vsl-recognition / label_map.json
huy00001's picture
Upload label_map.json with huggingface_hub
d1a5c05 verified
{
"label2idx": {
"0 (số không)": 0,
"1": 1,
"1 000 000 (một triệu)": 2,
"1 000 000 000 (một tỉ)": 3,
"10": 4,
"10 000 (mười nghìn)": 5,
"100": 6,
"1000 (một nghìn)": 7,
"11": 8,
"12": 9,
"2": 10,
"2 < 5 (Toán học)": 11,
"2 < 6 (Toán học)": 12,
"23": 13,
"3": 14,
"33": 15,
"4": 16,
"40": 17,
"5": 18,
"5 > 3 (Toán học)": 19,
"5000 (năm nghìn)": 20,
"6": 21,
"7": 22,
"7up": 23,
"8": 24,
"80": 25,
"9": 26,
"90": 27,
"Albania (nước Albania)": 28,
"An Giang": 29,
"Anh (nước Anh)": 30,
"Ba chân bốn cẳng": 31,
"Bra-xin (nước Bra-xin)": 32,
"Bru-nây (nước Bru-nây)": 33,
"Bun-ga-ri (nước Bun-ga-ri)": 34,
"Bà Nà": 35,
"Bà Rịa - Vũng Tàu": 36,
"Bãi biển Vũng Tàu": 37,
"Bình Dương": 38,
"Bình Phước": 39,
"Bình Thuận": 40,
"Bình Định": 41,
"Băng-la-đét (nước Băng-la-đét)": 42,
"Bạc Liêu": 43,
"Bắc Giang": 44,
"Bắc Kạn": 45,
"Bắc Ninh": 46,
"Bắc bộ": 47,
"Bến Tre": 48,
"Cam-pu-chia (nước Cam-pu-chia)": 49,
"Cao Bằng": 50,
"Chi-lê (nước Chi-lê)": 51,
"Châu Á Thái Bình Dương": 52,
"Châu Đại Dương": 53,
"Cocacola": 54,
"Cu ba (nước Cu ba)": 55,
"Cà Mau": 56,
"Cô vy (covid)": 57,
"Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)": 58,
"Cố đô Huế": 59,
"Cộng Hòa Séc (nước Cộng Hòa Séc)": 60,
"Dinh Độc Lập": 61,
"Do Thái": 62,
"Gia Lai": 63,
"Hoàng tử": 64,
"Hoãn": 65,
"Hung-ga-ri (nước Hung-ga-ri)": 66,
"Hà Giang": 67,
"Hà Lan (nước Hà Lan)": 68,
"Hùng Vương": 69,
"Hưng Yên": 70,
"Hạ Long": 71,
"Hải Dương": 72,
"Hậu Giang": 73,
"Hồ Chí Minh": 74,
"I-rắc (nước I-rắc)": 75,
"Italia (nước Italia)": 76,
"Khánh Hòa": 77,
"Kim Đồng": 78,
"Kiên Giang": 79,
"Kon Tum": 80,
"Liên Bang Nga (nước Nga)": 81,
"Long An": 82,
"Long Vương": 83,
"Lào (nước Lào)": 84,
"Lâm Đồng": 85,
"Lượm (tên)": 86,
"Lạc Long Quân": 87,
"Lạng Sơn": 88,
"Ma Cao": 89,
"Mexico (nước Mexico)": 90,
"Miến Điện (nước Mi-an-ma)": 91,
"Mã Lai (nước Ma-lai-xi-a)": 92,
"Mặt trời lặn": 93,
"Mặt trời mọc": 94,
"Nam bán cầu": 95,
"Nam Định": 96,
"Nhật (nước Nhật)": 97,
"Ninh Bình": 98,
"Ninh Thuận": 99,
"Oa-sinh-tơn": 100,
"Pa-ki-xtan (nước Pa-ki-xtan)": 101,
"Paris": 102,
"Phi-líp-pin (nước Phi-líp-pin)": 103,
"Phú Thọ": 104,
"Pê-ru (nước Pê-ru)": 105,
"Quy Nhơn": 106,
"Quảng Bình": 107,
"Quảng Nam": 108,
"Quảng Ngãi": 109,
"Quảng Ninh": 110,
"Quảng Trị": 111,
"Quốc Tử Giám": 112,
"Sapa": 113,
"Socola": 114,
"Sóc Trăng": 115,
"Thanh Hóa": 116,
"Thái Nguyên": 117,
"Thánh Gióng": 118,
"Thăng Long": 119,
"Thủy Điện Hòa Bình": 120,
"Thừa Thiên – Huế": 121,
"Tiền Giang": 122,
"Trung Quốc (nước Trung Quốc)": 123,
"Trung Thu": 124,
"Trà Vinh": 125,
"Trần Quốc Toản": 126,
"Tuy Hoà": 127,
"Tây Bắc": 128,
"Tây Nguyên": 129,
"Tây Ninh": 130,
"Tết Dương": 131,
"Tết Thiếu nhi": 132,
"Tết Trung thu": 133,
"Tết hàn thực": 134,
"Tết Âm": 135,
"UNICEF": 136,
"Võ Nguyên Giáp": 137,
"Võ Thị Sáu": 138,
"Văn miếu Quốc Tử Giám": 139,
"Vĩnh Long": 140,
"Vĩnh Phúc": 141,
"Y-Éc-Xanh": 142,
"Yên Bái": 143,
"a": 144,
"ai": 145,
"ai bảo": 146,
"ai cho": 147,
"an ninh": 148,
"anh chị": 149,
"anh chị em": 150,
"anh dũng": 151,
"anh em": 152,
"anh hai, anh cả": 153,
"anh hùng": 154,
"anh họ": 155,
"anh ruột": 156,
"anh rể": 157,
"anh vợ": 158,
"ao chuôm": 159,
"b": 160,
"ba là": 161,
"ban giám hiệu": 162,
"ban ngày": 163,
"ban đêm": 164,
"bao giờ?": 165,
"bao la": 166,
"bao nhiêu?": 167,
"bao tay (dùng cho trẻ sơ sinh)": 168,
"bay": 169,
"bay liệng (bay lượn)": 170,
"bay nhanh (máy bay)": 171,
"biến đổi": 172,
"biển hiệu": 173,
"biển đông": 174,
"biểu thị": 175,
"biểu thức": 176,
"biểu đồ": 177,
"biểu đồ cột": 178,
"biểu đồ hình quạt": 179,
"biện pháp": 180,
"bom nguyên tử": 181,
"bom đạn": 182,
"boong tàu": 183,
"buôn làng": 184,
"buông màn": 185,
"buồn nôn": 186,
"buồn thảm": 187,
"buồng trứng": 188,
"buổi chiều": 189,
"buổi sáng": 190,
"buổi trưa": 191,
"buổi tối": 192,
"buổi đêm": 193,
"buộc dây": 194,
"buộc tóc": 195,
"bài báo": 196,
"bài thơ": 197,
"bàn bạc": 198,
"bàn chân": 199,
"bàn chải đánh răng": 200,
"bàn ghế": 201,
"bàn là": 202,
"bàn phím (máy vi tính)": 203,
"bàn tay": 204,
"bàn tán": 205,
"bán buôn": 206,
"bán hàng": 207,
"bán kính (hình tròn)": 208,
"bán đảo": 209,
"bánh Trung Thu": 210,
"bánh bột lọc": 211,
"bánh canh": 212,
"bánh cuốn": 213,
"bánh cốm": 214,
"bánh gai": 215,
"bánh giò": 216,
"bánh giầy": 217,
"bánh gối": 218,
"bánh hamburger": 219,
"bánh mì": 220,
"bánh pizza": 221,
"bánh pía": 222,
"bánh sandwich": 223,
"bánh tráng": 224,
"bánh xe": 225,
"bánh đa": 226,
"bánh đúc": 227,
"báo (con báo)": 228,
"báo cáo": 229,
"báo thù": 230,
"báo động": 231,
"bát": 232,
"bát hương": 233,
"bát ngát": 234,
"bãi cát": 235,
"bãi cỏ": 236,
"bãi tắm": 237,
"bãi đỗ xe (ô tô)": 238,
"bé gái": 239,
"bé hơn": 240,
"bé loắt choắt": 241,
"bé trai": 242,
"béo": 243,
"bê tông": 244,
"bên cạnh": 245,
"bên dưới": 246,
"bên phải": 247,
"bên trong": 248,
"bên trái": 249,
"bên trên": 250,
"bênh vực": 251,
"bìa sách": 252,
"bìa vở": 253,
"bình an": 254,
"bình minh": 255,
"bình phương": 256,
"bình sữa (em bé)": 257,
"bình thường": 258,
"bí ngô": 259,
"bím tóc đuôi sam": 260,
"bít tất": 261,
"bít tết (bò)": 262,
"bò": 263,
"bò sát": 264,
"bò tót": 265,
"bó hoa": 266,
"bó đũa": 267,
"bóc lột": 268,
"bóc vỏ": 269,
"bón phân": 270,
"bóng bay": 271,
"bông hoa": 272,
"bùn": 273,
"bùng binh": 274,
"bún chả": 275,
"bún mắm": 276,
"bún ngan": 277,
"bún đậu": 278,
"bún ốc": 279,
"búp bê": 280,
"bút": 281,
"bút bi": 282,
"bút dạ": 283,
"bút màu": 284,
"bút máy": 285,
"băng bó": 286,
"băng chuyền": 287,
"băng dính": 288,
"băng giá": 289,
"băng hình": 290,
"bơi": 291,
"bơi lội": 292,
"bơm (cái bơm)": 293,
"bơm nước": 294,
"bơm xe": 295,
"bưu tá": 296,
"bước": 297,
"bước chân": 298,
"bướng bỉnh": 299,
"bạn": 300,
"bạn gái": 301,
"bạn trai": 302,
"bạn yêu bạn ấy": 303,
"bạn yêu tôi": 304,
"bạn ấy yêu bạn": 305,
"bạn ấy yêu tôi": 306,
"bản làng": 307,
"bản lề": 308,
"bản nhạc": 309,
"bản sao (chỉ người)": 310,
"bản thân": 311,
"bản đồ Việt Nam": 312,
"bảng chia": 313,
"bảng chỉ dẫn": 314,
"bảng chữ cái ngón tay": 315,
"bảng cộng": 316,
"bảng cửu chương": 317,
"bảng học sinh": 318,
"bảng màu": 319,
"bảng nhân": 320,
"bảng trừ": 321,
"bảng đen": 322,
"bảo hiểm": 323,
"bảo thủ": 324,
"bảo tàng": 325,
"bảo vệ môi trường": 326,
"bảo đảm": 327,
"bất hiếu": 328,
"bất khuất": 329,
"bất động": 330,
"bầu trời": 331,
"bẫy chim": 332,
"bẫy chuột (dụng cụ)": 333,
"bẫy chuột (hành động)": 334,
"bậc thang": 335,
"bập bênh": 336,
"bật lửa": 337,
"bật đèn": 338,
"bắc bán cầu": 339,
"bắc nam": 340,
"bắn bi": 341,
"bắn cung tên": 342,
"bắn súng": 343,
"bắp ngô": 344,
"bắt": 345,
"bắt buộc": 346,
"bắt giữ": 347,
"bắt nạt": 348,
"bắt tay": 349,
"bắt đền": 350,
"bằng": 351,
"bằng phẳng": 352,
"bẻ ngô": 353,
"bế em": 354,
"bến phà": 355,
"bến tàu": 356,
"bến xe": 357,
"bể bơi": 358,
"bể cá": 359,
"bệ hạ": 360,
"bệ xí": 361,
"bệnh nhân": 362,
"bệnh phong/cùi": 363,
"bệnh thủy đậu": 364,
"bệnh tật": 365,
"bệnh Đao - Down": 366,
"bị động": 367,
"bịa đặt": 368,
"bọc sách": 369,
"bọt biển": 370,
"bọt xà phòng": 371,
"bỏ hoang": 372,
"bỏ phiếu": 373,
"bỏ qua": 374,
"bỏ rơi": 375,
"bỏng": 376,
"bỏng ngô": 377,
"bố": 378,
"bố dượng": 379,
"bố mẹ": 380,
"bố trí": 381,
"bốc hơi": 382,
"bốc thăm": 383,
"bốc vác": 384,
"bối rối": 385,
"bốn là": 386,
"bốt cảnh sát": 387,
"bốt điện": 388,
"bồ kết": 389,
"bồi bàn": 390,
"bồi thường": 391,
"bồn hoa": 392,
"bồn rửa bát": 393,
"bổ ngữ": 394,
"bổ trợ": 395,
"bổ ích": 396,
"bộ sách": 397,
"bộ truyện": 398,
"bộ đội": 399,
"bột giặt": 400,
"bột màu": 401,
"bột ngọt": 402,
"bớt": 403,
"bớt đi": 404,
"bờ biển": 405,
"bờ ruộng": 406,
"bờ rào": 407,
"bờm tóc": 408,
"bụi phấn": 409,
"bụi tre": 410,
"bụi đời": 411,
"bụng": 412,
"bức tranh": 413,
"bức tường": 414,
"bữa cơm": 415,
"bực mình": 416,
"c": 417,
"ca": 418,
"ca nô": 419,
"cao (người)": 420,
"cao (nhà)": 421,
"cao (núi)": 422,
"cao (vật)": 423,
"cao nguyên": 424,
"cao quý": 425,
"cao thấp": 426,
"cao tầng": 427,
"cao tốc": 428,
"cao độ": 429,
"cau có": 430,
"cha": 431,
"cha mẹ": 432,
"chai": 433,
"chai nước": 434,
"chanh muối": 435,
"chanh nóng": 436,
"chanh đá": 437,
"che chở": 438,
"che phủ": 439,
"chen lấn": 440,
"chi hội": 441,
"chi tiết": 442,
"chia": 443,
"chia ba": 444,
"chia cắt": 445,
"chia hết": 446,
"chia phần": 447,
"chia rẽ": 448,
"chia sẻ": 449,
"chia tay": 450,
"chia đôi": 451,
"chia đều": 452,
"chim bồ câu": 453,
"chim chuyền cành": 454,
"chim chào mào": 455,
"chim chích chòe": 456,
"chim chóc": 457,
"chim gõ kiến": 458,
"chim phượng hoàng": 459,
"chim sâu": 460,
"chim sơn ca": 461,
"chim sẻ": 462,
"chim yến": 463,
"chim đại bàng": 464,
"chiêng": 465,
"chiên/rán (1)(2)": 466,
"chiếc gối": 467,
"chiếm đoạt": 468,
"chiến khu": 469,
"chiến thắng": 470,
"chiếu": 471,
"chiếu phim": 472,
"chiều cao": 473,
"chiều dài": 474,
"chiều rộng": 475,
"chiều tối": 476,
"chong chóng": 477,
"chu vi": 478,
"chui": 479,
"chum": 480,
"chung kết": 481,
"chung tay": 482,
"chuyên biệt": 483,
"chuyên cần": 484,
"chuyên gia": 485,
"chuyền bóng": 486,
"chuyển giao": 487,
"chuyển hướng": 488,
"chuyển vế": 489,
"chuyển đồ": 490,
"chuyển đổi số đo": 491,
"chuyển động": 492,
"chuyển động quay": 493,
"chuyển động đều": 494,
"chuyện lớn": 495,
"chuyện nhỏ": 496,
"chuyện trò": 497,
"chuông": 498,
"chuông nhà": 499,
"chuẩn bị": 500,
"chuồng": 501,
"chuỗi hạt": 502,
"chuột quang": 503,
"chàng trai": 504,
"chào": 505,
"chào cờ": 506,
"chào mừng": 507,
"chày": 508,
"cháo sườn": 509,
"chát": 510,
"cháu gái": 511,
"cháu họ": 512,
"cháu ngoại": 513,
"cháu nội": 514,
"cháu trai": 515,
"cháy rừng": 516,
"châm chọc": 517,
"châm cứu": 518,
"chân dung": 519,
"chân tay": 520,
"chân đất": 521,
"chè đỗ đỏ": 522,
"chèn ép": 523,
"chèo thuyền": 524,
"chém": 525,
"chén": 526,
"chép bài": 527,
"chìa khóa": 528,
"chín": 529,
"chính phủ": 530,
"chính quyền": 531,
"chính tả": 532,
"chính xác": 533,
"chó cắn": 534,
"chó sói": 535,
"chó xù": 536,
"chõ xôi": 537,
"chùa": 538,
"chùa Hương": 539,
"chùa Một Cột": 540,
"chùa Yên Tử": 541,
"chùm hoa": 542,
"chùm khế": 543,
"chùm nho": 544,
"chùm vải": 545,
"chú ( người)": 546,
"chú hề": 547,
"chú rể": 548,
"chú tễu": 549,
"chú ý": 550,
"chúc mừng": 551,
"chúc thọ": 552,
"chúc tết": 553,
"chúi đầu": 554,
"chúng tôi (2 người) (đại từ)": 555,
"chúng tôi (3 người) (đại từ)": 556,
"chúng tôi (4 người) (đại từ)": 557,
"chúng tôi (5 người) (đại từ)": 558,
"chúng tôi (đại từ)": 559,
"chăm học": 560,
"chăm sóc sức khỏe": 561,
"chăn (cái chăn)": 562,
"chăn nuôi": 563,
"chơi": 564,
"chương trình": 565,
"chạy": 566,
"chạy (động vật)": 567,
"chạy bàn": 568,
"chạy chậm": 569,
"chạy nhanh": 570,
"chả cá": 571,
"chảo": 572,
"chấm dứt": 573,
"chấm điểm": 574,
"chất dẻo": 575,
"chất hữu cơ": 576,
"chất lượng": 577,
"chất lỏng": 578,
"chất rắn": 579,
"chất thải": 580,
"chất đốt": 581,
"chất độc": 582,
"chất độc màu da cam": 583,
"chậm chạp": 584,
"chật chội": 585,
"chậu": 586,
"chặn": 587,
"chặt": 588,
"chặt chẽ": 589,
"chỉ": 590,
"chỉ dẫn": 591,
"chỉ huy": 592,
"chỉ khâu": 593,
"chỉnh sửa": 594,
"chị": 595,
"chị chồng": 596,
"chị dâu": 597,
"chị hai, chị cả": 598,
"chị họ": 599,
"chọi gà": 600,
"chọi trâu": 601,
"chọn lọc": 602,
"chọn lựa": 603,
"chống đối": 604,
"chồi non": 605,
"chớp mắt": 606,
"chợ Bến Thành": 607,
"chợ nổi": 608,
"chợ nổi Cái Bè": 609,
"chợ nổi Cái Răng": 610,
"chục": 611,
"chục nghìn": 612,
"chục triệu": 613,
"chụp đèn": 614,
"chụp ảnh": 615,
"chủ nghĩa xã hội": 616,
"chủ ngữ": 617,
"chủ nhiệm": 618,
"chủ tịch": 619,
"chủ đề": 620,
"chủ động": 621,
"chức năng": 622,
"chức vụ": 623,
"chứng cớ": 624,
"chứng kiến": 625,
"chứng minh": 626,
"chứng nhận": 627,
"chữ": 628,
"chữ cái": 629,
"chữ hoa": 630,
"chữ viết": 631,
"chữa bài": 632,
"chữa bệnh": 633,
"chữa cháy": 634,
"co dãn": 635,
"co giật": 636,
"coi thường": 637,
"con ba ba": 638,
"con bê": 639,
"con bò": 640,
"con bướm": 641,
"con chim": 642,
"con chuồn chuồn": 643,
"con chuột": 644,
"con chuột nhắt": 645,
"con chó": 646,
"con chồn": 647,
"con cua": 648,
"con cá": 649,
"con cá sấu": 650,
"con cò": 651,
"con cóc": 652,
"con công": 653,
"con cú mèo": 654,
"con cọp": 655,
"con cừu": 656,
"con dâu": 657,
"con dê": 658,
"con dế": 659,
"con ghẹ": 660,
"con gián": 661,
"con gà": 662,
"con gái": 663,
"con gấu": 664,
"con hoẵng": 665,
"con hàu": 666,
"con hươu": 667,
"con khỉ": 668,
"con kiến": 669,
"con lươn": 670,
"con lợn (con heo)": 671,
"con muỗi": 672,
"con mèo": 673,
"con mực": 674,
"con nai": 675,
"con người": 676,
"con ngỗng": 677,
"con ngựa": 678,
"con nhím": 679,
"con nuôi": 680,
"con ong": 681,
"con quạ": 682,
"con ruồi": 683,
"con rùa": 684,
"con rắn": 685,
"con rối": 686,
"con sâu": 687,
"con sò": 688,
"con sóc": 689,
"con sói": 690,
"con sông": 691,
"con sư tử": 692,
"con số": 693,
"con tem": 694,
"con thỏ": 695,
"con trai": 696,
"con trai (động vật)": 697,
"con trăn": 698,
"con trỏ": 699,
"con tôm": 700,
"con voi": 701,
"con vượn": 702,
"con vẹt": 703,
