loài, bị cám dỗ để xuất hiện trong hình thức hoành tráng. Và vì lý do tương tự, việc xác định bất kỳ HEB nào đến thăm Trái đất trong quá khứ hoặc hiện tại sẽ đánh bạ... | [
"chà,",
"tôi",
"hiểu",
"rồi."
] |
“Nó chỉ đơn thuần là tốc độ của các nan hoa di chuyển qua tầm nhìn của bạn đã tạo ra ảo giác về sự vững chắc.” | Khi một Sinh vật Tiến hóa Cao bị phi vật chất hóa, thời gian giữa các chu kỳ năng lượng của HEB dài đến mức (về mặt tương đối) khoảng cách giữa các khoảng trống của nó (cũng về mặt tương đối) là rất lớn — và những gì đã từng xuất hiện với những người khác dưới dạng vật chất rắn không còn hình dáng đó nữa. Các HEB biết ... | [
"nó",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"là",
"tốc",
"độ",
"của",
"các",
"nan",
"hoa",
"di",
"chuyển",
"qua",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"bạn",
"đã",
"tạo",
"ra",
"ảo",
"giác",
"về",
"sự",
"vững",
"chắc."
] |
“Một yếu tố đó là Bạn.” | 199 28 Tôi thấy mình muốn nhấn mạnh rằng tất cả những điều này — tất cả quá trình này mà bạn vừa giải thích rất rõ cho tôi — cần có thời gian và không gian để nó diễn ra. Vì vậy, chúng ta hãy đi sâu vào nó ít nhất là ngắn gọn ở đây, và nếu bạn muốn biết thêm chi tiết, bạn có thể quay lại các cuộc đối thoại trước đây ... | [
"một",
"yếu",
"tố",
"đó",
"là",
"bạn."
] |
“Đúng rồi.” | Bạn có thể hoàn thành nhiều hơn trong bốn giờ so với bình thường bạn có thể làm trong hai ngày khi đó là bốn giờ cuối cùng bạn có! Bây giờ đây là cách hiểu điều này có thể trở nên thực tế Bạn có thể đạt được nhiều thành tựu hơn trong việc bảo tồn tài nguyên của Trái đất, bảo vệ môi trường của nó, cải thiện điều kiện củ... | [
"đúng",
"rồi."
] |
“Bạn đang khiến tôi phải suy nghĩ về điều đó, và bây giờ tôi nhớ rằng phần lớn điều này được tìm thấy trong bản ghi của Home with God.” | Tôi đã nhìn lên nó, và tôi thấy rằng ở đó bạn đã nói với chúng tôi một cách rõ ràng Không có gì bí ẩn về vũ trụ 208 một khi bạn nhìn thẳng vào nó, một khi bạn thấy nó đa chiều. 209 29 Hãy để tôi quay lại một chút về những thực thể tiên tiến khác, nhưng không nhất thiết phải tiến hóa, sống trên các hành tinh khác tr... | [
"bạn",
"đang",
"khiến",
"tôi",
"phải",
"suy",
"nghĩ",
"về",
"điều",
"đó,",
"và",
"bây",
"giờ",
"tôi",
"nhớ",
"rằng",
"phần",
"lớn",
"điều",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"bản",
"ghi",
"của",
"home",
"with",
"god."
] |
“Tôi cho rằng nếu chúng ta không thức tỉnh ngay bây giờ, trong giai đoạn đầu của sự phát triển vũ trụ của chúng ta, chúng ta có thể sống trong huyết mạ” | ch này về cơbản giống như nhiều loài già hơn trong thế giới vật chất, ngày càng trở nên hung bạo hơn ngay cả khi chúng ta ngày càng trở nên nâng cao. Bạn thậm chí có thể phải tìm cách di cư đến một địa điểm khác có thể sinh sống được trong vũ trụ, chỉ với một số ít con người, nhưng loài sẽ không bao giờ tự tiêu diệt ho... | [
"tôi",
"cho",
"rằng",
"nếu",
"chúng",
"ta",
"không",
"thức",
"tỉnh",
"ngay",
"bây",
"giờ,",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"sự",
"phát",
"triển",
"vũ",
"trụ",
"của",
"chúng",
"ta,",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"sống",
"trong",
"huyết",
"mạ"
] |
“Tạo lý do.” | Những thử thách trên con đường bạn đã chọn có thể, trong hơn một ngày, dường như không đáng phải đối mặt trừ khi bạn cho chúng ý nghĩa lớn hơn là chiến thắng đơn giản trước chúng. h nghị sự của riêng nó, mà còn phục vụ cho Ý thức Siêu ý thức của Tập thể, thúc đẩy sự tiến hóa của một loài ngay cả khi đạt được sự tiến bộ... | [
"tạo",
"lý",
"do."