"con vịt": 704,
"con đom đóm": 705,
"con đường": 706,
"con đẻ": 707,
"con ếch": 708,
"con ốc": 709,
"cong": 710,
"cua đồng": 711,
"cung cấp": 712,
"cung tên": 713,
"cung điện": 714,
"cuối năm": 715,
"cuối tháng": 716,
"cuối tuần": 717,
"cuốn": 718,
"cuống hoa": 719,
"cuống lá": 720,
"cuộc sống": 721,
"cuộc đời": 722,
"cuộn giấy vệ sinh": 723,
"cày": 724,
"cày ruộng": 725,
"cá kho": 726,
"cá kiếm": 727,
"cá mập": 728,
"cá voi": 729,
"các bạn": 730,
"các bạn (2 người)": 731,
"cách ly": 732,
"cái bè": 733,
"cái gùi": 734,
"cái gương": 735,
"cái neo": 736,
"cái nhíp": 737,
"cái túi": 738,
"cái vợt cá": 739,
"cánh buồm": 740,
"cánh tay": 741,
"cáp treo": 742,
"cát": 743,
"câu chuyện": 744,
"câu cá": 745,
"câu ghép": 746,
"câu thơ": 747,
"câu văn": 748,
"câu đơn": 749,
"câu đố": 750,
"câu đối": 751,
"cây bàng": 752,
"cây cọ": 753,
"cây cối": 754,
"cây cổ thụ": 755,
"cây gỗ": 756,
"cây khế": 757,
"cây ngô": 758,
"cây nến": 759,
"cây phượng": 760,
"cây sả": 761,
"cây số": 762,
"cây thân gỗ": 763,
"cây thông": 764,
"cây tre": 765,
"cây trồng": 766,
"cây xanh": 767,
"cây xanh tươi": 768,
"cây ăn quả": 769,
"cây đa": 770,
"cãi nhau": 771,
"còi": 772,
"còi xương": 773,
"còn bạn?": 774,
"còng": 775,
"còng (cái còng)": 776,
"có ích": 777,
"có … không?": 778,
"cô dâu": 779,
"cô giáo": 780,
"cô đơn": 781,
"côn trùng": 782,
"công bằng": 783,
"công chúa": 784,
"công cộng": 785,
"công cụ": 786,
"công nghiệp": 787,
"công nhận": 788,
"công sức": 789,
"công thức": 790,
"công trường": 791,
"công tắc": 792,
"công viên": 793,
"công việc": 794,
"công văn": 795,
"công ước": 796,
"cõng": 797,
"cù": 798,
"cùi chỏ": 799,
"cùng / với (giới từ)": 800,
"cúc áo": 801,
"cúi": 802,
"căm thù": 803,
"cũng vậy/cũng thế": 804,
"cơ bắp": 805,
"cơ hội": 806,
"cơ quan": 807,
"cơ sở": 808,
"cơ thể": 809,
"cơm": 810,
"cơm bình dân": 811,
"cơm hộp": 812,
"cơm rang": 813,
"cưa": 814,
"cưa (cái cưa)": 815,
"cướp": 816,
"cướp biển": 817,
"cướp cờ": 818,
"cướp giật": 819,
"cười nhếch mép": 820,
"cười vỡ bụng": 821,
"cưỡi ngựa": 822,
"cạnh": 823,
"cạnh bên (toán)": 824,
"cạnh tranh": 825,
"cạnh đáy": 826,
"cạnh đối diện": 827,
"cả ngày": 828,
"cảng Hải Phòng": 829,
"cảng Sài Gòn": 830,
"cảnh giác": 831,
"cảnh vật": 832,
"cấp cứu": 833,
"cấp dưỡng": 834,
"cất giấu": 835,
"cất giữ": 836,
"cất tiếng khóc": 837,
"cất tiếng nói": 838,
"cấy": 839,
"cấy lúa": 840,
"cần không?": 841,
"cần khởi động": 842,
"cầu (cây cầu)": 843,
"cầu Long Biên": 844,
"cầu Thê Húc (Hồ Gươm)": 845,
"cầu cứu": 846,
"cầu giao": 847,
"cầu kì": 848,
"cầu nguyện": 849,
"cầu thang": 850,
"cầu thủ": 851,
"cầu tre": 852,
"cầu trượt": 853,
"cầu vượt": 854,
"cắm trại": 855,
"cắt lông mũi": 856,
"cắt nhau": 857,
"cặp sách": 858,
"cặp tóc": 859,
"cỏ": 860,
"cỏ may": 861,
"cố gắng": 862,
"cố ý (như cố tình)": 863,
"cố định": 864,
"cốc": 865,
"cối giã": 866,
"cối xay gió": 867,
"cối xay lúa": 868,
"cốm": 869,
"cống": 870,
"cốp xe": 871,
"cổ": 872,
"cổ chân": 873,
"cổ họng": 874,
"cổ kính": 875,
"cổ tay": 876,
"cổ truyền": 877,
"cổ tích": 878,
"cổ vũ": 879,
"cổ áo": 880,
"cổ đại": 881,
"cổng": 882,
"cổng trường": 883,
"cỗ": 884,
"cộng (Toán học)": 885,
"cột": 886,
"cột nhà": 887,
"cột sống": 888,
"cột điện": 889,
"cột đèn": 890,
"cờ": 891,
"cờ ca rô": 892,
"cờ tướng": 893,
"cờ vua": 894,
"cởi mở": 895,
"cởi áo": 896,
"cụ": 897,
"cụ già": 898,
"cụ thể": 899,
"cụ đồ": 900,
"cục tẩy": 901,
"cụm từ": 902,
"củ cà rốt": 903,
"củ cải trắng": 904,
"củ gừng": 905,
"củ hành tây": 906,
"củ khoai lang": 907,
"củ khoai tây": 908,
"củ nghệ": 909,
"củ su hào": 910,
"củ sả": 911,
"củ tỏi": 912,
"củ từ": 913,
"củ đậu": 914,
"củi": 915,
"cứu": 916,
"cứu hộ": 917,
"cứu sống": 918,
"cử chỉ điệu bộ": 919,
"cử động": 920,
"cửa hàng": 921,
"cửa khẩu": 922,
"cửa kính": 923,
"cửa sổ": 924,
"cực khổ": 925,
"d": 926,
"da ngăm (nước da ngăm đen)": 927,
"da trắng": 928,
"dai": 929,
"danh bạ": 930,
"danh dự": 931,
"danh hiệu": 932,
"danh lam thắng cảnh": 933,
"danh mục": 934,
"danh nhân": 935,
"danh sách": 936,
"danh từ": 937,
"danh từ riêng": 938,
"dao": 939,
"di chuyển": 940,
"di truyền": 941,
"diêm": 942,
"diều": 943,
"diễn thuyết": 944,
"diện tích": 945,
"diện tích toàn phần": 946,
"diện tích xung quanh": 947,
"diệt chủng": 948,
"doanh nghiệp": 949,
"doanh trại": 950,
"du học": 951,
"du thuyền": 952,
"dung tích": 953,
"duy nhất": 954,
"duyên dáng": 955,
"duyệt binh": 956,
"dài": 957,
"dài hơn": 958,
"dài hạn": 959,
"dài nhất": 960,
"dàn bài": 961,
"dàn nhạc": 962,
"dám làm": 963,
"dán": 964,
"dân ca": 965,
"dân chài": 966,
"dân chủ": 967,
"dân số": 968,
"dân tộc": 969,
"dân tộc Chăm": 970,
"dân tộc Khơ me": 971,
"dân tộc Mông": 972,
"dân tộc Mường": 973,
"dân tộc Thái": 974,
"dân tộc thiểu số": 975,
"dây buộc tóc": 976,
"dây chun": 977,
"dây thần kinh": 978,
"dây thừng": 979,
"dây xích": 980,
"dây điện": 981,
"dãy nhà": 982,
"dãy núi": 983,
"dãy núi Hoàng Liên Sơn": 984,
"dãy số": 985,
"dãy số liệu": 986,
"dép quai hậu": 987,
"dê con": 988,
"dê mẹ": 989,
"dòng chữ": 990,
"dòng họ": 991,
"dòng sông": 992,
"dòng sông chảy": 993,
"dũng cảm": 994,
"dạy": 995,
"dải phân cách": 996,
"dấu bằng": 997,
"dấu chia": 998,
"dấu chấm": 999,
"dấu chấm hỏi": 1000,
"dấu chấm than": 1001,
"dấu gạch ngang": 1002,
"dấu hai chấm": 1003,
"dấu huyền": 1004,
"dấu hỏi": 1005,
"dấu ngoặc đơn": 1006,
"dấu ngã": 1007,
"dấu nhân": 1008,
"dấu nặng": 1009,
"dấu phẩy": 1010,
"dấu sắc": 1011,
"dầu gội đầu": 1012,
"dầu hoả": 1013,
"dầu khí": 1014,
"dầu mỏ": 1015,
"dầu ăn": 1016,
"dẫn chương trình": 1017,
"dẫn chứng": 1018,
"dập": 1019,
"dắt": 1020,
"dặn dò": 1021,
"dẻo": 1022,
"dễ chịu": 1023,
"dễ thương": 1024,
"dệt": 1025,
"dịch vụ": 1026,
"dịu dàng": 1027,
"dọc": 1028,
"dốc": 1029,
"dốt": 1030,
"dỗi": 1031,
"dụng cụ": 1032,
"dừng lại": 1033,
"dự trữ": 1034,
"dự án": 1035,
"dựng phim": 1036,
"e": 1037,
"e thẹn": 1038,
"em dâu": 1039,
"em gái": 1040,
"em họ": 1041,
"em rể": 1042,
"em trai": 1043,
"em út": 1044,
"email": 1045,
"f": 1046,
"g": 1047,
"ga tàu": 1048,
"gai": 1049,
"gan": 1050,
"gan dạ": 1051,
"gan lì": 1052,
"gang tay": 1053,
"ghen tị": 1054,
"ghi chép": 1055,
"ghi chú": 1056,
"ghi hình": 1057,
"ghi nhớ": 1058,
"ghé thăm": 1059,
"ghép hình": 1060,
"giai đoạn": 1061,
"gian dối": 1062,
"gian khổ": 1063,
"gian lận": 1064,
"giao hoán": 1065,
"giao hàng": 1066,
"giao lưu": 1067,
"giao thông": 1068,
"giao thừa": 1069,
"giao tiếp": 1070,
"gieo xúc xắc": 1071,
"giàn khoan": 1072,
"giàn mướp": 1073,
"giàn nho": 1074,
"giàu có": 1075,
"giá sách": 1076,
"giá trị": 1077,
"giá trị phần trăm": 1078,
"giá trị tuyệt đối": 1079,
"giám khảo": 1080,
"giám sát": 1081,
"giám đốc": 1082,
"gián tiếp": 1083,
"giáo dục": 1084,
"giáo sĩ": 1085,
"giã": 1086,
"giãn cách xã hội": 1087,
"gió Lào": 1088,
"giông bão": 1089,
"giúp đỡ": 1090,
"giơ tay": 1091,
"giường": 1092,
"giả bộ (giống giả vờ)": 1093,
"giả mạo": 1094,
"giả sử": 1095,
"giải lao": 1096,
"giải quyết": 1097,
"giải thích": 1098,
"giải vô địch": 1099,
"giảm": 1100,
"giấc ngủ": 1101,
"giấy": 1102,
"giấy màu": 1103,
"giấy nháp": 1104,
"giấy tờ": 1105,
"giấy ăn": 1106,
"giầy ba ta": 1107,
"giầy dép": 1108,
"giầy thể thao": 1109,
"giẫm": 1110,
"giận dỗi": 1111,
"giận dữ": 1112,
"giật mình": 1113,
"giẻ lau": 1114,
"giếng nước": 1115,
"giết": 1116,
"giọng ca": 1117,
"giọng nói": 1118,
"giỏi": 1119,
"giống nhau": 1120,
"giỗ": 1121,
"giới hạn": 1122,
"giới thiệu": 1123,
"giữ nguyên": 1124,
"gà mái": 1125,
"gà nướng lu": 1126,
"gà rừng": 1127,
"gà trống": 1128,
"gà tây": 1129,
"gánh": 1130,
"gáy": 1131,
"gãi đầu gãi tai": 1132,
"gãy chân": 1133,
"gãy tay": 1134,
"góc bẹt": 1135,
"góc bếp": 1136,
"góc học tập": 1137,
"góc nhọn": 1138,
"góc tù": 1139,
"góc vuông": 1140,
"góc vườn": 1141,
"gói": 1142,
"gói (đgt)": 1143,
"góp tiền": 1144,
"góp ý": 1145,
"gù lưng": 1146,
"găng tay": 1147,
"gương": 1148,
"gương mẫu": 1149,
"gương mặt": 1150,
"gạo": 1151,
"gạo nếp": 1152,
"gấp ba": 1153,
"gấp giấy": 1154,
"gấp quần áo": 1155,
"gấp đôi": 1156,
"gần gũi": 1157,
"gầy (miền Nam: ốm)": 1158,
"gật gù": 1159,
"gật đầu": 1160,
"gậy của người già": 1161,
"gắn bó": 1162,
"gắp thức ăn": 1163,
"gặm cỏ": 1164,
"gặm xương (con chó gặm xương)": 1165,
"gặp gỡ": 1166,
"gặt lúa": 1167,
"gọi": 1168,
"gọn gàng": 1169,
"gọt bút chì": 1170,
"gọt bút chì (cái)": 1171,
"gỏi/nộm": 1172,
"gốm sứ": 1173,
"gỗ": 1174,
"gợi ý": 1175,
"gửi": 1176,
"gửi quà": 1177,
"gửi thư": 1178,
"h": 1179,
"hai là": 1180,
"hai phân số bằng nhau": 1181,
"ham chơi": 1182,
"hay là (hoặc là)": 1183,
"hi sinh": 1184,
"hi vọng": 1185,
"hiếu thảo": 1186,
"hiểu": 1187,
"hiện nay": 1188,
"hiện đại": 1189,
"hiệu (Toán học)": 1190,
"hiệu cầm đồ": 1191,
"hiệu thuốc": 1192,
"hoa": 1193,
"hoa cúc": 1194,
"hoa dâm bụt": 1195,
"hoa giấy": 1196,
"hoa hậu": 1197,
"hoa hồng": 1198,
"hoa lay ơn": 1199,
"hoa mai": 1200,
"hoa sen": 1201,
"hoa đào": 1202,
"hoan hô": 1203,
"hoang mang": 1204,
"hoàn thành": 1205,
"hoàng hôn": 1206,
"hoàng đế": 1207,
"hoán vị": 1208,
"hoạt hình": 1209,
"hoạt động": 1210,
"hoảng sợ": 1211,
"hoặc": 1212,
"hung thủ": 1213,
"hung ác": 1214,
"huy hiệu": 1215,
"huyện": 1216,
"huân chương": 1217,
"huỷ": 1218,
"huỷ diệt": 1219,
"hài hước": 1220,
"hài lòng": 1221,
"hàm răng": 1222,
"hàng chục": 1223,
"hàng chục nghìn": 1224,
"hàng chục triệu": 1225,
"hàng dọc": 1226,
"hàng ngang": 1227,
"hàng nghìn": 1228,
"hàng ngày": 1229,
"hàng triệu": 1230,
"hàng trăm": 1231,
"hàng trăm nghìn": 1232,
"hàng xóm": 1233,
"hàng đơn vị": 1234,
"hành lang": 1235,
"hành quân": 1236,
"hành tinh": 1237,
"hành vi": 1238,
"hành động": 1239,
"háo hức": 1240,
"hát ru": 1241,
"hãng máy bay": 1242,
"hãng tàu thuyền": 1243,
"hãng xe máy": 1244,
"hãng ô tô": 1245,
"héc-ta (ha)": 1246,
"héc-tô-gam (hg)": 1247,
"héc-tô-mét (hm)": 1248,
"héc-tô-mét vuông (hm2)": 1249,
"héo": 1250,
"hét (giống la)": 1251,
"hên/gặp may": 1252,
"hình": 1253,
"hình bình hành": 1254,
"hình chiếu": 1255,
"hình cầu": 1256,
"hình dáng": 1257,
"hình elip": 1258,
"hình học": 1259,
"hình hộp chữ nhật": 1260,
"hình lập phương": 1261,
"hình phạt": 1262,
"hình thang": 1263,
"hình trụ": 1264,
"hình tứ giác": 1265,
"hình vuông": 1266,
"hình vẽ": 1267,
"hòa bình": 1268,
"hòa nhập": 1269,
"hòn bi (giống viên bi)": 1270,
"hòn đá": 1271,
"hóa đơn": 1272,
"hói đầu": 1273,
"hót": 1274,
"hót rác": 1275,
"hót rác (cái hót rác)": 1276,
"hôi": 1277,
"hôn": 1278,
"hùng vĩ": 1279,
"hú vía": 1280,
"hút nước": 1281,
"hút thuốc lá": 1282,
"hăm dọa": 1283,
"hăng hái": 1284,
"hơi nước": 1285,
"hướng dẫn": 1286,
"hạn hán": 1287,
"hạt": 1288,
"hạt cườm": 1289,
"hạt lúa": 1290,
"hạt lạc": 1291,
"hạt tiêu": 1292,
"hải sản": 1293,
"hải đảo": 1294,
"hấp": 1295,
"hấp dẫn": 1296,
"hậu quả": 1297,
"hắt hơi": 1298,
"hằng đẳng thức": 1299,
"hẹn": 1300,
"hệ bài tiết": 1301,
"hệ thống": 1302,
"họ (2 người) (đại từ)": 1303,
"họ (đại từ)": 1304,
"họa sỹ": 1305,
"học bổng": 1306,
"học giỏi": 1307,
"học kém": 1308,
"học nhóm": 1309,
"học phí": 1310,
"học sinh Miền Nam": 1311,
"học trung bình": 1312,
"học trò": 1313,
"học tập": 1314,
"họng": 1315,
"họp": 1316,
"họp nhóm": 1317,
"hỏi": 1318,
"hỏi han": 1319,
"hỏi thăm": 1320,
"hỏng": 1321,
"hối hận": 1322,
"hối lộ": 1323,
"hốt hoảng": 1324,
"hồ Hoàn Kiếm": 1325,
"hồ dán": 1326,
"hồ nước": 1327,
"hồi hộp": 1328,
"hỗn số": 1329,
"hội chứng Đao - Down": 1330,
"hội nghị": 1331,
"hội thoại": 1332,
"hội thảo": 1333,
"hội trường": 1334,
"hộp": 1335,
"hộp bút": 1336,
"hộp sữa": 1337,
"hợp lí": 1338,
"hợp tác": 1339,
"hợp đồng": 1340,
"hứa": 1341,
"hữu nghị": 1342,
"i": 1343,
"in (ấn)": 1344,
"internet": 1345,
"j": 1346,
"k": 1347,
"keo kiệt": 1348,
"khai mạc": 1349,
"khe cửa": 1350,
"khe núi": 1351,
"khen": 1352,
"khen tặng": 1353,
"khiêm tốn": 1354,
"khiêng": 1355,
"khoa học": 1356,
"khoan": 1357,
"khoan (cái khoan)": 1358,
"khoan (khoan đã)": 1359,
"khoang tàu": 1360,
"khoanh tay": 1361,
"khoe": 1362,
"khoá (cái khóa)": 1363,
"khoác tay": 1364,
"khoác vai": 1365,
"khoác áo": 1366,
"khoáng sản": 1367,
"khoảng cách": 1368,
"khoẻ mạnh": 1369,
"khu rừng": 1370,
"khu vườn": 1371,
"khu vực cách ly": 1372,
"khung cửa số": 1373,
"khung thành": 1374,
"khuy": 1375,
"khuyên tai": 1376,
"khuyến khích": 1377,
"khuôn hình": 1378,
"khác": 1379,
"khách": 1380,
"khách mời": 1381,
"khách sạn": 1382,
"khách vip": 1383,
"khám bệnh": 1384,
"khám phá": 1385,
"kháng cự": 1386,
"kháng sinh": 1387,
"khát nước": 1388,
"khát vọng": 1389,
"kháu khỉnh": 1390,
"khâm phục": 1391,
"khâu vá": 1392,
"khéo": 1393,
"khép cửa": 1394,
"khí cầu": 1395,
"khó khăn": 1396,
"khó tiêu": 1397,
"khóa cửa": 1398,
"khóa quần": 1399,
"khóc": 1400,
"khói": 1401,
"khóm dứa": 1402,
"khô héo": 1403,
"không bình đẳng": 1404,
"không cho": 1405,
"không có": 1406,
"không có chi": 1407,
"không cần": 1408,
"không dám": 1409,
"không gian": 1410,
"không hiểu": 1411,
"không khí": 1412,
"không muốn": 1413,
"không nghe lời": 1414,
"không ngon": 1415,
"không nên": 1416,
"không quen": 1417,
"không thẳng hàng": 1418,
"không đẹp": 1419,
"khúc khuỷu": 1420,
"khăn mặt": 1421,
"khăn quàng": 1422,
"khăn quàng đỏ": 1423,
"khả năng": 1424,
"khẩu hiệu": 1425,
"khẩu trang": 1426,
"khắc phục": 1427,
"khỏi bệnh": 1428,
"khố": 1429,
"khối lượng": 1430,
"khổ": 1431,
"khổ công": 1432,
"khổ thơ": 1433,
"khổng lồ": 1434,
"khớp xương": 1435,
"khờ dại": 1436,
"khởi nghiệp": 1437,
"ki-lô-gam": 1438,
"ki-lô-mét (km)": 1439,
"ki-lô-mét vuông (km2)": 1440,
"kia": 1441,
"kim": 1442,
"kim cương": 1443,
"kinh nghiệm": 1444,
"kinh ngạc": 1445,
"kiên quyết": 1446,
"kiên trì (giống: kiên nhẫn)": 1447,
"kiêu (kiêu căng, kiêu xa)": 1448,
"kiếm (cái kiếm)": 1449,
"kiến thức": 1450,
"kiến trúc": 1451,
"kiến trúc sư": 1452,
"kiểm tra": 1453,
"kèn": 1454,
"kém": 1455,
"kéo": 1456,
"kéo co": 1457,
"kêu": 1458,
"kêu gọi": 1459,
"kì diệu": 1460,
"kì lạ": 1461,
"kí duyệt": 1462,
"kí hiệu": 1463,
"kí tên": 1464,
"kính": 1465,
"kính hiển vi": 1466,
"kính lão": 1467,
"kính lúp": 1468,
"kính trọng": 1469,
"kẹo": 1470,
"kẹp": 1471,
"kẹt xe/tắc đường": 1472,
"kẻ cắp": 1473,
"kẻ thù": 1474,
"kết bạn": 1475,
"kết hợp": 1476,
"kết luận": 1477,
"kết quả": 1478,
"kể chuyện": 1479,
"kỉ luật": 1480,
"kỉ niệm": 1481,
"kịch": 1482,
"kịch bản": 1483,
"kịch câm": 1484,
"kịp thời": 1485,
"kỹ năng": 1486,
"l": 1487,
"la bàn": 1488,
"la hét": 1489,
"lang thang": 1490,
"lao phổi": 1491,
"lau chùi": 1492,
"lau khô": 1493,
"lau miệng": 1494,
"lau nhà": 1495,
"leo trèo": 1496,
"linh hồn": 1497,
"liên hoan": 1498,
"liên kết": 1499,
"liên lạc": 1500,
"liên quan": 1501,
"liên tục": 1502,
"liếc nhìn": 1503,
"liền sau": 1504,
"liền trước": 1505,
"liều lĩnh": 1506,
"liều mình": 1507,
"liệt (liệt tay chân)": 1508,
"lo sợ": 1509,
"loa": 1510,
"lon bia": 1511,
"long lanh (mắt)": 1512,
"loài vật": 1513,
"loạn thị": 1514,
"lung tung": 1515,
"luyện tập": 1516,
"luyện từ và câu": 1517,
"luân phiên": 1518,
"luật chơi": 1519,
"luật lệ": 1520,
"luộc": 1521,
"luộc rau": 1522,
"là gì?": 1523,
"làm bài tập": 1524,
"làm quen": 1525,
"làm ruộng": 1526,
"làm việc": 1527,
"làm được": 1528,
"làn sóng": 1529,
"làng gốm Bát Tràng": 1530,
"làng xóm": 1531,
"lá cây": 1532,
"lá thư": 1533,
"lái tàu hỏa": 1534,
"lâu": 1535,
"lây bệnh": 1536,
"lây nhiễm": 1537,
"lãng phí": 1538,
"lãnh đạo": 1539,
"lão già": 1540,
"lên ngôi": 1541,
"lên xe": 1542,
"lên đường": 1543,
"lí do": 1544,
"lò xo": 1545,
"lông": 1546,
"lông gà": 1547,
"lùi bước": 1548,
"lúa": 1549,
"lúc nào": 1550,
"lúng túng": 1551,
"lý do": 1552,
"lăng Bác Hồ": 1553,
"lĩnh hội": 1554,
"lĩnh vực": 1555,
"lũ quét": 1556,
"lũy tre": 1557,
"lơ lửng": 1558,
"lưu": 1559,
"lưu ý": 1560,
"lương thực": 1561,
"lưới": 1562,
"lướt ván": 1563,
"lười": 1564,
"lười học": 1565,
"lưỡi": 1566,
"lưỡi câu": 1567,
"lược": 1568,
"lượm": 1569,
"lượt về (trong thể thao)": 1570,
"lượt đi": 1571,
"lạc quan": 1572,
"lạnh lùng": 1573,
"lấm lem": 1574,
"lấy": 1575,
"lầu (tầng)": 1576,
"lẩu": 1577,
"lẫn lộn": 1578,
"lắc đầu": 1579,
"lắng nghe": 1580,
"lắp ráp": 1581,
"lặn": 1582,
"lặng lẽ": 1583,
"lều trại": 1584,
"lễ Halloween 31/10": 1585,
"lễ Nô-en": 1586,
"lễ bế giảng": 1587,
"lễ hội": 1588,
"lễ hội hóa trang": 1589,
"lễ phép": 1590,
"lễ vật": 1591,
"lọ hoa": 1592,
"lọ mực": 1593,
"lọng": 1594,
"lốc xoáy": 1595,
"lối đi": 1596,
"lồng bàn": 1597,
"lồng chim": 1598,
"lồng tiếng": 1599,
"lỗi chính tả": 1600,
"lỗi lầm": 1601,
"lớn hơn 1 (Toán học)": 1602,
"lớn hơn 2 (Toán học)": 1603,
"lớp": 1604,
"lớp phó": 1605,
"lớp trưởng": 1606,
"lời giải": 1607,
"lời nói": 1608,
"lợi ích": 1609,
"lục giác": 1610,
"lục địa": 1611,
"lửa": 1612,
"lựu": 1613,
"lựu đạn": 1614,
"m": 1615,
"ma": 1616,
"ma cà rồng": 1617,
"ma quỷ": 1618,
"ma sát": 1619,
"ma túy": 1620,
"may mắn": 1621,
"mi-li-mét (mm)": 1622,
"minh hoạ": 1623,
"miêu tả": 1624,
"miến": 1625,
"miền Bắc Việt Nam": 1626,
"miền Nam Việt Nam": 1627,
"mua bán": 1628,
"mua vé": 1629,
"mui xe": 1630,
"muối": 1631,
"muối i-ốt": 1632,
"muốn": 1633,
"muốn không?": 1634,
"muộn": 1635,
"màn": 1636,
"màu cam": 1637,
"màu nhiệm": 1638,
"màu nâu": 1639,
"màu trắng": 1640,
"màu xanh da trời": 1641,
"màu xanh lá cây": 1642,
"màu đen": 1643,
"màu đỏ": 1644,
"má": 1645,
"má (giống: mẹ)": 1646,
"má hồng": 1647,
"mách": 1648,
"mái chèo": 1649,
"mái hiên": 1650,
"mái nhà": 1651,
"mái tóc": 1652,
"mái vòm": 1653,
"máy bơm": 1654,
"máy chiếu": 1655,
"máy in": 1656,
"máy khâu": 1657,
"máy quay": 1658,
"máy tính (laptop)": 1659,
"máy tính bỏ túi": 1660,
"máy vi tính": 1661,
"máy xúc": 1662,
"máy ảnh": 1663,
"mâm cơm": 1664,
"mâm ngũ quả": 1665,
"mây": 1666,
"mã vạch": 1667,
"mèo cào": 1668,
"mét (m)": 1669,
"mét khối (m3)": 1670,
"mét vuông (m2)": 1671,
"mê say (như: say mê)": 1672,
"mê tín": 1673,
"mênh mông": 1674,
"mía": 1675,
"mít tinh": 1676,
"móc áo": 1677,
"móng chân": 1678,
"móng tay": 1679,
"móng vuốt": 1680,
"mô hình": 1681,
"mô tả": 1682,
"môi": 1683,
"môi trường": 1684,
"môn Giáo dục công dân": 1685,
"môn Giáo dục thể chất": 1686,
"môn Khoa học": 1687,
"môn Kĩ thuật": 1688,
"môn Lịch sử": 1689,
"môn Mĩ thuật": 1690,
"môn Ngoại ngữ": 1691,
"môn Sinh học": 1692,
"môn Tin học và Công nghệ": 1693,
"môn Tiếng Việt": 1694,
"môn Toán": 1695,
"môn Tự nhiên và Xã hội": 1696,
"môn Âm nhạc": 1697,
"môn Đạo đức": 1698,
"môn Địa lý": 1699,
"mõm": 1700,
"mù chữ": 1701,
"mùa hè": 1702,
"mùa thu": 1703,
"mùa xuân": 1704,
"mùa đông": 1705,
"múa": 1706,
"múa lân": 1707,
"múa rối": 1708,
"múa sạp": 1709,
"măng": 1710,
"mĩ thuật": 1711,
"mũ": 1712,
"mũ lưỡi trai": 1713,
"mũi tên": 1714,
"mũm mĩm": 1715,
"mơ ngủ": 1716,
"mơ ước": 1717,
"mưa phùn": 1718,
"mạch lạc": 1719,
"mạch máu": 1720,
"mạng lưới": 1721,
"mạnh bạo (giống: mạnh dạn)": 1722,
"mạnh mẽ": 1723,
"mất (chết) (chỉ người)": 1724,
"mất ngủ": 1725,
"mất trí": 1726,
"mấy giờ?": 1727,
"mầm cây": 1728,
"mầm non": 1729,
"mẫu số": 1730,
"mẫu số bé": 1731,
"mẫu số chung": 1732,
"mẫu số lớn": 1733,
"mật khẩu": 1734,
"mật ong": 1735,
"mắc áo": 1736,
"mắm": 1737,
"mắng": 1738,
"mặc": 1739,
"mặc kệ": 1740,
"mặc quần áo": 1741,
"mặt": 1742,
"mặt dài": 1743,
"mặt nạ": 1744,
"mặt vuông": 1745,
"mặt đất": 1746,
"mềm mại": 1747,
"mệt không?": 1748,
"mệt mỏi": 1749,
"mọc ria mép": 1750,
"mọc râu": 1751,
"mọc tóc": 1752,
"mồ côi": 1753,
"mồ côi cha mẹ": 1754,
"mồ hôi": 1755,
"mồ hôi nhễ nhại": 1756,
"mỗi": 1757,
"mỗi ngày": 1758,
"mộc nhĩ": 1759,
"một cặp": 1760,
"một là": 1761,
"một mình": 1762,
"một tiếng": 1763,
"một tiết học": 1764,
"một ít/ một chút": 1765,
"một đôi": 1766,
"mớ rau": 1767,
"mới": 1768,
"mời": 1769,
"mở": 1770,
"mở cửa": 1771,
"mở màn": 1772,
"mở rộng": 1773,
"mở đầu": 1774,
"mục lục": 1775,
"mục tiêu": 1776,
"mục đích": 1777,
"mứt": 1778,
"mỳ tôm": 1779,
"mỳ vằn thắn": 1780,
"mỳ ý": 1781,
"n": 1782,
"nghe": 1783,
"nghi ngờ": 1784,
"nghiêm khắc": 1785,
"nghiêm túc": 1786,
"nghiên cứu": 1787,
"nghiến răng": 1788,
"nghé": 1789,
"nghênh nghênh (đầu)": 1790,
"nghĩ": 1791,
"nghĩa bóng": 1792,
"nghĩa trang": 1793,
"nghĩa đen": 1794,
"nghẹn ngào": 1795,
"nghệ sĩ": 1796,
"nghệ thuật": 1797,
"nghỉ hè": 1798,
"nghỉ hưu": 1799,
"nghỉ học": 1800,
"nghỉ mát": 1801,
"nghỉ ngơi": 1802,
"nghị lực": 1803,
"ngoan ngoãn": 1804,
"ngon giấc": 1805,
"ngon miệng": 1806,
"ngoại hình": 1807,
"ngoắc tay": 1808,
"ngoằn ngoèo": 1809,
"ngoặc kép": 1810,
"ngoặc đơn": 1811,
"nguy hiểm": 1812,
"nguyên nhân": 1813,
"nguyện vọng": 1814,
"nguệch ngoạc": 1815,
"nguồn gốc": 1816,
"nguội": 1817,
"ngà voi": 1818,
"ngành nghề": 1819,
"ngày Giải phóng miền Nam 30/4": 1820,
"ngày Ngôn ngữ kí hiệu Quốc tế 23/9": 1821,
"ngày Người khuyết tật Thế giới 3/12": 1822,
"ngày Người khuyết tật Việt Nam 18/4": 1823,
"ngày Nhà giáo Việt nam": 1824,
"ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10": 1825,
"ngày Quốc tế Lao động": 1826,
"ngày Quốc tế phụ nữ 8/3": 1827,
"ngày của Cha": 1828,
"ngày của Mẹ": 1829,
"ngày gia đình Việt Nam 28/6": 1830,
"ngày giải phóng thủ đô 10/10": 1831,
"ngày giỗ tổ Hùng Vương (âm lịch 10/3)": 1832,
"ngày khai trường": 1833,
"ngày nay": 1834,
"ngày sinh": 1835,
"ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam": 1836,
"ngày tháng": 1837,
"ngày thương bình liệt sĩ 27/7": 1838,
"ngày thầy thuốc Việt Nam": 1839,
"ngày xưa": 1840,
"ngày đêm": 1841,
"ngán": 1842,
"ngâm hạt": 1843,
"ngân hàng": 1844,
"ngây thơ": 1845,
"ngã": 1846,
"ngã ba": 1847,
"ngói": 1848,
"ngón chân": 1849,
"ngón tay": 1850,
"ngô": 1851,
"ngôn ngữ": 1852,
"ngôn ngữ kí hiệu": 1853,
"ngõ": 1854,
"ngăn chặn": 1855,
"ngăn cản": 1856,
"ngũ quả": 1857,
"ngước nhìn": 1858,
"người bán hàng": 1859,
"người gửi": 1860,
"người lái xe (ô tô)": 1861,
"người lạ": 1862,
"người máy": 1863,
"người nhận": 1864,
"người nước ngoài": 1865,
"người quen": 1866,
"người xưa": 1867,
"người xấu": 1868,
"người yêu": 1869,
"ngưỡng mộ": 1870,
"ngược lại": 1871,
"ngược đãi": 1872,
"ngạc nhiên": 1873,
"ngẩng đầu": 1874,
"ngập lụt": 1875,
"ngập ngừng": 1876,
"ngắn": 1877,
"ngắn nhất": 1878,
"ngắt hoa": 1879,
"ngọn cây": 1880,
"ngồi": 1881,
"ngộ nghĩnh": 1882,
"ngộ độc": 1883,
"ngừng lại": 1884,
"ngữ pháp": 1885,
"ngữ điệu": 1886,
"nhanh nhẹn": 1887,
"nhi đồng": 1888,
"nhiều hơn": 1889,
"nhiều vô cùng": 1890,
"nhiệt kế": 1891,
"nhiệt độ": 1892,
"nhu cầu": 1893,
"nhà bác học": 1894,
"nhà cửa": 1895,
"nhà kho": 1896,
"nhà nước": 1897,
"nhà rông": 1898,
"nhà sàn": 1899,
"nhà thơ": 1900,
"nhà thờ": 1901,
"nhà thờ Đức Bà": 1902,
"nhà toán học": 1903,
"nhà trường": 1904,
"nhà tù": 1905,
"nhà tầng": 1906,
"nhà văn hóa": 1907,
"nhà vệ sinh": 1908,
"nhào lộn": 1909,
"nhát gan": 1910,
"nháy mắt": 1911,
"nhân (Toán học)": 1912,
"nhân chứng": 1913,
"nhân cách hoá": 1914,
"nhân dân": 1915,
"nhân hậu": 1916,
"nhân viên": 1917,
"nhân vật": 1918,
"nhãn vở": 1919,
"nhìn": 1920,
"nhóm": 1921,
"nhõng nhẽo": 1922,
"nhút nhát": 1923,
"nhăn mặt": 1924,
"như hình với bóng": 1925,
"nhưng": 1926,
"nhường nhịn": 1927,
"nhược điểm": 1928,
"nhạy cảm": 1929,
"nhảy bao bố": 1930,
"nhảy cao": 1931,
"nhảy dù": 1932,
"nhảy lò cò": 1933,
"nhảy múa": 1934,
"nhấn mạnh": 1935,
"nhấp nháy": 1936,
"nhầm": 1937,
"nhận": 1938,
"nhận hàng": 1939,
"nhận thức": 1940,
"nhận xét": 1941,
"nhập khẩu": 1942,
"nhập ngũ": 1943,
"nhập trường": 1944,
"nhắc nhở": 1945,
"nhắm mắt": 1946,
"nhặt rau": 1947,
"nhẹ hơn": 1948,
"nhẹ nhàng": 1949,
"nhọn": 1950,
"nhọn hoắt": 1951,
"nhỏ hơn": 1952,
"nhỏ tuổi": 1953,
"nhỏ/ nhỏ bé": 1954,
"nhổ củ cải": 1955,
"nhổ lông mày": 1956,
"nhổ râu": 1957,
"nhổ răng": 1958,
"nhổ tóc": 1959,
"nhộn nhịp (đông người)": 1960,
"nhụy hoa": 1961,
"niềm vui": 1962,
"no": 1963,
"náo nức": 1964,
"náo động, náo nhiệt": 1965,
"nén": 1966,
"nét mặt": 1967,
"nên không?": 1968,
"nóc nhà": 1969,
"nói chuyện": 1970,
"nói dối": 1971,
"nói leo": 1972,
"nói ngập ngừng": 1973,
"nón": 1974,
"nóng tính": 1975,
"nô lệ": 1976,
"nông nghiệp": 1977,
"nông thôn": 1978,
"núi cao": 1979,
"núi lửa": 1980,
"núi thấp": 1981,
"năm là": 1982,
"năm ngoái": 1983,
"năm tới": 1984,
"năn nỉ": 1985,
"năng khiếu": 1986,
"năng lực": 1987,
"nơ": 1988,
"nơi chốn": 1989,
"nước Việt nam": 1990,
"nước mắm": 1991,
"nước mắt": 1992,
"nước tương (xì dầu)": 1993,
"nước tới chân mới nhảy": 1994,
"nước ép (cam, cà chua,..)": 1995,
"nước ép trái cây": 1996,
"nướng": 1997,
"nạn nhân": 1998,
"nạp điện": 1999,
"nấm": 2000,
"nấu nướng": 2001,
"nắn nót": 2002,
"nắp": 2003,
"nằm": 2004,
"nặn": 2005,
"nặng hơn": 2006,
"nẻ": 2007,
"nếm": 2008,
"nến": 2009,
"nền nhà": 2010,
"nỏ": 2011,
"nối tiếp": 2012,
"nốt ruồi": 2013,
"nồi": 2014,
"nồi cơm điện": 2015,
"nổ lốp xe": 2016,
"nổ mìn": 2017,
"nổ súng": 2018,
"nổi bật": 2019,
"nổi da gà": 2020,
"nổi dậy": 2021,
"nổi giận": 2022,
"nổi nóng": 2023,
"nội dung": 2024,
"nội quy": 2025,
"nội tiếp": 2026,
"nứt nẻ (ruộng)": 2027,
"o": 2028,
"p": 2029,
"pha chế": 2030,
"pha cà phê": 2031,
"pha lê": 2032,
"phao": 2033,
"phi công": 2034,
"phi ngựa": 2035,
"phi tiêu": 2036,
"phim hoạt hình": 2037,
"phim truyện": 2038,
"phim tài liệu": 2039,
"phiên dịch": 2040,
"phiền hà": 2041,
"phong bì": 2042,
"phong cách": 2043,
"phong kiến": 2044,
"phong toả": 2045,
"phong trào": 2046,
"phong tục": 2047,
"phun nước": 2048,
"phà": 2049,
"phá": 2050,
"pháo hoa": 2051,
"pháo sáng": 2052,
"pháo đài": 2053,
"phát biểu": 2054,
"phát hiện": 2055,
"phát động": 2056,
"phân biệt": 2057,
"phân công": 2058,
"phân loại": 2059,
"phân số": 2060,
"phân số thập phân": 2061,
"phân số tối giản": 2062,
"phân tích": 2063,
"phân vân": 2064,
"phép mầu": 2065,
"phép tính": 2066,
"phê bình": 2067,
"phích nước": 2068,
"phòng bệnh": 2069,
"phòng chống": 2070,
"phòng chức năng": 2071,
"phòng học tin học": 2072,
"phòng máy tính": 2073,
"phòng mĩ thuật": 2074,
"phòng thí nghiệm": 2075,
"phòng thư viện": 2076,
"phòng y tế": 2077,
"phòng âm nhạc": 2078,
"phòng đa năng": 2079,
"phó hiệu trưởng": 2080,
"phóng viên": 2081,
"phô tô": 2082,
"phù hợp": 2083,
"phơi quần áo": 2084,
"phương Tây": 2085,
"phương hướng": 2086,
"phương pháp": 2087,
"phương tiện": 2088,
"phương tiện giao thông": 2089,
"phương Đông": 2090,
"phải không?": 2091,
"phản bội": 2092,
"phản xạ": 2093,
"phản động": 2094,
"phấn (viết bảng)": 2095,