] |
“Tôi rất mong được trở về Nhà, ở bên Bạn và với tất cả những người tôi yêu quý, khi tôi làm điều mà tôi gọi là “chết.” | Có phải bây giờ bạn đang nói với tôi rằng “cái chết chỉ đơn giản là cuộc sống đang diễn ra — không ngừng — với việc tôi chuyển đổi qua lại từ dạng tồn tại này sang dạng tồn tại khác trong suốt cõi vĩnh hằng? Tôi có thể hiểu điều đó có vẻ không hấp dẫn như thế nào — nhưng những gì được nói ở đây về các thực thể hiện thâ... | [
"tôi",
"rất",
"mong",
"được",
"trở",
"về",
"nhà,",
"ở",
"bên",
"bạn",
"và",
"với",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"tôi",
"yêu",
"quý,",
"khi",
"tôi",
"làm",
"điều",
"mà",
"tôi",
"gọi",
"là",
"“chết."
] |
“Điều mà linh hồn bạn mong mỏi là sự thể hiện Thần tính của bạn.” | Một khi bạn biết lại điều đó một cách đầy đủ, một khi bạn đã ghi nhớ lại — nghĩa là, trải nghiệm Bản thân của bạn một lần nữa với tư cách là một thành viên của Thân thể của Đức Chúa Trời — bạn sẽ bị khuất phục bởi khao khát tự nhiên được thể hiện điều đó. Sau đó, phần của Tôi là của Bạn sẽ được trao cho sự lựa chọn 238... | [
"điều",
"mà",
"linh",
"hồn",
"bạn",
"mong",
"mỏi",
"là",
"sự",
"thể",
"hiện",
"thần",
"tính",
"của",
"bạn."
] |
“.” | những gì phục vụ cho mục đích của họ, mà bạn đã nói với chúng tôi trước đó, là hỗ trợ tất cả chúng sinh trong Cõi vật chất hiểu biết, 243 thể hiện và trải nghiệm đầy đủ về bản thân như con người thật của họ. Tại sao các HEB lại chọn đến Trái đất, nơi các loài còn rất trẻ và dường như không thể học hỏi hoặc không sẵn ... | [
"."
] |
“Mọi thứ ở đây bạn đã từng nghe, từng biết, thậm chí từng trải qua.” | Mục đích của tất cả các cuộc trò chuyện của chúng tôi và luôn luôn giống nhau Biến bạn thành một người biết rằng bạn đã biết — và chỉ đơn giản là chưa chấp nhận điều đó. Họ chỉ tìm cách thể hiện và trải nghiệm Con người thật của họ, và một cách họ làm điều này là cung cấp và cung cấp tình yêu và sự hướng dẫn, giúp đỡ v... | [
"mọi",
"thứ",
"ở",
"đây",
"bạn",
"đã",
"từng",
"nghe,",
"từng",
"biết,",
"thậm",
"chí",
"từng",
"trải",
"qua."
] |
“Tôi muốn biến điều này thành sự thật tôi trong kinh nghiệm của tôi.” | Cuộc đối thoại này bao gồm một số thông tin chi tiết tuyệt vời, mang lại cho tôi một số lời nhắc đúng lúc và cung cấp cho tôi một số công cụ tiềm năng mạnh mẽ. Tôi biết rằng ở cơsở của chúng tôi, ở nền tảng của chúng tôi, tất cả chúng ta đều giống nhau — rằng tôi “được cắt ra từ cùng một tấm vải như tất cả những người ... | [
"tôi",
"muốn",
"biến",
"điều",
"này",
"thành",
"sự",
"thật",
"tôi",
"trong",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"tôi."