"phấn trang điểm": 2096,
"phấn đấu": 2097,
"phấp phới": 2098,
"phần trăm": 2099,
"phẫu thuật bụng": 2100,
"phẫu thuật chân": 2101,
"phẫu thuật cổ": 2102,
"phẫu thuật mũi": 2103,
"phẫu thuật mắt": 2104,
"phẫu thuật tay": 2105,
"phật (tượng)": 2106,
"phễu": 2107,
"phố": 2108,
"phố cổ": 2109,
"phố cổ Hội an": 2110,
"phổ biến": 2111,
"phổi": 2112,
"phở": 2113,
"phở cuốn": 2114,
"phụ huynh": 2115,
"phụ thuộc": 2116,
"phục hồi": 2117,
"phục vụ": 2118,
"phủ nhận": 2119,
"phức tạp": 2120,
"pi-a-nô (dương cầm)": 2121,
"q": 2122,
"quan (chức vụ)": 2123,
"quan hệ": 2124,
"quan hệ từ": 2125,
"quan sát": 2126,
"quan trọng": 2127,
"quan tâm": 2128,
"quan điểm": 2129,
"quang hợp": 2130,
"quanh năm": 2131,
"quay cóp": 2132,
"quay phim": 2133,
"quy nạp": 2134,
"quy tắc": 2135,
"quy định": 2136,
"quy đồng mẫu số": 2137,
"quyên góp": 2138,
"quyến luyến": 2139,
"quyết tâm": 2140,
"quyết định": 2141,
"quyền lợi": 2142,
"quyển vở": 2143,
"quà": 2144,
"quàng khăn": 2145,
"quá cảnh": 2146,
"quát mắng": 2147,
"quân đội": 2148,
"quét dọn": 2149,
"quét nhà": 2150,
"quê": 2151,
"quên": 2152,
"quý giá": 2153,
"quý hiếm": 2154,
"quạt cây": 2155,
"quạt treo tường": 2156,
"quạt trần": 2157,
"quả": 2158,
"quả bưởi": 2159,
"quả bầu": 2160,
"quả bầu hồ lô": 2161,
"quả cam": 2162,
"quả chanh": 2163,
"quả chuối": 2164,
"quả chôm chôm": 2165,
"quả dưa hấu": 2166,
"quả dừa": 2167,
"quả dừa xiêm": 2168,
"quả gấc": 2169,
"quả hồng": 2170,
"quả hồng xiêm": 2171,
"quả khế": 2172,
"quả lê": 2173,
"quả mít": 2174,
"quả mướp": 2175,
"quả na": 2176,
"quả nho": 2177,
"quả nhãn": 2178,
"quả quýt": 2179,
"quả quất": 2180,
"quả roi": 2181,
"quả su su": 2182,
"quả sầu riêng": 2183,
"quả thanh long": 2184,
"quả táo": 2185,
"quả vải": 2186,
"quả xoài": 2187,
"quả điều": 2188,
"quả đu đủ": 2189,
"quả đất": 2190,
"quả địa cầu": 2191,
"quả ổi": 2192,
"quả ớt": 2193,
"quảng cáo": 2194,
"quần bò": 2195,
"quần yếm": 2196,
"quần âu": 2197,
"quần đùi": 2198,
"quận": 2199,
"quốc ca": 2200,
"quốc gia": 2201,
"quốc hội": 2202,
"quốc khánh": 2203,
"quốc tế": 2204,
"quỳ": 2205,
"r": 2206,
"ra lệnh": 2207,
"ra ngoài": 2208,
"rau": 2209,
"rau bắp cải": 2210,
"rau cải": 2211,
"rau cải thảo": 2212,
"rau diếp cá": 2213,
"rau dền": 2214,
"rau mùng tơi": 2215,
"rau ngò/rau mùi": 2216,
"rau ngót": 2217,
"reo hò": 2218,
"ria mép": 2219,
"riêng biệt": 2220,
"riêng tư": 2221,
"rong biển": 2222,
"rong chơi": 2223,
"ru ngủ": 2224,
"ruộng bậc thang": 2225,
"ruột già": 2226,
"ruột non": 2227,
"rào chắn": 2228,
"rách": 2229,
"râu": 2230,
"rèn luyện": 2231,
"rèn sắt": 2232,
"rình mò": 2233,
"rìu": 2234,
"róc rách": 2235,
"rón rén": 2236,
"rõ ràng": 2237,
"rút gọn": 2238,
"rút gọn phân số": 2239,
"răng": 2240,
"răng cưa": 2241,
"răng hô": 2242,
"răng khểnh": 2243,
"rơi": 2244,
"rơm": 2245,
"rơm rớm": 2246,
"rước đèn": 2247,
"rưỡi": 2248,
"rượu": 2249,
"rạch": 2250,
"rạp chiếu phim": 2251,
"rắc rối": 2252,
"rằm trung thu": 2253,
"rẽ phải": 2254,
"rế": 2255,
"rễ chùm": 2256,
"rễ cây": 2257,
"rễ cọc": 2258,
"rổ": 2259,
"rộng lớn": 2260,
"rộng rãi": 2261,
"rụng tóc (đt)": 2262,
"rừng núi": 2263,
"rừng rậm": 2264,
"rừng thưa": 2265,
"rửa bát": 2266,
"rửa chân": 2267,
"rửa mặt": 2268,
"rửa tay": 2269,
"rực rỡ": 2270,
"s": 2271,
"sa mạc": 2272,
"sa thải": 2273,
"san hô": 2274,
"san sẻ": 2275,
"sao": 2276,
"sao chép": 2277,
"sau": 2278,
"say sưa": 2279,
"sinh hoạt": 2280,
"sinh sản": 2281,
"sinh sống": 2282,
"sinh tố": 2283,
"sinh tố (bơ, dâu,..)": 2284,
"sinh vật": 2285,
"sinh đôi": 2286,
"sinh đẻ": 2287,
"sinh động": 2288,
"siêng năng": 2289,
"siêu thị": 2290,
"siêu tốc": 2291,
"siêu âm": 2292,
"soi": 2293,
"son môi": 2294,
"song song": 2295,
"sum họp": 2296,
"suy nghĩ": 2297,
"suy ra (Toán học)": 2298,
"suýt": 2299,
"suối": 2300,
"suỵt": 2301,
"sách": 2302,
"sách giáo khoa": 2303,
"sách toán": 2304,
"sáng": 2305,
"sáng chói": 2306,
"sáng kiến": 2307,
"sáng tạo": 2308,
"sáo": 2309,
"sân chơi": 2310,
"sân khấu": 2311,
"sân nhà": 2312,
"sân thượng": 2313,
"sân trường": 2314,
"sân vận động": 2315,
"sâu": 2316,
"sâu bọ": 2317,
"sâu răng": 2318,
"sâu thẳm": 2319,
"sóng biển": 2320,
"sóng thần": 2321,
"sông Hồng": 2322,
"súc miệng": 2323,
"súp": 2324,
"súp lơ": 2325,
"săn bắn": 2326,
"sĩ diện": 2327,
"sĩ quan": 2328,
"sơ mi": 2329,
"sơ đồ": 2330,
"sơn": 2331,
"sương gió": 2332,
"sườn": 2333,
"sản xuất": 2334,
"sấm chớp": 2335,
"sấm sét": 2336,
"sắp xếp": 2337,
"sắt": 2338,
"số La Mã (Toán học)": 2339,
"số bé": 2340,
"số chín": 2341,
"số chẵn": 2342,
"số liền sau": 2343,
"số liền trước": 2344,
"số lẻ": 2345,
"số lớn": 2346,
"số thập phân": 2347,
"số đo": 2348,
"sống sót": 2349,
"sốt": 2350,
"sổ tay": 2351,
"sổ điểm danh": 2352,
"sổ đầu bài": 2353,
"sờ": 2354,
"sợ không?": 2355,
"sợi": 2356,
"sợi chỉ": 2357,
"sợi dây": 2358,
"sợi len": 2359,
"sụp đổ": 2360,
"sức khỏe": 2361,
"sừng": 2362,
"sừng bò": 2363,
"sừng trâu": 2364,
"sửa chữa": 2365,
"sữa": 2366,
"sữa bò": 2367,
"sữa bột": 2368,
"sữa dê": 2369,
"sữa hộp": 2370,
"sữa rửa mặt": 2371,
"sữa đặc": 2372,
"sự thật": 2373,
"t": 2374,
"tai": 2375,
"tai nạn": 2376,
"tai nạn giao thông": 2377,
"tam giác": 2378,
"taxi": 2379,
"tay": 2380,
"tay chân sạch sẽ": 2381,
"tay phải": 2382,
"tay trái": 2383,
"tha": 2384,
"tha mồi": 2385,
"tha thứ": 2386,
"tham dự": 2387,
"tham khảo": 2388,
"tham lam": 2389,
"tham quan": 2390,
"tham ăn": 2391,
"thanh niên": 2392,
"thao thức": 2393,
"theo dõi": 2394,
"theo đuổi": 2395,
"thi cử": 2396,
"thiu": 2397,
"thiên nhiên": 2398,
"thiên thần": 2399,
"thiên đình": 2400,
"thiếp mời": 2401,
"thiếp đi": 2402,
"thiết kế": 2403,
"thiếu nhi": 2404,
"thiếu niên": 2405,
"thiếu thốn": 2406,
"thiệp sinh nhật": 2407,
"thiệt thòi": 2408,
"thoát hiểm": 2409,
"thoăn thoắt": 2410,
"thu mua": 2411,
"thu nhỏ": 2412,
"thu thập": 2413,
"thung lũng": 2414,
"thuyết phục": 2415,
"thuyết trình": 2416,
"thuyền chài": 2417,
"thuyền rồng": 2418,
"thuê": 2419,
"thuận lợi": 2420,
"thuốc bắc": 2421,
"thuốc bổ": 2422,
"thuốc lá": 2423,
"thuộc lòng": 2424,
"thuộc địa": 2425,
"thuỷ thủ": 2426,
"thuỷ điện": 2427,
"thành công": 2428,
"thành lập": 2429,
"thành thạo": 2430,
"thành thị": 2431,
"thành viên": 2432,
"thác": 2433,
"thái độ": 2434,
"thám tử": 2435,
"thán phục": 2436,
"tháng": 2437,
"thánh địa Mỹ Sơn": 2438,
"tháo gỡ": 2439,
"tháp": 2440,
"tháp Rùa": 2441,
"thâm quầng mắt": 2442,
"thân cây": 2443,
"thân hình": 2444,
"thân thiết": 2445,
"thân thiện": 2446,
"thèm": 2447,
"thèm rỏ dãi": 2448,
"thét": 2449,
"thêm": 2450,
"thêu": 2451,
"thì thầm": 2452,
"thìa": 2453,
"thí nghiệm": 2454,
"thích nghi": 2455,
"thích thú": 2456,
"thím": 2457,
"thóc (gạo)": 2458,
"thói quen": 2459,
"thông báo": 2460,
"thông cảm": 2461,
"thông minh": 2462,
"thông qua": 2463,
"thông thường": 2464,
"thông tin": 2465,
"thù lao": 2466,
"thùng": 2467,
"thú dữ": 2468,
"thú y": 2469,
"thúc đẩy": 2470,
"thăm hỏi": 2471,
"thăng bằng": 2472,
"thơm": 2473,
"thư giãn": 2474,
"thương (số)": 2475,
"thương mại": 2476,
"thương yêu": 2477,
"thường xuyên": 2478,
"thả diều": 2479,
"thả mồi": 2480,
"thản nhiên": 2481,
"thấp hơn": 2482,
"thấp nhất": 2483,
"thần chết": 2484,
"thần kinh": 2485,
"thần kì": 2486,
"thầy cô": 2487,
"thầy cúng": 2488,
"thầy giáo": 2489,
"thận": 2490,
"thập thò": 2491,
"thật thà": 2492,
"thắc mắc": 2493,
"thắng lợi": 2494,
"thắp đèn": 2495,
"thẳng hàng (Toán học)": 2496,
"thẳng tắp": 2497,
"thẻ": 2498,
"thế hệ": 2499,
"thế nào?": 2500,
"thề": 2501,
"thềm": 2502,
"thị giác": 2503,
"thị lực": 2504,
"thịnh vượng": 2505,
"thối": 2506,
"thống nhất": 2507,
"thống nhất đất nước": 2508,
"thổ dân": 2509,
"thổi": 2510,
"thổi bóng": 2511,
"thổi kèn": 2512,
"thờ cúng": 2513,
"thời gian biểu": 2514,
"thở": 2515,
"thở dài": 2516,
"thợ kim hoàn": 2517,
"thợ rèn": 2518,
"thợ thêu": 2519,
"thụ phấn (hoa)": 2520,
"thủ công": 2521,
"thủ tướng": 2522,
"thủng": 2523,
"thủy chung": 2524,
"thứ tự": 2525,
"thừa": 2526,
"thực hiện": 2527,
"thực hành": 2528,
"thực phẩm": 2529,
"thực sự": 2530,
"thực tế": 2531,
"thực vật": 2532,
"ti hí mắt": 2533,
"tia chớp": 2534,
"tia nắng": 2535,
"tia số": 2536,
"tim": 2537,
"tin cậy": 2538,
"tin học": 2539,
"tin nhắn": 2540,
"tin tức": 2541,
"tinh mắt": 2542,
"tinh trùng": 2543,
"tiêm": 2544,
"tiêu cực": 2545,
"tiêu diệt": 2546,
"tiêu hoá": 2547,
"tiếc": 2548,
"tiến bộ": 2549,
"tiến sĩ": 2550,
"tiếng Anh": 2551,
"tiếng nói": 2552,
"tiếp nhận": 2553,
"tiếp theo": 2554,
"tiếp thu": 2555,
"tiếp tân": 2556,
"tiếp tục": 2557,
"tiết kiệm": 2558,
"tiểu học": 2559,
"tiệc": 2560,
"tiện nghi": 2561,
"to lớn": 2562,
"toa lét": 2563,
"toa xe": 2564,
"toà án": 2565,
"toàn cầu": 2566,
"trang phục": 2567,
"trang trí": 2568,
"trang điểm": 2569,
"tranh luận": 2570,
"trao tặng": 2571,
"tre": 2572,
"tri kỉ": 2573,
"triều cường": 2574,
"triều đình": 2575,
"triệu phú": 2576,
"trong khoảng": 2577,
"trong ngoài": 2578,
"trong suốt": 2579,
"trong sáng": 2580,
"trung bình": 2581,
"trung thành": 2582,
"trung tâm": 2583,
"trung điểm": 2584,
"trung ương": 2585,
"truyền dịch": 2586,
"truyền thông": 2587,
"truyền thống": 2588,
"trà": 2589,
"trà nóng": 2590,
"trà sữa": 2591,
"trà đá": 2592,
"tràn ngập (nước)": 2593,
"trách mắng": 2594,
"trách nhiệm": 2595,
"trái nghĩa": 2596,
"tránh thai": 2597,
"trêu": 2598,
"trêu tức": 2599,
"trình bày": 2600,
"trình độ": 2601,
"trí khôn": 2602,
"trí thức": 2603,
"trò chơi": 2604,
"tròn": 2605,
"tròn trịa (mặt)": 2606,
"trói tay": 2607,
"trông chờ": 2608,
"trông coi": 2609,
"trông nhà": 2610,
"trông nom": 2611,
"trùm chăn": 2612,
"trú mưa": 2613,
"trúng thưởng": 2614,
"trúng tuyển": 2615,
"trăng": 2616,
"trưng bày": 2617,
"trước": 2618,
"trường PTCS (cấp 2)": 2619,
"trường THPT ( cấp 3)": 2620,
"trường hợp": 2621,
"trường mầm non": 2622,
"trường tiểu học": 2623,
"trưởng nhóm": 2624,
"trưởng thành": 2625,
"trại giam": 2626,
"trạm xe buýt": 2627,
"trạm y tế": 2628,
"trả (đt)": 2629,
"trả lời": 2630,
"trả thù": 2631,
"trầm trồ": 2632,
"trần nhà": 2633,
"trắng muốt": 2634,
"trắng tay": 2635,
"trẻ con/con nít": 2636,
"trọc đầu": 2637,
"trọng nam khinh nữ": 2638,
"trọng tài": 2639,
"trốn chạy": 2640,
"trốn tìm": 2641,
"trống": 2642,
"trống (không có gì)": 2643,
"trộm cắp": 2644,
"trộn (đt)": 2645,
"trở thành": 2646,
"trục hoành": 2647,
"trục tung": 2648,
"trục xuất": 2649,
"trụi lá": 2650,
"trứng": 2651,
"trực nhật": 2652,
"trực tiếp": 2653,
"tung tăng": 2654,
"tuyên bố": 2655,
"tuyên ngôn": 2656,
"tuyên truyền": 2657,
"tuyệt vọng": 2658,
"tuân lệnh": 2659,
"tuân thủ": 2660,
"tuần": 2661,
"tuần lễ người Điếc thế giới": 2662,
"tuần này": 2663,
"tuần sau": 2664,
"tuần trăng mật": 2665,
"tuần trước": 2666,
"tuốt lúa": 2667,
"tuổi thơ": 2668,
"tuổi thơ ấu": 2669,
"tuỷ sống": 2670,
"tài giỏi": 2671,
"tài năng": 2672,
"tài trợ": 2673,
"tàu hoả": 2674,
"tàu ngầm": 2675,
"tàu thuyền": 2676,
"tàu thủy": 2677,
"tác dụng": 2678,
"tác giả": 2679,
"tác phẩm": 2680,
"tác động": 2681,
"tách": 2682,
"tách lớp": 2683,
"tái phát": 2684,
"tái phạm": 2685,
"tán thành": 2686,
"tát": 2687,
"tâm thần": 2688,
"tên là gì?": 2689,
"tên riêng": 2690,
"tìm hiểu": 2691,
"tình cảm": 2692,
"tình cờ": 2693,
"tình huống": 2694,
"tình yêu": 2695,
"tí hon": 2696,
"tích (số)": 2697,
"tích cực": 2698,
"tím tái": 2699,
"tính": 2700,
"tính chất": 2701,
"tính chất bằng nhau": 2702,
"tính chất cơ bản của phân số": 2703,
"tính chất giao hoán": 2704,
"tính chất kết hợp": 2705,
"tính cách": 2706,
"tính nhẩm": 2707,
"tính toán": 2708,
"tính từ": 2709,
"tò mò": 2710,
"tòa soạn": 2711,
"tóc dài": 2712,
"tóc dựng đứng": 2713,
"tóc ngắn": 2714,
"tóc xoăn": 2715,
"tóm cổ": 2716,
"tóm lược": 2717,
"tóm tắt": 2718,
"tô màu": 2719,
"tôi yêu bạn": 2720,
"tôi yêu bạn ấy": 2721,
"tôm hùm": 2722,
"tôn thờ": 2723,
"tôn trọng": 2724,
"tù giam": 2725,
"túm tóc": 2726,
"tăm": 2727,
"tĩnh lặng": 2728,
"tươi cười": 2729,
"tương lai": 2730,
"tương ớt": 2731,
"tương ứng": 2732,
"tưới cây": 2733,
"tưởng": 2734,
"tưởng tượng": 2735,
"tượng": 2736,
"tượng đài": 2737,
"tạm biệt": 2738,
"tạo dáng": 2739,
"tạo thành": 2740,
"tải về": 2741,
"tấm lòng": 2742,
"tấm vải": 2743,
"tấn công": 2744,
"tẩy chay": 2745,
"tận số": 2746,
"tập hợp (Toán học)": 2747,
"tập hợp rỗng": 2748,
"tập làm văn": 2749,
"tập thể": 2750,
"tập thể dục": 2751,
"tập trung": 2752,
"tập viết": 2753,
"tặc lưỡi": 2754,
"tỉ lệ": 2755,
"tỉ mỉ": 2756,
"tỉ số": 2757,
"tỉ số phần trăm": 2758,
"tỉnh": 2759,
"tỉnh táo": 2760,
"tỏa hương": 2761,
"tống tiền": 2762,
"tồn tại": 2763,
"tổ chim": 2764,
"tổ tiên": 2765,
"tổ trưởng": 2766,
"tổng (số)": 2767,
"tổng hợp": 2768,
"tổng kết/bế giảng": 2769,
"tổng thống": 2770,
"tờ báo": 2771,
"tờ giấy": 2772,
"tờ tiền": 2773,
"tụ tập": 2774,
"tủi thân": 2775,
"từ bỏ": 2776,
"từ chối": 2777,
"từ ngữ": 2778,
"từ phải sang trái": 2779,
"từ trái nghĩa": 2780,
"từ trái sang phải": 2781,
"từ đồng âm": 2782,
"tự (tự làm)": 2783,
"tự do": 2784,
"tự giác": 2785,
"tự hào": 2786,
"tự lập": 2787,
"tự tin": 2788,
"tự trọng": 2789,
"tự vệ": 2790,
"u": 2791,
"u ám ( trời u ám)": 2792,
"ung dung": 2793,
"ung thư": 2794,