] |
“Cũng là một người tỉnh táo, bạn sẽ không thương tiếc cho cái chết của người khác, dù chỉ trong giây lát.” | Bạn có thể thương tiếc cho sự mất mát của mình, nhưng không phải cái chết của họ — mà trên thực tế, hãy kỷ niệm cả những khoảnh khắc yêu thương và niềm vui mà họ đã chia sẻ với người khác, và thực tế là họ tiếp tục sống trong sự thể hiện tự do và kỳ diệu của quá trình tiến hóa của họ. Và vì vậy bạn sẽ chú ý hơn nhiều 2... | [
"cũng",
"là",
"một",
"người",
"tỉnh",
"táo,",
"bạn",
"sẽ",
"không",
"thương",
"tiếc",
"cho",
"cái",
"chết",
"của",
"người",
"khác,",
"dù",
"chỉ",
"trong",
"giây",
"lát."
] |
“Tất cả điều này đều phải là một phần của Quy trình lớn hơn mà tất cả chúng ta đều tham gia ở đây.” | Cuộc sống phải có nhiều hơn một chuỗi các sự kiện ngẫu nhiên mà tất cả chúng ta đều phải đối mặt, với Chuông Chung cuộc vang lên vào thời điểm hoặc theo cách mà chúng ta ít mong đợi nhất. Tôi có nghi ngờ gì về trải nghiệm tôi đã có hoặc thông tin tôi nhận được không? Tôi đã trả lời cho tất cả họ cùng một câu trả lời Ng... | [
"tất",
"cả",
"điều",
"này",
"đều",
"phải",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"quy",
"trình",
"lớn",
"hơn",
"mà",
"tất",
"cả",
"chúng",
"ta",
"đều",
"tham",
"gia",
"ở",
"đây."
] |
“Tôi muốn làm gì với thời gian mà cơthể hiện tại của tôi còn lại? Đối với vấn đề đó, tất cả chúng ta muốn làm gì? Đó là, tại sao chúng tôi đến đây? Đi” | ều gì sẽ thực sự quan trọng vào cuối quá trình vật chất hóa hiện tại của chúng ta? Chúng ta đến đây để kiếm chàng trai, lấy cô gái, lấy xe hơi, kiếm việc làm, lấy vợ chồng, kiếm con, lấy nhà, kiếm công việc tốt hơn, mua xe tốt hơn, lấy nhà tốt hơn, lấy cháu gái, có tên trên doanh nghiệp hoặc trên cửa văn phòng, nhận đ... | [
"tôi",
"muốn",
"làm",
"gì",
"với",
"thời",
"gian",
"mà",
"cơ",
"thể",
"hiện",
"tại",
"của",
"tôi",
"còn",
"lại?",
"đối",
"với",
"vấn",
"đề",
"đó,",
"tất",
"cả",
"chúng",
"ta",
"muốn",
"làm",
"gì?",
"đó",
"là,",
"tại",
"sao",
"chúng",
"tôi",
"đến",
... |
“Đối với một người sống sự thật cao nhất và vĩ đại nhất về bản thân và mục đích của cuộc sống, không thể không cảm hóa người khác theo cách khiến họ tr” | ở lại với chính mình, khơi dậy họ khỏi cơn mê đãng trí bằng cách 279 phản chiếu cho họ những hy vọng cao cả nhất và những suy nghĩ vĩ đại nhất của họ. đã mang đến cho chúng ta trong cuộc đối thoại này, tôi khuyến khích bạn lưu ý rằng có rất nhiều tổ chức và phong trào trên khắp thế giới đang mời gọi sự hỗ trợ của bạn... | [
"đối",
"với",
"một",
"người",
"sống",
"sự",
"thật",
"cao",
"nhất",
"và",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"về",
"bản",
"thân",
"và",
"mục",
"đích",
"của",
"cuộc",
"sống,",
"không",
"thể",
"không",
"cảm",
"hóa",
"người",
"khác",
"theo",
"cách",
"khiến",
"họ",
"tr... |
“Nó được tạo ra từ tình yêu? em claire © 2014 Tất cả các quyền emclaire.” | love được bảo lưu 283 Phụ lục Giới thiệu về loạt sách Đối thoại với Chúa Có chín cuốn sách trong Cuộc trò chuyện với Chuỗi đối thoại về Chúa , mỗi người sẽ chuyển cuộc triển lãm về phía trước để tăng mức độ phức tạp và mở rộng các lĩnh vực khám phá. hơn (Cuộc trò chuyện với Chúa dành cho thanh thiếu niên), bản chất c... | [
"nó",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"tình",
"yêu?",
"em",
"claire",
"©",
"2014",
"tất",
"cả",
"các",
"quyền",
"emclaire."