"uốn": 2795,
"uốn cong": 2796,
"uốn dẻo": 2797,
"uốn tóc": 2798,
"v": 2799,
"va chạm": 2800,
"va li": 2801,
"vai": 2802,
"vai trò": 2803,
"vi khuẩn": 2804,
"viết lia lịa": 2805,
"việc làm": 2806,
"viện bảo tàng": 2807,
"viện nghiên cứu": 2808,
"vua Hùng": 2809,
"vui chơi": 2810,
"vui mừng": 2811,
"vui sướng": 2812,
"vui tính": 2813,
"vun đắp": 2814,
"vuông góc": 2815,
"vuốt tóc": 2816,
"vàng (kim loại)": 2817,
"vàng bạc": 2818,
"vào": 2819,
"vào lớp": 2820,
"vào mùa": 2821,
"vá quần áo": 2822,
"vá xe": 2823,
"vác": 2824,
"vái lạy": 2825,
"vái tứ phương": 2826,
"vây bắt": 2827,
"vé": 2828,
"vênh váo": 2829,
"vì sao?": 2830,
"ví dụ": 2831,
"vòi nước": 2832,
"vòi voi": 2833,
"vòm lá": 2834,
"vòng cung": 2835,
"vòng nguyệt quế": 2836,
"vòng quanh Trái Đất": 2837,
"vòng tròn": 2838,
"vòng đeo tay": 2839,
"vòng đời": 2840,
"vô duyên": 2841,
"vô lo vô nghĩ": 2842,
"vô lí": 2843,
"vô tâm": 2844,
"vô tình": 2845,
"vô tư": 2846,
"vô ý": 2847,
"vô ý thức": 2848,
"võ thuật": 2849,
"võng (cái võng)": 2850,
"vùng vẫy (dành cho người)": 2851,
"văn": 2852,
"văn bản": 2853,
"văn nghệ": 2854,
"vĩ cầm": 2855,
"vĩ đại": 2856,
"vũ công": 2857,
"vũ trụ": 2858,
"vườn thú": 2859,
"vượt trội": 2860,
"vạch trần": 2861,
"vạch xuất phát": 2862,
"vạm vỡ": 2863,
"vạt áo": 2864,
"vải lụa": 2865,
"vấn đề": 2866,
"vầng trăng": 2867,
"vẫn": 2868,
"vẫy tay": 2869,
"vẫy vùng (cá)": 2870,
"vận chuyển": 2871,
"vận tốc": 2872,
"vận động": 2873,
"vật": 2874,
"vật nuôi": 2875,
"vắn tắt": 2876,
"vắng": 2877,
"vắng lặng": 2878,
"vắt cam": 2879,
"vắt chanh": 2880,
"vết thương": 2881,
"về (Sài Gòn)": 2882,
"về 2 (Miền Bắc)": 2883,
"về 3 (đi về)": 2884,
"về 4 (từ nơi khác về)": 2885,
"về 5 (về nhà)": 2886,
"vệ sinh cá nhân": 2887,
"vị ngữ": 2888,
"vị trí": 2889,
"vịnh": 2890,
"vịnh Hạ Long": 2891,
"vịt quay": 2892,
"vỏ": 2893,
"vồ": 2894,
"vỗ cánh": 2895,
"vỗ tay": 2896,
"vỗ về": 2897,
"vội vã": 2898,
"vớt": 2899,
"vở chèo": 2900,
"vỡ": 2901,
"vỡ lòng": 2902,
"vợt cầu lông": 2903,
"vững chắc": 2904,
"vực sâu": 2905,
"w": 2906,
"x": 2907,
"xa cách": 2908,
"xa vô tận": 2909,
"xa xôi": 2910,
"xanh xao": 2911,
"xe ben": 2912,
"xe container": 2913,
"xe cảnh sát": 2914,
"xe cẩu": 2915,
"xe cứu hỏa": 2916,
"xe cứu thương": 2917,
"xe khách": 2918,
"xe lam": 2919,
"xe lu": 2920,
"xe máy": 2921,
"xe tải": 2922,
"xe đạp": 2923,
"xem": 2924,
"xem xét": 2925,
"xem đã": 2926,
"xen": 2927,
"xin lỗi": 2928,
"xinh": 2929,
"xinh xắn": 2930,
"xoa đầu": 2931,
"xoá bỏ": 2932,
"xoáy": 2933,
"xu (tiền)": 2934,
"xui xẻo": 2935,
"xung phong": 2936,
"xung quanh nhà": 2937,
"xung đột": 2938,
"xuyên Việt": 2939,
"xuất hiện": 2940,
"xuất khẩu": 2941,
"xuống": 2942,
"xà phòng": 2943,
"xà phòng giặt": 2944,
"xào": 2945,
"xác chết": 2946,
"xác định": 2947,
"xách nặng": 2948,
"xách túi": 2949,
"xâm hại tình dục": 2950,
"xâm lược": 2951,
"xây": 2952,
"xây nhà": 2953,
"xã": 2954,
"xã hội": 2955,
"xé rách": 2956,
"xì hơi (đánh rắm)": 2957,
"xích đạo": 2958,
"xóa bảng": 2959,
"xóm làng": 2960,
"xô": 2961,
"xôi": 2962,
"xôi gà": 2963,
"xôi gấc": 2964,
"xông hơi": 2965,
"xúc xắc": 2966,
"xăm": 2967,
"xăng": 2968,
"xăng-ti-mét (cm)": 2969,
"xăng-ti-mét-khối (cm3)": 2970,
"xăng-ti-mét-vuông (cm2)": 2971,
"xưa": 2972,
"xương rồng": 2973,
"xả rác": 2974,
"xảy ra": 2975,
"xẻng": 2976,
"xếp": 2977,
"xếp hàng": 2978,
"xếp hàng dọc": 2979,
"xếp hàng ngang": 2980,
"xếp hàng ưu tiên": 2981,
"xếp hình": 2982,
"xịt côn trùng": 2983,
"xứ Nghệ": 2984,
"xử lý": 2985,
"y": 2986,
"y tế": 2987,
"yên bình": 2988,
"yên lòng": 2989,
"yên ngựa": 2990,
"yên tâm": 2991,
"yêu cầu": 2992,
"yêu mến (yêu quí)": 2993,
"yêu nước Việt Nam": 2994,
"yếm": 2995,
"yếu": 2996,
"yếu tố": 2997,
"z": 2998,
"Âu Cơ": 2999,
"Ê Đê": 3000,
"Ê-ti-ô-pi-a (nước Ê-ti-ô-pi-a)": 3001,
"Ô-lim-píc": 3002,
"ác": 3003,
"ác cảm": 3004,
"ác mộng": 3005,
"ác độc": 3006,
"áo": 3007,
"áo cánh": 3008,
"áo kẻ sọc": 3009,
"áo len": 3010,
"áo phao": 3011,
"áo phông": 3012,
"áo đồng phục": 3013,
"áo ấm": 3014,
"áp phích": 3015,
"â": 3016,
"âm thanh": 3017,
"ân hận": 3018,
"ê": 3019,
"ích lợi": 3020,
"ít": 3021,
"ít hơn": 3022,
"ít nhất": 3023,
"óc": 3024,
"ô": 3025,
"ô nhiễm": 3026,
"ô tô": 3027,
"ô ăn quan": 3028,
"ôm": 3029,
"ôn luyện": 3030,
"ôn tập": 3031,
"ông bà": 3032,
"ông già": 3033,
"ông ngoại": 3034,
"ông nội": 3035,
"úp": 3036,
"ý chí": 3037,
"ý nghĩa": 3038,
"ý thức": 3039,
"ý tưởng": 3040,
"ă": 3041,
"ăn bám": 3042,
"ăn cóc": 3043,
"ăn diện": 3044,
"ăn hối lộ": 3045,
"ăn uống": 3046,
"ăn vú sữa": 3047,
"ăn vú sữa (bằng thìa)": 3048,
"ăn vặt": 3049,
"ăn vụng": 3050,
"ăn vừa": 3051,
"ăn xin": 3052,
"ăn ít": 3053,
"ăn đủ": 3054,
"Điện Biên Phủ": 3055,
"Đu Bai (nước Đu Bai)": 3056,
"Đông Dương": 3057,
"Đông Nam": 3058,
"Đông Nam Á": 3059,
"Đông Timor (nước Đông Timor)": 3060,
"Đảng": 3061,
"Đắk Lắk": 3062,
"Đặng Văn Ngữ": 3063,
"Đền Hùng": 3064,
"Đồng Nai": 3065,
"Đồng Tháp Mười": 3066,
"đ": 3067,
"đan": 3068,
"đau bụng": 3069,
"đau chân": 3070,
"đau mắt": 3071,
"đau mắt đỏ": 3072,
"đau tai": 3073,
"đau tay": 3074,
"đen láy (như đen nhánh)": 3075,
"đen đủi": 3076,
"đeo kính": 3077,
"đi": 3078,
"đi dạo": 3079,
"đi học": 3080,
"đi lạc (đường, rừng..)": 3081,
"đi tuần": 3082,
"đi vệ sinh": 3083,
"đinh": 3084,
"điêu khắc": 3085,
"điều hòa": 3086,
"điều khiển": 3087,
"điều kiện": 3088,
"điều phối": 3089,
"điều tra": 3090,
"điều trị": 3091,
"điểm ở giữa đoạn thẳng": 3092,
"điện": 3093,
"điện thoại": 3094,
"đo": 3095,
"đoàn cải lương": 3096,
"đoàn thanh niên": 3097,
"đoàn tụ": 3098,
"đoán": 3099,
"đoạn thơ": 3100,
"đoạn thẳng": 3101,
"đoạn văn": 3102,
"đua ngựa": 3103,
"đua thuyền": 3104,
"đua xe máy": 3105,
"đua đòi": 3106,
"đun nấu": 3107,
"đuôi": 3108,
"đuôi chuột": 3109,
"đuôi cá": 3110,
"đuốc": 3111,
"đài sen": 3112,
"đàn bướm": 3113,
"đàn bầu": 3114,
"đàn ghi ta": 3115,
"đàn kiến": 3116,
"đàn tơ-rưng": 3117,
"đàn xê lô đại vĩ cầm": 3118,
"đàng hoàng": 3119,
"đàng ngoài": 3120,
"đàng trong": 3121,
"đào tạo": 3122,
"đá bóng": 3123,
"đám ma": 3124,
"đám mây": 3125,
"đáng quý": 3126,
"đánh": 3127,
"đánh bắt": 3128,
"đánh cầu lông": 3129,
"đánh giá": 3130,
"đánh răng": 3131,
"đánh trống": 3132,
"đèn báo giao thông": 3133,
"đèn lồng": 3134,
"đèn pin": 3135,
"đèn vàng": 3136,
"đèn xanh": 3137,
"đèn ông sao": 3138,
"đèn điện": 3139,
"đèn đỏ": 3140,
"đèo": 3141,
"đèo Hải Vân": 3142,
"đích": 3143,
"đòi": 3144,
"đòi hỏi": 3145,
"đói không?": 3146,
"đón": 3147,
"đón tiếp": 3148,
"đóng cửa": 3149,
"đóng dấu": 3150,
"đóng góp": 3151,
"đô thị": 3152,
"đôi chân": 3153,
"đôi dép": 3154,
"đôi tay": 3155,
"đôi/cặp": 3156,
"đông lạnh": 3157,
"đùa": 3158,
"đùm bọc": 3159,
"đúng không?": 3160,
"đăng ký": 3161,
"đăng nhập": 3162,
"đĩa": 3163,
"đĩa DVD": 3164,
"đũa": 3165,
"đơn giản": 3166,
"đưa đón": 3167,
"đường Nguyễn Huệ": 3168,
"đường biên giới": 3169,
"đường bộ": 3170,
"đường cao": 3171,
"đường chéo": 3172,
"đường chỉ tay": 3173,
"đường hàng không": 3174,
"đường hầm": 3175,
"đường kính": 3176,
"đường ray xe lửa": 3177,
"đường sắt": 3178,
"đường thuỷ": 3179,
"đường thẳng": 3180,
"đường tròn": 3181,
"đại diện": 3182,
"đại dương": 3183,
"đại số": 3184,
"đại sứ": 3185,
"đại tá": 3186,
"đại tướng": 3187,
"đại úy": 3188,
"đạn": 3189,
"đạo diễn": 3190,
"đảm nhiệm": 3191,
"đảo": 3192,
"đảo Hoàng Sa": 3193,
"đảo Lý Sơn": 3194,
"đảo Phú Quốc": 3195,
"đảo Trường Sa": 3196,
"đất": 3197,
"đất màu mỡ": 3198,
"đất nước bị chia cắt (Việt Nam)": 3199,
"đất nặn": 3200,
"đất ruộng": 3201,
"đất trồng cây": 3202,
"đấu tranh": 3203,
"đấu vật": 3204,
"đầu gối": 3205,
"đầu hàng": 3206,
"đầu tiên": 3207,
"đầu tàu": 3208,
"đầu tư": 3209,
"đầu xuôi đuôi lọt": 3210,
"đầy": 3211,
"đầy tớ": 3212,
"đầy đủ": 3213,
"đẩy": 3214,
"đập": 3215,
"đắt đỏ": 3216,
"đằng sau": 3217,
"đằng trước": 3218,
"đặc biệt": 3219,
"đặc điểm": 3220,
"đặt": 3221,
"đẹp không?": 3222,
"đẹp không? (người)": 3223,
"đẹp mê hồn": 3224,
"đẹp đẽ (như đẹp)": 3225,
"đếm": 3226,
"đề nghị": 3227,
"đề phòng": 3228,
"đề tài": 3229,
"đề-ca-mét (dam)": 3230,
"đề-ca-mét vuông (dam2)": 3231,
"đề-xi-mét (dm)": 3232,
"đề-xi-mét khối (dm3)": 3233,
"đề-xi-mét vuông (dm2)": 3234,
"đền": 3235,
"đều đặn": 3236,
"để (đặt)": 3237,
"đệm": 3238,
"đỉnh": 3239,
"đỉnh núi": 3240,
"địa chỉ": 3241,
"địa cầu": 3242,
"địa hình": 3243,
"địa lí": 3244,
"địa điểm": 3245,
"địa đạo Củ Chi": 3246,
"định vị": 3247,
"đọc sách": 3248,
"đỏ thắm": 3249,
"đối diện": 3250,
"đối thoại": 3251,
"đối tượng": 3252,
"đối xứng": 3253,
"đối xử": 3254,
"đồ chơi": 3255,
"đồ dùng dạy học": 3256,
"đồ dùng học tập": 3257,
"đồ uống": 3258,
"đồ ăn": 3259,
"đồn công an": 3260,
"đồng bào": 3261,
"đồng bằng": 3262,
"đồng bằng duyên hải miền Trung": 3263,
"đồng bằng sông Cửu Long": 3264,
"đồng bằng sông Hồng": 3265,
"đồng hồ": 3266,
"đồng lúa": 3267,
"đồng phục": 3268,
"đồng ruộng": 3269,
"đồng tiền": 3270,
"đổ nước": 3271,
"đổi": 3272,
"đổi mới": 3273,
"độc hại": 3274,
"độc lập": 3275,
"đội thiếu niên": 3276,
"đội trưởng": 3277,
"động cơ": 3278,
"động viên": 3279,
"đỡ": 3280,
"đợi": 3281,
"đứng nghiêm": 3282,
"đứng đầu (hàng đầu)": 3283,
"đựng": 3284,
"ơ": 3285,
"ư": 3286,
"ưu tiên": 3287,
"ưu điểm": 3288,
"Ả Rập (nước Ả Rập)": 3289,
"ảo thuật": 3290,
"ấm no": 3291,
"ấm trà": 3292,
"ấm áp": 3293,
"ấm đun nước": 3294,
"ấn": 3295,
"ấn tượng": 3296,
"ầm ĩ": 3297,
"ẩm mốc": 3298,
"ẩm ướt": 3299,
"ế ẩm": 3300,
"ốc vít": 3301,
"ốm đau": 3302,
"ống nghe": 3303,
"ống nhòm": 3304,
"ống nước": 3305,
"ổn định": 3306,
"ở ngoài": 3307,
"ở trong": 3308,
"ủng": 3309,
"ủng hộ": 3310,
"ủy ban": 3311,
"ủy ban nhân dân": 3312,
"ủy quyền": 3313,
"ức chế": 3314
},
"classes": [
"0 (số không)",
"1",
"1 000 000 (một triệu)",
"1 000 000 000 (một tỉ)",
"10",
"10 000 (mười nghìn)",
"100",
"1000 (một nghìn)",
"11",
"12",
"2",
"2 < 5 (Toán học)",
"2 < 6 (Toán học)",
"23",
"3",
"33",
"4",
"40",
"5",
"5 > 3 (Toán học)",
"5000 (năm nghìn)",
"6",
"7",
"7up",
"8",
"80",
"9",
"90",
"Albania (nước Albania)",
"An Giang",
"Anh (nước Anh)",
"Ba chân bốn cẳng",
"Bra-xin (nước Bra-xin)",
"Bru-nây (nước Bru-nây)",
"Bun-ga-ri (nước Bun-ga-ri)",
"Bà Nà",
"Bà Rịa - Vũng Tàu",
"Bãi biển Vũng Tàu",
"Bình Dương",
"Bình Phước",
"Bình Thuận",
"Bình Định",
"Băng-la-đét (nước Băng-la-đét)",
"Bạc Liêu",
"Bắc Giang",
"Bắc Kạn",
"Bắc Ninh",
"Bắc bộ",
"Bến Tre",
"Cam-pu-chia (nước Cam-pu-chia)",
"Cao Bằng",
"Chi-lê (nước Chi-lê)",
"Châu Á Thái Bình Dương",
"Châu Đại Dương",
"Cocacola",
"Cu ba (nước Cu ba)",
"Cà Mau",
"Cô vy (covid)",
"Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)",
"Cố đô Huế",
"Cộng Hòa Séc (nước Cộng Hòa Séc)",
"Dinh Độc Lập",
"Do Thái",
"Gia Lai",
"Hoàng tử",
"Hoãn",
"Hung-ga-ri (nước Hung-ga-ri)",
"Hà Giang",
"Hà Lan (nước Hà Lan)",
"Hùng Vương",
"Hưng Yên",
"Hạ Long",
"Hải Dương",
"Hậu Giang",
"Hồ Chí Minh",
"I-rắc (nước I-rắc)",
"Italia (nước Italia)",
"Khánh Hòa",
"Kim Đồng",
"Kiên Giang",
"Kon Tum",
"Liên Bang Nga (nước Nga)",
"Long An",
"Long Vương",
"Lào (nước Lào)",
"Lâm Đồng",
"Lượm (tên)",
"Lạc Long Quân",
"Lạng Sơn",
"Ma Cao",
"Mexico (nước Mexico)",
"Miến Điện (nước Mi-an-ma)",
"Mã Lai (nước Ma-lai-xi-a)",
"Mặt trời lặn",
"Mặt trời mọc",
"Nam bán cầu",
"Nam Định",
"Nhật (nước Nhật)",
"Ninh Bình",
"Ninh Thuận",
"Oa-sinh-tơn",
"Pa-ki-xtan (nước Pa-ki-xtan)",
"Paris",
"Phi-líp-pin (nước Phi-líp-pin)",
"Phú Thọ",
"Pê-ru (nước Pê-ru)",
"Quy Nhơn",
"Quảng Bình",
"Quảng Nam",
"Quảng Ngãi",
"Quảng Ninh",
"Quảng Trị",
"Quốc Tử Giám",
"Sapa",
"Socola",
"Sóc Trăng",
"Thanh Hóa",
"Thái Nguyên",
"Thánh Gióng",
"Thăng Long",
"Thủy Điện Hòa Bình",
"Thừa Thiên – Huế",
"Tiền Giang",
"Trung Quốc (nước Trung Quốc)",
"Trung Thu",
"Trà Vinh",
"Trần Quốc Toản",
"Tuy Hoà",
"Tây Bắc",
"Tây Nguyên",
"Tây Ninh",
"Tết Dương",
"Tết Thiếu nhi",
"Tết Trung thu",
"Tết hàn thực",
"Tết Âm",
"UNICEF",
"Võ Nguyên Giáp",
"Võ Thị Sáu",
"Văn miếu Quốc Tử Giám",
"Vĩnh Long",
"Vĩnh Phúc",
"Y-Éc-Xanh",
"Yên Bái",
"a",
"ai",
"ai bảo",
"ai cho",
"an ninh",
"anh chị",
"anh chị em",
"anh dũng",
"anh em",
"anh hai, anh cả",
"anh hùng",
"anh họ",
"anh ruột",
"anh rể",
"anh vợ",
"ao chuôm",
"b",
"ba là",
"ban giám hiệu",
"ban ngày",
"ban đêm",
"bao giờ?",
"bao la",
"bao nhiêu?",
"bao tay (dùng cho trẻ sơ sinh)",
"bay",
"bay liệng (bay lượn)",
"bay nhanh (máy bay)",
"biến đổi",
"biển hiệu",
"biển đông",
"biểu thị",
"biểu thức",
"biểu đồ",
"biểu đồ cột",
"biểu đồ hình quạt",
"biện pháp",
"bom nguyên tử",
"bom đạn",
"boong tàu",
"buôn làng",
"buông màn",
"buồn nôn",
"buồn thảm",
"buồng trứng",
"buổi chiều",
"buổi sáng",
"buổi trưa",
"buổi tối",
"buổi đêm",
"buộc dây",
"buộc tóc",
"bài báo",
"bài thơ",
"bàn bạc",
"bàn chân",
"bàn chải đánh răng",
"bàn ghế",
"bàn là",
"bàn phím (máy vi tính)",
"bàn tay",
"bàn tán",
"bán buôn",
"bán hàng",
"bán kính (hình tròn)",
"bán đảo",
"bánh Trung Thu",
"bánh bột lọc",
"bánh canh",
"bánh cuốn",
"bánh cốm",
"bánh gai",
"bánh giò",
"bánh giầy",
"bánh gối",
"bánh hamburger",
"bánh mì",
"bánh pizza",
"bánh pía",
"bánh sandwich",
"bánh tráng",
"bánh xe",
"bánh đa",
"bánh đúc",
"báo (con báo)",