] |
“Cuốn sách nhỏ của cuộc sống 5.” | Cuộc trò chuyện với Chúa trong truyện ngắn XEM TÀI LIỆU TRONG DÒNG SÁCH NÀY 288 Tình bạn với Chúa một cuộc đối thoại không phổ biến tác giả của Cuộc trò chuyện với Chúa cuốn 1 cuốn 2 cuốn 3 1999 www. com t SÁCH BẰNG Đối thoại với Chúa, cuốn 1 Đối thoại với Chúa, cuốn 2 Đối thoại với Chúa, cuốn 3 Trò chuyện với Ch... | [
"cuốn",
"sách",
"nhỏ",
"của",
"cuộc",
"sống",
"5."
] |
“Marianne Williamson, vì đã chứng minh rằng sự lãnh đạo tinh thần và thời gian không loại trừ lẫn nhau.” | Oprah Winfrey, vì đã mô hình hóa quyết tâm và bản lĩnh cá nhân không phổ biến, và ý nghĩa của việc đặt tất cả lên hàng đầu cho những gì bạn tin tưởng. ELISABETH KUBLERROSS người đã thay đổi cách hiểu của thế giới về cái chết và sự sống, và người đầu tiên dám nói của một Chúa của tình yêu vô điều kiện, người mà chúng ... | [
"marianne",
"williamson,",
"vì",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"tinh",
"thần",
"và",
"thời",
"gian",
"không",
"loại",
"trừ",
"lẫn",
"nhau."
] |
“Đó là điều ngạc nhiên lớn ở đây đó là điều kỳ diệu.” | Không quá nhiều để chúng ta có thể và thực sự có được tình bạn với Chúa, nhưng tình bạn đó được thiết kế để mang lại cho chúng ta điều gì và nó có thể đưa chúng ta đến đâu. Mong muốn sâu sắc nhất của tôi là cuộc sống của bạn sẽ được thay đổi theo cách giống như của tôi rằng bạn cũng vậy, với sự giúp đỡ và hướng dẫn củ... | [
"đó",
"là",
"điều",
"ngạc",
"nhiên",
"lớn",
"ở",
"đây",
"đó",
"là",
"điều",
"kỳ",
"diệu."
] |
“Rước lễ.” | Và hãy nói một Hành động hoàn hảo trước khi đi ngủ mỗi đêm, để nếu bạn được thực hiện trước khi thức dậy, bạn sẽ xứng đáng tham gia vào các vị thánh trên thiên đàng. Thường thì khi tôi rời nhà để đáp chuyến bay ra khỏi thị trấn — hoặc đôi khi đến cửa hàng tạp hóa — tôi sẽ nói với vợ tôi, Nancy, “Nếu em không quay lại, ... | [
"rước",
"lễ."
] |
“Các câu hỏi đã được tìm ra.” | Liệu có bao giờ có cách nào để biến những câu trả lời mà chúng ta đã nhận được thành một thứ gì đó không 1 khả thi, một cái gì đó có thể hoạt động trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta? Tôi nghĩ có. (2) Hai Câu hỏi mà tôi thường xuyên được hỏi nhất là “Làm sao bạn biết bạn thực sự đang nói chuyện với Chúa? Làm sao b... | [
"các",
"câu",
"hỏi",
"đã",
"được",
"tìm",
"ra."