"báo cáo",
"báo thù",
"báo động",
"bát",
"bát hương",
"bát ngát",
"bãi cát",
"bãi cỏ",
"bãi tắm",
"bãi đỗ xe (ô tô)",
"bé gái",
"bé hơn",
"bé loắt choắt",
"bé trai",
"béo",
"bê tông",
"bên cạnh",
"bên dưới",
"bên phải",
"bên trong",
"bên trái",
"bên trên",
"bênh vực",
"bìa sách",
"bìa vở",
"bình an",
"bình minh",
"bình phương",
"bình sữa (em bé)",
"bình thường",
"bí ngô",
"bím tóc đuôi sam",
"bít tất",
"bít tết (bò)",
"bò",
"bò sát",
"bò tót",
"bó hoa",
"bó đũa",
"bóc lột",
"bóc vỏ",
"bón phân",
"bóng bay",
"bông hoa",
"bùn",
"bùng binh",
"bún chả",
"bún mắm",
"bún ngan",
"bún đậu",
"bún ốc",
"búp bê",
"bút",
"bút bi",
"bút dạ",
"bút màu",
"bút máy",
"băng bó",
"băng chuyền",
"băng dính",
"băng giá",
"băng hình",
"bơi",
"bơi lội",
"bơm (cái bơm)",
"bơm nước",
"bơm xe",
"bưu tá",
"bước",
"bước chân",
"bướng bỉnh",
"bạn",
"bạn gái",
"bạn trai",
"bạn yêu bạn ấy",
"bạn yêu tôi",
"bạn ấy yêu bạn",
"bạn ấy yêu tôi",
"bản làng",
"bản lề",
"bản nhạc",
"bản sao (chỉ người)",
"bản thân",
"bản đồ Việt Nam",
"bảng chia",
"bảng chỉ dẫn",
"bảng chữ cái ngón tay",
"bảng cộng",
"bảng cửu chương",
"bảng học sinh",
"bảng màu",
"bảng nhân",
"bảng trừ",
"bảng đen",
"bảo hiểm",
"bảo thủ",
"bảo tàng",
"bảo vệ môi trường",
"bảo đảm",
"bất hiếu",
"bất khuất",
"bất động",
"bầu trời",
"bẫy chim",
"bẫy chuột (dụng cụ)",
"bẫy chuột (hành động)",
"bậc thang",
"bập bênh",
"bật lửa",
"bật đèn",
"bắc bán cầu",
"bắc nam",
"bắn bi",
"bắn cung tên",
"bắn súng",
"bắp ngô",
"bắt",
"bắt buộc",
"bắt giữ",
"bắt nạt",
"bắt tay",
"bắt đền",
"bằng",
"bằng phẳng",
"bẻ ngô",
"bế em",
"bến phà",
"bến tàu",
"bến xe",
"bể bơi",
"bể cá",
"bệ hạ",
"bệ xí",
"bệnh nhân",
"bệnh phong/cùi",
"bệnh thủy đậu",
"bệnh tật",
"bệnh Đao - Down",
"bị động",
"bịa đặt",
"bọc sách",
"bọt biển",
"bọt xà phòng",
"bỏ hoang",
"bỏ phiếu",
"bỏ qua",
"bỏ rơi",
"bỏng",
"bỏng ngô",
"bố",
"bố dượng",
"bố mẹ",
"bố trí",
"bốc hơi",
"bốc thăm",
"bốc vác",
"bối rối",
"bốn là",
"bốt cảnh sát",
"bốt điện",
"bồ kết",
"bồi bàn",
"bồi thường",
"bồn hoa",
"bồn rửa bát",
"bổ ngữ",
"bổ trợ",
"bổ ích",
"bộ sách",
"bộ truyện",
"bộ đội",
"bột giặt",
"bột màu",
"bột ngọt",
"bớt",
"bớt đi",
"bờ biển",
"bờ ruộng",
"bờ rào",
"bờm tóc",
"bụi phấn",
"bụi tre",
"bụi đời",
"bụng",
"bức tranh",
"bức tường",
"bữa cơm",
"bực mình",
"c",
"ca",
"ca nô",
"cao (người)",
"cao (nhà)",
"cao (núi)",
"cao (vật)",
"cao nguyên",
"cao quý",
"cao thấp",
"cao tầng",
"cao tốc",
"cao độ",
"cau có",
"cha",
"cha mẹ",
"chai",
"chai nước",
"chanh muối",
"chanh nóng",
"chanh đá",
"che chở",
"che phủ",
"chen lấn",
"chi hội",
"chi tiết",
"chia",
"chia ba",
"chia cắt",
"chia hết",
"chia phần",
"chia rẽ",
"chia sẻ",
"chia tay",
"chia đôi",
"chia đều",
"chim bồ câu",
"chim chuyền cành",
"chim chào mào",
"chim chích chòe",
"chim chóc",
"chim gõ kiến",
"chim phượng hoàng",
"chim sâu",
"chim sơn ca",
"chim sẻ",
"chim yến",
"chim đại bàng",
"chiêng",
"chiên/rán (1)(2)",
"chiếc gối",
"chiếm đoạt",
"chiến khu",
"chiến thắng",
"chiếu",
"chiếu phim",
"chiều cao",
"chiều dài",
"chiều rộng",
"chiều tối",
"chong chóng",
"chu vi",
"chui",
"chum",
"chung kết",
"chung tay",
"chuyên biệt",
"chuyên cần",
"chuyên gia",
"chuyền bóng",
"chuyển giao",
"chuyển hướng",
"chuyển vế",
"chuyển đồ",
"chuyển đổi số đo",
"chuyển động",
"chuyển động quay",
"chuyển động đều",
"chuyện lớn",
"chuyện nhỏ",
"chuyện trò",
"chuông",
"chuông nhà",
"chuẩn bị",
"chuồng",
"chuỗi hạt",
"chuột quang",
"chàng trai",
"chào",
"chào cờ",
"chào mừng",
"chày",
"cháo sườn",
"chát",
"cháu gái",
"cháu họ",
"cháu ngoại",
"cháu nội",
"cháu trai",
"cháy rừng",
"châm chọc",
"châm cứu",
"chân dung",
"chân tay",
"chân đất",
"chè đỗ đỏ",
"chèn ép",
"chèo thuyền",
"chém",
"chén",
"chép bài",
"chìa khóa",
"chín",
"chính phủ",
"chính quyền",
"chính tả",
"chính xác",
"chó cắn",
"chó sói",
"chó xù",
"chõ xôi",
"chùa",
"chùa Hương",
"chùa Một Cột",
"chùa Yên Tử",
"chùm hoa",
"chùm khế",
"chùm nho",
"chùm vải",
"chú ( người)",
"chú hề",
"chú rể",
"chú tễu",
"chú ý",
"chúc mừng",
"chúc thọ",
"chúc tết",
"chúi đầu",
"chúng tôi (2 người) (đại từ)",
"chúng tôi (3 người) (đại từ)",
"chúng tôi (4 người) (đại từ)",
"chúng tôi (5 người) (đại từ)",
"chúng tôi (đại từ)",
"chăm học",
"chăm sóc sức khỏe",
"chăn (cái chăn)",
"chăn nuôi",
"chơi",
"chương trình",
"chạy",
"chạy (động vật)",
"chạy bàn",
"chạy chậm",
"chạy nhanh",
"chả cá",
"chảo",
"chấm dứt",
"chấm điểm",
"chất dẻo",
"chất hữu cơ",
"chất lượng",
"chất lỏng",
"chất rắn",
"chất thải",
"chất đốt",
"chất độc",
"chất độc màu da cam",
"chậm chạp",
"chật chội",
"chậu",
"chặn",
"chặt",
"chặt chẽ",
"chỉ",
"chỉ dẫn",
"chỉ huy",
"chỉ khâu",
"chỉnh sửa",
"chị",
"chị chồng",
"chị dâu",
"chị hai, chị cả",
"chị họ",
"chọi gà",
"chọi trâu",
"chọn lọc",
"chọn lựa",
"chống đối",
"chồi non",
"chớp mắt",
"chợ Bến Thành",
"chợ nổi",
"chợ nổi Cái Bè",
"chợ nổi Cái Răng",
"chục",
"chục nghìn",
"chục triệu",
"chụp đèn",
"chụp ảnh",
"chủ nghĩa xã hội",
"chủ ngữ",
"chủ nhiệm",
"chủ tịch",
"chủ đề",
"chủ động",
"chức năng",
"chức vụ",
"chứng cớ",
"chứng kiến",
"chứng minh",
"chứng nhận",
"chữ",
"chữ cái",
"chữ hoa",
"chữ viết",
"chữa bài",
"chữa bệnh",
"chữa cháy",
"co dãn",
"co giật",
"coi thường",
"con ba ba",
"con bê",
"con bò",
"con bướm",
"con chim",
"con chuồn chuồn",
"con chuột",
"con chuột nhắt",
"con chó",
"con chồn",
"con cua",
"con cá",
"con cá sấu",
"con cò",
"con cóc",
"con công",
"con cú mèo",
"con cọp",
"con cừu",
"con dâu",
"con dê",
"con dế",
"con ghẹ",
"con gián",
"con gà",
"con gái",
"con gấu",
"con hoẵng",
"con hàu",
"con hươu",
"con khỉ",
"con kiến",
"con lươn",
"con lợn (con heo)",
"con muỗi",
"con mèo",
"con mực",
"con nai",
"con người",
"con ngỗng",
"con ngựa",
"con nhím",
"con nuôi",
"con ong",
"con quạ",
"con ruồi",
"con rùa",
"con rắn",
"con rối",
"con sâu",
"con sò",
"con sóc",
"con sói",
"con sông",
"con sư tử",
"con số",
"con tem",
"con thỏ",
"con trai",
"con trai (động vật)",
"con trăn",
"con trỏ",
"con tôm",
"con voi",
"con vượn",
"con vẹt",
"con vịt",
"con đom đóm",
"con đường",
"con đẻ",
"con ếch",
"con ốc",
"cong",
"cua đồng",
"cung cấp",
"cung tên",
"cung điện",
"cuối năm",
"cuối tháng",
"cuối tuần",
"cuốn",
"cuống hoa",
"cuống lá",
"cuộc sống",
"cuộc đời",
"cuộn giấy vệ sinh",
"cày",
"cày ruộng",
"cá kho",
"cá kiếm",
"cá mập",
"cá voi",
"các bạn",
"các bạn (2 người)",
"cách ly",
"cái bè",
"cái gùi",
"cái gương",
"cái neo",
"cái nhíp",
"cái túi",
"cái vợt cá",
"cánh buồm",
"cánh tay",
"cáp treo",
"cát",
"câu chuyện",
"câu cá",
"câu ghép",
"câu thơ",
"câu văn",
"câu đơn",
"câu đố",
"câu đối",
"cây bàng",
"cây cọ",
"cây cối",
"cây cổ thụ",
"cây gỗ",
"cây khế",
"cây ngô",
"cây nến",
"cây phượng",
"cây sả",
"cây số",
"cây thân gỗ",
"cây thông",
"cây tre",
"cây trồng",
"cây xanh",
"cây xanh tươi",
"cây ăn quả",
"cây đa",
"cãi nhau",
"còi",
"còi xương",
"còn bạn?",
"còng",
"còng (cái còng)",
"có ích",
"có … không?",
"cô dâu",
"cô giáo",
"cô đơn",
"côn trùng",
"công bằng",
"công chúa",
"công cộng",
"công cụ",
"công nghiệp",
"công nhận",
"công sức",
"công thức",
"công trường",
"công tắc",
"công viên",
"công việc",
"công văn",
"công ước",
"cõng",
"cù",
"cùi chỏ",
"cùng / với (giới từ)",
"cúc áo",
"cúi",
"căm thù",
"cũng vậy/cũng thế",
"cơ bắp",
"cơ hội",
"cơ quan",
"cơ sở",
"cơ thể",
"cơm",
"cơm bình dân",
"cơm hộp",
"cơm rang",
"cưa",
"cưa (cái cưa)",
"cướp",
"cướp biển",
"cướp cờ",
"cướp giật",
"cười nhếch mép",
"cười vỡ bụng",
"cưỡi ngựa",
"cạnh",
"cạnh bên (toán)",
"cạnh tranh",
"cạnh đáy",
"cạnh đối diện",
"cả ngày",
"cảng Hải Phòng",
"cảng Sài Gòn",
"cảnh giác",
"cảnh vật",
"cấp cứu",
"cấp dưỡng",
"cất giấu",
"cất giữ",
"cất tiếng khóc",
"cất tiếng nói",
"cấy",
"cấy lúa",
"cần không?",
"cần khởi động",
"cầu (cây cầu)",
"cầu Long Biên",
"cầu Thê Húc (Hồ Gươm)",
"cầu cứu",
"cầu giao",
"cầu kì",
"cầu nguyện",
"cầu thang",
"cầu thủ",
"cầu tre",
"cầu trượt",
"cầu vượt",
"cắm trại",
"cắt lông mũi",
"cắt nhau",
"cặp sách",
"cặp tóc",
"cỏ",
"cỏ may",
"cố gắng",
"cố ý (như cố tình)",
"cố định",
"cốc",
"cối giã",
"cối xay gió",
"cối xay lúa",
"cốm",
"cống",
"cốp xe",
"cổ",
"cổ chân",
"cổ họng",
"cổ kính",
"cổ tay",
"cổ truyền",
"cổ tích",
"cổ vũ",
"cổ áo",
"cổ đại",
"cổng",
"cổng trường",
"cỗ",
"cộng (Toán học)",
"cột",
"cột nhà",
"cột sống",
"cột điện",
"cột đèn",
"cờ",
"cờ ca rô",
"cờ tướng",
"cờ vua",
"cởi mở",
"cởi áo",
"cụ",
"cụ già",
"cụ thể",
"cụ đồ",
"cục tẩy",
"cụm từ",
"củ cà rốt",
"củ cải trắng",
"củ gừng",
"củ hành tây",
"củ khoai lang",
"củ khoai tây",
"củ nghệ",
"củ su hào",
"củ sả",
"củ tỏi",
"củ từ",
"củ đậu",
"củi",
"cứu",
"cứu hộ",
"cứu sống",
"cử chỉ điệu bộ",
"cử động",
"cửa hàng",
"cửa khẩu",
"cửa kính",
"cửa sổ",
"cực khổ",
"d",
"da ngăm (nước da ngăm đen)",
"da trắng",
"dai",
"danh bạ",
"danh dự",
"danh hiệu",
"danh lam thắng cảnh",
"danh mục",
"danh nhân",
"danh sách",
"danh từ",
"danh từ riêng",
"dao",
"di chuyển",
"di truyền",
"diêm",
"diều",
"diễn thuyết",
"diện tích",
"diện tích toàn phần",
"diện tích xung quanh",
"diệt chủng",
"doanh nghiệp",
"doanh trại",
"du học",
"du thuyền",
"dung tích",
"duy nhất",
"duyên dáng",
"duyệt binh",
"dài",
"dài hơn",
"dài hạn",
"dài nhất",
"dàn bài",
"dàn nhạc",
"dám làm",
"dán",
"dân ca",
"dân chài",
"dân chủ",
"dân số",
"dân tộc",
"dân tộc Chăm",
"dân tộc Khơ me",
"dân tộc Mông",
"dân tộc Mường",
"dân tộc Thái",
"dân tộc thiểu số",
"dây buộc tóc",
"dây chun",
"dây thần kinh",
"dây thừng",
"dây xích",
"dây điện",
"dãy nhà",
"dãy núi",
"dãy núi Hoàng Liên Sơn",
"dãy số",
"dãy số liệu",
"dép quai hậu",
"dê con",
"dê mẹ",
"dòng chữ",
"dòng họ",
"dòng sông",
"dòng sông chảy",
"dũng cảm",
"dạy",
"dải phân cách",
"dấu bằng",
"dấu chia",
"dấu chấm",
"dấu chấm hỏi",
"dấu chấm than",
"dấu gạch ngang",
"dấu hai chấm",
"dấu huyền",
"dấu hỏi",
"dấu ngoặc đơn",
"dấu ngã",
"dấu nhân",
"dấu nặng",
"dấu phẩy",
"dấu sắc",
"dầu gội đầu",
"dầu hoả",
"dầu khí",
"dầu mỏ",
"dầu ăn",
"dẫn chương trình",
"dẫn chứng",
"dập",
"dắt",
"dặn dò",
"dẻo",
"dễ chịu",
"dễ thương",
"dệt",
"dịch vụ",
"dịu dàng",
"dọc",
"dốc",
"dốt",
"dỗi",
"dụng cụ",
"dừng lại",
"dự trữ",
"dự án",
"dựng phim",
"e",
"e thẹn",
"em dâu",
"em gái",
"em họ",
"em rể",
"em trai",
"em út",
"email",
"f",
"g",
"ga tàu",
"gai",
"gan",
"gan dạ",
"gan lì",
"gang tay",
"ghen tị",
"ghi chép",
"ghi chú",
"ghi hình",
"ghi nhớ",
"ghé thăm",
"ghép hình",
"giai đoạn",
"gian dối",
"gian khổ",
"gian lận",
"giao hoán",
"giao hàng",
"giao lưu",
"giao thông",
"giao thừa",
"giao tiếp",
"gieo xúc xắc",
"giàn khoan",
"giàn mướp",
"giàn nho",
"giàu có",
"giá sách",
"giá trị",
"giá trị phần trăm",
"giá trị tuyệt đối",
"giám khảo",
"giám sát",
"giám đốc",
"gián tiếp",
"giáo dục",
"giáo sĩ",
"giã",
"giãn cách xã hội",
"gió Lào",
"giông bão",
"giúp đỡ",
"giơ tay",
"giường",
"giả bộ (giống giả vờ)",
"giả mạo",
"giả sử",
"giải lao",
"giải quyết",
"giải thích",
"giải vô địch",
"giảm",
"giấc ngủ",
"giấy",
"giấy màu",
"giấy nháp",
"giấy tờ",
"giấy ăn",
"giầy ba ta",
"giầy dép",
"giầy thể thao",
"giẫm",
"giận dỗi",
"giận dữ",
"giật mình",
"giẻ lau",
"giếng nước",
"giết",
"giọng ca",
"giọng nói",
"giỏi",
"giống nhau",
"giỗ",
"giới hạn",
"giới thiệu",
"giữ nguyên",
"gà mái",
"gà nướng lu",
"gà rừng",
"gà trống",
"gà tây",
"gánh",
"gáy",
"gãi đầu gãi tai",
"gãy chân",
"gãy tay",
"góc bẹt",
"góc bếp",
"góc học tập",
"góc nhọn",
"góc tù",
"góc vuông",
"góc vườn",
"gói",
"gói (đgt)",
"góp tiền",
"góp ý",
"gù lưng",
"găng tay",
"gương",
"gương mẫu",
"gương mặt",
"gạo",
"gạo nếp",
"gấp ba",
"gấp giấy",
"gấp quần áo",
"gấp đôi",
"gần gũi",
"gầy (miền Nam: ốm)",
"gật gù",
"gật đầu",
"gậy của người già",
"gắn bó",
"gắp thức ăn",
"gặm cỏ",
"gặm xương (con chó gặm xương)",
"gặp gỡ",
"gặt lúa",
"gọi",
"gọn gàng",
"gọt bút chì",
"gọt bút chì (cái)",
"gỏi/nộm",
"gốm sứ",
"gỗ",
"gợi ý",
"gửi",
"gửi quà",
"gửi thư",
"h",
"hai là",
"hai phân số bằng nhau",
"ham chơi",
"hay là (hoặc là)",
"hi sinh",
"hi vọng",
"hiếu thảo",
"hiểu",
"hiện nay",
"hiện đại",
"hiệu (Toán học)",
"hiệu cầm đồ",
"hiệu thuốc",
"hoa",
"hoa cúc",
"hoa dâm bụt",
"hoa giấy",
"hoa hậu",
"hoa hồng",
"hoa lay ơn",
"hoa mai",
"hoa sen",
"hoa đào",
"hoan hô",
"hoang mang",
"hoàn thành",
"hoàng hôn",
"hoàng đế",
"hoán vị",
"hoạt hình",
"hoạt động",
"hoảng sợ",
"hoặc",
"hung thủ",
"hung ác",
"huy hiệu",
"huyện",
"huân chương",
"huỷ",
"huỷ diệt",
"hài hước",
"hài lòng",
"hàm răng",
"hàng chục",
"hàng chục nghìn",
"hàng chục triệu",
"hàng dọc",
"hàng ngang",
"hàng nghìn",
"hàng ngày",
"hàng triệu",
"hàng trăm",
"hàng trăm nghìn",
"hàng xóm",
"hàng đơn vị",
"hành lang",
"hành quân",
"hành tinh",
"hành vi",
"hành động",
"háo hức",
"hát ru",
"hãng máy bay",
"hãng tàu thuyền",
"hãng xe máy",
"hãng ô tô",
"héc-ta (ha)",
"héc-tô-gam (hg)",
"héc-tô-mét (hm)",
"héc-tô-mét vuông (hm2)",
"héo",
"hét (giống la)",
"hên/gặp may",
"hình",
"hình bình hành",
"hình chiếu",
"hình cầu",
"hình dáng",
"hình elip",
"hình học",
"hình hộp chữ nhật",
"hình lập phương",
"hình phạt",
"hình thang",
"hình trụ",
"hình tứ giác",
"hình vuông",
"hình vẽ",
"hòa bình",
"hòa nhập",
"hòn bi (giống viên bi)",
"hòn đá",
"hóa đơn",
"hói đầu",
"hót",
"hót rác",
"hót rác (cái hót rác)",
"hôi",
"hôn",
"hùng vĩ",
"hú vía",
"hút nước",
"hút thuốc lá",
"hăm dọa",
"hăng hái",
"hơi nước",
"hướng dẫn",
"hạn hán",
"hạt",
"hạt cườm",
"hạt lúa",
"hạt lạc",
"hạt tiêu",
"hải sản",
"hải đảo",
"hấp",
"hấp dẫn",
"hậu quả",
"hắt hơi",
"hằng đẳng thức",
"hẹn",
"hệ bài tiết",
"hệ thống",
"họ (2 người) (đại từ)",
"họ (đại từ)",
"họa sỹ",
"học bổng",
"học giỏi",
"học kém",
"học nhóm",
"học phí",
"học sinh Miền Nam",
"học trung bình",
"học trò",
"học tập",
"họng",
"họp",
"họp nhóm",
"hỏi",
"hỏi han",
"hỏi thăm",
"hỏng",
"hối hận",
"hối lộ",
"hốt hoảng",
"hồ Hoàn Kiếm",
"hồ dán",
"hồ nước",
"hồi hộp",
"hỗn số",
"hội chứng Đao - Down",
"hội nghị",
"hội thoại",
"hội thảo",
"hội trường",
"hộp",
"hộp bút",
"hộp sữa",
"hợp lí",
"hợp tác",
"hợp đồng",
"hứa",
"hữu nghị",
"i",
"in (ấn)",
"internet",
"j",
"k",
"keo kiệt",
"khai mạc",
"khe cửa",
"khe núi",
"khen",
"khen tặng",
"khiêm tốn",
"khiêng",
"khoa học",
"khoan",
"khoan (cái khoan)",
"khoan (khoan đã)",
"khoang tàu",
"khoanh tay",
"khoe",
"khoá (cái khóa)",
"khoác tay",
"khoác vai",
"khoác áo",
"khoáng sản",
"khoảng cách",
"khoẻ mạnh",
"khu rừng",
"khu vườn",
"khu vực cách ly",
"khung cửa số",
"khung thành",
"khuy",
"khuyên tai",
"khuyến khích",
"khuôn hình",
"khác",
"khách",
"khách mời",
"khách sạn",
"khách vip",
"khám bệnh",
"khám phá",
"kháng cự",
"kháng sinh",
"khát nước",
"khát vọng",
"kháu khỉnh",
"khâm phục",
"khâu vá",
"khéo",
"khép cửa",
"khí cầu",
"khó khăn",
"khó tiêu",
"khóa cửa",
"khóa quần",
"khóc",
"khói",
"khóm dứa",
"khô héo",
"không bình đẳng",
"không cho",
"không có",
"không có chi",
"không cần",
"không dám",
"không gian",
"không hiểu",
"không khí",
"không muốn",
"không nghe lời",
"không ngon",
"không nên",
"không quen",
"không thẳng hàng",
"không đẹp",
"khúc khuỷu",
"khăn mặt",
"khăn quàng",
"khăn quàng đỏ",
"khả năng",
"khẩu hiệu",
"khẩu trang",
"khắc phục",
"khỏi bệnh",
"khố",
"khối lượng",
"khổ",
"khổ công",
"khổ thơ",
"khổng lồ",
"khớp xương",
"khờ dại",
"khởi nghiệp",
"ki-lô-gam",
"ki-lô-mét (km)",
"ki-lô-mét vuông (km2)",
"kia",
"kim",
"kim cương",
"kinh nghiệm",
"kinh ngạc",
"kiên quyết",
"kiên trì (giống: kiên nhẫn)",
"kiêu (kiêu căng, kiêu xa)",
"kiếm (cái kiếm)",
"kiến thức",
"kiến trúc",
"kiến trúc sư",
"kiểm tra",
"kèn",
"kém",
"kéo",
"kéo co",
"kêu",
"kêu gọi",
"kì diệu",
"kì lạ",
"kí duyệt",
"kí hiệu",
"kí tên",
"kính",
"kính hiển vi",
"kính lão",
"kính lúp",
"kính trọng",
"kẹo",
"kẹp",
"kẹt xe/tắc đường",
"kẻ cắp",
"kẻ thù",
"kết bạn",
"kết hợp",
"kết luận",
"kết quả",
"kể chuyện",
"kỉ luật",
"kỉ niệm",
"kịch",
"kịch bản",
"kịch câm",
"kịp thời",
"kỹ năng",
"l",
"la bàn",
"la hét",
"lang thang",
"lao phổi",
"lau chùi",
"lau khô",
"lau miệng",
"lau nhà",
"leo trèo",
"linh hồn",
"liên hoan",
"liên kết",
"liên lạc",
"liên quan",
"liên tục",
"liếc nhìn",
"liền sau",
"liền trước",
"liều lĩnh",
"liều mình",
"liệt (liệt tay chân)",
"lo sợ",
"loa",
"lon bia",
"long lanh (mắt)",
"loài vật",
"loạn thị",
"lung tung",
"luyện tập",
"luyện từ và câu",
"luân phiên",
"luật chơi",
"luật lệ",
"luộc",
"luộc rau",
"là gì?",
"làm bài tập",
"làm quen",
"làm ruộng",
"làm việc",
"làm được",
"làn sóng",
"làng gốm Bát Tràng",
"làng xóm",
"lá cây",
"lá thư",
"lái tàu hỏa",
"lâu",
"lây bệnh",
"lây nhiễm",
"lãng phí",
"lãnh đạo",
"lão già",
"lên ngôi",
"lên xe",
"lên đường",
"lí do",
"lò xo",
"lông",
"lông gà",
"lùi bước",
"lúa",
"lúc nào",
"lúng túng",
"lý do",
"lăng Bác Hồ",
"lĩnh hội",
"lĩnh vực",
"lũ quét",
"lũy tre",
"lơ lửng",
"lưu",
"lưu ý",
"lương thực",
"lưới",
"lướt ván",
"lười",
"lười học",
"lưỡi",
"lưỡi câu",
"lược",
"lượm",
"lượt về (trong thể thao)",
"lượt đi",
"lạc quan",
"lạnh lùng",
"lấm lem",
"lấy",
"lầu (tầng)",
"lẩu",
"lẫn lộn",
"lắc đầu",
"lắng nghe",
"lắp ráp",
"lặn",
"lặng lẽ",
"lều trại",
"lễ Halloween 31/10",
"lễ Nô-en",
"lễ bế giảng",
"lễ hội",
"lễ hội hóa trang",
"lễ phép",
"lễ vật",
"lọ hoa",
"lọ mực",
"lọng",
"lốc xoáy",
"lối đi",
"lồng bàn",
"lồng chim",
"lồng tiếng",
"lỗi chính tả",
"lỗi lầm",
"lớn hơn 1 (Toán học)",
"lớn hơn 2 (Toán học)",
"lớp",
"lớp phó",
"lớp trưởng",
"lời giải",
"lời nói",
"lợi ích",
"lục giác",
"lục địa",
"lửa",
"lựu",
"lựu đạn",
"m",
"ma",
"ma cà rồng",
"ma quỷ",
"ma sát",
"ma túy",
"may mắn",
"mi-li-mét (mm)",
"minh hoạ",
"miêu tả",
"miến",
"miền Bắc Việt Nam",
"miền Nam Việt Nam",
"mua bán",
"mua vé",
"mui xe",
"muối",
"muối i-ốt",
"muốn",
"muốn không?",
"muộn",
"màn",
"màu cam",
"màu nhiệm",
"màu nâu",
"màu trắng",
"màu xanh da trời",
"màu xanh lá cây",
"màu đen",
"màu đỏ",
"má",
"má (giống: mẹ)",
"má hồng",
"mách",
"mái chèo",
"mái hiên",
"mái nhà",
"mái tóc",
"mái vòm",
"máy bơm",
"máy chiếu",
"máy in",
"máy khâu",
"máy quay",
"máy tính (laptop)",
"máy tính bỏ túi",
"máy vi tính",
"máy xúc",
"máy ảnh",
"mâm cơm",
"mâm ngũ quả",
"mây",
"mã vạch",
"mèo cào",
"mét (m)",
"mét khối (m3)",
"mét vuông (m2)",
"mê say (như: say mê)",
"mê tín",
"mênh mông",
"mía",
"mít tinh",
"móc áo",
"móng chân",
"móng tay",
"móng vuốt",
"mô hình",
"mô tả",
"môi",
"môi trường",
"môn Giáo dục công dân",
"môn Giáo dục thể chất",
"môn Khoa học",
"môn Kĩ thuật",
"môn Lịch sử",
"môn Mĩ thuật",
"môn Ngoại ngữ",
"môn Sinh học",
"môn Tin học và Công nghệ",
"môn Tiếng Việt",
"môn Toán",
"môn Tự nhiên và Xã hội",
"môn Âm nhạc",
"môn Đạo đức",
"môn Địa lý",
"mõm",
"mù chữ",
"mùa hè",
"mùa thu",
"mùa xuân",
"mùa đông",
"múa",
"múa lân",
"múa rối",
"múa sạp",
"măng",
"mĩ thuật",
"mũ",
"mũ lưỡi trai",
"mũi tên",
"mũm mĩm",
"mơ ngủ",
"mơ ước",
"mưa phùn",
"mạch lạc",
"mạch máu",
"mạng lưới",
"mạnh bạo (giống: mạnh dạn)",
"mạnh mẽ",
"mất (chết) (chỉ người)",
"mất ngủ",
"mất trí",
"mấy giờ?",
"mầm cây",
"mầm non",
"mẫu số",
"mẫu số bé",
"mẫu số chung",
"mẫu số lớn",
"mật khẩu",
"mật ong",
"mắc áo",
"mắm",
"mắng",
"mặc",
"mặc kệ",
"mặc quần áo",
"mặt",
"mặt dài",
"mặt nạ",
"mặt vuông",
"mặt đất",
"mềm mại",
"mệt không?",
"mệt mỏi",
"mọc ria mép",
"mọc râu",
"mọc tóc",
"mồ côi",
"mồ côi cha mẹ",
"mồ hôi",
"mồ hôi nhễ nhại",
"mỗi",
"mỗi ngày",
"mộc nhĩ",
"một cặp",
"một là",
"một mình",
"một tiếng",
"một tiết học",
"một ít/ một chút",
"một đôi",
"mớ rau",
"mới",
"mời",
"mở",
"mở cửa",
"mở màn",
"mở rộng",
"mở đầu",
"mục lục",
"mục tiêu",
"mục đích",
"mứt",
"mỳ tôm",
"mỳ vằn thắn",
"mỳ ý",
"n",
"nghe",
"nghi ngờ",
"nghiêm khắc",
"nghiêm túc",
"nghiên cứu",
"nghiến răng",
"nghé",
"nghênh nghênh (đầu)",
"nghĩ",
"nghĩa bóng",
"nghĩa trang",
"nghĩa đen",
"nghẹn ngào",
"nghệ sĩ",
"nghệ thuật",
"nghỉ hè",
"nghỉ hưu",
"nghỉ học",
"nghỉ mát",
"nghỉ ngơi",
"nghị lực",
"ngoan ngoãn",
"ngon giấc",
"ngon miệng",
"ngoại hình",
"ngoắc tay",
"ngoằn ngoèo",
"ngoặc kép",
"ngoặc đơn",
"nguy hiểm",
"nguyên nhân",
"nguyện vọng",
"nguệch ngoạc",
"nguồn gốc",
"nguội",
"ngà voi",
"ngành nghề",
"ngày Giải phóng miền Nam 30/4",
"ngày Ngôn ngữ kí hiệu Quốc tế 23/9",
"ngày Người khuyết tật Thế giới 3/12",
"ngày Người khuyết tật Việt Nam 18/4",
"ngày Nhà giáo Việt nam",
"ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10",
"ngày Quốc tế Lao động",
"ngày Quốc tế phụ nữ 8/3",
"ngày của Cha",
"ngày của Mẹ",
"ngày gia đình Việt Nam 28/6",
"ngày giải phóng thủ đô 10/10",
"ngày giỗ tổ Hùng Vương (âm lịch 10/3)",
"ngày khai trường",
"ngày nay",
"ngày sinh",
"ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam",
"ngày tháng",
"ngày thương bình liệt sĩ 27/7",
"ngày thầy thuốc Việt Nam",
"ngày xưa",
"ngày đêm",
"ngán",
"ngâm hạt",
"ngân hàng",
"ngây thơ",
"ngã",
"ngã ba",
"ngói",
"ngón chân",
"ngón tay",
"ngô",
"ngôn ngữ",
"ngôn ngữ kí hiệu",
"ngõ",
"ngăn chặn",
"ngăn cản",
"ngũ quả",
"ngước nhìn",
"người bán hàng",
"người gửi",
"người lái xe (ô tô)",
"người lạ",
"người máy",
"người nhận",
"người nước ngoài",
"người quen",
"người xưa",
"người xấu",
"người yêu",
"ngưỡng mộ",
"ngược lại",
"ngược đãi",
"ngạc nhiên",
"ngẩng đầu",
"ngập lụt",
"ngập ngừng",
"ngắn",
"ngắn nhất",
"ngắt hoa",
"ngọn cây",
"ngồi",
"ngộ nghĩnh",
"ngộ độc",
"ngừng lại",
"ngữ pháp",
"ngữ điệu",
"nhanh nhẹn",
"nhi đồng",
"nhiều hơn",
"nhiều vô cùng",
"nhiệt kế",
"nhiệt độ",
"nhu cầu",
"nhà bác học",
"nhà cửa",
"nhà kho",
"nhà nước",
"nhà rông",
"nhà sàn",
"nhà thơ",
"nhà thờ",
"nhà thờ Đức Bà",
"nhà toán học",
"nhà trường",
"nhà tù",
"nhà tầng",
"nhà văn hóa",
"nhà vệ sinh",
"nhào lộn",
"nhát gan",
"nháy mắt",
"nhân (Toán học)",
"nhân chứng",
"nhân cách hoá",
"nhân dân",
"nhân hậu",
"nhân viên",
"nhân vật",
"nhãn vở",
"nhìn",
"nhóm",
"nhõng nhẽo",
"nhút nhát",
"nhăn mặt",
"như hình với bóng",
"nhưng",
"nhường nhịn",
"nhược điểm",
"nhạy cảm",
"nhảy bao bố",
"nhảy cao",
"nhảy dù",
"nhảy lò cò",
"nhảy múa",
"nhấn mạnh",
"nhấp nháy",
"nhầm",
"nhận",
"nhận hàng",
"nhận thức",
"nhận xét",
"nhập khẩu",
"nhập ngũ",
"nhập trường",
"nhắc nhở",
"nhắm mắt",
"nhặt rau",
"nhẹ hơn",
"nhẹ nhàng",
"nhọn",
"nhọn hoắt",
"nhỏ hơn",
"nhỏ tuổi",
"nhỏ/ nhỏ bé",
"nhổ củ cải",
"nhổ lông mày",
"nhổ râu",
"nhổ răng",
"nhổ tóc",
"nhộn nhịp (đông người)",
"nhụy hoa",
"niềm vui",
"no",
"náo nức",
"náo động, náo nhiệt",
"nén",
"nét mặt",
"nên không?",
"nóc nhà",
"nói chuyện",
"nói dối",
"nói leo",
"nói ngập ngừng",
"nón",
"nóng tính",
"nô lệ",
"nông nghiệp",
"nông thôn",
"núi cao",
"núi lửa",
"núi thấp",
"năm là",
"năm ngoái",
"năm tới",
"năn nỉ",
"năng khiếu",
"năng lực",
"nơ",
"nơi chốn",
"nước Việt nam",
"nước mắm",
"nước mắt",
"nước tương (xì dầu)",
"nước tới chân mới nhảy",
"nước ép (cam, cà chua,..)",
"nước ép trái cây",
"nướng",
"nạn nhân",
"nạp điện",
"nấm",
"nấu nướng",
"nắn nót",
"nắp",
"nằm",
"nặn",
"nặng hơn",
"nẻ",
"nếm",
"nến",
"nền nhà",
"nỏ",
"nối tiếp",
"nốt ruồi",
"nồi",
"nồi cơm điện",
"nổ lốp xe",
"nổ mìn",
"nổ súng",
"nổi bật",
"nổi da gà",
"nổi dậy",
"nổi giận",
"nổi nóng",
"nội dung",
"nội quy",
"nội tiếp",
"nứt nẻ (ruộng)",
"o",
"p",
"pha chế",
"pha cà phê",
"pha lê",
"phao",
"phi công",
"phi ngựa",
"phi tiêu",
"phim hoạt hình",
"phim truyện",
"phim tài liệu",
"phiên dịch",
"phiền hà",
"phong bì",
"phong cách",
"phong kiến",
"phong toả",
"phong trào",
"phong tục",
"phun nước",
"phà",
"phá",
"pháo hoa",
"pháo sáng",
"pháo đài",
"phát biểu",
"phát hiện",
"phát động",
"phân biệt",
"phân công",
"phân loại",
"phân số",
"phân số thập phân",
"phân số tối giản",
"phân tích",
"phân vân",
"phép mầu",
"phép tính",
"phê bình",
"phích nước",
"phòng bệnh",
"phòng chống",
"phòng chức năng",
"phòng học tin học",
"phòng máy tính",
"phòng mĩ thuật",
"phòng thí nghiệm",
"phòng thư viện",
"phòng y tế",
"phòng âm nhạc",
"phòng đa năng",
"phó hiệu trưởng",
"phóng viên",
"phô tô",
"phù hợp",
"phơi quần áo",
"phương Tây",
"phương hướng",
"phương pháp",
"phương tiện",
"phương tiện giao thông",
"phương Đông",
"phải không?",
"phản bội",
"phản xạ",
"phản động",
"phấn (viết bảng)",
"phấn trang điểm",
"phấn đấu",
"phấp phới",
"phần trăm",
"phẫu thuật bụng",
"phẫu thuật chân",
"phẫu thuật cổ",
"phẫu thuật mũi",
"phẫu thuật mắt",
"phẫu thuật tay",
"phật (tượng)",
"phễu",
"phố",
"phố cổ",
"phố cổ Hội an",
"phổ biến",
"phổi",
"phở",
"phở cuốn",
"phụ huynh",
"phụ thuộc",
"phục hồi",
"phục vụ",
"phủ nhận",
"phức tạp",
"pi-a-nô (dương cầm)",
"q",
"quan (chức vụ)",
"quan hệ",
"quan hệ từ",
"quan sát",
"quan trọng",
"quan tâm",
"quan điểm",
"quang hợp",
"quanh năm",
"quay cóp",
"quay phim",
"quy nạp",
"quy tắc",
"quy định",
"quy đồng mẫu số",
"quyên góp",
"quyến luyến",
"quyết tâm",
"quyết định",
"quyền lợi",
"quyển vở",
"quà",
"quàng khăn",
"quá cảnh",
"quát mắng",
"quân đội",
"quét dọn",
"quét nhà",
"quê",
"quên",
"quý giá",
"quý hiếm",
"quạt cây",
"quạt treo tường",
"quạt trần",
"quả",
"quả bưởi",
"quả bầu",
"quả bầu hồ lô",
"quả cam",
"quả chanh",
"quả chuối",
"quả chôm chôm",
"quả dưa hấu",
"quả dừa",
"quả dừa xiêm",
"quả gấc",
"quả hồng",
"quả hồng xiêm",
"quả khế",
"quả lê",
"quả mít",
"quả mướp",
"quả na",
"quả nho",
"quả nhãn",
"quả quýt",
"quả quất",
"quả roi",
"quả su su",
"quả sầu riêng",
"quả thanh long",
"quả táo",
"quả vải",
"quả xoài",
"quả điều",
"quả đu đủ",
"quả đất",
"quả địa cầu",
"quả ổi",
"quả ớt",
"quảng cáo",
"quần bò",
"quần yếm",
"quần âu",
"quần đùi",
"quận",
"quốc ca",
"quốc gia",
"quốc hội",
"quốc khánh",
"quốc tế",
"quỳ",
"r",
"ra lệnh",
"ra ngoài",
"rau",
"rau bắp cải",
"rau cải",
"rau cải thảo",
"rau diếp cá",
"rau dền",
"rau mùng tơi",
"rau ngò/rau mùi",
"rau ngót",
"reo hò",
"ria mép",
"riêng biệt",
"riêng tư",
"rong biển",
"rong chơi",
"ru ngủ",
"ruộng bậc thang",
"ruột già",
"ruột non",
"rào chắn",
"rách",
"râu",
"rèn luyện",
"rèn sắt",
"rình mò",
"rìu",
"róc rách",
"rón rén",
"rõ ràng",
"rút gọn",
"rút gọn phân số",
"răng",
"răng cưa",
"răng hô",
"răng khểnh",
"rơi",
"rơm",
"rơm rớm",
"rước đèn",
"rưỡi",
"rượu",
"rạch",
"rạp chiếu phim",
"rắc rối",
"rằm trung thu",
"rẽ phải",
"rế",
"rễ chùm",
"rễ cây",
"rễ cọc",
"rổ",
"rộng lớn",
"rộng rãi",
"rụng tóc (đt)",
"rừng núi",
"rừng rậm",
"rừng thưa",
"rửa bát",
"rửa chân",
"rửa mặt",
"rửa tay",