] |
“Một vài từ, một vài câu, sẽ bay ra khỏi tâm trí tôi.” | Và khi tôi nhìn thấy chúng trên giấy trước mặt mình, tôi sẽ đột nhiên hiểu rõ rằng đây là chuyện như vậy, mặc dù trước đó vài phút tôi không hề biết về “điều này. Mỗi người trong số các bạn trải nghiệm các cuộc trò chuyện với Chúa theo cách riêng của bạn — và theo những cách khác nhau vào những thời điểm khác nhau. Đó ... | [
"một",
"vài",
"từ,",
"một",
"vài",
"câu,",
"sẽ",
"bay",
"ra",
"khỏi",
"tâm",
"trí",
"tôi."
] |
“Điều đó có thể làm cho tôi không quá điên.” | Và điều gì sẽ xảy ra nếu tôi chỉ đơn giản là cho đi rất nhiều ? Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi đã giúp đỡ những người khác đang gặp khó khăn? Điều đó cũng sẽ hữu ích. Câu hỏi đặt ra là ai có nó? Nếu nó đến với những người đã bán cho tôi những thứ hoặc làm những thứ tôi muốn làm cho tôi, thì làm sao tôi “mất được gì? Và nếu ... | [
"điều",
"đó",
"có",
"thể",
"làm",
"cho",
"tôi",
"không",
"quá",
"điên."
] |
“2 Nhưng, vì Bạn đã nêu vấn đề, tôi hỏi Có phải Ted Turner kém giá trị hơn Mẹ Teresa không? George Soros có kém người tốt hơn Ché Rivera không? Có p” | hải chính trị của Jesse Jackson, người dường như có rất nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống, ít xứng đáng hơn chính trị của Václav Havel, người có thể có ít hơn? Liệu Giáo hoàng, người có giá rất đắt để nuôi một đứa trẻ tội nghiệp trong một năm, có nên gọi những lời nói của ông ta là báng bổ vì ông ta sống như một vị vu... | [
"2",
"",
"nhưng,",
"vì",
"bạn",
"đã",
"nêu",
"vấn",
"đề,",
"tôi",
"hỏi",
"có",
"phải",
"ted",
"turner",
"kém",
"giá",
"trị",
"hơn",
"mẹ",
"teresa",
"không?",
"george",
"soros",
"có",
"kém",
"người",
"tốt",
"hơn",
"ché",
"rivera",
"không?",
"có",
"p"... |
“Nó đã làm việc.” | Cô ấy vòng tay nhỏ bé của mình quanh người tôi và khóc, Con là người bố tuyệt vời nhất trên toàn thế giới! Và tội lỗi của người cha đã đến với đứa con trai . Nhưng dù sao thì chúng tôi vẫn làm giao dịch một trong hai chúng tôi tuyệt vọng bởi vì anh ta cần những gì người kia có và sẽ phải trả bất cứ giá nào. Bạn ngày ... | [
"nó",
"đã",
"làm",
"việc."
] |
“Cuối cùng, bạn phải “có thể.” | Nếu bạn chỉ đơn giản là không thể nhìn thấy Chúa theo bất kỳ cách mới nào mà bạn đã tự mở ra, bạn sẽ hoàn toàn không tuân theo cơchế mà bạn có thể nhận biết Chúa trong sự thật. chào đón bạn vào vương quốc, không cần câu hỏi có thể ngừng trừng phạt bản thân vì thừa nhận một Đức Chúa Trời sẽ không trừng phạt bạn và có th... | [
"cuối",
"cùng,",
"bạn",
"phải",
"“có",
"thể."
] |
“Tôi đã nhận được câu trả lời Bạn “chắc như đinh đóng cột —về rất nhiều thứ.” | Nhưng bạn có muốn “chắc như đinh đóng cột không? Và tôi tự trả lời, Điều đó có nghĩa là gì? Sau đó xuất hiện những suy nghĩ, ý tưởng, giao tiếp phi thường nhất, hãy gọi chúng là những gì bạn sẽ làm, mà tôi từng trải qua. Những ý tưởng được đưa ra cho tôi (thông qua tôi?) Đang trả lời câu hỏi của tôi, nhưng chúng cũng đ... | [
"tôi",
"đã",
"nhận",
"được",
"câu",
"trả",
"lời",
"bạn",
"“chắc",
"như",
"đinh",
"đóng",
"cột",
"—về",
"rất",
"nhiều",
"thứ."
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.