"rực rỡ",
"s",
"sa mạc",
"sa thải",
"san hô",
"san sẻ",
"sao",
"sao chép",
"sau",
"say sưa",
"sinh hoạt",
"sinh sản",
"sinh sống",
"sinh tố",
"sinh tố (bơ, dâu,..)",
"sinh vật",
"sinh đôi",
"sinh đẻ",
"sinh động",
"siêng năng",
"siêu thị",
"siêu tốc",
"siêu âm",
"soi",
"son môi",
"song song",
"sum họp",
"suy nghĩ",
"suy ra (Toán học)",
"suýt",
"suối",
"suỵt",
"sách",
"sách giáo khoa",
"sách toán",
"sáng",
"sáng chói",
"sáng kiến",
"sáng tạo",
"sáo",
"sân chơi",
"sân khấu",
"sân nhà",
"sân thượng",
"sân trường",
"sân vận động",
"sâu",
"sâu bọ",
"sâu răng",
"sâu thẳm",
"sóng biển",
"sóng thần",
"sông Hồng",
"súc miệng",
"súp",
"súp lơ",
"săn bắn",
"sĩ diện",
"sĩ quan",
"sơ mi",
"sơ đồ",
"sơn",
"sương gió",
"sườn",
"sản xuất",
"sấm chớp",
"sấm sét",
"sắp xếp",
"sắt",
"số La Mã (Toán học)",
"số bé",
"số chín",
"số chẵn",
"số liền sau",
"số liền trước",
"số lẻ",
"số lớn",
"số thập phân",
"số đo",
"sống sót",
"sốt",
"sổ tay",
"sổ điểm danh",
"sổ đầu bài",
"sờ",
"sợ không?",
"sợi",
"sợi chỉ",
"sợi dây",
"sợi len",
"sụp đổ",
"sức khỏe",
"sừng",
"sừng bò",
"sừng trâu",
"sửa chữa",
"sữa",
"sữa bò",
"sữa bột",
"sữa dê",
"sữa hộp",
"sữa rửa mặt",
"sữa đặc",
"sự thật",
"t",
"tai",
"tai nạn",
"tai nạn giao thông",
"tam giác",
"taxi",
"tay",
"tay chân sạch sẽ",
"tay phải",
"tay trái",
"tha",
"tha mồi",
"tha thứ",
"tham dự",
"tham khảo",
"tham lam",
"tham quan",
"tham ăn",
"thanh niên",
"thao thức",
"theo dõi",
"theo đuổi",
"thi cử",
"thiu",
"thiên nhiên",
"thiên thần",
"thiên đình",
"thiếp mời",
"thiếp đi",
"thiết kế",
"thiếu nhi",
"thiếu niên",
"thiếu thốn",
"thiệp sinh nhật",
"thiệt thòi",
"thoát hiểm",
"thoăn thoắt",
"thu mua",
"thu nhỏ",
"thu thập",
"thung lũng",
"thuyết phục",
"thuyết trình",
"thuyền chài",
"thuyền rồng",
"thuê",
"thuận lợi",
"thuốc bắc",
"thuốc bổ",
"thuốc lá",
"thuộc lòng",
"thuộc địa",
"thuỷ thủ",
"thuỷ điện",
"thành công",
"thành lập",
"thành thạo",
"thành thị",
"thành viên",
"thác",
"thái độ",
"thám tử",
"thán phục",
"tháng",
"thánh địa Mỹ Sơn",
"tháo gỡ",
"tháp",
"tháp Rùa",
"thâm quầng mắt",
"thân cây",
"thân hình",
"thân thiết",
"thân thiện",
"thèm",
"thèm rỏ dãi",
"thét",
"thêm",
"thêu",
"thì thầm",
"thìa",
"thí nghiệm",
"thích nghi",
"thích thú",
"thím",
"thóc (gạo)",
"thói quen",
"thông báo",
"thông cảm",
"thông minh",
"thông qua",
"thông thường",
"thông tin",
"thù lao",
"thùng",
"thú dữ",
"thú y",
"thúc đẩy",
"thăm hỏi",
"thăng bằng",
"thơm",
"thư giãn",
"thương (số)",
"thương mại",
"thương yêu",
"thường xuyên",
"thả diều",
"thả mồi",
"thản nhiên",
"thấp hơn",
"thấp nhất",
"thần chết",
"thần kinh",
"thần kì",
"thầy cô",
"thầy cúng",
"thầy giáo",
"thận",
"thập thò",
"thật thà",
"thắc mắc",
"thắng lợi",
"thắp đèn",
"thẳng hàng (Toán học)",
"thẳng tắp",
"thẻ",
"thế hệ",
"thế nào?",
"thề",
"thềm",
"thị giác",
"thị lực",
"thịnh vượng",
"thối",
"thống nhất",
"thống nhất đất nước",
"thổ dân",
"thổi",
"thổi bóng",
"thổi kèn",
"thờ cúng",
"thời gian biểu",
"thở",
"thở dài",
"thợ kim hoàn",
"thợ rèn",
"thợ thêu",
"thụ phấn (hoa)",
"thủ công",
"thủ tướng",
"thủng",
"thủy chung",
"thứ tự",
"thừa",
"thực hiện",
"thực hành",
"thực phẩm",
"thực sự",
"thực tế",
"thực vật",
"ti hí mắt",
"tia chớp",
"tia nắng",
"tia số",
"tim",
"tin cậy",
"tin học",
"tin nhắn",
"tin tức",
"tinh mắt",
"tinh trùng",
"tiêm",
"tiêu cực",
"tiêu diệt",
"tiêu hoá",
"tiếc",
"tiến bộ",
"tiến sĩ",
"tiếng Anh",
"tiếng nói",
"tiếp nhận",
"tiếp theo",
"tiếp thu",
"tiếp tân",
"tiếp tục",
"tiết kiệm",
"tiểu học",
"tiệc",
"tiện nghi",
"to lớn",
"toa lét",
"toa xe",
"toà án",
"toàn cầu",
"trang phục",
"trang trí",
"trang điểm",
"tranh luận",
"trao tặng",
"tre",
"tri kỉ",
"triều cường",
"triều đình",
"triệu phú",
"trong khoảng",
"trong ngoài",
"trong suốt",
"trong sáng",
"trung bình",
"trung thành",
"trung tâm",
"trung điểm",
"trung ương",
"truyền dịch",
"truyền thông",
"truyền thống",
"trà",
"trà nóng",
"trà sữa",
"trà đá",
"tràn ngập (nước)",
"trách mắng",
"trách nhiệm",
"trái nghĩa",
"tránh thai",
"trêu",
"trêu tức",
"trình bày",
"trình độ",
"trí khôn",
"trí thức",
"trò chơi",
"tròn",
"tròn trịa (mặt)",
"trói tay",
"trông chờ",
"trông coi",
"trông nhà",
"trông nom",
"trùm chăn",
"trú mưa",
"trúng thưởng",
"trúng tuyển",
"trăng",
"trưng bày",
"trước",
"trường PTCS (cấp 2)",
"trường THPT ( cấp 3)",
"trường hợp",
"trường mầm non",
"trường tiểu học",
"trưởng nhóm",
"trưởng thành",
"trại giam",
"trạm xe buýt",
"trạm y tế",
"trả (đt)",
"trả lời",
"trả thù",
"trầm trồ",
"trần nhà",
"trắng muốt",
"trắng tay",
"trẻ con/con nít",
"trọc đầu",
"trọng nam khinh nữ",
"trọng tài",
"trốn chạy",
"trốn tìm",
"trống",
"trống (không có gì)",
"trộm cắp",
"trộn (đt)",
"trở thành",
"trục hoành",
"trục tung",
"trục xuất",
"trụi lá",
"trứng",
"trực nhật",
"trực tiếp",
"tung tăng",
"tuyên bố",
"tuyên ngôn",
"tuyên truyền",
"tuyệt vọng",
"tuân lệnh",
"tuân thủ",
"tuần",
"tuần lễ người Điếc thế giới",
"tuần này",
"tuần sau",
"tuần trăng mật",
"tuần trước",
"tuốt lúa",
"tuổi thơ",
"tuổi thơ ấu",
"tuỷ sống",
"tài giỏi",
"tài năng",
"tài trợ",
"tàu hoả",
"tàu ngầm",
"tàu thuyền",
"tàu thủy",
"tác dụng",
"tác giả",
"tác phẩm",
"tác động",
"tách",
"tách lớp",
"tái phát",
"tái phạm",
"tán thành",
"tát",
"tâm thần",
"tên là gì?",
"tên riêng",
"tìm hiểu",
"tình cảm",
"tình cờ",
"tình huống",
"tình yêu",
"tí hon",
"tích (số)",
"tích cực",
"tím tái",
"tính",
"tính chất",
"tính chất bằng nhau",
"tính chất cơ bản của phân số",
"tính chất giao hoán",
"tính chất kết hợp",
"tính cách",
"tính nhẩm",
"tính toán",
"tính từ",
"tò mò",
"tòa soạn",
"tóc dài",
"tóc dựng đứng",
"tóc ngắn",
"tóc xoăn",
"tóm cổ",
"tóm lược",
"tóm tắt",
"tô màu",
"tôi yêu bạn",
"tôi yêu bạn ấy",
"tôm hùm",
"tôn thờ",
"tôn trọng",
"tù giam",
"túm tóc",
"tăm",
"tĩnh lặng",
"tươi cười",
"tương lai",
"tương ớt",
"tương ứng",
"tưới cây",
"tưởng",
"tưởng tượng",
"tượng",
"tượng đài",
"tạm biệt",
"tạo dáng",
"tạo thành",
"tải về",
"tấm lòng",
"tấm vải",
"tấn công",
"tẩy chay",
"tận số",
"tập hợp (Toán học)",
"tập hợp rỗng",
"tập làm văn",
"tập thể",
"tập thể dục",
"tập trung",
"tập viết",
"tặc lưỡi",
"tỉ lệ",
"tỉ mỉ",
"tỉ số",
"tỉ số phần trăm",
"tỉnh",
"tỉnh táo",
"tỏa hương",
"tống tiền",
"tồn tại",
"tổ chim",
"tổ tiên",
"tổ trưởng",
"tổng (số)",
"tổng hợp",
"tổng kết/bế giảng",
"tổng thống",
"tờ báo",
"tờ giấy",
"tờ tiền",
"tụ tập",
"tủi thân",
"từ bỏ",
"từ chối",
"từ ngữ",
"từ phải sang trái",
"từ trái nghĩa",
"từ trái sang phải",
"từ đồng âm",
"tự (tự làm)",
"tự do",
"tự giác",
"tự hào",
"tự lập",
"tự tin",
"tự trọng",
"tự vệ",
"u",
"u ám ( trời u ám)",
"ung dung",
"ung thư",
"uốn",
"uốn cong",
"uốn dẻo",
"uốn tóc",
"v",
"va chạm",
"va li",
"vai",
"vai trò",
"vi khuẩn",
"viết lia lịa",
"việc làm",
"viện bảo tàng",
"viện nghiên cứu",
"vua Hùng",
"vui chơi",
"vui mừng",
"vui sướng",
"vui tính",
"vun đắp",
"vuông góc",
"vuốt tóc",
"vàng (kim loại)",
"vàng bạc",
"vào",
"vào lớp",
"vào mùa",
"vá quần áo",
"vá xe",
"vác",
"vái lạy",
"vái tứ phương",
"vây bắt",
"vé",
"vênh váo",
"vì sao?",
"ví dụ",
"vòi nước",
"vòi voi",
"vòm lá",
"vòng cung",
"vòng nguyệt quế",
"vòng quanh Trái Đất",
"vòng tròn",
"vòng đeo tay",
"vòng đời",
"vô duyên",
"vô lo vô nghĩ",
"vô lí",
"vô tâm",
"vô tình",
"vô tư",
"vô ý",
"vô ý thức",
"võ thuật",
"võng (cái võng)",
"vùng vẫy (dành cho người)",
"văn",
"văn bản",
"văn nghệ",
"vĩ cầm",
"vĩ đại",
"vũ công",
"vũ trụ",
"vườn thú",
"vượt trội",
"vạch trần",
"vạch xuất phát",
"vạm vỡ",
"vạt áo",
"vải lụa",
"vấn đề",
"vầng trăng",
"vẫn",
"vẫy tay",
"vẫy vùng (cá)",
"vận chuyển",
"vận tốc",
"vận động",
"vật",
"vật nuôi",
"vắn tắt",
"vắng",
"vắng lặng",
"vắt cam",
"vắt chanh",
"vết thương",
"về (Sài Gòn)",
"về 2 (Miền Bắc)",
"về 3 (đi về)",
"về 4 (từ nơi khác về)",
"về 5 (về nhà)",
"vệ sinh cá nhân",
"vị ngữ",
"vị trí",
"vịnh",
"vịnh Hạ Long",
"vịt quay",
"vỏ",
"vồ",
"vỗ cánh",
"vỗ tay",
"vỗ về",
"vội vã",
"vớt",
"vở chèo",
"vỡ",
"vỡ lòng",
"vợt cầu lông",
"vững chắc",
"vực sâu",
"w",
"x",
"xa cách",
"xa vô tận",
"xa xôi",
"xanh xao",
"xe ben",
"xe container",
"xe cảnh sát",
"xe cẩu",
"xe cứu hỏa",
"xe cứu thương",
"xe khách",
"xe lam",
"xe lu",
"xe máy",
"xe tải",
"xe đạp",
"xem",
"xem xét",
"xem đã",
"xen",
"xin lỗi",
"xinh",
"xinh xắn",
"xoa đầu",
"xoá bỏ",
"xoáy",
"xu (tiền)",
"xui xẻo",
"xung phong",
"xung quanh nhà",
"xung đột",
"xuyên Việt",
"xuất hiện",
"xuất khẩu",
"xuống",
"xà phòng",
"xà phòng giặt",
"xào",
"xác chết",
"xác định",
"xách nặng",
"xách túi",
"xâm hại tình dục",
"xâm lược",
"xây",
"xây nhà",
"xã",
"xã hội",
"xé rách",
"xì hơi (đánh rắm)",
"xích đạo",
"xóa bảng",
"xóm làng",
"xô",
"xôi",
"xôi gà",
"xôi gấc",
"xông hơi",
"xúc xắc",
"xăm",
"xăng",
"xăng-ti-mét (cm)",
"xăng-ti-mét-khối (cm3)",
"xăng-ti-mét-vuông (cm2)",
"xưa",
"xương rồng",
"xả rác",
"xảy ra",
"xẻng",
"xếp",
"xếp hàng",
"xếp hàng dọc",
"xếp hàng ngang",
"xếp hàng ưu tiên",
"xếp hình",
"xịt côn trùng",
"xứ Nghệ",
"xử lý",
"y",
"y tế",
"yên bình",
"yên lòng",
"yên ngựa",
"yên tâm",
"yêu cầu",
"yêu mến (yêu quí)",
"yêu nước Việt Nam",
"yếm",
"yếu",
"yếu tố",
"z",
"Âu Cơ",
"Ê Đê",
"Ê-ti-ô-pi-a (nước Ê-ti-ô-pi-a)",
"Ô-lim-píc",
"ác",
"ác cảm",
"ác mộng",
"ác độc",
"áo",
"áo cánh",
"áo kẻ sọc",
"áo len",
"áo phao",
"áo phông",
"áo đồng phục",
"áo ấm",
"áp phích",
"â",
"âm thanh",
"ân hận",
"ê",
"ích lợi",
"ít",
"ít hơn",
"ít nhất",
"óc",
"ô",
"ô nhiễm",
"ô tô",
"ô ăn quan",
"ôm",
"ôn luyện",
"ôn tập",
"ông bà",
"ông già",
"ông ngoại",
"ông nội",
"úp",
"ý chí",
"ý nghĩa",
"ý thức",
"ý tưởng",
"ă",
"ăn bám",
"ăn cóc",
"ăn diện",
"ăn hối lộ",
"ăn uống",
"ăn vú sữa",
"ăn vú sữa (bằng thìa)",
"ăn vặt",
"ăn vụng",
"ăn vừa",
"ăn xin",
"ăn ít",
"ăn đủ",
"Điện Biên Phủ",
"Đu Bai (nước Đu Bai)",
"Đông Dương",
"Đông Nam",
"Đông Nam Á",
"Đông Timor (nước Đông Timor)",
"Đảng",
"Đắk Lắk",
"Đặng Văn Ngữ",
"Đền Hùng",
"Đồng Nai",
"Đồng Tháp Mười",
"đ",
"đan",
"đau bụng",
"đau chân",
"đau mắt",
"đau mắt đỏ",
"đau tai",
"đau tay",
"đen láy (như đen nhánh)",
"đen đủi",
"đeo kính",
"đi",
"đi dạo",
"đi học",
"đi lạc (đường, rừng..)",
"đi tuần",
"đi vệ sinh",
"đinh",
"điêu khắc",
"điều hòa",
"điều khiển",
"điều kiện",
"điều phối",
"điều tra",
"điều trị",
"điểm ở giữa đoạn thẳng",
"điện",
"điện thoại",
"đo",
"đoàn cải lương",
"đoàn thanh niên",
"đoàn tụ",
"đoán",
"đoạn thơ",
"đoạn thẳng",
"đoạn văn",
"đua ngựa",
"đua thuyền",
"đua xe máy",
"đua đòi",
"đun nấu",
"đuôi",
"đuôi chuột",
"đuôi cá",
"đuốc",
"đài sen",
"đàn bướm",
"đàn bầu",
"đàn ghi ta",
"đàn kiến",
"đàn tơ-rưng",
"đàn xê lô đại vĩ cầm",
"đàng hoàng",
"đàng ngoài",
"đàng trong",
"đào tạo",
"đá bóng",
"đám ma",
"đám mây",
"đáng quý",
"đánh",
"đánh bắt",
"đánh cầu lông",
"đánh giá",
"đánh răng",
"đánh trống",
"đèn báo giao thông",
"đèn lồng",
"đèn pin",
"đèn vàng",
"đèn xanh",
"đèn ông sao",
"đèn điện",
"đèn đỏ",
"đèo",
"đèo Hải Vân",
"đích",
"đòi",
"đòi hỏi",
"đói không?",
"đón",
"đón tiếp",
"đóng cửa",
"đóng dấu",
"đóng góp",
"đô thị",
"đôi chân",
"đôi dép",
"đôi tay",
"đôi/cặp",
"đông lạnh",
"đùa",
"đùm bọc",
"đúng không?",
"đăng ký",
"đăng nhập",
"đĩa",
"đĩa DVD",
"đũa",
"đơn giản",
"đưa đón",
"đường Nguyễn Huệ",
"đường biên giới",
"đường bộ",
"đường cao",
"đường chéo",
"đường chỉ tay",
"đường hàng không",
"đường hầm",
"đường kính",
"đường ray xe lửa",
"đường sắt",
"đường thuỷ",
"đường thẳng",
"đường tròn",
"đại diện",
"đại dương",
"đại số",
"đại sứ",
"đại tá",
"đại tướng",
"đại úy",
"đạn",
"đạo diễn",
"đảm nhiệm",
"đảo",
"đảo Hoàng Sa",
"đảo Lý Sơn",
"đảo Phú Quốc",
"đảo Trường Sa",
"đất",
"đất màu mỡ",
"đất nước bị chia cắt (Việt Nam)",
"đất nặn",
"đất ruộng",
"đất trồng cây",
"đấu tranh",
"đấu vật",
"đầu gối",
"đầu hàng",
"đầu tiên",
"đầu tàu",
"đầu tư",
"đầu xuôi đuôi lọt",
"đầy",
"đầy tớ",
"đầy đủ",
"đẩy",
"đập",
"đắt đỏ",
"đằng sau",
"đằng trước",
"đặc biệt",
"đặc điểm",
"đặt",
"đẹp không?",
"đẹp không? (người)",
"đẹp mê hồn",
"đẹp đẽ (như đẹp)",
"đếm",
"đề nghị",
"đề phòng",
"đề tài",
"đề-ca-mét (dam)",
"đề-ca-mét vuông (dam2)",
"đề-xi-mét (dm)",
"đề-xi-mét khối (dm3)",
"đề-xi-mét vuông (dm2)",
"đền",
"đều đặn",
"để (đặt)",
"đệm",
"đỉnh",
"đỉnh núi",
"địa chỉ",
"địa cầu",
"địa hình",
"địa lí",
"địa điểm",
"địa đạo Củ Chi",
"định vị",
"đọc sách",
"đỏ thắm",
"đối diện",
"đối thoại",
"đối tượng",
"đối xứng",
"đối xử",
"đồ chơi",
"đồ dùng dạy học",
"đồ dùng học tập",
"đồ uống",
"đồ ăn",
"đồn công an",
"đồng bào",
"đồng bằng",
"đồng bằng duyên hải miền Trung",
"đồng bằng sông Cửu Long",
"đồng bằng sông Hồng",
"đồng hồ",
"đồng lúa",
"đồng phục",
"đồng ruộng",
"đồng tiền",
"đổ nước",
"đổi",
"đổi mới",
"độc hại",
"độc lập",
"đội thiếu niên",
"đội trưởng",
"động cơ",
"động viên",
"đỡ",
"đợi",
"đứng nghiêm",
"đứng đầu (hàng đầu)",
"đựng",
"ơ",
"ư",
"ưu tiên",
"ưu điểm",
"Ả Rập (nước Ả Rập)",
"ảo thuật",
"ấm no",
"ấm trà",
"ấm áp",
"ấm đun nước",
"ấn",
"ấn tượng",
"ầm ĩ",
"ẩm mốc",
"ẩm ướt",
"ế ẩm",
"ốc vít",
"ốm đau",
"ống nghe",
"ống nhòm",
"ống nước",
"ổn định",
"ở ngoài",
"ở trong",
"ủng",
"ủng hộ",
"ủy ban",
"ủy ban nhân dân",
"ủy quyền",
"ức chế"
]
}